1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Khảo sát tình hình đề kháng kháng sinh của vi khuẩn gây nhiễm trùng vết mổ tại bệnh viện nhân dân 115 từ tháng 10 2014 đến tháng 4 2019

70 329 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 70
Dung lượng 1,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tôi xin được gởi lời cảm ơn chân thành thành đến tất cả những người đã giúp đỡ tôi thực hiện đề tài này.. Em xin gởi lời cảm ơn sâu sắc nhất đến các thầy trong khoa công nghệ sinh học nó

Trang 1

KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP

Đề tài:

KH O SÁT T NH H NH Đ KHÁNG KHÁNG SINH C A VI KHU N G NHI M TR NG

V T M TẠI BỆNH VIỆN NH N D N 115 T THÁNG 10 - 2014 Đ N THÁNG 4 - 2015

KHOA CÔNG NGHỆ SINH HỌC

CHUYÊN NGÀNH: VI SINH – SINH HỌC PH N T

CBHD: ThS D N L SVTH: P T D MSSV: 1153010142

Khóa: 2011 - 2015

Trang 2

Tôi xin được gởi lời cảm ơn chân thành thành đến tất cả những người đã giúp

đỡ tôi thực hiện đề tài này

Đầu tiên cho phép em được gởi lời cảm ơn chân thành và sự tri ân sâu sắc tới

cô D N t Linh ảm ơn cô đã hướng n truyền đ t những iến th c qu

u giúp em hoàn thiện tri th c ếu hông c cô giúp đỡ hướng d n em th c l

em đã hông th tiếp t c thực hiện đề tài này

Em xin gởi lời cảm ơn sâu sắc nhất đến các thầy trong khoa công nghệ sinh học nói chung và và các thầy cô trong tổ chuyên ngành Vi sinh – Sinh học phân tử nói riêng đã truyền đ t cho em kiến th c quý báu trong suốt thời gi n qu học t p t i

trường

Con xin cảm ơn tới cô Nguyễ P D đã t n t nh giúp đỡ hướng n

em trong qu tr nh thực t p t i h ng i sinh ệnh viện hân ân

m xin gửi lời cảm ơn những người nh người chị trong phòng xét nghiệm vi sinh Bệnh viện Nhân Dân 115 các anh chị đã truyền đ t kinh nghiệm động viên em tiếp t c thực hiện đề tài

ên c nh đ tôi xin gởi lời c m ơn đến c c n c ng thực t p đã động viên tôi thực hiện đề tài ảm ơn c c n ở ph ng th nghiệm c trường đã giúp đỡ tôi

hoàn thiện đề tài

uối c ng con xin cảm ơn m đã sinh con r trên đời này cảm ơn gi đ nh

đã luôn ên con yêu thương y nuôi nấng con hôn lớn và đã t o điều iện tốt nhất đ con trưởng thành như ngày hôm n y i đ nh là ch ự tinh thần giúp con vượt qu mọi h h n trong cuộc sống on yêu ba m yêu gi đ nh nhiều lắm Một lần nữa, em xin gửi đến tất cả các thầy cô, anh chị, b n bè lời biết ơn và

