1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Quản lí thực hiện chương trình bổ túc văn hoá trung học cơ sở ở trung tâm giáo dục thường xuyên huyện mường nhé, tỉnh điện biên đáp ứng yêu cầu phổ cập giáo dục

108 282 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 108
Dung lượng 911,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

u n việc xây dựng hoạch thực hiện chương trình bổ túc trung học cơ sở .... u n nội dung chương trình, phương pháp dạy học ..... Đề xuất các biện pháp qu n thực hiện chương trình bổ túc T

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI SƯ P ẠM N I

Trang 3

LỜI M ĐO N

T

n

K

công

T

,

T

T T M

Trang 4

LỜI ẢM N

T ọ , ,

n , ề ú ỡ

, , , è

V , T

ọ N , , ,

ữ ú ọ ặ ,

x TS N V -

ọ , ỉ , ú ỡ, ý ể ể

T , P

Sở ỉ ú ỡ, ọ ề ọ ỹ ý

hoàn X , ,

T M N ,

ú ỡ, ,

, ý , ẻ

ọ ,

V , ẹ , , ể

ữ T ữ ý

, , è ọ

T !

Hà Nội, tháng 6 năm 2017

T c ả

Tr T Mă

Trang 5

D N MỤ Á TỪ VIẾT TẮT

1 CTGD

2 GDCQ

3 GDKCQ

4 BTTHCS ổ ú ọ ở 5 GDTX

6 TTGDTX T

7 BTVH ổ ú

8 QLGD Q ý

9 CNTT

10 , ọ , ẳ 11 GD - T -

12 GDCN

13 CBQL ý 14 GV Giáo viên 15 HV ọ

16 TCCN T

17 THCS T ọ ở 18 THPT T ọ ổ

19 BT THCS ổ ú T ọ ở 20 PPCT P

21 PPDH P ọ 22 UBND Ủ

23 PCGD P ổ

Trang 8

MỤ LỤ

N M S v

M U 1

Lý ọ ề 1

M ề 6

6

9

T 13

ổ ú 19

Q ý 20

M 26

N ổ ú ọ ở 27

P ọ 30

Q ý ổ ú ọ ở ở

ổ 32

X ý ổ ú 33

Q ý 34

* Q ý 34

* Q ý ổ ọ 36

* Q ý ọ ọ 38

Q ý ể , ọ ọ 39

ở ý ổ ú ọ

ở ở T T ổ 42

N ữ 42

N ữ 43

K 45

N T TR N QU N L T N N TR N

T TRUN S TRUN T M TX UY N M N N , TỈN N ÊN P ỨN YÊU U P ẬP O 46

K ề M N , ỉ 46

ề 46

2.1.2 T 47

T M N , ỉ

48

T ý ổ ú ọ ở ở T

T M N , ỉ

ổ 55

P 55

K ………

2.2.2.1.Thực trạng công tác thực hiện chương trình bổ túc trung học cơ sở tại trung tâm Giáo dục thường xuyên huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên.57

