Các tiêu chuẩn đánh giá và l a chự ọn PMKT... Nghiên cứu sơ bộ định tính.
Trang 1B GIÁO D Ộ ỤC VÀ ĐÀO TẠ O TRƯỜNG ĐẠ I H C KINH T TP H CHÍ MINH Ọ Ế Ồ
Trang 2NGUY N TH THANH HOA Ễ Ị
CÁC NHÂN T Ố ẢNH HƯỞNG ĐẾ N QUYẾT
ĐỊ NH L A CH N PH N M M K Ự Ọ Ầ Ề Ế TOÁN CỦA CÁC DOANH NGHI P V A VÀ NH T Ệ Ừ Ỏ Ạ I
THÀNH PH H CHÍ MINH Ố Ồ
LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ
NGƯỜI HƯỚ NG D N KHOA H C: TS TR N ANH HOA Ẫ Ọ Ầ
TP.H CHÍ MINH - Ồ NĂM 2017
LỜI CAM ĐOAN
lu công trình nghiên c u c a riêng tôi c
thc hi i s ng d n khoa h c c a TS.Tr n Anh Hoa Các s li u, k t qu nghiên c u trong lu c công b trong công trình nào khác
Trang 3M C L CỤ Ụ
TRANG PH BÌA Ụ
LỜI CAM ĐOAN
MỤC LỤC
DANH M C Ụ CÁC T ỪVIẾT T T Ắ
DANH M C Ụ CÁC BẢNG BIỂU
DANH M C Ụ CÁC HÌNH VẼ, SƠ ĐỒ
PHẦN MỞ ĐẦU 1
1 Tính c p thi t c tài 9
2 M c tiêu nghiên c u: 2
3 Câu h i nghiên c u: 2
4 Ph ng nghiên c u 2 :
5 u: 2
6 tài 3
7 K t c u c tài 4
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN NGHIÊN C U 5Ứ 1.1 Các nghiên c c ngoài 5
1.2 Các nghiên c u c 7
1.3 Khe h ng nghiên c u: 15
K t lu 17
CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ THUY T 18Ế 2.1 Lý lu n chung v ph n m m k toán 18
2.1.1 Khái ni m ph n m m k toán 2.1.2 Phân lo i ph n m m k toán 2.1.3 L i ích c a vi c s d ng PMKT 2.1.4 Các tiêu chu a ch n PMKT 2.1.5 Quy trình l a ch n PMKT 2.2 Lý thuy t n n 23 2.2 1 Thuy t hành vi d nh (Theory of planned behaviour -TPB)
2.2.2 Lý thuy t h p nh t ch p nh n và s d ng công ngh (UTAUT)
Trang 42.2.2 Lý thuy t h p nh t ch p nh n và s d ng công ngh (UTAUT)
K t lu ng 2 28
CHƯƠNG 3: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 29
3.1 Thi t k nghiên c u 29 3.1.1 Quy trình nghiên cu
4.2.1.1
4.2.1.2
4.2.2 K t qu ki nh v
4.2.2.1
Trang 54.2.2.2
4.2.3 K t qu phân tích h i quy b i
4.2.3.1
4.2.3.2
4.2.3.3
4.2.3.4 Dò tìm c
4.2.4 K t qu ki nh s khác bi t
4.3 Bàn lu n 72
K t lu 75
CHƯƠNG 5: KẾT LU N VÀ KI N NGH 76Ậ Ế Ị 5.1 K t lu n 76
5.2 Ki n ngh 77
5.2 H n ch ng nghiên c u ti p theo 80
K t lu 82
KẾT LUẬN 83 TÀI LIỆU THAM KH O Ả
PHỤ Ụ L C
DANH MỤC CÁC T VI T T T Ừ Ế Ắ
T viừ ết tắt T g c ừ ố
ANOVA Analysis of Variance
BCTC Báo cáo tài chính
CNTT Công ngh thông tin
DN Doanh nghip
EFA Exploratory Factor Analysis
Trang 6EFA Exploratory Factor Analysis
ERP Enterprise Resource Planning
