1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Lý thuyết và bài tập chương dòng điện xoay chiều thầy Đỗ Ngọc Hà

15 1,1K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cường độ hiệu dụng của dũng điện này là Cõu 4ĐH-2014: Điện ỏp u 141 2 cos100 t  V cú giỏ trị hiệu dụng bằng CÁC ĐẶC TRƯNG TRONG MẠCH ĐIỆN ĐIỆN XOAY CHIỀU TÀI LIỆU BÀI GIẢNG + BÀI TẬ

Trang 1

Tổng đài tư vấn: 1900 6933 - Trang | 1 -

I MẠCH CHỈ CHỨA MỘT LINH KIỆN

 ĐOẠN MẠCH CHỈ CHỨA ĐIỆN TRỞ R

Biểu thức dũng điện : iI cos0   t i

Biển thức điện ỏp : uU cos0   t i ; U0 = I0.R

R

 ĐOẠN MẠCH CHỈ CHỨA CUỘN CẢM THUẦN Cể ĐỘ TỰ CẢM L

Biểu thức dũng điện : iI cos0   t i

Biển thức điện ỏp : u U cos0 t i

2

     

 ; U0 = I0.ZL

Ở đõy, ZL  L được gọi là cảm khỏng của cuộn cảm

 Quan hệ tức thời:

1

 ĐOẠN MẠCH CHỈ CHỨA TỤ ĐIỆN Cể ĐIỆN DUNG C

Biểu thức dũng điện : iI cos0   t i

Biển thức điện ỏp : u U cos0 t i

2

     

 ; U0 = I0.ZC

C

 được gọi là dung khỏng của tụ điện

 Quan hệ tức thời:

1

Dụng cụ đo điện (ampe kế, vụn kế) đo được giỏ trị hiệu dụng: Giá trị hiệu dụng = Giá trị cực đại

Vớ dụ: Cường độ dũng điện hiệu dụng I0

I 2

 ; điện ỏp hiệu dụng U0

U 2

 ;…

 Bài Tập Tự Luyện

Cõu 1: Với dũng điện xoay chiều, cường độ dũng điện cực đại I0 liờn hệ với cường độ dũng điện hiệu dụng I theo cụng thức:

2

B I0 2I C I0I 2 D I0 I

2

Cõu 2: Điện ỏp giữa hai cực một vụn kế xoay chiều là u =100 2 cos100πt (V) Số chỉ của vụn kế này là

Cõu 3: Cường độ dũng điện chạy qua một đoạn mạch cú biểu thức i = 2cos100πt (A) Cường độ hiệu dụng của dũng

điện này là

Cõu 4(ĐH-2014): Điện ỏp u 141 2 cos100 t  (V) cú giỏ trị hiệu dụng bằng

CÁC ĐẶC TRƯNG TRONG MẠCH ĐIỆN ĐIỆN XOAY CHIỀU

(TÀI LIỆU BÀI GIẢNG + BÀI TẬP TỰ LUYỆN)

GIÁO VIấN: ĐỖ NGỌC HÀ

Đõy là tài liệu đi kốm theo bài giảng “Cỏc đặc trưng trong mạch điện xoay chiều” thuộc khúa học PEN-M: Mụn Vật lớ (Thầy Đỗ Ngọc Hà) Để sử dụng tài liệu hiệu quả, Bạn cần kết hợp theo dừi bài giảng với tài liệu bài giảng trước khi làm bài tập tự luyện và so sỏnh với đỏp ỏn

R i

u

L i

u

0

I

0

U

C i

u

0

U

0

I

0

I

0

U

Trang 2

Câu 5(MH-2017): Suất điện động do máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra có biểu thứcu220 2 cos 100 t  0,5(V) Giá trị hiệu dụng của suất điện động này là

Câu 6(CĐ-2007): Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần

A. cùng tần số với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0

B. cùng tần số và cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

C. luôn lệch pha

2

so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

D. có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch

Câu 7(ĐH-2013): Đặt điện áp xoay chiều uU 2 cos t (V) vào hai đầu một điện trở thuần R = 110 Ω thì cường

