Các em thân mến Theo kế hoạch của Bộ kì thi THPT Quốc gia năm 2018 sẽ tiếp tục kế thừa tính ưu việt của năm 2017. Về các môn thi, các em thi bắt buộc ba môn toán, ngữ văn, tiếng anh và một môn tự chọn bài khoa học tự nhiên hoặc bài khoa học xã hội. Về giới hạn kiến thức là cả khối 11 và khối 12. Nhằm chuẩn bị tốt kiến thức nền tảng sinh học khối 11 cho kì thi sắp tối của khối 12. Sau đây thì xin giới thiệu các đề thi trắc nghiệm đã được thầy biên tập theo các chủ đề để gửi tới các em. Các bài tập trắc nghiệm này được thầy sưu tầm và biên soạn mới. Hy vọng qua các bài tập trắc nghiệm này sẽ giúp ích cho các em trong việc cũng cố lại kiến thức và sẽ đạt kết quả cao trong kì thi THPT Quốc gia năm 2018. Trân trọng kính chào
Trang 1CHỦ ĐỀ 7: TUẦN HOÀN MÁU
I CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG HỆ TUẦN HOÀN
1 Cấu tạo của hệ tuần hoàn
- Dịch tuần hoàn: máu hoặc hỗn hợp máu và dịch mô, hoà tan các chất dinh dưỡng và các chấtkhí → vận chuyển các chất từ cơ quan này sang cơ quan khác đáp ứng cho các hoạt động sốngcủa cơ thể
- Tim: hút và đẩy máu trong hệ mạch→ máu được tuần hoàn liên tục trong hệ mạch
- Hệ thống mạch máu:
+ Động mạch: Dẫn máu từ tim đến các mao mạch và các tế bào
+ Mao mạch: Dẫn máu từ động mạch với tĩnh mạch
+ Tĩnh mạch: Dẫn máu từ các các mao mạch về tim
2 Chức năng của hệ tuần hoàn
- Cung cấp chất dinh dưỡng, ôxi cho tế bào hoạt động
- Đưa các chất thải đến thận, phổi để thải ra ngoài → vận chuyển các chất từ bộ phận này đến bộphận khác để đáp ứng cho các hoạt động sống của cơ thể
II CÁC DẠNG HỆ TUẦN HOÀN Ở ĐỘNG VẬT
- Động vật đa bào có cơ thể nhỏ dẹp và động vật đơn bào không có hệ tuần hoàn và các chấtđược trao đổi qua bề mặt cơ thể
- Động vật đa bào kích thước cơ thể lớn, do trao đổi chất qua bề mặt cơ thể không đáp ứng đượcnhu cầu của cơ thể → có hệ tuần hoàn
1 Phân biệt hệ tuần hoàn kín và hệ tuần hoàn hở
Trang 2Hình 7.1: Hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kín
Trang 3Bảng 1 : So sánh đặc điểm của hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kín
2 Phân biệt hệ tuần hoàn đơn và hệ tuần hoàn kép
Trang 4Hình 2 : Hệ tuần hoàn đơn Hình 3 : Hệ tuần hoàn kép
Hình 7.2: Hệ tuần hoàn đơn và hệ tuần hoàn kép
Trang 5Bảng 2 : So sánh đặc điểm của hệ tuần hoàn đơn và hệ tuần hoàn kép
Đặc điểm so sánh Hệ tuần hoàn đơn Hệ tuần hoàn kép
Cấu tạo của tim Tim 2 ngăn Tim ba ngăn hoặc 4 ngăn
Số vòng tuần
hoàn Chỉ có 1 một vòng tuần hoàn, Có 2 vòng tuần hoàn,vòng tuần hoàn lớn và vòng tuần hoàn nhỏ
Máu đi nuôi cơ
Tốc độ của máu
trong động mạch
Máu chảy với áp lực TB Máu chảy với áp lực cao
3 Chiều hướng tiến hoá của hệ tuần hoàn
- Từ chưa có hệ tuần hoàn → có hệ tuần hoàn và hệ tuần hoàn ngày càng hoàn thiện
- Từ hệ tuần hoàn hở → hệ tuần hoàn kín
- Từ tuần hoàn đơn (tim 3 ngăn với một vòng tuần hoàn) → tuần hoàn kép (từ tim ba ngăn, máupha nhiều → tim ba ngăn với vách ngăn trong tâm thất, máu ít pha trộn hơn → tim bốn ngăn máukhông pha trộn)
Hình 7.3 : Chiều hướng tiến hoá của hệ tuần hoàn
III HOẠT ĐỘNG CỦA TIM
1 Tính tự động của tim
- Tính tự động của tim là khả năng co giãn tự động theo chu kì của tim
- Nếu được cung cấp O2 và các chất dinh dưỡng thì khi tách rời khỏi cơ thể tim vẫn hoạt độngtrong một thời gian dài
Trang 6- Tim có khả năng co giãn tự động là do hoạt động tự động của hệ dẫn truyền tim.
Hình 7.3: Cấu tạo của hệ dẫn truyền tim
* Hệ dẫn truyền tim bao gồm:
- Nút xoang nhĩ (nằm ở tâm nhĩ phải): Tự động phát nhịp và xung được truyền từ tâm nhĩ tới hai.tâm nhĩ theo chiều từ trên xuống dưới và đến nút nhĩ thất
- Nút nhĩ thất nằm giữa tâm nhĩ và tâm thất , tiếp nhận xung từ nút xoang nhĩ
- Bó His và mạng lưới Puốckin dẫn truyền xung thần kinh theo chiều từ dưới lên
* Hoạt động của hệ dẫn truyền tim:
- Nút xoang nhĩ tự phát xung điện → Lan ra khắp cơ tâm nhĩ → Tâm nhĩ co → Lan truyền đếnnút nhĩ thất → Bó His → Mạng lưới Puockin → Lan khắp cơ tâm thất → Tâm thất co
* Kết quả:
- Tim có khả năng tự động co bóp theo chu kỳ
2 Chu kì hoạt động của tim
- Mỗi chu kì tim bắt đầu từ pha co tâm nhĩ => pha co tâm thất => pha giãn chung
- Mỗi chu kì tim gồm 3 pha là 0,8s
+ Pha co tâm nhĩ (0,1s): Nút xoang nhĩ lan truyền xung điện tới hai tâm nhĩ → Hai tâm nhĩ
co → Van bán nguyệt đóng lại → Thể tích tâm nhĩ giảm, áp lực tâm nhĩ tăng → Van nhĩ thất mở
→ Dồn máu từ hai tâm nhĩ xuống hai tâm thất
Trang 7+ Pha co tâm thất (0,3s): Nút xoang nhĩ lan truyền xung điện tới nút nhĩ thất, bó His và mạnglưới Puôckin → Hai tâm thất co, van nhĩ thất đóng lại → Áp lực trong tâm nhĩ tăng lên → Vanbán nguyệt mở → Máu đi từ tim vào động mạch.
+ Pha giãn chung (0,4s): Tâm thất và tâm nhĩ cùng giãn, van nhĩ thất mở, van bán nguyệtđóng →Máu từ tĩnh mạch chảy về tâm nhĩ , máu từ tâm nhĩ dồn xuống tâm thất
Nhận xét
=> Tâm nhĩ co 0,1 s , giãn 0,7 s ; tâm thất co 0,3 s , giãn 0,5 s
=> Thời gian nghĩ ngơi nhiều hơn thời gian làm việc, tim hoạt động liên tục không biết mệt mỏi
Hình 7.4: Chu kì hoạt động của tim
- Hoạt động theo chu kì của tim giúp cho tim hoạt động liên tục không biết mệt mỏi và máu lưuthông một chiều trong hệ tuần hoàn (từ tĩnh mạch về tâm nhĩ → tâm thất → động mạch → các cơquan)
Trang 8IV HOẠT ĐỘNG CỦA HỆ MẠCH
1 Cấu trúc của hệ mạch
- Hệ mạch gồm: Động mạch chủ → Động mạch nhánh → Tiểu động mạch chủ → Mao mạch →Tiểu tĩnh mạch → Tĩnh mạch nhánh → Tĩnh mạch chủ
- Động mạch: thành mạch dày (nhiều cơ và mô liên kết → Tính đàn hồi cao → chịu được áp lựclớn có khả năng co giãn để điều chỉnh dòng máu → giúp máu chảy liên tục trong hệ mạch )
- Mao mạch: thành rất mỏng , chỉ gồm một lớp biểu mô → dễ dàng thực hiện quá trình trao đổichất với các tế bào
- Tĩnh mạch: Thành mạch rộng, lòng mạch rộng hơn thành động mạch, có van tổ chim để chomáu di chuyển một chiều trở về tim, không di chuyển theo chiều ngược lại
Hình 7.4: Cấu trúc hệ mạch
2 Huyết áp
- Huyết áp: Là áp lực máu tác dụng lên thành mạch
- Huyết áp có hai trị số: Huyết áp tối đa (tâm thu) và huyết áp tối thiểu (tâm trương)
+ Huyết áp cực đại (huyết áp tối đa) ứng với lúc tim co và đẩy máu và động mạch
+ Huyết áp cực tiểu (huyết áp tối thiểu) ứng với lúc tim giãn
- Huyết áp phụ thuộc vào các tác nhân như lực co bóp của tim, nhịp tim, khối lượng và độ quánhcủa máu, sự đàn hồi của hệ mạch
Ví dụ: Khi tim đập nhanh , mạnh → huyết áp tăng
Trang 9- Khi tim đập chậm và yếu → huyết áp giảm
- Càng xa tim thì huyết áp càng giảm (huyết áp động mạch → huyết áp mao mạch → huyết áptĩnh mạch)
- Nguyên nhân của sự giảm ma sát trong hệ mạch là do
+ Sự ma sát của máu với thành mạch
+ Sự ma sát giữa các phân tử máu khi vận chuyển
3 Vận tốc máu
- Vận tốc máu: là tốc độ máu chảy trong một giây
- Vận tốc máu phụ thuộc vào tổng tiết diện mạch và chênh lệch huyết áp giữa các đoạn mạch
- Vận tốc trong hệ mạch giảm theo chiều động mạch → tĩnh mạch → mao mạch
(vì tổng tiết diện của mao mạch lớn hơn rất nhiều so với tổng tiết diện của động và tĩnh mạch)
Ý nghĩa:
+ Máu chảy rất nhanh trong hệ mạch → đảm bảo đưa máu đến các cơ quan và chuyển nhanhđến các cơ quan cần thiết hoặc đến cơ quan bài tiết
+ Máu chảy trong mao mạch chậm đảm bảo cho sự trao đổi chất giữa máu và tế bào
Hình 7.5: Huyết áp – biến động vận tốc máu – biến động HA
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Câu 1: Hệ tuần hoàn của động vật được cấu tạo từ những bộ phận
A tim, hệ mạch, dịch tuần hoàn B hồng cầu
Câu 2: Động vật chưa có hệ tuần hoàn, các chất được trao đổi qua bề mặt cơ thể là
Trang 10A động vật đơn bào, thủy tức, giun dẹp B động vật đơn bào, cá
C côn trùng, bò sát D con trùng, chim
Câu 3: Đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín của động vật là
Câu 4: Nhóm động vật không có sự pha trộn giữ máu giàu ôxi và máu giàu cacbônic ở tim
A cá xương, chim, thú B Lưỡng cư, thú
C bò sát (Trừ cá sấu), chim, thú D lưỡng cư, bò sát, chim
Câu 5: Máu chảy trong hệ tuần hoàn hở như thế nào?
A Máu chảy trong động mạch dưới áp lực lớn, tốc độ máu chảy cao
B Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm
C Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy nhanh
D Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao, tốc độ máu chảy chậm
Câu 6: Diễn biến của hệ tuần hoàn kín diễn ra như thế nào?
B những mạch máu xuất phát từ tim có chức năng đưa máu từ tim đến các
cơ quan và tham gia điều hoà lượng máu đến các cơ quan
C những mạch máu chảy về tim có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và khôngtham gia điều hoà lượng máu đến các cơ quan
D những mạch máu xuất phát từ tim có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và thu hồisản phẩm bài tiết của các cơ quan
Trang 11C những mạch máu nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chấtgiữa máu và tế bào.
D những điểm ranh giới phân biệt động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành traođổi chất giữa máu với tế bào
Câu 10: Khả năng co giãn tự động theo chu kì của tim là
A do hệ dẫn truyền tim B do tim C do mạch máu D do huyết áp
Câu 11: Hoạt động hệ dẫn truyền tim theo thứ tự
A nút xoang nhĩ phát xung điện →
pha giãn chung
D pha giãn chung →
pha co tâm thất →
pha co tâm nhĩ
Câu 13: Huyết áp là
A áp lực dòng máu khi tâm thất co B áp lực dòng máu khi tâm thất dãn
C áp lực dòng máu tác dụng lên thành mạch D dosự ma sát giữa máu và thành mạch
Câu 14: Huyết áp thay đổi do những yếu tố nào?
1 Lực co tim 4 Khối lượng máu
2 Nhịp tim 5 Số lượng hồng cầu
3 Độ quánh của máu 6 Sự đàn hồi của mạch máu
A 1, 2, 3, 4, 5 B 1, 2, 3, 4, 6 C 2, 3, 4, 5, 6 D 1, 2, 3, 5, 6
Câu 15: Trong hệ mạch huyết áp giảm dần từ
A động mạch → tiểu động mạch → mao mạch → tiểu tĩnh mạch → tĩnh mạch
B tĩnh mạch → tiểu tĩnh mạch → mao mạch → tiểu động mạch → động mạch
C động mạch → tiểu tĩnh mạch → mao mạch → tiểu động mạch → tĩnh mạch
D mao mạch → tiểu động mạch → động mạch → tĩnh mạch → tiểu tĩnh mạch
Câu 16: Ở người trưởng thành nhịp tim thường là
A 95 lần/phút B 85 lần / phút C 75 lần / phút D 65 lần / phút
Câu 17: ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với hệ tuần hoàn hở
A trong máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình
B tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xađến các cơ quan nhanh
C đáp ứng tốt hơn nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất của cơ thể
D cả 3 phương án trên
Câu 18: Ưu điểm của vòng tuần hoàn kép so với vòng tuần hoàn đơn?
A áp lực đẩy máu lưu thông trong hệ mạch rất lớn, chảy nhanh, đi được xa
B tăng hiệu qủa cung cấp O2 và chất dinh dưỡng cho tế bào
C đồng thời thải nhanh các chất thải ra ngoài
D Cả 3 phương án trên
Câu 19: Tăng HA là do
Trang 12A tuổi cao,di truyền B béo phì, ít vận động
C thói quen ăn mặn D cả 3 phương án trên
Câu 20: Hậu quả tăng huyết áp là
A suy tim, hẹp động mạch vành, thiếu máu cơ tim, nhồi máu cơ tim
B xuất huyết não, nhũn não, cơn thiếu máu não
C suy thận
D cả 3 phương án trên
Câu 21: Làm thế nào để giảm và kiểm soát bệnh tăng HA mà không cần đến thuốc?
A Giảm cân,vận động thể lực hạn chế căng thẳng
B Giảm lượng muối ăn hàng ngày (< 6g NaCl)
C Hạn chế uống rượu bia không hút thuốc lá
D Cả 3 phương án trên
Câu 22: Ở sâu bọ, hệ tuần hoàn hở chỉ thực hiện chức năng nào?
A Vận chuyển dinh dưỡng B Vận chuyển các sản phẩm bài tiết
C Tham gia quá trình vận chuyển khí trong hô hấp
D Vận chuyển dinh dưỡng và sản phẩm bài tiết
Câu 23: Máu trao đổi chất với tế bào ở đâu?
A Qua thành tĩnh mạch và mao mạch B Qua thành mao mạch
C Qua thành động mạch và mao mạch D Qua thành động mạch và tĩnh mạch
Câu 24: Hệ tuần hoàn hở có ở động vật nào?
A Đa số động vật thân mềm và chân khớp B Các loài cá sụn và cá xương
C Động vật đa bào cơ thể nhỏ và dẹp D Động vật đơn bào
Câu 25: Vì sao nồng độ CO2 thở ra cao hơn so với hít vào?
A Vì một lượng CO2 khuếch tán từ mao mạch phổi vào phế nang trước khi đi ra khỏi phổi
B Vì một lượng CO2 được dồn về phổi từ các cơ quan khác trong cơ thể
C Vì một lượng CO2 còn lưu trữ trong phế nang
D Vì một lượng CO2 thải ra trong hô hấp tế bào của phổi
Câu 26: Vì sao hệ tuần hoàn của thân mềm và chân khớp được gọi là hệ tuần hoàn hở?
A Vì giữa mạch đi từ tim (động mạch) và các mạch đến tim (tĩnh mạch) không có mạch nối
B Vì tốc độ máu chảy chậm
C Vì máu chảy trong động mạch dưới áp lực lớn
D Vì còn tạo hỗn hợp dịch mô – máu
Câu 27: Vì sao động vật có phổi không hô hấp dưới nước được?
A Vì nước tràn vào đường dẫn khí cản trở lưu thông khí nên không hô hấp được
B Vì phổi không hấp thu được O2 trong nước
C Vì phổi không thải được CO2 trong nước
C Vì cấu tạo phổi không phù hợp với việc hô hấp trong nước
Câu 28: Phân áp O2 và CO2 trong tế bào so với ngoài cơ thể như thế nào?
A Trong tế bào, phân áp O2 thấp còn CO2 cao so với ngoài cơ thể
B Phân áp O2 và CO2 trong tế bào thấp hơn so với ngoài cơ thể
C Trong tế bào, phân áp O2 cao còn CO2 thấp so với ngoài cơ thể
D Phân áp O2 và CO2 trong tế bào cao hơn so với ngoài cơ thể
Câu 29: Máu chảy trong hệ tuần hoàn kín như thế nào?
A Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao, tốc độ máu chảy chậm
B Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm
C Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy nhanh
D Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh
Trang 13Câu 30: Hệ tuần hoàn kín có ở động vật nào?
A Chỉ có ở động vật có xương sống
B Mực ống, bạch tuộc, giun đốt, chân đầu và động vật có xương sống
C Chỉ có ở đa số động vật thân mềm và chân khớp
D Chỉ có ở mực ống, bạch tuộc, giun đốt, chân đầu
Câu 31: Sự phân phối máu của hệ tuần hoàn kín trong cơ thể như thế nào?
A Máu được điều hoà và phân phối nhanh đến các cơ quan
B Máu không được điều hoà và được phân phối nhanh đến các cơ quan
C Máu được điều hoà và được phân phối chậm đến các cơ quan
D Máu không được điều hoà và được phân phối chậm đến các cơ quan
Câu 32: Nhịp tim trung bình là
Câu 33: Ý nào không phải là ưu điểm của tuần hoàn kín so với tuần hoàn hở?
A Tim hoạt động ít tiêu tốn năng lượng
B Máu chảy trong động mạch với áp lực cao hoặc trung bình
C Máu đến các cơ quan nhanh nên dáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất
D Tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa
Câu 34: Vì sao ở lưỡng cư và bò sát trừ (cá sấu) có sự pha máu?
A Vì chúng là động vật biến nhiệt
B Vì không có vách ngăn giữa tâm nhĩ và tâm thất
C Vì tim chỉ có 2 ngăn
D Vì tim chỉ có 3 ngăn hay 4 ngăn nhưng vách ngăn ở tâm thất không hoàn toàn
Câu 35: Diễn biến của hệ tuần hoàn nhỏ diễn ra theo thứ tự nào?
Câu 36: Hệ tuần hoàn kín là hệ tuần hoàn có
A máu lưu thông liên tục trong mạch kín (từ tim qua động mạch, mao mạch, tĩnh mạch, và vềtim)
B mốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa
C máu chảy trong động mạch với áp lực cao hoặc trung bình
D máu đến các cơ quan nhanh nên đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất
Câu 37: Ở người, thời gian mỗi chu kỳ hoạt động của tim trung bình là
A 0,1 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,5 giây
B 0,8 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây
C 0,12 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,4 giây, thời gian dãn chung là 0,6giây
D 0,6 giây, trong đó tâm nhĩo co 0,1 giây, tâm thất co 0,2 giây, thời gian dãn chung là 0,6giây
Trang 14Câu 38: Ý nào không phải là sai khác về hoạt động của cơ tim so với hoạt động của cơ vân?
A Hoạt động theo quy luật “tất cả hoặc không có gì” B Hoạt động tự động
C Hoạt động theo chu kì D Hoạt động cần năng lượng
Câu 39: Hệ tuần hoàn kép có ở động vật nào?
A Chỉ có ở cá, lưỡng cư và bò sát
B Chỉ có ở lưỡng cư, bò sát, chim và thú
C Chỉ có ở mục ống, bạch tuột, giun đốt và chân đầu
D Chỉ có ở mục ống, bạch tuột, giun đốt và chân đầu và cá
Câu 40: Hệ tuần hoàn kín đơn có ở những động vật nào?
A Chỉ có ở mực ống, bạch tuột, giun đốt và chân đầu và cá
B Chỉ có ở cá, lưỡng cư và bò sát
C Chỉ có ở cá, lưỡng cư
D Chỉ có ở mục ống, bạch tuột, giun đốt và chân đầu
Câu 41: Ý nào không phải là ưu điểm của tuần hoàn kép so với tuần hoàn đơn?
A Máu đến các cơ quan nhanh nên dáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất
B Tim hoạt động ít tiêu tốn năng lượng
C Máu giàu O2 được tim bơm đi tạo áp lực đẩy máu đi rất lớn
D Tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa hơn
Câu 42: Cơ tim hoạt động theo quy luật “tất cả hoặc không có gì” có nghĩa là:
A Khi kích thích ở cường độ dưới ngưỡng, cơ tim hoàn toàn không co bóp nhưng khi kíchthích với cường độ tới ngưỡng, cơ tim co tối đa
B Khi kích thích ở cường độ dưới ngưỡng, cơ tim co bóp nhẹ, nhưng khi kích thích vớicường độ tới ngưỡng, cơ tim co tối đa
C Khi kích thích ở cường độ dưới ngưỡng, cơ tim hoàn toàn không co bóp nhưng khi kíchthích với cường độ tới ngưỡng, cơ tim co bóp bình thường
D Khi kích thích ở cường độ dưới ngưỡng, cơ tim hoàn toàn không co bóp nhưng khi kíchthích với cường độ trên ngưỡng, cơ tim không co bóp
Câu 43: Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự nào?
Câu 44: Mỗi chu kì hoạt động của tim diễn ra theo trật tự nào?
Tĩnh mạch →
Tâm thất