1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Quy trình xử lý một số giống cây ăn quả nhập nội bằng thuốc methyl bromide

6 329 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 41 KB
File đính kèm 10TCN5502002.rar (9 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quy trình xử lý một số giống cây ăn quả nhập nội bằng thuốc methyl bromideQuy trình xử lý một số giống cây ăn quả nhập nội bằng thuốc methyl bromideQuy trình xử lý một số giống cây ăn quả nhập nội bằng thuốc methyl bromideQuy trình xử lý một số giống cây ăn quả nhập nội bằng thuốc methyl bromideQuy trình xử lý một số giống cây ăn quả nhập nội bằng thuốc methyl bromide

Trang 1

tiêu chuẩn ngành 14 TCN 550 - 2002

Quy trình

xử lý một số giống cây ăn quả nhập nội

bằng thuốc Methyl bromide

Fumigation procedure of some imported fruit plant varieties

by using Methyl bromide

1 Phạm vi và đối tợng áp dụng

Quy trình này áp dụng cho việc xử lý khử trùng xông hơi một số giống cây ăn quả nhập nội trên phạm vi cả nớc

2 Thuật ngữ và định nghĩa

Trong quy trình này các thuật ngữ dới đây đợc hiểu nh sau:

- Xử lý xông hơi là một trong những biện pháp diệt trừ sinh vật hại bằng hơi độc của thuốc hoá học hoặc các loại hơi khác mà không ảnh hởng đến chất lợng của vật thể đa vào xử lý xông hơi

- Thuốc xông hơi là những hợp chất hoá học mà ở điều kiện nhiệt độ và áp suất không khí thông thờng biến thành thể khí, tồn tại trong không khí và gây tác động diệt sinh vật hại ở thể khí

- Sinh vật hại bao gồm vi sinh vật gây bệnh, côn trùng, cỏ dại, chuột và các sinh vật khác gây hại tài nguyên thực vật

- Độ kín khí của xử lý xông hơi: Là mức độ kín không cho khí độc từ phạm vi xử lý thoát ra ngoài

- Phạm vi xử lý: Là khoảng không gian kín khí, chứa những vật thể cần đợc xử lý xông hơi

- Thời gian xử lý: Là thời gian đợc tính từ lúc hoàn thành việc cho thuốc vào phạm vi

xử lý đến khi bắt đầu xả thuốc thông thoáng

- Liều lợng thuốc: Là lợng thuốc xông hơi hay lợng hoạt chất hơi độc dùng xử lý cho 1

đơn vị thể tích (dung tích) không gian hay đơn vị vật thể khử trùng Đơn vị thờng sử dụng là: g/m3, mg/l, g/ tấn

- Nồng độ thuốc: Là lợng hơi thuốc xác định tại một thời điểm ở một vị trí nhất định trong phạm vi không gian xử lý Đơn vị tính là: ppm hay % theo thể tích.

- Chỉ số C.T: Là tích số của nồng độ thuốc và thời gian xử lý để diệt trừ một loài sinh vật hại trong điều kiện nhiệt độ và ẩm độ nhất định

- Ngỡng an toàn: Là nồng độ thuốc có trong không khí cho phép con ngời có thể tiếp xúc thờng xuyên tại đó mà không bị một tác hại

3 Yêu cầu kỹ thuật của quá trình xử lý xông hơi

Trang 2

- Trừ đợc sinh vật hại mà không gây ảnh hởng xấu đến vật thể xử lý (cây giống, hom giống, gốc ghép)

- An toàn cho ngời, động vật và môi trờng sinh thái

3.1 Vật t, trang thiết bị

- Thuốc Methyl bromide 99,4 % ( không chứa Clopicrin)

- Bạt khử trùng

- Vật liệu làm kín (giấy dán, hồ, keo dán, băng dính…) )

- Cân thuốc, dụng cụ lấy thuốc, ống dẫn thuốc và máy đo nồng độ thuốc

- Thiết bị kiểm tra thuốc rò rỉ

- Mặt nạ chuyên dùng với các trang thiết bị bảo hộ lao động

- Thiết bị thông thoáng (quạt đảo khí, máy hút khí)

- Máy đo độ ẩm, nhiệt kế, đồng hồ kiểm tra thời gian

- Biển cảnh giới

3.2 Các bớc xử lý xông hơi

3.2.1 Kiểm tra trớc xử lý

+ Vật thể xử lý: Bao gồm chủng loại giống, số lợng, mẫu mã, nguồn gốc xuất xứ, nơi

và thời gian sản xuất, bao bì đóng gói, kích thớc và quy cách sắp xếp giống cây xử lý + Xác định các loài sinh vật hại có trên giống cây cần xử lý và xung quanh phạm vi xử

lý để có biện pháp xử lý và ngăn ngừa sự lây lan

+ Xác định nhiệt độ và ẩm độ nơi xử lý

+ Khảo sát những địa điểm và điều kiện xử lý nh phơng tiện chứa giống cây xử lý, cách thức làm kín và thông thoáng sau xử lý, hệ thống điện, nớc có liên quan đến xử lý