độ hiệu dụng của dòng điện qua điện trở bằng 2 A Giá trị U bằng

Câu 8: Đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần R = 50 Ω Đặt điện áp u = 120cos(100πt + π/3) V vào hai đầu đoạn mạch Biểu thức của cường độ dòng điện chạy qua điện trở là

i 2, 4cos 100 t A

3

C. π

i 2,4 2 cos 100 t A

3

π

i 1,2 2 cos 100 t A

3

Câu 9: Khi dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz chạy trong cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1

2H thì cảm kháng của

cuộn cảm này bằng

Câu 10(ĐH-2007): Trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

A. sớm pha

2

so với cường độ dòng điện B sớm pha

4

so với cường độ dòng điện

C. trễ pha

2

so với cường độ dòng điện D trễ pha

4

so với cường độ dòng điện

Câu 11(TK-2017): Đặt điện áp u = U0cos2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm kháng của cuộn cảm lúc này là

1 L

 .

Câu 12(CĐ-2007): Đoạn mạch điện xoay chiều AB chỉ chứa một trong các phần tử: điện trở thuần, cuộn dây hoặc tụ

điện Khi đặt hiệu điện thế u = U0sin (ωt +

6

) lên hai đầu A, B thì dòng điện trong mạch là i = I0sin(ωt -

3

) Đoạn mạch AB chứa

A. cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) B. điện trở thuần

Câu 13(ĐH–2010): Đă ̣t điê ̣n áp u = U0cost vào hai đầu cuô ̣n cảm thuần có đô ̣ tự cảm L thì cường đô ̣ dòng điê ̣n qua cuô ̣n cảm là

A. U0

U

2

L 2

C. U0

U

2

L 2

Câu 14: Đặt điện áp u = U0cos100πt (t tính bằng s) vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảmL1H

 Cảm

kháng của cuộn cảm là

Câu 15(CĐ-2012): Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220 V, tần số 50 Hz vào hai đầu một cuộn cảm thuần

có độ tự cảm L thì giá trị cực đại của cường độ dòng điện trong đoạn mạch bằng 1 A Giá trị của L bằng

Trang 3

Tổng đài tư vấn: 1900 6933 - Trang | 3 -

Câu 16: Đặt vào giữa hai đầu một đoạn mạch điện chỉ có cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L 3(H)

 một điện áp

xoay chiều có biểu thức u200 6 cos 100 t V.   Dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch có biểu thức

A. i2 2 cos 100 t A.  B. i2 2 cos 100 t  0,5πA

C. i2 cos 100 t  0,5πA D. i2 2 cos 100 t  0,5πA

Câu 17: Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 1

 (H) có biểu

i 2 2 cos 100 t A

6

  Biểu thức điện áp xoay chiều giữa hai đầu đoạn mạch này là

A. π

u 200cos 100 t V

6

π

u 200 2 cos 100 t V

3

C. π

u 200 2 cos 100 t V

6

π

u 200 2 cos 100 t V

2

Câu 18: Đặt vào giữa hai đầu một đoạn mạch điện chỉ có cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 1

(H) một điện áp

u 220 2 cos 100 t V

6

  Dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch có biểu thức

A. π

i 2,2 2 cos 100 t A

6

C. π

i 2,2 cos 100 t A

3

π

i 2,2 2 cos 100 t A

3

Câu 19(ĐH–2007): Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

A. sớm pha

2

so với cường độ dòng điện B sớm pha

4

so với cường độ dòng điện

C. trễ pha

2

so với cường độ dòng điện D trễ pha

4

so với cường độ dòng điện

Câu 20: Đặt điện áp u =100cos100πt (V) vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1

2H Biểu thức cường độ

dòng điện qua cuộn cảm là

A i 2 2 cos 100 t  A

2

2

C i 2 cos 100 t  A

2

2

Câu 21: Đoạn mạch điện xoay chiều AB chỉ chứa một trong các phần tử: điện trở thuần, cuộn dây hoặc tụ điện Khi

