Cuốn sách 10000 câu đàm thoại giao tiếp tiếng Anh cơ bản nhất giúp bạn đọc có thể luyện tập các mẫu câu trong quá trình học, từ đó giao tiếp tiếng Anh một cách dễ dàng cũng như sử dụng tiếng Anh một cách lưu loát và tự nhiên như người bản xứ. Mời các bạn cùng tham khảo phần 2 cuốn sách.
Trang 1VẤN NẠN XA HỘI
SOCIAL EVILS
Ì S l MẪU CÂU C ơ BẢN
What’s the cause of social evils?
Nguyên nhân của tệ nạn xã hội là gì?
★ What’s the cause of social evils?
origin reason root
Nguyên nhân của tệ nạn xã hội là gì?
Nguồn gốc
Nguyên nhân
Cội rễ
What should we do to kick that habit?
Chúng ta nên làm gì đểxoá bỏ cái hủ tục đó?
★ What should we do to kick that habit?
get rid of remove delete abolish wipe out
Trang 2★ Chúng ta nên làm gì đểxoá bỏ hủ tục đó?
loại bỏ
It’s difficult to solve drug trafficking
Rất khó giải quyết việc buôn bán trái phép ma tuý.
★ It’s difficult to solve drug trafficking
Crime and violence are growing fast in our society
Tột phạm và bạo lực đang gia tăng trong xã hội chúng
ta.
★ Crime and violence are growing fast in our society
increasingrisinggaining
Tội phạm và bạo lực đang gia tăng trong xã hội chúng ta.
104
Trang 3A lot of crime in the area is drug-related.
Rất nhiều tội phạm tại khu vực này có dính líu đến
x How can we do to erase social evils?
Làm thế nào chúng ta có thểxoá sổ các tệ nạn xã hội ?
x What are the solutions of social evils?
Giải pháp cho các tệ nạn xã hội là gì?
x Do you know the reason why children leave school
with such a large number?
Anh có biết lý do vì sao lại nhiều trẻ bỏ học đến thê' không?
x How can we do to bring him back?
Chúng ta có thể làm gì để thức tỉnh anh ấy?
Trang 4x How do you think of gender inequality in our society? Anh/'chị suy nghĩ thế nào về bất bình đẳng giới trong xã hội ta?
Do you think that there is discrimination between male and female in our work?
Anh/chị có nghĩ rằng có sự phân biệt giữa nam và nữ trong công việc của chúng ta không?
x He is a drug dealer.
Anh ấy nghiên ma túy.
x Do you know what kind of drugs he’s into?
Anh có biết anh ấy nghiện loại thuốc nào không?
x I know that he was once charged with illegally
growing cannabis plants
Tôi biết đã có lần anh ta phải chịu trách nhiệm vì việc trồng cần sa trái phép rồi.
x There are quite a few people who don’t think that
marijuana is a big deal
Một số người không nghĩ rằng cần sa có ảnh, hường nghiêm trọng.
x Though marijuana may not be so serious, I think it
often leads to other drugs
Dù cho cần sa không gây hậu quả quá nghiêm trọng nhưng nó lại có thể dẫn đến việc nghiện các loại thuốc khác.
Trang 5x Did you ever experiment with drugs?
Anh đã bao giờ dùng thử loại thuốc kích thích nào chưa?
À I started smoking weed when I was 16
Khi m&i 16 tuổi tôi đã bắt đầu hút thuốc lá rồi.
À I only smoked for fun
Tôi chỉ hút thuốc cho vui thôi.
À My mom found a joint in my bedroom and made me
go to drug rehab
Mẹ đã phát hiện ra mẩu thuốc trong phòng ngủ của tôi
và bắt tôi phải đi cai nghiện.
À He was addicted to cocaine and alcohol 2 years ago
Cách đây 2 năm, anh ấy đã từng bị nghiện rượu và thuốc phiện.
À After battling his drug addiction for more than one year, he had finally cleaned up
Sau hơn 1 năm cai nghiện, anh ta đã bỏ được hoàn toàn.
x About four months after they got married, he checked
himself into a drug rehab centre again
Sau khi kết hôn khoảng 4 tháng, chính anh ấy đã phải quay lại trung tâm cai nghiện.
x I think that life is tough enough without a drug
addiction to deal with
Tôi nghĩ ngay cả khi không bị nghiện ma túy, cuộc sống cũng đã khắc nghiệt lắm rồi.
Trang 6x Many celebrities battle drug addiction at s o m e point
in theữ lives Perhaps it’s just their way o f dealing with their strange lives
Nhiều người nổi tiếng cũng có lúc lăm vào cảnh nghiện ngập Có lẽ đó là cách họ đối mặt với cuộc sống mới lạ của mình.
x Drugs just add more problems to the pile.
Ma túy chỉ dẫn con người ta đến con đường chết mà thôi.
x A drug addict can transmit AIDS to other addicts Một con nghiện có thể lãy truyền bệnh AID S cho những con nghiện khác.
x Drug abuse is a social evil.
Lạm, dụng chất gây nghiện là một tệ nạn xã hội.
x If you experiment with drugs, pushers soon move you
on to hard drugs
Nếu bạn đã từng dùng ma túy thì ngay lập tức, những
kẻ buôn bán ma túy sẽ cho bạn sử dụng loại ma túy dạng rắn.
x His addiction to drugs caused his family much grief Anh ấy nghiện ma túy khiến cho cả gia đình đều đau xót.
x Perhaps he was smoking too much of his own
product
Có lẽ anh ta đã hút quá nhiều các sản phẩm do chính mình làm ra.
Trang 7A- It’s difficult to catch the drug barons who control the
trade
Thật khó để có thể bắt được các ông trùm buôn bán ma túy.
À A lot of crime in die area is drug-related
Rất nhiều tội phạm tại khu vực này có dính líu đến ma túy.
À He battled an addiction to cocaine, but got cleaned up before he got married
Anh ấy đã từng bị nghiện thuốc phiện, nhưng đã cai được hoàn toàn trước khi kết hôn.
x Can you suggest what we can do to eliminate poverty? Anh có thể gợi ý xem chúng ta nên làm gì để xoá nghèo đói không?
x Let’s boycott social evil.
Chúng ta hãy tẩy chay tệ nạn xã hội.
x We should give financial support to the poor.
Chúng ta nên đưa ra hỗ trợ tài chính cho người nghèo.
x Authority has struggled to understand and address
the rise in drug use
Chính quyền đã nỗ lực để tìm hiểu và giải quyết sự gia tăng việc sử dụng ma tuý.
x Drug use and sex work are illegal.
Ma tuý và mại dâm là phạm pháp.
Trang 8x Addiction is a very serious problem that affects the
whole community
Nghiện ngập là một vấn đề nghiêm trọng vì nó ảnh hưởng đến toàn bộ cộng đồng.
A Efforts to help sex workers "return to an honest living" have also not been effective
Các nỗ lực giúp đỡ các cô gái bán dâm hoàn lương cũng chưa có hiệu quả.
x Their parents don’t have money to send them to
school
B ố mẹ chúng không có tiền để cho chúng đi học.
x We should hold vocational programs for them.
Chúng ta nên tổ chức các chương trình dạy nghề cho họ.
x Women have to try much to eliminate gender
inequality
Phụ nữ phải nỗ lục nhiều đểxoá bỏ bất bình đẳng giới.
x Traditional value is deteriorated by social evils.
Các tệ nạn xã hội làm băng hoại giá trị truyền thống.
x We hear a lot today about child abuse, but it’s not
new
Hiện nay, chúng ta nghe nói rất nhiều về chuyện lạm dụng trẻ em, nhưng đó không phải là vấn đề mới mẻ nữa rồi.
x Abusing child labor m ust be punished.
Lạm dụng sức lao động trẻ em phải bị trừng phạt
Trang 9x More and more young people are sleeping rough on
the streets in that country
Ở quốc gia đó, càng ngày càng có nhiều người trẻ tuổi ngủ vạ vật trên các đường phố.
A Homeless youngsters can easily become involved with drugs and prostitution
Những đứa trẻ vô gia cư rất dễ mắc vào nạn nghiện hút và mãi dăm.
À A major cause of suicide among young people is bullying at school
Nguyên nhân chính gây ra các vụ tự tử của bọn trẻ là
do bị ức hiếp tại trường học.
Ả A gambler can spoil other people or his family.
