NỘI DUNG 1 :LẬP KẾ HOẠCH KHẢO SÁT MÔI TRƯỜNG CƠ SỞ MÔI TRƯỜNG NỀN ( TRƯỚC KHI THỰC HIỆN DỰ ÁN) Lập bảng : TT Đặc điểm môi trường tự nhiên và xã hội Thông số Phương pháp đo Ghi chú ( Căn cứ phương pháp đo ) Tự nhiên Địa hình: Vị trí địa lý Tọa độ : kinh độ, vĩ độ, cao độ Ranh giới Tỷ lệ Cột mốc GPS Bản đồ Atlat Đo cao độ bằng máy thủy bình Phương pháp tham vấn cộng đồng Phương pháp nghiên cứu, khảo sát thực địa Phương pháp thống kê Máy thủy bình Bản đồ địa hình Việt Nam – Trung tâm thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ Atlat Việt Nam 2010 Địa chất Cấu trúc nền đất thiên nhiên : Tính chất cơ lý của đất Khoan khảo sát địa chất Phương pháp nghiên cứu, khảo sát thực địa TCVN 93632012 : Khảo sát cho xây dựng, khảo sát địa chất kỹ thuật cho nhà cao tầng TCVN 9437: 2012 – Khoan thăm dò địa chất công trình Hồ sơ khảo sát địa chất khu vực Khí tượng Nhiệt độ Độ ẩm và lượng mưa Chế độ nắng Chế độ gió Các hình thái thời tiết đặc thù Phương pháp đo đạc tại hiện trường Phương pháp tham vấn cộng đồng Phương pháp nghiên cứu, khảo sát thực địa Phương pháp thống kê Trạm khí tượng thủy văn Đo đạc các thông số khí tượng tại hiện trường : tuân thủ các hướng dẫn sử dụng thiết bị quan trắc khí tượng của các hãng sản xuất và quy phạm quan trắc các thông số khí tượng của Tổng Cục Khí tượng Thuỷ văn. Thủy văn Sông Hồ, ao Kênh Mương Phương pháp tham vấn cộng đồng Phương pháp nghiên cứu, khảo sát thực địa Phương pháp thống kê Atlat địa lý Việt Nam Bản đồ địa hình Việt Nam – Trung tâm thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ Môi trường vật lý: Môi trường không khí và tiếng ồn Nhiệt độ Độ ẩm Tốc độ gió CO SO2 NO2 TSP Mức ồn (Leq) Phương pháp lấy mẫu ngoài hiện trường và phân tích trong phòng thí nghiệm: Phương pháp đo đạc, lấy mẫu môi trường không khí và tiếng ồn Phương pháp phân tích môi trường không khí và tiếng ồn Tiêu chuẩn, Quy chuẩn kỹ thuật QCVN 05:2013BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượng không khí xung quanh; QCVN 26:2010BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về tiếng ồn, mức ồn cho phép trong thời gian từ 6h 21h. Máy móc quan trắc Thiết bị quan trắc và phân tích môi trường không khí 1. Nhiệt độ (oC )Máy Velocialc TSI Incorporated – USA 2. Độ ẩm ( % )Velocialc TSI Incorporated – USA 3. Vận tốc gió (ms) Velocialc TSI Incorporated – USA 4. Áp suất khí quyển (mmbar) Thiết bị đo áp suất khí quyển của Nga và Đức 5. Bụi (TSP) (mgm3) Thiết bị lấy mẫu bụi : Air Sampler Anderson, Model AN200, SIBATA, BUCH (USA).Thiết bị đo QUEST 3M (USA).Máy định vị vệ tinh USA. 6. Khí độc hại,CO, SO2, NO2,H2S, HF (mgm3) Máy phân tích quang phổ khả kiến : UVVIS Spectrophotometer, Model HP8453 (USA),Thiết bị lấy mẫu CASELLA, Model AFC 124, Thiết bị đo QUEST 3M (USA). Thiết bị quan trắc và phân tích tiếng ồn, rung 1. Mức ồn LAeq, LAmax, Locta (dBA) Integrating Sound Level Meter, Type NL21, Hãng RION Co. Ltd. Japan. 