Nối tiếp nội dung phần 1, phần 2 cuốn sách Tiếng Anh cho người dự phỏng vấn, xin việc giới thiệu tới người đọc những câu hỏi giúp bạn chuẩn bị cho cuộc phỏng vấn, cách viết thư xin việc, những câu và cụm từ thường dùng để viết thư xin việc. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.
Trang 1X About reasons for leaving
về các lý do nghỉ việc
muốn nghi việc?
1 Related words and expressions:
Từ và thành ngữ liên quan
Frequently ['fri:kwantli]: thường xuyên
Contribution [,lantri'bju: Jn]: đóng góp
Long-term t'bnt3:m]: lâu dài
Employment contract [im'pbimant 'lontraekt]: hợp đồng làm việc Chance [t/a : ns]: cơ hội
Advancement [9d'va:nsmant]: sự thăng tiến
Position [pa'zi/n]: vị trí, địa vị
Corporation t,k3:p3'rei/n]: công ty
Gain [gein]: đạt được
Firm t'f3:m]: hãng
Bankrupt ['baenkrApt]: phá sản
2 Key sentences: Những câu chính yếu
What was your reason for leaving?
[w ot w a z jo : 'rirz n fb: 'l i:virj]
Lý do tại sao anh nghi việc?
Trang 2Do you enjoy your present job?
[ d u : ju : in'd30i p : 'prezn t d30b]
Anh có thích việc làm hiện nay của anh không?
Yes, I find it interesting
[jes, ai faind it ’¡ntristiri]
Có, tôi thấy nó rất thú vị.
What make you decide to change your job?
[wDt m e ik ju : d i’said tu: tj e in d 3 jo: d33b]
Điểu gì khiến bạn thay đổi việc làm của bạn?
so that I could settle down and make a long-term contribution
[ b i'lo z aim 'lukinfb: a ’ k A m p a n i ỗaet ai 'risli W 3 n t tu: W 3 : k fb: sou ỏaet
ai kud 'setl daun aend m eik 9 'b rit3 :m ,kD n tri'b ju :/n ]
Bởi vì tôi đang tìm một công ty mà tôi thật sự muốn làm việc để tôi
có thể ổn định và đóng góp lâu dài.
Why are you leaving your present job?
[wai a: ju: 'ii:vir| jo: 'prezn t d33b]
Tại sao anh định bỏ công việc hiện nay?
What’s the reason why you left your previous employer?
[wots òa 'ri:zn wai ju : left jo: 'p rh v ia s im 'p b ia ]
Lý do anh bỏ chù trước đây cùa anh là gì?
Trang 3I’m leaving the present situation just because o f the expiry o f my employment contract.
[aim 'lirvirj ồa 'preznt ,s itfu 'e ự n ’d3Ast bi'koz 8V iks'paiari 0V mai
im 'pbim ant ’lontraekt]
Tôi sắp nghi việc hiện nay chỉ vì hợp đồng làm việc hiện nay của tôi sắp hết.
The work is not bad Yet the salary is too small
[ỏa W3:k iz not baed, je t da 'saelari iz tu: snro:!]
Cóng việc không tệ nhưng lương quá ít.
The work is out o f my field
[Ở3 W3:k iz aut av mai fi:ld]
Công việc không thuộc ngành của tôi.
There is no chance o f advancement
[ ỗ e a iz n o u t / a : n s 3V 3 d ' v a : n s m 0 n t ]
Công việc không có cơ hội thăng tiến.
I want to have a job, which offers me opportunity for advancement,
[ai wont tu: haev 3 d3Db w it / 'ofaz m i: D p a 'tju :niti fb: s d 'v a :n s m a n t]
Tôi muốn có một việc làm cho tôi cơ hội thăng tiến.
So that I can improve my position and have more responsibilities,
[s o u ỏaet ai kaen i m ’ p r u : v m a i p a ' z i j n aend haev m3: r i,s p 3 n s a 'b il0 tiz ]
Đe tôi cỏ thể thăng tiến và có nhiều trách nhiệm hơn.
95
Trang 4Want to look for a more challenging opportunity.
[w on t tu : lu k fb: a m o: 't/ a e lin d3ir| D p a 'tju :n iti]
Muốn tìm một cơ hội thử thách hơn.
3 Dialogue: (nghe)
A: So have you worked in your present company for four Years
Vậy anh đã làm việc ở công ty hiện nay được 4 năm rói.
B: Yes, I do
Vâng, đúng vậy.
A: Why do you want to resign?
Tại sao anh muon thôi việc?
B: As you know, I serve as a secretary in my present company I really want to look for a more challenging opportunity
Như ông biết đó, tôi làm thư ký ở công ty hiện nay của tôi Tôi thật sự muốn tìm một cơ hội thử thách hom.
A: Don’t you like the present work?
Anh không thích công việc hiện nay sao?
B: I like the work, but the salary is too small, as a man I really want
to give my wife and my little daughter a better life
Tôi thích công việc đó, nhưng lương quá ít, làm đàn óng tói thật
sự muốn cho vợ và con gái của tôi một cuộc song tốt đẹp hơn A: So you decide to leave.
Vĩ vậy anh quyết định nghỉ việc.
B: Yes, and my present job is similar to what you advertised in the Monday’s newspaper
Vâng, và việc làm hiện nay của tôi tương tự như những gì óng quảng cáo trên tờ báo ra ngày thứ hai.
Trang 5A: T hat’s reason for your choosing our opportunity.
Đó là lý do để anh chọn công ty của chúng tôi à?
B: Yes, as my experience is closely related to this job
Phải, vì kinh nghiệm làm việc của tôi liên quan chặt chẽ tới công việc này.
A: Sure! I believe you can Does your boss know you are leaving?
biết anh sắp nghỉ việc không?