đặt hiệu điện thế u = U0cos(t -

6

) lên hai đầu A và B thì dòng điện trong mạch có biểu thức i = I0cos(t +

3

) Đoạn mạch AB chứa

Câu 22(QG-2015): Đặt điện áp u = U0cos100πt (t tính bằng s) vào hai đầu một tụ điện có điện dung C 104F

Dung kháng của tụ điện là

Câu 23(QG-2016): Cho dòng điện có cường độ i  5 2 cos100 t  (i tính bằng A, t tính bằng s) chạy qua một đoạn mạch chỉ có tụ điện Tụ điện có điện dung250

 μF Điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện bằng

Trang 4

Câu 24(CĐ-2009 + ĐH-2014): Đặt điện áp u U cos0 t

4

  lên hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì dòng điện

trong mạch có biểu thức iI cos0   t i Giá trị của φi bằng:

A.

2

4

4

2

Câu 25(ĐH–2010): Đă ̣t điê ̣n áp u U cos0 t

2

  lên hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện có điện dung C thì cường

đô ̣ dòng điê ̣n qua tụ là

A. U0

C

2

Câu 26: Đặt vào hai bản tụ điện có điện dung

4 10

 một điện áp xoay chiều u = 120cos(100πt – 6

) V Biểu thức cường độ dòng điên qua tụ điện là

A. i = 12cos(100πt +

3

3

) A

C. i = 12cos(100πt – 2

3

3

) A

Câu 27: Dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ có tụ điện có điện dung

4 10

 có biểu thức

i 2 2 cos 100 t A

3

  Biểu thức điện áp xoay chiều giữa hai đầu tụ điện là

A. u 200cos 100 t V

6

C. u 200 2 cos 100 t V

6

Câu 28(CĐ-2010): Đặt điện áp xoay chiều u=U0cost vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần Gọi U là điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch; i, I0 và I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng của cường

độ dòng điện trong đoạn mạch Hệ thức nào sau đây sai?

A.

0

2

1

U I 

Câu 29: Đặt một điện áp xoay chiều u = Uosin(ωt) V vào hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm L Gọi U là điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch; i, Io, I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng của cường

độ dòng điện trong mạch Hệ thức nào sau đây không đúng?

A.

0

0

2

2

U I 

Câu 30(ĐH-2011): Đặt điện áp uU 2 cos t vào hai đầu một tụ điện thì cường độ dòng điện qua nó có giá trị hiệu dụng là I Tại thời điểm t, điện áp ở hai đầu tụ điện là u và cường độ dòng điện qua nó là i Hệ thức liên hệ giữa các đại lượng là

A.

4

1

2

2

U I 

Câu 31: Đặt điện áp u = U0cost vào hai đầu điện trở R Tại thời điểm điện áp giữa hai đầu điện trở có độ lớn bằng giá trị hiệu dụng thì cường độ dòng điện qua điện trở có độ lớn

A. U0

0 U

0 U

Trang 5

Tổng đài tư vấn: 1900 6933 - Trang | 5 -

Câu 32(CĐ-2010): Đặt điện áp u = U0cost vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Tại thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm có độ lớn cực đại thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm bằng

A. U0

0 U

U L

Câu 33: Đặt điện áp u = U0cost vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Tại thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm bằng một nửa giá trị hiệu dụng của nó thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm có độ lớn

A. U0

0 U

Câu 34(ĐH–2009): Đặt điện áp xoay chiều u U cos 100 t0 V

3

  vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm

1

L

2

H Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là 100 2 V thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là 2 A Biểu

thức của cường độ dòng điện qua cuộn cảm là

A. i 2 3 cos 100 t (A)

6

C. i 2 2 cos 100 t (A)

6

Câu 35: Cho đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần có hệ số tự cảm L với L 3(H)

2

 Đặt điện áp xoay

chiều vào hai đầu đoạn mạch thì trong mạch có dòng điện i I cos 100 to A

4

  Tại thời điểm mà điện áp hai đầu

mạch có giá trị 50 3 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 3 A Biểu thức của điện áp hai đầu đoạn mạch là

