1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề Dự Đoán THPTQG Môn Hóa Học có giải chi tiết – Thầy Lê Đăng Khương

20 403 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3: Số đồng phân este có công thức phân tử là C3H6O2 là Câu 4: Hiện nay, lượng thuốc trừ sâu, chất kích thích sinh trưởng tồn dư trên c|c loại rau quả đang g}y nhiều ảnh hưởng đến sức

Trang 1

http://ledangkhuong.com/ 1

ĐỀ DỰ ĐOÁN 2017 Môn: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ v{ tên:………

Số b|o danh:………

Cho biết nguyên tử khối của c|c nguyên tố:

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Cu = 64; Zn

= 65; Ag = 108; Ba = 137

Câu 1: Để thu được kim loại Cu từ dung dịch CuSO4 theo phương ph|p thuỷ luyện, có thể dùng kim loại n{o sau đ}y?

A Ca B Na C Ag D Fe

Câu 2: Chất n{o sau đ}y chỉ tác dụng với NaOH dư trong dung dịch theo tỉ lệ số mol 1 : 1?

A phenyl axetat B triolein C tristearin D metyl acrylat

Câu 3: Số đồng phân este có công thức phân tử là C3H6O2 là

Câu 4: Hiện nay, lượng thuốc trừ sâu, chất kích thích sinh trưởng tồn dư trên c|c loại rau quả đang g}y nhiều ảnh hưởng đến sức khỏe con người Sau khi phun thuốc trừ sâu, thuốc kích thích sinh trưởng cho rau quả, thời hạn tối thiểu thu hoạch để đảm bảo an toàn thường là

Câu 5: Kim loại crom tan được trong dung dịch

A HNO3 (đặc, nguội) B H2SO4 (đặc, nguội)

Câu 6: Chất n{o sau đ}y không phản ứng với NaOH trong dung dịch?

A Gly-Ala B Glyxin C Metylamin D Metyl fomat

Câu 7: Amino axit X no, mạch hở, phân tử chỉ chứa một nhóm amino và một nhóm cacboxyl Công thức phân tử của X có dạng là

A CnH2n+1O2N B CnH2n+3O2N C CnH2n+2O2N D CnH2nO2N

Câu 8: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

A đ| vôi B boxit C thạch cao nung D thạch cao sống

Câu 9: Trên thế giới, mía là loại c}y được trồng với diện tích rất lớn Mía chiếm hơn 80% nguyên liệu đầu vào cho sản xuất đường (còn lại từ củ cải đường) Cacbohiđrat trong đường mía có tên gọi là

A glucozơ B fructozơ C xenluluzơ D saccarozơ

Câu 10: Hòa tan hoàn toàn 6,5 gam Zn bằng dung dịch H2SO4 loãng, thu được V lít H2

(đktc) Giá trị của V là

ĐỀ 03

Trang 2

http://ledangkhuong.com/ 2

Câu 11: Kim loại n{o sau đ}y l{ kim loại kiềm?

Câu 12: Kim loại Fe phản ứng với dung dịch X (lo~ng, dư), tạo muối Fe(III) Chất X l{

A HNO3 B H2SO4 C HCl D CuSO4

Câu 13 : Kim loại M phản ứng được với: dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch HNO3 (đặc, nguội) Kim loại M là

A Al B Zn C Fe D Ag

Câu 14: Phần trăm khối lượng của nguyên tố nitơ trong alanin l{

Câu 15: Cho dãy các ion: Fe2+, Ni2+, Cu2+, Sn2+ Trong cùng điều kiện, ion cĩ tính oxi hĩa mạnh nhất trong dãy là

Câu 16: Cĩ bao nhiêu amin bậc ba l{ đồng phân cấu tạo của nhau ứng với cơng thức phân

tử C5H13N?

Câu 17: Chất n{o sau đ}y vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl?

A AlCl3 B Al2(SO4)3 C NaAlO2 D Al2O3

Câu 18: Kim loại Fe khơng phản ứng với chất n{o sau đ}y trong dung dịch?

