Tài liệu hướng dẫn tự học môn Đại số và giải tích 11MỘT SỐ KÍ HIỆU THÔNG DỤNG Số các chỉnh hợp chập k của n phần tử Số các tổ hợp chập k của n phần tử Combinatory Giới hạn của hàm số fx
Trang 1Tài liệu hướng dẫn tự học môn Đại số và giải tích 11
MỘT SỐ KÍ HIỆU THÔNG DỤNG
Số các chỉnh hợp chập k của n phần tử
Số các tổ hợp chập k của n phần tử Combinatory
Giới hạn của hàm số f(x) khi x dần tới
y' hoặc f'(x) Đạo hàm của hàm số y = f(x)
y'' hoặc f''(x) Đạo hàm cấp hai của hàm số y = f(x)
y(n) hoặc f(n)
(x) Đạo hàm cấp n của hàm số y = f(x)
dy hoặc df(x) Vi phân của hàm số y = f(x) Differenttial
Trang 2Tài liệu hướng dẫn tự học môn Đại số và giải tích 11
CHƯƠNG I ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO SÁT HÀM SỐ
oOo
1 Các giá trị lượng giác của cung (góc) α :
• sinα luôn xác định ∀α ∈R và sin(α + k2π) = sinα;
cosα luôn xác định ∀α ∈R và cos(α + k2π) = cosα
• - 1 ≤ sinα ≤ 1 (sinα≤ 1).
- 1 ≤ cosα ≤ 1 (cosα ≤ 1).
• tanα xác định khi α ≠ và tan(α + kπ) = tanα;
cotα xác định khi α ≠ kπ và cot(α + kπ) = cotα.
• Dấu của các giá trị lượng giác của góc α:
2 Bảng các giá trị lượng giác đặc biệt:
tan(π - α) =
Cung phụ:( - α )
và α sin( - α) = cosα cos( - α) = sinα
Cung hơn kém π: (π +
α ) và α sin(π + α) = -sinα cos(π + α) = -cosα tan(π + α) = tanα cot(π + α) = cotα
Phần tư Giá trị lượng giác I II III IV
Trang 3-Tài liệu hướng dẫn tự học môn Đại số và giải tích 11
-tanα cot(π - α) = -cotα
tan( - α) = cotα cot( - α) = tanα
5 Các công thức lượn giác thường sử dụng:
Công thức cộng:
cos(a - b) = cosacosb +
sinasinb
cos(a + b) = cosacosb
-sinasinb
sin(a b) = sinacosb
-cosasinb
sin(a + b) = sinacosb +
cosasinb
Công thức nhân đôi:
sin2a = 2sinacosa cos2a = cos2a - sin2a = 2 cos2a - 1 = 1 - 2sin2a
Công thức hạ bậc:
Công thức biến tích thành tổng:
cosacosb = [cos(a + b) + cos(a - b)]
sinasinb =- [cos(a + b) - cos(a - b)]
sinacosb = [sin(a + b) + sin(a - b)]
Công thức biến đổi tổng thành tích:
cosu + cosv = 2cos cos cosu - cosv = -2sin sin sinu + sinv = 2sin cos
sinu - sinu = 2cos sin
• Công thức nhân ba:
• Công thức sina + cosa:
Ghi chú:
3
3
Trang 4Tài liệu hướng dẫn tự học môn Đại số và giải tích 11
Trang 5
Tài liệu hướng dẫn tự học môn Đại số và giải tích 11
§1 HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
I- ĐỊNH NGHĨA:
1 Hàm số sin và hàm số côsin:
a) Hàm số sin:
• Quy tắc đặt tương ứng mỗi số thực x với số thực sinx
sin: R → R
x y = sinx
hiệu là y = sinx
• Tập xác định của hàm số sin là: D = R.
b) Hàm số côsin:
• Quy tắc đặt tương ứng mỗi số thực x với số thực cosx
cos: R → R
x y = cosx
kí hiệu là y = cosx
• Tập xác định của hàm số côsin là: D = R.
