1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Nghiên cứu và xây dựng quy trình ức chế hoạt tính của enzyme α glucosidase từ lá cóc đỏ (lumnitzera litterea)

84 362 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 84
Dung lượng 1,69 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Loài: Lumnitzera littorea và Lumnitzera racemosa nh 1.1 : Lumnitzera littorea Jack Voigt nh 1.2: Lumnitzera racemosa Willd... 1.4 TỔNG QUAN VỀ ENZYME α-GLUCOSIDASE 1.4.1 Enzyme α-gl

Trang 1

- -

BÁO CÁO

Tên đề tài: Ê Ứ

-GLUCOSIDASE Ừ

(LUMNITZERA LITTOREA)

S

UY : T

GVHD:

SVTH:

MSSV: 1153010176 -2015

Tp ồ hí Minh, ngày 05 tháng 05 năm 2015

Trang 2

Trong su t th i gi n h t p t i kho ng gh Sinh – Tr ng i h

Trang 3

i

Ẽ ii

Ầ Ổ 3

Ổ Ề LUMNITZERA 3

1.1.1 Phân lo i 3

1.1.2 i m h nh thái 5

1.1.3 h n 5

1.1.4 iá tr kinh t 6

1.1.5 T nh h nh nghi n u trong n ớ v ngo i n ớ 6

Ổ Ề 8

1.2.1 guy n t tá h hi t 8

1.2.2 ỹ thu t hi t lỏng - lỏng 8

1.2.3 ỹ thu t hi t r n - lỏng 9

1.2.4 ỹ thu t hi t ph r n 11

1.2.5 á y u t nh h ng n quá tr nh tá h hi t nguy n li u 12

1.3 15

1.3.1 hái ni m 15

1.3.2 h n lo i 15

1.3.3 h ng pháp i u tr 16

1.4 Ổ Ề α-GLUCOSIDASE 17

1.4.1 Enzyme α-glucosidase 17

Trang 4

Ầ Ê Ứ 23

2.1 V t li u 23

2.1.1 i t ng nghi n u 23

2.1.2 i m nghi n u 23

2.1.3 h t v thi t 24

2.2 Quy tr nh i u h o tổng 25

2.3 Quy tr nh i u h o ph n o n 26

2.4 ghi n u s nh h ng th i gi n n v n t ph n ng ủ enzyme -glucosidase 29

2.5 ghi n u s nh h ng ủ nồng h t n v n t ph n ng ủ enzyme -glucosidase 31

2.6 ghi n u kh năng h ho t tính ủ nzym -glu osi s t o hi t lá ỏ 33

2.7 So sánh kh năng h nzym -glu osi s t o hi t lá y ỏ v y Tr ng 36

2.8 Xá nh ki u h ho t tính nzym -glu osi s ủ o hi t 38

Ầ 40

3.1 t qu i u h o tổng t lá y ỏ 40

3.2 t qu i u h o ph n o n t o tổng 40

3.3 t qu nghi n u s nh h ng ủ th i gi n n v n t ph n ng enzyme -glucosidase 40

3.4 t qu nghi n u s nh h ng ủ nồng h t n v n t ph n ng

Trang 5

3.6 So sánh kh năng h nzym -glu osi s ủ á o hi t

y ỏ với y Tr ng 49

3.7 Xá nh ki u h ho t tính nzym -glu osi s o hi t n-hexane 52

3.8 Xá nh ki u h ho t tính nzym -glu osi s ủ o hi t thyl t t 55

Ầ Ề 59

4.1 t lu n 59

4.2 i n ngh 64

65

iii

Trang 6

B ng 3.2: t qu nghi n u s nh h ng của p-nitrophenyl-α-D-glucosidase 43

B ng 3.3: t qu kh năng c ch enzyme -glucosidase củ o hi t 45

B ng 3.4: iá tr IC50 th hi n kh năng c ch enzyme -glucosidase của

Trang 7

DANH M C HÌNH VẼ

nh 1.1 : Lumnitzera littorea (Jack) Voigt 3

nh 1.2: Lumnitzera racemosa Willd 3

nh 1.3: o ủ L littorea 4

nh 1.4: o ủ L racemosa 4

nh 1.5: o ủ h i lo i 4

nh 1.6: t ủ h i lo i 4

nh 1.7: ồ th h nh tr nh 19

nh 1.8: ồ th h phi nh tr nh 19

nh 1.9: ồ th h kh ng nh tr nh 20

nh 1.10: ồ th h h n h p 21

nh 2.1: á y ỏ (Lumnitzera littorea) tr ớ v s u khi ph i 23

nh 2.2: Quy tr nh i u h o tổng lá y ỏ 25

nh 2.3: Quy tr nh i u h o ph n o n lá y ỏ 27

nh 2.4: S ồ nghiên c u s nh h ng th i gi n n v n t c ph n ng của enzyme -glucosidase 30

nh 2.5: S ồ nghi n u kh năng h nzym α-glu osi s t o hi t 34

nh 2.6: S huy n h h t n n khi nzym α-glu osi s h 35

nh 3.1: ồ th th hi n s nh h ng của th i gi n n v n t c ph n ng của enzyme -glucosidase 42

nh 3.2: ồ th th hi n kh năng c ch enzyme -glucosidase của cao chi t t lá y ỏ 46

Trang 8

nh 3.3: ồ th th hi n giá tr IC50 của cao chi t t lá y ỏ và

cây Cóc Tr ng so với acarbose c ch enzyme -glucosidase 51

nh 3.4: ồ th i u i n 1 V th o 1 S với á nồng khá nh u ủ

o hi t n-hexane 55

nh 3.5: ồ th i u i n 1 V th o 1 S với á nồng khá nh u ủ

o hi t thyl t t 58

Trang 9

Ặ Ấ Ề

nh ái tháo ng l m t ăn nh nguy hi m v ng gi tăng nh nh với

á i n h ng nh nh tim m h t i i n m h máu n o m l suy th n o n

hi … tr th nh nguy n nh n g y t vong th t á n ớ ng phát tri n

Tr n th giới 10 gi y ồng hồ l i m t ng i h t v nh ng i n h ng ủ

nh ái tháo ng V v y vi nghi n u á ph ng pháp i u tr nh ái tháo ng ng á nh kho h qu n t m

Trong á h ớng i u tr nh ái tháo ng lo i 2 h ớng i u tr ằng á h

h ho t tính enzyme α-glucosidas hi n ng á nh kho h h n

v h ho t ng n gi n v n to n ho ng i s ụng h ng lo i thu

h nzym α-glucosidas ng s ụng hi n n y v n nhi u tá ụng phụ

nh thu igu ni s tá ụng phụ uồn n n ti u h y v giá kim lo i; thu Sulphonylur s tá ụng phụ g y r i lo n ti u h y v ng phát

n ỏ ;… N n nhằm mụ í h h n h á tá ụng phụ n to n ho ng i s ụng v th m nhi u l h n ho vi i u tr nh ái tháo ng ph i nghi n

u á h t h ho t tính enzyme α-glucosidas mới t nhi u nguồn khá nh u

á nh kho h tr n th giới nhi u ng tr nh nghi n u v h

ho t tính enzyme α-glucosidas ng nh l p á h p h t t nhi n ho t tính

sinh h t á nguy n li u khá nh u Trong Vi t m nằm trong v ng khí h u nhi t ới gi m n n nguồn th v t ồi o v phong ph T th i x x ng h

t i t t m ki m v s ụng y ỏ trong t nhi n l m th ăn v thu h

nh h ng hi u i t v y ỏ l i h y h i truy n mi ng v ghi hép k t th nh kinh nghi m qu nhi u th h n i ti p nh u ho n ng y h m

n y khi m y h v ng nghi p phát tri n nh ng nghi n u v t trong

l nh v i u tr nh h y nh ng kỹ thu t hi n i nguồn th phẩm ồi

o th y ỏ t nhi n v n m t v th nh t nh ủ n

Trang 10

R ng ng p m n l m t h sinh thái huy n ti p gi m i tr ng i n v t

li n tr ng v ng s ng v n i n nhi t ới v n nhi t ới nhi u

nh kho h qu n t m i t go i r r ng ng p m n n l n i t p h p s

ng phong ph ủ nhi u hủng th v t qu hi m trong nhi u lo i l

nguồn li u ho t tính sinh h nh m i n (Avicennia marina) n hu (Sonneratia caseolaris) g n i n (Clerodendrum inerme), Ô rô (Acanthus

ilicifolius), tr ng (Lumnitzera racemosa), v.v Trong y ỏ (Lumnitzera littorea) l m t lo i th v t th n g thu hi Lumnitzera h ng

(Combretaceae) ph n trong h sinh thái ủ r ng ng p m n t n trong sá h ỏ

Vi t m năm 1996

Tr n s t i “Nghiên cứu và ng qu tr nh ức ch ho t t nh của enzyme -glucosidase t Cóc Đỏ (Lumnitzera ittorea)” xu t Tiêu

hí t r l ng tá nghi n u kh ng l m nh h ng tới h sinh thái th v t ủ

r ng ng p m n o i t ng nghi n u ho t i h n l nh ng lá

tr ng th nh ụ í h ủ t i g p ph n l m tăng giá tr v m t kho h ng

nh kinh t cho loài cây này, t o ti n ho vi nghi n u l p á h p h t t nhi n ho t tính sinh h o t y ỏ g p ph n l m ng h nguồn nguy n li u trong l nh v li u v th phẩm

Trang 11

PHẦN I: TỔNG QUAN

1.1 TỔNG QUAN VỀ CHI LUMNITZERA

1.1.1 Phân loại [13]

Chi Lumnitzera là m t chi s ng trong r ng ng p m n Theo tác gi Ph m

Hoàng H [16], Vi t Nam chi Lumnitzera gồm h i lo i l ỏ (Lumnitzera

littorea) và Cóc Tr ng (Lumnitzera racemosa)

Loài: Lumnitzera littorea và Lumnitzera racemosa

nh 1.1 : Lumnitzera littorea (Jack) Voigt nh 1.2: Lumnitzera racemosa Willd

Trang 12

nh 1.3: o ủ L littorea nh 1.4: o ủ L racemosa

nh 1.5: o ủ h i lo i nh 1.6: t ủ h i lo i

Trang 13

ặc điểm hình thái [3,4,5]

V n th h i y ỏ (Lumnitzera littorea) và y Tr ng (Lumnitzera racemosa) i m gi ng nh u h khá m u ủ cánh hoa

Cây thân g , cao 10-20 m, vỏ màu nâu th m, có v t n t, m t trong vỏ màu nâu

ỏ, ph n giác màu vàng, lõi màu nâu th m, cành nhánh hình khúc khuỷu, vuông, khi non m u ỏ nh t, có nhi u m t do nh ng v t s o của lá rụng l i

Lá m c cách, t p trung u cành, phi n lá hình tr ng ng c, m t trên lá bóng, dài 2-8 cm, r ng 1-2.5 m nh tròn có khía tai bèo, g c hình nêm, ít gân,

cu ng i 0.5-1 cm, lá tích nhi u mu i

R có kh năng m s u v o lớp mùn dày R khí th ng không phát tri n thành h r trên m t t nh á cây khác Tuy nhi n trong m i tr ng ẩm th p, r khí có th phát tri n thành h r vòng trên m t t d ng m u r nhỏ

Cụm hoa hình chum u cành, dài 1.5-3 cm Hoa có cu ng ng n i 1.5-2

mm i h nh ng t o th nh h a m t Tràng 5 thùy, hình b u dục thuôn, dài 5-6

mm ng m u ỏ, rụng M t c p bao hoa d ng v y ính v o ng i h 5-10, dài

g p i ánh ho nhụy h i nh r khi ho n , vòi nhụy v i n B u lô 5 lá noãn

h p, noãn nhỏ 3-5 ính no n tr o o thụ ph n nh him c bi t là chim hút m t

và nh ng lo i ăn m t Ong m t và ong vò vẽ ng th m gi v o s thụ ph n của hoa

Qu h ch, 1 h t, hình tr ng dài 3-4 cm, với nhi u s i ng m ủa vỏ qu nằm r i rác, vỏ qu trong c ng Qu non m u n u ỏ, qu chín rụng, mùa ra hoa vào tháng 6 n tháng 8, mùa qu hín v o tháng 8 n tháng 10

1.1.3 Phân bố [9,25]

y ỏ (Lumnitzera littorea) và y Tr ng (Lumnitzera racemosa) là

lo i y ng p m n ph n h u v h u Ú thu v ng nhi t ới Ở Vi t

m h i lo i y n y ph n á r ng ng p m n s ng v n i n n i h ng p

tri u o ho ít ng p n ớ m n nh n i u h Qu vv

Tr ớ năm 2001 ỏ ng i n kh i thá r t nhi u V th n cây Cóc

ỏ khi gi th ng r ng ho m i ăn n n tr ớ khi h t y ng i t th ng ụ

Trang 14

l trên thân cây ki m tr hi u y Cóc ỏ gi nh ng kh ng h t nh ng

ng h t o á v t ụ quá s u S u khi V n Qu i h Qu th nh

l p năm 2011 ng tá o v r ng th hi n khá t t ph n n o ngăn h n

vi kh i thá y ỏ t i h Qu i n n y t i h Qu ng ti n h nh m t

s án m v trồng ỏ nh n gi ng phát tri n lo i y n y i u ki n thi n nhi n ủ h Qu l m i tr ng r t ph h p với ỏ

V nh ng tá ng ủ á y u t t nhi n v on ng i m á qu n th ủ

á lo i n y th y ổi hi t v hủy i t ng y ng o Ở Trung Qu

loài Lumnitzera littorea l m t lo i ng v h ng trồng l i với

m t v ng nhỏ o in n Ở Vi t m Lumnitzera littorea là loài có tên trong

sá h ỏ với p áo ng V i n n y cây Cóc ỏ hính th phát hi n

n u lo i y n y c m v o h m than sẽ cho nhi t cao và ch ít l h n n n

kh ng l m h máy m Trong hi n tranh th giới th 2, than của loài cây này

c s dụng ch y máy tàu và xe H u i ng th y ho xăng

Trang 15

và vi khuẩn gây b nh của ba loài th c v t ng p m n Aegiceras corniculatum,

Avicennia marina và Lumnitzera racemosa t i v n qu c gia Xuân Thủy với nồng

d ch chi t t 10 - 100 mg/ml

 go i n ớc

ăm 1980 jum r v tr [18] t lá và vỏ cây của Lumnitzera racemosa

nh n bi t c m t s h p ch t nh tri ont nol (1), taraxerol (2), -amyrin (3), betulin (4), -sitosterol (5) và friedelin (6)

n-trong myri tin ho t ng m nh nh t so với flavonoid và quercetin (MIC – 1.5

μg ml) kh năng kháng Pseudomonas aeruginosa (MIC - 6 μg ml)

Trang 16

ăm 2011 Sun r m R và Murugesan G. [21] h ng minh cao chi t ethanol

của lá cây Lumnitzera racemosa có kh năng o v ch năng g n in vitro khi th

nghi m trên chu t và có kh năng ánh t m t s g c t o nh , HRSA,

NO, FRAP, LPO, SOD

1.2 TỔNG QUAN VỀ T

1.2.1 Nguyên tắc tách chiết [15]

hi ho nguy n li u v ung m i ti p x với nh u n u ung m i sẽ th m

v o nguy n li u s u nh ng h t trong t o nguy n li u y sẽ h t n v o ung

m i rồi khu h tán r ngo i t o Trong quá tr nh tá h hi t sẽ x y r m t s quá

tr nh s u: khu h tán thẩm th u thẩm tí h Trong th nghi m vi hi t r n - lỏng

áp ụng nhi u h n gồm ng m ki t ng m m hi t với máy hi t Soxhl t …

1.2.2 Kỹ thuật chiết lỏng - lỏng [15]

Kỹ thu t chi t lỏng - lỏng c áp dụng ph n hi o th n u ho c dung d h n u thành nh ng ph n o n có tính phân c c khác nhau

Nguyên t c của s chi t lỏng - lỏng là s phân b của m t ch t tan vào hai pha lỏng và hai pha này không hòa tan vào nhau Hằng s phân b của m t ch t tan cho

bi t kh năng h t n ủa ch t n y i với hai pha lỏng t i th i i m cân bằng Mục

í h hính ủa s chi t bằng ung m i l tinh ch h s m t h p ch t nào n l u ý rằng s chi t lỏng - lỏng c th c hi n nhi t phòng, n u gia tăng nhi t cho dung môi thì kh năng h t n ủa dung môi sẽ tăng l n v nguyên t c trên sẽ có nhi u s th y ổi

Trang 17

Kỹ thu t chi t lỏng - lỏng nh i m là do ph i l c bình lóng nhi u l n, nên nh ng l n chi t sau, dung môi trong bình lóng t o nh t ng g y kh khăn trong vi c tách pha thành hai lớp

1.2.3 Kỹ thuật chiết rắn - lỏng [15]

1.2.3.1 Kỹ thuật chiết ngấm kiệt

So với ph ng pháp ng m m th ph ng pháp n y i hỏi thi t b ph c t p

h n m t h t nh ng hi u qu l i o h n v ít m t ng h n v y l quá tr nh chi t liên tục, dung môi trong bình ng m ki t o h m u ch t sẽ c liên tục thay th bằng dung môi tinh khi t

1.2.3.2 Kỹ thuật chiết ngâm dầm

ỹ thu t hi t ng m d m ng t ng t nh kỹ thu t hi t ng m ki t nh ng

kh ng i hỏi thi t ph t p v th th ng th o tá với m t l ng lớn

m u y g m t y trong m t nh h ằng thủy tinh ho thép kh ng r

nh n p y Tránh s ụng nh ằng nh v ung m i h u th h t n

m t ít nh g y nh m l n với á h p h t th h trong y

th gi tăng hi u qu hi t ằng á h th nh tho ng o tr n x u lớp

t y ho th g n nh v o máy l l nh ( h n p nh ung r l m dung h hi t tr o r ngo i)

i l n ng m ung m i h n ng m 24 gi l ủ v với m t l ng ung

m i nh trong nh m u h t h h t n v o ung m i t n m o hòa,

kh ng th h t n thêm nhi u h n ng m l u h n h m t th i gi n h

l i quy t hi t l hi t nhi u l n m i l n m t ít l ng ung m i

ung m i s u khi thu hồi l m kh n n ớ ằng á h t kh n v

ti p tụ s ụng hi t á l n s u

1.2.3.3 Kỹ thuật chiết bằng máy chiết Soxhle

y l ph ng pháp hi t xu t r n - lỏng, s dụng m t pha lỏng lôi kéo

h p ch t h u r khỏi mô th c v t (pha r n) bằng cách hòa tan nó

Trang 18

H th ng ho t ng d a trên nguyên lý: dung môi h u trong trụ chi t luôn

lu n ổi mới hòa tan t i h p ch t trong mô th c v t ung m i c

un n ng sẽ y h i l n th o nhánh th ng n trái khi g p ng sinh hàn, dung môi

ng ng tụ v r i xu ng trụ chi t trung tâm T i y h p ch t c n chi t c hòa tan, lôi kéo ra ngoài Khi trụ y, ng siphon sẽ hoàn tr dung môi v bình c u Chu trình l p l i ho n khi ch t c n chi t hòa tan h t

1.2.3.4 Kỹ thuật chiết bằng lôi cuốn eo nước

y l ph ng pháp ổ i n nh t nh ng ng y nay v n r t nhi u lo i tinh

u hi t xu t ằng ph ng pháp n y v n t ng i n to n v tính kinh

t o

Trong quá tr nh hi t li u ng p trong n ớ un s i lớp n ớ n y

v i tr nh h ng r o o v tinh u kh ng nh h ng i quá tr nh un nóng

hu h tán l h u ti n v i tr qu n tr ng trong quá tr nh hi t xu t tinh u hu h tán l quá tr nh huy n ng ng u nhi n ủ á ph n t h t t n

t n i nồng o n n i nồng th p trong ung m i lỏng

Thẩm th u l h th h i trong quá tr nh hi t xu t tinh u Thẩm th u

ng v i tr trong vi m ng á ph n t tinh u l n m t t i ti t Trong thẩm

Trang 19

huy n ng ph n t á t o ẩy á ph n t tinh u th o h ớng t nồng

th p n o n y n trong t o n ít ph n t tinh u ồng n ớ n ngo i t o lớn o n ớ n y khuynh h ớng i huy n v o t o Quá trình

n y sẽ ti p tụ ho n khi t n ằng h i n m ng hi nồng h t t n h i

m t ủ m ng t o n ằng nh u á ph n t n ớ sẽ i huy n r khỏi m ng t

o á ph n t n ớ n y sẽ m ng th o á ph n t tinh u r khỏi t o

Th l quá tr nh un n ng n ớ hi ung p nhi t ho n ớ nhi t ủ

n ớ tăng l n n khi áp su t h i ủ n ớ ằng với áp su t kh ng khí T i th i

i m n y nhi t tăng th m nh ng quá tr nh t n ng v n i n r n n ti p tụ ung

p nhi t l ng i n ổi n ớ t th lỏng s ng th h i

h th t l s h h i hi n ớ v tinh u un n ng n áp su t khí quy n h ng sẽ y h i m t nhi t xá nh v t o th nh m t h n h p ng phí

ph n tán trong á ph n t n ớ thẩm th u trong á t i ti t á ph n t tinh

u ng m v o n ớ nh quá tr nh khu ch tán thông qua màng, hai h n y x y r

ng l Quá tr nh ti p tụ ho n khi t t á ph n t tinh u khu h tán

Trang 20

á h t h p thu gi ng nh lo i s ụng trong s k t gồm h t h p thu ph

th ng, ph o v pha trao ổi ion

– phân chia cao th n u (có ch a t t c các lo i h p ch t t không phân

c n phân c ) th nh á ph n o n có tính phân c c khác nhau

– cô l p m t m u h p ch t thiên nhiên c n kh o sát ra khỏi o th n u

ho c gi i o n cu i mu n tinh ch m u h p ch t

1.2.5 Các yếu tố ản ưởng đến quá trình tách chiết nguyên liệu [15]

1.2.5.1 Lựa chọn dung mô để tách chiết

Do c u t o hóa h c của cây cỏ ho c sinh kh i th ng là nh ng ch t li u i phân t (polymer, cellulose, n m m c, thành t bào vi sinh v t,…) t ng i tr không hòa tan trong dung môi h u v th vi c kh o sát h p ch t t nhi n ngh

c các lo i h p ch t bằng cách s dụng dung môi v n năng m th nol ( th chi t

h u h t các h p ch t t nhiên trong m u cây)

