1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Trắc Nghiệm Vật Lý

9 194 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc Nghiệm Vật Lý
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 251 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

sóng điện từ phải là ánh sáng nhìn thấy được Câu 24: Khi êlectron trong nguyên tử hiđrô ở một trong các mức năng lượng cao L, M, N, O,… nhảy về mức năng lượng K, thì nguyên tử hiđrô phá

Trang 1

Trắc Nghiệm Lý 2008

Câu 1:

Chọn phát biểu đúng trong những phát biểu sau

đây

A Khi chất điểm qua vị trí cân bằng thì

vận tốc và gia tốc có độ lớn cực đại

B.Khi chất điểm qua vị trí cân bằng thì

vận tốc cực đại và gia tốc cực tiểu

C Khi chất điểm đến vị trí biên thì vận

tốc triệt tiêu và gia tốc có độ lớn cực đại

D Khi chất điểm đến vị trí biên âm thì

vận tốc và gia tốc có trị số âm

Câu 2:

Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên phương

ngang Vật nặng ở đầu lò xo có khối lượng m Để

chu kì dao động tăng gấp đôi thì phải thay m bằng

một vật nặng khác có khối lượng

A m' = 2m

B m' = 4m

C m' = m/2

D m' = m/4

Câu 3:

Một con lắc đơn dao động với biên độ góc là 600 ở

nơi có gia tốc trọng lực bằng 9,8m/s2 Vận tốc của

con lắc khi qua vị trí cân bằng là 2,8m/s Tính độ

dài dây treo con lắc

A 0,8m

B 1m

C 1,6m

D 3,2m

Câu 4:

Vận tốc của sóng truyền trên một sợi dây đàn hồi

sẽ phụ thuộc vào

A biên độ sóng

B năng lượng sóng

C bước sóng

D sức căng dây

Câu 5:

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau

A Bước sóng là đoạn đường sóng truyền

được trong khoảng thời gian một chu kì của sóng

B Trên một đường truyền sóng, hai

điểm cách nhau bội số nguyên lần nửa bước sóng

thì dao động ngược pha nhau

C Bước sóng là khoảng cách ngắn nhất

giữa hai điểm trên một đường truyền sóng và dao

động cùng pha

D Trên một đường truyền sóng, hai điểm cách nhau bội số chẵn lần nửa bước sóng thì dao động đồng pha

Câu 6:

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về định nghĩa bước sóng?

A Quãng đường mà sóng truyền được trong 1 chu kì dao động của sóng

B Khoảng cách ngắn nhất giữa 2 điểm dao động giống hệt nhau

C Khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha trên phương truyền sóng

D Khoảng cách ngắn nhất giữa 2 điểm đang ở vị trí biên dao động

Câu 7:

Giữa hai điện cực của một tụ điện có dung kháng

là 10Ω được duy trì một hiệu điện thế có dạng: u =

5 2sin100πt (V) thì dòng điện qua tụ điện có

dạng

A i = 0,5 2sin(100πt + 2

π ) (A)

B i = 0,5 2sin(100πt - 2

π ) (A)

C i = 0,5 2sin100πt (A)

D i = 0,5sin(100πt + 2

π ) (A)

Câu 8:

Một đoạn mạch AB mắc nối tiếp có dòng điện xoay chiều 50Hz chạy qua gồm: điện trở R = 6Ω; cuộn dây thuần cảm kháng ZL = 12Ω; tụ điện có dung kháng ZC = 20Ω Tổng trở Z của đoạn mạch

AB bằng

A 38Ω không đổi theo tần số

B 38Ω và đổi theo tần số

C 10Ω không đổi theo tần số

D 10Ω và thay đổi theo tần số dòng điện

Câu 9:

Một mạch điện xoay chiều gồm một điện trở R, cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = π

16 , 0

H, tụ có điện dung C = π

5

10 5 ,

F mắc nối tiếp Tần

số dòng điện qua mạch là bao nhiêu thì có cộng hưởng điện xảy ra?

A 50Hz

B 60Hz

C 25Hz

D 250Hz

Câu 10:

Bản chất của dòng điện xoay chiều là

A sự tổng hợp của hai dòng điện một chiều

B dòng chuyển động ổn định của các electron trong dây dẫn

C sự dao động cưỡng bức của các electron trong vật dẫn

D dòng dịch chuyển của các electron, ion dương và âm trong dây dẫn

Câu 11:

Trong một máy biến thế, số vòng dây và cường độ hiệu dụng trong cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp lần lượt là N1, I1 và N2, I2 Khi bỏ qua hao phí điện năng trong máy biến thế, ta có

A I2 = I1

2 2 1

N N

2 1

N I

I =

C I2 = I1

2 1 2

N N

D

1

2

N

N

=

Câu 12:

Mạch RLC nối tiếp có hiệu điện thế xoay chiều hiệu dụng ở hai đầu mạch là UAB = 111V Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở là

UR = 105V Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm và tụ liện hệ với nhau theo biểu thức UL

= 2UC. Tìm UL

A 4V

B 72V

C 36V

D 2V

Câu 13:

Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC được xác định bởi hệ thức nào sau đây?

A T = 2π

L C

B T = 2π

C L

C T =

2 LC

π

D T = 2π LC

Câu 14:

Trong thông tin vô tuyến, hãy chọn phát biểu đúng

A Sóng dài có năng lượng cao nên dùng

để thông tin dưới nước

B Nghe đài bằng sóng trung vào ban đêm không tốt

C Sóng cực ngắn bị tầng điện li phản xạ hoàn toàn nên có thể truyền đến tại mọi điểm trên mặt đất

D Sóng ngắn bị tầng điện li và mặt đất phản xạ nhiều lần nên có thể truyền đến mọi nơi trên mặt đất

Câu 15:

Quang phổ Mặt Trời được máy quang phổ ghi được là

A quang phổ liên tục

B quang phổ vạch phát xạ

C quang phổ vạch hấp thụ

D Một loại quang phổ khác

Câu 16:

Hiện tượng tán sắc ánh sáng trong thí nghiệm của Niu-tơn được giải thích dựa trên

A sự phụ thuộc của chiết suất vào môi trường truyền ánh sáng

B góc lệch của tia sáng sau khi qua lăng kính và sự phụ thuộc chiết suất lăng kính vào màu sắc ánh sáng

C chiết suất môi trường thay đổi theo màu của ánh sáng đơn sắc

D sự giao thoa của các tia sáng ló khỏi lăng kính

Câu 17:

Nếu chùm sáng đưa vào ống chuẩn trực của máy quang phổ là do bóng đèn dây tóc nóng sáng phát

Trang 2

ra thì quang phổ thu được trong buồng ảnh thuộc

loại nào?