2. Rung Lva(x,y,z) (dBA) Thiết bị đo rung ONO SOKKI VR6100 Japan. Phương pháp đo đạc, lấy mẫu môi trường không khí và tiếng ồn Lấy mẫu khí SO2 : thiết bị, dụng cụ và cách lấy mẫu theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 59711995. Phương pháp Tetracloromercurat (TCM)pararosanilin. Lấy mẫu khí NO2 : thiết bị, dụng cụ và cách lấy mẫu theo phương pháp quan trắc NO2 theo Thường quy kỹ thuật Y học lao động và Vệ sinh môi trường (phương pháp GrissIlosway), Bộ Y tế 1993 hoặc TCVN 61371996. Lấy mẫu khí CO : thiết bị, dụng cụ và cách lấy mẫu theo Tiêu chuẩn Ngành 52 TCN35289 của Bộ Y tế trong Thường quy kỹ thuật Y học lao động và Vệ sinh môi trường (phương pháp FolinCiocateur), Bộ Y tế 1993. Lấy mẫu bụi TSP : thiết bị, dụng cụ và cách lấy mẫu theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 50671995. Phương pháp khối lượng xác định hàm lượng bụi. Đo đạc các thông số khí tượng tại hiện trường : tuân thủ các hướng dẫn sử dụng thiết bị quan trắc khí tượng của các hãng sản xuất và quy phạm quan trắc các thông số khí tượng của Tổng Cục Khí tượng Thuỷ văn. Quan trắc tiếng ồn : Mức áp suất âm theo thang A : LPA= 20lgPAPo (dBA) Mức âm tương đương : LAeq (dBA) theo TCVN 59641995. Phương pháp quan trắc tiếng ồn : phương pháp và khoảng thời gian quan trắc được thực hiện theo TCVN 59641995. Phương pháp phân tích môi trường không khí và tiếng ồn : 1. Khí SO2: Theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 59711995. 2. Khí NO2 :Theo Thường quy kỹ thuật y học lao động và vệ sinh môi trường (phương pháp GrissIlosway). Bộ Y tế, 1993 hoặc TCVN 61371996. 3. Khí CO: Theo Tiêu chuẩn ngành 52 TCN35289 của Bộ Y tế trong Thường quy kỹ thuật y học lao động và vệ sinh môi trường. Bộ Y tế, 1993. 4. Bụi TSP: Theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 50671995. 5. Tiếng ồn: Theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 59641995. Môi trường vật lý: Môi trường nước và đất Nhiệt độ Độ pH Chất lơ lửng (SS) Ôxy hòa tan (DO) Ôxy hóa học (COD Ôxy sinh học (BOD5) Amôni (NH4+) NO2 NO3 Sắt (Fe) Asen (As) Dầu mỡ Coliform Phương pháp lấy mẫu ngoài hiện trường và phân tích trong phòng thí nghiệm: Phương pháp lấy mẫu và phân tích tại hiện trường được thực hiện theo quy định của ISO 566761990(E) TCVN 59961995 đối với một số thông số như nhiệt độ, pH, DO, độ đục, bảo quản mẫu theo quy định của TCVN 5993–1995. Phương pháp chuẩn phân tích nước và đất trong phòng thí nghiệm QCVN 08MT:2015BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượng nước mặt, Cột B2 QCVN 09MT:2015BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượng nước ngầm Thiết bị quan trắc và phân tích môi trường nước, đất 1. Nhiệt độ, độ đục (oC) TOA WQC22A JAPAN, DR2000USA 2. Oxy hoà tan (mgl) TOA WQC22A JAPAN, DR2000USA 3. Tổng khoáng hoá (mgl) TOA WQC22A JAPAN, DR2000USA 4. Các kim loại nặng (mgl) Máy quang phổ hấp thụ AAS320 (USA) 5. Các Ion trong nước, NH4+, NO2, NO3...