nh chúc thầy cô nh chị và c c n th t nhiều s c khỏe, may mắn, gặt hái nhiều

thành công trong cuộc sống

nh ương th ng n m

h m Thu uyên

Trang 3

I III IV

Đ V

T T T VI

Đ T Đ 1

c tiêu tổng qu t 2

ội ung c th 2

T T 3

ơ lược về nhi m hu n vết mổ 4

T nh h nh nhi m hu n vết mổ 4

hân lo i 4

ột số vi hu n thường gặp gây nhi m tr ng vết mổ 5

1.2.1 Escherichia coli 5

1.2.2 Klebsiella sp 8

1.2.3 Acinetobacter spp 9

1.2.4 Pseudomonas aeruginosa 11

1.2.5 Staphylococcus aureus 13

h ng sinh và sự đề h ng h ng sinh 14

Định ngh h ng sinh 14

ơ chế t c động c h ng sinh 14

ự đề h ng h ng sinh 15

1 ơ chế h ng h ng sinh 15

T 17

Tr ng thiết ị – t liệu th nghiệm 18

Thiết ị và ng c 18

ôi trường 18

ghiên c u 19

Đối tượng hảo s t 19

Trang 4

hương ph p ph t hiện vi hu n tiết s 29

T 31

Đặc đi m m u nghiên c u 32

T lệ T 32

T lệ T phân ố theo giới t nh 33

T lệ T phân ố theo nh m tuổi 34

ết quả định nh 36

c định t lệ đề h ng h ng sinh 37

3.4.1 Escherichia coli 37

3.4.2 Klebsiella pneumoniae 39

3.4.3 Acinetobacter baumanni 41

3.4.4 Pseudomonas aeruginosa 43

3.4.5 Staphylococcus aureus 45

c định hả n ng sinh s 47

T Đ 50

ết lu n 51

Đề nghị 52

Trang 5

9

11

12

32

32

33

34

36

ảng 37

3.7: 39

41

43

45

47

Trang 6

6

6

8

8

8

10

10

10

12

12

14

14

Trang 7

34

35

37

38

40

42

eruginosa 44

46

47

Trang 8

NTVM nhi m tr ng vết mổ

NKBV nhi m hu n ệnh viện

CLSI Clinical and Laboratory Standards Institute

E.coli Escherichia coli

K pneumoniae Klebsiella pneumoniae

A baumanni Acinetobacter baumanni

S.aureus Staphylococcus aureus

MC MacConkey

EMB Eosin Methylene Blue

VP Voges-Proskauer

KIA Kligler iron agar

MHA Muller Hinton agar

MSA Mannitol salt agar

Trang 9

Đ T V N Đ

Nhi m trùng là phản ng viêm c a tổ ch c cơ th đối với sự hiện diện c a vi sinh v t hoặc sự xâm nh p c a vi sinh v t vào các tổ ch c nh thường vốn vô trùng.[23]

Ở Việt Nam nhất là các tỉnh miền m qu nh n m hầu như nắng nóng và m, môi trường luôn bị ô nhi m nhất là ở những thành phố lớn Đây là điều kiện thu n lợi cho sự phát tri n c a các lo i vi khu n gây bệnh và chúng là nguyên nhân gây ra tình tr ng nhi m trùng vết thương p- xe và vết mổ ngày càng nhiều Nhi m trùng vết mổ là một biến ch ng phổ biến sau ph u thu t làm kéo dài thời gian n m viện, làm t ng viện phí và gây ra t lệ tử vong đ ng Ngoài ra, nhi m trùng vết mổ làm

t ng việc l m d ng kháng sinh Yếu tố quyết định góp phần h n chế nhi m khu n là vấn đề chọn lựa kháng sinh thích hợp trong điều trị Sự thiếu hi u biết c a việc sử

d ng h ng sinh làm gi t ng t nh tr ng đề kháng kháng sinh c a vi khu n, h u quả gián tiếp c n ch nh là t ng nguy cơ tử vong cho bệnh nhân Chính vì v y tìm

hi u t nh h nh đề kháng kháng sinh c a các vi khu n này là yếu tố cần thiết cho việc điều trị bệnh nhi m trùng

những l o trên và được sự đ ng c ho ông nghệ sinh học trường Đ i học ở Thành phố h inh và ph ng i sinh ho ét nghiệm ệnh viện

Nhân Dân 115, tôi xin thực hiện đề tài “KH O SÁT T NH H NH Đ KHÁNG KHÁNG SINH C A VI KHU N GÂY NHI M TRÙNG V T M TẠI BỆNH VIỆN NHÂN DÂN 115 T 10/2014 Đ N 4/2015” nh m đ nh gi t nh h nh đề

kháng kháng sinh c a các tác nhân gây nhi m khu n vết mổ t i bệnh viện Nhân dân

115 nh m tr nh được phần nào sự gi t ng đề kháng kháng sinh c a vi khu n gây bệnh