A Quang phổ vạch

B Quang phổ hấp thụ

C Quang phổ liên tục

D Một loại quang phổ khác

Câu 18:

Bức xạ hãm (tia Rơnghen) phát ra từ ống Rơnghen

A chùm electron được tăng tốc trong

điện trường mạnh

B chùm photon phát ra từ catot khi bị

đốt nóng

C sóng điện từ có bước sóng rất dài

D sóng điện từ có tần số rất lớn

Câu 19:

Thực hiện thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng

với hai khe S1, S2 cách nhau một đoạn a = 0,5mm,

hai khe cách màn ảnh một khoảng

D = 2m Ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm

có bước sóng λ=0,5µm Bề rộng miền giao

thoa trên màn đo được là l = 26mm Khi đó, trong

miền giao thoa ta quan sát được

A 6 vân sáng và 7 vân tối

B 7 vân sáng và 6 vân tối

C 13 vân sáng và 12 vân tối

D 13 vân sáng và 14 vân tối

Câu 20:

Khi nói về quang phổ, để hấp thụ được ánh sáng,

vật hấp thụ phải có

A thể tích nhỏ hơn thể tích của vật phát

sáng

B khối lượng nhỏ hơn khối lượng của

vật phát sáng

C nhiệt độ nhỏ hơn nhiệt độ của vật

phát sáng

D chiết suất lớn hơn chiết suất của vật

phát sáng

Câu 21:

Dùng hai ngọn đèn giống hệt nhau làm hai nguồn

sáng chiếu lên một màn ảnh trên tường thì

A trên màn có thể có hệ vân giao thoa

hay không tùy thuộc vào vị trí của màn

B không có hệ vân giao thoa vì ánh sáng

phát ra từ hai nguồn này không phải là hai sóng kết

hợp

C trên màn không có giao thoa ánh sáng

vì hai ngọn đèn không phải là hai nguồn sáng điểm

D trên màn chắc chắn có hệ vân giao thoa vì hiệu đường đi của hai sóng tới màn không đổi

Câu 22:

Kết quả nào sau đây khi thí nghiệm với tế bào quang điện là không đúng?

A Đối với mỗi kim loại làm catôt, ánh sáng kích thích phải có bước sóng λ nhỏ hơn một giới hạn λ0 nào đó

B Hiệu điện thế hãm phụ thuộc vào cường độ chùm ánh sáng kích thích

C Cường độ dòng quang điện bão hoà tỉ

lệ thuận với cường độ chùm ánh sáng kích thích

D Khi UAK = 0 vẫn có dòng quang điện

Câu 23:

Khi chiếu sóng điện từ xuống bề mặt tấm kim loại hiện tượng quang điện xảy ra nếu

A sóng điện từ có nhiệt độ cao

B sóng điện từ có bước sóng thích hợp

C sóng điện từ có cường độ đủ lớn

D sóng điện từ phải là ánh sáng nhìn thấy được

Câu 24:

Khi êlectron trong nguyên tử hiđrô ở một trong các mức năng lượng cao L, M, N, O,… nhảy về mức năng lượng K, thì nguyên tử hiđrô phát ra vạch bức

xạ thuộc dãy

A Laiman

B Banme

C Pasen

D Thuộc dãy nào là tùy thuộc vào eletron ở mức năng lượng cao nào

Câu 25:

Trong hiện tượng quang điện ngoài, vận tốc ban đầu của êlectron quang điện bật ra khỏi kim loại có giá trị lớn nhất ứng với êlectron hấp thu

A toàn bộ năng lượng của phôtôn

B nhiều phôtôn nhất

C được phôtôn có năng lượng lớn nhất

D phôtôn ngay ở bề mặt kim loại

Câu 26:

Chỉ ra phát biểu sai

A Pin quang điện là dụng cụ biến đổi trực tiếp năng lượng ánh sáng thành điện năng

B Pin quang điện hoạt động dựa vào hiện tượng quang dẫn

C Quang trở và pin quang điện đều hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện ngoài

D Quang trở là một điện trở có trị số phụ thuộc cường độ chùm sáng thích hợp chiếu vào nó

Câu 27:

Trong thí nghiệm với tế bào quang điện, khi chiếu vào catôt chùm ánh sáng đơn sắc có bước sóng 3.10− 7m, thì hiệu điện thế hãm đo được có độ lớn

là 1,2V Suy ra công thoát của kim loại làm catôt của tế bào là

A 8,545.10− 19J

B 4,705.10−19J

C 2,3525.10−19J

D 9,41.10−19J

Câu 28:

Trong thí nghiệm với tế bào quang điện, khi chiếu vào catôt chùm ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ,

để dòng quang điện triệt tiêu thì

UAK≤− 0,85V Nếu hiệu điện thế UAK = 0,85V, thì động năng cực đại của êlectron quang điện khi đến anôt sẽ là bao nhiêu?

A 2,72.10−19J

B 1,36.10−19J..

C 0 J

D Không tính được vì chưa đủ thông tin

Câu 29:

Khi các nguyên tử hiđrô được kích thích để êlectron chuyển lên quỹ đạo M thì sau đó các vạch quang phổ mà nguyên tử có thể phát ra sẽ thuộc vùng

A hồng ngoại và khả kiến

B hồng ngoại và tử ngoại

C khả kiến và tử ngoại

D hồng ngoại, khả kiến và tử ngoại

Câu 30:

Bức xạ có bước sóng ngắn nhất mà nguyên tử

hiđrô có thể phát ra được là tia tử ngoại có bước sóng 0,0913 µm Hãy tính năng lượng cần thiết để ion hóa nguyên tử hiđrô

A 2,8.10-20 J

B 13,6.10-19 J

C 6,625.10-34 J

D 2,18.10-18 J

Câu 31:

Chiếu bức xạ có bước sóng λ = 0,33µm vào catôt của một tế bào quang điện có giới hạn quang điện

λ0 = 0,66µm Tính động năng ban đầu cực đại của êlectron bứt khỏi catôt Cho h = 6,6.10-34 J.s; c = 3.108 m/s

A 6.10-19J

B 6.10-20J

C 3.10-19J

D 3.10-20J

Câu 32:

Theo nhà vật lý Đan Mạch Niels Bohr, ở trạng thái dừng của nguyên tử thì êlectron

A dừng lại nghĩa là đứng yên

B chuyển động hỗn loạn

C dao động quanh nút mạng tinh thể

D chuyển động theo những quỹ đạo có bán kính xác định

Câu 33:

Phát biểu nào sau đây là sai?

