1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

54 TRỌNG ĐIỂM GIÚP BẠN LÀM BÀI THI MÔN TIẾNG ANH PHẦN 1

230 322 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 230
Dung lượng 10,57 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

G Dùng để chỉ hành động thường làm hay hành dộng quen làm ờ hiện tại.. o DÌII12 để chi hành động đang xảy ra cùng một lúc với inột hanh động khác ở hiện tại.. ■ o Dùng để chi hành động

Trang 1

T r ọ n g đ iẻ m giúp bạn làm bài thí môn

Trang 3

N G U Y Ễ N HÀ PHƯƠNG

( T u y ể n t ậ p 3 Ế0 0 0 c â u ừ ấ c n g h i ệ m ô n t h i )

^Luyện thi chứng chỉ quốc gia A, B, c

/Luyện thi Tú tài & Đại học

Trang 4

TĐ 1.

Phân biệt tha động từ (TRANSITIVE VERBS) và tự động

từ (INTRANSITIVE VERBS)

o T R A N SIT IV E V ERBS (Ilia (limn từ)

Là động từ cản phải có lân ngữ trực tiếp (direct o b j e c t ) theo sau đẽ

bổ nghĩa.

TD:

☆ I like driving a car {driving là lãn ngừ hổ nghĩa cho lik e )

☆ She likes dancins (dancing là tán ngữ bổ nghĩa c ho lik e s)

☆ He loves songs, ịsongs là tân ngữ bổ nghĩa cho loves)

☆ He speaks English with me [speaks la trur.sin\i i crn \\

E n g lish là tân neữ trực tiếp cùa speaks]

Trang 5

& He speaks with IĨ1 e.[speaks là intransitive verb vì C Ó with là giới từ, me là tân ngữ gián tiếp (indirect object) của sp e a ks]

Trang 6

A nh ta đã đi bộ xuống đỏi.

i t Put that knife d o w n , (adverb)

Hãy đ ể con dao xuống.

TD2:

☆ There is a book on the table, (preposition)

Cỏ m ột quyến scicli lrén bùn.

☆ The war still went OH (adverb)

Chiên tranh vẫn CÒI1 tiếp tục.

TD3:

aV Do you know anything ab o u t him ? (preposition)

Anh có biết ẹi vé lìấn k h ô n g /

☆ Don't leave waste paper ab o u t (adverb)

Dinii> xd g iá \ rác bìm hãi

☆ Please, come b efore 10 o ’clock, (preposition)

Xin hủy đến trước 10 ẹiờ.

i ĩ I must finish my work before I go home, (conjunction*!

Trang 7

Tôi phủi hoàn tất công việc trước khi tỏi về nhà.

TD2:

iV I stayed home because it rained, ( c o n j l

i r I stayed home because o f the rain, (pre)

Tôi dã ở nhà vì trời mưu.

TD 3:

☆ Do as I (do) (conj)

☆ Do like me (pre)

Hãy làm như tỏi lùm.

TD4:

•>Â f He works hard in order th a t he can succeed, (conj)

>v He works hard in order to succeed, (pre)

Anil ta làm việc chăm chi đ ể được tlìánh cônq.

TD5:

☆ He bought the tickets a lth o u g h the price was high, (conj)

He bought the tickets despite (in spite of) their high price,

Sa irđã v là báng liệt kê những từ căn bán nhất trong tiến ỉ: Anh Bạn

có thê’ học một lúc 25 hoặc 50 từ Học bằng cách dùng t ìrđiển Tronơ khi

Trang 8

tra từ điển, ban hăy tìm đầy đù các chi tiết nlur dưtrc ỉihi irons mẫu e i ã ' học từ vựng (vocabulary vvordsheet) ben dưới, dùng nó như một cuốn *>ổ tay và thường xuyên ôn tập.

Trang 9

e duc at ion

e ight

e i t h e r

e m p t y Engl is h

factory family far

F e b r u a r y few fifteen fight flower forehead foreign forty

forward found fourteen

F r i d a y friend from gallon

ga rde n general get good

g r a m m a r

g r e a t 175 grocery grow guess

home hospital house however

i r o n

i tself [January fluly

J u n e

j u s t

k i n d e r g a r t e n

■‘ki tchen knock knowledge

l abor laid

l a ngua ge

l as t

l a u g h

“l e a r n

Trang 10

led mis take 250 r o'clock

p ol ic ema n possible post office pot at o

p u r s lie

p u t

q u a r t

q u a r t e r quick quiet quit quite quiz raise

r ead

Trang 12

vote w e a r while world

Trang 14

TĐ 5.