+ Kiểm tra việc hoạt động của các trang thiết bị và dụng cụ bảo hộ lao động

+ Xác định vệ sinh an toàn cho ngời và động vật trong phạm vi xử lý

+ Tính toán việc lấy mẫu đại diện của lô vật thể và lập biên bản lấy mẫu

3.2.2 Lập kế hoạch xử lý

Dựa vào các yếu tố đã kiểm tra, khảo sát để xác định:

+ Bố trí sắp xếp giống cây cần xử lý

+ Lập sơ đồ đặt ống dẫn hơi thuốc

+ Tính liều lợng thuốc: Căn cứ vào loài sinh vật hại; chủng loại giống cần xử lý; chất liệu bao bì đóng gói, quy cách sắp xếp; nhiệt độ, ẩm độ và thời gian xử lý

+ Tính thời gian xử lý: Căn cứ vào chủng loại giống, loại sinh vật hại và nhiệt độ nơi

xử lý

+ Thời gian đảo khí: Tuỳ thuộc không gian xử lý, chủng loại giống và bố trí thiết bị

đảo khí nhằm bảo đảm thuốc phân bố đều và an toàn cho giống cây sau xử lý

Trang 3

+ Phơng pháp làm kín: Tuỳ theo trang thiết bị chứa vật thể xử lý để có các phơng pháp làm kín phù hợp nh: trùm bạt, rải cát, dán giấy các buồng xử lý sao cho đảm bảo bịt kín khí tất cả các khe, kẽ hở, các lỗ thông thoáng

3.2.3 Các bớc tiến hành

+ Đảo khí trớc và trong quá trình cho thuốc vào phạm vi không gian xử lý

+ Đa thuốc vào: Tuỳ theo loại buồng xử lý hay không gian xử lý và cách sắp xếp giống cây xử lý để bố trí đờng thuốc vào cho phù hợp

+ Cảnh giới: Có ít nhất 2 ngời am hiểu kỹ thuật với đủ phơng tiện cảnh giới để kiểm tra

xử lý các sự cố kỹ thuật cũng nh an toàn khi cần thiết nh: kiểm tra rò rỉ của thuốc ra ngoài, các sự cố cháy nổ, ngộ độc

+ Thông thoáng: Khi xử lý xong cần thiết phải tiến hành thông thoáng ngay để giải phóng giống cây xử lý Dùng các thiết bị nh quạt, máy hút khí, hệ thống thông gió Thời gian thông thoáng phụ thuộc công suất của thiết bị thông thoáng, thể tích của phạm vi xử lý, lợng thuốc xử lý và sự hấp thụ thuốc của vật thể xử lý Đo để kiểm tra

d lợng thuốc trong không khí sau khi đã thông thoáng(yêu cầu phải đạt nồng độ cho phép là nhỏ hơn hoặc bằng 5 ppm)

4 Kết thúc xử lý

+ Lấy mẫu đại diện của vật thể đã xử lý theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4731 - 89 + Nghiệm thu kết quả xử lý

5 Ngỡng xử lý một số giống cây ăn quả nhập nội bằng thuốc Methyl bromide.

- Cây giống, hom giống, gốc ghép nhập nội khi phát hiện thấy có côn trùng hại trên bề mặt của giống

5.1 Nhóm cây có múi

Methyl bromide:

Liều lợng 48 - 56 g/m3 trong thời gian 1,5 - 3 giờ ở nhiệt độ 8 - 15oC

40 g/m3 trong thời gian 1,5 - 3 giờ ở nhiệt độ 16 - 20oC

32 g/m3 trong thời gian 1,5 - 3 giờ ở nhiệt độ 21 - 25oC

24 g/m3 trong thời gian 1,5 - 3 giờ ở nhiệt độ 26 - 30oC

16 - 20 g/m3 trong thời gian 1,5 - 3 giờ ở nhiệt độ 31 - 36oC

5.2 Nhóm cây quả hạch (Đào, mận)

Methyl bromide:

Liều lợng 48 - 56 g/m3 trong thời gian 1 - 2,5 giờ ở nhiệt độ 8 - 15oC

40 g/m3 trong thời gian 1 - 2,5 giờ ở nhiệt độ 16 - 20oC

32 g/m3 trong thời gian 1 - 2,5 giờ ở nhiệt độ 21 - 25oC

24 g/m3 trong thời gian 1 - 2,5 giờ ở nhiệt độ 26 - 30oC

16 - 20 g/m3 trong thời gian 1 - 2,5 giờ ở nhiệt độ 31 - 36oC

5.3 Nhóm cây ăn quả khác (Xoài, nho, vải, nhãn, ổi)

Trang 4

Liều lợng 48 - 56 g/m3 trong thời gian 1,5 - 3 giờ ở nhiệt độ 8 - 15oC

40 g/m3 trong thời gian 1,5 - 3 giờ ở nhiệt độ 16 - 20oC

32 g/m3 trong thời gian 1,5 - 3 giờ ở nhiệt độ 21 - 25oC

24 g/m3 trong thời gian 1,5 - 3 giờ ở nhiệt độ 26 - 30oC

16 - 20 g/m3 trong thời gian 1,5 - 3 giờ ở nhiệt độ 31 - 36oC

Trang 5

Phụ lục Một số đặc tính lý, hoá học của thuốc xông hơi

Methyl bromide (CH3Br).