B: Yes, he understands me and would like to be my reference
Dạ biết, ông ay hiểu tôi và muon là người giới thiệu tôi.
4 Some ordinary questions: M ột số câu hỏi thường gặp:
1 How many days were you absent from work last year? Why?
Năm ngoái anh đã nghỉ làm bao nhiêu ngày? Tại sao?
A: I took 5 days off last year, which were all sick days
Năm ngoái tôi nghỉ 5 ngày, đều là những ngày tôi bị bệnh.
B: I was absent from work for four days last year I went to my grandmother’s funeral, and I had a bad fever that put me in bed for three days I missed very little work The year before I only missed two days
Năm ngoái tôi hỉ làm 4 ngày Tôi đi dự lễ tang của bà tôi, và tôi
đã bị sốt nặng đến noi tôi đã phải nằm 3 ngày Tôi ít khi nghỉ làm Năm kia tôi chỉ nghỉ 2 ngày.
2 Tell me about your previous bosses.
Hãy nói cho tôi biết về các ông chủ trước đây của anh.
A: My last boss worked very hard He never left the office before his subordinates He was demanding o f us, but he was always quite fair Even though he was a hard worker, he didn’t work on holidays because he was active at outdoor sports such as tennis
97
Trang 6in the summer and skiing in the winter He was energetic, and I liked his attitude.
Ông chủ trước đây của tôi làm việc rất chăm chi Ong áy không bao giờ rời văn phòng trước cấp dưới Ông ẩy đòi hói rát nhiêu
ở chúng tôi, nhưng ông ấy luôn công bằng Mặc dù óng áy là người làm việc chăm, nhưng ông ấy không làm vào các ngày nghỉ vì óng ấy rất tích cực tham gia các món thế thao ngoài trời như quần vợt vào mùa hè và trượt tuyết vào mùa đông Ong ấy rất năng nổ và tôi rất thích thái độ cùa ông ấy.
3 What do you think of your cuưent boss?
Anh thấy ông chủ hiện giờ của anh thế nào?
A: My current supervisor is a personable and hiehlv trained individual I have the utmost respect for his qualifications and his supervisory style He treats supervision as a dialogue in which both parties continue to learn His wonderful sence of humor helps keep staff morale up Compassion and fairness are also qualities he posseses
Cap trên hiện giờ của tôi là một người dễ mến và có chuyên môn tốt Tôi rất khâm phục các bằng cấp và phong cách quàn lý của ông ây Ong ây xem cúc công tác quản lý là một cuộc đoi thoại mà trong đó cả hai bên không ngừng học hỏi Tinh khôi hài tuyệt vời cùa ông ây giúp tinh thần của nhún viên luôn hưng phân Ong áy cũng có lỏng thương người và sự công bang.
Trang 75 Exercises:
Answer these questions depending on your own:
1 Name o f company, position title and description, dates o f employment
2 What were your expectations for the job and to what extent were they met?
3 What were your starting and final levels o f compensation? What were your responsibilities?
4 Who was your best boss and who was the worst? Why are you leaving your job?
5 What have you been doing since your last job? Why were you fired?
99
Trang 8XI ABOUR REASONS FOR APPLICATION
về các lỷ do xin việc
1 Related words and expressions:
Các từ và thành ngữ liên quan
Reputation [,repju:'tei/n]: danh tiếng
Praise [preiz]: khen ngợi
Professional [pre'fejanl]: chuyên nghiệp
Obtain [3b'tein]: đạt được
Further ['f3:ỗ3]: hơn nữa
Envừonment [in'vaiaranmant]: môi trường
2 Key sentences: Những câu chỉnh yếu
Why do you come here for a job?
Tại sao anh lại đến đây xin việc?
Trang 9Thank you for your interest in this position Why do you consider yourself qualified for this job?
[0aer|k ju: fo: jo: ’intrast in ỗis pa'zi/n, wai du: ju: kan'sida j d :’self
Your company has a good reputation in this region and I heard nothing but praise about it
[ j o : ' k A m p a n i ' h a e z a g u d , r e p j u : ' t e ự n in ỗ i s ' r i : d 3 3 n a e n d a i h i a d
'nA0ir| b A t p r e i z a ' b a u t it]
Công ty của ông có danh tiếng tốt trong vùng này và tôi không
I can make use o f the professional experience I have obtained
[ai kaen m eik ju :z 3V ồa prs'fe/anl iks'piarisns ai haev sb'tein]
Tôi có the tận dụng kinh nghiệm nghề nghiệp tôi đã có.
Working in this company would give me the best chance to use what I have learned in the university
['W3:kir| in ỗis 'kAmpsni wud giv mi: Ỏ3 best t ja :n s tu: ju :z WDt ai haev
' 1 3 : ni d in Ỏ3 , j u : n i ' v 3 : s a t i ]
Làm việc trong công ty này cho tôi cơ hội tốt nhất sử dụng những
gì tôi đã học ở đại học.
101
Trang 10Your firm has a good future and is conductive to the further
development o f my abilities
[jo: 'f3:m 'haez a gud ’fju :tja aend iz kan'dAktiv tu: ỗa ’f3 :ở a
di'velsp m sn t av mai a'bilitiz]
Hãng của ông cỏ nhiều tương lai và giúp tôi có thê phát triên thêm khả năng của tôi.
For an excellent working envừonment
[fb: aen 'eksglant 'w3:kir| in'vaiaranm ant]
Vĩ môi trường làm việc tuyệt vời.
3 Dialogue: (nghe)
A: Why do you decide to change your job?
Tại sao anh quyết định thay đoi việc làm của anh?
B: Because my present job is out of my field Since my major is international banking, I really hope to work at a bank
tôi thật sự hy vọng được làm việc ở ngân hàng.