(mg)l Máy quang phổ khả kiến DR2000, Hãng HACH (USA). Máy Sắc ký khí USA. 6. Độ pH TOA WQC22A JAPAN, DR2000USA 7. N.cầu oxy sinh hoá (mgl) Thiết bị phân tích BOD5, Hãng WTW, Germany 8. N.cầu oxy hoá học (mgl) Thiết bị phân tích COD Model HC307 CKC, JAPAN và COD Reactor, Hãng HACH USA 9. Dầu CH (mgl) Máy quang phổ khả kiến DR2000, Hãng HACH 10. Coliform và các chỉ tiêu vi sinh vật (MPN100ml) Máy đếm Coliform SUNTEX, Model 560 Colo. Tủ cấy vi sinh Telstar, PV100, ESPANA. Phương pháp chuẩn phân tích nước và đất trong phòng thí nghiệm 1. pH Đo bằng máy đo theo TCVN 45591998; TCVN 6492:1999. Phương pháp đo điện thế pH APHA 4500H+B. 2. Nhiệt độ Đo bằng máy đo theo TCVN 45571998. 3. TSS Phương pháp khối lượng sau khi lọc, sấy mẫu ở nhiệt độ 1031050C đến khối lượng không đổi theo TCVN 45601988. APHA2540D (phương pháp xác định tổng chất rắn lơ lửng sấy khô ở 103 1050C). 4. Độ đục Đo bằng máy đo độ đục theo TCVN 61841996. APHA2130 B (Phương pháp Nephelometric). 5. DO Đo bằng máy đo DO theo TCVN 54991995. Phương pháp điện hoá ISO 58141990. 6. COD: Phương pháp oxy hoá bằng K2Cr2O7 theo TCVN 64911999. APHA5220B (Phương pháp hồi lưu mở). APHA5220D (Phương pháp chưng cất hồi lưu đóng, trắc quang). 7. BOD5 Phương pháp cấy và pha loãng theo TCVN 60011995. APHA5210 B (Xác định BOD5 ngày). 8. NH4+ Phương pháp chưng cất và chuẩn độ theo TCVN 59881995. Phương pháp trắc quang Nessler theo TCVN 45631988 APHA4500D (Phương pháp điện cực ion). APHA4500E (Phương pháp điện cực ion). 9. NO2 Phương pháp trắc phổ hấp thụ phân tử theo TCVN 61781996. Phương pháp sắc ký ion theo ISO103401:1992. 10. NO3 Phương pháp trắc quang theo TCVN 6180: 1996. Phương pháp sắc ký ion theo ISO103401:1992. APHA4500 NO3 E (Phương pháp khử bằng Cadimi). 11. Cl Phương pháp chuẩn độ AgNO3 với chỉ thị màu Cromat Kali (phương pháp More) theo TCVN 619411996. Phương pháp sắc ký ion theo ISO 103401:1992 12. .Coliform Xác định theo TCVN 618711996; TCVN 618721996. 13. Kim loại Các kim loại nặng (Pb, Ni, Cd, Cr) phân tích bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử TCVN 61931996; TCVN 622296. Các kim loại Hg, As theo phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử TCVN 59891995, TCVN 59901995, TCVN 599195. 14. Dầu khoáng Phương pháp khối lượng xác định dầu và sản phẩm dầu mỏ theo TCVN 50701995; phương pháp hồng ngoại, sắc ký khí theo ISO110461994 hoặc bằng máy đo chuyên dụng.