Nguyên t c của s chi t là dung môi không phân c c (ví dụ: eter d u hỏa, hexan, heptan, benzen, toluene,…) sẽ hòa tan t t các h p ch t có tính không phân

c c (ví dụ: các alcol béo, ester béo,…) ung m i ph n c trung bình (ví dụ: dietyl eter, chloroform,…) h t n t t các h p ch t có tính phân c c trung bình (các h p

ch t có ch a nhóm ch c eter -O- , aldehyde -CH=O, cetone -CO-, ester -COO-…)

Trang 21

và dung môi phân c c m nh (ví dụ: metanol, ethanol,…) h t n t t các h p ch t có tính phân c c m nh (các h p ch t có ch a nhóm ch c -OH, - …)

Mu n chi t h p ch t ra khỏi cây cỏ c n ch n dung môi phù h p, s dụng kỹ thu t chi t tách phù h p bằng cách ngâm d m, bằng máy chi t Soxhl t … Sau khi chi t, ph n bã cây còn l i l c bỏ, dung môi qua l c thu hồi bằng máy cô quay chân không nhi t th p 30 – 40 0C vì th c hi n nhi t cao có th l m h h i m t vài h p ch t kém b n nhi t

Ch n dung môi ph i tính trung tính kh ng c, không quá d cháy, hòa tan

c các h p ch t c n kh o sát Sau khi chi t tá h xong ung m i th c

lo i bỏ d dàng C n tránh á ung m i nh nz n ho c d cháy do có nhi t sôi th p nh i tyl t r on t tr lorur …

1.2.5.2 Nhiệ độ tách chiết

Khi nhi t tăng th nhớt của dung môi gi m, t o i u ki n thu n l i cho quá trình tách chi t Tuy nhiên, khi nhi t tăng sẽ gây b t l i cho quá trình tách chi t trong á tr ng h p sau:

– i với nh ng h p ch t kém b n nhi t khi nhi t tăng o sẽ gây bi n ổi

ho c làm m t tính ch t hóa h c của chúng Ví dụ nh : vit min gly osi alkaloid,…

– i với t p ch t: khi nhi t tăng kh ng h tan của ho t ch t tăng m tan của t p ch t ng tăng th o l m ho ch chi t thu c sẽ l n nhi u t p nh gôm, ch t nh y…ngo i r khi nhi t t tăng sẽ làm cho m t s ch t trong nguyên

li u b tr ng n , tinh b t b hồ h nhớt của d ch chi t tăng g y kh khăn ho quá trình tách chi t

– i với dung môi d y h i nhi t sôi th p khi tăng nhi t thì dung môi d b hao hụt, có th gây cháy nổ trong quá trình chi t nên thi t b chi t ph i kín và có b ph n hồi l u ung m i

Trang 22

1.2.5.3 Thời gian tách chiết

Khi b t u chi t, các ch t có phân t l ng nhỏ (th ng là ho t ch t) sẽ

c hòa tan và khu h tán v o ung m i tr ớ s u n các phân t lớn h n (

th ng là t p nh nh a, keo,…) o n u th i gian chi t ng n sẽ không chi t h t

ho t ch t trong nguyên li u y nh ng n u th i gian chi t dài quá thì d ch chi t sẽ

l n nhi u t p gây b t l i cho quá trình tinh ch và b o qu n

1.2.5.4 Độ mịn của nguyên liệu

hi kí h th ớc của nguyên li u cây thô quá dung môi sẽ khó th m ớt nguyên li u, ho t ch t khó chi t vào dung môi nên th i gian chi t sẽ l u h n hi nguyên li u cây m n quá thì b m t ti p xúc gi a nguyên li u v ung m i tăng l n

l ng ch t khu h tán v o ung m i tăng o th i gian chi t sẽ ng n h n

Tuy nhiên n u nguyên li u quá m n, khi ng m vào dung môi b t nguyên li u

b dính vào nhau nhi u t bào th c v t b phá hủy, d ch chi t l n nhi u t p

Trang 23

ng glu os n y t á lo i th ăn g i l r ohy r t ph n hủy

v i v o máu á th ăn r ohy r t gồm ánh m m kho i t y trái y

s Tuy n tụy m t ph n nằm phí s u y ti t r hoo -m n g i l insulin

v o ng máu nsulin ho phép glu os i huy n t máu v o á t o nh t nh

ủ th huy n h th nh năng l ng h ng t s ụng năng l ng n y i

l i n i huy n suy ngh v th hi n nhi u ho t ng khá

nh ti u ng x y r khi kh ng insulin ho kh ng ủ insulin h y insulin t o r kh ng ho t ng ng h năng huy n glu os r khỏi máu

ủ tuy n tụy l m ho tuy n tụy kh ng s n xu t insulin hi kh ng insulin t

o sẽ kh ng huy n h glu os l m ho l ng glu os trong máu tăng o

Trang 24

– nh ái tháo ng lo i 2: th ng x y r ng i tr n 50 tuổi hi m kho ng

g n 90 % trong tổng s tr ng h p ái tháo ng i với nh ng ng i ái tháo ng lo i 2 m th v n s n xu t insulin nh ng á t o kh ng

ho kém nh y m với s ó m t ủ insulin ng ng trong máu o kh ng huy n h th nh năng l ng n n gi m o hi th ph n ng ằng á h tăng s n xu t insulin l n v g y quá t i trong tuy n tụy Th o th i gi n

l ng insulin ti t r n n gi m nh ái tháo ng lo i 2 n nguy n

nh n ti m ẩn trong u t o g n i u n y l m ho nh phát tri n nh nh h n u

nh ng ng i m ng g n ti m ẩn phát hi n sớm v i n pháp ph ng ng ằng á h ăn u ng h p lí th nh th kh ng xu t hi n ho phát tri n h m

nh ng nh v n gi ng ti m ẩn Trong tr ng h p ng l i nh sẽ phát tri n

r t nh nh

1.3.3 ương p áp điều trị [2.23]

