1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu học tiếng anh THPT - chuyên đề language function - chức năng giao tiếp (đáp án chi tiết)

8 2,1K 18

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 618,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu học tiếng anh THPT 13 language function đáp án chi tiết

Trang 1

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the most suitable response to complete the following exchanges

Question 1 - Kate:" How lovely your cats are!" - David:" "

A Really? They are B Thank you, it is nice of you to say so

C Can you say it again? D I love them, too

Dịch:

- Kate: "Những con mèo của bạn thật dễ thương làm sao” -David:" "

A Thật sao?

B Cảm ơn bạn, bạn thật tốt khi đã nói như thế

C Bạn có thế nói lại lần nữa được không?

D Tôi cũng yêu chúng

Question 2 - Anne:" Make yourself at home" - John: “ ”

A Thanks! Same to you B That's very kind Thank you

C Not at all Don't mention it D Yes, Can I help you?

Dịch:

- Anne:" Cứ tự nhiên như ở nhà nhé." -John:" "

A Cảm ơn Bạn cũng thế B Thật là tốt Cảm ơn bạn

C Không có gì Đừng lưu ý đến nó D Vâng Tôi có thế giúp gì cho bạn?

Question 3 - Dad: ‘I have bought you a toy Happy birthday to you!’ - Son- ‘ _’

C What a lovely toy! Thanks D What a pity!

Dịch:

“Bố mua đồ chơi mới cho con này, Chúc mừng sinh nhật con!!!!” “ Đẹp quá bố, cảm ơn bố ạh”

Question 4 ‘When can you get it all done?' – ‘ _’

A How does next Monday sound? B Two hours ago

C I used to do it on Monday D How much time do 1 need?

Dịch:

CHIẾN THUẬT VƯỢT QUA NHỮNG CÂU CHỨC NĂNG GIAO TIẾP

( ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN ) Giáo viên : Nguyễn Thanh Hương

Các bài tập trong tài liệu này được biên soạn kèm theo bài giảng “Chiến thuật vượt qua những câu về chức năng giao tiếp” thuộc Khóa học Luyện thi THPT quốc gia PEN - M: Môn Tiếng Anh (cô Hương Fiona )” tại website Hocmai.vn để giúp các Bạn kiểm tra, củng cố lại các kiến thức được giáo viên truyền đạt trong bài giảng tương ứng Để sử dụng hiệu quả, Bạn cần học trước bài giảng, sau đó làm đầy đủ các bài tập trong tài liệu này

Trang 2

Câu cho sẵn hỏi về thời gian và câu trả lời gợi ý dịch là "Thế thứ hai thì sao?"

Question 5 - Joan: Our friends are coming _, Mike?’

- Mike: I’m sorry, I can't do it now.'

A Why don’t we cook some coffee B Shall I make you like some coffee

C Shall you make some coffee, please D Would you mind making some coffee

Dịch:

Đề nghị ai làm điều gì bằng cấu trúc Wound you mind + V ing

Question 6: 'Would you like to have dinner with me?’ ‘ _’

→ Đáp lại lời đề nghị lịch sự

“ Tối nay bạn ăn tối với mình nhé”

“ Được, mình rất thích”

Question 7: A: I don’t like meat - B:

A Nor I do B I don’t too C Neither don’t I D Neither do

Giải thích:

Để diễn tả sự giống nhau “cũng”, ta có thể dùng câu trả lời ngắn với so, too, either, neither

Khẳng định So + tobe/ trợ động từ + S S tobe/ trợ động từ, too

Phủ định Neither + tobe/ trợ động từ + S S tobe/ trợ động từ (có not), either

Ở đây người thứ nhất dùng phù định don’t like nên đối chiếu ta có neither do I hoặc I don’t, either

Nor = neither

Dịch nghĩa: Tôi không thích thịt - Tôi cũng không

Question 8: Cindy wanted to drive her best friend to have dinner at an Italian restaurant but her car

couldn’t start Therefore, she had to borrow one from Nancy Choose the most suitable response to fill in the blank in the following exchange

Cindy: “Would you mind lending me your car?” - Nancy: “ .”

Giải thích:

Would/ do you mind - Bạn có phiền không - dùng để xin phép Để đồng ý cho người đó làm, ta sẽ trả lời

“không phiền”, chẳng hạn như no, not at all/ go ahead/ I don’t mind

Trang 3

Còn nếu không đồng ý, nghĩa là bạn có phiền, thì sẽ trả lời bằng cách đưa ra các lí do từ chối, thỉnh thoảng

cũng sử dụng Yes, I would, nhưng không phổ biến vì hơi mất lịch sự

Dịch nghĩa: Bạn có phiền nếu cho tôi mượn xe không? - Không, không phiền tý nào

Question 9: “Can I have a look at that pullover, please?”

“ _.”

A Sorry, it is out of stock B Which one? This one?

C It’s much cheaper D Can I help you?

