Thể tích khối tròn xoay tạo nên bởi hình phẳng H giới hạn bởi các đường v y =1 khi quay quanh tr c Ox b ng à y =1 khi quay quanh trục Ox bằng ục Ox bằng ằng Chọn một đáp án dưới đây A..
Trang 1Thể tích khối tròn xoay tạo nên bởi hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường
v y =1 khi quay quanh tr c Ox b ng à y =1 khi quay quanh trục Ox bằng ục Ox bằng ằng
Chọn một đáp án dưới đây
A
B
C
D
hạn bởi đồ thị hàm số v tr c Ox b ng à y =1 khi quay quanh trục Ox bằng ục Ox bằng ằng
Chọn một đáp án dưới đây
A
B
C
D
Biết F(x) là nguyên hàm của v F(2) =1 Khi ó F(3) b ng à y =1 khi quay quanh trục Ox bằng đó F(3) bằng ằng
Chọn một đáp án dưới đây
là một nguyên hàm của hàm số
Chọn một đáp án dưới đây
A f (x) = 2sin3x B f (x) = 6sin 3x cos3x
Trang 2C f (x) = −6sin 3x cos 3x D f (x) = 6sin 3x
Trong không gian toạ độ Oxyz, mặt cầu
có
Chọn một đáp án dưới đây
A tâm I(-2;1;-3) và bán kính
B tâm I(2;−1;3) và bán kính
C tâm I(− 2;−1;− 3) và bán kính R = 3
D tâm I (2;−1;3) và bán kính R = 3
Trong không gian toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 3x + 4z +12 = 0 và mặt cầu
Kh ng ẳng định nào sau đây là đúng? đó F(3) bằng ịnh nào sau đây là đúng? nh n o sau ây l úng? à y =1 khi quay quanh trục Ox bằng đó F(3) bằng à y =1 khi quay quanh trục Ox bằng đó F(3) bằng
Chọn một đáp án dưới đây
A (P) không cắt (S)
B (P) cắt (S) theo một đường tròn và (P) không qua tâm (S)
C (P) tiếp xúc với mặt cầu (S)
D (P) đi qua tâm mặt cầu (S)
nào sau đây cũng là phương trình của đường thẳng (d)?
Chọn một đáp án dưới đây
A
B
C
D
Trong không gian toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng : 2x + y + z + 5 =0 và đường
thẳng Toạ độ giao điểm của và l à y =1 khi quay quanh trục Ox bằng
Chọn một đáp án dưới đây
A (4; 2; −1) B (−17; 20; 9)
C (−17; 9; 20) D (− 2; −1; 0)
Trang 3Trong không gian toạ độ Oxyz, cho ba điểm M(1;0;0); N(0; 2;0); P(0;0;3) Mặt phẳng (MNP) có phương trình l à y =1 khi quay quanh trục Ox bằng
Chọn một đáp án dưới đây
A 6x + 3y + 2z +1 = 0 B 6x + 3y + 2z −1 = 0
C 6x + 3y + 2z − 6 = 0 D x + y + z − 6 = 0
Kh ng ẳng định nào sau đây là đúng? đó F(3) bằng ịnh nào sau đây là đúng? nh n o sau ây l úng? à y =1 khi quay quanh trục Ox bằng đó F(3) bằng à y =1 khi quay quanh trục Ox bằng đó F(3) bằng
Chọn một đáp án dưới đây
A d1 và d2 chéo nhau B d1 và d2 cắt nhau
C d1 và d2 trùng nhau D d1 và d2 song song với nhau
Cho tứ diện MNPQ Gọi I; J; K lần lượt là trung điểm của các cạnh MN; MP;
Chọn một đáp án dưới đây
Cho hình l p phập phương MNPQ.M’N’P’Q’ có cạnh bằng 1 Thể tích khối tứ ương MNPQ.M’N’P’Q’ có cạnh bằng 1 Thể tích khối tứ ng MNPQ.M’N’P’Q’ có c nh b ng 1 Th tích kh i t ạnh bằng 1 Thể tích khối tứ ằng ể tích khối tứ ối tứ ứ
di n MPN’Q’ b ng ện MPN’Q’ bằng ằng
Chọn một đáp án dưới đây
Th tích kh i t di n ể tích khối tứ ối tứ ứ ện MPN’Q’ bằng đó F(3) bằng ều có cạnh bằng 1 là u có c nh b ng 1 l ạnh bằng 1 Thể tích khối tứ ằng à y =1 khi quay quanh trục Ox bằng
Chọn một đáp án dưới đây
Cho hình trụ có bán kính bằng 5, khoảng cách gi a hai áy b ng 7 Di n tích ữa hai đáy bằng 7 Diện tích đó F(3) bằng ằng ện MPN’Q’ bằng
to n ph n c a hình tr b ng à y =1 khi quay quanh trục Ox bằng ần của hình trụ bằng ủa hình trụ bằng ục Ox bằng ằng
Chọn một đáp án dưới đây
A 10 B 95
C 120 D 85
Hình hộp chữ nhật có ba kích thước là 3; 4; 12 Bán kính mặt cầu ngo i ti p ạnh bằng 1 Thể tích khối tứ ếp
c a hình h p ch nh t l ủa hình trụ bằng ộp chữ nhật là ữa hai đáy bằng 7 Diện tích ập phương MNPQ.M’N’P’Q’ có cạnh bằng 1 Thể tích khối tứ à y =1 khi quay quanh trục Ox bằng
Trang 4Chọn một đáp án dưới đây
A 13 B 10