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI
KHOA MÔI TRƯỜNG
ĐỀ CƯƠNG SƠ BỘ LẬP BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
Dự án: “Khu đô thị mới Tây Mỗ - Đại Mỗ ”
Giáo viên hướng dẫn : Th.S – Nguyễn Khắc Thành
Nhóm thực hiện : Nhóm 5
Hà Nội, 3 - 2017
Trang 2DTM SƠ BỘ
ĐỀ TÀI : ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
KHU ĐÔ THỊ MỚI TÂY MỖ - ĐẠI MỖ
Địa điểm: Phường Tây Mỗ - Đại Mỗ, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội
Thành viên nhóm :
1 Nguyễn Việt Thịnh Nội dung 2 :Lập kế hoạch thực hiện DTM
Nội dung 3 : Lập dự trù kinh phí cho DTM
A
3 Nguyễn Duy Dương Nội dung 4 : Lập khung phân tích logic
cho DTM
A
5 Nguyễn Hữu Hoàng
Nội dung 1 : Lập kế hoạch khảo sát môi trường cơ sở/môi trường nền
B
Trang 3NỘI DUNG 1 : LẬP KẾ HOẠCH KHẢO SÁT MÔI TRƯỜNG CƠ SỞ/ MÔI TRƯỜNG NỀN ( TRƯỚC KHI THỰC HIỆN DỰ ÁN)
Lập bảng :
TT Đặc điểm môi trường tự nhiên và
Ghi chú ( Căn cứ phương pháp đo ) Tự
nhiên
Địa hình:
- Vị trí địa lý
- Tọa độ : kinh độ, vĩ độ, cao độ
- Ranh giới
- Tỷ lệ
- Cột mốc
- GPS
- Bản đồ
- Atlat
- Đo cao độ bằng máy thủy bình
- Phương pháp tham vấn cộng đồng
- Phương pháp nghiên cứu, khảo sát thực địa
- Phương pháp thống kê
- Máy thủy bình
- Bản đồ địa hình Việt Nam – Trung tâm thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ
- Atlat Việt Nam 2010
- Địa chất - Cấu trúc nền đất thiên
nhiên :
- Tính chất cơ lý của đất
- Khoan khảo sát địa chất
- Phương pháp nghiên cứu, khảo sát thực địa
- TCVN 9363-2012 : Khảo sát cho xây dựng, khảo sát địa chất kỹ thuật cho nhà cao tầng
- TCVN 9437: 2012 – Khoan thăm dò địa chất công trình
- Hồ sơ khảo sát địa chất khu vực
- Độ ẩm và lượng mưa
- Chế độ nắng
- Chế độ gió
- Các hình thái thời tiết đặc thù
- Phương pháp đo đạc tại hiện trường
- Phương pháp tham vấn cộng đồng
- Phương pháp nghiên cứu, khảo sát thực địa
- Phương pháp thống kê
- Trạm khí tượng thủy văn
- Đo đạc các thông số khí tượng tại hiện trường : tuân thủ các hướng dẫn sử dụng thiết bị quan trắc khí tượng của các hãng sản xuất và quy phạm quan trắc các thông số khí tượng của Tổng Cục Khí tượng Thuỷ văn
- Hồ, ao
- Kênh
- Mương
- Phương pháp tham vấn cộng đồng
- Phương pháp nghiên cứu, khảo sát thực địa
- Phương pháp thống kê
- Atlat địa lý Việt Nam
- Bản đồ địa hình Việt Nam – Trung tâm thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ
Môi trường vật lý:
- Môi trường không khí và tiếng ồn
- Nhiệt độ
- Độ ẩm
- Tốc độ gió
Phương pháp lấy mẫu ngoài hiện trường và phân tích trong phòng thí nghiệm:
Tiêu chuẩn, Quy chuẩn kỹ thuật
- QCVN 05:2013/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượng không khí xung quanh;
Trang 4- CO
- SO2
- NO2
- TSP
- Mức ồn (Leq)
- Phương pháp đo đạc, lấy mẫu môi trường không khí và tiếng ồn
- Phương pháp phân tích môi trường không khí và tiếng ồn
- QCVN 26:2010/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về tiếng
ồn, mức ồn cho phép trong thời gian từ 6h - 21h
Máy móc quan trắc
Thiết bị quan trắc và phân tích môi trường không khí
1 Nhiệt độ (oC )Máy Velocialc TSI Incorporated – USA
2 Độ ẩm ( % )Velocialc TSI Incorporated – USA
3 Vận tốc gió (m/s) Velocialc TSI Incorporated – USA
4 Áp suất khí quyển (mmbar) Thiết bị đo áp suất khí quyển của Nga