A FeCl3 B MgCl2 C CuSO4 D AgNO3

Câu 19: Xà phịng hĩa hồn tồn este X mạch hở trong dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp các chất hữu cơ gồm: (COONa)2, CH CHO và C3 2H5OH Cơng thức phân tử của X là

A C6H10O4 B.C6H12O2 C C6H8O2 D C6H8O4

Câu 20: Cho hỗn hợp gồm Al và Zn vào dung dịch AgNO3 Sau khi phản ứng xảy ra hồn to{n, thu được dung dịch X chỉ chứa một muối và phần khơng tan Y gồm hai kim loại Hai kim loại trong Y và muối trong X là

A. Al, Ag và Zn(NO3)2 B. Al, Ag và Al(NO3)3

C. Zn, Ag và Al(NO3)3 D. Zn, Ag và Zn(NO3)2

Câu 21: Cho 0,5 gam một kim loại hố trị II phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 0,28 lít H2 (đktc) Kim loại đĩ l{

Câu 22: Cho 0,448 lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa NaOH 0,06M và Ba(OH)2 0,12M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

A 1,182 B 3,940 C 1,970 D 2,364

Câu 23: Cho sơ đồ chuyển hĩa:

H2SO (l4 oãng) K Cr O H SO2 2 7 2 4 (loãng) KOH (dư) Br KOH2

Fe X    Y Z   T

Biết các chất Y, Z, T là các hợp chất của crom Các chất X, Y, Z, T lần lượt là

Trang 3

http://ledangkhuong.com/ 3

A Fe (SO ) , Cr (SO ) , Cr(OH) , KCrO 2 4 3 2 4 3 3 2 B FeSO4, CrSO4, KCrO2, K2CrO4

C FeSO4, Cr2(SO4)3, KCrO2, K2CrO4 D FeSO4, Cr2(SO4)3, Cr(OH)3, K2Cr2O7

Câu 24: Cho m gam bột sắt vào dung dịch HNO3, sau khi phản ứng ho{n to{n, thu được 2,24 lít khí NO( sản phẩm khử duy nhất của N+5, ở đktc) v{ 2,4g chất rắn Giá trị của m là

Câu 25: Cho các phát biểu sau:

(a) C|c oxit của kim loại kiềm thổ phản ứng với CO tạo th{nh kim loại

(b) C|c kim loại Ca, Fe, Al v{ Na chỉ điều chế được bằng phương ph|p điện ph}n nóng chảy (c) C|c kim loại Mg, K v{ Fe đều khử được ion Ag+ trong dung dịch th{nh Ag

(d) Cho Mg v{o dung dịch FeCl3 dư, không thu được Fe

Số phát biểu đúng l{

Câu 26: Đun nóng 24 gam axit axetic với lượng dư ancol etylic (xúc t|c H2SO4 đặc), thu được 26,4 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là

A 75% B 55% C 60% D 44%

Câu 27: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

CH OH/HCl,t C H OH/HCl,t NaOH, t

X   Y  Z  T

Biết X l{ axit glutamic, Y, Z, T l{ c|c chất hữu cơ chứa nitơ Công thức ph}n tử của Y v{ T lần lượt l{

A C6H12O4NCl và C5H7O4Na2N B C6H12O4N và C5H7O4Na2N

C C7H14O4NCl và C5H7O4Na2N D C7H15O4NCl và C5H8O4Na2NCl

Câu 28: Thuỷ ph}n 4,4 gam etyl axetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra ho{n to{n, cô cạn dung dịch, thu được m gam chất rắn khan Gi| trị của m l{

Câu 29: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau: Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng

Y Dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng Kết tủa Ag trắng sáng

X, Y, Z, T lần lượt l{:

A. Saccarozơ, glucozơ, anilin, etylamin

B Saccarozơ, anilin, glucozơ, etylamin

C Anilin, etylamin, saccarozơ, glucozơ

D Etylamin, glucozơ, saccarozơ, anilin

Câu 30: Cho 7,84 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm Cl2 và O2 phản ứng vừa đủ với 11,1 gam hỗn hợp Y gồm Mg v{ Al, thu được 30,1 gam hỗn hợp Z Phần trăm khối lượng của Al trong

Y là

A 75,68% B 24,32% C 51,35% D 48,65%

Trang 4

http://ledangkhuong.com/ 4

Câu 31: Cho m gam H2NCH2COOH phản ứng hết với dung dịch KOH, thu được dung dịch chứa 28,25 gam muối Giá trị của m là

Câu 32: Khử ho{n to{n môt lượng Fe3O4 bằng H2 dư, thu được chất rắn X và m gam H2O Hòa tan hết X trong dung dịch HCl dư, thu được 1,008 lít khí H2 (đktc) Gi| trị của m là

Câu 33: Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 0,2M vào ống nghiệm chứa dung dịch Al2(SO4)3 Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc khối lượng kết tủa theo thể tích dung dịch Ba(OH)2 như sau:

Gi| trị của V gần nhất với gi| trị n{o sau đ}y?