NCC Nhà cung cp
PMKT Phn m m k toán
TPB Theory of Planned Behaviour
TP.HCM Thành ph H Chí Minh
TRA Theory of Reasoned Action
UTAUT Unified Theory of Acceptance and Use of Technology
DANH MỤC CÁC B NG BI UẢ Ể
Bảng : 1.1 các 10
Bảng 3.1 u c i s d ng 33
Bảng 3.2a ph n m m 35
Bảng 3.3p ph n m m 36
Bảng 3.4 d ng ph n m m 38
Bảng 3.5: Thang u ki n h 38 tr Bảng 3.6ng xã h i 39
Bảng 3.7nh l a ch n PMKT 40
Bảng 4 : T ng h p ý ki n chuyên gia 51 1 Bảng 4.2: M ng c a các nhân t n quy nh la chn PMKT 52
Bảng 4.3: Th ng kê thông tin m u kh o sát 54
Bảng 4.4: Th ng kê mô t 56
Bảng 4.5: B ng k t qu ki 58
Bảng 4.6: B ng k t qu ki n yêu c u c i s d ng sau khi lo i b bi n YC1 59
Bảng 4 : K7 t qu ki nh KMO and Bartlett's Test ca bi c ln p 60
Bảng 4.8: Ta bi c l p 60
Trang 7Bảng 4.8: Ta bi c l p 60
Bảng 4 : Ma tr n nhân t xoay9 61
B ng 4.10: ả K t qu ki nh KMO and Bartlett's Test ca bin ph thu c 63
B ng 4.11ả : Tn ph thu c 63
B ng 4.12ả : Kt qu phân tích nhân t bi n ph thu c 64
Bảng 4.13: Ma tr n h s 64
Bảng 4.14: Kinh s phù h p cho mô hình h i quy 65
Bảng 4.15: Kt qu ki nh ANOVA 66
Bảng 4.16: Kt qu phân tích h i quy b i 66
B ng 4.17:ả Phân tích s khác bi t theo các thu c tính 71
DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ, SƠ ĐỒ Hình 4.1 th phân tán Scatterplot 69
Hình 4.2 th Histogram và Q-Q Plot 70
Sơ đồ 2.1: Mô hình TPB 24
Sơ đồ 2.2: Mô hình UTAUT 25
Sơ đồ 2.3: Mô hình UTAUT2 26
Sơ đồ 3.1: Quy trình nghiên c u 29
Sơ đồ 3.2: Mô hình nghiên c xu t 31
Sơ đồ 3.3: Mô hình nghiên c u chính th c 42
Trang 8
trong ta
2
Trang 93 Câu hỏi nghiên cứu:
Câu h i th 1: Các nhân t nào ng n quy nh l a ch n PMKT c a các DN va và nh t i TP.HCM?
Câu h i th 2: M ng c a các nhân t ng n quy nh la
p mô hình nghiên co ý ki n c a các chuyên gia có kinh nghim tron ,
tài s d ng hai ngu n d p và th c p
li Ngun th c p: các bài báo, nghiên cc hic có
n quynh l a ch n PMKT Ngu p: thông qua ph ng
v n và b ng câu h i kh c thu tr c ti p và qua ng d ng Google Docs
Trang 10Kinh mô hình và gi thuy t s d ng mô hình h i quy tuy n tính dò tìm ; các vi phm gi nh c a mô hình.
Kinh s khác bi t.
6 Đóng góp của đề tài
tài các nhân t ng và m tác
ng c a các nhân t n quy nh l a ch n PMKT c a DN v a và nh tài có th làm tài li u tham kh o cho các nghiên c
n vi c l a ch n PMKT.
tài giúp ích cho các nhà qu n lý c a các DN v a và s
nh nghiên c u tham kh o khi quynh l a ch ng d ng vào công tác k toán Bên c giúp các NCC phn
Trang 115
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN NGHIÊN C U Ứ
1.1 Các nghiên cứu nước ngoài
Nghiên c u th ứ ứ nhấ , nghiên c u t
c a Ajay Adhikari et al (2004) Nhóm tác gi nghiên c u t p trung vào m công ty và s l a ch n PMKT qu c t c a các công ty qu c t Hoa K T c khi nghiên c u chính th c, nhóm nghiên c u i
m t b n th o ca các câu hi n nhu hành c a 10 công ty Hoa K cókinh doanh qu c t ác câu hc si d a trên nh ng ph n h i
nh c t nhóm th nghi m Sau khi g i mail b ng câu h i kh o sát cho các công ty nhóm tác gi nh c ph n h i v i 132 công ty hi d ng/xem xét vi c mua PMKT qu c t Nhóm tác gi u tra các m i quan h gi c
c và m qu c t c t c a PMKT
n t ), và các tiêu chí l a ch n chung (h tr và b o
m t, ph n c ng, n n t u hành, tính linh ho t và chi phí) K t qu nghiên c u này ch ra r ng các công ty qu c t Hoa K xem xét ch n t và cáo là ng nh t trong vi c l a ch n PMKT qu c t K t qu
y t m quan tr ng c a a PMKT qu c t khác nhau tùy theo quy mô và m qu c t hóa Trong s các tiêu chí l a ch n chung, v
b o m t và h tr c coi là quan tr ng nh t m công ty là m t y u t quan trng trong vi c l a ch n và thi t k PMKT qu c t
Nghiên c u th hai, ứ ứ nghiên cu
c a Ahmad A & Abu-Musa (2005) Ma bài nghiên c u tra, phân tích u t chính c a m t t
chc c n xem xét trong quy nh c ch n PMKT phù h p Nghiên c u này gi i thi u m t khuôn kh lý thuy t t ng h p cho các y u t chính ng
n vi c l a ch n m t gói PMKT phù h p cho m t t ch c ng pháp suy di n
c s d xây d xu t cho m t t ch ch n PMKT phù
h p nh t mà s ng nhu c u hi n t a nó cho vi c cung c p thông tin và báo cáo tài chính và phi tài chính Trong bài nghiên c u tác gi gi i
Trang 126
thiu m t s y u t quan tr u hi n t i s d ng, loc tính c h t ng CNTT tin c y c c khi s d ng
ph n m m Tuy nhiên mô hình này ch áp d ng thích h p v i các t chc mua mi
ph n m m ho c chuy n t th công sang s d i v i t chPMKT ng nhu c u hi n t a h v thông tin và báo cáo tài chính và phi tài chính, ho c không phù h p v i các m c tiêu và chi c
xu t s ch áp d ng h p t ch nh ch m
d t PMKT hi n có c a h và thay th nó hoàn toàn b ng m t ph n m m m i Mô
xu t không xem xét vi c thay th s a ch a ho c nâng c p PMKT hi tái s d ng nó
Nghiên c u th ba, ứ ứ nghiên c u
c a Elikai et al (2007) Nhóm tác gi nghiên c u v các y u t n m m quan tr ng nh t cho
Nghiên c u th ứ ứ tư, nghiên c u
c a Anil S Jadhav & Rajendra M Sonar (2009) M a bài nghiên c u này là cung c p m c i thia chn các gói ph n m m Nghiên c u này t ng h p l i m t cách có h thng các bài báo
7
p chí và h i ngh a ch n PMKT,
Trang 13ph n m m, chi phí và l i ích c a gói ph n m c s d ng trong nhi u nghiên c u ra c a các gói
ph n m m ch c th o lu n ý ki n v các gói ph n m m ch c th o lu n trong m t bài báo Nghiên c
c p m t cái nhìn t ng quan v các tài li n via ch n PMKT
1.2 Các nghiên cứu trong nước
Nghiên c u th ứ ứnhấ nghiên c ut,
c a Thái Ng .K t qu kh o sát v nhân t n vi c s d ng PMKT c a DN v a và nh a bàn qu n Tân Phú cho th y có 2 nhóm nhân t ng: nhóm nhân t ng t bên trong và nhóm nhân t ng t bên ngoài Nhóm nhân t t bên trong bao g m:
c i s d ng PMKT, trang thi t b máy móc, s quan tâm c a ban