A. u 50 6 cos 100 t V

4

C. u 50 6 cos 100 t V

2

Câu 36: Đặt điện áp u = Uocos(100πt +

6

) V vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L1H

 Ở thời điểm

điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là 75 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 1 A Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là

A. π

i 1,25cos 100 t A

3

π

i 2,5cos 100 t A

3

C.

i 1,25cos 100 t A

3

π 2

i 2,5cos 100 t A

3

Câu 37: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một cuộn cảm thuần Tại thời điểm t1, điện áp giữa hai đầu cuộn cảm và dòng điện qua nó lần lượt là u1 và i1 Tại thời điểm t2, điện áp giữa hai đầu cuộn cảm và dòng điện qua nó lần lượt là

u2 và i2 Cảm kháng của cuộn cảm trong mạch là

A

Z

i i

2 2

1 2

i i Z

Z

i i

1 2

Z

i i

Câu 38: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một cuộn cảm thuần Tại thời điểm t1, điện áp giữa hai đầu cuộn cảm và dòng điện qua nó lần lượt là 25 V và 0,3 A Tại thời điểm t2, điện áp giữa hai đầu cuộn cảm và dòng điện qua nó lần lượt là 15 V và 0,5 A Cảm kháng của cuộn cảm trong mạch là

Trang 6

Câu 39: Đặt điện áp u U cos( t0 )(V)

6

   vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L 1 (H)

2

 thì trong mạch

có dòng điện Tại thời điểm t , điện áp hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện qua cuộn cảm có giá trị lần lượt là 1

50 2 V và 6 A Tại thời điểm t , các giá trị nói trên là 50 6 V và 2 A Cường độ dòng điện trong mạch là 2

A i 3 2 cos(100 t )(A)

2

3

C i 2 2 cos(100 t )(A)

2

3

Câu 40: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1 H

3 Tại thời điểm t1, điện áp giữa hai đầu cuộn cảm và dòng điện qua nó lần lượt là 100 V và 2,5 3 A Tại thời điểm t2, điện áp giữa hai đầu cuộn cảm

và dòng điện qua nó lần lượt là 100 3 V và - 2,5 A Chu kì dao động điện áp đặt vào hai đầu cuộn cảm là

A 1 s

1 s

1 s

1 s 300

Câu 41: Đặt điện áp xoay chiều uU cos 100 t0   V vào hai đầu một cuộn cảm thuần Tại thời điểm t1, điện áp giữa hai đầu cuộn cảm và dòng điện qua nó lần lượt là 50 2 V và 2 A Tại thời điểm t2, điện áp giữa hai đầu cuộn cảm

và dòng điện qua nó lần lượt là 50 V và  3A Giá trị U0 là

Câu 42(ĐH–2009): Đặt điện áp u U cos 100 t0

3

  (V) vào hai đầu một tụ điện có điện dung

4 2.10

 (F) Ở thời

điểm điện áp giữa hai đầu tụ điện là 150 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 4 A Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là

A. i 4 2 cos 100 t

6

C. i 5cos 100 t

6

Câu 43: Đặt điện áp xoay chiều vào mạch chỉ có tụ điện với điện dung

4 10

3

 thì cường độ dòng điện chạy qua tụ

điện có biểu thức i = Iocos(100π + π

6 ) A Tại thời điểm mà điện áp hai đầu mạch có giá trị 100 6 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 2 A Biểu thức điện áp hai đầu tụ điện là

A.

u 100 3 cos 100 t V

3

π

u 200 3 cos 100 t V

2

C. π

u 100 3 cos 100 t V

3

π

u 200 3 cos 100 t V

3

Câu 44: Cho đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện với điện dung C Tại thời điểm t1, điện áp và dòng điện qua tụ điện có giá trị lần lượt là 40 V; 1 A Tại thời điểm t2, điện áp và dòng điện qua tụ điện có giá trị lần lượt là 50 V; 0,6