A Đơn vị khối lượng nguyên tử u là khối lượng bằng 12

1

khối lượng của đồng vị

C

12

6

B 1u = 1,66055.10− 31kg

C Khối lượng một nuclôn xấp xỉ bằng u

D Hạt nhân có số khối A có khối lượng xấp xỉ bằng Au

Câu 34:

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng phóng xạ?

A Phóng xạ là quá trình hạt nhân tự phát

ra tia phóng xạ và biến đổi thành hạt nhân khác

B Phóng xạ là trường hợp riêng của phản ứng hạt nhân

C Phóng xạ tuân theo định luật phóng xạ

D Phóng xạ là một quá trình tuần hoàn

có chu kì T gọi là chu kì bán rã

Câu 35:

Hạt nhân

226

88Ra phóng xạ α cho hạt nhân con

A

4

2He

B

226

87Fr

C

222

86Rn.

Trang 3

D

226

89Ac

Câu 36:

Sự khác biệt cơ bản giữa phản ứng hạt nhân và

phản ứng hóa học liên quan đến vấn đề nào sau

đây?

A Vấn đề bảo toàn điện tích

B Vấn đề bảo toàn khối lượng

C Lớp vỏ hay hạt nhân của nguyên tử

chịu ảnh hưởng của phản ứng

D Cả hai vấn đề nêu trong B và C

Câu 37:

Phản ứng hạt nhân tuân theo các định luật bảo toàn

nào?

A Bảo toàn điện tích, khối lượng, năng

lượng

B Bảo toàn điện tích, số khối, động

lượng

C Bảo toàn điện tích, khối lượng, động

lượng, năng lượng

D Bảo toàn điện tích, số khối, động

lượng, năng lượng

Câu 38:

Chất phóng xạ thori (230

90Th) phóng xạ tia anpha, hạt nhân con là radi (Ra) Phản ứng tỏa năng lượng

là 4,9 MeV Biết rằng ban đầu hạt nhân thori đứng

yên, quá trình phóng xạ không phát kèm tia γ Lấy

khối lượng gần đúng của các hạt nhân tính bằng

đơn vị u bằng với số khối của chúng và 1 u = 931

MeV/c2, c =3.108 m/s

Vận tốc hạt anpha phát ra trong quá trình phóng xạ

A 7623 km/s

B 10780 km/s

C 15256 km/s

D 10,8.103 m/s

Câu 39:

Tia phóng xạ γ có cùng bản chất với

A tia Rơnghen

B tia hồng ngoại, tia tử ngoại

C các tia đơn sắc có màu từ đỏ đến tím

D tất cả các tia nêu ở trên

Câu 40:

Dùng hạt p có động năng KP = 1,6 MeV bắn phá

hạt nhân

7

3Li đứng yên Sau phản ứng, ta thu

được hai hạt giống nhau có cùng động năng và

phản ứng tỏa một năng lượng Q =17,4 (MeV)

Động năng của mỗi hạt sau phản ứng có giá trị là

A K = 8,7 (Mev)

B K = 9,5 (Mev)

C K = 3,2 (Mev)

D K = 35,8 (Mev)

Câu 41:

Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống sau cho hợp nghĩa: “Thị trường của một ………… bao giờ cũng ……… thị trường của

………… có cùng kích thước bề mặt và ứng với cùng một vị trí đặt mắt của người quan sát”

A Gương cầu lồi; lớn hơn ; gương phẳng

B Gương phẳng; lớn hơn; gương cầu lồi

C Gương cầu lồi; nhỏ hơn; gương phẳng

D Gương cầu lồi; nhỏ hơn; gương cầu lõm

Câu 42:

Điều nào sau đây là sai đối với kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực?

A Độ bội giác G =

B Góc trông ảnh không phụ thuộc vào

vị trí đặt mắt

C Khoảng cách giữa hai kính là (f1 + f2 +

d)

D Mắt thấy rõ ảnh mà không cần điều tiết

Câu 43:

Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 25 cm đặt trong khoảng giữa vật và màn Biết ảnh hiện rõ trên màn

và cao gấp 5 lần vật, vật cách thấu kính một khoảng là

A d = 30 cm

B d = 20 cm

C d = 10 cm

D d = 25 cm

Câu 44:

Cấu tạo của mắt bổ dọc gồm các phần từ ngoài vào trong là

A thuỷ dịch, giác mạc, thuỷ tinh thể, mống mắt

B giác mạc, võng mạc, thuỷ tinh thể , dịch thuỷ tinh, mống mắt

C giác mạc, thuỷ dịch, mống mắt, thuỷ tinh thể, dịch thuỷ tinh, võng mạc

D giác mạc, thuỷ tinh thể, dịch thuỷ tinh, mống mắt, thuỷ dịch, võng mạc

Câu 45:

Một lăng kính có góc chiết quang là 60, chiết suất

là 2 Để có góc lệch cực tiểu thì góc tới của tia sáng phải là

A 450

B 300

C 150

D 37,80

Câu 46:

Mắt của một người có thể nhìn rõ được những vật

ở rất xa mà không cần điều tiết, nhưng khoảng nhìn rõ ngắn nhất cách mắt 40cm Mắt người này thuộc loại

A mắt cận thị

B mắt viễn thị

C mắt bình thường (mắt không tật) của người thanh niên

D mắt bình thường (mắt không tật) của người cao tuổi

Câu 47:

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mắt?

