1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

SỰ ĐIỆN LY 3 - 20 câu hỏi cơ bản (tiếp theo)

4 627 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Sự Điện Ly (3) – 20 Câu Tiếp Theo
Người hướng dẫn ThS. Nguyễn Thị Phương Thảo
Trường học Trường Đại Học
Thể loại Bài Tập
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 40 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bazơ là hợp chất trong thành phần phân tử có một hay nhiều nhóm OH– 2 Những kết luận nào đúng theo thuyết Arenius: 1.. Một hợp chất trong thành phần phân tử có hidrô là một axit 2.. Một

Trang 1

1) Theo Ahrenius thì kết luận nào sau đây đúng?

A Bazơ là chất nhận proton

B Axit là chất khi tan trong nước phân ly cho ra cation H+

C Axit là chất nhường proton

D Bazơ là hợp chất trong thành phần phân tử có một hay nhiều nhóm OH–

2) Những kết luận nào đúng theo thuyết Arenius:

1 Một hợp chất trong thành phần phân tử có hidrô là một axit

2 Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là một bazơ

3 Một hợp chất trong thành phần phân tử có hidrô và phân ly ra H+ trong nước là một axit

4 Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH và phân ly ra OH– trong nước là một bazơ

3) Theo thuyết Arehinut, chất nào sau đây là axit?

4) Theo thuyết Areniut thì chất nào sau đây là axit?

5) Theo thuyết Bronstet, H2O được coi là axit khi nó:

6) Theo thuyết Bronstet, H2O được coi là bazơ khi nó:

Trang 2

7) Theo thuyết Bronstet, chất nào sau đây chỉ là axit?

8) Chất nào sau đây thuộc loại axit theo Bronsted ?

A H2SO4, Na+, CH3COO- B HCl, NH4 , HSO4

-C H2S , H3O+, HPO32- D HNO3, Mg2+, NH3

9) Có bao nhiêu bazơ trong số các ion sau: Na+, Cl–, CO32–, HCO3 ,

CH3COO–, NH4 , S2–?

10) Cho các ion và chất được đánh số thứ tự như sau:

Theo Bronstet, các chất và ion lưỡng tính là:

11) Dãy chất và ion nào sau đây có tính chất trung tính?

12) Phản ứng axit – bazơ là phản ứng:

A axit tác dụng với bazơ

B oxit axit tác dụng với bazơ

C có sự nhường, nhận proton

D có sự dịch chuyển electron từ chất này sang chất khác

13) Xét các phản ứng:

(1) FexOy + HCl 

(2) CuCl2 + H2S 

(3) R + HNO3 R(NO3)3 + NO

(4) Cu(OH)2 + H+

(5) CaCO3 + H+ 

(6) CuCl2 +OH 

(7) MnO4— + C6H12O6 + H+  Mn2+ + CO2

(8) FexOy + H+ + SO42—  SO2  +

Trang 3

(9) FeSO4 + HNO3 

(10) SO2 + 2H2S  3S + 2H2O

(11) Cu(NO3)3  CuO + 2NO2 + 21 O2

Các pứ nào thuộc loại pứ axít –bazơ:

14) Trong các phản ứng dưới đây, ở phản ứng nào nước đóng vai trò là một base?

A HCl + H2O  H3O+ + Cl–

B Ca(HCO3)2  CaCO3 + H2O + CO2

C NH3 + H2O  NH4 + OH–

D CuSO4 + 5H2O  CuSO4.5H2O

15) Trong phản ứng hóa học: HPO42– + H2O  PO43– + H3O+ Theo thuyết Bronstet thì cặp chất nào sau đây là axit?

16) Trong phản ứng: H2S + NH3  NH4 + HS– theo thuyết Bronstet thì 2 axit là:

17) Cho biết phương trình ion sau: HCO3 + H2O  CO32– + H3O+

Theo Bronsted thì cặp chất nào sau đây đều là axit?

18) Có phương trình hóa học: NH3 + H2O  NH4 + OH–

Theo thuyết Bronstet, các chất tham gia phản ứng có vai trò như thế nào?

A NH3 là axit, H2O là bazơ B NH3 là axit, H2O là chất lưỡng tính

C NH3 là bazơ, H2O là axit D NH3 là bazơ, H2O là chất lưỡng tính

19) Trong phản ứng hóa học: 2HCO3–  H2CO3 + CO32–

Theo thuyết Bronstet, ion hidrocacbonat HCO3 có vai trò là:

Trang 4

A một axit B một bazơ

C một axit và một bazơ D không là axit, không là bazơ

20) Trong các phản ứng dưới đây, ở phản ứng nào nước đóng vai trò là một axit?

A HCl + H2O  H3O+ + Cl– B Ca(HCO3)2  CaCO3 + H2O + CO2

C NH3 + H2O  NH4+ + OH– D CuSO4 + 5H2O  CuSO4.5H2O

Ngày đăng: 05/07/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w