Câu 34: Nung hỗn hợp X gồm 2,7 gam Al v{ 10,8 gam FeO, sau một thời gian thu được hỗn hợp Y Để hòa tan ho{n to{n Y cần vừa đủ V ml dung dịch H2SO4 1M Gi| trị của V l{

A 375 B 600 C 300 D 400

Câu 35: Thủy phân hoàn toàn 14,6 gam Gly – Ala trong dung dịch NaOH dư, thu được m gam muối Giá trị của m là

Câu 36: Hoà tan m gam hỗn hợp FeO, Fe(OH)2, FeCO3 và Fe3O4 (trong đó Fe3O4 chiếm 1/3 tổng số mol hỗn hợp) vào dung dịch HNO3 lo~ng (dư), thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm CO2 và NO (sản phẩm khử duy nhất của N5 ) có tỉ khối so với H2 là 18,5 Số mol HNO3

phản ứng là

Câu 37: Hòa tan hoàn toàn 5 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 trong 28 gam dung dịch H2SO4 70% (đặc, nóng, dư), thu được V lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) v{ dung dịch Y Cho từ từ 100 mL dung dịch NaOH 2M vào Y, thu được 5,35 gam kết tủa Giá trị của V là

Trang 5

http://ledangkhuong.com/ 5

Câu 38: Hợp chất X có thành phần gồm C, H, O, chứa vòng benzen Cho 6,9 gam X vào 360

ml dung dịch NaOH 0,5M (dư 20% so với lượng cần phản ứng) đến phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được m gam chất rắn khan Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 6,9 gam X cần vừa đủ 7,84 lít O2 (đktc), thu được 15,4 gam CO2 Biết X có công thức phân

tử trùng với công thức đơn giản nhất Giá trị của m là

Câu 39 Chia 1,6 lít dung dịch Cu(NO3)2 và HCl làm hai phần bằng nhau Phần 1 điện phân với điện cực trơ I = 2,5A sau t gi}y thu được 0,14 mol một khí duy nhất ở anot Dung dịch sau điện phân phản ứng vừa đủ với 550 ml dung dịch NaOH 0,8M được 1,96 gam kết tủa Cho m gam bột Fe vào phần 2 đến khi phản ứng ho{n to{n thu được 0,7m gam hỗn hợp kim loại và V lít NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Gi| trị của m và V lần lượt là

A 23,73 và 2,24 B 28 và 2,24 C 27,73 và 6,72 D 28 và 6,72

Câu 40: Hỗn hợp X gồm 3 este đơn chức, tạo thành từ cùng một ancol Y với 3 axit

cacboxylic (phân tử chỉ có nhóm -COOH); trong đó, có hai axit no l{ đồng đẳng kế tiếp nhau và một axit không no (có đồng phân hình học, chứa một liên kết đôi C=C trong ph}n tử) Thủy phân hoàn toàn 5,88 gam X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối và m

gam ancol Y Cho m gam Y v{o bình đựng Na dư, sau phản ứng thu được 896 ml khí (đktc)

và khối lượng bình tăng 2,48 gam Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn 5,88 gam X thì thu được CO2 và 3,96 gam H2O Phần trăm khối lượng của este không no trong X là

Trang 6

http://ledangkhuong.com/ 1

ĐỀ DỰ ĐOÁN 2017 Môn: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ v{ tên:………

Số b|o danh:………

Cho biết nguyên tử khối của c|c nguyên tố:

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Cu = 64; Zn

= 65; Ag = 108; Ba = 137

Câu 1: Để thu được kim loại Cu từ dung dịch CuSO4 theo phương ph|p thuỷ luyện, có thể dùng kim loại n{o sau đ}y?

A Ca B Na C Ag D Fe

Hướng dẫn giải

Điều chế kim loại theo phương ph|p thủy luyện là cho kim loại mạnh đẩy kim loại cần điều chế ra khỏi muối

→ Để điều chế kim loại Cu từ dung dịch CuSO4 cần dùng kim loại Fe

Fe CuSO FeSO Cu

A sai vì Ca là kim loại kiềm thổ, sẽ tác dụng ngay với nước tạo Ca(OH)2, sau đó Ca(OH)2 tác dụng với CuSO4 được Cu(OH)2 chứ không thu được Cu kim loại

B sai vì hiện tượng tương tự đ|p |n A

1

2

C sai vì kim loại Ag đứng sau Cu sau dãy hoạt động hóa học

→ Ag không đẩy được Cu ra khỏi dung dịch CuSO4

→ Đáp án D

Câu 2: Chất n{o sau đ}y chỉ tác dụng với NaOH dư trong dung dịch theo tỉ lệ số mol 1 : 1?