A Mắt có tiêu điểm nằm trước võng mạc

là mắt viễn thị

B Mắt có tiêu điểm nằm sau võng mạc

là mắt cận thị

C Mắt có tiêu điểm nằm trên võng mạc khi không điều tiết là mắt bình thường (không tật)

D Mắt cận thị khi về già có tiêu điểm nằm trên võng mạc

Câu 48:

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về mắt?

A Mắt cận thị không thể nhìn rõ những vật ở vô cực

B Mắt không tật có thể nhìn rõ những vật ở vô cực mà không cần điều tiết

C Mắt viễn thị có thể nhìn rõ những vật

ở vô cực nhưng phải điều tiết

D Mắt cận thị khi về già có thể nhìn rõ vật ở vô cực

Câu 49:

Chọn phát biểu đúng về kính thiên văn

A Góc trông vật AB qua kính thiên văn

là a0 với tga0 =

AB

Ñ , Đ là khoảng cực cận của

mắt

B Khi ngắm chừng ở vô cực, tiêu điểm ảnh của vật kính và thị kính trùng nhau

C Khi ngắm chừng ở vô cực, độ bội giác

của kính thiên văn là

∞ = 1 2

f G

f , f

1 và f2 lần lượt

là tiêu cự của vật kính và thị kính

D Khoảng cách giữa vật kính và thị kính lớn hơn tổng số tiêu cự (f1+f2) của vật kính và thị kính

Câu 50:

Đối với gương cầu lõm, ảnh của một vật thật đặt vuông góc với trục chính và ở ngoài tâm C có đặc điểm nào?

(I) Thật (II) Lớn hơn vật (III) Ngược chiều với vật

A I, II và III

B Chỉ có I và II

C Chỉ có I và III

D Chỉ có I

Câu 51:

Hai gương phẳng (G1) và (G2) quay mặt phản xạ hướng vào nhau, hợp với nhau một góc α = 300 Một vật nhỏ A nằm trong khoảng giữa hai gương, cách giao tuyến O của hai gương một đoạn OA =

R Ảnh của A cho bởi gương (G1) là A1, cho bởi gương (G2) là A2 Tính A1A2

A 2R

B R 3

C R 2

D R

Câu 52:

Một vật sáng đặt vuông góc với trục chính của một gương cầu lồi có tiêu cự f = -15cm, cho ảnh cao 4cm Dời vật về phía gương 15cm thì được ảnh cao 6cm Tính độ cao của vật

A 8cm

B 12cm

C 18cm

D 2cm

Câu 53:

Một người có điểm cực viễn cách mắt 25cm cần đọc một thông báo cách mắt 65cm mà không điều tiết, đã dùng một thấu kính phân kì có tiêu cự f = -

30cm Tính khoảng cách  từ mắt đến kính.

A 1cm

B 2cm

Trang 4

C 4cm.

D 5cm

Câu 54:

Một vật rắn quay quanh một trục đi qua khối tâm Kết

luận nào sau đây là sai

A Động năng của vật rắn bằng nửa tích

momen quán tính với bình phương vận tốc góc

B Khối tâm của vật không chuyển động

C Các chất điểm của vật vạch những

cung tròn bằng nhau trong cùng thời gian

D Các chất điểm của vật có cùng

vận tốc góc

Câu 55:

Chọn câu đúng Quy tắc momen được thể hiện qua

các loại cân nào sau đây?

A Cân đòn

B Cân đĩa

C Cân Robecvan

D Cả ba loại cân trên

Câu 56:

Một người gánh hai thùng hàng, thùng thứ nhất

nặng 400N, thùng thứ hai nặng 600N được mắc

vào hai đầu của chiếc đòn gánh dài 1m Để đòn

gánh cân bằng thì vai người phải đặt cách thùng

thứ nhất một đoạn bao nhiêu? Bỏ qua trọng lượng

của đòn gánh

A 0,4m

B 0,6m

C 0,5m

D 0,8m

Câu 57:

Chọn câu đúng Một vật cân bằng kém vững vàng

khi

A mặt chân đế càng rộng và trọng tâm

càng cao

B mặt chân đế càng rộng và trọng tâm

càng thấp

C mặt chân đế càng hẹp và trọng tâm

càng thấp

D mặt chân đế càng hẹp và trọng

tâm càng cao

Câu 58:

Một thanh chắn đường dài 7,8m, có trọng lượng

2.100N và có trọng tâm ở cách đầu bên trái 1,2m

Thanh có thể quay quanh một trục nằm ngang ở

cách đầu bên phải một đoạn 6,3m Phải tác dụng

lên đầu bên phải một lực có độ lớn bao nhiêu để

giữ thanh ấy nằm ngang?

A 200N

B 300N

C 100 N

D 400 N

Câu 59:

Một lực tiếp tuyến 0,71 N tác dụng vào vành ngoài của một bánh xe có đường kính 60 cm Bánh xe quay từ trạng thái nghỉ và sau 4 giây thi quay được vòng đầu tiên Momen quán tính của bánh xe là

A 0,54 kgm2

B 1,08 kgm2

C 4,24 kgm2

D 0,27 kgm2

Câu 60:

Khi chiếu sáng một màng nước xà phòng bằng ánh sáng trắng ta thấy trên màng xuất hiện nhiều màu sắc sặc sỡ là do hiện tượng

A phản xạ ánh sáng

B khúc xạ ánh sáng

C tán xạ ánh sáng

D giao thoa ánh sáng

Câu 61:

Năng lượng của một con lắc lò xo dao động điều hòa

A tăng 16 lần khi biên độ tăng 2 lần và chu kì giảm 2 lần

B giảm 4 lần khi biên độ giảm 2 lần và khối lượng tăng 2 lần

C giảm 9 lần khi tần số tăng 3 lần và biên độ giảm 2 lần

D giảm 25/4 lần khi tần số dao động tăng 5 lần và biên độ dao động giảm 2 lần

Câu 62:

Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có vật nặng khối lượng m = 100g đang dao động điều hòa Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là 31,4 cm/s và gia tốc cực đại của vật là 4 m/s2 Lấy p2 = 10 Độ cứng của lò xo là

A 16 N/m

B 6,25 N/m

C 160 N/m

D 625 N/m

Câu 63:

Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên trục tọa

độ Ox theo phương ngang, có phương trình vận tốc

là v= - 40cos10t (cm/s) Tại thời điểm mà động năng có giá trị gấp 3 lần thế năng thì vật nặng có li