Cách dùng một số giói từ thông

dụng

Môt số giới từ có thể học bằng cách miêu tả chúiiiỊ mui^r V Hiihĩa

gì Một sỏ có thê hoc băng cách so sánh với những izicri từ kĩnic T u \

Sau đáy là những lỉiứi tư thõng dung:

© D U R I N G thường được theo sau hời một danh từ chỉ thời gian.

☆ D u rin g the summer, we do not have to study.

T rong su ố t m ùa lie chilliẹ tôi kliôniỊ pluii học.

☆ D u rin g our vacation, we visited many relatives.

T rong kỳ ng h i cùa chúng tôi chúng tôi dã v iấ iq thăm nh iều họ hàng.

© F R O M có níỉhTa ngược lại với to.

☆ He came fr o m Hanoi last night.

Hắn từ Ha Nội tới váo rối hôm qua.

Vr He lived in B i e n h oa /r ớ/ » 1970 to 1980.

Hắn đã sống ở Biên Hòa từ năm 1970 đ ế n năm 1980

o O U T O F có n2hĩa ngược lại với into.

☆ He walked o u t o f the room angrily.

Anil ta đã qiậit dữ bước ra kh ở i phòng.

• O U T O F + n o u n : Hết thiếu, không còn.

'V He went to the store because he was o u t o f milk

Anh ia đã đến cửa hiệu vì anh ta dã h ế t sữa.

Trang 15

© BY thường đươc dùng với nghĩa đi ngang qua một địa điểm hoặc ơ gán một địa điểm.

☆ We walked by the library on the way home.

C húng tôi đã đi n g a n g qua tlìư viện trên cíirớììg về nha.

☆ Your books are by the window.

N hững quyến sácli của anh ở bên cạnli cửa số

o IN có nghĩa ngược lại với o u t ệ

Vf He is in his office.

ớ /i ẹ ta ớ tro n g văn phòng của ÔIÌÍ’ ta

ử Your socks are in the drawer.

Đôi VỚCLÌCI anh ở tro n g Iiqăn kéo.

© O N thường có nghĩa là ở trên, tiếp xúc với một vật thể.

>v The records are on the table.

Nlìữnẹ đìa hát ớ trên bùn.

CHÚ ý THỀM:

■>v I will call you on Thursday.

Tôi sẽ gọi anli vào thứ năm.

■>v His birthday is on January I

Si nil Illicit cùa hail n h ằ m ngày I rliáng ỵiêiiọ.

☆ It's too late to see Jane; she's already on the p la n e

Tliậr q uá trễ đ ể gặp Jane; cô ta itã trên p h i c ơ rỏi.

Vr I c ame to school this morning oil the bu s.

Sáng nay ròi đi liọc bằ n g x e buýt.

■>v She lives on the tenth floor of that building.

C ô ỉa SỐIIÍỊ ớ tầu í,' tliứ 10 Clio tò a n h à dỏ.

Vr Geor ee lives on I 1'" Avenue.

G eorge SỎIIÍ; ở đại lộ 11.

Trang 16

© A T + đị a chỉ

i t I live at 68 Le Loi street.

Tôi cư ngụ ớ s ô '68 đm m íỊ Lê Lợi

o At + một thòi điểm

i ĩ I usually get up a t 6:00 AM.

Tỏi thirtmg thiu (lậx lú c 6 ự ừ/ sa/lự

CỤM T ừ CÓ GIỚI TU THÔNG DỤNG:

© F r o m t i m e to t i me ( occasionally): thính thoáng.

☆ We visit the museum fr o m tim e to tim e.

T h in li th o á n g filling tôi viếng tlìănì viện báo tàng.

© O u t of t o w n ( awa y) : di váng, đi khỏi thành phố.

-iĩ I cannot see her this week because she's o u t o f to w n

Tuần này tôi không th ể gặp cô ấy vì cô ấy đi k h ó i th à n h p h ô

o O u t o f d a t e (old) : cũ, lỗi thời.

☆ Don't use that dictionary It's o u t o f date.

Đ ìm g (lung tit điển đó Nó lỗi thờ i rồi.

G O u t o f w o r k (jobless, u n e m p l o y e d ) : thất nghiệp.