A: Then, what’s the reason for your application for our bank since
it is a new establishment in Shanghai?
The thì ỉỷ do gì khiến anh nộp đơn đến ngân hàng cùa chúng tôi
vì đó là một cơ sở mới ở Thượng hải.
B: Just because your bank is a new one, I think I’ll be given more opportunities, and the working conditions and surroundings are
so excellent here
quanh đây rất tuyệt vời.
Trang 11A: It certainly is But the work is also very hard.
Chăc chăn vậy Nhimg công việc cũng rất khó.
B: I expect to work hard, sir
Thưa ông, tôi mong được làm việc chăm chỉ.
A: You even don’t mind going on business trip frequently?
Thậm chí anh không nê hà việc đi công tác thường xuyên sao?
B: No, I enjoy traveling
Không ạ, tôi thích đi đây đi đó.
A: If you were hired, when would it be convenient for you to begin
to work?
Neu anh được tuyển, bat đầu làm việc khi nào thì thuận lợi cho anh?
B: I’ll start to work tomorcow if you like
Neu ông muon tôi sẽ bat đầu làm việc ngay ngày mai ạ.
4 Some ordinary questions: Những câu hỏi thường gặp:
1 What particularly are you most interested in about this company?
Điều gì về công ty làm anh đặc biệt quan tâm?
A: I have learned through the corporate information introduced in the media that your company has a good product and a strong nation service network, which is essential for service for customers spread out across the country I know from experience that having a good product is not enough to be successful in the market-place What is more important in this changing economy is providing service for the customer, which your company is doing an excellent job at
Tôi được biết qua thông tin của công ty được giới thiệu trên phưomg tiện thông tin đại chúng răng công ty ông có một sản phẩm tốt, và một mạng lưới phục vụ toàn quốc mạnh, chủ yếu là
103
Trang 12phục vụ khách hàng trong cả nước Theo kinh nghiệm tôi biét rằng có sàn phẩm tốt thì chưa đủ để thành cóng trén thương trường Điều quan trọng hom trong nền kinh té đang biên đôi này là cung cáp dịch vụ cho khách hàng, mà công ty ỏng đang làm rất tốt.
B: I am most interested in working in one o f hotels abroad I know you have a strong presence in Australia, which is a country that I have always wanted to work in I believe that companies with international presences are more advanced companies, and I would like to work at such an advanced company
Tôi rat muon làm việc tại một trong những khách sạn của ông ở nước ngoài Tôi luôn thích có cơ hội làm việc ở nước ngoài Tôi biết công ty ông có vị trí vững mạnh ở úc, một đất nước mà tôi luôn muốn làm việc ở đó Tôi cho rằng những công ty có mặt ở nước ngoài đều là những công ty tiến bộ hơn, và tôi muốn làm việc ở một công ty tiến bộ như vậy.
2 Which o f our products is your most favourite?
Anh thích nhất sản phẩm nào của công ty chúng tôi?
A: My favourite product is your fully automated digital book because it is handy and easy to read It is also helpful for publishers and new authors Traditional publishers rarely select books written by unknown authors given the limited potential demand By adopting the digital book technology, the publisher doesn’t need to cany a large paper book inventory, and avoid the high risks o f cash flow shortages
Sản phẩm tôi thích nhất là cuốn sách kỹ thuật số hoàn toàn tự động của công ty ông vì nó dễ sử dụng và d ễ đọc Nó củng có ích cho các nhà xuất bản và các tác giả mới vào nghề Các nhà xuât bản truyền thống hiếm khi trọn những cuốn sách do các tác giả chưa nổi tiếng sáng tác vì so lượng độc giả ít Bang cách sử dụng công nghệ của sách kỹ thuật sổ, nhà xuất bản không cần
Trang 13phải mang một sổ kiểm kê khổ giấy lớn, và tránh được nguy cơ cao bị thiếu hụt tiền mặt.
B: My favourite product is your fully automated digital book because it enables me to buy a new book and read it anywhere in the world All I have to do is connect to the internet, and I can download whatever I want to read This can be convenient when
I am at home in California, but it is incredible when I am elsewhere in the world, far from English language books
Sản phẩm tôi thích nhất là cuốn sách kỹ thuật số hoàn toàn tự động của công ty ông vì tôi có thể mua một cuốn sách mới và
là kết nổi internet, và có thể tải xuống bất kể cái gì tôi muon đọc Điều này rất tiện lợi khi tôi ở nhà tại California, nhưng không thể tin được là nó cũng tiện lợi khi tôi ở nơi nào khác trên thế giới, mà nơi đó không hề có sách tiếng Anh.
3 What do you want to achieve in your next job?
Anh muon đạt được điều gì trong công việc sắp tới?
A: I would like to work closely with my collegues and exchange honest opinions in building up a customer-oriented, servicing team
Tôi muốn hợp tác chặt chẽ với đồng nghiệp của tôi và trao đổi ý kiến chân thật để xây dựng một đội ngũ sẵn sàng phục vụ khách hàng.
B: I want to make a difference I don’t want to be a cog in a machine I want to have responsibility and be able to make a real difference Ideally I would like a job where I can help people I
am flexible in how I do this, but it is very important to me to help people
Tôi muổn làm một việc khác lạ Tôi không muốn làm một người giữ một nhiệm vụ bình thường, khiêm tổn Tôi muốn nhận lãnh
105
Trang 14track nhiem va co the lam mot viec that sir co y nghTa A oi mQt cach ly ticcmg thi toi muon co mot cong viec ma toi co the giup
do ngirdi khac Toi rat linh hoat vcri cach lam viec nay nhung voi toi giup do ngudi khac la rat quan trong.