 Phương ph p điều trị đ i th o đường lo i 1:

Với nh ng ng i m nh ái tháo ng lo i 1 h sẽ ph i tiêm insulin

th ng xuy n trong u i v th h kh ng kh năng t o r hormon n y nsulin nhi u lo i nh ng nằm trong h i ng hính t y th o tá ụng nh nh h y

h m: ng tá ụng nh nh ng ng y tr ớ ăn tăng l ng insulin trong

th ph h p với l ng r ohy r t s p nh p v o ng tá ụng h m ng v o uổi t i gi l ng ng trong máu kh ng tăng v t trong nhi u gi v o h m sau

i n nay, vi u ng insulin ng viên là kh ng th vì insulin trong môi

tr ng y sẽ phân hủy o các nhà khoa h ng nghiên c u insulin trong m t vỏ nang thích h p thu có th qua dày, gi i phóng ra trong

ru t non và ng m vào máu Th i gian g n y ta th y xu t hi n insulin ới ng

t nó vào máu ằng ng phổi Qua nhi u năm nghiên u ng i ta phát hi n ng thu t này c hi u qu r t cao

Trang 25

 Phương pháp điều trị đ i tháo đường lo i 2:

Phụ thu vào tình tr ng ủ nh nhân, ph ng pháp ch tr g n li n với

vi ăn u ng thích h p tăng ng ho t ng h nh nhân ái tháo ng lo i

2 mới dùng thu u ng k t h p với nh ng h t hi u nhằm làm gi m l ng

ng huy t nh nhân có th dùng riêng thu viên ho k t h p với ph ng pháp tiêm insulin

Thu s ụng i u tr b nh ái tháo ng lo i 2 chủ y u chia 3 nhóm: – Nhóm thu c thúc tụy t ng ti t th m insulin nh nh m sulfonylur : gly uri (Micronase, DiaBeta, Glynase), glipizide (Glucotrol, Glucotrol XL), glimepiride (Amaryl); và nhóm meglitinide: repaglinide (Pradin)

– Nhóm thu c giúp insulin ho t ng h u hi u h n nh nh m igu ni : metformin (Glucophage, Glucophage XR, Metformin XR, nhóm thiazolidinedione: glitazone, rosiglitazone (Avandia), pioglitazone (Actos)

h m ngăn ru t bớt h p thu ch t ng khi ăn ằng ch t c ch enzyme

α-glucosidase: acarbose (Precose, Glucobay), miglitol (Glyset)

h ng pháp h nzym α-glu osi s trong i u tr ái tháo ng lo i

2 u ti n s ụng v h n gi n n to n h x y r trong ph n ti u

h h kh ng th m gi v o quá tr nh huy n h ng h y i thi n h năng

ủ insulin ng nh kí h thí h s s n sinh insulin… nh á ph ng pháp khá

1.4 TỔNG QUAN VỀ ENZYME α-GLUCOSIDASE

1.4.1 Enzyme α-glucosidase[14]

Enzyme α-glucosidase với nh ng tên khác nh maltase, glucoinvertase, glucosidoinvertase, glucosidosucrase, maltase-glucoamylase, nitrophenyl α-D- glucosidase, transglucosidase, α-glucopyranosidase, glucosidoinvertase, α-D- glucosidase, α-glucosidase hydrolase, α-1,4-glucosidase, thu nhóm hydrolase

(nhóm enzym xúc tác á ph n ng thủy ph n).

Trang 26

1.4.2 ất ức c ế enzyme [14,17]

h t h enzyme là nh ng h t làm gi m t ph n ng do enzyme xúc tác o t ng ủ m t enzyme có th gi t ch t m t m m nh ho i u

ch nh l i s không cân ằng trong huy n hóa Có nhi u lo i thu h enzyme, chúng ng s ụng nh là h t i t ỏ và thu c tr sâu Không

ph i t t các phân t liên k t với enzyme u là h t h enzyme, nh ng

h t ho t hóa liên k t với á nzym và làm tăng ho t tính enzyme mà chúng liên

k t

S liên k t ủ m t h t h có th ngăn h n m t h t i vào tâm

ho t ng ủ enzyme và gây tr ng i cho các ph n ng xúc tác ủ enzyme

h t h có th liên k t với enzyme thu n ngh ch ho không thu n ngh h

h t h không thu n ngh h th ng ph n ng với enzyme và thay ổi nó v

m t hóa h h ng ch t h làm thay ổi l ng các acid amin quan tr ng

c n thi t cho ho t ng củ enzyme Ng l i h t h thu n ngh ch liên k t không ồng h tr và theo nh ng ki u khác nhau tùy thu vào liên k t h t

h - enzyme, ph nzyme - h t ho h i

h t h thu n ngh h li n k t với enzyme bằng các t ng tác không ồng hóa tr h ng h n nh liên k t hydrogen, t ng tác k n ớ và liên k t ion Nhi u liên k t y u gi các h t h và tâm ho t tính m nh mẽ và i t

Ng l i i với các h t và h t h không thu n ngh h các h t

h thu n ngh h th ng không tr i qua ph n ng hóa h khi liên k t với enzym

và c th ng lo i ỏ ằng cách pha loãng ho thẩm tách

Có 4 ki u ủ h enzyme thu n ngh h chúng phân chia d theo tác ng ủ s thay ổi nồng h t ủ enzym trên h t h :

1.4.2.1 Ứ ế ạn tranh (competitive inhibition)