Một kẻ cờ bạc có thể làm hư hỏng những người khác hoặc gia đình anh ta.
x We should cooperate to erase social evils.
Chúng ta nên họp tác đểxoá sổ các tệ nạn xã hội.
x Authority is struggling to curb women trafficking Chính quyền đang nỗ lực để giải quyết nạn buôn bán phụ nữ.
x Unemployment rate has risen in 3 continuous
months
Tỷ lệ thất nghiệp gia tăng liên tục trong 3 tháng này
x Abortion is illegal in some states in USA.
Ở một số bang của Mỹ, nạo phá thai là phạm pháp.
Trang 10x They say that scientists should be banned from
testing cosmetics on animals
Người ta nói rằng nên cấm các nhà khoa học tiến hành thử nghiệm thuốc mỹ phẩm lên các loại động vật.
^ One issue which is still a taboo subject in a lot of
families is domestic violence
Điều cấm kỵ trong nhiều gia đình đó là bạo lực gia đình.
x To break out of the poverty trap they need help from
We should work for the good of the community
Chúng ta nên làm việc vì lợi ích của cộng đồng.
> crime: tội phạm
Ví dụ:
The police prevent and detect crime
Cảnh sát ngăn chặn và phát hiện tội phạm.
Trang 11> illegally: không hợp pháp
Ví dụ:
The car parked illegally
Chiếc xe ô tô này đỗ trái phép.
> let’s do s t chúng ta hãy
Ví dụ:
Let’s help the poor together
Chúng ta hãy cùng nhau giúp đỡ người nghèo.
> affect ảnh hưởng, tác động
Ví dụ:
The tax increases have affect us all
Việc tăng thuế đã tác động tới tất cả chúng ta.
^ HỘI THOẠI TÌNH HUỐNG THỰC TẾ
A: What do you think we can do to resolve poverty?
Anh nghĩ chúng ta có thể làm gì để giải quyết nạn nghèo đói?
B: You mean poverty in remote areas, don’t you?
Anh đang muốn nói đến tình trạng nghèo đói ở những vùng xa xôi đúng không?
A: Yes, exactly
Đúng đấy.
Trang 12B: I think we should give financial support to people in remote areas to help them develop their economy.
Tôi nghĩ chúng ta nên hỗ trợ tài chính cho người dân ở nhũng vùng đó để giúp họ phát triển kinh tế.
A: I think it’s absurd
Tôi nghĩ điầi ấy thật hoang tưởng.
B: Why do you think so?
Sao anh lại nghĩ vậy?
A: Giving money to people who don’t know how to use it
A: It sounds quite reasonable
Nghe thế có vẻ hợp lý hơn đấy.
Trang 14chảy máu cam.
I'm allergic to pets’ haữ
Tôi dị ứng với lông vật nuôi trong nhà.
★ I’m allergic to pet’s hair
dogs
d u stbees
butterflies, sea foods
Trang 15Tồi dị ứng với lông vật nuôi trong nhà
chó
bụi
ong
bướm, hải sản.
Bệnh có nguy hiềm không?
nguy hiểm không?
chữa được không?
nặng không?
MẪU CÂU MỎ RỘNG
x I don’t feel well.
Tôi thấy không được khỏe
x I’m not feeling myself.
Tôi thấy không được như bình thường
x I’m feeling under the weather.
Tôi cảm thấy khó chịu.
Trang 16x I’m feeling a little down in the mouth Tôi cảm thấy hơi khó chịu trong miệng
x I feel like I’m exhausted.
Tôi cảm thấy như kiệt sức
x I am knocked up.
Tôi mệt lử rồi.
I need a nap
Tôi cần chợp mắt một lát.
^ I have to take a break.
Tôi phải nghỉ ngoi một lát.
>- I need to take a day off
Tôi phải nghỉ một ngày
x I’m in bad need of sleep.
Tôi rất muốn ngủ
x I have no appetite.
Tôi ăn không ngon miệng
x I don’t feel like eating anything.
Tôi không muốn ăn cái gì
Trang 17x My head is pounding.
Đầu tôi như đang tan ra thành từng mảnh.
À There is a hammering inside my head
Đầu tôi đau như búa bổ.
^ I have a migraine.
Tôi bị chứng đau nửa đầu.
^ My head feels heavy.
Tôi thấy nặng đầu quá.
I have a splitting headache
Tôi bị nhức đầu
x My head is killing me.
Tôi đau đầu đến chết mất
x My head is throbbing.
Đầu tôi đang đau nhói
x I feel light-headed.
Tôi bị mê sảng
x The room is spinning.
Căn phòng như đang quay cuồng
x I feel so dizzy that I have to sit down.
Tôi thấy chóng mặt quá nên phải ngồi xuống
x I feel like vomiting up.
Tôi thấy buồn nôn.
Trang 18x I feel sick to my stomach.
Tôi thấy trong bụng rất khó chịu
x I have erythema on my skin.
Tôi bị nổi ban đỏ trên da
x I have erythema when I eat crab.
Tôi bị nổi ban đỏ khi ăn cua.
^ My skin itches whenever I have milk.
Tôi bị ngứa bất cứ khi nào tôi uống sữa.
Pollen makes my skin itching
Phấn hoa làm cho da tôi bị ngứa
x I have been bothered by my allergies Tôi thấy khó chịu với bệnh dị ứng của tôi
x My allergies are acting up.
Bệnh dị ứng của tôi đang tái phát
x My nose is stuffed up.
Tôi đang bị nghẹt mũi
x I have difficulty in breathing.
Trang 19x My fingers are swollen.
Các ngón tay của tôi bị sung.
Have you seen a doctor?
Chị đã đến khám bác sĩ chim?
À Would you like to lie down?
Chị có muốn nằm nghỉ một lát không?
Ả Would you care for a glass of water?
Chị có muốn uống cốc nước không?
A Would you need some aspirin?
Chị có cần vài viên atpirin không?
x I’ll get you a glass of hot water That will help.
Tôi sẽ đi lấy cho anh một cốc nước nóng Nó sẽ có ích cho anh đấy.
x Would you like to go out for a walk?
Anh có muốn đi dạo không?
x Do you want to eat some light food?
Anh có muốn ăn một chút thức ủn nhẹ không?
x How about some fruit?
Anh ăn một chút hoa quả nhé?
x Your resistance is down.
Sức đề kháng của anh kém rồi.
x You need relaxation.
Anh cần nghỉ ngoi.
Trang 20x Can this kind of disease be cured?
Loại bệnh này có thể chữa đteợc không?
Tôi có cần phẫu thuật không?
x Is it all right to drink?
Tôi có thể uống rượu bia không?
x Will my insurance cover this?
Bảo hiểm của tôi có chi trả cho bệnh này không?
TỪ VỰNG VÀ ỨNG DỤNG ĐẶT CÂU
> resistance: sự chịu đựng, đề kháng
This can build up a resistance to infection
Điều này có thể tạo sức đề kháng chống lại bệnh truyền nhiễm.
> h u r t đau
Ví dụ:
Does your hand hurt?
Tay anh có đau không?
Trang 21> serious: nghiêm trọng, quan trọng, trầm trọng
It's hard to cure this disease
Thật khó để chữa căn bệnh này.
> sick: ốm
Ví dụ:
He is sick of love
Anh ta ốm tưomg tư.
> pain: đau, đau đớn
Ví dụ:
My arm is paining
Tay tôi đang đau nhức.
^ HỘI THOẠI TÌNH HUỐNG THỰC TẾ
A: Doctor, I have a pain in my back I wonder what you can do about it
Thưa bác sĩ, tôi bị đau lumg Tôi muốn hỏi bác sĩ có cách
gì điều trị không.
Trang 22B: Let me examine you.
Đ ể tôi khám xem nào.
A: Is it serious?
Bệnh có nghiêm trọng không?
B: No, don’t worry
Không, anh cứ yên tâm.
A: Will you use acupuncture on me?
Tôi có phải chăm cứu không?
B: I will when I think it’s necessary
Nếu thấy cần thiết tôi sẽ châm cứu cho anh.
Trang 23KINH TẾ
EC0N0MÍC5
MẪU CÂU C ơ BẢN
Do you think that economy is getting worse?
Anh có cho rằng kinh tế sẽ tồi tệ hom không?
★ Do you think that economy is getting worse?
I think you should invest securities now.