2 Hàm số tang và hàm số côtang:
a) Hàm số tang:
• Hàm số tang là hàm số được xác định bởi công thức y = (cosx ≠ 0), kí hiệu là y = tanx.
• Tập xác định của hàm số y = tanx là: D = R\{ + kπ, k ∈ Z}.
b) Hàm số côtang:
5
5
Trang 6Tài liệu hướng dẫn tự học môn Đại số và giải tích 11
• Hàm số côtang là hàm số được xác định bởi công thức y =
(sinx ≠ 0), kí hiệu là y = cotx.
• Tập xác định của hàm số y = cotx là: D = R\{kπ, k ∈ Z}.
Nhắc lại định nghĩa hàm số chẵn, hàm số lẻ Xét tính chẵn, lẻ của các hàm số y = sin(x), y = cos(x), y = tan(x) và y = cot(x).
* Nhận xét: Hàm số y = sinx là hàm số lẻ, hàm số y = cosx là
hàm số chẵn, từ đó suy ra các hàm số y = tanx và y = cotx đều là những hàm số lẻ.
II- TÍNH TUẦN HOÀN CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC:
Giải nghĩa từ tuần hoàn, lấy ví dụ thực tế đời sống.
Tìm những số T sao cho f(x + T) = f(x) với mọi x thuộc tập xác định của các hàm số: a) y = sinx; b) y = tanx.
• Hàm số y = sinx là hàm số tuần hoàn với chu kì 2π.
• Hàm số y = cosx là hàm số tuần hoàn với chu kì 2π.
• Hàm số y = tanx và y = cotx cũng là hàm số tuần hoàn, với chu kì π III- SỰ BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC:
1 Hàm số y = sinx:
• Hàm số y = sinx xác định với mọi x ∈ R và -1 ≤ sinx ≤ 1;
• Là hàm số lẻ;
• Là hàm số tuần hoàn với chu kì 2π.
a) Sự biến thiên và đồ thị hàm số y = sinx trên đoạn [0; π ]:
Hàm số y = sinx đồng biến trên [0; ] và nghịch biến trên [ ; π] Bảng biến thiên:
x 0
π
y = sinx
1 0
0
Trang 7Tài liệu hướng dẫn tự học môn Đại số và giải tích 11
* Chú ý: Vì hàm số y = sinx là hàm
số lẻ nên lấy đối xứng đồ thị hàm
số trên đoạn [0; π] qua gốc tọa độ O,
ta được đồ thị hàm số trên đoạn [-π;
0].
b) Đồ thị hàm số y = sinx trên R:
c) Tập giá trị của hàm số y = sinx:
Tập giá trị của hàm số y = sinx là T = [-1; 1].
2 Hàm số y = cosx:
• Hàm số y = cosx xác định với mọi x ∈ R và -1 ≤ cosx ≤ 1;
• Là hàm số chẵn;
• Là hàm số tuần hoàn với chu kì 2π;
• Hàm số y = cosx đồng biến trên [-π; 0] và nghịch biến trên [0; π].
• Bảng biến thiên:
x -π 0
π
y = cosx 1
-1 -1
• Đồ thị hàm số y = cosx:
• Tập giá trị của hàm số y = cosx là T = [-1; 1].
Đồ thị hàm số y = sinx, y = cosx được gọi chung là các đường hình sin.
3 Hàm số y = tanx:
• Tập xác định: D = R\{ , k ∈ Z};
• Là hàm số lẻ;
• Là hàm số tuần hoàn với chu kì π;
7
7
Trang 8Tài liệu hướng dẫn tự học môn Đại số và giải tích 11
a) Sự biến thiên của hàm số y = tanx trên nửa khoảng [0; ):
Hàm số y = tanx đồng biến trên nửa khoảng [0; ).
