Các phương pháp áp d&ng trong chính sách TMQT Phương pháp t% đnh: Nhà nư/c t% mình quy t đnh các bi n pháp ngo i thương khác nhau v/i m7c đ khác nhau trong m i quan h buôn bán v/i nư/c n
Trang 1Chương 4
Hi u qu kinh t c a
ho t đ ng ngo i thương
Trang 2Hi u qu kinh t c a ho t đ ng ngo i thương
I Khái ni m, phân lo i hi u qu kinh t ho t đ ng ngo i
Trang 3I Khái ni m, phân lo i hi u qu kinh t ho t
đ ng ngo i thương
1.1 Khái ni m
• KN: Hi u qu kinh t là m t ph m trù so sánh th hi n m"i quan h gi+a cái ph i b5 ra và cái thu v7 đư8c.
• Phân bi t Hi u qu và K t qu
• Hi u qu KTNT = K t qu đ;u ra
Chi phí đ;u vào
• Hai y u t" nh hư=ng đ n trao đ>i ngo i thương:
– SA khác nhau gi+a chi phí sx dân t c và chi phí sx qu"c
t ph n ánh mCc chi phí trung bình c a các nưEc khác nhau trên th giEi
– Hi u qu ngo i thương xuFt hi n trên cơ s= sA khác
nhau v7 chi phí s n xuFt trong nưEc c a các hàng hóa khác nhau
Trang 41.2 Phân lo i hi u qu kinh t ngo i thương
• Hi u qu kinh t cá bi t và hi u qu kinh t xã h i c a n7n kinh t qu"c dân
– Hi u qu kinh t cá bi t: thu đư8c tJ ho t đ ng ngo i
thương c a tJng DN, tJng thương vL, mMt hàng => th
hi n = doanh l8i
– Hi u qu kinh t xã h i: nh+ng đóng góp c a ho t đ ng ngo i thương vào vi c phát tri.n nhi7u mMt kinh t xã h i
Trang 51.2 Phân lo i hi u qu kinh t ngo i thương
• Hi u qu chi phí b phOn và chi phí t>ng h8p
– Quy luOt giá tr':
– Chi phí b5 ra: Chi phí lao đ ng xã h i, cL th.
• Giá thành sx (NVL, nhân công, bao bì,U )
• Chi phí ngoài sx (NCPT, vOn chuy.n, b o qu n, thu )
– NguWn g"c hi u qu KTNT: tJ k t qu và chi phí
sx trong nưEc
Trang 61.2 Phân lo i hi u qu kinh t ngo i thương
qu tuy t đ"i các phương án vEi nhau
• 2 ch# tiêu trên vJa quan h chMt chY vJa đ c lOptương đ"i
Trang 7II H th"ng ch# tiêu đánh giá hi u qu KTNT
Trang 82.2 H th"ng ch# tiêu hi u qu KTNT
Ch# tiêu t>ng h8p
Nv: Thu nhOp qu"c dân đư8c s_ dLng
Np: Thu nhOp qu"c dân đư8c sx ra
• HQNT >1: Ngo i thương làm tăng thu nhOp qu"c dân
• HQNT <1: Ngo i thương làm gi m thu nhOp qu"c dân
x, n: Ch# s" giá xuFt khZu, nhOp khZu
1, 0: Th^i kỳ tính toán và th^i kỳ g"c
• Tc >1: c i thi n các m"i quan h trao đ>i
• Tc <1: h y ho i các m"i quan h trao đ>i
Trang 92.2 H th"ng ch# tiêu hi u qu KTNT
Các ch# tiêu bi.u hi n hi u qu cL th c a các ho t đ ng XNK
• Ch# tiêu l8i nhuOn XK, NK
• Ch# tiêu so sánh giá XNK so vEi giá qu"c t
• Ch# tiêu so sánh DTXK vEi giá thành XK trong nưEc (tính ra ti7n VN)
• Ch# tiêu so sánh DTNK vEi chi phí NK (tính ra ti7n VN)
• Ch# tiêu so sánh giá c NK gi+a các khu vAc th' trư^ng và gi+a các thương nhân
• Ch# tiêu hi u qu XNK k t h8p tính cho c nưEc hay tJng d'ch
vL đ>i hàng riêng le
Giá tr' ti7n t :
• Quy đ>i ra USD đ so sánh vEi giá qu"c t
• Tính ra đWng VN theo th giá hi n hành liên ngân hàng đ so
sánh vEi chi phí NK và DTXK trong nưEc
Phương thCc thanh toán:
• XNK tr ti7n ngay: không tính đ n lãi suFt tín dLng
• XNK tr ti7n sau: tính đ n lãi suFt tín dLng
Trang 10III Phương pháp xác đ'nh m t s" ch# tiêu
hi u qu kinh t ho t đ ng ngo i thương
– Giá thành XK (CPxk)
– Giá thành NK (CPnk)
3.1 Xác đ'nh m t s" ch# tiêu hi u qu tài chính ho t đ ng kinh doanh XNK
• Đánh giá các th l sinh l^i:
– Th suFt ngo i t xuFt khZu
– Th suFt ngo i t nhOp khZu
Trang 11L8i nhuOn và th suFt l8i nhuOn
• L8i nhuOn:
LN = DT – CP
LN phL thu c vào nhi7u y u t": nk lAc c a DN, các y u t" đ;u vào, thu , bi n đ ng th' trư^ngU
• Th suFt l8i nhuOn:
Tính theo giá thành Tính theo v"n kinh Tính theo
Tính theo giá thành
(hi u qu c a m t
đơn v' chi phí )
Tính theo v"n kinh doanh (h s" sinh l^i c a v"n)
Tính theo doanh thu
Pz = LN
CP Pdt =
LNDT
Pv = LN
Vcđ + Vlđ
Trang 12L8i nhuOn và th suFt l8i nhuOn
• Th^i gian hoàn v"n: kho ng th^i gian mà v"n đ;u tư b5 ra
có th thu hWi đư8c nh^ l8i nhuOn và khFu hao cơ b n thu đư8c hàng năm.
CT: Tv = Vdt
P + Kc
• Vdt: T>ng lư8ng v"n đ;u tư hàng năm
• Kc: MCc khFu hao cơ b n hàng năm
• Tv càng ngnn hi u qu càng cao
• H s" hoàn v"n đ;u tư
LN + KcVdt
=
1Tv
E =
Trang 13Đánh giá hi u qu tài chính các h8p đWng mua bán ch'u
Lãi tCc đơn: Tính theo v"n g"c mà không tính thêm lãi tích lũy phát sinh = các th^i đi.m trưEc đó:
I = V i t
Lãi tCc ghép: Lãi c a th^i kỳ trưEc đư8c c ng vào v"n g"c
đ tính lãi cho th^i kỳ sau
• T>ng v"n và lãi t i th^i đi.m t (Giá tr' tương lai):
Vt = V (1+i)t
• Lãi tích lũy đ n th^i đi.m t:
It = Vt – V = V (1+i)t – V
= Vi + Vi2 + Vi3 +U+ Vit
Trang 143.2 Hi u qu tài chính c a ho t đ ng ngo i
thương trong đi7u ki n có tín dLng
Đánh giá hi u qu tài chính ho t đ ng kinh doanh brng
phương pháp hi n giá
• Giá tr' hi n t i (hi n giá)
s Giá tr' c a đWng ti7n thay đ>i theo th^i gian, theo lãi suFt
s Ta ch# xét đ n trư^ng h8p lãi tCc ghép
V = Vt
(1+i)t
Trang 153.2 Hi u qu tài chính c a ho t đ ng ngo i
thương trong đi7u ki n có tín dLng
Ví dL 1:
Có s" li u v7 công ty X như sau:
s Doanh thu lô hàng xuFt khZu: $ 500000
s Chi phí s n xuFt và d'ch vL thương m i: $ 370000
Yêu c;u:
s Công ty X có nên bán ch'u hay không n u th^i gian thanh toán là 3 năm, lãi suFt 8%/năm và hi u qu v"n kinh t qu"c dân (Kv) là 10%
Trang 173.3 Xác đ'nh hi u qu kinh t xã h i c a
ho t đ ng kinh doanh ngo i thương
SA khác nhau gi+a xác đ'nh hi u qu tài chính và hi u qu kinh t xã h i:
Trang 183.3 Xác đ'nh hi u qu kinh t xã h i c a
ho t đ ng kinh doanh ngo i thương
• Phân bi t l8i nhuOn tài chính – l8i nhuOn kinh t
s L8i nhuOn tài chính (L8i nhuOn k toán) = T>ng
doanh thu tài chính s T>ng chi phí tài chính
s L8i nhuOn kinh t = T>ng doanh thu – T>ng chi phí kinh t
= L8i nhuOn k toán s chi phí cơ
h i – chi phí chìm
Trang 193.3 Xác đ'nh hi u qu kinh t xã h i c a
ho t đ ng kinh doanh ngo i thương
• Quan đi.m v7 ti7n lương, thu , tr8 giá, bù giá
Doanh nghi p Xã h i
Thu nhOp Chi phí Thu nhOp Chi phíThu nhOp Chi phí Thu nhOp Chi phí
Ti7nlương
Trang 203.3 Xác đ'nh hi u qu kinh t xã h i c a
ho t đ ng kinh doanh ngo i thương
Phương pháp xác đ'nh hi u qu kinh t s xã h i
• Xác đ'nh giá tr' hàng hóa gia tăng
Giá tr' gia tăng trAc ti p = Lãi ròng + Lương + Thu
s Tr8 giá, bù giá
• Hi u qu kinh t c a v"n
Giá tr' gia tăng V"n kinh doanh bình quân
Trang 213.3 Xác đ'nh hi u qu kinh t xã h i c a
ho t đ ng kinh doanh ngo i thương
• Tăng thu và ti t ki m ngo i t
Tăng thu ngo i t = Thu ngo i t do xuFt khZu – Chi phí
ngo i t cho nhOp khZu
Ti t ki m ngo i t = Chi phí ngo i t n u nhOp khZu –
Chi phí ngo i t c;n nhOp khZu
Th giá h"i đoái thAc t :
Trang 223.3 Xác đ'nh hi u qu kinh t xã h i c a
ho t đ ng kinh doanh ngo i thương
Ví dL: Doanh nghi p X có doanh thu xuFt khZu m t lô hàng tr' giá 7 tri u USD Đ có đư8c kho n doanh thu này, DN
đã ph i chi ra 0,8 tri u USD đ mua vât tư s n xuFt s n phZm xuFt khZu T>ng chi phí xuFt khZu h t 100000 tri u VNĐ Lãi suFt chi t khFu ti7n Vi t là 8%/năm, ti7n đô la M€ là 5%/năm Th giá h"i đoái do ngân hàng VCB công b" là 16000/USD
H5i: DN X có ti t ki m đư8c ngo i t không?
Trang 233.3 Xác đ'nh hi u qu kinh t xã h i c a
ho t đ ng kinh doanh ngo i thương
• MCc đóng góp vào ngân sách nhà nưEc (A)
MCc đóng góp vào ngân sách nhà nưEc
T>ng v"n bình quân 3.4 Phân tích, đánh giá, lAa ch„n phương án kinh doanh (Giáo trình)
4 Các bi n pháp nâng cao hi u qu kinh t ngo i thương
Trang 24IV Các bi n pháp nâng cao hi u qu kinh t
ngo i thương
Nghiên cCu môi trư^ng qu"c t c a doanh nghi p
• Môi trư^ng kinh doanh qu"c t
• Môi trư^ng kinh t c a nưEc khách hàng
• Môi trư^ng chính tr', luOt pháp c a nưEc khách hàng
• Môi trư^ng văn hóa
Đánh giá thAc tr ng ti7m năng c a doanh nghi p
• Đánh giá các nguWn ti7m năng c a doanh nghi p
• Đánh giá t"c đ tăng trư=ng và bi n đ ng doanh l8i
Trang 25IV Các bi n pháp nâng cao hi u qu kinh t
ngo i thương
Ch# quy t đ'nh kinh doanh = th' trư^ng nưEc ngoài sau khi đã có đ thông tin
Xác đ'nh chi n lư8c kinh doanh c a doanh nghi p
• Xác đ'nh quy mô và đ'a bàn ho t đ ng c a doanh
nghi p
• Quy t đ'nh phương pháp xâm nhOp th' trư^ng
• Quyêt đ'nh cơ cFu t> chCc c a doanh nghi p
Trang 26IV Các bi n pháp nâng cao hi u qu kinh t
ngo i thương
T o đi7u ki n thuOn l8i cho doanh nghi p thông
qua vi c đ>i mEi, hoàn thi n cơ ch chính sách
Đào t o, xây dAng đ i ngũ các nhà kinh doanh gi5i
Trang 27CHƯƠNG V: TỔNG QUAN
VỀ CHÍNH SÁCH THƯƠNG
MẠI QuỐC TẾ
Trang 28N i dung chương
Lý luận chung về chính sách thương mại quốc tế
1
Các nguyên tắc ñiều chỉnh buôn bán quốc tế
Trang 291 Lý luận chung về chính sách
thương mại quốc tế
1.1 Khái niệm
Chính sách thương m i qu c t là m t h th ng các nguyên t c, bi n pháp kinh t , hành chính và pháp lu t dùng đ$ th%c hi n các m&c tiêu đã xác đ)nh trong lĩnh v%c thương m i qu c t c-a m t nư/c trong th0i kỳ nh2t đ)nh
Trang 301 Lý luận chung về chính sách
thương mại quốc tế
1.2 Ý nghĩa c-a vi c nghiên c7u chính sách TMQT
Giúp rút ra nh=ng kinh nghi m v> xây d%ng và t@ ch7c th%c
hi n chính sách ngo i thương c-a đ2t nư/c m t cách có
khoa hBc và hi u quC nh2t
N m rõ chính sách ngo i thương c-a các nư/c m/i tìm
cách xâm nh p và phát tri$n th) trư0ng, chBn th) trư0ng
thích hGp, nâng cao hi u quC ho t đ ng ngo i thương
Trang 311 Lý luận chung về chính sách
thương mại quốc tế
Giúp các nhà lãnh đ o H tIm vĩ mô xây d%ng chính
sách đ i ngo i song phương và đa phương phù hGp
Đ i v/i hBc viên: khái quát đưGc chính sách thương m i
qu c t trên th gi/i và c& th$ nh=ng nư/c thư0ng có quan h m u d)ch v/i nư/c ta, tM đó có ki n th7c cơ
bCn đ$ hi$u rõ hơn chính sách ngo i thương c-a nhà nư/c, t o đi>u ki n v n d&ng làm t t công tác chuyên môn trong lĩnh v%c ngo i thương
Trang 321 Lý luận chung về chính sách
thương mại quốc tế
1.3 Các phương pháp áp d&ng trong chính sách TMQT
Phương pháp t% đ)nh: Nhà nư/c t% mình quy t đ)nh các
bi n pháp ngo i thương khác nhau v/i m7c đ khác
nhau trong m i quan h buôn bán v/i nư/c ngoài
Phương pháp thương lưGng: Nhà nư/c th%c hi n
thương lưGng v/i các bên tham gia quan h buôn bán, thPa thu n, l%a chBn các bi n pháp và m7c đ áp d&ng
nó vào quan h buôn bán lQn nhau
Trang 332 Các nguyên t c đi u ch nh buôn
Trang 342 Các nguyên t c đi u ch nh buôn bán
Lưu ý: Các ngo i l khi áp d ng MFN
Trang 352 Các nguyên t c đi u ch nh buôn bán
qu c t
Chế ñộ tối huệ quốc dành cho các nước ñang phát triển – Chế ñộ thuế quan ưu ñãi phổ cập GSP
(Generalized System of Preference)
Nội dung của GSP:
khẩu từ các nước ñang hoặc kém phát triển.
phẩm hoặc bán thành phẩm và hàng loạt các mặt
hàng công nghiệp chế biến
Trang 362 Các nguyên t c đi u ch nh buôn bán
qu c t
Đặc ñiểm của việc áp dụng GSP
Quy ñịnh ñối với hàng hóa ñược hưởng GSP (3 ñiều
kiện)
Trang 372 Các nguyên t c đi u ch nh buôn bán
qu c t
2.3 Nguyên t c đ i x^ qu c gia (National Treatment – NT)Các bên tham gia trong quan h thương m i qu c t cam k t dành cho hàng hóa, công dân hay doanh
nghi p nư/c khác các ưu đãi trên th) trư0ng n i đ)a
gi ng như các ưu đãi dành cho hàng hóa, công dân và doanh nghi p nư/c mình
Ngo i l : Mua s m chính
Trang 38ph-3 Các lo"i hình chính sách thương m"i
qu c t
3.1 Phân lo i theo m7c đ tham gia c-a Nhà nư/c trong đi>u ti t ho t đ ng ngo i thương
Chính sách bCo h m u d)ch
đó nhà nư/c áp d&ng các bi n pháp cIn thi t đ$ bCo v th) trư0ng n i đ)a, bCo v n>n sCn xu2t trong nư/c trư/c s% c nh tranh c-a hàng hóa nh p khau tM nư/c ngoài
Trang 393 Các lo"i hình chính sách thương m"i
qu c t
ng ch, hàng rào kc thu t, thu quan d
xu2t khau, thu lGi t7c, trG c2p xu2t khau,d
Trang 403 Các lo"i hình chính sách thương m"i
qu c t
Chính sách m u d)ch t% do
nhà nư/c tMng bư/c:
buôn bán v/i bên ngoài
mà mH c^a hoàn toàn th) trư0ng n i đ)a đ$ cho hàng hóa và
tư bCn đưGc t% do lưu thông gi=a trong và ngoài nư/c
Trang 413 Các lo"i hình chính sách thương m"i
Trang 423 Các lo"i hình chính sách thương m"i
qu c t
3.2 Phân lo i theo cách ti p c n c-a n>n kinh t qu c gia v/i n>n kinh t th gi/i
Chính sách hư/ng n i ( Inward Oriented Trade Policies)
th) trư0ng th gi/i, phát tri$n t% l%c cánh sinh bjng s% can thi p tuy t đ i c-a Nhà nư/c
Trang 433 Các lo"i hình chính sách thương
m"i qu c t
Chính sách hư/ng ngo i (Outward Oriented Trade
Policies)
làm đ ng l%c đ$ phát tri$n, tham gia vào quá trình phân công lao đ ng khu v%c và qu c t , chuyên môn hóa vào sCn xu2t nh=ng sCn pham mà qu c gia có lGi th phát tri$n
Trang 444 Các công c' c(a chính sách thương
m"i qu c t
4.1 Thuế quan
Khái niệm: Là một khoản tiền mà người chủ hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu hoặc quá cảnh phải nộp cho hải quan là cơ quan ñại diện cho nước chủ nhà Cách tính thuế
Thuế tính theo số lượng: là một số tiền nhất ñịnh ñánh vào từng ñơn vị hàng nhập khẩu
Ví dụ : 3 USD/1 thùng dầu
Trang 454 Các công c' c(a chính sách thương
m"i qu c t
Thuế tính theo giá trị: là loại thuế ñược tính bằng
một tỷ lệ nhất ñịnh ñánh vào giá trị hàng nhập khẩu
Ví dụ: thuế quan nhập khẩu xe tải của Mỹ là 25%
ñánh vào giá trị xe tải
mặt hàng thực tế nhân với giá tính thuế, nhân với
thuế suất của từng mặt hàng ghi trong biểu thuế
Trang 464 Các công c' c(a chính sách thương
m"i qu c t
Vai trò c-a thu quan
Đi>u ti t xu2t khau và nh p khau
BCo h hàng n i đ)a
Tăng thu ngân sách nhà nư/c
Là công c& phân bi t đ i x^ trong thương m i và gây áp l%c đ i v/i b n hàng
Trang 474 Các công c' c(a chính sách thương
m"i qu c t
4.2 Một số công cụ phi thuế quan
Hạn ngạch nhập khẩu
ho[c giá tr) hàng hóa mà Chính ph- m t nư/c quy đ)nh
nh p khau nói chung ho[c tM m t qu c gia c& th$ nào
đó trong m t th0i gian nh2t đ)nh, thư0ng là m t năm
Trang 484 Các công c' c(a chính sách thương
m"i qu c t
Trợ cấp xuất khẩu
một công ty hay một cá nhân ñưa hàng ra bán ở nước ngoài
lượng trợ cấp cố ñịnh ñối với mỗi ñơn vị), hay theo giá trị (một tỷ lệ nào ñó của giá trị xuất khẩu)
(Giống thuế quan)
Trang 494 Các công c' c(a chính sách thương
pham tương t% đưGc tiêu th& t i nư/c xu2t khau Tr) giá thông thư0ng c-a sCn pham tương t% đưGc xác đ)nh theo qui t c:
trung th%c, cùng m t m7c đ và H cùng m t th0i đi$m.
Trang 504 Các công c' c(a chính sách thương
m"i qu c t
sánh ñược của sản phẩm tương tự ñược xuất khẩu sang một nước thứ ba thích hợp
kinh tế “phi thị trường” thì bán phá giá ñược xác ñịnh bằng cách so sánh giá xuất khẩu với giá trị cấu thành của hàng hóa tương tự ñược sản xuất tại nước thứ ba,
có nền kinh tế thị trường và mức ñộ phát triển tương ñương
Trang 514 Các công c' c(a chính sách thương
m"i qu c t
Tiêu chí áp dụng biện pháp chống bán phá giá
khẩu thấp hơn giá trị thông thường của sản phẩm
ñó ở nước xuất khẩu
khẩu bán phá giá với thiệt hại của ngành sản xuất nội ñịa
Trang 524 Các công c' c(a chính sách thương
m"i qu c t
Biện pháp chống bán phá giá
mức thuế chống bán phá giá tạm thời Tiền thu thuế
chống bán phá giá tạm thời sẽ ñược hoàn lại nếu mức
thuế cuối cùng ñược quyết ñịnh thấp hơn mức thuế tạm thời.
và việc xuất khẩu trong tương lai sẽ ñược bán ở mức
không thể gây tổn thương cho công nghiệp nội ñịa của
nước nhập khẩu.
Trang 534 Các công c' c(a chính sách thương
m"i qu c t
khẩu áp ñặt một mức thuế quan ñặc biệt ñánh vào việc nhập khẩu các hàng hóa bán phá giá; số lượng thuế chống bán phá giá ñược xác ñịnh riêng biệt cho
khau thu c qu c gia b) đánh thu bán phá phá không tham gia v& ki n sY phCi ch)u m7c thu nh p khau cao hơn các nhà xu2t khau tham gia v& ki n
Trang 544 Các công c' c(a chính sách thương