độ x là

A ± 4 cm

B ± 2 cm

C ± 3 cm

D ± 2 2 cm

Câu 64:

Cho mạch điện xoay chiều R, L, C nối tiếp Khi hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở UR = 120V, hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn thuần cảm UL = 100V, hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu tụ điện

UC = 150V, thì hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu mạch sẽ là

A U = 370V

B U = 70V

C U = 130V

D ≈ 164V

Câu 65:

Tìm kết luận đúng về điện từ trường

A Điện trường trong tụ biến thiên sinh

ra một từ trường như từ trường của một nam châm hình chữ U

B Sự biến thiên của điện trường giữa các bản tụ điện sinh ra một từ trường như từ trường

do dòng điện trong dây dẫn thẳng

C Dòng điện dịch ứng với sự dịch chuyển của các điện tích trong lòng tụ

D Vì trong lòng tụ không có dòng điện nên dòng điện dịch và dòng điện dẫn bằng nhau về

độ lớn nhưng ngược chiều

Câu 66:

Một mạch dao động điện từ gồm cuộn thuần cảm L

= 5.10− 6 (H) và tụ C Khi hoạt động, dòng điện trong mạch có biểu thức i = 2sinωt (mA) Năng lượng của mạch dao động này là

A 10− 5 (J)

B 2.10− 5 (J)

C 2.10− 11 (J)

D 10− 11 (J)

Câu 67:

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young, khoảng cách hai khe a = S1S2 = 4 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn ảnh quan sát là D

= 2 m, người ta đo được khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 5 ở hai bên vân sáng chính giữa là 3 mm

Bước sóng l của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là

A 0,6mm

B 0,7mm

C 0,4mm

D 0,5mm

Câu 68:

Thực hiện giao thoa ánh sáng đơn sắc đối với khe Young Trên màn ảnh, bề rộng của 10 khoảng vân

đo được là 1,6 cm Tại điểm A trên màn cách vân chính giữa một khoảng x = 4 mm, ta thu được

A vân sáng bậc 2

B vân sáng bậc 3

C vân tối thứ 2 kể từ vân sáng chính giữa

D vân tối thứ 3 kể từ vân sáng chính giữa

Câu 69:

Trong những hiện tượng, tính chất, tác dụng sau đây, điều nào thể hiện rõ nhất tính chất sóng của ánh sáng?

A Khả năng đâm xuyên

B Tác dụng quang điện

C Tác dụng phát quang

D Sự tán sắc ánh sáng

Câu 70:

Dùng hai ngọn đèn giống hệt nhau làm hai nguồn sáng chiếu lên một màn ảnh trên tường thì

A trên màn có thể có hệ vân giao thoa hay không tùy thuộc vào vị trí của màn

B không có hệ vân giao thoa vì ánh sáng phát ra từ hai nguồn này không phải là hai sóng kết hợp

C trên màn không có giao thoa ánh sáng

vì hai ngọn đèn không phải là hai nguồn sáng điểm

D trên màn chắc chắn có hệ vân giao thoa vì hiệu đường đi của hai sóng tới màn không đổi

Câu 71:

Trong quang phổ hiđrô, bước sóng dài nhất của dãy Laiman là 0,1216µm, bước sóng ngắn nhất của dãy Banme là 0,3650 µm Hãy tính bước sóng ngắn nhất của bức xạ mà nguyên tử hiđrô có thể phát ra

A 0,4866 µm

B 0,2434 µm

C 0,6563 µm

D 0,0912 µm

Câu 72:

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hạt nhân nguyên tử?

Trang 5

A Hạt nhân có nguyên tử số Z thì chứa

Z prôtôn

B Số nuclôn bằng số khối A của hạt

nhân

C Số nơtrôn N bằng hiệu số khối A và

số prôtôn Z

D Hạt nhân trung hòa về điện

Câu 73:

Một tia sáng truyền trong không khí tới gặp mặt

thoáng của một chất lỏng có chiết suất n = 3

dưới góc tới i bằng bao nhiêu để tia phản xạ vuông

góc với tia khúc xạ?

A 300

B 450

C 600

D 900

Câu 74:

Một tia sáng truyền từ môi trường (1) đến môi

trường (2) dưới góc tới 480, góc khúc xạ 350 Vận

tốc ánh sáng truyền trong môi trường (2)

A lớn hơn trong môi trường (1)

B nhỏ hơn trong môi trường (1)

C bằng trong môi trường (1)

D không xác định được

Câu 75:

Gương cầu lõm có

A mặt phản xạ hướng về tâm, tiêu điểm

ở trước gương

B mặt phản xạ hướng về tâm, tiêu điểm

ở sau gương

C mặt phản xạ hướng ra xa tâm, tiêu

điểm ở trước gương

D mặt phản xạ hướng ra xa tâm, tiêu

điểm ở sau gương

Câu 76:

Một chùm tia sáng hội tụ đến một dụng cụ quang

học sẽ luôn luôn cho một chùm sáng (phản xạ hoặc

khúc xạ) hội tụ Dụng cụ quang học nào không

thỏa điều kiện này?

A Gương phẳng

B Thấu kính hội tụ

C Gương cầu lõm

D Thấu kính phân kì

Câu 77:

Một người bị tật cận thị có điểm cực viễn ở cách

mắt 100 cm Nếu người đó đeo sát mắt một kính có

độ tụ D = -0,5 điôp thì mắt có thể nhìn rõ vật ở xa

nhất cách mắt một khoảng là bao nhiêu?