A phenyl axetat B triolein C tristearin D metyl acrylat

Hướng dẫn giải

+

D : CH COO CH





 

Đáp án D

Câu 3: Số đồng phân este có công thức phân tử là C3H6O2 là

ĐỀ 03

Trang 7

http://ledangkhuong.com/ 2

Hướng dẫn giải

C3H6O2 có k 2 3.2 6 1

2

  → este no, đơn chức, mạch hở

→ C|c đồng phân este:

(1) HCOOC2H5 (2) CH3COOCH3

Có 2 đồng phân este có công thức phân tử là C3H6O2

→ Đáp án B

Câu 4: Hiện nay, lượng thuốc trừ sâu, chất kích thích sinh trưởng tồn dư trên c|c loại rau quả đang g}y nhiều ảnh hưởng đến sức khỏe con người Sau khi phun thuốc trừ sâu, thuốc kích thích sinh trưởng cho rau quả, thời hạn tối thiểu thu hoạch để đảm bảo an toàn thường là

Hướng dẫn giải

Ít nhất sau 2 tuần kể từ khi phun thuốc trừ sâu, thuốc kích thích tăng trưởng thì người trồng trọt mới nên thu hoạch rau quả để b|n cho người tiêu dùng

Đáp án C

Câu 5: Kim loại crom tan được trong dung dịch

A HNO3 (đặc, nguội) B H2SO4 (đặc, nguội)

Hướng dẫn giải

Ta có phương trình phản ứng:

Cr + 2HCl → CrCl2 + H2 ↑

Chú ý: Cr bị thụ động trong HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội

→ Đáp án C

Câu 6: Chất n{o sau đ}y không phản ứng với NaOH trong dung dịch?

A Gly-Ala B Glyxin C Metylamin D Metyl fomat

Hướng dẫn giải

Ta có phương trình hóa học :

H2NCH2CONHCH(CH3)COOH + 2NaOH → H2NCH2COONa + CH3CH(NH2)COONa + H2O

H2NCH2COOH + NaOH → H2NCH2COONa + H2O

CH3NH2 + NaOH → Không phản ứng

HCOOCH3 + NaOH → HCOONa + CH3OH

→ Đáp án C

Câu 7: Amino axit X no, mạch hở, phân tử chỉ chứa một nhóm amino và một nhóm cacboxyl Công thức phân tử của X có dạng là

A CnH2n+1O2N B CnH2n+3O2N C CnH2n+2O2N D CnH2nO2N

Hướng dẫn giải

2 5 2

3 7

Gly: H N CH COOH : O N

Ala: H N CH(CH ) COOH :

C H

C HO N

Trang 8

http://ledangkhuong.com/ 3

Câu 8: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

A đ| vôi B boxit C thạch cao nung D thạch cao sống

Hướng dẫn giải

Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là thạch cao sống

→ Đáp án D

Câu 9: Trên thế giới, mía là loại c}y được trồng với diện tích rất lớn Mía chiếm hơn 80% nguyên liệu đầu vào cho sản xuất đường (còn lại từ củ cải đường) Cacbohiđrat trong đường mía có tên gọi là

A glucozơ B fructozơ C xenluluzơ D saccarozơ

Hướng dẫn giải

Đường mía l{ đường saccarozơ Đáp án D

Câu 10: Hòa tan hoàn toàn 6,5 gam Zn bằng dung dịch H2SO4 loãng, thu được V lít H2

(đktc) Giá trị của V là

Hướng dẫn giải

Zn

6,5

65

n n 0,1mol V 0,1.22,4 2,24 (l)

→ Đáp án D

Câu 11: Kim loại n{o sau đ}y l{ kim loại kiềm?

Hướng dẫn giải

Trong các kim loại trên, kim loại kiềm là Li

→ Đáp án B

Câu 12: Kim loại Fe phản ứng với dung dịch X (lo~ng, dư), tạo muối Fe(III) Chất X l{

A HNO3 B H2SO4 C HCl D CuSO4

Hướng dẫn giải

C|c phương trình phản ứng

Fe + 4HNO3 (loãng) → Fe(NO3)3 + NO ↑ + 2H2O

Fe + H2SO4 (loãng) → FeSO4 + H2 ↑

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 ↑

Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu ↓

→ Dung dịch X l{ HNO3

→ Đáp án A

Trang 9

http://ledangkhuong.com/ 4

Câu 13 : Kim loại M phản ứng được với: dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch HNO3 (đặc, nguội) Kim loại M là

A Al B Zn C Fe D Ag

Hướng dẫn giải

pha n ư ng vơ i dung di ch HCl → loa i D

kho ng pha n ư ng vơ i dung di ch HNO3 đa c nguo i → loa i A va C

→ đa p a n đu ng Kim loa i la Zn

Phương tr nh pha n ư ng:

Zn + 2HCl  ZnCl2 + H2

Zn + Cu(NO3)2  Zn(NO3)2 + Cu↓

Zn + 4HNO3 (đặc, nguội)  Zn(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O

→ Đáp án B

Câu 14: Phần trăm khối lượng của nguyên tố nitơ trong alanin l{

Hướng dẫn giải

14 Alanin:CH CH(NH )COOH %N= 100% 15,73%

89

→ Đáp án A

Câu 15: Cho dãy các ion: Fe2+, Ni2+, Cu2+, Sn2+ Trong cùng điều kiện, ion có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy là

Hướng dẫn giải

Ta có d~y điện hóa: Fe2 Ni2 Sn2 Cu2

→ Cu2+ có tính oxi hóa mạnh nhất

→ Đáp án B

Câu 16: Có bao nhiêu amin bậc ba l{ đồng phân cấu tạo của nhau ứng với công thức phân

tử C5H13N?

Hướng dẫn giải

2.5 2 13 1

2

     → C5H13N là amin no, đơn chức, mạch hở

→ C|c đồng phân cấu tạo của amin bậc ba có cùng công thức phân tử C5H13N là:

(1) (CH3)2NCH2CH2CH3 (2) (CH3)2NCH(CH3)2

(3) CH3CH2N(CH3)CH2CH3

→ C5H13N có 3 đồng phân cấu tạo amin bậc 3

Đáp án A

Câu 17: Chất n{o sau đ}y vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl?

A AlCl3 B Al2(SO4)3 C NaAlO2 D Al2O3

Trang 10

http://ledangkhuong.com/ 5

Hướng dẫn giải

A AlCl3 chỉ phản ứng được với dung dịch NaOH:

AlCl3 + 3NaOH → Al(OH)3 ↓ + 3NaCl

B Al2(SO4)3 chỉ phản ứng được với dung dịch NaOH:

Al2(SO4)3 + 6NaOH → 2Al(OH)3 ↓ + 3Na2SO4

C NaAlO2 chỉ phản ứng được với dung dịch HCl:

NaAlO2 + HCl + H2O → Al(OH)3 ↓ + NaCl

D Al2O3 vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl

Al2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2O

Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2O

→ Đáp án D

Câu 18: Kim loại Fe không phản ứng với chất n{o sau đ}y trong dung dịch?

A FeCl3 B MgCl2 C CuSO4 D AgNO3

Hướng dẫn giải

→ Đáp án B

Câu 19: Xà phòng hóa hoàn toàn este X mạch hở trong dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp các chất hữu cơ gồm: (COONa)2, CH CHO và C3 2H5OH Công thức phân tử của X là

A C6H10O4 B.C6H12O2 C C6H8O2 D C6H8O4

Hướng dẫn giải

X + NaOH → (COONa)2 + CH3CHO + C2H5OH

→ Công thức cấu tạo của X là C2H5OOC–COOCH=CH2 → Công thức phân tử là C6H8O4

→ Đáp án D.

Câu 20: Cho hỗn hợp gồm Al và Zn vào dung dịch AgNO3 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn to{n, thu được dung dịch X chỉ chứa một muối và phần không tan Y gồm hai kim loại Hai kim loại trong Y và muối trong X là

A. Al, Ag và Zn(NO3)2 B. Al, Ag và Al(NO3)3

C. Zn, Ag và Al(NO3)3 D. Zn, Ag và Zn(NO3)2

Hướng dẫn giải

Hai kim loại trong Y là hai kim loại có tính khử yếu nhất là Ag và Zn

3

Al  3AgAl  3Ag

Muối thu được là muối của kim loại có tính khử mạnh nhất

→ uối X là : Al(NO3)3

Đáp án C

Ngày đăng: 03/07/2017, 09:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w