C ch t và h t h không liên k t với enzyme cùng m t lúc i u này

có th là do h t h có ái l với tâm ho t ng ủ m t lo i enzyme nên

x y ra s nh tranh gi a h t và h t h nh tranh vào tâm ho t ng

Trang 27

ủ enzyme y là lo i h có th kh phụ ằng nồng ủ cao ủ

h t i vì nh ng h t h nh tranh th ng có u trúc t ng t nh u trúc

ủ h t n n th t

nh 1.7: ồ th h nh tr nh

1.5.2.2 Ứ ế phi ạn tranh (uncompetitive inhibition)

h t h h k t h p với ph enzyme - h t mà không k t h p với enzyme t do y là m t d ng h mà các liên k t ủ ch t h với enzyme làm gi m ho t tính ủ nó nh ng không nh h ng n liên k t ủ enzyme -

h t t qu là m ủ s ch h phụ thu vào nồng ủ h t h

nh 1.8: ồ th h phi nh tr nh

Trang 28

1.5.2.3 Ứ ế không ạn tranh (noncompetitive inhibition)

h t h h p với enzyme v trí khác với v trí k t h p ủ h t t o thành ph c enzyme - ch t - h t h không huy n hóa ti p h v y enzyme có th ồng th i k t h p h t h và h t h t và h t

ch không nh tranh với nhau k t h p với enzyme và ng không th lo i tr tác ụng kìm hãm ằng cách tăng nồng h t n n

nh 1.9: ồ th h kh ng nh tr nh

Trang 29

1.5.2.4 Ứ ế ỗn p (mixed inhibition)

h t h không nh ng liên k t với enzym t do mà còn liên k t với

ph h p enzyme - h t t o thành ph h p enzyme - h t h - h t nên không t o s n phẩm i n t ng h h phụ thu vào nồng h t

h T h i o c khi không h t h l o h n khi có m t

h t h

nh 1.10: ồ th h h n h p

1.5.3 ìn ìn ng iên cứu về k ả năng ức c ế enzyme α-glucosidase

ăm 1908, Kuble cô l p h p h t conduritol A t vỏ ủ qu nho

Marsdenia condurango, m t h p h t có kh năng h enzym α-glucosidase

p h t này ng tìm th y trong cây Glymnena sylvestre, m t loài cây bụi

dùng làm thu tr b nh ái tháo ng m t s n ớ châu Á và Ấn

ăm 1953 Ug l St n loni loir v á ng s l p h t

oji ios t h hi t x k kh năng h ho t tính ủ nzym nzym

α-glucosidase

Trang 30

ăm 2006, Nilubon Jong-Anurakkun và ng s l p 2 h p h t )-lyoniresinol 3a-O-β-D-glucopyranosid và quercetin 3-O-β-D- xylopyr nosyl(1”,2’’)-β-D-galactopyranosid t lá cây Alstonia scholaris có ho t tính h enzym α-glucosidase

ăm 2011 riy r ni [19] v ng s k t lu n rằng hi t xu t thyl t t

t ng (Zingiber officinale Ros o ) kh năng h ho t ng ủ nzym

glu osi s khi tính ằng giá tr 50 là 180.13 (mg/ml)

ăm 2012 niyu [5] v ng s h ng minh o hi t th nol t lá t i

y ồng (Struchium sparganophora) kh năng h nzym glucosidase

7-O-(β-D-glucosidase

Trang 31

i S u khi hái v nguy n li u r s h lo i ỏ t p h t ph i kh v x y t o

th nh t y huẩn ho quá tr nh nghi n u

nh 2.1: á y ỏ (Lumnitzera littorea) tr ớ v s u khi ph i

2.1.2 ịa điểm nghiên cứu

Thí nghi m c ti n hành t i phòng thí nghi m Sinh Hóa, Khoa Công Ngh Sinh H Tr ng i H c M Thành ph Hồ Chí Minh trong th i gian t tháng 09/2014 n tháng 02/2015

Trang 32

2.1.3 Hóa chất và thiết bị

Hóa chất:

– Ethanol (Vi t Nam)

– n–hexane (Vi t Nam)

– Ethyl acetate (Vi t Nam)

– 4- Nitrophenyl α–D –Glucopyranosde (Sigma)

– Enzyme α–Glucosidase (Sigma)

– Cân kỹ thu t (Sartorius TE 412)

– Máy cô quay (Buchi Rotavapor R – 200)

– èn UV hi n huỳnh quang Vilber Lourmat VL – 6.LC

– áy o qu ng phổ UV– vis

Trang 33

2.2 uy trìn điều chế cao tổng

2.2.1 Qu tr nh điều ch cao tổng t c Cóc đỏ (Lumnitzera littorea):

á y ỏ s dụng trong nghiên c u c thu hái t r ng ng p m n C n

Gi v o tháng 9 năm 2014 s u h ng t i th c hi n quá tr nh i u ch cao tổng

Trang 34

2.2.2 Thuy t minh quy trình

u lá y t i ỏ (Lumnitzare littorea) thu hái lá tr ng th nh t i

r ng ng p m n n i , s u lo i ỏ nh ng lá h hỏng s u nh r s h lo i

t át ph i kh v x y nhuy n S u , chúng tôi s ụng ung môi ethanol 96 0

C trí h ly á h p h t trong lá y ằng ph ng pháp ng m m với tỷ l nguy n

li u và dung môi là 1:12 g/ml Quá tr nh trí h ly th hi n với th i gi n ngâm

là 15 ngày, trong quá trình ngâm dung môi th y s u m i 24 gi Sau h n

h p s u khi trí h ly l th rồi l tinh lo i ỏ h s u khi l

lo i ung m i ằng ph ng pháp cô quay chân không Cao tổng n y s ụng

ti n h nh i u h o ph n o n á thí nghi m ti p th o

2.3 uy trìn điều chế cao p ân đoạn

2.3.1 Qu tr nh điều ch cao ph n đo n

C o ph n o n ti n h nh i u h t o tổng ằng á h s ụng á

ung m i ph n khá nh u nh n-hexane, ethyl acetate, ethyl acetate :