A Vô cực

B 50 cm

C 100 cm

D 200 cm

Câu 78:

Một sàn quay hình trụ có khối lượng 120 kg và có bán kính 1,5m Sàn bắt đầu quay nhờ một lực không đổi, nằm ngang, có độ lớn 40N tác dụng vào sàn theo phương tiếp tuyến với mép sàn Động năng của sàn sau 5s là

A 653,4J

B 594J

C 333,3J

D 163,25J

Câu 79:

Một mạch dao động LC gồm cuộn cảm thuần có

độ tự cảm L = 640ìH và tụ điện có điện dung C biến thiên từ 36pF đến 225pF Tần số riêng của mạch biến thiên trong khoảng

A 0,42Hz - 1,05Hz

B 0,42kHz - 1,05kHz

C 0,42MHz - 1,05MHz

D 0,42GHz - 1,05GHz

Câu 80:

Nếu làm thí nghiệm Young với ánh sáng trắng thì

A hệ vân không khác gì vân của ánh sáng đơn sắc

B chỉ thấy các vân sáng có nhiều màu

mà không có vân trắng

C chỉ quan sát được vài vân bậc thấp có màu sắc trừ vân số không vẫn có màu trắng

D chỉ thấy màu trắng không có vân

Câu 81:

Tiến hành tổng hợp 2 dao động cùng phương, cùng tần số và lệch pha π /2 đối với nhau Nếu gọi

biên độ hai dao động thành phần là A1, A2 thì biên

độ dao động tổng hợp A sẽ là

A A = A1 + A2

B A = A1− A2 nếu A1 > A2

C A = A12+ A22

D A = 0 nếu A1 = A2

Câu 82:

Tần số riêng của hệ dao động là

A tần số của ngoại lực tuần hoàn

B tần số dao động tự do của hệ

C tần số dao động ổn định khi hệ dao động cưỡng bức

D tần số dao động điều hòa của hệ

Câu 83:

Có hệ con lắc lò xo treo thẳng đứng và hệ con lắc đơn cùng dao động điều hòa tại một nơi nhất định

Chu kì dao động của chúng bằng nhau nếu chiều dài của con lắc đơn

A bằng chiều dài tự nhiên của lò xo

B bằng chiều dài của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng

C bằng độ biến dạng của lò xo khi vật ở

vị trí cân bằng

D bằng độ biến dạng của lò xo khi vật ở

vị trí thấp nhất

Câu 84:

Trong dao động cưỡng bức, khi ngoại lực tuần hoàn có biên độ và tần số không đổi, biên độ dao động cưỡng bức

A không phụ thuộc vào lực cản của môi trường

B tăng dần

C không đổi

D chỉ phụ thuộc vào tần số riêng của hệ

Câu 85:

Trong cùng một khoảng thời gian, con lắc đơn dài

1 thực hiện được 5 dao động bé, con lắc đơn dài

2 thực hiện được 9 dao động bé Hiệu chiều dài dây treo của hai con lắc là 112cm Tính độ dài 1

và 2 của hai con lắc

A 1= 162cm và 2 = 50cm

B 2= 162cm và 1= 50cm

C 1= 140cm và 2= 252cm

D 2= 140cm và 1= 252cm

Câu 86:

Đại lượng nào sau đây của sóng cơ học không phụ thuộc môi trường truyền sóng?

A Tần số dao động của sóng

B Vận tốc sóng

C Bước sóng

D Tần số sóng, vận tốc sóng và bước sóng

Câu 87:

Khi cho dòng điện xoay chiều có biểu thức i =

I0sinωt (A) qua mạch điện chỉ có tụ điện thì hiệu điện thế tức thời giữa hai cực tụ điện

A nhanh pha đối với i

B có thể nhanh pha hay chậm pha đối với i tùy theo giá trị điện dung C

C nhanh pha 2

π đối với i

D chậm pha 2

π đối với i

Câu 88:

Công thức nào dưới đây diễn tả đúng đối với máy biến thế không bị hao tổn năng lượng?

A

2 1

I

I = 21

U U

B

2 1

U

U = 12

N N

C

1 2

U

U = 21

I I

D

2 1

I

I = 21

N N

Câu 89:

Nếu dòng điện xoay chiều chạy qua một cuộn dây chậm pha hơn hiệu điện thế ở hai đầu của nó một góc p/4 thì chứng tỏ cuộn dây

A chỉ có cảm kháng

B có cảm kháng lớn hơn điện trở hoạt động

C có cảm kháng bằng với điện trở hoạt động

D có cảm kháng nhỏ hơn điện trở hoạt động

Câu 90:

Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L và C nối tiếp, cho biết R=100 W và cường độ chậm pha hơn hiệu điện thế góc p/4 Có thể kết luận là

A ZL < ZC

B ZL - ZC = 100 W

C ZL = ZC = 100 W

D tất cả kết luận A, B, C đều sai

Câu 91:

Mạch điện gồm một điện trở thuần và một tụ điện mắc nối tiếp Nếu tần số của dòng điện xoay chiều qua mạch tăng thì hệ số công suất mạch sẽ

A tăng

B giảm

Trang 6

C không đổi.

D đầu tiên giảm rồi sau đó tăng

Câu 92:

Phát biểu nào sau đây về dao động điện từ trong

mạch dao động là sai?

A Năng lượng của mạch dao động gồm

năng lượng điện trường tập trung ở tụ và năng

lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm

B Năng lượng điện trường và năng

lượng từ trường biến thiên tuần hoàn theo tần số

chung là tần số của dao động điện từ

C Tại mọi thời điểm, tổng năng lượng

điện trường và năng lượng từ trường là không đổi

D Dao động điện từ trong mạch dao

động là dao động tự do

Câu 93:

Sóng điện từ được áp dụng trong thông tin liên lạc

dưới nước thuộc loại

A sóng dài

B sóng trung

C sóng ngắn

D sóng cực ngắn

Câu 94:

Hiện tượng quang học nào sau đây sử dụng trong

máy phân tích quang phổ lăng kính?

A Hiện tượng khúc xạ ánh sáng

B Hiện tượng phản xạ ánh sáng

C Hiện tượng giao thoa ánh sáng

D Hiện tượng tán sắc ánh sáng

Câu 95:

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe

Young S1 và S2 Một điểm M nằm trên màn cách S1

và S2 những khoảng lần lượt là MS1= d1; MS2 = d2

M sẽ ở trên vân sáng khi

A d2 - d1 =

ax

D

B d2 - d1= k

C d2 - d1 = kλ

D d2 - d1 =

ai D

Câu 96:

Bốn vạch thấy được trong quang phổ phát xạ của

nguyên tử hiđrô thuộc về dãy

A Pasen

B Laiman

C Banme

D Brăckét

Câu 97:

Catôt của một tế bào quang điện có công thoát A = 2,9.10-19 J Chiếu vào catôt của tế bào quang điện trên chùm ánh sáng có bước sóng