■ủr I have been out o f w ork for long.

Tôi đã bị th ấ t ngliiệp lâu rồi

o O u t o f t h e q ue s t i o n (impossi bl e) : không thể được.

☆ Your request for an extension of credit is o u t o f the q u e stio n Yêu Lilli kéo (lài thời gian tín dụng cùa anh thi klióiiíỊ th e đư ợ c

o O u t of o r d e r (not f un ct i on in g ) : hư, khống hoạt động.

' Ầ r Our telephone is o u t o f order.

Đ iện thoại i lia cluing tỏi bị hư.

Trang 17

© By b u s / p l a n e / t r a i n / s hi p / c a r / bike : băng xe buýt / phi cư / xe lứa / tàu / xe hơi / xe đạp (chỉ phương tiện vận chuyển)

☆ We traveled to Boston by train.

Chúng tôi dã đến Boston bằng x e lửa

o By t h e n : vào lúc đó.

Vr I will graduate in 1997 B v th e n , 1 hope to have found a job Tôi sê tốt nụhiệp vào năm 1997 Vào lú c đó, tôi /?v vọng dã tìm được m ột việc làm

o By way o f (via) : ngang qua, qua ngả.

We are driving to Atlanta by way o f Boston Rouge.

C húng tôi sẽ lái xe đi Atlanta băng Iigd Boston Rouge,

o Hy t he wa y ( i nci dental ly) : tiện thể.

>v B \ th e way I've got two tickets for Saturday's game Would

you like to go with me?

Tôi có hai vé xem trận đấu ngày thứ bày Tiện t h ế bạn có muốn

đi với tôi kliông?

ồ By f a r ( co n s i d e r a b ly ) : rất, rất nhiều.

•jV This book is by f a r the best on the subject.

Q uyển sách này rất hay về d ề tài đó

o By a c c i d e n t (by m i s t a k e ) : ngẫu nhiên, không c ố ý.

Vr Nobody will receive a check on Friday because the wrong cards

were put into the c omput er by a ccident.

Khôn í’ ai sẽ Iilìậii được bưu phiếu vào itíỊÒy tlìứ sáu vì nluhig phiếu sui vô tìn h dã được đua vào m áy điện toán.

© I n t i m e ( not late, e a r l y e n o u g h ) : không trễ, đủ sớm.

-,Y We arrived at the airport ill tim e to eat before the plane left Cluing rỏi den phi tn tv n g vừa đủ th ò i g ia n d ế ill 1 trước khi phi

c ơ cất cánli.

Trang 18

© In t ou ch wi th (in c o n t a c t with): tiếp xúc, liên lạc với.

☆ It's very difficult to get in to u c h with her because she works all

day.

Rất khó tiếp x ú c VỚI cỏ áy VI cô cìv làm việc ca ngáy,

o In c ase (if) : nếu, trone trường hợp.

'ỉĩ I will give you the key to the house so y o u ’ll have it ill case I

arrive a little late.

Tôi sẽ đưa cho anh chiếc chìa khỏa ngôi nhà dữ unli có nó trung trư ờ n g liợp tôi đến hơi trễ m ột cluìt.

o III t he e ve n t t h a t (if) ắ nếu trong trường hựp.

* /lì th e e ven t th a t you win the prize, you will be notified by

-■>v He finished his a ssignment in IÌO tim e at all.

Anh tít làm bài XOIIÍỊ tro n g m ộ t thờ i gia n rớt n g ắ n

o I n t h e way ( o b st r u ct i n g ) : choán chỗ, càn đường.

-,Ẻ r He could not park his car in the driveway because an oth er car

was ill the way.

A nh ta không th ể đậu xe ớ chỗ lái xc vàn Iilià vì m ột c h iếc AC kliác đã ch o á n chỗ.

© Oil t i m e ( p u n c t u a l l y ) : di m2 2ÌỜ.

Despite the bad weather, our plane left on tim e.

Mặc dù thời tiết xấu, phi cơ cùa chúiìỊỉ ròi dã cất cánli (íúiig giư

o O n t he whol e (in g e n e r a l ) : nói chung, đại khái.

Vr On the w hole, the rescue mission was well executed.

N ói cluing, sứ mệnli cứu nụnòi dã itirợc thực hiện tõr

Trang 19

o O n sale : bán giảm giá.

* Today this item is oil sale for $25.