Trang 10

Đ nh gi t nh h nh đề h ng h ng sinh c c c vi hu n gây nhi m tr ng vết

mổ được phân l p t c c ệnh ph m m u m t i ệnh viện hân ân trong thời gi n t th ng đến

- hảo s t đặc đi m m u t lệ phân ố theo độ tuổi giới t nh)

- hân l p định nh c c t c nhân gây nhi m tr ng vết mổ t ệnh ph m m

- Tần suất xuất hiện c c c t c nhân gây ệnh

- hảo s t t nh đề h ng h ng sinh c c c t c nhân phân l p được

- hảo s t tần suất xuất hiện c c c ch ng sinh s

Trang 11

CHƯ NG 1

T NG QUAN TÀI LIỆU

Trang 12

Ở iệt m một số nghiên c u trong những n m gần đây cho thấy c ng gặp ở tất cả c c ệnh viện Theo số liệu điều tr c ộ y tế trong qu n m

t i ệnh viện trong cả nước th chiếm tỉ lệ c o nhất trong những c nhi m hu n mắc phải.[21] Trong o c o tổng ết điều tr n m c

ho ch ng nhi m hu n ệnh viện hợ y th chiếm [21] Tỉ lệ nhi m hu n s u mổ c ng h c nh u ở c c ệnh viện T i ệnh viện nh ân –

+ Phân l p vi khu n t cấy dịch h y mô được lấy vô trùng t vết mổ

+ Có ít nhất một trong những dấu hiệu hay triệu ch ng s u đ u sưng n ng

đỏ và bung vết mổ, tr khi cấy vết mổ âm tính

+ c s ch n đo n nhi m khu n vết mổ (NKVM) nông

i chung vết mổ được coi là nhi m tr ng hi c viêm tấy đỏ c m hoặc ịch

gỉ viêm đ u t i ch sưng n ng

- NKVM sâu: Nhi m khu n xảy ra trong vòng 30 ngày sau ph u thu t h y n m đối với đặt implant, xảy ra ở mô mềm sâu c đường mổ à c t nhất một trong các triệu ch ng sau:

Trang 13

+ Chảy m t vết mổ sâu nhưng hông t cơ qu n h y ho ng nơi ph u thu t + Vết thương hở da sâu tự nhiên hay do ph u thu t viên mở vết thương hi bệnh nhân có ít nhất một trong các dấu hiệu hay triệu ch ng sau: sốt trên

38o đ u sưng n ng đỏ, tr khi cấy m vết mổ âm tính

+ Abces hay b ng ch ng nhi m khu n vết mổ sâu qu th m h m ph u thu t

l i, Xquang hay giải ph u bệnh

+ c s ch n đo n sâu

- NKVM t i cơ qu n ho ng ph u thu t: Nhi m khu n xảy ra trong vòng 30

ngày sau ph u thu t h y n m đối với đặt implant, xảy ra ở bất kỳ nội t ng,

lo i tr gân cơ đã xử lý trong ph u thu t và c t nhất một trong các triệu

ch ng sau:

+ Chảy m t d n lưu nội t ng

+ Phân l p vi khu n t cấy dịch h y mô được lấy vô trùng ở cơ quan hay

ho ng nơi ph u thu t

+ Abces hay b ng ch ng khác c a nhi m tr ng qu th m h m ph u thu t

l i, Xquang hay giải ph u bệnh

+ c s ch n đo n t i cơ qu n ho ng ph u thu t

1.2 M ờ ễ [7, 3]

Trong đề tài này chúng tôi thực hiện t m hi u c c t c nhân trực hu n gr m âm

Escherichia coli, Acinetobacter baumannii, Pseudomonas aeruginosa, Klebsiella pneumoniae và cầu hu n gr m ương Staphylococcus aureus

