1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

CÁC KHÁI NIỆM VÀ ĐỊNH LUẬT CƠ BẢN (HÓA PHÂN TÍCH)

33 888 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 853 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG 2CÁC KHÁI NIỆM VÀ ĐỊNH LUẬT CƠ BẢN... – Đương lượng của nguyên tố X– Đương lượng của hợp chất AB... – Hoạt độ dung dịch... ĐỊNH NGHĨA DUNG DỊCH Dung môi môi trường phân tán... PH

Trang 1

CHƯƠNG 2

CÁC KHÁI NIỆM VÀ ĐỊNH LUẬT CƠ BẢN

Trang 3

– Đương lượng của nguyên tố X

– Đương lượng của hợp chất AB

Trang 4

ĐỊNH NGHĨA ĐƯƠNG LƯỢNG

Đương lượng của một nguyên tố hay một hợp chất là số phần khối lượng của nguyên tố hay hợp chất kết hợp hay thay thế vừa đủ với:

Một đơn vị

đương lượng

1,008 phần khối lượng của H 2 hay 8 phần khối lượng của O 2 Một đương lượng của một nguyên tố hay

hợp chất khác

Trang 5

n: hóa trị của X trong hợp chất

Trang 8

Đ(HCl) = M/1 Đ(H 2 SO 4 ) = M/2 Đ(H 3 PO 4 ) = M/3 Đ(NaOH) = M/1 Đ(Ca(OH) 2 ) = M/2 Đ(NH 3 )= M/1 Đ(Na 2 CO 3 )= M/2 (Các phản ứng trung

hòa hoàn toàn)

ĐƯƠNG LƯỢNG CỦA HỢP

CHẤT AB

AB:

ACID/

BAZ

Trang 9

Đ(BaCl 2 ) = M/ 2 Đ(NaCl) = M/1

(FeSO Đ 4 ) = M/2 {Fe

Đ(Cu 2+ ) = M /2 Đ[Cu(NH 3 ) 4 ] 2+ =M /2 Đ(NH 3 )=M/ ½ = 2M

Vd: Cu2+ + 4NH3 = [Cu(NH3 )4]2+

Trang 10

– Hoạt độ dung dịch

Trang 11

ĐỊNH NGHĨA DUNG DỊCH

Dung môi (môi trường phân tán)

Trang 12

PHÂN LOẠI DUNG DỊCH

Rắn/Khí

Trang 13

NỒNG ĐỘ DUNG DỊCH

Biểu diễn lượng chất tan trong dung môi

hoặc trong dung dịch:

Trang 14

q(g)

dung

môi

m(g) hoặc

V X (ml) chất tan (M,Đ)

V(ml) DD KLR d

NỒNG ĐỘ DUNG DỊCH

Trang 15

L ượ ng chât tan trong ́

d/dich bao hoa t ̣ ̃ ̀ ở o C

va P nhât inh, biêu ̀ ́ đ ̣ ̉

diên sô gam chât tan/ ̃ ́ ́

100g dung môi Nông ô ̀ đ ̣

Số g/mg chất tan

m

Tg /ml =

Trang 16

/

%(

V

m TT

KL

100 )

/

%(

V

V TT

TT

100 )

/

%(

q m

m KL

Trang 17

NỒNG ĐỘ DUNG DỊCH

Nồng độ phần triệu ppm (part per million):

khối lượng chất tan trong 10 6 lần khối lượng

mẫu có cùng đơn vị : 1ppm = 1g chất tan / 10 6 g hay 1000 kg mẫu

= 1mg chất tan / 10 6 mg hay 1 kg mẫu

DD loãng có dung môi là nước : 1 ppm = 1mg/L

6

10

q m

m

Cppm

+

=

Trang 18

V M

m

CM = × 1000

q M

m 1000m

Trang 19

NỒNG ĐỘ DUNG DỊCH

Nông ô ̀ đ ̣

phân mol

N i

Tỷ số mol của cấu tử

i (n i ) trên tổng số

mol N của các chất tạo thành dung dịch

Trang 20

Tỷ lệ pha trộn được xác định bằng quy tắc đường chéo:

a c - b c

b a - c a c

b

c m

Trang 21

d C

C M = %×10 ; N = %×10

Trang 22

HOẠT ĐỘ DUNG DỊCH

Nêu chât tan trong dung dich hiên diên ́ ́ ̣ ̣ ̣

d ướ i dang ion ̣

Nêu d/dich ông th i hiên diên nhiêu ion ́ ̣ đ ̀ ờ ̣ ̣ ̀

Gi a chung co l c t ữ ́ ́ ự ươ ng tac ́ µ lam cho kha ̀ ̉

n ng hoat ông cua cac ion thay ôi theo ă ̣ đ ̣ ̉ ́ đ ̉

chiêu h ̀ ướ ng giam i ̉ đ

Ion không con hiên diên v i nông ô th c C ̀ ̣ ̣ ớ ̀ đ ̣ ự

ma xem nh hiên diên v i nông ô hiêu ̀ ư ̣ ̣ ớ ̀ đ ̣ ̣

dung a (hoat ô): ̣ ̣ đ ̣

Trang 23

f la hê sô hoat ô, thay ôi theo l c t ̀ ̣ ́ ̣ đ ̣ đ ̉ ự ươ ng

tac (l c ion) ́ ự µ:

C i , Z i - nông ô va iên tich cua ion i trong d/dich ̀ đ ̣ ̀ đ ̣ ́ ̉ ̣

S thay ôi cua f theo ự đ ̉ ̉ µ đượ c biêu diên b ng ̉ ̃ ằ

cac công th c th c nghiêm ho c co gia tri ́ ứ ự ̣ ặ ́ ́ ̣

gân ung trinh bay trong cac sô tay hoa l ̀ đ ́ ̀ ̀ ́ ̉ ́ ý

Trang 25

– Khái niệm – Hằng số cân bằng K

– Sự hòa tan và sự tạo tủa

– Tích số tan – độ tan

Trang 26

H2 + I2 2HI

KHÁI NIỆM-HẰNG SỐ CÂN BẰNG K

K(1)>1: Cân b ng u tiên theo (1) ằ ư

=

= a d b e

B A

E

D K

) (

) (

) (

)

( ) 1

e d

B A

E

D

] [

] [

] [

] [

Một số ít p/ứng hóa học xảy

Trong th c tê, a sô cac phan ng th ự ́ đ ́ ́ ̉ ứ ườ ng g p ặ

la thuân nghich: ̀ ̣ ̣

Xét phan ng thuân ̉ ứ ̣

nghich tông quat ̣ ̉ ́ aA + bB dD + eE

L tác d ng kh i l ng

(1)(2)

Trang 27

SỰ HÒA TAN VÀ SỰ TẠO TỦA

Hòa tan và tạo tủa là hai hiện tượng ngược nhau của một phản ứng thuận nghịch, ví dụ:

AgNO 3 + NaCl AgCl (1) ↓ + NaNO 3

(2)

Hay Ag + + Cl - (1) AgCl

(2)

Theo (1) : phản ứng tạo tủa AgCl với v kt

Theo (2) : phản ứng hòa tan AgCl với v ht

(1) và (2) xảy ra song song đến khi v kt = v ht , DD đạt trạng thái cân bằng

Trang 28

SỰ HÒA TAN VÀ SỰ TẠO TỦA

Lúc đó, tích hoạt độ (Ag + )(Cl) = const, được gọi

tích số tan của AgCl, ký hiệu TAgCl với

T AgCl = (Ag + )(Cl) = a Ag +.a Cl

Tổng quát , với hợp chất A m B n

A m B n mA(1) n+ + nB m

(2)

T AmBn = a An m × a Bm n = [A n+ ] m × [B m] n × f A m × f B n

Trang 29

tan tôi a cua chât o va tao thanh ion hiên diên ́ đ ̉ ́ đ ́ ̀ ̣ ̀ ̣ ̣

trong dung dich (nông ô mol/ L hay ion g/ L) ̣ ̀ đ ̣

Liên hê gi a ô tan va tich sô tan: ̣ ữ đ ̣ ̀ ́ ́

Nêu A ́ m B n la chât iên ly it tan, trong DD không ̀ ́ đ ̣ ́

co ion nao khac hiên diên : f ~1 ́ ̀ ́ ̣ ̣ a ~ c

Trang 30

ĐỘ TAN

Ví dụ: T AgCl = 10 – 10 S AgCl = 10 – 5 M

T a AgCl b n h n dù có tích s tan l n h n ủ ề ơ ố ớ ơ

n m

n m

AmBn

n m

=

CrO Ag

1 2

12

1 2

S

Trang 32

ĐỊNH LUẬT TÁC DỤNG ĐƯƠNG

LƯỢNG

B

A B

A B

B A

A

Ñ

Ñm

mhayÑ

m

=

=

đương lượng của chất này chỉ thay thế hay

kết hợp với một đương lượng của chất khác mà thôi”

A + B C + D

nh lu t tác d ng ng l ng:

m A , m B : khối lượng của A, B

Đ , Đ : đương lượng gam của A, B

Trang 33

ĐỊNH LUẬT TÁC DỤNG ĐƯƠNG

LƯỢNG

Lưu ý rằng nếu V A (ml) dung dịch A (nồng độ

đương lượng C A ) tác dụng vừa đủ với V B (ml) dung dịch B (nồng độ đương lượng C B ):

Ngày đăng: 02/07/2017, 12:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w