Hôm nay m ặt luini’ nay bán giám giá còn 25 đô la.

© At least ( at m i n i m u m ) : tối thiểu.

☆ We will have to spend at least two weeks doing the

At first (initially) : lúc đầu, bail đầu.

>v She was nervous at fir s t, but later she felt more relaxed.

B ail đầu cô ta hổi hộp, nhưng sau tỉó cô ta cám rliây tlìir Ịịiãn

lì ƠII.

o F o r good ( for ever ) : mãi mãi, vĩnh v i ễ n /

V' She is leaving Chicago f o r good.

Cô ỈCI sẽ vĩn h viễn rời khói Chicago.

Trang 20

G Dùng để chỉ hành động thường làm hay hành dộng quen làm ờ hiện

tại

☆ I go to school every day.

Tôi đi học m ỗi n g à \.

i f He often sees me.

A nh ta thường thđv tôi

o Dìing để chỉ sự thật hiển nhiên.

☆ The earth revolves round the sun.

Q uá đất quay chung quanh m ặt trơi.

☆ Two and two are four.

H ai và hcii là bốn.

B T H Ì H I Ệ N T Ạ I T I Ế P D I Ẻ N ( P R E S E N T C O N T I N U O U S T E N S E )

Subject + AM / IS / ARE + Verb + ing

© Dùng để chí hành động đang xảy ra ờ hiện tại.

'S The children are re tu r n in g home now.

Cát đứa tré hiện g iờ đang trở về nhà.

o DÌII12 để chi hành động đang xảy ra cùng một lúc với inột hanh động khác ở hiện tại.

~yhĩ I study while my brothers are sleep in g

Tỏi học trong khi các anil tôi đaniỊ IIIỊÚ.

o Dùng để chi hành động dự trù sẽ xảy ra ớ tương lai.

☆ I a m g o in g to Tom's t o m orrow.

N qày lìiíỉi tôi sẽ tới nhà Tom.

Trang 21

L U U Ý :

Các động tư chỉ tình trạng (stative verbs) sau đây không đirợc chia

ở thi hiện tại tiếp diễn:

—1

tlứiy gặp

I

c T H Ì Q U Á K H Ứ T H Ư Ờ N G ( S I M P L E P A S T T E N S E )

Verb + ed (regular) Subject +

Verb in second c olumn (irregular)

© Dùng để chi hành động xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ.

ử I saw him yesterday.

Tôi dã thấy anh ta liôm qua.

■ o Dùng để chi hành động thường làm hay quen làm trong quá khứ.

Vr I p la y e d football every Sunday afternoon last year.

N ăm Mịoái, m ối buổi trim Chù Illicit tôi đều chơi bó/iẹ đá.

o Dùng đế chỉ hành động đã thực hiện trong một khoảng thời aian ớ

quá khứ.

Trang 22

'rẵí He ta u g h t English from 1950 to I960.

Anil til dã (lạy tiếníỊ Anh tù năm 1950 đến năm I9 6 0

L> T H Ì Q U Á K H Ứ T I Ế P D I Ê N ( P A S T C O N T I N U O U S T E N S E )

+ Verb + m e

W E / YOU /THEY + WERE

© Dùng đế chỉ hành động đang diễn ra tại một thời đi ểm hoặc một khoáng thời gian ờ quá khứ.

'iĩ I was b a th in g at 9 o'clock last night.

Lúc 9 q iờ tố i hôm qua tôi í dã) (ỉaiĩíỊ tấm.

',ũĩ We were le a rn in g our lessons all yesterday evening.

C húng tôi đã liọc bái suốt củ buổi tối lìôin qua.

hoặc sự kiện khác trong quá khứ.

ȏr I was w atch in g television when the light went out.

Tôi (dã) cĩaiiq xem ti vi thì diện bị Clip.

o Dùng để chi hai hành độiis cùng diễn ra SOI12 song nhau t ro ns quá

Trang 23

o Dùng đê’ chí hành động xây ra trong quá khứ và hành động đó kéo dài đến hiện tại.

Vf I have ta u g h t English for 20 years now.

Tói đã dạx tiếng Anh được 20 năm nax

i ĩ Her daughter has been ill since last week.

Con gái cùa bù ấv đã bị ốm k ể từ tuần rủi

o Dùng đế chí hành động xảy ra trong quá khứ và hành động đó

không cần xác định rõ vào thời điểm nào

iV I h a ve re a d this book already.