1.2.1 Escherichia coli

- nh th i

+ Trực hu n gr m âm hông sinh ào tử

+ ột số ch ng c n ng và c hả n ng i động

Trang 14

+ ị c chế ởi chlorine và n xuất muối m t rilli nt green so ium

eoxychol te so ium tetr thion te selenite

+ Trên môi trường t o húm đặc trưng tr n ờ đều màu h ng đỏ o lên

men đường l ctose

- Đặc đi m sinh ho

+ E.coli len men nhiều lo i đường sinh hơi hử nitr te thành nitrite

+ Đ phân iết E.coli với vi hu n đường ruột h c người t thường ng thử

nghiệm in ole methyl re -), citrate (-))

1

2

3

Trang 15

+ h ng nguyên E.coli c hoảng yếu tố yếu tố và yếu tố

được chi thành rất nhiều tu p huyết th nh h c nh u

+ Độc tố ự vào t nh chất gây ệnh được chi làm nh m

EPEC ( enteropathogenic E.coli một số type huyết th nh gây tiêu chảy

ở tr em ưới tuổi c type thường gặp là O112, O114, O119, O124, O125, O126, O127, O128, O142

ETEC ( enterotoxigenic E.coli gây ệnh tiêu chảy o c độc tố ruột

enterotoxin m lo i T thermol iles hông ền với nhiệt và

T thermost le ền với nhiệt

EIEC ( enterinvasine E.coli vi hu n xâm lấn niêm m c ruột gây tiêu

chảy phân c đàm m u c ch ng này c th lên men h y hông lên men đường ctose và lysine ec r oxyl se âm t nh và c th hông i động

VTEC ( verocytotoxin E.coli gây xuất huyết ruột và hội ch ng t n m u

ure huyết o ngo i độc tố hướng m ch m u

- hả n ng gây ệnh

+ hi m hu n đường ti u trường hợp nhi m hu n đường ti u lần đầu

ở ph nữ là o E.coli với c c triệu ch ng ti u lắt nhắt ti u đ u ti u r

m u ti u r m th đư tới nhi m hu n ọng đ i th n cơ qu n sinh

c và nhi m hu n huyết

Trang 16

+ Tiêu chảy

1.2.2 Klebsiella sp

- nh th i

+ Trực hu n gr m âm

+ hông i động

+ n ng hông sinh ào tử

- uôi cấy

+ Vi hu n hiếu h tuỳ nghi

+ Klebsiella sp mọc àng trên c c môi trường nuôi cấy thông thường

+ Trên hu n l c tương đối lớn c ng nhớt ng c hi gặp một số

hu n l c ng hô

4

5

6 trên

MC

Trang 17

+ ệnh qu n trọng nhất o K.pneumoniae gây r là viêm phổi thường gặp ở

tr sơ sinh t lệ tử vong rất c o nếu hông được điều trị sớm goài r vi

hu n này c n c hả n ng gây nhi m hu n đường tiết niệu viêm màng não viêm t i giữ viêm xo ng

+ hông t o ào tử hông c n ng c psul

+ Acinetobacter c ch ng ch ng thường gây nhi m tr ng ệnh viện nhất là

Acinetobacter baumannii

Trang 18

- uôi cấy

+ i hu n hiếu h tuyệt đối

+ hiệt độ th ch hợp t 0C – 370 riêng ch ng A baumannii c th mọc ở

420C

+ p t – 6

+ Trên môi trường nuôi cấy hu n l c c ch thước t – mm màu s ng đều đến đ c l i và nguyên v n + ọc tốt trên môi trường c on ey cho hu n l c màu x m đ c - T nh chất sinh ho 9