5 Exercises:
1 What interests you about this job? Why do you want this job?
2 What applicable attributes / experience do you have?
3 Are you overqualified for this job?
4 What can you do for this company?
5 Why should we hire you?
6 Why are you the best person for the job
7 What do you know about this company? Why do you want to work here? What challenges are you looking for in a position?
8 What can you contribute to this company?
9 Are you willing to travel? Is there anything I haven’t told you about the job or company that you would like to know?
Trang 15XII ABOUT LANGUAGE ABILITIES
về khả năng ngoại ngữ
1 Related words and expressions:
Các từ và thành ngữ liên quan.
Test [test]: bài thi
Cantonese [,kaenta'ni:z]: tiếng Quảng Đông
High school [hai sku:l]: trường trung học cơ sở
107
Trang 162 Key sentences: những câu chinh yếu
Do you speak a foreign language?
[du: ju: sp i:k a 'fbrin 'Iaengwid3 ]
Anh có nói được ngoại ngữ không?
Do you read and written in English?
[du: ju: ri:d send Yitn in 'inglij]
Anh đọc và viết bằng Tiếng Anh được không?
When did you begin to learn English?
[wen did ju: bi'gin tu: l3:n 'irjgli/]
Anh bắt đầu học tiếng Anh khi nào?
Why did you study English?
[wai did ju: 'stAdi ’¡nglij]
Tại sao anh học tiếng Anh?
Do you think your English is good enough to do deskwork?
[du: ju: 0ir|k jo: 'ingliJ iz gud i'riAf tu: du: deskw 3:k]
Bạn có nghĩ là tiếng Anh của bạn đủ tốt để làm công việc văn phòng không?
What language do you speak other than Chinese?
[wot 'Iaengwid3 du: ju: sp i:k 'Aỏa(r) ồaen ’t/ai'ni:z]
Ngoài tiếng Trung Quốc bạn nói được ngoại ngữ nào nữa?
Trang 17Yes, I speak it well.
[jes, ai sp i:k it wel]
Váng, tôi nói tốt tiếng đó.
Yes, I do both well
[jes, ai du: bou0 wel]
Vâng, tôi nói cả hai thứ tiếng đều tốt.
I started to learn English when I was in primary school
[ai sta:tid tu: l3:n '¡n g lij wen ai W3Z in 'praimari sku:l]
Tôi bắt đầu học tiếng Anh khi tôi học tiểu học.
I think so, I used to be an interpreter
[ai 0irjk so u , ai ju : z d tu : bi: an in 't3 :p rita ]
Tôi nghĩ vậy, trước đây tôi là thông dịch viên.
Other than Chinese, I speak English, I also learn some French in school
['Aỏaồasn 'tfa i'n i:z , ai sp i:k '¡n g lij, ai 'o:lsou l3:n SAID fre n tj in sku:l]
Ngoài tiếng Trung Quốc, tôi nói được tiếng Anh Tôi cũng đã học được chút ít tiếng Pháp ở trường.
I majored in English at college
[ai 'm e id 3ad in 'ip g lij aet 'lo lid 3 ]
Tôi học chuyên ngành tiếng Anh ở trường cao đẳng.
109
Trang 18LMalogue: (nghe)
A: How many languages do you speak?
Anh nói được bao nhiêu thứ tiếng?
B: Three Besides Chinese, my mother tongue, I can also speak English and French
Ba thứ tiếng ạ Ngoài tiếng Trung Quốc, tiếng mẹ đẻ của tôi, tôi cũng có'thể nói tiếng Anh và tiếng Pháp.
A: Which band of college English test have you passed?
Anh đã đậu kỳ thi tiếng Anh vào cao đẳng ở hạng nào?
B: Band six
Hạng sáu.
A: Have you taken the TOEFL test?
Anh đã dự kỳ thi TOEFL chưa?
B: Yes, I have
Tôi đã dự rồi.
A: How many points did you get?
Anh đã được bao nhiêu điểm?
B: I got 600 points
Tôi đã được 600 điểm.
A: Do you think you’re proficient in both written and spoken English?
Anh có nghĩ là anh giỏi cả tiếng Anh nói lẫn tiếng Anh viết không?
B: Yes, I think I ’m quite proficient in both written and spoken English
Có, tôi nghĩ là tôi rất giỏi cả tiếng Anh nói lẫn tiêng Anh viết.
A: Can you speak Cantonese?
Anh có nói được tiếng Quảng Đông không?
Trang 19B: I’m Sony, I can’t.
Tôi xin lỗi, tôi không thế.
4 Some ordinary questions: Những câu hỏi thường gặp:
1 Tell us about the relationship between culture and language
Hãy nói cho chúng tôi biết về mối quan hệ giữa văn hóa và ngôn ngữ.
A: I think language and culture are so close that they are sometimes viewed as synonymous I believe languages are one o f the main symbol systems through which people interprete the meaning o f the world around them Therefore, language is one o f the primary components o f culture It is a vehicle for explaining or expressing culture
Tôi nghĩ ngôn ngữ và văn hóa quá gần đến nỗi đôi khi chúng được cho là đồng nghĩa Tôi cho rằng ngôn ngữ là một trong những hệ thong biểu tượng chỉnh qua đó người ta giải thích ỷ nghĩa của thế giới xung quanh họ Vĩ vậy, ngôn ngữ là một trong những thành phần chỉnh của văn hóa Nó là một phương tiện để giải thích hoặc truyền bá văn hỏa.
2 Have you ever stayed abroad? If so, how did you handle the culture shock? If not, do you think you can get used to living abroad?
Bạn đã bao giờ sổng ở nước ngoài chưa? Nếu có, bạn đã đối phó với củ sốc văn hóa như thế nào? Neu chưa, bạn có nghĩ là bạn có thể quen sống ở nước ngoài không?