Trang 9

2.2.2.2 u n việc xây dựng hoạch thực hiện chương trình bổ túc

trung học cơ sở 60

2.2.2.3 u n nội dung chương trình, phương pháp dạy học 62

2.2.2.4 u n hoạt ộng gi ng dạy c giáo viên 64

2.2.2.5 u n hoạt ộng học t p c người học 66

Q ý ể , ọ ọ 67

N ề ý ổ ú T ọ ở ở T M N , ỉ ổ 68

ể ……… … 8

2.2.3.2 Cá ý

ổ ú ọ ở ở T

M N , ỉ ổ 70

K 71

N N P P QU N L T N N TR N

T TRUN S TRUN T M O T N XUYÊN UY N M N N , TỈN N ÊN P ỨN YÊU P ẬP O 73

ề 73

N 73

N , 74

N ừ ………

ý ổ ú T S ở T TX M N , ỉ ổ 75

N ể ý

ổ ú T S ổ 75

3.2.2 Tổ ổ ú ọ ở ,

ổ 77

3.2.3 X ũ ,

78

3.2.4 ổ ể ọ ọ n 80

M ữ 83

K , 84

T ý ề 85

T ý ề 86

K 87

KẾT LU N V K UYẾN NG 89

N M T L U T M K O……… ……

P L P U K O S T T TR N QU N L T N N TR N O T TRUN S T TRUN TÂM GDTX 96

Trang 10

MỞ Đ U

1 L d c ọ đề t

T ề ổ

, V N ổ

-

ề ể ữ

M " Đào tạo con người Việt N m toàn diện, có ạo ức, có tri thức, sức hỏe thẩm mỹ và nghề nghiệp, trung thành với tưởng ộc p dân tộc và ch nghĩ xã hội, hình thành và bồi dưỡng nhân cách, phẩm chất và năng ực công dân, áp ứng yêu cầu c sự nghiệp xây dựng và b o vệ tổ quốc".[17]

N X ẳ : "Ti p tục năng c o chất ượng giáo dục toàn diện, ổi mới nội dung, phương pháp dạy và học, hệ thống trường ớp và hệ thống qu n giáo dục, thực hiện chuẩn hó , hiện ại hó , xã hội hó ” [1] v " Cần tạo chuyển bi n cơ b n, toàn diện về giáo dục và ào tạo" ể -NQ/TW ngày 04 T X ề “Đổi mới căn b n, toàn diện giáo dục và ào tạo, áp ứng yêu cầu công nghiệp hó , hiện ại hó trong iều iện inh t thị trường ịnh hướng xã hội ch nghĩ và hội nh p quốc t ”[3] T ọ ,

ề ỗ

, ,

Trang 11

Q ý

ý ổ

ể - T

ý ể , ề

T V N ,

ú ọ ừ ọ ừ , ọ , ọ

ằ , ở ể , ọ ,

ể ,

N

ú; ừ ữ ữ,

ọ , ỹ ể ;

, ỡ ;

trình ể ằ ,

ý ở

ý ổ ú THCS M N ề ú , ú ể ở, ặ , , ể ,

M , Thái, N

ặ ề ở , ữ M

N è , ú , ọ

, ở

ẳ , ọ … ữ ừ

ổ T PT ữ

Trang 12

ữ ổ (T ể ọ , T S) ọ

V T ọ ặ

ể , ể

T M N , ỉ

ữ ề ể ể, ề ý ể

ở ý

T T S; ổ

ể ổ ặ Tỉ

TX ề

ề -

/ /TTLT- L T X -B T- NV

ể ọ ,

ọ ;

X ừ ý ằ ý

ọ ề : "Quản lý t ự ện ơn trìn bổ tú trun ơ sở ở run tâm áo ụ n xuyên uyện M n é, tỉn Đ ện B ên đáp ứn yêu ầu p ổ ập áo ụ ” ĩ

Q ý

2 Mục đíc cứu T ở ề ề ý

ý ổ ú T S ở T TX

ý ổ ú T S ở T TX M N , ỉ ề

Trang 13

3.3 Đề xuất các biện pháp qu n thực hiện chương trình bổ túc THCS

ở Trung tâm GDTX huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên áp ứng yêu cầu phổ

5 P ươ p p cứu

ể ,

5 1 óm p ơn p áp n ên ứu lý luận

S , ổ , ,

ý ừ ề ý ổ ú

T S ề

5 2 óm á p ơn p áp n ên ứu t ự t ễn

Phương pháp h o sát iều tr bằng phi u hỏi

Phương pháp dự giờ qu n sát

Phương pháp phỏng vấn

Trang 14

Phương pháp phân tích và tổng t inh nghiệm thực tiễn

Trang 15

Ư NG 1: SỞ LÝ LU N VỀ QUẢN LÝ T

I N Ư NG TR N T TRUNG SỞ Ở TRUNG TÂM GIÁO DỤ T ƯỜNG XUY N ĐÁP NG Y U

ề ề CTGD ặ chương trình giáo dục à gì ? và chương trình giáo dục cần ph i chứ ựng nh ng gì