o, công tác t ch c qu n lý Nhóm nhân t bên ngoài bao g m: d ch v sau bán hàng và khung pháp lý Nhóm nhân t ng t bên trong có m tác
i nhóm nhân t ng t bên ngoài và m ng c a các nhân t gi m d n theo th t t kê trên Tác gi li a lchn PMKT cho các DN v a và nh n m m ph i phù h p v i yêu c u c a
Trang 14thông qua ving mtha mãn c a các DN v a và nh trong ng d ng PMKT Nghiên c c th c hi n d a trên mô hình ch ng d ch v SERVQUAL K t qu nghiên c u có hai nhân t n mtha mãn c a DN v a và nh khi s d ng PMKT bao g m: kh tr DN ca NCC PMKT và tính kh d ng c a PMKT Tiêu chí ch n b n
ng mn m th a mãn c a DN v a và nh ng
d ng ph n m m Tuy nhiên, nghiên c u ch gi i h n trong các tiêu chí liên quan
n tiêu chí chng ph n m m và NCC d ch v trong quá trình ng d ng ph n
mn các tiêu chí l a ch n chi phí và lng thi t k PMKT
9
tính d s d ng, kh thích h p cho các c i titr trin, thi t k và kh p, kh t n i v i các ph n m m khác) Nghiên c u này này xem xét th c tr ng l a ch n PMKT ng h n ch
n c a các PMKT thông qua kh o sát 200 DN ho ng trong ngành giao thông v n t i n m m có th kh c ph c nh ng h n ch
Nghiên c u th tứ ứ ư, nghiên c u
ca Hunh Th Tác gi ti n hành nghiên c u t i 230 DN v a và nh trên
a bàn TP.HCM K t qu nghiên c u cho th y có 6 y u t n quynh
c u thc trng c a các thành ph n chi phí s d ng PMKT trong các giai
n l a ch n n nghiên cn phân tích yêu c u, giai
l a ch n n tri n khai s d ng PMKT, giai
n b o trì và nâng c p h th ng) Vi c s d ng PMKT t i các DN v a và nh ch ng c a nhi u y u t , ngoài hai y u t (ch ng PMKT và NCC
Trang 15ch ng c a nhi u y u t , ngoài hai y u t (ch ng PMKT và NCC
PMKT) theo nghiên c u c và c ng s (2014) thì nghiên c u này b
sung thêm m t nhân t d ng PMKT
Bảng 1.1: Tổng hợp các công trình nghiên cứu liên quan
1 Ajay
Adhikari et
al (2004)
Firm characteristics and selection of international accounting software
Nghiên c m công ty và s l a chn PMKT qu c t
các y u t chính c a
m t t chc c n xem xét trong quy nh c ch n PMKT phù h p
Nhu c u hi n t
lai c i s d ng, loi hình kinh doanh, quy mô,
Trang 163 Elikai et al
(2007)
Accounting Software Selection And User Satisfaction Relevant Factors for Decision Makers
Nghiên c u v các
y u t và các tính
n m m quan trng nh i
s h tr c a NCC, tính n
nh c a NCC
Chlà y u t quan tr ng trong vi c l a ch n PMKT k
n là chi phí và kh thích S h tr c a NCC có tm quan tr ng khá th p
T ng h p và phân lo
giá ph n m m và l a chn ph n m m
Trang 17nh - Nghiên c u
a bàn qu n Tân Phú TP.HCM
a bàn qu n Tân Phú
o, công tác t ch c
qu n lý) và nhóm nhân t bên ngoài (d ch v sau bán hàng và khung pháp lý)
chí l a ch n PMKT cho DN v a
và nh : phù h p v i yêu c u c a
i s d ng ph n l n
t, x lý chính xác s u, b o m t thông li tin và an toàn d li u
ti Vit Nam
nh tiêu chí quan tr các DN
v a và nh l a ch n PMKT thông qua vic
ng m th a mãn c a các DN v a
và nh trong ng
d ng PMKT
Kh tr DN c a NCC, tín tin c y c a NCC, tính kh d ng c a PMKT,
kh a PMKT, PMKT cung cp chp, tính tin
c y c a PMKT, tính cá nhân hóa c a PMKT, tính
Nghiên c u các n i dung: PMKT và mô hình ho ng, các tiêu chí s d
l a ch n PMKT, th c trng s d ng PMKT
ng h tr thích h p cho các ci ti
Yêu c u c i s
dn m m,
chuyên môn c a nhân viên công ty phn
6 nhân t u có n quy nh l a ch n PMKT, nhân t a PMKT là
có ng m nh nh t, nhân
