Tính nồng độ mol/l các ion có trong dd A A.. Dung dịch này có nồng độ mol là:... Tính nồng độ H+ của dd thu được A.. Tính nồng độ các ion trong dung dịch thu được A.
Trang 11) Đề 28 (Đề tuyển sinh) Trong một cốc nước chứa a mol Ca2+, b mol
Mg2+, c mol Cl–, và d mol HCO3– Lập biểu thức liên hệ giữa a, b, c, d
C 40a + 24b = 35,5c + 61d D 2a + 2b = -c - d
2) Dung dịch X có chứa: a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl– và d mol NO3–, Biểu thức nào sau đây đúng?
3) Bao nhiêu dung dịch chỉ chứa một chất được tạo thành từ các ion sau: Ba+,
Mg2+, SO42–, Cl–?
4) Có 4 dung dịch, mỗi dung dịch chỉ chứa một loại cation và một loại anion Các loại ion trong 4 dung dịch gồm: Ba2+, Mg2+, Pb2+, Na+, SO42–, Cl–, CO32–,
NO3 Đó là 4 dung dịch gì?
A BaCl2, MgSO4, Na2CO3, Pb(NO3)2
B BaCO3, MgSO4, NaCl, Pb(NO3)2
C BaCl2, PbSO4, MgCl2, Na2CO3
D Mg(NO3)2, BaCl2, Na2CO3, PbSO4
5) Hòa tan 50 g tinh thể đồng sunfat ngậm 5 ptử nước vào nước được 200ml
dd A Tính nồng độ mol/l các ion có trong dd A
A [Cu2+] = [SO42–] = 1,5625M B [Cu2+] = [SO42–] = 1M
C [Cu2+] = [SO42–] = 2M D [Cu2+] = [SO42–] = 3,125M
6) Thể tích dung dịch NaCl 1,3M có chứa 2,3gam NaCl là:
7) Hòa tan 5,85gam NaCl vào nước được 0,5 lít dung dịch NaCl Dung dịch này có nồng độ mol là:
Trang 28) Tính thể tích dung dịch Ba(OH)2 0,5M có chứa số mol ion OH– bằng số mol ion H+ có trong 200ml dung dịch H2SO4 1M?
A 0,2 lít B 0,1lít C 0,4 lít D 0,8 lít
9) Hòa tan 6g NaOH vào 44g nước được dd A có klượng riêng bằng 1,12g/ml Cần lấy bao nhiêu ml A để có số mol ion OH– bằng 2.10–3 mol
A 0,2mol B 0,4mol C 0,6mol D 0,8mol
10) Đổ 2ml dd axit HNO3 63% (d = 1,43) nước thu được 2 lít dung dịch Tính nồng độ H+ của dd thu được
A 14,3M B 0,0286M C 0,0143M D 7,15M
11) Trộn lẫn 400ml dung dịch NaOH 0,5M vào 100ml dung dịch NaOH 20% (D = 1,25g/ml) Tính nồng độ các ion trong dung dịch thu được
A [Na+] = [Cl–] = 6,75M B [Na+] = [Cl–] =1,65M
C [Na+] = [Cl–] = 3,375M D [Na+] = [Cl–] = 13,5M
12) Trộn 2 thể tích dung dịch axit H2SO4 0,2M với 3 thể tích dung dịch azit
H2SO4 0,5M được dung dịch H2SO4 có nồng độ mol là:
A 0,4M B 0,25M C 0,38M D 0,15M
13) Tính nồng độ mol/l của các ion có trong hỗn hợp dung dịch được tạo từ 200ml dung dịch NaCl 1M và 300ml dung dịch CaCl2 0,3M
A [Na+] = 1M, [Ca2+] = 0,3M, [Cl–] = 1,6M
B [Na+] = 1M, [Ca2+] = 0,3M, [Cl–] = 1,15M
C [Na+] = 0,4M, [Ca2+] = 0,18M, [Cl–] = 0,76M
D [Na+] = 0,4M, [Ca2+] = 0,18M, [Cl–] = 0,49M
14) Dung dịch NaOH nồng độ 2M (d = 1,08g/ml) có nồng độ % là:
15) Nồng độ mol/l của dung dịch H2SO4 là 60% (D = 1,503 g/ml) là:
Trang 316) Khối lượng dung dịch axit H2SO4 98% và khối lượng H2O cần dùng để pha chế 300gam dung dịch H2SO4 36% tương ứng là:
C 110,2 và 189,8 gam D 92,5 và 207,5gam
17) Từ dung dịch HCl 40%, có khối lượng riêng 1,198 g/ml, muốn pha thành dung dịch HCl 2M thì phải pha loãng bao nhiêu lần?
A 6,56 lần B 21,8 lần
C 10 lần D 12,45 lần
18) Lượng SO3 cần thêm vào dung dịch H2SO4 10% để được 100gam dung dịch H2SO4 20% là:
19) Đun nóng 1 lít dung dịch H2SO4 40% (D = 1,3 g/ml) nước bay hơi một phần cho đến khi còn 1000 gam dung dịch thì ngừng đun Nồng độ % của dung dịch sau phản ứng là:
20) Nồng độ % của dung dịch tạo thành khi hòa tan 39 gam kali kim loại vào
362 gam nước là: