Xuất khẩu đóng góp vào việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế, thúc đẩy sản xuất phát triển Hai cách nhìn nhận về tác động của xuất khẩu đối với sản xuất và chuyển dịch cơ cấu kinh tế – Tiêu th
Trang 1Chương 8: XUẤT KHẨU
CSTMQT
Bộ môn QTKD – trường ĐHTL
Trang 2Xu t kh u
Vai trò c a xu t kh u đ i v i phát tri n kinh t
M c tiêu, nhi m v và phương hư ng xu t kh uChính sách phát tri n xu t kh u
Qu'n lý và th t c xu t kh u
Trang 3I Vai trò c a xu t kh u đ i v i phát tri n kinh t
Trang 4I Vai trò c a xu t kh u đ i v i phát tri n kinh t
1 Xuất khẩu tạo nguồn vốn chủ yếu cho nhập khẩu phục
vụ công nghiệp hóa đất nước
Công Nghiệp Hóa?
Các nguồn hình thành nên nguồn vốn nhập khẩu:
– Xuất khẩu hàng hóa
– Đầu tư nước ngoài
– Vay nợ, viện trợ
– Vay nợ, viện trợ
– Thu từ hoạt động du lịch, dịch vụ
– Xuất khẩu sức lao động
Khả năng xuất khẩu – nguồn vốn chủ yếu để trả nợ
Trang 52 Xuất khẩu đóng góp vào việc chuyển dịch cơ cấu kinh
tế, thúc đẩy sản xuất phát triển
Hai cách nhìn nhận về tác động của xuất khẩu đối với sản xuất và chuyển dịch cơ cấu kinh tế
– Tiêu thụ sản phẩm thừa do sản xuất vượt quá nhu cầu nội địa
– Đặc biệt coi thị trường thế giới là hướng quan trọng để
I Vai trò c a xu t kh u đ i v i phát tri n kinh t
– Đặc biệt coi thị trường thế giới là hướng quan trọng để
Trang 6Tạo tiền đề kinh tế kỹ thuật cho sản xuất trong nước
Tham gia cạnh tranh trên thị trường thế giới về giá
cả và chất lượngĐòi hỏi các DN phải luôn đổi mới, hoàn thiện công việc quản trị sản xuất KD, thúc đẩy sản xuất mở rộng thị trường
I Vai trò c a xu t kh u đ i v i phát tri n kinh t
Trang 7II M c tiêu, nhi m v và phương hư ng xu t kh u
1 Mục tiêu xuất khẩu
Đối với DN: để nhập khẩu, thu ngoại tệ, hưởng lợi nhuận nhờ lợi thế trao đổi giữa các quốc gia
Đối với nền kinh tế quốc dân
– Ở một thời kỳ nào đó: để trả nợ, mua vũ khí, phục vụ cho các hoạt động ngoại giao
– Đối với nền kinh tế quốc dân (trong thời gian dài): để nhập khẩu đáp ứng nhu cầu của nền kinh tế
Nhu cầu của nền kinh tế: phục vụ công nghiệp hóa đất nước, cho tiêu dùng, cho xuất khẩu, tạo thêm công ăn việc làm
Trang 82 Nhiệm vụ xuất khẩu
Ra sức khai thác có hiệu quả mọi nguồn lực của đất nước (đất đai, vốn, nhân lực, tài nguyên, cơ sở vật chất…)
Nâng cao năng lực sản xuất hàng xuất khẩu để tăng nhanh khối lượng và kim ngạch xuất khẩu
II M c tiêu, nhi m v và phương hư ng xu t kh u
Tạo ra những mặt hàng (nhóm hàng) xuất khẩu chủ lực đáp ứng những đòi hỏi của thị trường thế giới, khách
hàng về số lượng, chất lượng, có sức hấp dẫn và khả năng cạnh tranh cao
Trang 92 Phương hướng phát triển xuất khẩu
Căn cứ để xác định phương hướng xuất khẩu
– Căn cứ vào nguồn lực bên trong:
Dân số và lao độngTài nguyên, đất đai, rừng biển, khoáng sản
Trang 10II M c tiêu, nhi m v và phương hư ng xu t kh u
Phương hướng xuất khẩu
Kế hoạch
KN (tỷ USD) 39,6 48 62,9 56,6 51,5 258,6 Tốc ñộ tăng (%) 22,7 20,5 29,5 1 10 20,5 16,64
Nhận xét:
Tốc ñộ tăng (%) 18 18 16 14 14 16
Trang 11Phương hướng xuất khẩu:
Để đạt được mục tiêu đã đề ra, phương hướng xuất khẩu
VN cần nhằm tới:
– Tăng nhanh và vững chắc tổng kim ngạch xuất khẩu
– Chuyển dịch mạnh cơ cấu sản xuất, xuất khẩu đảm bảo cán cân thương mại ở mức hợp lý
II M c tiêu, nhi m v và phương hư ng xu t kh u
bảo cán cân thương mại ở mức hợp lý
– Mở rộng, đa dạng hóa thị trường và phương thức kinh doanh Hội nhập kinh tế khu vực và thế giới
– Đa dạng, nâng cao chất lượng và giá trị gia tăng các mặt hàng xuất khẩu
Trang 12III Chính sách phát tri n xu t kh u
1 Chính sách chuyển dịch cơ cấu xuất khẩu
a) Chính sách hình thành và phát triển các vùng sản xuấthàng xuất khẩu: Phát triển hài hoà, bền vững các vùng,xây dựng đô thị và nông thôn mới
– Vùng đồng bằng
– Trung du và Miền núi Bắc Bộ
– Trung du và Miền núi Bắc Bộ
– Vùng biển, ven biển và hải đảo
– Phát triển đô thị
– Xây dựng nông thôn mới
– Hình thành và phát triển các hành lang, vành đai kinh
tế và các cực tăng trưởng có ý nghĩa đối với cả nước
và liên kết trong khu vực
Trang 13b) Chính sách phát triển các ngành hàng sảnxuất và xuất khẩu (Dự thảo phát triểnKTXH 201112020):
Bảo đảm ổn định kinh tế vĩ mô Xây dựng cơ cấu kinh tếcông nghiệp, nông nghiệp, dịch vụ hiện đại, hiệu quả Tỷtrọng các ngành công nghiệp và dịch vụ chiếm khoảng
III Chính sách phát tri n xu t kh u
trọng các ngành công nghiệp và dịch vụ chiếm khoảng85% trong GDP Giá trị sản phẩm công nghệ cao đạtkhoảng 45% trong tổng GDP Giá trị sản phẩm côngnghiệp chế tạo chiếm khoảng 40% trong tổng giá trị sảnxuất công nghiệp Nông nghiệp có bước phát triển theohướng hiện đại, hiệu quả, bền vững, nhiều sản phẩm cógiá trị gia tăng cao Tỷ lệ lao động nông nghiệp khoảng30% lao động xã hội
Trang 14– Công nghiệp: Phát triển mạnh công nghiệp và xây dựng theo hướng hiện ñại, nâng cao chất
lượng, sức cạnh tranh, tạo nền tảng cho một
nước công nghiệp
– Nông nghiệp: Phát triển nông nghiệp toàn diện theo hướng hiện ñại, hiệu quả, bền vững, nhiều sản phẩm có giá trị gia tăng cao
c) Chính sách chuyển dịch cơ cấu sản phẩm xuất khẩu:
– Nhóm hàng nguyên nhiên liệu
– Nhóm hàng chế biến
– Nhóm dịch vụ
– Nhóm hàng thô, sơ chế
Trang 15VN: chuyển dịch cơ cấu kinh tế không ñạt ñược như kỳ vọng tăng dần tỷ trọng ngành công nghiệp, dịch vụ, giảm tỷ trọng nông nghiệp theo kế hoạch 5 năm 200612010.
• Do ảnh hưởng của suy thoái kinh tế toàn cầu
• VN vẫn còn ở nấc thang công nghệ thấp, các mặt hàng chủ lực chỉ là những mặt hàng nông sản,
III Chính sách phát tri n xu t kh u
hàng chủ lực chỉ là những mặt hàng nông sản, mặt hàng thô, chưa qua chế biến, chất lượng kém ñồng ñều và thấp, kéo theo giá hàng hoá bị giảm xuống thấp hơn so với giá trên thị trường thế giới.
GĐ 2006 2010 CN và XD NN DV
Kế hoạch 43144% 15116% 40141%
Thực hiện 41,1% 20,3% 38,6%
Trang 162 Chính sách và phương hướng phát triển thị trường xuất khẩu
Khu vực châu Á – Thái Bình Dương
Khu vực châu Âu
Khu vực Bắc Mỹ
Khu vực châu Đại Dương
III Chính sách phát tri n xu t kh u
Khu vực châu Đại Dương
Khu vực châu Phi, Nam Á, Trung cận Đông và Mỹ
Latinh
Trang 173 Chính sách và biện pháp hỗ trợ xuất khẩu
III Chính sách phát tri n xu t kh u
Trang 18a) Các biện pháp tạo nguồn hàng và cải biến cơ
cấu xuất khẩu
Xây dựng các mặt hàng xuất khẩu chủ lực
Tỷ trọng kim ngạch xuất khẩu cao
– Quá trình hình thành: Thâm nhập – cạnh tranh – sản xuất trong nước – phát triển
Trang 19– Ý nghĩa:
Mở rộng quy mô sản xuất, chuyển dịch cơ cấu kinh tế
Tăng kim ngạch XK => NSNN => CCTTGiữ vững và ổn định thị trường XNK
III Chính sách phát tri n xu t kh u
Mở rộng quan hệ hợp tác kinh tế, KHKT
Trang 20Gia công xuất khẩu
– Khái niệm gia công: Là hoạt động mà một bên (bên đặt hàng) giao nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị, chuyên gia cho bên kia (bên nhận gia công) để sản xuất ra mặt hàng mới theo yêu cầu bên đặt hàng Sau khi sản xuất xong, bên đặt hàng nhận hàng hóa và trả tiền công cho bên làm
Trang 21có của nước sở tại
Tận dụng những ưu ñãi khu
vực mà nước sở tại là thành
viên
Giải quyết công ăn việc làm, tăng thu nhập quốc dân, tăng ngoại tệ
Tiếp cận KHCN hiện ñại, thúc ñẩy sản xuất trong nước phát triển
– Lợi ích của nước sở tại B thường rất nhỏ so với nước A
– Sau một thời gian bên B có quyền sản xuất sản phẩm
tương tự nhưng không có thương hiệu
VN: Chính sách giảm gia công, tăng cường xây dựng
thương hiệu riêng
viên
Tận dụng những ưu ñãi về
mặt chính sách của nước sở tại
triển Tiếp cận thị trường mới Khắc phục khó khăn do thiếu nguyên liệu
Trang 22– Các hình thức gia công xuất khẩu
Căn cứ lĩnh vực kinh tế
– GC sản phẩm công nghiệp xuất khẩu
– GC sản phẩm nông nghiệp xuất khẩuCăn cứ mức độ chuyển giao nguyên vật liệu
Giao cả nguyên vật liệu và chuyên gia hướng dẫn
III Chính sách phát tri n xu t kh u
– Giao cả nguyên vật liệu và chuyên gia hướng dẫn
– Chỉ giao nguyên vật liệu
– Giao một phần nguyên liệu
– Phương hướng phát triển gia công
Mặt hàng gia côngKhách hàng gia côngGiải quyết một số khó khăn trong nước
Trang 23Các biện pháp ñầu tư liên quan ñến tổ chức nguồn hàng, cải biến cơ cấu xuất khẩu
– Ý nghĩa
Tăng năng lực sản xuất Tiếp cận KHCN hiện ñại, trình ñộ quản lý tiên tiến
Mở rộng hợp tác kinh tế quốc tế, tạo môi
III Chính sách phát tri n xu t kh u
Mở rộng hợp tác kinh tế quốc tế, tạo môi trường thuận lợi cho sản xuất kinh doanh – Nguồn vốn ñầu tư cho sản xuất hàng xuất khẩu
Vốn ñầu tư trong nước Vốn ñầu tư nước ngoài
Vốn từ ngân sách nhà nước
Vốn từ tư nhân
ODA FDI FPI
Trang 24III Chính sách phát tri n xu t kh u
Định hướng của chính sách ñầu tư
– Chính sách ưu ñãi về thuế, lãi suất
– Cải biến cơ cấu kinh tế nông nghiệp
– Đầu tư cơ sở vật chất như bến cảng, kho hàng – Đầu tư ñào tạo nguồn nhân lực
– Tạo môi trường ñầu tư thuận lợi
Trang 25Một số chỉ tiêu ñánh giá hiệu quả vốn ñầu tư:
– Giá trị gia tăng
Tỷ lệ giá trị gia tăng tính trên 1 ñồng vốn ñầu tư
Tỷ lệ gia tăng hàng năm hoạt ñộng
III Chính sách phát tri n xu t kh u
Gía trị gia tăng Vốn ñầu tư
Tỷ lệ =
Gía trị gia tăng hàng năm
– Việc làm cho người lao ñộng:
Số chỗ làm việc do dự án tạo ra Mức ñộ sử dụng lao ñộng
Gía trị gia tăng hàng năm Khấu hao hàng năm
Tỷ lệ (hàng năm) =
Tổng số vốn ñầu tư
Số lao ñộng sử dụng Mức ñộ sử dụng lao ñộng =
Trang 26– Năng suất lao ñộng
– Tăng thu ngoại tệ
Tăng thu ngoại tệ
Thu ngoại tệ
do xuất khẩu
Chi phí nhập khẩu
III Chính sách phát tri n xu t kh u
Giá trị gia tăng
Số lao ñộng sử dụng Năng suất lao ñộng =
Tổng số lao ñộng
Trang 27Xây dựng các khu kinh tế mở
– Xây dựng các khu bảo thuế:
Khu vực kho bãi dùng ñể lưu giữ hàng hoá nhập khẩu của nước ngoài, sau ñó tái xuất Không áp dụng chế ñộ thuế quan
Gần cửa khẩu Nước chủ nhà cung cấp dịch vụ cho thuê kho
III Chính sách phát tri n xu t kh u
Nước chủ nhà cung cấp dịch vụ cho thuê kho bãi, thu lệ phí
– Cảng tự do:
Cho phép tàu thuyền các quốc gia khác ñược
tự do ra vào không phải chịu thuế Nước chủ nhà cung cấp dịch vụ hoa tiêu, cho thuê mặt bằng, dịch vụ thương mại (lương thực, nước ngọt, dụng cụ phụ tùng)
Trang 28Các khu kinh t m)
– Khu mậu dịch tự do (FTZ1Free Trade Zone):
Khu vực ñịa lý riêng thực hiện quy chế tự do thương mại
Không phải chịu thuế xuất khẩu, nhập khẩu Nước chủ nhà thu phí ñịa ñiểm, lệ phí kinh doanh, dịch vụ ñiện nước, quản lý, thu ñổi ngoại tệ
– Khu chế xuất (EPZ1 Export Prossesing Zone):
Lãnh ñịa công nghiệp tách khỏi chế ñộ thuế quan của nước sở tại, hàng hoá sản xuất ra chỉ ñể phục vụ xuất khẩu
Ranh giới xác ñịnh, không có dân cư sinh sống Chịu thuế suất của nước sở tại
– Khu công nghiệp:
Lãnh ñịa công nghiệp chịu chế ñộ thuế quan cùng nước sở tại, hàng hoá sản xuất ra có thể tiêu thụ tại thị trường nội ñịa
Trang 29Các khu kinh t m)
– Đặc khu kinh tế (SEZ1 Special Economic Zone):
Khu vực ñịa lý ñược áp dụng chế ñộ kinh tế ñặc biệt
Khu kinh tế tự do ñược tổ chức theo hình thức cao nhất và ñầy ñủ như một xã hội thu nhỏ
– Thành phố mở (Khu khai thác kinh tế 1 kỹ
thuật):Kết quả nhân rộng của Đặc khu kinh tế
trên một phạm vi ñịa lý và nền tảng rộng hơn
– Tam giác phát triển hoặc Nhị 1 Tứ phát triển:
Mô hình kinh tế kết hợp ñịa lý kinh tế của 2,3 hoặc 4 nước láng giềng có nguồn tài nguyên
và lợi thế khác nhau cùng hợp tác nhằm thu hút ñầu tư, công nghệ, quản lý ñể phát huy lợi thế mỗi quốc gia
Trang 303.2 Các biện pháp, chính sách tài chính nhằm khuyến
khích sản xuất và thúc ñẩy xuất khẩu
a) Tín dụng xuất khẩu
III Chính sách phát tri n xu t kh u
Nhà nước bảo lãnh tín dụng xuất khẩu
– Nhà nước bảo lãnh trước ngân hàng cho nhà
xuất khẩu – Nhà nước bảo lãnh trước khoản tín dụng mà nhà
xuất khẩu thực hiện cấp cho nhà nhập khẩu
Trang 31Tín d ng xu t kh u
Bảo hiểm tín dụng xuất khẩu
– Nhằm bồi thường cho các doanh nghiệp những thiệt hại
do khách hàng không có khả năng thanh toán, do bị phá sản,…khi DN cấp tín dụng xuất khẩu cho nhà nhập khẩu
– Có 2 loại rủi ro:
– Cơ quan bảo hiểm sẽ ñền bù theo mức phí bảo hiểm
mà DN mua, một phần hay toàn bộ
VN: tiềm lực tài chính hạn chế, chỉ bảo hiểm một phần nhất ñịnh, thông thường từ 40 – 60% khoản tín dụng
Trang 32Tín d ng xu t kh u
Nhà nước cấp tín dụng xuất khẩu:
– Nhà nước cấp tín dụng cho nước ngoài
– Nhà nước cấp tín dụng cho doanh nghiệp xuất khẩu trong nước
Tín dụng trước khi giao hàngTín dụng xuất khẩu sau khi giao hàng
Xu hướng phát triển:
– Tăng quy mô tín dụng
– Tăng những tín dụng dài hạn và trung hạn
– Tăng cấp tín dụng trực tiếp cho nhà nhập khẩu nước ngoài (không qua ngân hàng)
– Tăng tín dụng xuất khẩu của Nhà nước, giảm bớt tín dụng xuất khẩu của nhà xuất khẩu
Trang 33Mục ñích kinh tế: bảo hộ nền sản xuất trong nước
Tăng thu nhập của nhà xuất khẩu Nâng cao năng lực cạnh tranh
Thúc ñẩy xuất khẩu ra nước ngoài
Trang 34Hình thức
– Trực tiếp:ñược hưởng ngay (cấp vốn, cho vay, góp
cổ phần, miễn các khoản thu, thuế ưu ñãi, trợ giá, thưởng…) 1> dần bị thu hẹp
– Gián tiếp: không ñược hưởng ngay (giới thiệu, triển lãm, quảng cáo, giúp ñỡ kỹ thuật, chuyên gia…) 1> ngày càng mở rộng và ñược nguỵ trang dưới các hình thức khác nhau
III Chính sách phát tri n xu t kh u
hình thức khác nhau
Dù dưới hình thức nào DN cũng không phải hoàn trả cho nhà nước
Trang 35– Tác dụng:
III Chính sách phát tri n xu t kh u
Trang 36Tr, c p xu t kh u
Phân tích lợi ích và chi phí của trợ cấp xuất khẩu
5 P
Pw
Trang 3812 ñơn vị tiền tệ/sản phẩm Khi ñó, lượng sản xuất, tiêu dùng trong nước và xuất khẩu sẽ thay ñổi như thế nào? Những ảnh hưởng của nó ñến các nhóm ñối tượng trong xã hội sẽ thay ñổi ra sao?
– Để khuyến khích xuất khẩu, nhà nước quyết ñịnh trợ cấp 3 ñơn vị tiền tệ/sản phẩm thì kết quả thị trường
sẽ thay ñổi như thế nào (Minh họa các kết quả trên
ñồ thị.)
Trang 39c) Chính sách tỷ giá hối đối
Khái niệm: là giá cả tại đĩ đồng ngoại tệ được mua hoặc được bán
Hình thức:
– Cố định: cố gắng duy trì giá trị tiền tệ của nước mình
so với đồng tiền của nước khác, nhờ sự can thiệp của chính phủ với một lượng dự trữ ngoại tệ đáng kể
– Thả nổi (các nước phát triển): hồn tồn do quan hệ
III Chính sách phát tri n xu t kh u
– Thả nổi (các nước phát triển): hồn tồn do quan hệ cung cầu trên thị trường nquyết định, khơng cĩ bất cứ
sự can thiệp nào của chính phủ
– Linh hoạt: vẫn được quan hệ cung cầu trên thị trường quyết định nhưng chính phủ cĩ những biện pháp can thiệp nhất định để điều chỉnh khi cĩ chênh lệch liên quan đến lạm phát hay khi hồn cảnh địi hỏi phải làm như vậy
VN: tỷ giá HĐ thả nổi cĩ sự quản lý của nhà nước
Trang 40Hình thức cơng bố:
– TGHĐ chính thức: do NHNN cơng bố
– TGHĐ thực tế: xác định do quá trình lạm phát trên thị trường
Cơng thức
Chỉ số giá cả quốc tế
III Chính sách phát tri n xu t kh u
Khi tỷ giá hối đối thực tế quá cao:
– Tăng cường kiểm sốt nhập khẩu
– Chính phủ sẽ tác động điều chỉnh tỷ giá hối đối chính thức phá giá hối đối
Chỉ số giá cả quốc tế
Trang 41d) Thuế xuất khẩu và các ưu ñãi về thuế
Khái niệm: Thuế xuất khẩu là loại thế ñánh vào
những mặt hàng mà nhà nước muốn hạn chế xuất khẩu
Mục ñích:
– Bình ổn giá một số mặt hàng trong nước
– Bảo vệ nguồn cung trong nước của một số mặt hàng
III Chính sách phát tri n xu t kh u
hàng
– Giảm xung ñột thương mại với nước khác
– Nâng giá mặt hàng nào ñó trên thị trường quốc tế (ñối với nước chiếm tỷ trọng chi phối trong sản
xuất mặt hàng ñó)
– Phân phối lại thu nhập, tăng thu ngân sách
Là biện pháp tương ñối dễ áp dụng ñể hạn chế xuất khẩu
Trang 42liệu thô
Đảm bảo nguồn cung cho sản xuất nội ñịa Gạo Hàng hoá dễ dẫn ñến
Trang 43Hàng xuất khẩu ñược miễn thuế
Thu xu t kh u
Trang 44c) Các biện pháp về thể chế và xúc tiến xuất khẩu
Các biện pháp về thể chế
– Khái niệm: là các biện pháp mà qua ñó CP tạo ra môi trường pháp lý thuận lợi cho xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ
– Nguyên tắc cơ bản: xuất khẩu những mặt hàng nào sử dụng nhiều nhất loại nhân tố sẵn có trong
nguồn tài nguyên ñó
– Mục ñích: nhằm giúp các nhà xuất khẩu non trẻ tìm kiếm thị trường và thúc ñẩy các nhà sản xuất trong nước dễ dàng hướng ra thị trường thế giới