λ = 0,4 µm Tìm vận tốc cực đại của quang êlectron khi thoát khỏi catôt

Cho h = 6,625.10−34J.s ; c = 3.108 m/s; e = 1,6.10-19

C; me = 9,1.10-31 kg

A 403.304 m/s

B 3,32.105 m/s

C 674,3 km/s

D Một đáp số khác

Câu 98:

Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng λ

vào một tấm kim loại chưa tích điện, được đặt cô lập với các vật khác Nếu hiện tượng quang điện xảy ra thì

A sau một khoảng thời gian, các êlectron tự do của tấm kim loại bị bật hết ra ngoài

B các êlectron tự do của tấm kim loại bị bật ra ngoài nhưng sau một khoảng thời gian, toàn

bộ các êlectron đó quay trở lại làm cho tấm kim loại vẫn trung hòa điện

C sau một khoảng thời gian, tấm kim loại đạt đến trạng thái cân bằng động và tích một lượng điện âm xác định

D sau một khoảng thời gian, tấm kim loại đạt được một điện thế cực đại và tích một lượng điện dương xác định

Câu 99:

Hiệu điện thế giữa anôt và catôt của một ống Rơnghen là U = 18200V Bỏ qua động năng của êlectron khi bứt khỏi catôt Tính bước sóng ngắn nhất của tia X do ống phát ra

Cho e = - 1,6.10-19C; h = 6,625.10-34J.s; c = 3.108m/s

A 68pm

B 6,8pm

C 34pm

D 3,4pm

Câu 100:

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng phóng xạ?

A Phóng xạ là quá trình hạt nhân tự phát

ra tia phóng xạ và biến đổi thành hạt nhân khác

B Phóng xạ là trường hợp riêng của phản ứng hạt nhân

C Phóng xạ tuân theo định luật phóng xạ

D Phóng xạ là một quá trình tuần hoàn

có chu kì T gọi là chu kì bán rã

Câu 101:

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng phóng xạ?

A Becơren là người đầu tiên đã phát hiện và nghiên cứu hiện tượng phóng xạ

B Tia β là chùm hạt electron chuyển động với tốc độ rất lớn

C 1 Curi là độ phóng xạ của 1 g chất phóng xạ radi

D Hằng số phóng xạ tỉ lệ nghịch với chu

kì bán rã

Câu 102:

Hãy chỉ ra phát biểu đúng trong các phát biểu sau khi nói về thấu kính

A Tia tới song song trục chính cho tia ló (hoặc giá của tia ló) qua tiêu điểm vật chính

B Tia tới (hoặc giá của tia tới) qua tiêu điểm ảnh chính cho tia ló song song với trục chính

C Tia tới qua quang tâm O thì đi thẳng

D Cả ba phát biểu đều đúng

Câu 103:

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mắt?

A Mắt có tiêu điểm nằm trước võng mạc

là mắt viễn thị

B Mắt có tiêu điểm nằm sau võng mạc

là mắt cận thị

C Mắt có tiêu điểm nằm trên võng mạc khi không điều tiết là mắt bình thường (không tật)

D Mắt cận thị khi về già có tiêu điểm nằm trên võng mạc

Câu 104:

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình điều tiết của mắt?

A Khi mắt càng điều tiết thì độ tụ của thủy tinh thể càng giảm

B Mắt không điều tiết khi nhìn các vật ở điểm cực viễn

C Khi nhìn các vật ở điểm cực cận thì

độ tụ của mắt là lớn nhất và mắt phải điều tiết nhiều nhất

D Khi vật càng tới gần thì mắt càng phải điều tiết nhiều

Câu 105:

Một chùm tia sáng hội tụ đến một dụng cụ quang học sẽ luôn luôn cho một chùm sáng (phản xạ hoặc

khúc xạ) hội tụ Dụng cụ quang học nào không thỏa điều kiện này?

A Gương phẳng

B Thấu kính hội tụ

C Gương cầu lõm

D Thấu kính phân kì

Câu 106:

Một quả cầu được giữ đứng yên trên một mặt phẳng nghiêng Nếu không có ma sát thì khi thả ra quả cầu sẽ chuyển động thế nào?

A Chuyển động trượt

B Chuyển động quay

C Chuyển động lăn không trượt

D Chuyển động vừa quay vừa tịnh tiến

Câu 107:

Chọn câu đúng Khi dùng búa để nhổ cây đinh người ta đã ứng dụng

A quy tắc hợp lực song song

B quy tắc momen

C quy tắc hợp lực đồng quy

D một quy tắc khác A, B, C

Câu 108:

Vectơ gia tốc tiếp tuyến của một chất điểm chuyển động tròn không đều

A có phương vuông góc với vectơ vận tốc

B cùng phương cùng chiều với vận tốc góc

C cùng phương với vectơ vận tốc

D cùng phương, cùng chiều với vectơ vận tốc

Câu 109:

Trong một thí nghiệm Young, khoảng cách giữa hai khe F1, F2 là 0,7mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 0,8m Ánh sáng đơn sắc sử dụng có bước sóng 0,63ìm Xét hai điểm A và B cách vân chính giữa là 2,16mm và 6,5mm, tại A và B là

A vân sáng thứ ba, vân tối thứ bảy

B vân sáng thứ ba, vân tối thứ sáu

C vân tối thứ ba, vân sáng thứ bảy

D vân tối thứ ba, vân sáng thứ sáu

Câu 110:

Nguyên tắc hoạt động chính của máy quang phổ là dựa vào

A hiện tượng tán sắc ánh sáng

B sự phản xạ toàn phần

Trang 7

C sự khúc xạ ánh sáng.