Bảng biến thiên:
x -π
y = tanx +∞
1 0
* Nhận xét: Khi x càng gần thì đồ thị hàm số y = tanx càng
gần đường thẳng x =
b) Đồ thị hàm số y = tanx trên D:
• Đồ thị hàm số y = tanx trên :
Trang 9Tài liệu hướng dẫn tự học môn Đại số và giải tích 11
• Đồ thị hàm số y = tanx trên D:
• Tập giá trị của hàm số y = tanx là T = (-∞; +∞).
4 Hàm số y = cotx:
• Tập xác định: D = R\{kπ, k ∈ Z};
• Là hàm số chẵn;
• Là hàm số tuần hoàn với chu kì π;
a) Sự biến thiên và đồ thị hàm số y = cotx trên khoảng (0; π ):
Hàm số y = cotx nghịch biến trên khoảng (0; π).
x 0
π
y = tanx +∞
0 -∞
9
9
Trang 10Tài liệu hướng dẫn tự học môn Đại số và giải tích 11
b) Đồ thị hàm số y = cotx trên D:
• Tập giá trị của hàm số y = cotx là T = (-∞; +∞).
Ghi chú:
Trang 11
Tài liệu hướng dẫn tự học môn Đại số và giải tích 11
BÀI TẬP RÈN LUYỆN
1 Bài tập cơ bản:
Bài 1: Hãy xác định các giá trị của x trên đoạn [-π; ] để hàm số y = tanx:
a) Nhận giá trị bằng 0; b) Nhận giá trị bằng 1;
Bài 2: Tìm tập xác định của các hàm số:
Bài 3: Dựa vào đồ thị hàm số y = cosx, tìm các giá trị của x để cosx =
11
11
Trang 12Tài liệu hướng dẫn tự học môn Đại số và giải tích 11
Bài 4: Dựa vào đồ thị hàm số y = sinx, tìm các khoảng giá trị của x để hàm số đó nhận giá trị dương.
Bài 5: Dựa vào đồ thị hàm số y = cosx, tìm các khoảng giá trị của x để hàm số đó nhận giá trị âm.
Bài 6: Tìm giá trị lớn nhất của các hàm số:
Bài 7: Dựa vào đồ thị của hàm số y = sinx, hãy vẽ đồ thị của hàm số y = sinx.
Bài 8: Chứng minh rằng sin2(x + kπ) = sin2x với mọi số nguyên k Từ đó vẽ đồ thị hàm số y = sin2x.
2 Bài tập nâng cao:
Bài 1: Xét tính chẵn - lẻ của mỗi hàm số sau:
a) y = -2sinx; b) y = 3sinx - 2; c) y = sinx - cosx; d) y = sinxcos2x + tanx.
Bài 2: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của mỗi hàm số sau:
CÂU HỎI CHUẨN BỊ BÀI
Trang 13
Tài liệu hướng dẫn tự học môn Đại số và giải tích 11
§2 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN 1 Phương trình sinx = a: Xét phương trình sinx = a (a ∈ R) (1) Trường hợp a > 1: phương trình (1) vô nghiệm Trường hợp a ≤ 1: sinx = sinα ⇔ sinx = a sinx = a ⇔ * Chú ý: ⇔
• sinu(x) = a (-1 ≤ a ≤ 1) ⇔ • Tổng quát: sin[f(x)] = sin[g(x)] ⇔ • Đặc biệt: sin[f(x)] = 1 ⇔ f(x) = + k2π, k ∈ Z sin[f(x)] = -1 ⇔ f(x) = - + k2π, k ∈ Z sin[f(x)] = 0 ⇔ f(x) = kπ, k ∈ Z Ví dụ: Giải các phương trình sau: a) sinx = ; b) sinx = ; c) sin2x = 1; d) sin(x + 450) = - Giải:
13
13
Trang 14Tài liệu hướng dẫn tự học môn Đại số và giải tích 11
2 Phương trình cosx = a: Xét phương trình cosx = a (a ∈ R) (2) Trường hợp a > 1: phương trình (2) vô nghiệm Trường hợp a ≤ 1: cosx = cosα ⇔ cosx = a cosx = a ⇔ * Chú ý: ⇔
• cosu(x) = a
(-1 ≤ a ≤ 1)
⇔
• Tổng quát: cos[f(x)] = cos[g(x)] ⇔
Trang 15Tài liệu hướng dẫn tự học môn Đại số và giải tích 11
• Đặc biệt: cos[f(x)] = 1 ⇔ f(x) = k2π, k ∈ Z
cos[f(x)] = -1 ⇔ f(x) = π + k2π, k ∈ Z
cos[f(x)] = 0 ⇔ f(x) = + kπ, k ∈ Z.