Dịch:

- Tôi có thể xem qua cái áo phông đó được không?

A Xin lỗi, hết hàng rồi ạ

B Cái nào? Cái này à?

C Nó rẻ hơn nhiều

D Tôi có thể giúp gì cho ngài?

Question 10: “Thanks for helping me with my homework, John.”

“ _.”

A Don’t mention it B Please, don’t blame yourself

- Cảm ơn vì đã giúp tôi làm bài tập về nhà nhé John

A Đừng bận tâm làm gì

B Làm ơn đừng tự đổ lỗi cho mình nữa

C Không thiệt hại gì

D Tôi không cố ý

Question 11: “What's your birthday, Ann?” – “It's _.”

A on the thirty-one of July B on July the thirty-one

C on the thirty-first of July D in July the thirty-first

“thirty – first of July”: ngày 31 tháng 7

Các đáp án còn lại không có nghĩa

Dịch: “Khi nào sinh nhật bạn, Ann?”

“Nó vào ngày 31 tháng 7.”

Question 12: “Sugar?” – “ ”

A No, no me! B No, I don't C Thanks, I'd like D.Yes,please

Trang 4

No, no me!: Không, không phải tôi

No, I don't: từ chối của câu hỏi Y/N question

Thanks, I'd like: cảm ơn, tôi rất thích

Yes, please: Vâng, làm ơn

Dịch: “Thêm đường nhé!”

“Vâng, làm ơn”

Question 13: A: “Can I help you, madam?”

B: “ ”

A Yes, it's in our summer sale B It's very cheap

C No, thanks I'm just looking D Right It looks a bit small

Tạm dịch: A: Tôi cổ thể giúp gì cho bà không ạ?

-Ố không, tôi chi xem thôi

Question 14: “Do you mind if I switch the light off?”

- “ _”

A Yes, I mind it, sorry B What if I don’t mind it?

C Yes, please do it D I’d rather you didn’t, if you don’t mind

Tạm dịch: Bạn có thấy phiền không nếu tôi tắt đèn đi Would rather somebody did not do something: muốn

ai đó không làm gì thì hơn

“Bạn có phiền nếu tôi tảt điện không?’’-“bạn không cần làm như thế đâu, nếu như bạn không thấy phiền

Do đó đáp án chính xác là D

Các lựa chọn còn lại không phù hợp

A Xin lỗi, nhưng tôi thấy phiền lắm

B Nếu tôi không phiền thì làm sao

C Vâng, cứ thể làm đi

Question 15: Harry:" "

Kate: "Yes I'd like to buy a computer "

A Do you look for something? B Good morning Can I help you?

C Excuse me Do you want to buy it? D Can you help me buy something?

Lời đáp của khách hàng là muốn mua một chiếc máy tính nên câu hỏi mang tính chào mời của người bán

sẽ là “Good morning Can I help you?”

Question 16: Peter: “I’ve been awarded a scholarship to study in America.”

Kate: “Uh really? _!”

Trang 5

C You are always lucky D Lucky as you are

Peter thông báo rằng anh vừa được trao học bổng đi học tại Úc Vì vậy, Kate đáp lại bằng lời chúc mừng

“Congratulations! ”

Question 17: - "Mr Adams is going to retire next month."

- “ _.”

A Oh, I have no idea C Right, you’d probably be the next

“You don’t say!”: a general response to something that someone has said (expresses a little polite surprise

or interest, but not disbelief): Một câu trả lời chung chung cho điều gì ai đó nói, thế hiện một sự ngạc hiên hoặc quan tâm một cách lịch sự, không phải để thể hiện thiểu tin tưởng vào lời nói của người kia

Question 18: - “ ”

- "Never mind, better luck next time."

A I’ve broken your precious vase B I have a lot on my mind,

C I couldn’t keep my mind on work D I didn't get the vacant position

Tạm dịch câu trả lời: Không sao đâu, lần sau may mắn hơn nhé!

Dễ dàng thấy câu đáp lại này là một câu an ủi, động viên Do đó, người đầu tiên phải nói một câu mang

Question 19: - Jordan: " "

- Jim: "No, thanks."

A Would you want another drink? B Would you care for another drink?

C Can you help me with this? D Come in, please! Breath

“No, thanks” thường được sử dụng để từ chổi một lời mời Trong các đáp án chỉ có đáp án A và B là lời mời Tuy nhiên đáp án A sử dụng từ “want” không được lịch sự Mặt khác, Care for = like Do đó ta chọn đáp án B

Question 20: Jane: “It's going to rain”

Mary: “ .”