A: Yes, I have lived abroad I stayed with a host family in America for a year I was very homesick during the beginning o f my stay because o f the culture differences between Japan and America Several months later, my classmates helped a potluck at the
111
Trang 20school My host family strongly encouraged me to attend the party, and I bought a Japanese style pizza I cooked- The other participants Iked it and, in due course, I had a lot o f chances to speak with my classmates in English, and sometimes even in Japanese I got along naturally with my classmates after that, and I enjoyed my stay Communication is important for overcoming culture shock because we can find people have many common universal things as well as many different things.
Dạ có, tôi đã sổng ở nước ngoài Tôi đến ở với gia đình chủ nhà
ở M ỹ trong một năm Tôi rất nhớ nhà trong thời gian đầu ở lại
đó vì những khác biệt về văn hóa giữa Nhật và Mỹ Vài tháng sau đó, các bạn trong lớp của tôi đã tổ chức bữa tiệc "góp thúc
ăn chung ” tại trường Gia đình chủ nhà của tôi một mực khuyến khích tôi tham gia bữa tiệc đó, và tôi đã mang một cái bánh pizza kiểu Nhật tôi đã làm Những người đến dự tiệc đều thích
nó, và đúng lúc tôi đã có nhiều cơ hội nói chuyện với các bạn của tôi bằng tiếng Anh, và đôi khi nói cả tiếng Nhật Tự nhiên tôi thấy rất hòa đồng với các bạn học của tôi sau đó, và tôi thích
ở Mỹ Giao tiếp rất quan trọng, nó giúp vượt qua củ sốc văn hóa
vì chủng ta có thể gặp những người có nhiều điều giong mình cũng như nhiều điểu khác mình.
B: No, I have not I am a little concerned, but I am confident that I can overcome the difficulties I have learned much about cultures abroad from a variety of sourse including libraries, the internet, and people I know that a lack of information causes culture shock
Dạ chưa, tôi chưa sống ở nước ngoài Tôi hơi lo, nhung tôi tin
là tôi có thể khắc phục được khó khăn Tôi biết nhiều về các nen văn hóa của nước ngoài qua nhiều nạuồn gồm thư viện, internet,
và từ nhiều người Tôi biết rằng thiếu thông tin sẽ bị sốc về văn hỏa.
Trang 213 What was your undergraduate major?
Ở đại học anh học chuyên ngành gì?
A: I studied English when I was an undergraduate I truly loved
English ever since I was a high school student I had an excellent English teacher when I was in high school She gave
me a love o f English that I have kept forever I thought about becoming an English teacher, but I decided to enter interpereting department so that I could work with people and travel.
Tôi đã học tiếng Anh khi học đại học Tôi thậ sự thích môn tiếng Anh khi tôi còn học trung học Khỉ học trung học tôi có một giáo viên dạy tiếng Anh rất hay Cô đã làm tôi say mê tiếng Anh mãi đến bây giờ Tôi tỉnh trở thành một giáo viên tiếng Anh, nhưng thay vì vậy, tôi đa quyết định vào chuyên ngành phiên dịch để tôi có thể làm việc với nhiều người và đi du lịch.
5 Exercises:
Answer these questions depending on your own:
1 Start with your graduation from college and explanation the rationale behind each o f your career moves
2 Also explain the thinking process that went into making each
5 How do you measure success?
6 Describe your dream job
7 Describe a job that would be your worst nightmare.
113
Trang 22XIII ABOUT YOUR REMUNERATION
về tiền lương của bạn
1 Related words and expressions:
các từ và thành ngữ liên quan
Capacity [ k a ' p a e s i t i ] : khả năng
Experience [iks'piarisns]: kinh nghiêm
Trang 23Unemployment compensation [ ,A n im 'p b im a n t ,k3m p e n 'se i/ n ]: trợ cap that nghiệp
công nhân
2 Key sentences: Các câu chính yếu
What is your salary now?
[wot iz jo: 'saelari nau]
Tiền lương hiện nay của anh là bao nhiêu?
By the way, what is your present monthly salary?
[bai õa w ei, wot iz jo: 'p re zn t ’m An0li ’saslsri]
À này, tiền lương hàng tháng hiện nay của anh là bao nhiêu?
One thousand five hundred yuan
[ w A n '0 a u z(a )n d faiv 'h A n d r a d yu an]
1.500 nhân dân tệ.
We pay two thousand yuan monthly
[wi: pei tu : '9 a u z(a )n d yu an 'mAnGli]
Chúng tôi trả 2.000 nhân dân tệ hàng tháng.
May I ask how much the bonuses are?
[m ei ai a :s k hau mAtJ ỏa 'b o u n a siz a:]
Cho phép tôi hỏi tiền thưởng thêm là bao nhiêu?
115
Trang 24I worked by the hour One hundred yuan per hour.
[ à i W 3 : k i d bai Ỗ 3 'aua, WAI1 'hAndrad yuan P 3 : 'aua]
Tôi làm việc theo giờ 100 nhăn dân tệ 1 giờ.
Is this satisfactory?
[iz ồis ,saetis'faektari]
Như vậy có thỏa đáng không?
We will accept you for a three months’ period o f probation
[ wi wil 9 k'se p t ju : fb: ã 0ri: m Aíì0s 'piariad 3V pra'bei/n]
Chúng tôi sẽ nhận anh iàm thử việc trong thời gian 3 thảng.
That would be more than I have expected
[ỏaet wud bi: m o: ồaen ai haev iks'pektid]
Thế thì nhiều hom mong đợi của tôi.
I think it is reasonable
[ai Gink it iz ’rirznabl]
Tôi nghĩ như vậy là hợp lý.
I can accept it
[ai kaen s k 's e p t it]
Tôi có thể chấp nhận nó.
It’s our policy to hừe on a trial basic
[its 'a u a (r) 'polasi tu: 'haia Dn 9 'traial ’beisik]
Chỉnh sách của chủng tôi là thuê trên cơ sở thử việc.
Trang 25That’s out o f question.
[ỗaets a u t a v ’kw est/an]
Điều đó không thể được.
You’ll get bonuses at the end o f each year
[ju:l g e t 'b o u n a siz aet ồi end 9V i : t j jia :]
Anh sẽ nhận tiền thưởng thêm vào cuối năm.
Are you familiar with our pay scale?
[a: ju : fa'm ilja wiỗ ’au3(r) pei skeil]
Anh có quen với khung lương của chủng tôi không?
3 Dialogue: (nghe)
A: By the way, what is your present monthly salary?
À này, lương hàng tháng hiện nay của anh là bao nhiêu?
B: One thousand
1.000.
A: How much do you hope to get a month here?
Anh hy vọng nhận một tháng ở đây bao nhiêu?
B: That’s not the problem I care about You can decide on mycapacity and exexperience
Đó không phải là van đề tôi quan tâm Ông có thể quyết định dựa trên năng lực và kinh nghiêm của tôi.
A: Our salary scale is different We pay on weekly basic
Khung lương cùa chúng tôi thì khác Chúng tôi trả lương theo tuần.
117
Trang 26tì: 1 accept it.
Tôi chập nhận nó.
A: We give bonuses semi-annually
Chúng tôi trả tiền thưởng thêm hàng nửa năm.
B: I will follow whatever rules you have here
Tôi sẽ tuân theo bất cứ quy định nào ông đặt ra ở đáy.
4 Some ordinary questions: Một số câu hỏi thường gặp:
1 How much do you expect to be paid?
Anh muon được trả lương bao nhiêu?
A: Referring to your job description seeking people with
construction engineering qualifications, I would like to Slate that
I am fully qualified with a degree and on-site engineering
experience I would appreciate it if you could look at mv
background when considering my salary
Trong bản mô tả công việc của công ty, ông tìm người có băng cấp kỹ sư xãv dựng, tôi muon khăng định rằng tôi có bủng cáp
và kinh nghiệm thực tê Tôi rát biết ơn nếu ỏng xem qua nhún thân của tôi khi xét lương cho tôi.
B: I am not sure what kind of salary range you have been thinking about for this position I am open to a salary that is fair for the position
Tôi không biêt chăc ông tính khung tiền lương như thế nào đói với vị trí này Tôi thay thoải mái với mức lương phù hợp cho vị trí này.
2 Were you ever asked to take a pay cut?
Anh đã bao giờ bị đề nghị giảm lương chưa?
A: No, I haven’t been asked
Dạ chưa, tôi chưa bao giờ bị đề nghị như vậy cả.
Trang 27B: Yes, during the recession about 5 years ago, the company I was working for then implemented pay cuts for some time.
Dạ rồi, trong thời kỳ suy thoái cách đây 5 năm, công ty tôi đang làm việc lúc đó thực hiện cắt giảm lương trong một thời gian.
C: No, I have never been asked to take a pay cut I did, however, volunteer t take one at my last job I did not think it was fair to ask others to take one and not take one myself
Dạ chưa, tôi chưa abao giờ bị đề nghị giảm lương Tuy nhiên, tôi đã đề nghị giảm lương trong công việc trước đây Tôi nghĩ là không công bằng khi đề nghị những người khác giảm ỉương còn mình thì không.
5 Exercises:
Translate into Vietnamese:
Ms Brown: Who do you work for now, Mr Wigmore?
Mr Wigmore: The National Bus Company
Ms Brown: And how long have you worked for them?
Mr Wigmore: I’ve worked for them for five years
Ms Brown: How long have you been an area sales manager?
Mr Wigmore: Eighteen months
Ms Brown: And what did you do before joining the Bus Company?
Mr Wigmore: I worked for a chain o f hotels as junior manager
119
Trang 28Answer key:
Ms.Brown: Anh Wigmore, bây giờ anh đang làm việc cho ai? Mr.Wigmore: Công ty vận tải xe buýt quốc gia
Ms.Brown: Anh đàm việc ở đó bao lâu rồi?
Mr.Wigmore: Tôi đã làm việc ờ đó khoảng 5 năm rồi
Ms.Brown: Anh làm quản lý bộ phận mại vụ bao lâu rôi?
Trang 29XIV QUESTIONS FOR CANDIDATE
Câu hỏi cho ứng viên
1 Related words and expressions:
Các từ và thành ngữ liên quan.
Employee [,impbi'i:]: nhân viên, công nhân
Full-time t'full'taim]: toàn thời gian
121
Trang 302 Key sentences: những câu chính yêu
What would my job entail?
[ W 3 t wud mai d30b in'teil]
Việc làm của tôi đòi hỏi những gì?
What hours would I work?
[W3t 'ausz wud ai W 3 : k ]
Tôi sẽ làm việc những giờ nào/giờ làm việc của tôi thế nào?
Is there overtime?
[iz <3e0 'ouvataim ]
Có làm thêm ngoài giờ không?
What about other benefits?
[W3t a 'b aut 'A ồ 9 ( r ) 'benifit]
Các phúc lợi khác thì sao?
By the way, would there be any opportunities to work abroad?
[bai ồa wei, wild ỗea bi: 'enj ,D pa'tju :nitiz tu: W 3 : k 0 'b n : d ]
À này, sẽ có cơ hội làm việc ở nước ngoài không?
May I ask about the pay?
[m ei ai a :s k 0'baut ỏa pei]
Cho phép tôi hỏi về tiền lương nhẻ?
Trang 31Do you have any questions about our company?
[du: ju: hæ v 'eni 'kw est/anz a'baut 'aua(r) ’kAmpani]
Anh có hỏi gì về công ly của chúng tôi không?
Would you please tell me about the starting salary?
[wud ju: pli:z tel m i: a'baut Ỗ3 'sta:tirj 'sæteri]
Xin ông vui lòng nói cho tôi biết về tiền lương khởi điểm đi ạ?
What type o f work w ll I be expected to do at first?
[wot taip 3V W 3:k wil ai bi: iks'pektid tu: du: æ t f3:st]
Lúc đầu tôi cần làm loại công việc gì ạ?
What are the normal working hours?
[wot a: 03 'r o :mal W3:kir| ’ausz]
Giờ làm việc bình thường là bao nhiêu giờ ạ?
May I ask if there would be any Saturday work?
[mei ai a :sk if ồ e s wud bi: 'em 'sætadi W 3 :k ]
Cho phép tôi hỏi là có phải làm việc vào ngày thứ bảy không ạ
Is there a company bus for employees?
[iz ỏ ea 3 'kA m p a n i bAS fb: ,im p b i'i:z ]
Có xe buýt của công ty cho nhân viên không?
Trang 32How long will it take to get an entry visa?
[hau br| wil it teik tu: get 9n 'entri 'vi:za]
Lấy thị thực nhập cảnh sẽ mất bao lâu?
L ưu ý: cần tránh các câu hỏi mang tính chất riêng tư như sau khi tiếp xúc với người nước ngoài:
What religion are you in?
[wot ri'lid33n a: ju: in]
Anh có theo đạo gì không?
What family origin are you of?
[wDt 'faemili 'Drid3 in a: ju: av]
Gia đình của anh gốc gì?
Why are you divorced?
[wai a: ju: di’vo:st]
Tại sao bạn ly hôn?
Why do you have no children?
[wai du: ju: haev nou tjildren]
Tại sao bạn không có con?
How much money do you make?
[hau m At/ 'm A n i du: ju: meik]
Anh kiếm được bao nhiêu tiền?
Trang 33How old are you?
[hau ould a: j u :]
Bạn bao nhiêu tuổi?
How much does your house cost?
[hau m A tJ daz jD: haus lost]
Căn nhà của bạn trị giá bao nhiêu?
3 Dialogue: (nghe)
A: Any questions about the job?
Anh có hỏi gì về việc làm này không?
B: Yes, sir When will I know if I have the job?
Thưa ông, có ạ Khi nào tôi sẽ biết là tôi nhận được việc làm này hay không ạ?
A: We should know whom we want to hire by next Monday if we decide
Chúng tôi cần biết chủng tôi muốn thuê ai trước, thứ hai tới nếu chúng tôi quyết định được.
B: How many staffs are there in your department?
Trong phòng của ông có bao nhiêu nhăn viên?
A: About fifty people
Khoảng 50 người.
B: Is the job full-time or part-time?
Việc làm này là toàn thời gian hay bán thời gian ?
A: Full-time
Toàn thời gian.
B: What are the hours?
Giờ làm việc thì thế nào?
125
Trang 34A: We work a five-day week, from 8 to 4 with an hour tor lunch.
Chủng tôi làm việc một tuần 5 ngày, từ 8 giờ đến 4 giờ có một giờ để ăn trưa.
B: Is there overtime?
Có phải làm thêm ngoài giờ không ạ?
A: Sometimes, but not often
Thỉnh thoảng thôi chứ không thường xuyên lắm.
B: By the way, will there be any chances I might work abroad in the future?
À này, có cơ hội nào tôi có thể làm việc ở nước ngoài trong tương lai không ạ?
A: Yes, if you do well, you will have a good chance to be transfercesd overseas
Có chứ, nếu anh làm tốt, anh sẽ có cơ hội tốt được thuyên chuyên ra nước ngoài.
B: I have no question, thank you
Tôi không có câu hỏi nào, cảm ơn ông.
A: You are welcome
Không cỏ chi.
4 Some ordianary questions: M ột số câu hỏi thường gặp:
1 Can you work anywhere in the world?
Anh có thể làm việc ở bat cứ nơi nào trên thế giới không?
A: Yes, I can I have always wanted to work abroad as a mechanical engineer like my father did My father worked in Germany, Mexico, Singapore, and China I can work anywhere in the world and contribute to your company with my engineering skills
Dạ, tôi có thể Trước nay tôi luôn muốn làm việc ở nước ngoài, làm kỹ sư cơ khí giong cha tôi trước đây Cha tôi đã làm việc ờ
Trang 35Đức, Mêhicô, Xỉngapo và Trung Quốc Tôi có thể làm việc ở bất
cứ nơi nào trên thế giới và được đóng góp các kỹ năng vê kỹ thuật của mình cho công ty ông.
2 Do you have any questions?
Anh có câu hỏi nào không?
A: Yes, I do How often would my performance be reviewed?
Dạ, có Cách bao lâu thành tích làm việc của tôi được xem xét một lần?
B: Yes, how frequently do you relocate professional employees?
Dạ có, cách bao lâu các ông thuyên chuyển các nhân viên có chuyên môn một lần?
3 Why have you changed your job frequently?
Tại sao anh thay đổi việc làm quá thường xuyên đến như vậy?
A: One o f the reasons is the huge fluctuation in the market that I worked in Huge contract-based business rewarded to the other companies generated opportunities to move on to these companies I enjoyed developing my skills in different companies I could not have achieved this if I had stayed in one single company Now, however, is the time for me to move on
to your company, which interests me, and where I can utilize my experience and skills for you in the long run
Một trong những ỉỷ do đó là có những biến động lớn trong thị trường mà tôi đang hoạt động Các hợp đồng lớn mang lại cho các công ty khác đã tạo cơ hội cho tôi chuyên sang các công ty này Tôi rất thích được phát triển các kỹ năng của mình ở những công ty khúc nhau Tôi không thể đạt được mong muốn này nếu
chuyển đến công ty của các ông, nó thu hút tôi, và là nơi tôi có thể sử dụng kinh nghiệm và các kỹ năng của mình cho công ty của ông về lâu vê dài.
127
Trang 36B: I have changed a number o f jobs frequently, but I have also had jobs that I stayed at for over 5 years The hotel industry, as I am sure you are well aware, is one with a high turnover Some of
my jobs have not worked out well due to management and lack
o f job satisfaction I did not stay long at these jobs At the right jobs, however, as you can see from my resume, I did stay for a number o f years I believe that your company, if I am fortunate enough to be hired, will be one where I will stay for a long time
Tôi đã thường xuyên thay đổi việc làm, nhưng cũng có những việc mà tôi làm hơn 5 năm Ngành kinh doanh khách sạn, nhu tôi tin chắc là ông biết rõ, là một ngành kinh doanh thường xuyên thay đổi nhân viên Do công tác quản lý không tot, tôi không có cơ hội làm việc tốt và tôi cũng không thích những việc này lắm Tôi đã không làm những việc này lâu dài Tuy nhiên,
lý lịch của tôi, tôi đã làm nhiều năm Neu tôi may măn được
5 Exercises:
Translate into Vietnamese:
I: Would you like to ask me any questions?
Y : What kind o f person are you looking for?
I: Well, w e’re looking for a responsible person who can handle pressure Someone who has experience and training is good But it’s not necessary
Y: Do you offer any education or training programme for job receiver?
I: Yes, we offer free computer training for full-time employees And there is also on the job training at the beginning.
Trang 37Answer key:
I: Anh có muốn hỏi tôi điều gì không?
Y: Ông đang tìm người thuộc loại nào?
I: À, chúng tôi tìm người có trách nhiệm có thể làm việc dưới áp lực Người nào có kinh nghiệm và được huấn luyện thì tốt Nhưng điều đó cũng không tốt lắm
Y: Các ông có cho người nhận việc được học hay được huấn luyện không?
I: Có, chúng tôi tổ chức huấn luyện miễn phí về điện toán cho các nhân viên toàn thời gian Và lúc đầu cũng có huấn luyện công việc
XV ABOUT AVAILABILITY
về thời gian nhận việc
1 Related words and expressions:
Các từ và thành ngữ liên quan.
129
Trang 38Procedure [pra'si:d33]: thù tục
Look forward [luk 'fD:wad]: trông mong, chờ đợi
2 Key sentences: Những câu chinh yếu
When could you start working?
[w en kud ju : s ta :t ’W 3:kir|]
Khi nào anh có thể bắt đầu làm việc?
I can start tomorrow if you like
[ai kaen s ta :t ta'm Drou if ju : laik]
Neu ông muốn tôi có thể bắt đầu ngay ngày mai.
When can you start the job?
[wen keen ju: s ta :t Ỏ3 d30b]
Khi nào anh có thể bắt đầu việc làm này?
How about next Wednesday?
Trang 39Then w e’ll see at 9 o ’clock next Wednesday.
[ỗen wi:l si: set nain a 'k b k nekst ’wenzdi]
Vậy thì chủng ta sẽ gặp lại nhau lúc 9 giờ thứ tư tới nhé.
Can you come tomorrow morning?
[kaenju: k A m ta'rrorou ’mD:nir|]
I can’t start on Monday There are a few personal things I have to take care of
[ai ka:nt sta:t on 'mAndi, âea a: 3 fju: 'p3:sanl 0ir)z ai haev tu: teik kea av]
Tôi không thể bắt đầu vào thứ hai Còn vài việc riêng tôi phải giải quyết.
Now, tell me when you can start to work here
[nau, tel mi: wen ju: kaen sta :t tu: W 3 : k hia]
Bây giờ hãy cho tôi biết khi nào anh có thể bắt đầu làm việc ở đây ?
I can start to work in a week
[ai kaen sta :t tu: w a:k in 3 wi:k]
Tôi có thể bắt đầu làm việc một tuần nữa.
I must go back to Ha Noi to hand over my work and to go through necessary procedures
[ai m ast gou baek tu: Ha Noi tu: haend ' OUV 0 mai W 3 : k aend tu: gou 0ru: 'nesisari pra'si:d33z]
Tôi phải trở lại Hà Nội để bàn giao công việc của tôi và tiến hành các thủ tục cần thiết.
131
Trang 40That’ll do.
[ỏaetl d u :]
Thế cũng được.
But occationally we have to work overtime
[bAt a'kei3n3li wi: haev tu: W 3:k 'ouvataim ]
Nhưng đôi khi chủng tôi phải làm việc thêm ngoài giờ.
3 Dialogue: (nghe)
A: What date can you start to work?
B: I ’ll go and quit my job in the Gold House Company
Tôi sẽ trở lại xin nghỉ việc ở Công ty Gold House.
A: Can you start on Monday?
B: I’m afraid not, but can you make it Thursday afternoon?
Tôi e là không được, nhưng ông có thể hẹn chiều thứ năm được không ạ?
A: That’s all right When you come, ask for Smith, OK?
The được rồi Khi anh đến hãy hỏi gặp Smith, được chứ?
B: No problem
Được ạ.
A: It’s a pleasure to have you here
Hân hạnh được gặp anh ở đây.
B: I ’m sure I ’ll enjoy working here, too
Tôi tin chắc là tôi cũng sẽ thích công việc ở đây.