ethanol (8:2) v th nol h ng pháp hi t lỏng - lỏng s ụng i u h

o ph n o n Quy tr nh i u h o ph n o n tr nh y trong h nh 2.3

Trang 35

Cao ethyl acetate

Cao

n-hexane

Cao ethanol

Trang 36

Thuy t minh quy trình

Cao tổng t lá y ỏ thu theo s ồ hình 2.2 ti n hành quá trình

i u ch o ph n o n th o s ồ hình 2.3 o ph n o n i u ch theo th

t tăng n củ phân c c t ng ng với các dung môi nh : n-hexane, ethyl

acetate và h dung môi ethyl acetate : ethanol (8:2)

u tiên, dung môi n-hexane c thêm vào cao tổng, ti n hành khu y u cho các h p ch t thu ph n o n n-hexane h t n v o ung m i l ng s u

l c qua gi y l thu c d ch chi t n-hexane và ph n cao còn l i, quá trình này

c l p l i n khi các ch t trong cao tổng không tan vào dung môi n-hexane n a thì d ng l i D ch chi t n-hexane qu y uổi dung môi thu c cao chi t n-

hexane

Sau khi cao chi t n-hexane i u ch xong, ph n cao còn l i ti n hành cho

ung m i thyl t t v o i u ch cao chi t thu ph n o n ethyl acetate

Thao tác ti n hành thí nghi m ng gi ng nh hi t cao n-hexane Thu c d ch

chi t ethyl acetate và ph n cao không tan trong ethyl acetate, d ch chi t n y m i

qu y h n kh ng thu c cao chi t ethyl acetate

Ph n cao không tan trong dung môi ethyl acetate, h dung môi ethyl acetate : ethanol với tỷ l 8:2 ph tr ớc c cho v o i u ch o ph n o n ethyl acetate : ethanol (8:2) Khu y u h n h p, các h p ch t có kh năng t n trong ung môi ethyl acetate : ethanol (8:2) phân c c này sẽ h t n v o ung m i

l ng, l c qua gi y l thu c d ch chi t ethyl acetate : ethanol (8:2) và ph n cao không tan trong dung môi ethyl acetate : ethanol (8:2) D ch chi t n y m i

qu y h n kh ng thu c cao chi t ethyl acetate : ethanol (8:2)

Ph n cao không tan trong dung môi ethyl acetate : ethanol (8:2) sẽ m i quay lo i bỏ ung m i thu c cao chi t ethanol

á o hi t n y sẽ s ụng trong á thí nghi m ti p th o

Trang 37

2.4 Nghiên cứu sự ản ưởng thời gian đến vận tốc phản ứng của enzyme

Trang 39

Ho t ng c ch enzyme α-glu osi s xá nh d a theo ph ng pháp

của Apostolidis [1] và c ng s (2007)

Thí nghi m c ti n hành nh s u: Cho 2 ml dung d ch enzyme

α-glucosidase 0.5 mg/ml vào 1ml dung d h m phosphate pH = 6.9 và 1 ml dung

d h h t p-nitrophenyl-α-D-glucosidase 5 mM vào h n h p trên L u h n

h p, ổn nh nhi t phòng Th i gian ph n ng c th c hi n trong 50 phút, trong m i phút chúng tôi l y m u i o h p thụ t i ớc s ng 405 nm Sau

vẽ ồ th bi u di n m i quan h gi a th i gian ph n ng v h p thụ, t xá

nh c kho ng th i gian ph n ng nhanh nh t t kho ng tuy n tính tr n ồ th

Trong thí nghi m này, enzyme α-glucosidase và h t

p-nitrophenyl-α-D-glu osi s u c pha trong dung d h m phosphate pH = 6.9

2.4.4 Chỉ êu đán g á

Xá nh l ng p-nitrophenol sinh ra khi cho h n h p enzyme α-glucosidase

và h t p-nitrophenyl-α-D-glucosidase ph n ng

t qu thí nghi m l s li u trung nh ủ 3 l n l p l i x l th ng k ằng ph n m m St tgr phi plus 3.0

2.5 Nghiên cứu sự ản ưởng của nồng độ cơ c ất đến vận tốc phản ứng của enzyme -glucosidase

Trang 40

Thí nghi m nghi n u s nh h ng ủ p-nitrophenyl-α-D-glucosidase n

Thí nghi m c ti n h nh nh s u: ho 2 ml dung d ch enzyme α-glucosidase

0.5 mg/ml và 1ml dung d h m m phosphate pH = 6.9 vào m i ng nghi m

Ti p theo, cho 1 ml dung d h h t p-nitrophenyl-α-D-glucosidase t ng ng với các nồng nh trí b ng 2.1 vào h n h p trên L u h n h p, s u ổn

nh nhi t phòng trong th i gian t i u thu c thí nghi m 2.4 ho enzyme α-glucosidase v h t p-nitrophenyl-α- -glu osi s ph n ng S u khi

ủ th i gi n ph n ng ti n h nh o h p thụ ớ s ng 405 nm S u vẽ

ồ th bi u di n m i quan h gi h p thụ và nồng

p-nitrophenyl-α-D-glucosidase, kho ng nồng h t c ch n ph i tuy n tính với h p thụ

Trong thí nghi m này, enzyme α-glucosidase và h t

p-nitrophenyl-α-D-glu osi s u c pha trong dung d h m phosphate pH = 6.9

2.5.4 Chỉ êu đán g á

Xá nh l ng p-nitrophenol sinh ra khi cho h n h p enzyme α-glucosidase

và h t p-nitrophenyl-α-D-glucosidase ph n ng

t qu thí nghi m l s li u trung nh ủ 3 l n l p l i x l th ng k ằng ph n m m St tgr phi plus 3.0

Ngày đăng: 01/07/2017, 21:21

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w