và Đức
5 Bụi (TSP) (mg/m3) Thiết bị lấy mẫu bụi : Air Sampler Anderson, Model AN-200, SIBATA, BUCH (USA).Thiết bị đo QUEST 3M (USA).Máy định vị vệ tinh USA
6 Khí độc hại,CO, SO2, NO2,H2S, HF (mg/m3) Máy phân tích quang phổ khả kiến : UV-VIS Spectrophotometer, Model HP-8453 (USA),Thiết bị lấy mẫu CASELLA, Model AFC 124, Thiết bị đo QUEST 3M (USA)
Thiết bị quan trắc và phân tích tiếng ồn, rung
1 Mức ồn LAeq, LAmax, Locta (dBA) Integrating Sound Level Meter, Type NL-21, Hãng RION Co Ltd Japan
2 Rung Lva(x,y,z) (dBA) Thiết bị đo rung ONO SOKKI VR-6100 Japan
Phương pháp đo đạc, lấy mẫu môi trường không khí và tiếng ồn
- Lấy mẫu khí SO2 : thiết bị, dụng cụ và cách lấy mẫu theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5971-1995 Phương pháp Tetracloromercurat (TCM)/pararosanilin
- Lấy mẫu khí NO2 : thiết bị, dụng cụ và cách lấy mẫu theo phương pháp quan trắc NO2 theo Thường quy kỹ thuật Y học lao động và Vệ sinh môi trường (phương pháp Griss-Ilosway), Bộ Y tế - 1993 hoặc TCVN 6137-1996
- Lấy mẫu khí CO : thiết bị, dụng cụ và cách lấy mẫu theo Tiêu chuẩn Ngành 52 TCN-352-89 của Bộ Y tế trong Thường quy kỹ thuật
Trang 5Y học lao động và Vệ sinh môi trường (phương pháp Folin-Ciocateur), Bộ Y tế - 1993
- Lấy mẫu bụi TSP : thiết bị, dụng cụ và cách lấy mẫu theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5067-1995 Phương pháp khối lượng xác định hàm lượng bụi
- Đo đạc các thông số khí tượng tại hiện trường : tuân thủ các hướng dẫn sử dụng thiết bị quan trắc khí tượng của các hãng sản xuất và quy phạm quan trắc các thông số khí tượng của Tổng Cục Khí tượng Thuỷ văn
Quan trắc tiếng ồn :
- Mức áp suất âm theo thang A : LPA= 20lgPA/Po (dBA)
- Mức âm tương đương : LAeq (dBA) theo TCVN 5964-1995
- Phương pháp quan trắc tiếng ồn : phương pháp và khoảng thời
gian quan trắc được thực hiện theo TCVN 5964-1995
Phương pháp phân tích môi trường không khí và tiếng ồn :
1 Khí SO2: Theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5971-1995
2 Khí NO2 :Theo Thường quy kỹ thuật y học lao động và vệ sinh môi trường (phương pháp Griss-Ilosway) Bộ Y tế, 1993 hoặc TCVN 6137-1996
3 Khí CO: Theo Tiêu chuẩn ngành 52 TCN-352-89 của Bộ Y tế trong Thường quy kỹ thuật y học lao động và vệ sinh môi trường Bộ
Y tế, 1993
4 Bụi TSP: Theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5067-1995
5 Tiếng ồn: Theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5964-1995
Môi trường vật lý:
- Môi trường nước và đất
- Nhiệt độ
- Độ pH
- Chất lơ lửng (SS)
- Ôxy hòa tan (DO)
- Ôxy hóa học (COD
- Ôxy sinh học (BOD5)
Phương pháp lấy mẫu ngoài hiện trường và phân tích trong phòng thí nghiệm:
- Phương pháp lấy mẫu và phân tích tại hiện trường được thực hiện theo quy định của ISO 5667-6-1990(E) / TCVN 5996-1995 đối với một số thông số như
QCVN 08-MT:2015/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượng nước mặt, Cột B2
QCVN 09-MT:2015/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượng nước ngầm
Thiết bị quan trắc và phân tích môi trường nước, đất
1 Nhiệt độ, độ đục (oC) TOA WQC-22A JAPAN, DR/2000-USA
Trang 6- Amôni (NH4+)
-
NO2 NO3NO2
NO3 Sắt (Fe)
- Asen (As)
- Dầu mỡ
- Coliform
nhiệt độ, pH, DO, độ đục, bảo quản mẫu theo quy định của TCVN 5993–
1995.