Ví dụ: Giải các phương trình sau:
a) cosx = cos ; b) cos3x = - ; c) cosx = ; d) cos(x + 600) =
Giải:
3 Phương trình tanx = a:
tanx = tanα ⇔ x = α + kπ, k ∈ Z [x = β0 + k1800, k ∈ Z]
tanx = a
tanx = a ⇔ x = arctana + kπ, k ∈ Z [x = arctana + k1800, k ∈
Z]
15
15
Trang 16Tài liệu hướng dẫn tự học môn Đại số và giải tích 11
* Chú ý:
tan[u(x)] = tanα ⇔ u(x) = α + kπ, k ∈ Z [u( x) = β0 + k1800, k ∈ Z]
• tan[u(x)] = a
tan[u(x)] = a ⇔ u(x) = arctana + kπ, k ∈ Z [u( x) = arctana + k1800, k ∈ Z]
• Tổng quát: tan[f(x)] = tan[g(x)] ⇔ f(x) = g(x) + kπ, k ∈ Z.
• Đặc biệt: tan[u(x)] = 0 ⇔ u(x) = kπ, k ∈ Z.
Ví dụ: Giải các phương trình sau:
a) tanx = tan ; b) tan2x = - ; c) tan(3x + 150) =
Giải:
4 Phương trình cotx = a:
cotx = cotα ⇔ x = α + kπ, k ∈ Z [x = β0 + k1800, k ∈ Z]
cotx = a
cotx = a ⇔ x = acrcota + kπ, k ∈ Z [x = acrcota + k1800, k ∈
Z]
* Chú ý:
Trang 17Tài liệu hướng dẫn tự học môn Đại số và giải tích 11
cot[u(x)] = cot α ⇔ u(x) = α + kπ, k ∈ Z [u( x) = β0 + k1800, k ∈ Z]
• cot[u(x)] = a
cot[u(x)] = a ⇔ u(x) = acrcota + kπ, k ∈ Z [u( x) = acrcota + k1800, k ∈ Z]
• Tổng quát: cot[f(x)] = cot[g(x)] ⇔ f(x) = g(x) + kπ, k ∈ Z.
• Đặc biệt: cot[u(x)] = 0 ⇔ u(x) = + kπ, k ∈ Z.
Ví dụ: Giải các phương trình sau:
=
Giải:
Ghi chú:
17
17
Trang 18Tài liệu hướng dẫn tự học môn Đại số và giải tích 11
Trang 19
Tài liệu hướng dẫn tự học môn Đại số và giải tích 11
BÀI TẬP RÈN LUYỆN
1 Bài tập cơ bản:
Bài 1: Giải các phương trình sau:
Bài 2: Với những giá trị nào của x thì giá trị của các hàm số y = sin3x và y = sinx bằng nhau?
Bài 3: Giải các phương trình sau:
Bài 4: Giải phương trình
Bài 5: Giải các phương trình sau:
Bài 6: Với những giá trị nào của x thì giá trị của các hàm số y = tan(
- x) và y = tan2x bằng nhau?