Tôi dã đọc quyển sácli này rồi

tV She has s e n t him a letter recently.

M ới dây cỏ â v đã ÍỊÚÌ cho anh la m ột lá tliu

o Dùng để chì hành động lặp đi lặp lại trong quá khứ nhiều lần

ử I h a ve been to New York several times.

Tôi dã tới N ew York nliiều lần.

o Dùng đê’ chỉ hành động xong trước một hành động khác ờ hiện tại

hay tương lai.

ử You will pass the test after you have d o n e these exercises Bạn sẽ thi đậu kỳ tlii kiếm tra sail klii bạn làm xong nhCniíỉ bài tập này.

■>v He says that he lias co m p leted his work.

Anlì ta Iiói rằnq anh ta đã lioàn tất CÔIIỊỊ việc cùa mill ta.

F ẳ T H Ì Q U Á K H Ứ H O À N T H À N H ( P A S T P E R F E C T T E N S E )

Subject + HAD + past participle

o Di ms đế chỉ hành độim xáy ra tnrớc một hành động khác trong quá khứ.

Trang 24

i t The injured h a d d ied before help came.

N hững người bị thinm g đã chết trinh' khi có s ự giú p đỡ.

I realized that I h a d m a d e a silly mistake.

Tôi đã nhận thức dưnc rằiiỊ’ tôi đù phạm ph á i m ộ t sui lầm ngu xuẩn.

G Dùng để chỉ một hành động xảy ra trước một thời đi ểm trong quá

khứ.

Vr I h a d m ade a decision before 10 o'clock last night.

Tôi dã di tới quyết định trước 10 g ià rối liôm qua.

'iĩ He h a d f in is h e d his work before dinner time.

Anh ta dã làm xong công việc ilia anh ta trước g iơ cơm chiều.

G T H Ì T Ư Ơ N G L A I T H Ư Ờ N G ( S I M P L E F U T U R E T E N S E )

HE/ SHE/ IT/ YOU/ THEY + WILL

+ Verb ( without to)

W fiL đang có khuynh huớng được dùng cho tất cả các ngôi.

o Dùng để chỉ hành động hay sự kiện sẽ xáy ra ở tương lai.

Tháng tới cluing tôi sẽ dời nhà.

Vở kịch sẽ chấm dirt lúc 10 giờ.

o Dùng để chi sự mời mọc hay thỉnh cầu.

W ill you go with me?

Anh vui lòng đi với tôi k h ô n g ? (mời mọc)

Trang 25

i t W ill you open the door for me?

Anh \L(i lòng m ở cùa cái cho tôi nhé'.'' (thình cầu)

LUU Ỷ:

W ill có thể dùng với ngôi thứ nhất và s h a ll có thể dùng với ngôi thứ hai và ba để chi sự hứ a hẹn, đe dọa hoặc q u yết tâm

Cha ntẹ tôi hứa sẽ cho anh m ột cliiểc xe luri váo tuấn lới.

(hứa hẹn)

Vr I w ill do as I have promised.

Tôi q u yết tâm làm nliu tôi đã hứa (quyết tâm)

o Dùng để chi hành động sẽ được thực hiện theo ý định.

■vV I a m g o in g to stu d y harder for the test.

Tôi có ý định học tập cliăm chi hoII đ ể thi kiểm tra.

H T H Ì T Ư Ơ N G L A I T I Ế P DI Ễ N ( F U T U R E C O N T I N U O U S T EN S E )

+ BE + Verb + ing HE/ SHE/ IT/ YOU/ THEY + WILL

WILL đ a n s có khuynh hướng được dùng cho tất cá các ngôi.

Trang 26

o Dùng để chỉ hành động đang xảy ra tại một thời đi ểm ờ turms lai

i ĩ I s h a ll be w aiting for you at the airport at 8 o'clock the da>

after t o mo r ro w.

Tôi sẽ đang ă<n anh ở pill irươtig liic <S’ ỈỊÌỨ ngay mót.

tomorrow.

Các đứa trẻ sẽ đang bơi ở sông vào thời gian n à y ng á y mai.

G Dùng để chỉ hành động dự trù sẽ được xáy ra ở tương lai.

week.

Đ oàn x iếc d ự trừ sẽ biểu cliễn Iilùều m àn vào tuần tói.

o D ùn a để chì hành động hoàn thành trước một thời đi ểm ờ tirơns lai

~iĩ By ten o'clock tomorrow, they w ill h ave a rriv e d in the U.S.