- Phương pháp chuẩn phân tích nước và
đất trong phòng thí nghiệm
2 Oxy hoà tan (mg/l) TOA WQC-22A JAPAN, DR/2000-USA
3 Tổng khoáng hoá (mg/l) TOA WQC-22A JAPAN, DR/2000-USA
4 Các kim loại nặng (mg/l) Máy quang phổ hấp thụ AAS-320 (USA)
5 Các Ion trong nước, NH4+, NO2-, NO3- (mg/)l Máy quang phổ khả kiến DR/2000, Hãng HACH (USA) Máy Sắc ký khí USA
6 Độ pH TOA WQC-22A JAPAN, DR/2000-USA
7 N.cầu oxy sinh hoá (mg/l) Thiết bị phân tích BOD5, Hãng WTW, Germany
8 N.cầu oxy hoá học (mg/l) Thiết bị phân tích COD Model HC307 CKC, JAPAN và COD Reactor, Hãng HACH USA
9 Dầu CH (mg/l) Máy quang phổ khả kiến DR/2000, Hãng HACH
10.Coliform và các chỉ tiêu vi sinh vật (MPN/100ml) Máy đếm Coliform SUNTEX, Model 560 Colo Tủ cấy vi sinh Telstar, PV-100, ESPANA
Phương pháp chuẩn phân tích nước và đất trong phòng thí nghiệm
1 pH
- Đo bằng máy đo theo TCVN 4559-1998; TCVN 6492:1999
- Phương pháp đo điện thế pH APHA 4500-H+B
2 Nhiệt độ Đo bằng máy đo theo TCVN 4557-1998
3 TSS
- Phương pháp khối lượng sau khi lọc, sấy mẫu ở nhiệt độ 103-1050C đến khối lượng không đổi theo TCVN 4560-1988 - APHA-2540D (phương pháp xác định tổng chất rắn lơ lửng sấy khô ở 103 1050C)
4 Độ đục
- Đo bằng máy đo độ đục theo TCVN 6184-1996 - APHA-2130 B (Phương pháp Nephelometric)
5 DO
- Đo bằng máy đo DO theo TCVN 5499-1995
Trang 7- Phương pháp điện hoá ISO 5814-1990.
6 COD:
- Phương pháp oxy hoá bằng K2Cr2O7 theo TCVN 6491-1999
- APHA-5220B (Phương pháp hồi lưu mở)
- APHA-5220D (Phương pháp chưng cất hồi lưu đóng, trắc quang)
7 BOD5
- Phương pháp cấy và pha loãng theo TCVN 6001-1995
- APHA-5210 B (Xác định BOD5 ngày)
8 NH4+
- Phương pháp chưng cất và chuẩn độ theo TCVN 5988-1995
- Phương pháp trắc quang Nessler theo TCVN 4563-1988
- APHA-4500D (Phương pháp điện cực ion)
- APHA-4500E (Phương pháp điện cực ion)
9
NO2 Phương pháp trắc phổ hấp thụ phân tử theo TCVN 6178-1996
- Phương pháp sắc ký ion theo ISO-10340-1:1992
10
NO3 Phương pháp trắc quang theo TCVN 6180: 1996
- Phương pháp sắc ký ion theo ISO-10340-1:1992
- APHA-4500 NO3- E (Phương pháp khử bằng Cadimi)
11
Cl Phương pháp chuẩn độ AgNO3 với chỉ thị màu Cromat Kali (phương pháp More) theo TCVN 6194-1-1996
- Phương pháp sắc ký ion theo ISO 10340-1:1992
12 Coliform
- Xác định theo TCVN 6187-1-1996; TCVN 6187-2-1996
13.Kim loại
- Các kim loại nặng (Pb, Ni, Cd, Cr) phân tích bằng phương pháp
Trang 8quang phổ hấp thụ nguyên tử TCVN 6193-1996; TCVN 6222-96.
- Các kim loại Hg, As theo phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên
tử TCVN 5989-1995, TCVN 5990-1995, TCVN 5991-95
14.Dầu khoáng
- Phương pháp khối lượng xác định dầu và sản phẩm dầu mỏ theo TCVN 5070-1995; phương pháp hồng ngoại, sắc ký khí theo ISO-11046-1994 hoặc bằng máy đo chuyên dụng
Tự
nhiên
- Tài nguyên sinh học - Thực vật nổi
- Động vật nổi
- Động vật đáy và các nhóm côn trùng nước
- Thực vật thuỷ sinh
- Phương pháp nghiên cứu, tham khảo tài liệu
- Phương pháp thống kê
- Báo cáo đa dạng sinh học khu vực
Xã
hội
- Điều kiện Kinh tế - Xã hội - Thương mại, dịch vụ
- Công nghiệp
- Nông nghiệp
- Chăn nuôi
- Sản xuất – kinh doanh
- Phương pháp tham vấn cộng đồng
- Phương pháp nghiên cứu, khảo sát thực địa
- Phương pháp thống kê
- Trang thông tin địa phương
- Niêm giám thống kế
- Điều kiện Văn hóa – Xã hội - Văn hóa
- Dân số
- Giáo dục đào tạo
- Y tế
- Chinh sách – giáo dục
- Phương pháp tham vấn cộng đồng
- Phương pháp nghiên cứu, khảo sát thực địa
- Phương pháp thống kê
- Trang thông tin địa phương
- Niên giám thống kê
NỘI DUNG 2: LẬP KẾ HOẠCH THỰC HIỆN DTM
1 Nghiên cứu dự án đầu tư, hồ sơ thiết kế cơ sở dự án, Xây dựng nội dung báo cáo ĐTM của dự án và Nguyễn Việt Thịnh 15
Trang 9trình cơ quan chức năng thẩm định. Phạm Thị Hà
2
Nghiên cứu điều kiện tự nhiên, kinh tế-xã hội khu vực dự án: Điều tra khảo sát thực địa khu vực dự án tại
các phường Tây Mỗ và Đại Mỗ, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội
Khuất Thảo My
10
Đặng Thị Huế
3
Khảo sát, đo đạc và phân tích chất lượng môi trường khu vực dự án : Lấy mẫu tại hiện trường và
phân tích các thành phần môi trường trong phòng thí nghiệm.
Nguyễn Hữu Hoàng
10
Hoàng Hạnh Dung Nguyễn Việt Thịnh
4 Xác định các nguồn tác động, đối tượng và quy mô tác động Phân tích và đánh giá các tác động của
5 Xây dựng các biện pháp giảm thiểu tác động xấu, phòng ngừa và ứng phó với các sự cố môi trường
6 Xây dựng chương trình quản lý và giám sát môi trường của dự án Phạm Thị Hà 2
NỘI DUNG 3: LẬP DỰ TRÙ KINH PHÍ CHO DTM
TỔNG HỢP CHI PHÍ DTM
Thuế
Chi phí sau thuế Thuế giá trị gia tăng Thuế thu nhập cá nhân Quản lý phí
Trang 10Tổng cộng 150,119,638 15,811,963 15,811,963 3,917,078 193,660,642
Bằng chữ: Một trăm chín mươi ba triệu, sáu trăm sáu mốt nghìn đồng
Ghi chú :
Bảng I: Thông tư số 02/2017/TT-BTC Hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường
Bảng II: Quyết định 04/2015/QĐ-UBND việc ban hành đơn giá quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn Hà Nội
Bảng III: Thông tư Số: 195/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo ĐTM, đề án BVMT chi tiết do cơ quan trung ương thẩm quyền thẩm định quy định đối với các dự án thuộc nhóm 5
BẢNG DỰ TOÁN CHI TIẾT
LẬP BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
BẢNG I: HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CÁC BÁO CÁO CHUYÊN ĐỀ
I Chương 1: Mô tả tóm tắt dự án:
1.1 Tổng hợp, mô tả Dự án, chủ Dự án, vị trí địa lí (các đối tượng tự nhiên,
1.2
Nội dung chủ yếu của dự án bao gồm: Khối lượng và quy mô các hạng mục
công trình của dự án, Biện pháp tổ chức thi công, công nghệ thi công xây
dựng các hạng mục công trình của dự án
II Chương 2: Điều kiện tự nhiên, môi trường và KT-XH khu vực thực
hiện Dự án
Thông tư số 02/2017/TT-BTC Hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường
Trang 112.1 Tổng hợp, viết báo cáo về Điều kiện môi trường tự nhiên: địa lý, địa chất,
khí hậu, khí tượng, thủy văn khu vực thực hiện dự án Chuyên đề 1 1,500,000 1,500,000
2.2 Hiện trạng chất lượng các thành phần môi trường (môi trường không khí,
nước, đất) khu vực thực hiện dự án và Hiện trạng tài nguyên sinh vật Chuyên đề 1 1,500,000 1,500,000
2.3
Tổng hợp viết báo cáo về điều kiện kinh tế (công nghiệp, nông nghiệp, giao
thông vận tải, du lịch, thương mại, dịch vụ, ) Và điều kiện xã hội (dân số,
xã hội, y tế, văn hóa, giáo dục, )
III Chương 3: Đánh giá, dự báo tác động môi trường của dự án
Thông tư số 02/2017/TT-BTC Hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường
Đánh giá tính phù hợp của vị trí dự án với điều kiện môi trường tự nhiên,
Đánh giá, dự báo tác động của hoạt động vận chuyển nguyên vật liệu,máy
Đánh giá, dự báo tác động của của hoạt động thi công các hạng mục công
Đánh giá, dự báo tác động các nguồn phát sinh chất thải (khí, lỏng, rắn ) Chuyên đề 1 1,500,000 1,500,000
Đánh giá, dự báo tác động các nguồn không liên quan đến chất Chuyên đề 1 1,500,000 1,500,000
3.4
Đánh giá, dự báo tác động giai đoạn khác (tháo dỡ, đóng cửa, cải tạo
phục hồi môi trường và các hoạt động khác có khả năng gây tác động
đến môi trường) của dự án
IV Chương 4: Biện pháp phòng ngừa, giảm thiểu tác động tiêu cực và
phòng ngừa, ứng phó rủi ro, sự cố của dự án
Thông tư số 02/2017/TT-BTC Hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường
Biện pháp phòng ngừa, giảm thiểu tác động tiêu cực của dự án trong giai
Biện pháp phòng ngừa, giảm thiểu tác động tiêu cực của dự án trong giai
Trang 12Biện pháp quản lý, phòng ngừa và ứng phó rủi ro, sự cố của dự án trong
Biện pháp quản lý, phòng ngừa và ứng phó rủi ro, sự cố của dự án trong
Tóm tắt dự toán kinh phí đối với từng công trình, biện pháp bảo vệ môi
trường; Nêu rõ tổ chức, bộ máy quản lý, vận hành các công trình bảo vệ
môi trường
V Chương 5: Chương trình quản lý và giám sát môi trường
Thông tư số 02/2017/TT-BTC Hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường
5.1 Xây dựng chương trình quản lý môi trường trong giai đoạn chuẩn bị, xây
5.2 Xây dựng chương trình giám sát môi trường trong giai đoạn xây dựng và
VI Chương 6: Tham vấn ý kiến cộng đồng (UBND, MTTQ và cộng đồng
dân cư)
Thông tư số 02/2017/TT-BTC Hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường
Ý kiến của Ủy ban nhân dân cấp phường và tổ chức chịu tác động trực tiếp
Trang 13BẢNG II: HẠNG MỤC PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG
Trang 149 Tổng Nitơ - 4 132,949 531,796
BẢNG III: HẠNG MỤC HOÀN THIỆN VÀ THẨM ĐỊNH BÁO CÁO
Trang 151 Chi phí in ấn, đóng quyển báo cáo - 3,150,000
- In ấn, đóng quyển, nộp Sở Tài nguyên và Môi trường (trước hội đồng) quyển 7 200,000 1,400,000
- In ấn, đóng quyển phê duyệt báo cáo (sau chỉnh sửa theo ý kiến của Hội
đồng thẩm định báo cáo ĐTM, trả sản phẩm chủ đầu tư) quyển 7 250,000 1,750,000
Thông tư Số: 195/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí thẩm định báo cáo ĐTM, đề
án BVMT chi tiết do cơ quan trung ương thẩm quyền thẩm định
4 Thuê ôtô vận chuyển người, máy móc đo đạc, khảo sát điều tra thực
NỘI DUNG 4: LẬP KHUNG PHÂN TÍCH LOGIC DTM CỦA DỰ ÁN
St
t
Nguồn gây tác
động
Tác động
Tác động không liên
Phương pháp