Bài 7: Giải các phương trình sau:
2 Bài tập nâng cao:
Bài 1: Tìm nghiệm của các phương trình sau trong khoảng đã cho:
a) sin2x = với 0 < x < π; b) cos(x - 5) = với -π
< x < π;
c) tan(2x - 150) = 1 với -1800 < x< 900; d) cot3x = với < x < 0 Bài 2: Tìm tập xác định của mỗi hàm số sau:
19
19
Trang 20Tài liệu hướng dẫn tự học môn Đại số và giải tích 11
CÂU HỎI CHUẨN BỊ BÀI
Trang 21
Tài liệu hướng dẫn tự học môn Đại số và giải tích 11
§3 MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP I- PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT ĐỐI VỚI MỘT HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC Định nghĩa: Phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác là phương trình dạng: at + b = 0 trong đó a, b là các hằng số (a ≠ 0) và t là một trong các hàm số lượng giác Cách giải: Biến đổi phương trình đã cho về phương trình lượng giác cơ bản Ví dụ: Giải các phương trình sau: a) 2sinx - 3 = 0; b) 5cosx + 3 = 0; c) tanx + 1 = 0; d) cotx - 3 = 0 Giải:
21
21
Trang 22Tài liệu hướng dẫn tự học môn Đại số và giải tích 11
II- PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI ĐỐI VỚI MỘT HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC:
Định nghĩa: Phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác là
Ví dụ: Giải phương trình sau:
a) 3cos2x - 5cosx + 2 = 0; b) 3tan2x - 2 tanx + 3 = 0; c) 2sin2
Trang 23
Tài liệu hướng dẫn tự học môn Đại số và giải tích 11
III- PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT ĐỐI VỚI sinx VÀ cosx:
1 Công thức biến đổi biểu thức asinx + bcosx:
asinx + bcosx = sin(x + α)
với cosα = và sinα =
2 Phương trình dạng asinx + bcosx = c:
Xét phương trình asinx + bcosx = c (a2 + b2 ≠ 0) (1)
Nếu a = 0, b ≠ 0 (hoặc a ≠ 0, b = 0) thì (1) là phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác.
Nếu a ≠ 0, b ≠ 0 thì (1) ⇔ sin(x + α) = c ⇔ sin(x + α) =
Ví dụ 1: Giải phương trình sinx + cosx = 1.
Ví dụ 2: Giải phương trình 3sin3x - 4cos3x = 5.
23
23
Trang 24Tài liệu hướng dẫn tự học môn Đại số và giải tích 11
BÀI TẬP RÈN LUYỆN
1 Bài tập cơ bản:
Bài 1: Giải các phương trình sau:
a) sin2x - sinx = 0; b) 2cos2x - 3cosx + 1 = 0; c) 2tan2x + 3tanx + 1 = 0.
Bài 2: Giải các phương trình sau:
c) 2sinx + 2cosx - = 0; d) 5cos2x + 12sin2x - 13 = 0 Bài 3: Giải các phương trình sau:
+ 1 = 0.
Bài 4: Giải các phương trình sau:
a) 2sin2x + sinxcosx - 3cos2x = 0; b) 3sin2x - 4sinxcosx + 5cos2x = 2;
c) sin2x + sin2x - 2cos2x = ; d) 2cos2x - 3 sin2x - 4sin2x = -4 Bài 5: Giải các phương trình sau:
a) tan(2x + 1)tan(3x - 1) = 1; b) tanx + tan(x + ) = 1.
Bài 6: Giải các phương trình sau:
a) 2(sinx + cosx) + 6sinxcosx – 2 = 0; b) 2sin2x - 3 (sinx + cosx) + 8
= 0;
c) (1 - )(1 + sinx – cosx) = sin2x; d) cosx – sinx + 3sin2x – 1 = 0;
e) 5sin2x + sinx + cosx + 6 = 0; f) sin2x + sin(x - ) = 1.
2 Bài tập nâng cao:
Bài 1: Giải các phương trình sau:
a) cosxcos5x = cos2xcos4x; b) sin2x + sin4x = sin6x;
c) sin24x + sin23x = sin22x + sin2x; d) (sinx – cosx)2 – ( + 1)(sinx – cosx) + = 0.
Bài 2: Giải các phương trình sau:
Trang 25Tài liệu hướng dẫn tự học môn Đại số và giải tích 11
a) sinx + cosx = 2sin(2x + ); b) 2sinx(cosx - 1) =
- sinx = (sin3x - cos3x).
Bài 3: Giải các phương trình sau:
Trang 26Tài liệu hướng dẫn tự học môn Đại số và giải tích 11
* ÔN TẬP CHƯƠNG I *
Trang 27Tài liệu hướng dẫn tự học môn Đại số và giải tích 11
Trang 28Tài liệu hướng dẫn tự học môn Đại số và giải tích 11
BÀI TẬP RÈN LUYỆN
1 Bài tập cơ bản:
Bài 1: a) Hàm số y = cos3x có phải là hàm số chẵn không? Tại sao?
b) Hàm số y = tan(x + ) có phải là hàm số lẻ không? Tại sao? Bài 2: Căn cứ vào đồ thị hàm số y = sinx, tìm những giá trị của x trên
đoạn [ ; 2π] để hàm số đó:
Bài 3: Giải các phương trình sau:
a) sin(x + 1) = ; b) sin22x = ; c) cot2 = ; d) tan( + 12x) = -
Bài 4: Giải các phương trình sau: a) 2cos2x - 3cosx + 1 = 0; b) 2sinx + cosx = 1.
Bài 5: Tìm giá trị lớn nhất của các hàm số sau:
2 Bài tập nâng cao:
Bài 1: Tìm tập xác định của các hàm số:
Trang 29Tài liệu hướng dẫn tự học môn Đại số và giải tích 11
Trang 30Tài liệu hướng dẫn tự học môn Đại số và giải tích 11
c) ∅ A với mọi tập hợp A.
• Kí hiệu: N*, Z*, Q*, R* là các tập hợp số không có phần tử 0.
2 Các phép toán trên tập hợp:
3 Dấu hiệu chia hết:
• Số chia hết cho 2 là những số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8.
• Số chia hết cho 5 là những số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5.
• Số chia hết cho 3 là những số có tổng các chữ số chia hết cho 3.
• Số chia hết cho 9 là những số có tổng các chữ số chia hết cho 9.
4 Số và chữ số:
chữ số
Trang 31Tài liệu hướng dẫn tự học môn Đại số và giải tích 11
Trang 32Tài liệu hướng dẫn tự học môn Đại số và giải tích 11
§1.QUY TẮC ĐẾM
Số phần tử hữu hạn của tập hợp A được kí hiệu n(A) hoặc A .
a) Nếu A = {a, b, c} thì số phần tử của tập hợp A là 3, ta viết n(A) = 3 hoặc = 3.
b) Nếu A = {1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9} và B = {2, 4, 6, 8} thì A\ B = {1, 3, 5, 7}.
- Số phần tử của tập hợp A là n(A) = 9
- Số phần tử của tập hợp B là n(B) = 4
- Số phần tử của tập hợp A\B là n(A\B) = 5
I- Quy tắc cộng:
Quy tắc: Một công việc được hoàn thành bởi một trong hai hành động Nếu hành động này có m cách thực hiện, hành động kia có n cách thực hiện (không trùng với bất kì cách nào của hàng động thứ nhất) thì công việc đó có m + n cách thực hiện.
* Chú ý: • Quy tắc cộng có thể mở rộng cho nhiều hành động
• Quy tắc cộng thực chất là quy tắc đếm số phần tử của hai tập hợp hữu hạn không giao nhau Vậy nếu A và B là các tập hữu hạn không giao nhau thì n(A B) = n(A) + n(B).
II- Quy tắc nhân:
Quy tắc: Một công việc được hoàn thành bởi hai hành động liên tiếp.
Nếu có m cách thực hiện hành động thứ nhất và ứng với mỗi cách đó có n cách thực hiện hành động thứ hai thì có m.n cách hoàn thành công việc.
* Chú ý: Quy tắc nhân có thể mở rộng cho nhiều hành động liên
tiếp.
Ví dụ 1: Một mạng đường đi giữa các thành phố A, B, C, D như sau:
(Số giữa hai địa điểm chỉ số con đường đi giữa hai địa điểm đó)
Có bao nhiêu cách đi từ thành phố A đến thành phố D?
Trang 33
Tài liệu hướng dẫn tự học môn Đại số và giải tích 11
Ví dụ 2: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm:
Ví dụ 2: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số khác nhau và chia hết cho 5?
Ví dụ 3: Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm 3 chữ số khác nhau?
Có bao nhiêu số điện thoại gồm 9 chữ số.
Trang 34Tài liệu hướng dẫn tự học môn Đại số và giải tích 11
1 Bài tập cơ bản:
Bài 1: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4 có thể lập được bao nhiêu số tựnhiên gồm:
a) Một chữ số? b) Hai chữ số? c) Hai chữ số khác nhau?
Bài 2: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên bé hơn 100?
Bài 3: Các thành phố A, B, C, D được nối với nhau bởi các con đường (như hình vẽ).
Hỏi: a) Có bao nhiêu cách đi từ A đến D mà qua B và C chỉ một lần?
b) Có bao nhiêu cách đi từ A đến D rối quay lại A?
Bài 4: Có ba kiểu mặt đồng hồ đeo tay (vuông, tròn, elip) và bốn kiểu dây (kim loại, da, vải và nhựa) Hỏi có bao nhiêu cách chọn một chiếc đồng hồ gồm một mặt và một dây?
Bài 5: Lớp 11CB1 có 20 nam và 24 nữ Có bao nhiêu cách chọn ban cán sự lớp 3 người gồm một lớp trưởng nam, một lớp phó nam và một lớp phó nữ.
2 Bài tập nâng cao:
Bài 1: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, có bao nhiêu cách chọn một số hoặc là số chẵn hoặc là số nguyên tố.
Bài 2: Có bao nhiêu số nguyên dương gồm không quá ba chữ số khác nhau?
CÂU HỎI CHUẨN BỊ BÀI
Trang 35Tài liệu hướng dẫn tự học môn Đại số và giải tích 11
§2 HOÁN VỊ - CHỈNH HỢP - TỔ HỢP
I- HOÁN VỊ:
Có bao nhiêu cách sắp xếp ba bạn A, B, C vào một bàn dài có 3 chỗ ngồi.
1 Định nghĩa: Cho tập hợp A gồm n phần tử (n ≥ 1) Mỗi kết quả của
sự sắp xếp thứ tự n phần tử của tập hợp A được gọi là một hoán vị của
II- CHỈNH HỢP:
Có bao nhiêu cách chọn hai bạn giữ chức vụ bí thư và phó bí thư chi đoàn trong số 3 bạn đắc cử ban chấp hành.
1 Định nghĩa: Cho tập hợp A gồm n phần tử (n ≥ 1) Kết quả của việc
lấy k phần tử khác nhau từ n phần tử của tập hợp A và sắp xếp
chúng theo một thứ tự nào đó được gọi là một chỉnh hợp chập k của
n phần tử đã cho.
2 Số các chỉnh hợp: Kí hiệu là số các chỉnh hợp chập k của n phần tử (1 ≤ k ≤ n) Ta có:
= n(n - 1)(n - 2) (n - k + 1)
* Chú ý:
a) Với quy ước 0! = 1, ta có: = (1 ≤ k ≤ n)(n, k ∈ N)
b) Mỗi hoán vị của n phần tử cũng chính là một chỉnh hợp chập n của n phần tử Vì vậy Pn =
Ví dụ: Trong mặt phẳng cho một tập hợp gồm 6 điểm phân biệt Có bao nhiêu vectơ khác vectơ có điểm đầu và điểm cuối thuộc tập hợp điểm này?
35
35
Trang 36Tài liệu hướng dẫn tự học môn Đại số và giải tích 11
III- TỔ HỢP:
Trong mặt phẳng cho 4 điểm phân biệt A, B, C, D (không có ba điểm nào thẳng hàng) Liệt kê tất cả các đoạn thẳng được tạo thành từ các điểm đó?
1 Định nghĩa: Giả sử tập A có n phần tử (n ≥ 1) Mỗi tập con gồm k
phần tử của A được gọi là một tổ hợp chập k của n phần tử đã cho.
* Chú ý: Vì tập ∅ (0 phần tử) là tập con của tập A nên ta có điều
a) Có tất cả bao nhiêu cách lập?
b) Có bao nhiêu cách lập đoàn đại biểu, trong đó có ba nam, hai nữ Giải:
3 Tính chất của các số :
a) Tính chất 1: (0 ≤ k ≤ n)
Trang 37Tài liệu hướng dẫn tự học môn Đại số và giải tích 11
BÀI TẬP RÈN LUYỆN
1 Bài tập cơ bản:
Bài 1: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 lập các số tự nhiên gồm 6 chữ số khác nhau Hỏi:
37
37
Trang 38Tài liệu hướng dẫn tự học môn Đại số và giải tích 11
a) Có tất cả bao nhiêu số?
b) Có bao nhiêu số chẵn, bao nhiêu số lẻ?
c) Có bao nhiêu số bé hơn 432000?
Bài 2: Có bao nhiêu cách sắp xếp chỗ ngồi cho mười người khách vào mười ghế kê thành một dãy.
Bài 3: Giả sử có bảy bông hoa màu khác nhau và ba lọ khác nhau Hỏi có bao nhiêu cách cắm ba bông hoa vào ba lọ đã cho (mỗi lọ cắm một bông)?
Bài 4: Trong mặt phẳng, cho sáu điểm phân biệt sao cho không có ba điểm nào thẳng hàng Hỏi có thể lập được bao nhiêu tam giác mà các đỉnh của nó thuộc tập điểm đã cho?
Bài 5: Có bao nhiêu cách mắc nối tiếp 4 bóng đèn được chọn từ 6 bóng đèn khác nhau?
Bài 6: Có bao nhiêu cách cắm 3 bông hoa vào 5 lọ khác nhau (mỗi lọ cắm không quá một bông) nếu:
a) Các bông hoa khác nhau?
b) Các bông hoa như nhau?
Bài 7: Trong mặt phẳng có bao nhiêu hình chữ nhật được tạo thành từ bốn đường thẳng song song với nhau và năm đường thẳng vuông góc với bốn đường thẳng song song đó?
2 Bài tập nâng cao:
Bài 1: Có bao nhiêu cách sắp xếp n đại biểu vào một bàn hình tròn? Bài 2: Một lớp học có 20 nam, 10 nữ Có bao nhiêu cách chọn 3 người trực lớp
c) Có ít nhất một nữ; d) Có nhiều nhất hai nữ Bài 3: Một lớp học có 20 nam, 10 nữ Có bao nhiêu cách chọn một ban cán sự gồm 1 lớp trưởng, 1 lớp phó học tập, 1 lớp phó phong trào:
CÂU HỎI CHUẨN BỊ BÀI
Trang 39Tài liệu hướng dẫn tự học môn Đại số và giải tích 11
Trang 40Tài liệu hướng dẫn tự học môn Đại số và giải tích 11
§3 NHỊ THỨC NEWTON
I- CÔNG THỨC NHỊ THỨC NEWTON:
chập k của 3 phần tử? Trong khai triển đó thành phần nào là số hạng? thành phần nào là hệ số của số hạng?
Hệ quả:
• Với a = b = 1, ta có: (1 + 1)n = 2n =
• Với a = 1, b = -1, ta có: (1 - 1)n = 0n =
* Chú ý: Vế phải trong khai triển nhị thức NewTon:
a) Số các hạng tử là n + 1;
b) Tổng các số mũ của a và b trong mỗi hạng tử luôn bằng n (quy ước a0 = b0 = 1).
c) Các hệ số của mỗi hạng tử cách đều hai hạng tử đầu và cuối thì bằng nhau.
Ví dụ 1: Khai triển biểu thức (x + y)6.