7

môi

8

Trang 19

+ Acinetobacter spp c th gây nhi m hu n ệnh viện với c c ệnh nặng

như viêm màng não viêm nội tâm m c viêm phổi nhi m hu n huyết

1.2.4 Pseudomonas aeruginosa

- nh th i

+ P aeruginosa trực hu n m x nh ắt màu r m âm th ng hoặc hơi

cong nhưng hông xoắn h i đầu tr n

+ ch thước t – 1,0 m x 1,5 – 5,0 m

+ một tiên m o uy nhất ở một cực

+ hông sinh nh ào

Trang 20

- uôi cấy

+ iếu h tuyệt đối

+ P aeruginosa mọc trên c c môi trường nuôi cấy thông thường

+ hiệt độ tối ưu là 0 p th ch hợp t – 7,5

+ ốn lo i sắc tố pyoci nin màu x nh l cây pyover in sắc tố huỳnh

qu ng pyoru in màu đỏ s m và pyomel nin màu nâu đen

Trang 21

+ iêm phổi o mở h quản

+ hi m hu n tiết niệu o đặt ống thông nội soi àng quang

+ hi m hu n tiêu ho viêm ruột cấp ở tr em c điều trị h ng sinh éo

+ Trong môi trường c nh inh ưỡng t ng sinh s u – giờ môi trường

Trang 22

- h ng nguyên

+ h nhiều polys cch ri e và protein c t nh h ng nguyên và những chất

h c qu n trọng trong cấu trúc v ch tế ào pepti oglyc n teichoic ci protein A, nang

12:

13

Trang 23

là c c h ng sinh thuộc nh m β-lactam, penicillin v ncomycin nh m h ng sinh ceph losporin

- Th y đổi t nh thấm c màng tế ào vi hu n h ng sinh t c động lên màng tế

ào vi hu n làm tổn h i ch c n ng màng tế ào th y đổi t nh thấm c màng

và giết chết vi hu n m c c h ng sinh polymycins n li ixin ci .[

5,12]

- c chế sự tổng hợp protein c vi hu n h ng sinh t c động lên qu tr nh ịch mã c vi hu n m c c h ng sinh erythromycins, lincomycins, tetr cyclines chlor mphenicol minoglycosi es

đã sử ng o đ h ng sinh s hông c n t c ng ở những lần điều trị s u.[7, 5]

hững yếu tố làm gi t ng t nh tr ng đề h ng h ng sinh sử ng h ng sinh một c ch rộng rãi hông theo chỉ định c y c s sử ng h ng sinh hông đúng lo i hông đúng liều và hông đ thời gi n ơn nữ t nh tr ng qu tải t i

c c ệnh viện hiến cho công t c chống nhi m hu n và i m so t nhi m tr ng chéo gặp nhiều h h n

- Vi hu n tiết r enzyme đ ph hu ho t t nh h ng sinh i hu n t o r enzyme ph hu hoặc iến đổi phân tử h ng sinh và làm cho h ng sinh mất

t c ng như β-l ct m se enylyl se phosphoryl se h y cetyl se

- i hu n làm th y đổi hả n ng th m thấu c màng tế ào đối với h ng

Trang 24

và một số minoglycosi e h c c ng là o thiếu hả n ng th m thấu c màng

tế ào

- i hu n th y đổi cấu trúc đ ch mà h ng sinh t c động vào ự th y đổi cấu trúc làm giảm độ gắn ết c h ng sinh lên th th đặc hiệu gây giảm hiệu quả c h ng sinh

- i hu n làm th y đổi đường iến ưỡng làm mất t c ng c h ng sinh i

hu n ph sinh con đường iến ưỡng mới th y thế con đường iến ưỡng c

đã ị c chế ởi h ng sinh n đến hiện tượng vi hu n đề h ng h ng sinh

Trang 25

CHƯ NG 2 VẬT LIỆU VÀ PHƯ NG PHÁP

Trang 26

2.1 T a – V ệ ệ

2

- ng c ch m u ệnh ph m

+ T m ông vô tr ng c ống đựng đ phết lấy ịch m

+ Kim tiêm vô tr ng đ hút lấy ịch m

- ôi trường nuôi cấy

+ Th ch m u môi trường inh ưỡng ng đ nuôi cấy và phân l p vi

hu n t c c m u ệnh ph m

+ c on ey môi trường chọn lọc ng đ nuôi cấy và phân l p c c trực hu n gr m - ở t c c m u ệnh ph m