Trang 16

ú ọ

T , ú

ọ ữ ,

ữ CTGD ừ ở ể

Từ ỉ XX, , ý ĩ ữ

ể ọ ( – ) T CTGD o ữ

P

( ) ằ „‟Chương trình giáo dục à tất c nh ng t qu học t p cần

ạt ược mà nhà trường chịu trách nhiệm thực hiện”.[11]

K ở ỗ ỗ ể , i, theo Oliva (1997) [11]

Trang 17

- ữ ,

, ữ ỉ , ữ

- l nhữ

, ỉ

- ữ ở

- ỗ ữ ọ

- ữ ỗ ọ

M ũ ề ề ,

T Meighan ( 8 ) „‟chương trình giáo dục ẩn ược gi ng dạy thông qu nhà trường, chứ hông ph i thông qu bất cứ một giáo viên nào Nó à nh ng gì thâm nh p vào học sinh, nhưng có thể à nh ng iều hông b o giờ ược gi ng dạy trên ớp Nó hình thành nên ịnh hướng cuộc sống và thái ộ ó với việc học t p cho mọi người” Michael Haralambos (1991) ỉ ể ề „‟Chương trình giáo dục ẩn b o gồm nh ng vấn ề mà học sinh ược thông qu hoạt ộng trong nhà trường chứ hông ph i nh ng gì ược trình bày trong mục tiêu giáo dục c nhà trường‟‟.[10] Từ ể ề CTGD ở ,

ú “Chương trình giáo dục à nh ng gì ược thể hiện thành văn b n pháp quy, ược công bố công h i trong mục tiêu giáo dục c nhà trường Đó à hệ thống các môn học (ho c hó học và nội dung c các môn học hó học này do một cơ sở giáo dục như trường học cung cấp” T ể CTGD ữ

ề , ọ ể , ọ

Trang 18

, n chung CTGD ể ,

, , ĩ , ú ổ ể , ữ ; , ,

, ở , ỉ ằ ở

CTGD ặ ở , ề

CTGD

ể , ,

ể ỉ ọ

N , V N ọ ĩ ề CTGD ẹ , ĩ

ề , ữ

1.1.2 áo ụ t n xuyên T , ữ (GDTX) (Continuing Education) ề ữ "

" (Adult Education), " " (Out-of-shool Education), " " ( ), ặ

(GDKCQ) (Non – formal Education), ặ ữ

T ữ “ ” ề ằ

ú N ọ

ữ S ,

- - ỡ ằ , ,

ề ĩ yên

Trang 19

ề , ể ằ ,

ọ ổ , ừ ú ọ ú ú

, ọ ọ

ặ , ọ ọ , ọ

ỹ ặ ọ ề

ý ừ N ể V ể này, GDTX , ọ

ề N ,

,

, ,

ọ ở ỗ ọ GDTX , V N , ọ

GDTX Từ ể , ú

ề lôgi ề GDTX ở

- GDTX ọ

, GDTX

(GDCQ) N GDTX, ể ằ

- T , ọ (GDKCQ)

GDTX ể GDKCQ ể L

Về , , GDTX

ề L

1) N GDTX ể

ữ ữ; CTGD yêu

Trang 20

ọ , ỹ , ể ;

, ỡ ề ,

ể ằ

2) GDTX ể ằ

Vừ ọ ừ ; ọ ừ ; T ọ [20]