Tôi nghĩ anh nên đầu tư chứng khoán ngay từ bây giờ.
★ I think you should invest securities now
at the m om ent here and now
at this time,
at this m om ent
at present
Trang 24Tôi nghĩ anh nên đầu tư chứng khoán ngay từ bây giờ.
ngay lúc này.
ngay từ bây giờ.
ngay thời điểm
này ngay lúc này lúc này.
No country can deal the financial crisis alone
Không một nước nào có thể đơn độc giải quyết khủng
hoảng tài chính.
★ No country can deal the financial crisis alone
handle treat
do with
Không một nước nào có thể đom độc giải quyết khủng hoảng tài chính.
The aim is to strengthen integration
Mục đích là để tăng cường sự hội nhập.
★ The aim is to strengthen integration,
Trang 25We require rethinking of our current international
À What do you think of current economic situation?
Anh nghĩ gì về tình hình kinh tế hiện nay?
À I think it will recover quickly in the next quarter
Tôi nghĩ nó sẽ phục hồi nhanh chóng trong quý tới.
x You can invest securities now but you should choose
potential shares
Anh có thể đầu tư chứng khoán nhưng nên chọn các cổ phiếu tiềm năng.
À What kinds of shares do you think are potential?
Anh nghĩ loại cổ phiếu nào có tiềm năng?
Trang 26x I think shares of medium companies which stand well
through crisis are potential
Tôi cho rằng cổ phiếu của các công ty vừa, đứng vững trong con khủng hoảng là có tiềm năng.
^ How’s your financial situation now?
I
Tình hình tài chính của anh hiện nay thế nào?
x My asset hasn’t been affected much by the crisis.
Tài khoản của tôi không bị ảnh hưởng lắm bởi cuộc > khủng hoảng.
x I think it’s time for you to develop your business now.
x Your carefulness is adequate in this situation.
Sự cẩn thận của anh là thích đáng trong tình hình này.
x Can you guess the development trend of our
economy?
Anh có thể dự đoán xu thế phát triển của nền kinh tế không?
^ Who are the leading economies now?
Những nền kinh tế hàng đầu hiện nay là ai?
Trang 27x How about the vision for economic development? Thế còn về tầm nhìn phát triển kinh tế thì thế nào?
x What do you think of the new economic policy?
Anh nghĩ gì về chính sách kinh tế mới?
^ Is our economy getting worse?
Nền kinh tế đang trở nên tệ horn đúng không?
x Do you believe that we’ll get a recovery next year? Anh CÓ tin rằng chúng ta sẽ phục hồi trong năm tói
không?
x Government has set out a vision for economic
development during period of 2010-2020
Chính phủ đã vạch ra tầm nhìn phát triển kinh tế cho giai đoạn 2010-2020.
Our economy is experiencing significant economic growth
Nền kinh tế của chúng ta đang trải qua những bước tăng trưởng đáng kể.
x Many investors have focused on China as the driver
for global economic recovery
Nhiều nhà dầu tư nhìn nhận Trung Quốc như người dẫn đường trong sự phục hồi kinh tế toàn cầu.
x The total value of imports and exports for September
was 100 million dollars
Tổng kim ngạch xuất khẩu và nhập khẩu trong tháng 9
là ÌOO triệu đôla.
Trang 28x We should have an open economic policy to stimulate
A The economy is in a mess
Nền kinh tế đang ở trong tình trạng hỗn độn.
The cost of living’s really high ứiere
Chi phí cho cuộc sống ở đó rất cao.
x The economies are recovering from financial crisis Các nền kinh tế chịu ảnh hưởng của khủng hoảng tài chính đang phục hồi.
x We need our whole nationals contribute to our
development
Chúng ta cần sự đóng góp của toàn dân tộc trong sự nghiệp phát triển.
x Governments and central banks are very aware of
financial risks to the economy
Các chính phủ và ngân hàng trung ương rất quan ngại
về rủi ro tài chính đối với nền kinh tế.
x No one can foresee the financial crisis.
Không ai có thể đoán trước được cuộc khủng hoảng tài chính.
