hàng trăm là như nhau.Do đó, số sách của hai giá là bầng nhau.. Tim kết quả đúng của phép tính.. Tìm kêt quả đúng của phép tính... Từ đây ta suy ra chữ số hàng trăm của tích riêng này ph
Trang 1Liên hệ đăng kỷ học: 0936.128.126
ĐỂ HỌC TÔT VÀ NÂNG CAO TƯ DUY TOÁN
LỚP 4 - LỚP 5 QUA 11 CHUYÊN ĐÈ
CH UYÊiN ĐÈ 2: TH Ụ C H IỆ N P H É P T ÍN H - D IÈN SỐ V À O P H É P T ÍN H
Giáo viên giảng dạy và biên soạn: Thầy Toàn Liên hệ đăng ký học: 0936.128.126
Email: Taiducviet@gmail■ com Website: http://daVtoantieuhoc.com
S Cung cấp dịch vụ giải Toán tiểu học trực tuyến qua điện thoại, Skype, Email, .
v' Tồ chức các lớp học cho các em học sinh tại Hà Nội ôn luyện thi vào lớp 6 các trường chuyên
MỌI THÔNG TIN CẢN HÕ TRỢ VUI LÒNG LIÊN HỆ:
✓ ĐT: 0976.179.282- 0936.128.126
s Email: Taiducviet@gmail.com - Website: http://daytoantieuhoc.com
Trang 2hàng trăm là như nhau.
Do đó, số sách của hai giá là bầng nhau.
Ví Dụ 2: Khi cộng một số tự nhiên với 305, do sơ suất, một học sinh đã bỏ quên chữ số 0 của số hạng thứ hai nên nhận được kết quả bằng 380 Tim kết quả đúng của phép tính.
HD:
Thực chất học sinh đó đâ cộng số bị trừ với 28.
Số bị trừ là: 1 0 5 0 - 2 8 = 1022.
Kết quả đúng của phép tính là: 1022 - 208 = 814.
Trang 3Liên hệ đăng kỷ học: 0936.128.126
Ví Dụ 3: Khi cộng 1234 với một sô có hai chữ sô, một học sinh đã đặt phép tính như sau:
1234 + ab
Vì vậy kêt quả của phép tính tăng thêm 414 đơn vị Tìm kêt quả đúng của phép tính.
Trang 5Số bị chia gấp 11 lần thương nên số chia bằng 11.
Thương của phép chia là: 11 X 5 = 55
Số bị chia là: 11 X 55 = 605
Trang 6❖ VÁN ĐÈ 2: TÌM CHỮ SÔ ĐÉ THAY THÉ VÀO CÁC THÀNH PHẦN
Trước hết, xét tích riêng: 2 x * * = * * *
Từ đây ta suy ra chữ số hàng trăm của tích riêng này phải bằng 1 và chữ số hàng chục của
số chia phải lớn hơn 4 Thay vào ta có phép tính:
1 • •
1 • • 0
Ta xét phép trừ đế tìm số dư trong lần chia thứ nhắt: * * * - * * = 1
Trang 7Xét tích riêng thứ nhất: * X * * = 99, mà chữ số hàng chục của số chia lớn hơn 4 nên số chia bầng 99 Suy ra, tích riêng cuối cùng là: 2 X 99 = 198.
dx cd = le d
Trang 8Theo hình thức đặt phép tính thì đây là phép cộng hoặc phép trừ Ket quả của phép tính
có 7 chữ số, lón hơn cả hai thành phần của phép tính Vậy đây là phép cộng:
9*247*
+ *8**64
• *3575*2
Trang 10Bằng phương pháp thử chọn ta tìm được chữ số hàng chục của thừa số cần tìm bằng 7 Phép tính cần tìm là:
lab X (25 + 1) = 2000 + lab ( cấu tạo số) lab X 125 + lab = 2000 + lab (nhân lsố với 1 tổng) lab X 125 = 2000 (hai tông bằng nhau cùng bót đi 1 số hạng như nhau) lab = 2000 : 125 = 160
160 X 125 = 20160 Vậy a = 6; b = 0
Ví Dụ 6: Điền các chữ số vào dấu hòi và vào các chữ trong biếu thức sau :
Trang 11Nếu b = 3 Ta có (?? X ? - 3) X 3 = 201 Hay ? ? x ? = 201 :3 + 3 = 70
Trang 12Ví Dụ 7: Tỉm chữ sốa, b, c trong phép nhân các số thập phân : a,b X a,b = c,ab
HD
a,b X a,b = c,ab
a,b X 10 X a,b X 10 = c,ab X 10 X 10 (Gấp 100 lần)
Trang 13Liên hệ đăng ký học: 0936.128.126
❖ VÁN ĐÈ 3: ĐIÉN DẮU VÀO PHÉP TÍNH
Ví Dụ 1: Hãy điền dấu phép tính và dấu ngoặc để có:
a, Giữa số 1 vào số 2 chi có thể là dấu + hoặc dấu X.
Nếu điền dấu X vào giữa số 1 và số 2 thì giữa số 2 và số 3 cũng là dấu + hoặc X
kết quả sẽ lớn hơn 1 Vậy giữa số 1 và số 2 phải điền dấu + và có 1 + 2 = 3
Để được kết quả là 1 thì giữa số 2 và số 3 phải là phép chia (:)
Ta điền như sau: (1 + 2 ): 3 = 1
b, Có nhiều kết quả, tôi xin đưa ra một kết quả:
Trang 14Ví Dụ 2: Hãy điền thêm phép tính và dấu ngoặc vào dãy số sau:
Trang 15❖ VÁN DẺ 4: TÌM THÀNH PHÀN CHU A BIÉT TRONG DÃY TÍNH, PH É P TÍNH
Liên hệ đăng kỳ học: 0936.128.126
Ví Dụ 1: Không thực hiện phép tính hãy tìm X
(X + 3 ): 99 = (492 + 3) : 99 HD
Trang 16❖ VẮN ĐÉ 5: TÍNH GIÁ TRỊ BIÉU THỨC BÀNG CÁCH THUẬN TIỆN
Viết các tông sau thành tích của hai thừa số:
a) 242 + 286 + 66 b) 6767 + 5555 + 7878
Trang 17Ví Dụ 4 Cho biểu thức : A = ( 60 X 2 + 120 ): 4
B = ( 3 0 x 4 + 1 2 0 ) : 8 Không tính giá trị nhưng giá trị của biêu thức nào lớn hơn, vi sao?
Trang 19Ví Dụ 7 Câu 1: Tính kết quả rồi rút gọn.
Liên hệ đăng kỷ học: 0936.128.126
5 3 a) - - -
6 4
IX 4 2 b) - : -
7 3 Câu 2: Tính giá trị biểu thức.
X A ỉ 1 X , 1 1 X
a) ( - - - + - ) : ( - - - )
2 3 5 4 6 HD
Trang 20Ví Dụ 9 Với 4 chữ sô 2 và các phép tính hãy lập các dãy tính có kêt quả lân lượt là:
Trang 21a/ X - 7 < 3 b/ X : 8 < 5 12- Tìm X
Trang 2217 Tính giá trị của biêu thức
Trang 23Liên hệ đăng kỷ học: 0936.128.126
8 8 8 8 8 8 8 8
Đê được kết quả bằng: 208; 1000.
26 Hãy điền thêm dấu các phép tính vào mồi dãy số sau đế được dãy tính có kết quả lần lượt là : 1; 2; 3; 4; 5:
a, 3 3 3 3 3
b, 4 4 4 4 4
c, 5 5 5 5 5