Trang 18m m k toán c a các DN nh và v a
t i TP.HCM
các DN nh và v a t i TP.HCM
nhân viên công ty phn
m m, s chuyên nghi p
c a công ty ph n m m,
d ch v sau bán hàng và giá phí ca phn mm
m m k n quy nh s d ng
ph n m m k toán
nh ng DN nh và
v a bàn TP.HCM
Nghiên c u th c trng c a các thành ph n chi phí s d ng PMKT
n
la chn PMKT
Thành ph n chi phí giai
n nghiên c , phân tích yêu c u, tìm và
Trang 191.3 Khe hổng nghiên cứu:
vi c t ng h p và phân tích các công trình nghiên c u
các nhân t ng
n vi c l a ch n PMKT c
Các nghiên c u v các nhân t n vi c l a ch n PMKT c a các DN
n nhi u nhân t u c a
i s d ng, quy mô, a ph n m h t ng CNTT và môi
ng, chi phí s d ng ph n m m tin c y c a NCC, ý ki n Tuy nhiên, do s khác bi t v nh c a pháp lu t, s phát tri n c a n n kinh t
t v quy mô c a DN v a và nh có th d n s khác bi t khi các DN v a và nh Vit Nam a chn PMKT
Các nghiên cu vic v l a ch n, s d ng PMKT cho các DN v a và nh Vit Nam hi c th c hi n khá nhi u Tuy nhiên các nghiên c u
ch yu m i ch nghiên c u v các nhân t n các nhóm tiêu chí chung t ng ph n m m, chng d ch v và chi phí s
d ng ph n mm và s h c a NCC ph n m m Tác gi nh n th y các nghiên c u tr
Vi các nhân t n quy nh l a ch n PMKT c a DN Chính vì v y, tác gi a ch n thc hi n nghiên c u này trong
ph m vi DN v a và nh t k tha nh ng nhân t : yêu c u c a
i s d a ph n m m, chi phí s d ng ph n m m, s h tr c a NCC ph n m m t k t qu nghiên c u c a Thái Ng
Nh (2014), Hunh Th , Ph m Th Tuy ng (2016) Bên ctác gi xem xét thêm m ng hai nhân t (1) nhân t ng xã
h (ý ki n i v PMKT) c p trong các nghiên c u
t i Vi t Nam và (2) nhân t u ki n h ( tr h
t ng CNTT ) ch c m c p nghiên c u c a Thái Ng thông qua k t qu kh o sát các DN v a và nh c phân tích h i quy Hai nhân t c xem xét là có ng n vi c l a ch n PMKT c a các
Trang 20DN nghiên cc ngoài, vì v y tác gi mu n nghiên c u s ng c a hai nhân t n quynh l a ch n PMKT c a các DN v a và nh Vit Nam V i mong mu n k t qu nghiên c u cho th y nhân t u ki n h và nh tr
ng xã h i nh ng nhân t có ng n quy nh l a ch n PMKT
mà các DN v a và nh c n xem xét khi l a ch s d ng T có th tìm ra nh ng nhân t có n quy nh l a ch n PMKT c a các DN v a
Trang 21 c T t ng quan các nghiên c c tác gi tìm ra khe h ng nghiên c u c tài t qu a K c nh ng nghiên c u c p nhi u thông tin h u ích và là tác gi
c tài
trình bày m t s v v PMKT lý thuy t n xây
d ng mô hình và các gi thuy t nghiên c u
CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ THUY T Ế
2.1 Lý luận chung về phần mềm kế toán
2.1.1 Khái niệm phần mềm kế toán
PMKT là b t ng x lý các thông tin k toán trên máy vi tính, b u t khâu nh p ch ng t g c, phân lo i ch ng t , x lý thông tin trên các ch ng t theo quy trình c a ch k n khâu in ra s k toán và báo cáo tài chính, báo cáo k toán qu n tr ( 103/2005/TT-BTC ng d n tiêu chuu ki n c a PMKT)
Theo tác gi Tr trình, là ph n m m ng d ng trên máy tính c a k lý t ng các
u vào c a k toán theo m t quá trình nh nh và cung c p thông tin
u ra là báo cáo k toán theo yêu c u c i s d
2.1.2 Phân loại ầph n m m k ề ếtoán
Nguyc B o n và c ng s (2012) phân lo i PMKT theo ngu n g c và
m
Trang 22Phần m m kếề toán Vi t Nam: ệ
Các ph n m m k toán do DN t vi t hay thuê vin, phù h p v i yêu c u x lý d u k toán t i DN, d s li
d ng Tuy nhiên, tính ki m soát c a ph n mm không cao, xét c i