Tên hoá học: Metyl bromua

Công thức hoá học : CH3Br

Phân tử lợng: 94,94

Tỷ trọng ở thể lỏng: 1,732 (ở 0oC)

Tỷ trọng ở thể khí: 3,270 (ở 0oC)

ẩn nhiệt bay hơi: 61,52 cal/g

- ở điều kiện nhiệt độ và áp suất bình thờng thuốc ở thể khí không màu và không mùi

vị, ở áp suất cao( nén trong bình thép) thuốc ở dạng lỏng Thuốc tan trong n -ớc(13,4g/kg) và trong hầu hết dung môi hữu cơ; bền vững dới tác động của nhiệt độ và

ánh sáng; không bốc cháy nhng ăn mòn nhôm, magê và hợp kim của chúng CH3Br thuộc nhóm độc I, LD50 : 214 mg/kg; ADI: 1mg/kg và hít thở phải không khí chứa 20-100ppm CH3Br sẽ có biểu hiện thần kinh và 1000 ppm trong 30-60 phút thì bị tử vong Nồng độ cho phép nơi làm việc là 5 ppm (tiếp xúc thờng xuyên) và 15 ppm (nếu tiếp xúc ngắn)

- Thuốc CH3Br đợc nén trong bình thép (từ 2,25-816 kg/bình, thông thờng 23-45 kg/bình) hoặc nén trong hộp sắt tây (0,45-0,68 kg/hộp) hay đựng trong ampun thuỷ tinh 20 ml Thuốc thoát ra ngoài ống dẫn khuyếch tán trong không khí thành khí CH3Br Khí CH3Br nặng hơn không khí nên lắng dần xuống phía dới do đó cần phải

đảo khí

- CH3Br rất độc và ở nồng độ thấp rất khó nhận biết (thuốc không có mùi) nên thuốc thờng chứa 2-3% Clopicrin là chất báo hiệu nguy hiểm (gây kích thích niêm mạc và cay mắt ngay ở nồng độ rất thấp) Khi thông thoáng đối với kho kín, hầm tàu phải dùng máy hút khí độc thải ra ngoài kết hợp với thông gió tự nhiên

- Hàng hoá có chứa các hợp chất muối iốt, muối natri hyposunfit, các hợp chất sunfua, natri hydrocabonat, các vật liệu bằng cao su tự nhiên, cao su nhân tạo, da, len, dạ, sợi nhân tạo chế từ cacbon-disunfua, than hoạt tính, xenlophan, hoá chất ảnh, giấy ảnh, giấy bạc, đậu tơng bị h hỏng và phá huỷ khi tiếp xúc với thuốc CH3Br

Trang 6

A Tµi liÖu tiÕng ViÖt:

[1] Bé N«ng nghiÖp vµ PTNT, Quy tr×nh kü thuËt khö trïng b»ng ph¬ng ph¸p x«ng h¬i

-10TCN; 335 - 98.

[2] Côc n«ng nghiÖp Th¸i Lan, Xö lý x«ng h¬i KiÓm dÞch thùc vËt ë Th¸i Lan, BangKok ,

1997, 392 tr

[3] Côc Trång trät vµ B¶o vÖ thùc vËt, Thuèc x«ng h¬i vµ biÖn ph¸p phßng trõ dÞch h¹i trong

kho, Hµ Néi, 1991, 56 tr.

[4] Lª §øc §ång, Vò M¹nh TrÝ vµ Ctv, Xö lý mét sè gièng c©y xanh, cµnh ghÐp, m¾t ghÐp

b»ng CH 3 Br, B¸o c¸o khoa häc, Hµ Néi, 1995;1996, 32 ;29 tr

[5] Tæng côc n«ng nghiÖp Th¸i Lan, KhuyÕn c¸o vÒ khö trïng x«ng h¬i hoa lan trõ Thirps

palmi, BangKok, n¨m 1997, 32 tr

B Tµi liÖu tiÕng Anh:

[6] APPPC, Manual of plant quantine treatment schedules and inspection procedures Thai

Lan, 1992 Vol 16(3), p.81.

[7] Australia Plant Quarantine Treatment of Health Plant quarantine treatment schedules

Camberra,1982 Vol 19(7), p.11

[8] Cornwell P B , Health monitoring experience of fumigators using Methyl bromide, Rev.

of Appl Entomol ser A,Vol 69(5), 1981, p 319

[9] Gaunce A P , Madsen H F , Mc Mullen R D , Hall J W , Dosage response of the

Stages of Codling moth, Laspeyresia pomonella (Lepidoptera: Olethreutidae) to fumigation with Methyl bromide, Rev of Appl Entomol ser A, Vol 69(8), 1981, p 595.

[10] Plant Protection Division - Agricultural Production Bureau Textbook of Plant

quarantine treatments of Japan 1997, Vol.17(8), p 74.

Ngày đăng: 30/06/2017, 11:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w