Họ sẽ đến Hoa Kỳ trước 10 g iờ ngày mai.

Trang 27

J T H Ì H I Ệ N T Ạ I H O À N T H À N H T I Ế P D I Ễ N

( P R E S E N T P E R F E C T C O N T I N U O U S T E N S E )

I / WE / YOU / THEY + HAVE

+ BEEN + Verb + ins

Dùng giông nhir thì hiện tại hoàn thành (present perfect tense), nhưng nhãn mạnh tới tính liên tục của hành động.

T D :

* I h ave been le á rn in g English for two years.

Tôi đũ hục tiếng Anil suốt hai năm Iiay .

K T H Ì Q U Á K H Ứ H O À N T H À N H T I Ế P D I Ễ N

( P A S T P E R F E C T C O N T I N U O U S T E N S E )

Subject + HAD BEEN + Verb + ins

Dùiiiỉ giôYio nhir thì quá khứ hoàn thành (past perfect tense), nhims nhấn mạnh tới tính liên tục của hành động.

Trang 28

Dùng giống như thì tưưng lai hoàn thành (future perfect tense), nhưng nhấn mạnh tới tính liên tục của hành động.

'V When I get my diploma, I sh a ll have b een le a rn in g at this

school for 3 years.

Tinli đến lúc tôi lìliậiì dược văn bun ạ, tỏi sẽ học tại lỊỊỉỏi trường này liên tục dược 3 núm.

o B e ca u se là liên từ (conjunction) nên sau b e c a u se phủi là một mệnh

đề (clause).

TD :

Vr She wore a coat because it was ra in in g

Co til đã m ặc áo khoác vì trời ilciiii’ Ultra.

i ĩ B eca u se it was wet, he took a taxi.

Vì trời ẩm ướt, anh ra đã đón tác xi.

☆ B eca u se th e w eather co n d itio n s were bad we had to

postpone the trip.

Vì điêu kiện thời tiết xấu, cluíng tói đã phái liúy bó chuyến t/

Vr I did it b ecause I was angry.

Tôi đã làm t h ế vì tôi tức ÍỊÌỘII.

TD:

P h ân b iệ t BECAUSE và BECAUSE OF,

IN CASE và IN CASE OF

Trang 29

© B e ca u se o f là giới từ nên sau because o f phái là môt danh từ (noun)

hay tưưng đưưng danh từ (noun equivalent).

T D :

Vf He was absent because o f his illness.

A nh ta đã váng m ặt vì ốm

i ĩ B e ca u se o f th e bad weather, we had to postpone the trip.

Vì ihừi tiết X(ill cluing tỏi dã phái liũv bó clw vến cíi.

☆ She wore a coat because o f th e rain.

Cô ta đã m ặc áo khoác vì trời mưa.

■ừ B eca u se o f his tiredness, he went to bed.

Vì m ệt mỏi anh ta đã ăi HỊỊii.

TU ONG Tự:

G III case là liên từ (conjunction) nên sau iu case là một mệnh đề

(clause).

TD:

Vr Use these extinguishers in case th ere is f ir e

H ãy sứ dụng nhữnq bình chữa cháy này troiĩiỊ trường liợp có hóa lioạn.

Vr I carry a spare wheel in case I have a p u n c tu r e

Tôi nuuìíỊ theo bánh xe d ự trữ đ ể dùng troiiíỊ rnròng hợp bị thủng lỗ bánh xe.

o In case o f là giới từ (preposition) nên sau in case o f là một danh từ

(noun) hoặc tương đươ ns danh từ (1101111 equivalent).

T D :

■>v Use these extinguishers in case o f fir e

H ãy sử cl ling nil I'm ỊỊ bình chữa cháy này tron (Ị trường hợp có hỏa hoạn.

Trang 30

/V In case o f a ccid en t, call 999.

Trong trưìm g hợp gặp rai n ạn, gọi s ố yyy.

GO TO HOSPITAL và GO TO THE HOSPITAL

GO TO PRISON và GO TO THE PRISON

GO TO SCHOOL và GO TO THE SCHOOL

Nhận xét sự khác biệt sau đây:

A G O T O H O S P I T A L và G O T O T H E H O S P I T A L

• G o to h os pit al : đến bệnh viện (đế được chữa trị).