qu i s d ng PMKT Bên cnh và b o m t
c a các ph n m ng g p lúng túng và khó
p nh t và nâng c p ph n m m
Các PMKT Vic vit theo d i s d ng hi n nay r ng Các ph n m m này phù h p cho nhi u lo i hình DN khác nhau Các ph n m m này
ng có tính nh cao, vi c c p nh t, b o trì hay nâng c p d dàng Các ph n
mc vi t, biên d n trong quá trình x lý s c h n ch Tuy nhiên, n u ph n m m có tính ki m soát không t t, k gian l n Trong nh ng ph n m m này có th chia
thành 2 nhóm: Nhóm các ph n m m có tính linh ho t cao - i dùng
i giao di n nh p li u hay báo cáo và nhóm ph n m m không có tính linh
ho t i v i các ph n m m có tính linh ho t cao, h thng báo cáo k toán phong
p thông tin t t s PMKT h tr
t xu t d li u ra d ng b tr thêm công
c cho vi c ki m tra, quy t toán Hi n nay, s c c ph n m m
n ch ng ph n m c nâng cao
Phần m m k ề ế toán nước ngoài: m chung c a nh ng ph n m m này
là kh ng, phong phú, tính nh, tính ki m soát, tính chuyên nghi p cao, h n ch c các kh n c a nhân viên k toán Tuy nhiên
2.1.3 Lợi ích của việc sử ụng PMKT d
Vi c s d ng PMKT mang l i nhi u l i ích cho DN, giúp DN ti t ki m trong
vi c qu n lý th i gian l n chi phí và nâng cao hi u qu qu n lý và phát tri n b n
v ng PMKT mang l i m t s i ích ch l y
PMKT giúp k toán t ng hóa r t nhi u thao tác th công thông
ng PMKT có công c xây d ng r t nhi u lo i danh m ng, danh
m ng danh m c v c h ng m c/công trình, danh m c ti n t i m t công nh p l i nhi u l c
Trang 23danh m c ti n t i m t công nh p l i nhi u l c
l p các báo cáo, s sách, t khai thu m t cách t ng s i k toán
gi m r t nhi u thao tác th công khó nh c v à tit kic nhi u th i gian, công
sc
PMKT cung c p s u chính xác, k p th i b t k s u k toán li li nào, t i b t k thm nào cho nhà quc yêu c u t giúp cho các nhà qu nh và d báo nhanh chóng Nhà qu n lý có th dành nhi u th c phân tích, d báo, xây d ng chi c, k ho ch qu n
lý, s n xu t, kinh doanh tìm ra các gi i pháp nâng cao hi u qu qu n lý, s n xu t,
i nhi u l i ích, giá tr DN
PMKT giúp công tác báo cáo thu d PMKT có th k t
xu t d u th ng vào ph n m m kê khai thu giúp công tác báo cáo thu nhanh li chóng, chính xác và d
2.1.4 Các tiêu chuẩn đánh giá và l a chự ọn PMKT
M PMKT pht ng nh ng tiêu chu n nh n m b o hoàn thành cha nó Các tiêu chuc vào t ng góc khác nhau c a nhà qu i s d ng nh c a B Tài Chính v tiêu chu n c a PMKT áp d ng t k -2005/TT-
PMKT
PMKT
toán
Trang 262.1 Mô hìn TPB
Sơ đồ : h
Các bi c l p:
mô hình nghiên c xu t c a tác gi s c gi i thích trong thông qua bin trong mô hình TPB Khi t m c các yêu
Trang 27v i i v m PMKT s i t nh nh ch n mua và
s d ng PMKT s d ng PM KT
Bin trong mô hình TPB góp ph n gi i thích cho
bi n trong mô hình nghiên c xu t c a tác gi Bin nh n th c
ki m soát hành vi phn ánh vi c d c hi n hành vi, ph thuc vào s s n có c a các ngu n l th c hi n hành vi u ki n
h tr chính là s s n có c a các ngu n l c c có th l a ch n s d ng PMKT Nu ki n h c a DN cho vi c s d tr
ng thì nh n th c ki m soát hành vi ng n quy nh l a ch n PMKT càng cao
Bi n trong mô hình TPB góp ph n gi i thích cho bi n trong mô hình nghiên c xu t c a tác gi Chun ch quan là
nh n th c c a m i r ng h u h t nh i xung quanh cho r ng h nên
ho c không nên th c hi n hành vi y, nh ng ý ki n c a nh i xung quanh (c th là ý ki n c a các chuyên gia) s nh l a ch n
m t PMKT c a DN.
