1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Danh mục giới hạn dư lượng tối đa thuốc bảo vệ thực vật và giới hạn dư lượng tối đa thuốc bảo vệ thực vật ngoại lai phần 2: theo nhóm sản phẩm

96 400 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 96
Dung lượng 2,99 MB
File đính kèm TCVN562422009.rar (139 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Danh mục giới hạn dư lượng tối đa thuốc bảo vệ thực vật và giới hạn dư lượng tối đa thuốc bảo vệ thực vật ngoại lai phần 2: theo nhóm sản phẩm Danh mục giới hạn dư lượng tối đa thuốc bảo vệ thực vật và giới hạn dư lượng tối đa thuốc bảo vệ thực vật ngoại lai phần 2: theo nhóm sản phẩm Danh mục giới hạn dư lượng tối đa thuốc bảo vệ thực vật và giới hạn dư lượng tối đa thuốc bảo vệ thực vật ngoại lai phần 2: theo nhóm sản phẩm Danh mục giới hạn dư lượng tối đa thuốc bảo vệ thực vật và giới hạn dư lượng tối đa thuốc bảo vệ thực vật ngoại lai phần 2: theo nhóm sản phẩm

Trang 1

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 5624-2 : 2009

DANH MỤC GIỚI HẠN DƯ LƯỢNG TỐI ĐA THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT VÀ GIỚI HẠN DƯ LƯỢNG

TỐI ĐA THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT NGOẠI LAI - PHẦN 2: THEO NHÓM SẢN PHẨM

Lists of maximum residue limits for pesticides and extraneous maximum residue limits - Section 2: By

commondities

Lời nói đầu

TCVN 5624-2 : 2009 tương đương với Volume 2B-2000, Section 2 có sửa đổi về biên tập;

TCVN 5624-2 : 2009 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F3 Nguyên tắc chung về Vệ sinh

thực phẩm, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị Bộ Khoa học và Công nghệ công bố

Bộ tiêu chuẩn TCVN 5624 (Volume 2B-2000) Danh mục giới hạn dư lượng tối đa thuốc bảo vệ thực vật

và giới hạn dư lượng tối đa thuốc bảo vệ thực vật ngoại lai, gồm các phần sau đây:

- TCVN 5624-1 : 2009 (Volume 2B-2000, Section 1) Phần 1 : Theo hoạt chất thuốc bảo vệ thực vật;

- TCVN 5624-2 : 2009 (Volume 2B-2000, Section 2) Phần 2 : Theo nhóm sản phẩm

DANH MỤC GIỚI HẠN DƯ LƯỢNG TỐI ĐA THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT VÀ GIỚI HẠN DƯ LƯỢNG TỐI ĐA THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT NGOẠI LAI - PHẦN 2: THEO NHÓM SẢN PHẨM

Lists of maximum residue limits for pesticides and extraneous maximum residue limits - Section

Trong tiêu chuẩn này sử dụng các chữ viết tắt sau đây:

thời

(*) (theo MRL hoăc EMRL) Tại giới hạn xác định hoặc ở khoảng giới hạn xác

định

F (theo MRL hoặc EMRL đối với sữa) Dư lượng có thể hòa tan trong chất béo và dư

lượng đối với sản phẩm sữa như đã giải thích ở trên

(f) (chất béo) (theo MRL hoặc EMRL đối với thịt) MRL/EMRL áp dụng cho chất béo thịt

Po ( theo MRL) MRL của sản phẩm hàng hóa được xử lý sau thu

hoạch

PoP (theo MRL đối với thực phẩm chế biến) MRL của sản phẩm thực phẩm ban đầu đã được

xử lý sau thu hoạch

T (theo MRL hoặc EMRL) MRL/EMRL chỉ có tính tạm thời không tính đến thể

Trang 2

trạng của ADI cho đến khi thông tin cần thiết được cung cấp và đánh giá.