A Dung kháng của mạch có giá trị là

Câu 45: Đặt điện áp xoay chiều có tần số f vào hai đầu một tụ điện có điện dung

4 10

2

 Tại thời điểm t1, điện áp giữa hai đầu tụ điện và dòng điện qua mạch lần lượt là 160 V và 1,2 A Tại thời điểm t2, điện áp giữa hai đầu tụ điện

và dòng điện lần lượt là 40 10 V và 2,4 A Tần số f có giá trị là

Trang 7

Tổng đài tư vấn: 1900 6933 - Trang | 7 -

I MẠCH CHỨA NHIỀU LINH KIỆN

 MẠCH RLC

Biểu thức dũng điện

iI cos   t

Biểu thức cỏc điện ỏp

u U cos t

u U cos t

2

2

     

     

uu u u U cos   t

2 2

2

I

0R

 Dụng cụ đo điện (ampe kế, vụn kế) đo được giỏ trị được gọi là giỏ trị hiệu dụng:

Giá trị cực đại Giá trị hiệu dụng =

2

 Mạch cú cộng hưởng điện ZL Z hay C 1

LC

MẠCH RL

Biểu thức dũng điện

iI cos   t

Biểu thức cỏc điện ỏp

u U cos t

u U cos t

2

     

MẠCH RC

Biểu thức dũng điện

iI cos   t

Biểu thức cỏc điện ỏp

u U cos t

u U cos t

2

     

uu u U cos   t

 Quan hệ biờn:

I

u nhanh pha hơn i (φ = φu – φi > 0)

0R

uu u U cos   t  Quan hệ biờn:

I

u chậm pha hơn i (φ = φu – φi < 0)

0R

         

MẠCH LC

 Quan hệ biờn:

0

0

U

I

Độ lệch pha (u, i):

 u nhanh pha

2

so với i nếu mạch cú tớnh cảm khỏng

 u chậm pha

2

so với i nếu mạch cú tớnh dung khỏng

u R u L u C u

U 0R

U 0L

U 0C

U 0

I 0 φ

Mạch Cú Tớnh Cảm Khỏng

(Z L > Z C )

- u nhanh pha hơn i -

U 0R

U 0L

U 0C

U 0

I 0 φ

Mạch Cú Tớnh Dung Khỏng

(Z L < Z C )

- u chậm pha hơn i -

u R u L u

U 0R

U 0L

U 0

I 0 φ

U 0L

U 0C

U 0

I 0

Mạch Cú Tớnh Cảm Khỏng

(Z L > Z C )

U 0L

U 0C

U 0 I 0

Mạch Cú Tớnh Dung Khỏng

(Z L < Z C )

L C

u L u C u

\

u R u C u

U 0R

U 0C

U 0

I 0 φ

Trang 8

 Bài Tập Tự Luyện

Câu 1: Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C mắc nối tiếp Kí hiệu uR ,

uL , uC tương ứng là điện áp tức thời ở hai đầu các phần tử R, L và C Quan hệ về pha của các điện áp này là

A. uR trễ pha

2

so với uC B. uC và uL ngược pha

C. uL sớm pha

2

so với uC. D. uR sớm pha

2

so với uL

Câu 2(CĐ-2008): Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC không

phân nhánh Điện áp giữa hai đầu

A. đoạn mạch luôn cùng pha với dòng điện trong mạch

B. cuộn dây luôn ngược pha với điện áp giữa hai đầu tụ điện

C. cuộn dây luôn vuông pha với điện áp giữa hai đầu tụ điện

D. tụ điện luôn cùng pha với dòng điện trong mạch

Câu 3(ĐH–2007): Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều u = U0cosωt thì dòng điện trong mạch là i = I0 cos(ωt +

6

) Đoạn mạch điện này luôn có

A. ZL < ZC. B. ZL = ZC. C. ZL = R D. ZL > ZC

Câu 4(ĐH–2007): Trong một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện sớm pha φ so với

điện áp ở hai đầu đoạn mạch (với 0 < φ < 0,5π) Đoạn mạch đó

A. gồm điện trở thuần và tụ điện

B chỉ có cuộn cảm

C. gồm cuộn thuần cảm (cảm thuần) và tụ điện

D. gồm điện trở thuần và cuộn thuần cảm (cảm thuần)

Câu 5(CĐ-2011):Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một tụ điện và một cuộn cảm thuần mắc nối tiếp Độ lệch pha

giữa điện áp ở hai đầu tụ điện và điện áp ở hai đầu đoạn mạch bằng

A.