- ôi trường thử nghiệm sinh ho

+ h m trực hu n gr m -): KIA, manitol, citrate, methyl red, urease, lysine, ornithine

+ h m cầu hu n ch pm n co gul se ure se ornithine

- ôi trường làm h ng sinh đ

+ Muller Hinton Agar (MHA)

+ ộ nhuộm gr m cryst l violet lugol c n 0, safranin

+ ước muối sinh l

Trang 28

2

595 m u ệnh ph m m vết mổ được lấy t ệnh nhân được ch n đo n là ị NTVM t th ng đến th ng /2015

2.3 P á á

Thực hiện c c thu t xét nghiệm vi sinh theo quy tr nh thường quy t i ph ng

ét nghiệm vi sinh – ệnh viện hân ân n m - 2015 nh m

+ hi nhuộm l i với ung ịch s r nin nh m r m v n giữ nguyên màu t m c n nh m r m - s ắt màu h ng c s r nin

- ộ thuốc nhuộm r m g m c c lọ thuốc thử s u

+ T m genti n h y cryst l violet

+ Lugol 1%

Trang 29

+ n 0

+ Safranin (hay fuchsin)

- thu t

+ ố định phiến phết ng c ch hơ nh trên ngọn lử đ n c n

+ huộm tiêu ản ng cryst l violet trong phút rử nước đ hô + huộm ung ịch lugol trong phút rử nước đ hô

+ Tảy c n trong giây rử nước đ khô

+ huộm s r nin trong giây ử nước đ hô tự nhiên

+ ước đầu phân iệt được vi hu n r m h y r m - o vi hu n

r m hông mọc trên môi trường

+ c định h nh ng hu n l c g m Đường nh đường viền trơn h y

nh n ề mặt l i h y l m hô h y ướt trơn h y nh n

+ c định màu sắc hu n l c

+ c định độ đ c h y trong c hu n l c

+ i một sự h c nh u về chi tiết c h nh ng màu sắc độ đ c trong c

Trang 30

- thu t

+ vết mổ được cấy đ ng thời vào h i môi trường và

+ đ ng thời c c hộp th ch vào trong t ấm ở 0 giờ

r chỉ sử ng lucose sử ng đ ng thời lucose và l ctose hông

sử ng lucose và l ctose Điều này c th được x c định thông qu

sự th y đổi màu c chỉ thị p trong môi trường

+ ặt h c trong môi trường c ch so ium thiosu te c c vi

hu n hử sul te c hả n ng hử chất này nhờ enzyme thiosul te

re uct se giải ph ng 2S, H2 sinh r phản ng với e2+ đã được peptone ho trong môi trường t o ết t e màu đen

Trang 31

- ch tiến hành Dùng que cấy th ng lấy sinh khối vi khu n cấy th ng sâu vào ống nghiệm nhưng tr nh ch m đ y ống, s u đ ri trên bề mặt th ch,

 ương t nh c ết t màu đen

 m t nh trong ống nghiệm hông c ết t đen

- guyên tắc

ột vi hu n c tiêm m o l gell nên c hả n ng i động trong môi trường

n lỏng làm đ c môi trường nuôi cấy h y mọc giống như r cây xung qu nh đường cấy

- ch tiến hành

+ Chu n bị môi trường NA bán lỏng đ đ ng

+ Dùng que cấy th ng lấy vi khu n trong ống nghiệm đã t ng sinh cấy sang ống nghiệm th ch bán lỏng, th ng t trên xuống ưới ngay giữa ống môi trường ở 370C/ 24 giờ

- Đọc ết quả

Trang 32

Th kh

- Nguyên tắc:

Vi khu n tiết enzyme tryptophanase chuy n hóa tryptophan t o nên các sản

ph m ch a gốc indol Sản ph m t o ra s kết hợp với para-dimethyl aminobenzaldehyd trong thuốc thử Kovacs’ t o thành ph c chất (muối dimethyl mmonium màu đỏ