• C o to t h e h os p it a l : đến bệnh viện (để làm việc, thăm viêns )

Xe tái tlunm q dã cliớ liọ vào bệnh viện.

Vr The doctors hurried to the h o sp ita l

Các bác sĩ vội vã đến bệnh viện.

Their relatives went to tlie h o sp ita l to visit them

Thãn quyến cùa liọ đến bệnh viện đ ể thăm họ.

B ắ G O T O P R I S O N và G O T O T H E P R I S O N

• G o to p r i s o n : vào tù (vì có tội, phái đi tù)

• G o to t h e p r i s o n : đến nhà tù (để thăm viếng, làm việc, điéu tru )

T D :

Phân b iê t

T D :

Trang 31

i ỉ Criminals g o to prison.

C ác tội phạm bị đi tù.

Hụ đang bị nhốt trong tù

i ĩ The criminal was sentenced to five years in prison His wife

w ent to th e p riso n to see him.

Tội lìlicìn hi két án 5 nám tù Vụ úng ta vào nhà tù dê thăm ông ta.

c GO TO SCHOOL GO TO THE SCHOOL

TD:

•>v The students go to sc h o o l every day.

C ác sinh viên đi học m ỗi ngày.

Vr I w ent to th e sc h o o l to pick up my daughter.

Tôi đã đến tn rờn ạ đón con gái tôi

Thành ngữ tiếng Anh thông dụng

Thành ngĩr (idiom) là một hình thức diễn tả đặc biệt Mỗi ngôn ngữ đều có t hành I12Ữ riêng Khi học thành ngữ, chúng ta không thể dịch từng

từ một mà phái tìm hiểu ý nghĩa của tìmg nhóm từ Cách hay nhất là

c h ú n s ta phái học thuộc lòng các thành ngữ và tập sử dụng nhiều lần cho thuần thục Sau đây là 100 thành ngữ thông dụng C h ú n s tôi có ghi nghía

ngữ này để sau đó thực hành ở các bài trắc nghiệm ở phần ểhai 100 thành

Trang 32

ngữ này đều được đưa vào áp dụng đầv đù ờ các bài trăc nghiệm thực hành

2 o ut of o r d e r = not in wor ki ng :

condition

bị hit

9 to know s o by sight = to be able :

to recognize s o w h e n seeing him

Iiạlie Iiói tói ai

hiện hành

clnĩr nào

Trang 33

34 to feel like = to h ave a desire

35 to cross out = to delete

lãng tai, liơi điếc cán, cliạy dè lên, chẹt phái

cạn, hết

ăn ớ nlià

ủn tiệm, ăn ớ Iilià hàiiíỊ muốn, khao khát gạch bó, xóa bõ íỊiài thích mặc {quản áo) linlì lại

.xciy ra với

IIIỊÙIHỊ, b ó

tlnrơĩii’ hụi liết, dừng lại, kết thúc đítiHỊ 1ỊÌỜ

kịp giờ

quay trớ lại

Trang 34

46 to m a k e up one's mind = to decide quvểt định

47 to c ha nge one's mind = to a l t e r :

one's decision

th a \ đối q u \ể t định

55 to come across s o = to mee t s o :

une xpect edly

vần IỊÌŨ liên lạc Ytri

xây clựiiỊỊ, (lựuạ lên

64 to p u t up w i t h S.T = to s t a n d S.T cIiiiiịỊ thú íỉiéu Ị>I chịu (liniiỊ

Trang 35

G7 to fill o ut = to complete hoàn lất Icìin đầy đã, ííiền vào

71 to b u r n down = to b u r n to the ground : clìáv rụi

íỊÌimli ílược lợi thế

rapidly

Iilianli chán lên

sick wi th

bị Itliiềm bệnli

Trang 36

91 to p u t s o up = to give S O a :

lodging

clio C1Ì ở t r ọ

93 to clear t he table = to r emove t he :

t ab l e w a r e from the table

dọn dẹp đủ đạc trẽn bán

khóc

97 to s t a n d s o up = to fail to meet :

s o a t a n a p po in t ed place

cho ai leo cây

rev en ge on s o

t n Ệ i dũa ai trá lim ai

TĐ 10.

O ne và O nes là đại từ (pronouns) được di ms thay thè cho danh từ

(noun)đã nói tới trước, để tránh phái lặp lại.

O ne thay cho danh từ số ít O nes thay cho danh từ số n h i ê n

TD:

☆ Which house is voiirs ?