2.2.2 Lý thuyết hợp nhất chấp nhận và sử dụng công nghệ (UTAUT)
Lý thuy t h p nh t ch p nh n và s d ng công ngh UTAUT (The Unified Theory Of Acceptance And Use Of Technology) Venkatesh et al
và
Trang 28Bin c gi i thích thông qua bi n
trong mô hình UTAUT2 Khi l i ích c a vi c s d ng m t PMKT phù h p ho c l n
Hành vi th t s
Tui tác Gii tính Kinh
ng v i bi n trong mô hình UTAUT2 u ki n h tr là m
mà m t cá nhân tin r ng m t t ch h t ng k thut hi n có h tr cho
vi c s d ng h thng (Venkatesh et al, 2003, p 453) Khi m t PMKT phù h p v i
nh ng ngu n l c sn có ca DN thì nh l a ch n PMKT c a DN càng cao
Trang 29nh ng ngu n l c sn có ca DN thì nh l a ch n PMKT c a DN càng cao Bin xu t c a tác gi c gi i thích
ng v i bi n trong mô hình UTAUT2 ng xã h i
mà m t cá nhân nh n th y r ng nh i quan tr ng khác tin r ng h nên s d ng h thng m i (Venkatesh et al, 2003, p 451) N u các
t v mnh l a ch n PMKT c a DN càng cao
Trang 30CHƯƠNG 3: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN Ứ C U
3.1 Thiết kế nghiên cứu
3.1.1 Quy trình nghiên c u ứ
Quy trình nghiên cc mô t
Sơ đồ 3.1: Quy trình nghiên c u ứ
T ng quan nghiên c u và c lý thuy t
Trang 313.1.2 Phương pháp nghiên cứu
Nghiên cc th c hi c chính: (1) nghiên c c thc hi n b nh tính và (2) nghiên c u chính th c th c hi n
bng
Nghiên cc th c hi n thông qua vi c ph ng v n 6 chuyên gia
là k ng có nhi u kinh nghi m trong vi a ch n PMKT cho
DN, h là nh i có quy trong quá trình l a ch n PMKT cho
DN Tác gi thông qua nghiên c , b sung các bi n quan sát
a khái ni m nghiên c u T k t qu này hình thành bng câu h i chính th c
Nghiên cnh lc th c hi n v i d lic thu th p thông qua
b ng câu h i kh o sát chính th c D u cho nghiên c li c thu th p
b ng hai cách: g i b n in b ng câu h i kh o sát tr c ti ng tr l i
và g mail b ng câu h i kh o sát thông qua ng d ng Google Docs So v i cách i
g i tr c ti p thì vi c s d ng ng d ng Google Docs giúp cho vi c thu th p d liu
c th c hi n t ng và h n ch s câu tr l i b b tr ng D li u sau khi thu
thp s c sàng l lo i b nh ng phi u tr l i không h p l ti p t c
c làm s ch và phân tích qua ph n m m SPSS 20
3.2 Mô hình nghiên cứu đề xuất và thang đo nháp
3.2.1 Mô hình nghiên cứu đề xuất
D a trên hai lý thuy t n c trình bày t h p các tiêu chua ch n PMKT c a Nguy c B o n và c ng s (2012) tác
gi phân tích các nhân t n quynh l a ch n PMKT c a các DN
v a và nh t i TP.HCM Bên c chc nh ng nhân t phù h p tác gi
t h p k t qu c a nh ng nghiên c c có liên quan và l a ch n phù h p
vu ki n c a Vi t Nam Tác gi ng h p và l a ch n ra 6 nhân t mà theo tác gi là có n quynh l a ch n PMKT c a các DN v a và nh t i Vit Nam g m: yêu c u c i s d a ph n m m, chi phí s
d ng ph n m m, NCC ph n m u ki n h và tr ng xã h i
Trang 32Sơ đồ 3.2: Mô hình nghiên c u đ xu t ứ ề ấ
3.2.2 Thang đo nháp
3.2.2.1 Yêu cầu của ngườ ử ụng:i s d
- ) nhu c u c i s d ng bao g m 02 bi n tim n và 04 bi n quan sát:
Nhu c u hi n t ng thông qua 02 bi n quan sát: quy mô kinh doanh và lo i hình kinh doanh
Nhu cng thông qua 2 bi n quan sát: th ng và k
Trang 33Bảng 3.1: Thang đo yêu cầu của người sử dụngSTT Ký hiệu
4 YC4 PMKT phù h p v i nhu c u x lý và cung c p
thông tin k toán
5 YC5 PMKT ph i phù h p v i yêu c u tích h p d u li
và l p BCTC t ng h p
6 YC6 PMKT ph i thân thi n, d s d ng, d ki m tra,
Trang 346 YC6
d truy xu t thông tin
3.2.2.2 Tính năng của phần mềm:
- ng thông qua 14 bin quan sát:
Trang 35Bảng 2: Thang đo tính năng củ3 a ph n m m ầ ềSTT Ký hiệu
NCC h tr các khóa hu n luy h c v cách s d ng gói ph n m m
Trang 36M Sonar (2009)
Trang 37Tit ki m h ng và thi t b , gi m chi phí cho m và
lo i b các chi phí d ch v bên ngoài
Ci thin dch v khách hàng, vòng quay th i gian x
- xut m t m i
n vi c s d ng ph n m m phù h p v i l i ích mang l
Chi phí b n quy n, b o trì và nâng c p ph n m m là nh ng kho n chi phí chim t l l n trong t ng chi phí mà DN b ra mua và s d ng PMKT Vì v y, tác gi l a ch n bi n quan sát theo nghiên c u c a Anil S Jadhav & Rajendra M Sonar (2009) theo tiêu chí nêu trên và k t h p v a Hunh Th (2015) cho bi n chi phí s d ng PMKT g m 3 bi c trình bày trong
Trang 38N n t ng ph n c ng c n thi t chy các ph n m m
Công ngh m ng c n thi ch y các gói ph n m m ví d LAN, WAN Tác gi d p l i thành 2 bi n quan sát c trình bày trong B ng 3.5
Bảng 5: Thang đo điều kiệ3 n h ỗtrợSTT Ký hiệu
Bảng 3.6: Thang đo ảnh hưởng xã hộiSTT Ký hiệu
1 AH1 Ý ki n c a nh d ng,
chuyên gia v PMKT Anil S Jadhav
& Rajendra M Sonar (2009)
2 AH2
Ý ki
trong các tài li u tin c y (t p chí, báo,
Trang 39Bảng 7: Thang đo quyế ị3 t đnh lựa ch n PMKT ọSTT Ký hiệu
1 QD1 Công ty chúng tôi chng
yêu c u c i s d ng
Ahmad A & Abu-Musa (2005)
5 QD5 Công ty chúng tôi ch n PMKT vì nó có giá phí
3.3 Nghiên cứu sơ bộ (định tính)
Trang 403.3 Nghiên cứu sơ bộ (định tính)
Tác gi thc hi n nghiên c u s b nh tính. n nghiên c nh m m
- u t n quynh l a ch n PMKT c a các DN
v a và nh t lý thuy t và khám phá các nhân t m i có th a chn s l n này
- b u ch nh cho phù h p v i m c tiêu nghiên
3.4 Mô hình nghiên cứu chính thức
Sau nghiên cnh tính, mô hình nghiên c u chính th c không b ng
Mô hình nghiên cc mô t l i trong 3.3
H1 Yêu c u c i s d ng
H2 H3
H4 H5
ng xã h i H6