T ổ L TX ằ

ỉ ừ ổ ổ ,

ũ Q / /Q -TT 8/ / T ề ề “X ọ

2005 - ”, “Xây dựng c nước trở thành xã hội học t p ược dự trên nền t ng phát triển ồng thời, gắn t, iên thông c h i bộ ph n cấu thành: GDCQ và GDTX c hệ thống giáo dục quốc dân, trong ó GDTX thực hiện các chương trình học t p nhằm tạo các iều iện tốt nhất áp ứng mọi yêu cầu học t p suốt ời, học t p iên tục c mọi công dân sẽ à một bộ ph n có chức năng qu n trọng, àm tiền ề ể xây dựng xã hội học t p” [24] - T L ổ “ ú ọ ừ ừ ọ , ọ , ọ ằ ,

ở ể , ọ , , ể

,

N ể GDTX, ọ ,

ọ ” [20]

- T ề ể TX ,

T , - T “ TX ể

ọ ể ọ ằ ú tài nguyên ,

Trang 21

, ở ,

” [28] V , TX ĩ ,

ằ ú ể TX

, , ổ

, ú ỹ ề ọ

- ề T TX ổ S /1994

ĩ “T TX ổ ,

, ặ ,

ý ở ,

ể ọ

ể ọ

TX” N , ể ề , K Q ong L

8 K Q ằ TX N , ỉ TX

Q TX

th V TX ú ề

L ề TX

TX ể :

a) ữ o ữ; b) ọ

, ỹ , ể ;

c) , ỡ

;

Trang 22

) ể ằ [20]

- TX ể ằ

nh trong ( ), , ề, ọ , ọ , ọ

ọ TX

ở ể ọ XHHT

1 1 3 run tâm áo ụ t n xuyên

ề T TX ổ S /

ĩ “T TX ổ , , ặ ,

Trang 23

ý ở ,

ể ọ

ể ọ TX” [22]

T L ổ ổ , trung tâm

TX ở TX , ổ

ỉ Sở - ý trung tâm GDTX [20]

Như v y trung tâm GDTX là cơ sở giáo dục cung ứng các cơ hội và iều iện học t p cho nh ng người hông có iều iện học t p trong các cơ sở giáo dục chính quy

1.1.3.1 C ứ n n , n ệm vụ run tâm áo ụ t n xuyên

Về , TX , , ổ

Trang 24

T , , ọ g , ọ ọ , TX

c „‟ ổ ‟‟ „‟ ‟‟

N TT TX ổ ,

ọ ằ ọ , ú ọ , ữ ề ọ ở ở

T ở ,

ể – ở ; ề ọ

ừ ọ , TT TX ề ý

ổ , ổ , , , ọ ừ ằ

x ọ ọ

TX

ọ ,

TX ú ọ ừ ừ ọ , ọ , ọ ằ , ở ể ,

ọ , , ể , .T ề , Q / /Q -BGD T 0

Trang 25

- , ỡ

ỡ ữ, ọ NTT , ỡ ,

ể , , ề ú

Trang 26

1.1.3.2 N ở run tâm áo ụ t n xuyên

, TX ổ

ữ, ữ ( ổ ú ể ọ ), ổ ú (BTVH) ọ (N ữ ọ ( ữ) ữ họ ổ ở ừ

ọ ) ọ

S ọ ữ ,

ề , ể, ẻ, N

ọ ở - ọ ( ọ ổ , ọ ) ọ , ọ

Trang 27

- N ọ ữ ữ ữ, ữ

ữ, ữ g ọ N

Q ổ ú ổ

- N ọ ổ ú ữ , , ể ọ không ề ọ ặ ọ ữ ừ ,

ọ ể ể ằ

- N ọ ề ữ ọ , ọ ằ , ể ; ở ể ; ọ , ; ; ,

ể N ề

ổ , ề , ề ể N

ể ọ ỹ , h h ,

Trang 28

ọ , K TV , ữ ( )