- guyên tắc

+ ột số vi hu n c hả n ng chuy n ho glucose thành ci pyruvic

r i tiếp t c chuy n ho thành eth nol ci l ctic

+ c ci t o r làm p môi trường giảm m nh Ở p này methyl re s

c màu đỏ ngược l i nếu p c o hơn th methyl re s c màu vàng

- ch tiến hành

ấy vi hu n vào môi trường l r – lu s 37o giờ lấy r nhỏ – 10 giọt đọc ết quả

- Đọc ết quả

+ ương t nh môi trường giữ nguyên màu đỏ (pH=4.4)

+ m t nh môi trường chuy n t đỏ s ng vàng p

Trang 33

nhân gu ni ine c trong pepton đ cho hợp chất mầu h ng đỏ chất oxi hóa)

- ch tiến hành

Cấy vi khu n vào môi trường Clark – lubs, ở 37oC/ 24 giờ, lấy ra nhỏ khoảng

10 giọt K hơ n ng nh , nhỏ tiếp khoảng 10 – 15 giọt α – naphtol Lắc đều,

nh n biết b ng chỉ thị màu bromothymol blue có khoảng đổi pH t 6 – 7,6 tương ng với khoảng màu t xanh l c - x nh ương

- ch tiến hành Cấy vi khu n vào môi trường th ch nghiêng immon’s Citrat 37oC/ 24 giờ

Trang 34

- ch tiến hành ng que cấy vòng lấy vi khu n trong đ vi hu n đã nuôi cấy, phết lên giấy t m thuốc thử Đọc kết quả trong vòng 30 giây – 1 phút

+ hỏ một giọt nước oxy già (H2O2) 3% lên một l m nh s ch

+ h m nh huyên cấy vô hu n vào húm vi hu n muốn thử rôi cho huyên ch m vào giọt 2O2

- Đọc kết quả:

+ ương t nh có hiện tượng s i bọt

Hiện tượng ương t nh giả c th xuất hiện khi khuyên cấy ch m vào

ch m vào th ch máu hoặc khuyên cấy b ng platin

+ Âm tính: không có hiện tượng s i bọt

Khi lọ H2O2 hông đ y kín hoặc đ quá lâu là nguyên nhân d n đến hiện tượng âm tính giả

Trang 35

Th ghi m kh ở ng MSA (Chapman)

- Nguyên tắc: Staphylococcus aureus có khả n ng lên men đường mannitol

trên môi trường MSA, acid sinh ra s làm đổi màu chất chỉ thị phenol red t

đỏ sang vàng

- Đọc kết quả:

+ ương t nh môi trường chuy n t màu đỏ sang vàng

+ m t nh môi trường v n giữ nguyên màu đỏ

Đây là thử nghiệm qu n trọng đ phân iệt Staphylococcus aureus với c c

lo i Staphylococci h c

- Nguyên tắc: Men coagulase hiện diện ưới 2 d ng coagulase d ng liên kết

và coagulase d ng tự o được phát hiện khi gặp huyết tương gây nên hiện tượng lợn cợn hoặc đông đặc huyết tương

- ch tiến hành hỏ 0,5ml ịch vi hu n vào ống nghiệm ch ml huyết tương

- Đọc ết quả

+ ương t nh s u -4 giờ có hiện tượng đông đặc huyết tương

+ Âm tính: không có hiện tượng đông đặc huyết tương

ếu s u giờ qu n s t hông thấy hiện tượng đông đặc huyết tương phải

l i ở nhiệt độ ph ng th nghiệm và đọc ết quả s u h

2.4.4 – Bauer

2

h ng sinh t m vào đ giấy với n ng độ th ch hợp s huếch t n r mặt th ch xung qu nh ng n chặn sự ph t tri n c vi hu n Trong qu tr nh h ng sinh t

Ngày đăng: 01/07/2017, 21:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm