Tran 1,2- điffloroetilen C2h.
Trang 1BÀI 3: TÍNH NĂNG LƯỢNG ĐIỂM ĐƠN
A Năng lượng điểm đơn của phân tử H2O (đối xứng C2v) ta ̣i mức lý thuyết
HF/6-31G(d,p) với các cấu trúc hình ho ̣c khác nhau như sau:
Nhâ ̣n xét: Ở tra ̣ng thái hình ho ̣c số (VIII) cáo đô ̣ dài O-H là 0,95 Å, góc
HOH 1060 phân tử H2O có cấu trúc bền nhất vì có giá tri ̣ năng lượng là -76.0235075 thấp nhất
Đồ thi ̣ biểu diễn sự phu ̣ thuô ̣c năng lượng vào đô ̣ dài liên kết O-H (cấu hình
Trang 2 Đồ thi ̣ biểu diễn sự phu ̣ thuô ̣c năng lượng vào góc HOH (cấu hình V đến X)
Cấu hình ha ̣t nhân Góc HOH (đô ̣) Năng lươ ̣ng (a.u.)
Trang 3 Nhâ ̣n xét:
+ Khi tăng độ dài liên kết O-H thì năng lượng tăng + Khi góc liên kết HOH tăng từ 1020 đến 1060 thì năng lượng giảm, từ 1060
đến 1080 thì năng lượng tăng
B Tính năng lượng điểm đơn của phân tử propen theo phương pháp HF và bô ̣ hàm
+ 3 nguyên tử C ( gồm 1 nguyên tử Csp3 và 2 nguyên tử Csp2 )
+ 4 nguyên tử H ( gồm 1 nguyên tử H liên kết với Csp3 và 3 nguyên tử H liên kết với 2 nguyên tử Csp2 )
Trang 4 Mômen lưỡng cực:
Đô ̣ lớn: 0,3277 (Debye)
Hướng: dấu mũi tên trong hình
Sự phân bố điê ̣n tích (theo Mulliken) của phân tử: như trong hình
Trang 5BÀI 5: TỐI ƯU HÓA HÌNH HỌC CÁC PHÂN TỬ Ở MỨC LÝ THUYẾT BLYP/6-31G(d,p)
Etilen (D2h)
Trang 6Floroetilen (Cs)
Trang 7
1,1-đifloroetilen (C2v)
Trang 8Cis 1,2-điffloroetilen (C 2v )
Trang 9Tran 1,2- điffloroetilen (C2h)
Trang 10Dựa vào kết quả tính toán ta có:
Phân tử Đối
xứng
Đô ̣ dài liên kết C-C (Å)
Đô ̣ dài liên kết C-H (Å)
Đô ̣ dài liên kết C-F (Å)
Góc liên kết CCH (đô ̣)
Góc liên kết CCF (đô ̣)
1,1-đifloroetilen C2v 1,3337 1,087 1,3418 119,9068 125,0008 Cis 1,2-đifloroetilen C2v 1,3392 1,0913 1,3571 122,6758 122,7142 Tran 1,2-đifloroetilen C2h 1,3386 1,0916 1,3608 125,0294 120,4016
(Xe ́ t độ dài C-H, góc CCH gần nguyên tử F đối với các phân tử có thế F)
Nhâ ̣n xét:
+ Khi thế hydro bởi flo làm cho liên kết giữa cacbon và nhóm thế (C-F) dài hơn, liên kết C=C ngắn la ̣i, dẫn tới liên kết này trở nên ma ̣nh hơn và có góc liên kết (CCF) và (CCH) lớn hơn
+ Khi số nguyên tử F được thế vào phân tử etilen càng nhiều thì độ dài liên
kết C=C càng giảm, đồng thời độ dài liên kết C-H cũng giảm
+ Viê ̣c thay đổi vi ̣ trí của nguyên tử F cũng ảnh hưởng tới các thông số khác 1,1-đifloroetilen < Tran 1,2-đifloroetilen < Cis 1,2-đifloroetilen
Trang 11BÀI 6: TỐI ƯU HÌNH HỌC CÁC CẤU DẠNG CỦA
CH2=CH-OH, CH2=CH-CH3, ortho-CH3-C6H4-COOH
THEO PHƯƠNG PHÁP BLYP VÀ
BỘ HÀM CƠ SỞ 6-31G(d,p)
A Tối ưu hi ̀nh ho ̣c theo phương pháp BLYP và bô ̣ hàm cơ sở 31G(d,p)
Trang 13 Nhâ ̣n xét: Cấu da ̣ng 1 bền hơn cấu da ̣ng 2
B Ba ̉ ng so các thông số của dãy phân tử: etilen, floroetilen, propen và vinyl ancol
Phân tử Đô ̣ dài liên
kết đôi C=C (Å)
Momen lưỡng cực (Debye)
Sự phân bố điê ̣n tích Etilen 1.34 0