ọ ổ ú ổ ú

T ể TX ừ , TV

ọ ũ , ề , ể ẻ, ú

ừ , ở ổ ú ọ (T ọ ( - ) T ổ ú ( -1990) , , niên ọ TX

ở T ỉ ữ

ữ ọ ổ ú T - ,

ữ 8 XX, ọ TV

Trang 29

ể TV ể ặ ể

ể , TV ề ỉ XT ỉ TV

ữa ở ,

ọ ổ V / / 8 , ở B C ỉ / T- T ề ề ỉ TV

8 - TV ể TT TX , TX , ỉ ữ, TV ,

ể ằ , ỉ,

ể , ỹ , ể ,

ổ , ể

T TV ọ , ừ ể

ổ ,

ý

Trang 30

Q ý ổ , ể ý

ý ể ý ằ

ề , ổ ể ặ ề

Q ý ý ể ý

ý ằ ỉ , ề , quan

Trang 31

Q ý ý ằ

ể ề

Q ý , ,

ữ ở ọ ể , ể ý ý, ằ ể

ý ừ ý

T T K ể Q ý ữ ể

ý , , , ề ỉ , ề (N , , ) ổ ( )

ằ ổ 4]

ề , ú ề

ữ ý

ổ ; ý ữ ; ý ữ ỗ , ọ ằ

ổ ề

Từ , ể ể ý u n

là sự tác ộng có tổ chức, có hướng ích c ch thể qu n ên ối tượng

qu n nhằm s dụng có hiệu qu nhất các nguồn ực, các thời cơ c tổ chức ể ạt mục tiêu ề r trong iều iện môi trường ng bi n ộng

1.1.5 2 Quản lý t ự ện ơn trìn áo ụ

Q ý ữ , ể ý, ằ

ể , quy N , ặ

Trang 32

Q ý ể

lý ( ý) ể ý, ý, trong Q ý

ể ề , liên quan ằ , ặ , , ể Q ý

ể ằ ọ

Q ý ý , ĩ ổ ề , , , ằ , , , ừ (K ọ ) N , , ỉ ở

ý QL T

ý , , ọ , ừ

ừ ể T , CTGD

Trang 33

T ở CTGD ( ặ ) ở

ý , ở ổ c

ọ ( ) tr ọ

ể C , H

ể ề

N ý T ý (

TX, ổ ) ý

ọ , (GV) ọ ọ

Trang 34

- Q ý ở ;

- Q ý , ọ ;

- ổ ở , , ổ ở , ổ ; , , ổ , ;

- Q ý , , ỹ , ;

- Ký ọ , ọ ỹ , ề , ỉ ọ ọ ;

- T ề V ổ ữ

ọ ể -Tổ ữ ề ừ ể , ổ ọ P ể

ữ ở ữ ể ý

ể ữ

Trang 35

- K ẻ ề ữ ổ ĩ

ý ở ĩ ; ỡ ,

T ề , , L ( ổ ổ ) “M ổ ú ọ ể ề , , ẻ, ỹ ỹ , ể , , , V N

ĩ , ;

ọ ọ ặ ,

ổ ”[20]

Trang 37

Sở ,

T T S , ,8 )

Trang 38

- Về ọ ể

ừ ọ ừ ọ T ừ

ọ ể, ề , ọ ể, ọ ọ

ọ ở , ọ ở

ọ ọ ũ ( Q 3004/GD- T / / ) (

Q 8/ /Q - T, / / ), ừ ọ

- ọ ọ ề ọ T

T S

- ề vi h , ọ , ể

ọ ỗ ọ ,

ỗ ; ũ , ữ , , a, ổ ọ ữ ặ

ể ọ TT S

N T T S , ừ ọ T

Trang 39

P o ể

ọ ổ ý ề

ặ ữ ọ ằ ý , ỡ , è ỹ

ọ P

ổ P

ọ ũ ể

P ọ T T S

ọ T P

ể ọ giáo viên ọ ọ P ọ ổ

Trang 40

- N ọ ữ (P , , S K ọ );

- N ọ (P , P );

- N ọ (P , , );

- N ể , , ỹ , ỹ ọ (P , K ể , ể

ể )

V ọ ọ

- ọ

- N ọ ở ừ ọ , ừ , ừ

Ngày đăng: 03/07/2017, 13:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w