V (theo MRL đối với các sản phẩm có nguồn gốc

động vật) MRL tính đến việc điều trị bệnh bên ngoài cho độngvật

PHẦN A: GIỚI HẠN DƯ LƯỢNG TỐI ĐA THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT/GIỚI HẠN DƯ LƯỢNG TỐI ĐA THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT NGOẠI LAI TRONG THỰC PHẨM

Thực phẩm có nguồn gốc thực vật

Yêu cầu chung

AO2 Rau và quả

AO2 0003 Rau và quả

Quả

AO2: Các loại quả (trừ những loại đã được liệt kê)

AO2 0002: Các loại quả (trừ những loại đã được liệt kê)

FC Quả họ cam quýt (quả có múi)

FC 0001 Quả họ cam quýt ( quả có múi)

Trang 6

PIRIMIPHOS-METHYLCHLORPYRIFOS-METHYLPHOSMET

ETHEPHONPROPARGITETRIFORINEOXAMYLDIFLUBENZURONPYRAZOPHOSCYFLUTHRIN

2

25 T

5 T11

5 Po0,50,520,50,05 (*)50,51023

5 Po0,25520,5105522110,5

1999-2003

Trang 7

170

176

PACLOBUTRAZOLHEXACONAZOLEHEXYTHIAZOX

0,50,10,5

FS Quả có hạt (Stone fruits)

FS 0012 Quả có hạt (Stone fruits)

Trang 11

FB Quả mọng và các loại quả nhỏ khác

FB 0018 Quả mọng và các loại quả nhỏ khác

FB 0019 Các loại quả mọng thuộc chi Vacinium, gồm cả quả bearberry

Trang 15

FB 0275 Quả dâu tây

Trang 18

FI Các loại quả nhiệt đới và bán nhiệt đới - Vỏ quả không ăn được

FI 0326 Quả lê tàu

Trang 21

32 ENDOSULFAN 2

Các loại rau ăn củ

VA 0035 Các loại rau ăn củ

Trang 23

168 TRIADIMENOL 0,05 (*) Nguồn dữ liệu:

triadimenol

VB Rau thuộc họ bắp cải

VB 0040 Rau thuộc họ bắp cải

mancozeb

Trang 25

VB 0402 Mầm cải Bruxen (Brussels sprout)

Trang 26

VC Quả rau, họ bầu bí

VC 0045 Quả rau, họ bầu bí

Trang 27

VC 0046 Quả dưa, trừ quả dưa hấu

Trang 31

Thuốc bảo vệ thực vật MRL (mg/kg) Chú thích

VO Quả rau, trừ quả họ bầu bí

VO 0050 Quả rau, trừ quả họ bầu bí

Trang 36

1 ALDRIN AND DIELDRIN EMRL 0,05

Trang 41

72 CARBENDAZIM 2 Nguồn dữ liệu:

benomyl, carbendazim, thiophanate-methyl

Trang 42

VP 0534 Đậu lima (vỏ non và/hoặc hạt non)

Trang 44

VR Rau ăn thân củ và củ

VR 0075 Rau ăn thân củ và củ

Trang 50

105 DITHIOCARBAMATES 0,5 Nguồn dữ liệu:

VS Rau ăn thân và cuống

VS 0469 Rau diếp xoăn (mầm)

Trang 52

1 ALDRIN AND DIELDRIN EMRL 0,02

Trang 54

triadimefon, triadimenol

Trang 55

101 PIRIMICARB 0,05 (*)

manozeb, maneb, metiram

Trang 56

126 OXAMYL 0,05 (*)

Quả hạch và các loại hạt

AO5 Quả hạch (nguyên vỏ)

AO5 1900 Quả hạch (nguyên vỏ)

Trang 67

MO Phụ phẩm ăn được của động vật

MO 0096 Phụ phẩm ăn được của gia súc, dê, ngựa, lợn và cừu

chỉnh khi sử dụng thuốc thú y, trừ trường hợp đối với ngựa (xemthêm Volume 3, phần 1của Tiêu chuẩn Codex)

Trang 70

hợp đối với ngựa (xemthêm Volume 3, phần 1của Tiêu chuẩn Codex)

Trang 72

43 HEPTACHLOR EMRL 0,2 (chất béo)

Trang 73

PO Phụ phẩm ăn được của gia cầm

PO 0111 Phụ phẩm ăn được của gia cầm

Trang 81

CF 1251 Lúa mạch đen xay nguyên hạt

Trang 82

OR Dầu thực vật, ăn được (hoặc đã tinh chế)

OR 0172 Dầu thực vật ăn được

Trang 84

136 PROCYMIDONE 0,5

DM Các sản phẩm ăn được có nguồn gốc thực vật

DM 0305 Quả ôliu đã chế biến

Trang 85

Sản phẩm thức ăn gia súc có nguồn gốc thực vật

AL Thức ăn gia súc từ đậu

AL 0072 Hạt đậu Hà Lan khô hoặc cây đậu Hà Lan (khô)

AL 0157 Thức ăn cho động vật loại rau đậu

chất khô

AL 0528 Cây đậu leo (tươi)

AL 0541 Cây đậu tương khô

Trang 87

103 PHOSMET 40 khối lượng chấttươi

Trang 88

AF 0651 Cây lúa miến (tươi)

AF 0654 Cây lúa mì (toàn bộ cây)

AS Rơm, rạ và cỏ của các loại cây ngũ cốc và loại cây thân cỏ cả kiều mạch khô

AS 0081 Rơm và rạ (khô) của cây ngũ cốc

Trang 90

AS 0650 Rơm và rạ lúa mạch đen khô

Trang 92

AM Thức ăn hỗn hợp khô và thức ăn theo mùa (khô)

AM 0353 Cây dứa khô

Trang 93

AO3 Cây trồng làm thức ăn cho gia súc theo mùa (tươi)

AO3 1600 Cây trồng làm thức ăn cho gia súc theo mùa (tươi)

Trang 94

Thuốc bảo vệ thực vật MRL (mg/kg) Chú thích

AB Sản phẩm phụ có nguồn gốc từ quả và rau

AB 001 Thịt quả họ cam khô

FS Quả có hạt (Stone fruits)

FB Quả mọng và các loại quả nhỏ khác

FT Các loại quả nhiệt đới và bán nhiệt đới - Vỏ quả ăn được

FI Các loại quả nhiệt đới và bán nhiệt đới - Vỏ quả không ăn được

Các loại rau

AO Các loại rau (trừ những loại đã được liệt kê)

VA Các loại rau ăn củ

VB Rau thuộc họ bắp cải

Trang 95

VC Quả rau, họ bầu bí

VO Quả rau, trừ quả họ bầu bí

VL Rau ăn lá (gồm lá rau thuộc họ bắp cải)

VP Rau thuộc họ đậu

VD Các loại đậu

VR Rau ăn thân củ và củ

VS Rau ăn thân và cuống

Các loại cây thân cỏ

Trang 96

CF Các phần của hạt ngũ cốc nghiền

DT Chè

OC Dầu thực vật thô

OR Dầu thực vật, ăn được (hoặc tinh chế)

DM Các sản phẩm ăn được có nguồn gốc thực vật

Sản phẩm thức ăn gia súc có nguồn gốc thực vật

AL Thức ăn gia súc từ đậu

AF Rơm, rạ và cỏ của các loại cây ngũ cốc và các loại cây thân cỏ (bao gồm rạ của kiều mạch)

AS Rơm, rạ và cỏ của các loại cây ngũ cốc và loại cây thân cỏ (gồm kiều mạch khô (rơm và rạ khô)

AM Thức ăn hỗn hợp khô và thức ăn theo mùa (khô)

AV Thức ăn hỗn hợp khô và thức ăn theo mùa (tươi)

AO Cây trồng làm thức ăn cho gia súc theo mùa (tươi)

AB Sản phẩm phụ có nguồn gốc từ quả và rau

Ngày đăng: 30/06/2017, 10:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w