Floroetilen 1.335 1.1395
Propen 1.343 0.3808
Trang 14Vinyl ancol 1.3444 0.9512
Nhâ ̣n xét:
Etilen có tính đối xứng, H không hút hay đẩy electron nên điê ̣n tích trên cacbon được phân bố đều
Đô ̣ âm điê ̣n Flo > cacbon nên flo hút electron Do đó khi thay H bằng F thì
đô ̣ dài liên kết C=C giảm, điê ̣n tích C nối với F dương hơn
Nhóm CH3- là nhóm đẩy electron, do đó khi thay thế H thì đô ̣ dài liên kết C=C tăng, điê ̣n tích trên Csp2 gần nhóm metyl dương điê ̣n hơn và điê ̣n tích trên Csp2 xa nhóm metyl âm điê ̣n hơn
Nhóm OH- là nhómmđẩy electron, do nguyên tử O còn că ̣p electron chưa liên kết nên đẩy electron ma ̣nh, do đó khi thay thế thì đô ̣ dài liên kết C=C tăng
Khả năng đẩy electron: hydroxyl > metyl
C Năng lươ ̣ng đề proton hóa của CH 2 =CH-OH và ortho-CH 3 -C 6 H 4 -COOH
Ta có:
HA → H + + A - E
Năng lượng đề proton hóa được tính theo công thức:
E = E (H+) + E (A-) – E (HA)
Với E (H+) = 0 (Kcal/mol) ta lâ ̣p được bảng sau:
Phân tử E (HA)
(Kcal/mol)
E (A-)
(Kcal/mol)
E (Kcal/mol)
CH 2 =CH-OH -96449,45829 -96081,41323 368,0450600
ortho-
CH 3 -C 6 H 4 -COOH
Trang 15Bài 8 XÂY DỰNG BỀ MẶT THẾ NĂNG CÓ THỂ CÓ CỦA QUÁ TRÌNH PHÂN HỦY NH2CHO THEO PHƯƠNG PHÁP B3LYP VÀ
BỘ HÀM CƠ SỞ 6-31+G(d,p)
1 Xe ́t phản ứng NH 2 CHO → NH 3 + CO
Chất Năng lượng điểm đơn
Trang 162 Xe ́t phản ứng NH 2 CHO → H 2 + HNCO
Chất Năng lượng điểm đơn
Trang 173 Xe ́t phản ứng NH 2 CHO → HCN + H 2 O
Chất Năng lượng điểm đơn
TS2
TG
Trang 184 Xe ́t phản ứng NH 2 CHO → HNC + H 2 O
Chất Năng lượng điểm đơn
TS2
TG
Tọa độ phản ứng
Trang 19Bài 9: XÂY DỰNG BỀ MẶT THẾ NĂNG
Xây dựng bề mă ̣t thế năng của các phản ứng cô ̣ng: CH 2 =CH 2 + HX (X: F, Cl, Br) và CH 2 =CH 2 + H 2 Z (Z: O, S, Se) theo phương pháp HF/6-31+G(d,p)
1 Xe ́t phản ứng: CH 2 =CH 2 + HF → CH 3 -CH 2 F Chất Năng lượng điểm đơn
Trang 202 Xe ́t phản ứng: CH 2 =CH 2 + HCl → CH 3 -CH 2 Cl Chất Năng lượng điểm đơn
Trang 213 Xe ́t phản ứng: CH 2 =CH 2 + HBr → CH 3 -CH 2 Br Chất Năng lượng điểm đơn
Trang 224 Xe ́t phản ứng: CH 2 =CH 2 + H 2 O → CH 3 -CH 2 OH Chất Năng lượng điểm đơn
Trang 235 Xe ́t phản ứng: CH 2 =CH 2 + H 2 S → CH 3 -CH 2 SH Chất Năng lượng điểm đơn
Trang 246 Xe ́t phản ứng: CH 2 =CH 2 + H 2 Se → CH 3 -CH 2 SeH Chất Năng lượng điểm đơn
Trang 25 Ta có các giá tri ̣ sau:
Hằng số cân bằng:
0
G RT
Năng lượng hoạt hóa: G = G TS – G ban đầu
Xét phản ứng: CH 2 =CH 2 + HF → CH 3 -CH 2 F
Trang 26Phản ứng ∆G opư
+ Khả năng phản ứng cộng của CH2=CH2 với các HX: tăng dần HF → HCl → HBr do
HF có liên kết hidro bền hơn nên phản ứng yếu nhất, riêng HCl và HBr thì brom có
bán kính lớn hơn clo nên liên kết HBr yếu nhất do đó phản ứng cô ̣ng của HBr là
mạnh nhất
+ Tương tự như trên phản ứng cô ̣ng tăng dần từ H2O → H2S → H2Se hay khả năng phản ứng cộng của H2Se là mạnh nhất, H2O là yếu nhất