Trang 29x We have to rethink the way international financial
institutions provide support to countries
Chúng ta cần xem xét lại cách thức mà các thể chế tài chính quốc tế cung cấp viện trợ cho các nước.
x A drought will negatively affect the economy over the
next half year
Đợt hạn hán sẽ ảnh hưởng xấu đến nền kinh tế trong nửa năm sau.
x Government's bailout will work and help financial
institutes back on track in several months
Gói cứu trợ chính phủ sẽ phát huy tác dụng và giúp các thể chế kinh tế quay trở lại quỹ đạo trong vài tháng tới.
TỪ VỰNG VÀ ỨNG DỤNG ĐẶT CÂU
> stimulate: thúc đẩy, khơi dậy sự hào hứng của (ai)
Ví dụ:
A low level of conversation that failed to stimulate me
Trình độ thấp của cuộc nói chuyện đã không khơi dậy được sự hào hứng của tôi.
> economy: kinh tế
Ví dụ:
The state of the economy is very worrying
Tinh trạng của nền kinh tế rất đáng lo ngại.
Trang 30> recover phục hồi
Ví dụ:
Trade soon recovered from the effects of the war
Thương nghiệp đã sớm được phục hồi sau hậu quả của chiến tranh.
> support: ủng hộ, hỗ trợ
Ví dụ:
Which football team do you support?
Anh ủng hộ đội bóng nào?
> focus on: tập trung vào
Ví dụ:
You should focus on your work
Anh nên tập trung vào công việc của mình.
HỘI THOẠI TÌNH HUỐNG THỰC TẾ
A: What do you think of our current economy?
Anh nghĩ gì về tình hình kình tế hiện nay của chúng ta?
B: I think it will recover quickly in the next quarter
Tôi nghĩ nó sẽ phục hồi nhanh chóng trong quý tới.
A: Why do you think so?
Tại sao anh nghĩ vậy?
Trang 31B: Government’s bailout will work and help financial institutes back on track in several months.
Gói cứu trợ chính phủ sẽ phát huy tác dụng và giúp các thể chế kinh tế quay trở lại quỹ đạo trong vài tháng tới.
A: Well, it sounds reasonable Do you think I should invest securities now?
Ồ, nghe có vẻ hợp lý Anh nghĩ tôi có nên đầu tư chứng khoán bây giờ không?
B: You can invest securities now but you should choose potential shares '
Anh có thể đầu tư chứng khoán nhưng nên chọn các cổ phiếu tiềm năng.
A: OK Thank you for your advice
Được rồi Cảm ơn lời khuyên của anh.
Trang 32CHÍNH TRỊ
POLITICS
MẪU CÂU C ơ BẢN
Who are you going to support in the coming election?
Anh định ủng hộ ai trong cuộc bầu cử sắp tới?
★ Who are you going to support in the coming election?
upholdencourageapprove
Anh định ủng hộ ai trong cuộc bầu cử sắp tới?
ủng hộ ủng hộ tán thành
I think he has performed greatly during his term
Tôi nghĩ ông ấy đã hoàn thành nhiệm kì hết sức
tuyệt vời.
★ I think he has performed greatly during his term
perfectlywonderfullyexcellentlyextraordinarily
Trang 33Tôi nghĩ ông ấy đã hoàn thành nhiệm kì hết sức tuyệt vời.
tuyệt vời tuyệt vời tuyệt vời phi thường.
Who will be Party Secretary General?
A i sẽ là Tổng bí thư trung tcơng Đảng nhỉ?
★ Who will be new Party Secretary General?
If s hard to control the situation in that region
Thật khó đ ể kiểm soát tình hình tại khu vực đó.
★ It’s hard to control the situation in that region,
Trang 34Government has released a new tax policy.
Chính phủ vừa ban hành một chính sách thuế mới.
★ Government has released a new tax policy,
will release
is going to release released
Chính phủ vừa ban hành một chính sách thuế mới
sẽ ban hành
sắp ban hành
đã ban hành
MẨU CÂU MỎ RỘNG
x They spoke about tension between South and North
Korean for one hour
Họ nói về căng thẳng giữa Nam - Bắc Triều Tiên trong suốt 1 giờ liền.
x There was a South Korean warship destroyed in the
disputed areas
Một tàu chiến Hàn Quốc bị phá huỷ tại vùng tranh chấp.
x I agree that our education has been more transparent
But I think it’s time for the other
Tôi đồng ý là nền giáo dục đã trở nên minh bạch hơn Nhưng tôi nghĩ rằng nên để người khác lên thay.
Trang 35A I thũik if he’s doing good job, he should be our best choice.
Tôi nghĩ nếu ông ấy làm tốt thì ông ấy là sự lựa chọn tốt nhất cho chúng ta.
x Maybe you’re right I am considering my vote.
Có lẽ anh nói đúng Tôi sẽ cân nhắc việc bỏ phiếu của mình.
x Have you heard about the new tax policy?
Bạn đã nghe về chính sách thuế mới chưa?
x How do you think of the new policy?
Anh nghĩgì về chính sách mới đó?
x How many nominated themselve - candidates are
there in this election?
Có bao nhiêu ứng cử viên tự đề cử trong cuộc bầu cử này?
x Government has released a new tax policy.
Chính phủ vừa ban hành một chính sách thuế mói.
x Doi Moi policy opened a new chapter in Vietnamese
history
Chính sách đổi mới đã mở ra một chương mới trong lịch sử Việt Nam.
x Government made a concession with the rebel.
Chính phủ đã nhân nhượng với quân nổi dậy.
Trang 36Ả Have you got information about presidential
candidates?
Anh đã có thông tin về các ứng cử viên tổng thống chưa?
X What makes people in that province protest strongly?
Điều gì khiến người dân ở tỉnh đó phản đối dữ dội thế?
X Can you guess who our new President is?
Anh có thể đoán xem ai là tân Tổng thống không?
^ How is the ballot?
Cuộc bỏ phiếu thế nào rồi?
x What’s the result of referendum?
Kết quả trưng cầu dân ý thế nào?
x That’s terribly bloody attack.
Đó là cuộc tấn công đẫm máu.
x Police and soldiers have been called for re
establishing peace in that region
Cảnh sát và quân đội vừa được điều động để tái thiết hoà bình trong khu vực đó.
x Protesters have been standing in front of Embassy for
hours
Người biểu tình đã đứng hàng giờ liền trước cổng đại
sứ quán.
x Situation is under the control.
Tình hình vẫn nằm trong sự kiểm soát.
Trang 37x Politicians say we are living in a classless society Các nhà chính trị nói rằng chúng ta đang sống trong xã hội không giai cấp.
> release: ban hành, phát hành
Ví dụ:
They have just released a new film
Họ vừa mới phát hành một cuốn phim mới.
> support ủng hộ
Ví dụ:
I can’t support this policy
Tôi không thể ủng hộ chính sách mới này.
> It’s difficult to do St rất khó để làm gì đó
Ví dụ:
It's difficult to drive when it is raining heavily
Rất khó để lái xe khi trời mưa to.
> control: sự điều khiển, sự kiểm soát
Ví dụ:
I lost control over my car
Tôi không còn điều khiển nổi xe của mình nữa.
Trang 38> agree: đồng ý
Ví dụ:
He didn’t agree with my plan
Anh ta không đồng ý với kế hoạch của tôi.
HỘI THOẠI TÌNH HUỐNG THỰC TẾ
A: Who are you going to support in the coming election?
Anh định ủng hộ ai trong cuộc bầu cử sắp tới?
B: I am going to support Mr Long
Tôi sẽ ủng hộ ông Long.
A: Oh, you mean you want him to continue his term, don’t you?
Ồ, thế có nghĩa là anh muốn ông ấy tái đặc cử à?
B: Yeah I think he has performed greatly during his term Look at what he has done for our education
Đúng vậy Tôi nghĩ ông ấy đã hoàn thành nhiệm kì hết sức tuyệt vời Hãy xem những thành quả ông ấy đã làm được cho nền kinh tế và giáo dục của chúng ta thì biết.
A: Yes, I agree that our education has been more transparent But I think it’s time for the other
Đúng, tôi đồng ý là nền giáo dục đã trở nên minh bạch hon Nhưng tôi nghĩ rằng nên để người khác lên thay.
Trang 39B: I don’t think so I think if he’s doing good job, he should be our best choice.
Tôi không nghĩ vậy Tôi nghĩ nếu ông ấy làm tốt thì ông
ấy là sự lựa chọn tốt nhất cho chúng ta.
Trang 40PHẨN IV
CÔNG VIỆC
Employment