D Hiện tượng sắc sai của thấu kính

Câu 111:

Phương trình tọa độ của một chất điểm M dao

động điều hòa có dạng:

x = 6sin(10t- ) (cm) Li độ của M khi pha dao

động bằng

π

6

A x = 30 cm

B x = 32 cm

C x = -3 cm

D x = -30 cm

Câu 112:

Chọn câu phát biểu đúng về con lắc đơn dao động

tại một nơi có gia tốc trọng trường là g

A Chu kì dao động luôn được tính bằng

công thức

p

=

T 2

g

B Dao động của hệ luôn là một dao

động điều hòa

C Trên phương chuyển động là tiếp

tuyến với quỹ đạo tại điểm khảo sát thì gia tốc có

biểu thức a = - gsinα với α là góc lệch của dây

treo so với phương thẳng đứng

D Tần số góc ω luôn được xác định bởi

phương trình: s’’+ ω2 s = 0 với ω2 = 

g

= const > 0

Câu 113:

Trong dao động cưỡng bức, khi ngoại lực tuần

hoàn có biên độ và tần số không đổi, biên độ dao

động cưỡng bức

A không phụ thuộc vào lực cản của môi

trường

B tăng dần

C không đổi

D chỉ phụ thuộc vào tần số riêng của hệ

Câu 114:

Chu kì dao động của một vật dao động cưỡng bức

khi cộng hưởng cơ xảy ra có giá trị

A bằng chu kì dao động riêng của hệ

B nhỏ hơn chu kỳ dao động riêng của

hệ

C phụ thuộc vào cấu tạo của hệ dao

động

D phụ thuộc vào lực cản môi trường

Câu 115:

Sóng nào trong những sóng nêu sau đây là sóng dọc?

A Sóng âm

B Sóng điện từ

C Sóng trên mặt nước

D Sóng thần

Câu 116:

Khoảng cách ngắn nhất giữa hai gợn sóng liên tiếp trên mặt nước là 2,5m Chu kì dao động của một vật nổi trên mặt nước là 0,8s Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là

A 2m/s

B 3,3m/s

C 1,7m/s

D 3,125m/s

Câu 117:

Tại hai điểm O1 và O2 trên mặt chất lỏng cách nhau 11cm có hai nguồn phát sóng kết hợp với phương trình dao động tại nguồn:

u1 = u2 = 2sin10π t (cm) Hai sóng truyền với vận

tốc không đổi và bằng nhau v = 20cm/s Có bao nhiêu vị trí cực tiểu giao thoa (biên độ của sóng tổng hợp bằng không) trên đoạn O1O2 ?

A 5

B 6

C 7

D 8

Câu 118:

Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ dựa trên

A hiện tượng cảm ứng điện từ

B hiện tượng tự cảm

C hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay

D hiện tượng tự cảm và sử dụng từ trường quay

Câu 119:

Trong mạch dao động LC lí tưởng có một dao động điện từ tự do với tần số riêng f0 = 1MHz

Năng lượng từ trường trong mạch có giá trị bằng nửa giá trị cực đại của nó sau những khoảng thời gian là

A 2 ms

B 1 ms

C 0,5 ms

D 0,25 ms

Câu 120:

Mạch dao động điện là mạch kín gồm

A một điện trở thuần và một tụ điện

B một tụ điện và một cuộn thuần cảm

C một cuộn thuần cảm và một điện trở thuần

D một nguồn điện và một tụ điện

Câu 121:

Tia nào sau đây không thể dùng tác nhân bên ngoài tạo ra?

A Tia hồng ngoại

B Tia tử ngoại

C Tia Rơnghen

D Tia gamma

Câu 122:

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Young cách nhau 0,5mm, ánh sáng có bước sóng λ

= 5.10-7m, màn ảnh cách hai khe 2m Vùng giao thoa trên màn rộng 17mm thì số vân sáng quan sát được trên màn là

A 10

B 9

C 8

D 7

Câu 123:

Dựa vào đường đặc trưng vôn-ampe của tế bào quang điện, nhận thấy trị số của hiệu điện thế hãm phụ thuộc vào

A bước sóng của ánh sáng kích thích

B cường độ chùm sáng kích thích

C bản chất kim loại làm catôt

D bước sóng của ánh sáng kích thích và bản chất kim loại làm catôt

Câu 124:

Lần lượt chiếu vào catôt của một tế bào quang điện hai bức xạ đơn sắc đỏ và vàng Hiệu điện thế hãm

có độ lớn tương ứng là Uhñ =U1và

2

hv U

U = Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ

đó vào catôt thì hiệu điện thế hãm vừa đủ để triệt tiêu dòng quang điện có giá trị là

A Uh =U1.

B Uh =U2.

C Uh =U1+U2.

D

) U (U 2

1

Câu 125:

Hạt nhân mẹ A đứng yên phân rã thành hạt nhân con B và hạt phóng xạ C (bỏ qua bức xạγ) Hãy

chọn phát biểu sai

A Năng lượng mà quá trình phóng xạ trên tỏa ra tồn tại dưới dạng động năng của các hạt

B và C

B Động năng của các hạt B và C phân

bố tỉ lệ thuận với các khối lượng của chúng

C Động năng của các hạt B và C phân

bố tỉ lệ nghịch với các khối lượng của chúng

D Tổng động năng của các hạt B và C bằng năng lượng tỏa ra do A phân rã phóng xạ

Câu 126:

Một khối chất phóng xạ iôt 131

53I sau 24 ngày thì

độ phóng xạ giảm bớt 87,5% Tính chu kì bán rã của 13153I

A 8 ngày

B 16 ngày

C 24 ngày

D 32 ngày

Câu 127:

Đối với gương cầu lồi, khi vật sáng di chuyển dời

xa gương thì ảnh sẽ thay đổi như thế nào?

A Vẫn là ảnh ảo

B Nhỏ hơn ảnh trước khi dời

C Dời gần gương

D Vẫn nhỏ hơn vật

Câu 128:

Chọn câu đúng Khi dùng búa để nhổ cây đinh người ta đã ứng dụng

A quy tắc hợp lực song song

B quy tắc momen

C quy tắc hợp lực đồng quy

D một quy tắc khác A, B, C

Câu 129:

Chọn cụm từ thích hợp với phần để trống trong câu sau: Đại lượng đặc trưng cho của vật trong chuyển động quay gọi là momen quán tính của vật

A quán tính quay

B mức quán tính

C sự cản trở chuyển động quay

Trang 8

D khối lượng

Câu 130:

Chọn câu sai

A Tích của momen quán tính của một vật rắn và vận tốc góc của nó là momen động lượng

B Momen động lượng là đại lượng vô hướng, luôn luôn dương

C Momen động lượng có đơn vị là kgm2/s

D Nếu tổng các momen lực tác dụng lên một vật bằng không thì momen động lượng của vật được bảo toàn

Trang 9

Đáp Án

loc_t32000

Ngày đăng: 05/07/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w