A I hope not so B I hope not C I don't hope so D I don't hope either

Để thể hiện hi vọng trái với ý kiến được đưa ra sử dụng cấu trúc I hope not (Tôi hi vọng là không) Thể

hiện hi vọng đồng với ý kiến được đưa ra sử dụng I hope so (Tôi hy vọng vậy)

tính chất mang lại tin buồn của chính người đó

I've broken your precious vase: Tôi đã làm vỡ lọ hoa quý báu của anh rồi

I have a lot on my mind: Tôi đang có nhiều

chuyện phiền não quá

I couldn't keep my mind on work: Tôi không thề tập trung vào công việc được

Trang 6

I didn't get the vacant position: Tôi đã không nhận được vị trí đang còn trống đó ”

“Vacant” ở đây không liên quan tới “vacation”, không phải là “xuất đi nghi”, tránh nhầm lẫn “ vacant” và

“ vacation” “Vacant” (a): bị bỏ không, trống rỗng, không có người làm

Question 21: A: I’ve been working at this school for 15 years

B:

A Why did you leave? B Are you going to retire soon?

Vì câu đầu sử dụng thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn (=> vẫn còn đang làm việc ở trường) nên không thể chọn A hay C Còn D “Will you ” chỉ dùng để yêu cầu ai làm gì đó

Tạm dịch: Tôi đã làm việc ở trường này được 15 năm rồi -Anh có dự định nghỉ việc không?

Question 22: “A: Would you bother if I had a look at your paper?’

B:

C Oh, I didn’t realize it D Well, actually I’d rather you didn’t

Tạm dịch: Bạn có phiền không nếu tôi nhìn bài của bạn? - Ừm thực ra tôi nghĩ bạn đừng làm thế thì hơn

Nhiều bạn có thể thắc mắc rằng tại sao đáp án A “You're welcome” không đúng Đó là do ta dùng câu

này trong trường hợp đáp lại lời cảm ơn thôi Còn để nói đồng ý với câu đã cho thì phải trả lời “No, not at

all” hay “No problem” - Tôi không phiền đâu

Question 23: - “You must be Jane's sister Glad to meet you

“ ”

A I am, either B So I am I'm glad C What do you do D Me too

Người đầu tiên nói “Rất vui được gặp bạn” - Đáp lại;

Me too nghĩa là Tôi cũng vậy (Tôi cũng rất vui được gặp bạn)

Các đáp án khác không phù hợp:

❖ I am, either Sai, either đứng trong câu phủ định

❖ So I am I'm glad: Sai vì phải đảo ngữ là So am I

What do you do: Câu hỏi nghề nghiệp Dùng đáp trả trong trường hợp này là không lịch sự

Question 24: - “How lovely your pets are!”

“ _”

A Thank you, it's nice of you to say no B Really? They are

C can you say that again D I love them, too

Thank you, It’s nice of you to say so: là lời phúc đáp thích hợp nhất cho câu cảm thán phía trên

Trang 7

Question 25: Mary is talking to a porter in the hotel lobby

Porter: “Shall I help you with your suitcase?” - Mary: “ _”

C I can’t agree more D What a pity!

❖ Dịch: Mary đang nói chuyện với người trông cửa trong khách sạn

❖ Người trông cửa: “Để tôi giúp cô với cái vali nhé?” – Mary: “Anh thật tốt bụng.”

Question 26: Hoa is asking Hai, who is sitting at a corner of the room, seeming too shy

Hoa: “Why aren’t you taking part in our activities? _” - Hai: “Yes I can Certainly.”

A Could you please show me how to get to the nearest post office?

B Shall I take your hat off?

C Can I help you?

D Can you help me with these decorations?

❖ Dịch: Hoa đang hỏi Hải, ai đang ngồi ở góc phòng kia, đang có vẻ rất xấu hổ

Hoa: “Tại sao bạn không tham gia vào hoạt động của tụi mình? Bạn có thể giúp tôi với phần trang trí này không?” – Hải: “Được, chắc chắn rồi.”

Question 27: “I don’t think I can do this.” – “ _”

C Oh, come on! Give it a try! D No, I hope not

Dịch: “Tôi không nghĩ mình có thể làm điều này.” – “Ồ, thôi nào! Hãy cứ thử xem!”

Question 28: Peter: “Is it important?” - Thomas: “ _”

A Not on your life! B It’s matter of life and death!

C No worry, that’s nothing D It’s ridiculous

Peter: “Nó có quan trọng không?” – Thomas: “Đó là vấn đề sống còn đấy!”

Question 29: Bob: “Our team has just won the last football match.”

Michael: “ _!”

A Good idea Thanks for the news B Yes I guess it’s very good

C Well, that’s very surprising D Yes, it’s our pleasure

Bob: “Đội của chúng ta đã thắng trận đá bóng chung kết rồi.”

Michael: “Ồ, thật là đáng ngạc nhiên!”

Question 30: “ _” - “Oh, it’s great!”

A How is the English competition like?

B Would you like the English competition?

C What do you like about the English competition?

Trang 8

D What do you think of the English competition?

Dịch: “Bạn nghĩ gì về kỳ thi tiếng Anh?” – “Oh, nó thật tuyệt!”

Nguồn : Hocmai.vn

Giáo viên : Hương Fiona

Ngày đăng: 03/07/2017, 10:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w