1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 7: Hợp Chủng Quốc Hoa Kỳ. Tiết 3: Kinh tế

24 2,2K 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kinh Tế
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Kinh Tế
Thể loại Phiếu học tập
Năm xuất bản 2005
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 4,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Họat động kinh tế dựa trên quan hệ cung- cầu.b - Các ngành chế tạo máy bay, ô tô, chế biến thực phẩm, với nhiều sản phẩm có thương hiệu nổi tiếng thế giới.. Câu hỏi: Em hãy nêu đặc điể

Trang 3

Phiếu học tập: Dựa vào các bảng số liệu dưới đây hoàn thành phiếu học tập (hoạt động cá nhân):

GDP của Hoa Kì và một số nước châu lục,năm 2004;

Quốc 2228,8

Trang 4

I Đặc điểm chung :

1 Nền kinh tế có quy nô lớn

2 Nền kinh tế thị trường điển hình

3 Nền kinh tế có tính chuyên môn hóa cao

Trang 5

 Thông tin phản hồi phiếu học tập 1:

1 GDP của Hoa Kì bằng 28,5% GDP thế giới (năm

2004)

2 GDP của Hoa Kì kém GDP của châu Âu:2479,2 tỉ

USD,nhiều hơn GDP Châu Á:1574,6 tỉ USD và gấp

14,7 lần GDP của châu Phi.

3 GDP của Hoa Kì (năm 2005) gấp 2,76 lần GDP của Nhật Bản (thứ 2 thế giới),gấp 4,47 lần GDP của Đức (thứ 3 thế giới) và gấp 5,58 lần GDP của Trung Quốc (thứ 3 thế giới)

4 Nhận xét chung về nền kinh tế Hoa KÌ so với thế giới

- Hoa Kì có nền kinh tế hàng đầu thế giới

Trang 6

Câu hỏi: Em hãy nêu những nguyên nhân làm cho nền kinh tế của Hoa Kì có

GDP lớn nhất thế giới?

 Nguồn tài nguyên thiên nhiên dồi dào

 Nguồn lao động có kỹ thuật do người nhập

cư đưa đến

 Sức lao động sớm được giải phóng

 Đất nước không bị chiến tranh tàn phá

 Nguồn lợi từ vũ khí, hàng hóa

 Chính sách thực dân mới khai thác tài

nguyên, mở rộng thị trường

Trang 7

Câu hỏi:

a) Hãy chứng minh Hoa Kì có nền kinh tế thị trường điển hình?

b) Hãy nêu những biểu hiện của nền kinh

tế có tính chuyên môn hóa cao?

a) - Mức độ tiêu thụ hàng háo và sử dụng dịch vụ trong nước rất lơn

- Họat động kinh tế dựa trên quan hệ cung- cầu.b) - Các ngành chế tạo máy bay, ô tô, chế biến

thực phẩm, với nhiều sản phẩm có thương hiệu nổi tiếng thế giới

- Các vùng chuyên canh công nghiệp điển hình: các vành đai rau, lúa mì, bò sữa,…

Trang 8

Câu hỏi: Em hãy nêu đặc điểm của ngành ngoại thương và giao thông vận tải của Hoa Kì?

Các ngàng dịch vụ Đặc điểm của ngoại thương và GTVT

- Hiện tại nhất thế giới

- Hàng không:nhiều sân bay nhất thế giới,30 hãng hàng không vận chuyển,1/3 tổng số hành khách trên thế giới

- Đường bộ: 6,43 triệu km đường ô tô, 226,6 nghìn km đường sắt

- Vận tải biển và đường ống: phát triển.

Trang 9

Câu hỏi:Ngành tài chính, thông tin liên lạc,

du lịch của Hoa Kì có những đặc điển gì?

Tài chính:

 Có mặt trên toàn thế giới tạo nên nguồn thu lớn, nhiều lợi thế.

 600,000 tổ chức ngân hàng

 Thu hút 7 triệu lao động

 Thông tin liên lạc

 Rất hiện đại, cung cấp cho nhiều nước

 Nhiều vệ tinh,thiết lập hệ thống định vị toàn cầu

Trang 10

Câu hỏi: Hãy kể tên các ngành dịch vụ của Hoa Kì? Các ngành dịch vụ đó hiện nay

phát triển như thế nào?

 Các ngành dịch vụ của Hoa Kì: Ngoại thương, giao thông vận tải, tài chính, thông tin liên lạc, du lịch.

 Các ngành dịch vụ đó hiện nay phát triển rất mạnh

 Họat động đa dạng trong nước và trên toàn thế giới

 Ngoại thương:Tổng kim ngạch xuất nhập khẩu năm 2004: 2344,2 tỉ USD

 Giao thông vận tải:Hiện đại nhất thế giới

 Tài chính, thông tin liên lạc, dịch vụ: ngày càng

phát triển

Trang 11

Họat động nhóm:

Nhóm1:Dựa vào SGK trang 53,54 hoàn thành bảng sau:

Các ngành công nghiệp Đặc điểm

Công nghiệp chế biến

- Chiếm……

- Thu hút…

- Các ngành quan trọng…… Công nghiệp điện lực - Nhiệt điện……….

Trang 12

Đáp án:

Công nghiệp chế biến:

chế biến thực phẩm, sản xuất phương tiện giao thông vận tải.

Trang 13

Nhóm 2: Dựa vào SGK hoàn thành

Trang 14

 Đáp án:

 Cơ cấu ngành:

 Giảm: dệt, luyện kim, đồ nhựa

 Tăng: cn hàng không, vũ trụ, điện tử

 Phân bố:

 Trước đây chủ yếu ở vùng đông bắc luyện kim, chế tạo ô tô, đóng tàu, hóa chất)

 Hiên nay: mở rộng xuống vùng phía nam

và ven Thái Bình Dương(công nghiệp hàng

không vũ trụ, cơ khí, điện tử, viễn thông)

Trang 15

 Nhóm 3 : Dựa vào trang 53,54 SGK

Chuyển dịch

cơ cấu

Hình thức tổ chức sản

- Lớn nhất thế giới

- Lúa mì:

- Ngô:…

- Đậu tương:…

- Doanh thu:………

Trang 16

Đáp án:

 Đặc điểm chung:

 Nền nông nghiệp tiên tiến

 Tính chuyên môn hóa cao

 Gắn với công nghiệp chế biến và thị trường tiêu thụ  Gía trị sản lượng:

 Năm 2004: 140 tỉ USD

 Chiếm: 0,9% GDP

 Chuyển dịch cơ cấu:

 Giảm: giá trị hoạt động thuần nông

 Tăng: giá trị dịch vụ nông nghiệp

Trang 17

Hình thức tổ chức sản xuất:

 Trang trại

 Số lượng trang trại: giảm

 Diện tích trung bình của một trang trại:tăng  Xuất khẩu

 Nước xuất khẩu nông sản lớn nhất thế giới  Lúa mì: 10 triệu tấn / năm

 Đậu tương: 17-18 triệu tấn / năm

 Ngô 61 triệu tấn / năm

 Doanh thu: 20 tỉ USD

Trang 18

Dựa vào lược đồ phân bố sản xất nông nghiệp Hoa KÌ (SGK Hình 7.7), nêu tên các khu vực chuyên canh sản

xuất nông sản hàng hóa và cho biết các nông sản chính ?

Trang 19

Các khu vực sản xuất nông sản hàng hóa chủ yếu : Các bang miền Nam( bông, mì, lúa gạo, thuốc lá, đậu tương, ngô,…), phía

Nam Ngũ Hồ ( lúa mì, ngô, chăn nuôi bò, củ cải đường,… )

Trang 20

Trả lời nhanh : Hãy chọn câu trả lời đúng nhất :

Câ u 1: Ngành tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu của Hoa Kì là ?

A Công nghiệp chê biến C Công nghiệp

B Ngư nghiệp D Nông nghiệp

 Câu 2: Ngành công nghiệp hiện nay có xu hướng:

A Tỉ trọng giá trị sản lượng có xu hướng tăng

B Tỉ trọng giá trị sản lượng có xu hướng giảm

C Có xu hướng tăng rất nhanh

D Tỉ trong giá trị sản lượng ở mức trung bình.

Trang 21

Câu 3. Hoa Kì là nước xuất khẩu nông

sản lớn :

A.Thứ nhất trên thế giới C Thứ ba trên thế giới

B Thứ hai trên thế giới D Thứ tư trên thế giới

nông sản nhiệt đới ở Hoa Kì là :

Trang 22

Câu 1 A Câu 2 B

Câu 3 A Câu 4 D

Trang 23

DĂN DÒ:

nhà nhớ học bài, làm bài đầy đủ

hành, các em về nhà đọc bài trước và hoàn thành bảng các loại nông sản chính , các

ngành công nghiệp chính cảu Hoa Kì

sẽ cho kiêm tra 15 phút, bạn nào vắng học không có lý do chính đáng sẽ bị điểm 0

Trang 24

BÀI HỌC ĐẾN ĐÂY LÀ KÊT THÚC

XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN !

Ngày đăng: 05/07/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng sau: - Bài 7: Hợp Chủng Quốc Hoa Kỳ. Tiết 3: Kinh tế
Bảng sau (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w