The small one is mine, (one t h ế c h o h o u se ).

'A' Which pencils would-you like ?

I ’d like the red ones, {ones tha\ c h o p e n c ils).

Vr I have no pen give irằe one I oite= one p e n ).

Trang 37

Vr I lost my old camera, this is a new one ịone= cam era).

® O ne và ones còn được dùng như một danh từ, có nghĩa là cái,

ch iếc

Vr I like this one.

Tôi thích cái IIÙV

ử I like that one.

Tôi thích cói kia.

☆ I like these blue ones

Tôi rlu'ch nhữnq cái m àu xanh nay

vfỳ O ne là đại từ bất định (Indefinite pronoun) có nghĩa là " nqirời t a ”

TD:

Vr One likes to be independent.

Ngưìrị ta thích được dộc lập

ử S he ’s not one to be easily frightened.

Co to kliông phái là II qtròi (lề but licit,

ử He is not the one who comes first.

On 1> ta kliônạ phái là iiíỊưừi tới đâu tiên.

•>*' One should not praise oneself.

T i l k h ô n Ự Ill'll t ự khen Iiiìn lì.

Vr One must do o ne ’s best.

Til p li á i là m liết Stic mình.

® O ne (= a certa in ) có ndi ìu là "n à o đ ỏ "

TD:

Vr I know one Mr Huns who is an actor.

Tòi b iết m ột ônq ten Hull 3, là m ột nam (liễn viên.

& O ne với ns hĩa " d u y n h ấ t”, "độc n liấ t"

TI):

Vr He's the one man who could have saved the situation.

Õ H £ lít l à 11$ I r ò i c l u y Illic it CP t h ể d ã Cl ill v ã n í h r ọ c t t n l i t h e

Trang 38

i t She IS the only one who survived in the shipwreck

Bà til la người (III) lìlìiìi SÔIIỊỊ sót trong vụ dám tail.

i ĩ Will he pass his exam

Anh ta sẽ thi đậu không?

☆ I think so.

Tôi nẹliĩ till đậu

i f I don't think so.

Tôi Iiglũ không till đậu.

Nếu nlur vậy

Có phái nhu th ế kliôinỊ?

Sao lại nlur thể?

• Li ên t ừ ( co nj u nc ti o n) :

TD:

☆ I was ill, so I could not come.

Tôi bị ốm, vì vậy ĨÔI dã không đến ihrợc.

Trang 39

TĐ 12.

Cách dùng SOME và ANY

S o m e có nghĩa là ''vài, m ộ t ít" , được dùng trona câu xác định và

câu nghi vấn, có thể đặt trước danh từ không đ ếm được hoặc danh từ đếm được ở số nhiều.

TD:

i ĩ I want some co ffee (c o ffe e là danh từ k hô n s đếm được)

Would you like some lììilk? (m ilk là danh từ không đếm đirực)

~ỉĩ 1 ate some biscuits, (biscuits là danh từ đếm được ở số nhiều)

Vr There are some buttles on the table, (bottles là danh từ đếm được ở số nhiều)

iV Would you like some sugar? (su g a r là danh từ không đếm

được)

A liy có nghĩa là "nào, bất c ứ n à o ", được dime irơiii! câu Iiiihi

vân và câu phủ định, có thể đặt trước danh từ khôiiii đếm được hoặc' danh

từ đếm -được ở số ít hoăc số nhiều.(Tuy nhiên, nếu là danh từ đếm được,

người ta có khuynh hướ ns dùng hình thức số nhiều sau a n y hơn).

TD:

Vf Are there any p la tes in the Clipboard ?

(plates là danh từ đếm được)

•>v Do you have any p e n c ils ?

(p encils là danh từ đếm được)

■>v I don't have any sugar.

( su g a r là danh từ khôiiii đếm được)

Trang 40

TĐ 13.

Thể sai bảo (CAUSATIVE FORM)

Thế này có hai dạng: tác động (active) và bị động (passive).

ACTIVE:

^ u 4w it h o u t T O ,

TD:

☆ I'll h ave John w ash the car (active)

tV I'll g e t John to w ash the car (active)

Tôi sẽ báo John rửa xe.

☆ I'll have the car w ashed (passive)

ử I'll g e t the car w ashed (passive)

Tôi sẽ cho rửa xe.

Ngày đăng: 01/07/2017, 22:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm