1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

DE THI THU PHU HOP VOI THI THPT QG NAM 2017

5 314 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 195,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ Câu 3: Phần trăm khối lượng của nguyên tố oxi trong glucozơ là Câu 4: Tơ nào sau đây thuộc tơ nhân tạo Câu 5: Nhiệt phân hiđroxit Fe II t

Trang 1

SỞ GD & ĐT

TỈNH THÁI NGUYÊN

(Đề thi có 40 câu / 4 trang)

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 26 NĂM 2017 Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :

H =1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S =32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52;

Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba=137

Câu 1: Chất nào sau đây vừa có phản ứng với H2NCH(CH3)COOH vừa có phản ứng với C2H5NH2?

A CH3OH B NaOH C HCl D NaCl.

Câu 2: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ

Câu 3: Phần trăm khối lượng của nguyên tố oxi trong glucozơ là

Câu 4: Tơ nào sau đây thuộc tơ nhân tạo

Câu 5: Nhiệt phân hiđroxit Fe (II) trong không khí đến khi khối lượng không đổi thu được

Câu 6: Phản ứng nào sau đây là sai

A Cr(OH)3 + NaOH → NaCrO2 + 2H2O

B 3Zn + 2CrCl3 → 3ZnCl2 + 2Cr

C 2Cr + 3Cl2 → 2CrCl3

D 2Na2CrO4 + H2SO4 → Na2Cr2O7 + Na2SO4 + H2O

Câu 7: Dung dịch anilin (C6H5NH2) không phản ứng được với chất nào sau đây

Câu 8: Trường hợp nào sau đây tạo sản phẩm là ancol và muối natri của axit cacboxylic

A HCOOCH=CH-CH3 + NaOH →t 0 B HCOOC(CH3)=CH2 + NaOH →t0

C CH2=C(CH3)COOH + NaOH →t 0 D HCOOCH2CH=CH2 + NaOH →t 0

Câu 9: Trong công nghiệp, Al được điều chế bằng cách nào dưới đây

A Điện phân nóng chảy AlCl3 B Điện phân dung dịch AlCl3

C Cho kim loại Na vào dung dịch AlCl3 D Điện phân nóng chảy Al2O3

Câu 10: Nhận định nào sau đây là đúng

A Nước cứng là nước chứa nhiều ion HCO3- và SO4

2-B Để làm mềm tính cứng của nước cứng vĩnh cửu bằng cách đun nóng.

C Nước tự nhiên thường có cả tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu.

D Nước cứng là tác nhân gây ô nhiễm nguồn nước hiện nay.

Câu 11: : Tiến hành 3 thí nghiệm như hình vẽ sau:

Cốc 1 Cốc 2 Cốc 3 Cốc 4

Đinh sắt trong cốc nào sau đây bị ăn mòn nhanh nhất?

Mã đề: 132

Dây kẽm

Đinh sắt

Dây đồng

Đinh sắt

Dây nhôm

Trang 2

C Cốc 3 D Cốc 4

Câu 12: Đốt cháy 0,01 mol este X đơn chức bằng lượng oxi vừa đủ, thu được 448 ml khí CO2 (đktc) Mặt khác đun nĩng 6,0 gam X với dung dịch KOH vừa đủ, thu được lượng muối là :

Câu 13: Cho 2a mol bột Fe vào dung dịch chứa 5a mol AgNO3, sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được dung dịch gồm các chất

A Fe(NO3)3 B Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3

Câu 14: Điều khẳng định nào sau đây là sai

A Al(OH)3 phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch KOH

B Trong các phản ứng hĩa học, kim loại Al chỉ đĩng vai trị là chất khử?

C Kim loại Al tan được trong dung dịch H2SO4 lỗng, nguội.

D Kim loại Al cĩ tính dẫn điện tốt hơn kim loại Cu.

Câu 15: Hịa tan hết 3,24 gam bột Al trong dung dịch HNO3 dư, thu được 0,02 mol khí X duy nhất và dung

dịch Y chứa 27,56 gam muối Khí X là

Câu 16: Để nhận biết 3 lọ mất nhãn đựng 3 chất rắn sau: Fe, Al2O3, Al dùng hĩa chất nào sau đây

A Dung dịch NaCl B H2O C Dung dịch NaOH D Dung dịch HCl

Câu 17: Để phân biệt các dung dịch riêng biệt: anilin, glucozơ và alanin, ta dùng dung dịch nào sau đây

Câu 18: Hỗn hợp X gồm FeCl2 và KCl cĩ tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2 Hịa tan hồn tồn 16,56 gam X vào

nước dư thu được dung dịch Y Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y, kết thúc phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị m là

Câu 19: Số đồng phân cấu tạo ứng với amin cĩ cơng thức phân tử C4H11N tác dụng với HNO2 ở nhiệt độ thường giải phĩng nito là

Câu 20: Phát biểu nào sau đây là đúng

A Xenlulozơ tan tốt trong đimetyl ete.

B Saccarozơ cĩ khả năng tham gia phản ứng tráng gương.

C Glucozơ thể hiện tính oxi hĩa khi tác dụng với H2 (xúc tác Ni, to)

D Amilozơ và amilopectin là đồng phân của nhau.

Câu 21: Cho V 1 ml dung dịch NaOH 0,4M vào V 2 ml dung dịch H2SO4 0,6M Sau khi kết thúc phản ứng thu

được dung dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất Tỉ lệ V 1 : V 2

Câu 22: Thực hiện sơ đồ chuyển hĩa sau (đúng tỉ lệ mol các chất):

X(C4H7O4N) →+NaOH, t1 : 2 0 Y + H SO loãng, t 2 4 0

1 : 1

→Z→+ T, H , t1 : 2+ 0 P (C6H8O4)

Biết X mạch hở, khơng phân nhánh Khẳng định sai là :

A X khơng tồn tại đồng phân hình học B X cĩ tính lưỡng tính.

C Trong X chứa một nhĩm -OH D Chất P cĩ cơng thức cấu tạo thu gọn là (CH-COOCH3)2.

Câu 23:X là chất màu trắng, dễ nghiền thành bột mịn Khi nhào bột đĩ với nước tạo thành một chất nhão cĩ khả năng đơng cứng nhanh X được dùng để nặn tương, đúc khuơn và bĩ bột khi gãy xương Y là phèn chua được dùng trong ngành cơng nghiệp thuộc da, cơng nghiệp giấy, chất cầm màu trong ngành nhuộm vải, chất làm trong nước …Cơng thức của X và Y theo thứ tự là:

A CaSO4.2H2O và KAl(SO4)2.12H2O. B CaSO4.2H2O và NaAl(SO4)2.12H2O.

C CaSO4.H2O và KAl(SO4)2.24H2O. D CaSO4.H2O và KAl(SO4)2.12H2O.

Câu 24: Nhận định nào sau đây là sai

A Ở điều kiện thường, các amino axit là chất rắn, dễ tan trong nước.

B Ở trạng thái tinh thể, các amino axit tồn tại ở dạng ion lưỡng cực (muối nội phân tử).

Trang 3

C Axit glutamic là thuốc hổ trợ thần kinh.

D Trùng ngưng axit 6-aminohexanoic thu được nilon-6 có chứa liên kết peptit.

Câu 25: Hiđro hóa hoàn toàn a mol chất hữu cơ X mạch hở cần dùng a mol H2 (xúc tác Ni, t 0) thu được este Y

có công thức phân tử C4H8O2 Số đồng phân thỏa mãn của X là

Câu 26: Cho hỗn hợp gồm Na, Ba và Al vào lượng nước dư, thấy thoát ra V lít khí H2 (đktc); đồng thời thu

được dung dịch X và còn lại 1,08 gam rắn không tan Sục khí CO2 dư vào X, thu được 12,48 gam kết tủa Giá trị của V là

Câu 27: Cho 15,94 gam hỗn hợp gồm alanin và axit glutamic tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch X Cho 450 ml dung dịch HCl 0,8M vào dung dịch X, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam rắn khan Giá trị m là

Câu 28: Cho từ từ CO2 vào 200 ml

dung dịch gồm NaOH x M, Ba(OH)2

0,6M, kết quả thí nghiệm được biểu

diễn trên đồ thị sau :

Giá trị của x là:

Câu 29: Thực hiện các thí nghiệm đối với bốn dung dịch X, Y, Z, T và có kết quả như bảng sau:

↓: kết tủa (+): có phản ứng

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là

A Al2(SO4)3, BaCl2, Na2SO4, HCl B FeCl2, Ba(OH)2, AgNO3, Na2CO3

C NaHSO4, BaCl2, Na2CO3, NaOH. D NaHCO3, NaHSO4, BaCl2, Ba(OH)2.

Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn 17,64 gam một triglixerit X bằng O2 dư thu được 25,536 lít CO2(đktc) và 18,36 gam H2O Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 0,01 mol X bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được 3,06 gam natri stearat và m gam muối natri của một axit béo Y Giá trị của m là

Câu 31: Cho hỗn hợp gồm Fe2O3 và Cu vào lượng dư dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch X và còn lại

một phần rắn không tan Dung dịch X tác dụng được với bao nhiêu chất trong số các chất sau: Fe, NaNO3, Cl2

và KMnO4

H2SO4 1M và HCl 1M, thu được V lít khí CO2 (đktc) và dung dịch X Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch X thu được m gam kết tủa Giá trị của m và V lần lượt là

A 79,18 gam và 5,376 lit B 9,85 gam và 3,360 lit.

C 76,83 gam và 2,464 lit D 79,18 gam và 2,464 lit.

Câu 33: Cho 17,82 gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba, BaO (trong đó oxi chiếm 12,57% về khối lượng) vào

nước dư, thu được a mol khí H2 và dung dịch X Cho dung dịch CuSO4 dư vào X, thu được 35,54 gam kết tủa. Giá trị của a là.

Câu 34: Cho dãy các chất: triolein; saccarozơ; nilon-6,6; polivinyl axetat ; xenlulozơ và glyxylglyxin Số chất

trong dãy cho được phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm là

số mol

BaCO3

2

Trang 4

Câu 35: Thực hiện các thí nghiệm sau

(1) Cho bột Al vào dung dịch NaOH (dư)

(2) Điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, không màng ngăn xốp

(3) Cho dung dịch KI vào dung dịch chứa Na2Cr2O7 và H2SO4

(4) Dẫn luồng khí NH3 qua ống sứ chứa CrO3

(5) Cho bột Fe vào lượng dư dung dịch FeCl3

Số thí nghiệm thu được đơn chất là

Câu 36: Hợp chất hữu cơ X (chỉ chứa C,H,O) có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất Cho

8,28 gam X tác dụng tối đa với dung dịch chứa a mol NaOH thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được 13,32 gam chất rắn khan Z và phần hơi chỉ có H2O Nung nóng Z trong O2 dư thu được 9,54 gam Na2CO3 và 7,392 lít CO2, 2,7 gam H2O (khí đo ở đktc, các phản ứng xảy ra hoàn toàn) Cho các kết luận sau

1.X chỉ có 1 công thức cấu tạo

2.Khối lượng muối có phân tử khối lớn hơn trong Z là 18,48 gam

3.Trong X nguyên tố O chiếm 26,23% theo khối lượng

4.X là hợp chất hữu cơ tạp chức

5.X tham gia phản ứng tráng gương Số kết luận sai là :

Câu 37: Thực hiện sơ đồ phản ứng sau (đúng với tỉ lệ mol các chất):

(1) X + 2NaOH →t 0 X1 + X2 + 2H2O (2) mX2 + mX5 →xt, t 0 Tơ nilon-6,6 + 2mH2O (3) X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4 (4) X3 + X4 →H , t+ 0 X6 + 2H2O

(5) nX3 + nX4 →xt, t 0 Tơ lapsan + 2nH2O (6) X5 + X4 →H , t+ 0 X7 + H2O

Nhận định sai là:

A Tổng số nguyên tử hiđro trong hai phân tử X6 và X7 là 22.

B Chất X có tính lưỡng tính.

C Tổng số liên kết pi trong phân tử X6 bằng 6.

D Trong phân tử X7 chứa hai nhóm hiđroxyl (-OH).

Câu 38: Tiến hành điện phân dung dịch CuSO4 và NaCl bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường dòng điện không đổi, ta có kết quả ghi theo bảng sau:

Thời gian (s) Khối lương catot tăng Anot Khối lượng dung dịch giảm

Giá trị của t là :

Câu 39: Cho hỗn hợp X gồm một tetrapeptit và một tripeptit Để thủy phân hoàn toàn 50,36 gam X cần dung

dịch chứa 0,76 mol NaOH, sau phản ứng hoàn toàn cô cạn thu được 76,8 gam hỗn hợp muối chỉ gồm a mol muối của glyxin và b mol muối của alanin Mặt khác đốt cháy hoàn toàn 0,11 mol X bằng O2 dư thu được m gam CO2 Giá trị của m là

phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa muối sunfat trung hòa và 4,48 lít hỗn hợp khí Z gồm 2 khí không màu, không hóa nâu trong không khí có tỉ lệ số mol là 2:3 (khí đo ở đktc) Tỉ khối Z so với H2 bằng 9,4

Khối lượng của Al trong X có giá trị gần nhất là

Ngày đăng: 02/07/2017, 17:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w