2

2

6

hoặc

6

Câu 6(ĐH–2008): Nếu trong một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện trễ pha so với

điện áp giữa hai đầu đoạn mạch, thì đoạn mạch này gồm

A. tụ điện và biến trở

B. cuộn dây thuần cảm và tụ điện với cảm kháng nhỏ hơn dung kháng

C. điện trở thuần và tụ điện

D. điện trở thuần và cuộn cảm

Câu 7: Đặt điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz vào hai đầu một đoạn mạch gồm một cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,2

H và một tụ điện có điện dung 10 µF mắc nối tiếp Độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch φ = φu – φi là

4

2

2

Câu 8(CĐ-2012): Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch X mắc nối tiếp chứa hai trong ba phần tử: điện trở

thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện Biết rằng điện áp giữa hai đầu đoạn mạch X luôn sớm pha so với cường độ dòng điện trong mạch một góc nhỏ hơn

2

Đoạn mạch X chứa

A. cuộn cảm thuần và tụ điện với cảm kháng lớn hơn dung kháng

B điện trở thuần và tụ điện

C. cuộn cảm thuần và tụ điện với cảm kháng nhỏ hơn dung kháng

D. điện trở thuần và cuộn cảm thuần

Trang 9

Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 - Trang | 9 -

Câu 9: Đặt điện áp u = U0cos(ωt + π

6 ) vào hai đầu đoạn mạch chỉ chứa một trong bốn phần tử: điện trở thuần, cuộn dây thuần cảm, tụ điện và cuộn dây có điện trở thuần Nếu cường độ dòng điện trong mạch có dạng i = I0cosωt thì đoạn mạch chứa

C cuộn cảm thuần D điện trở thuần

Câu 10: Trong đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần, so với điện áp hai

đầu đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong mạch có thể

A.trễ pha

2

2

4

D trễ pha

4

Câu 11(CĐ-2010): Đặt điện áp u=U0cost có  thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Khi  < 1

LC thì

A. điện áp hiệu dung giữa hai đầu điện trở thuần R bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

B. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần R nhỏ hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

C. cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

D. cường độ dòng điện trong đoạn mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

Câu 12(CĐ-2008): Đặt một điện áp xoay chiều có tần số thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh Khi tần số dòng điện trong mạch lớn hơn giá trị 1

2 LC thì

A. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

B. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây nhỏ hơn điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện

C. dòng điện chạy trong đoạn mạch chậm pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

D. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở lớn hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn

Câu 13: Đặt điện áp xoay chiều có tần số f thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp Biết L 1(H)

4

4.10

 Để i sớm pha hơn u thì f thỏa mãn:

A f > 25 Hz B f < 25 Hz C f  25 Hz D f 25 Hz

Câu 14: Đặt điện áp u = U0cosωt (U0 không đổi, ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Tổng trở của mạch là

A. 2  2

R    L C B.

2

L

   

C

     D.

2

C

   

Câu 15(ĐH–2008): Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện có điện dung C Khi dòng điện xoay

chiều có tần số góc  chạy qua thì tổng trở của đoạn mạch là

A.

2

C

   B.

2

C

   C. 2  2

R  C

Câu 16: Cho đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L nối tiếp với tụ điện có điện dung C Khi dòng điện xoay

chiều có tần số góc  chạy qua thì tổng trở của đoạn mạch là

A.  2 1 2

C

    B.  2 1 2

C

    C. L 1

C

 

Câu 17(CĐ-2007): Đặt điện áp u 125 2 cos100 t  (V) lên hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 30 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L0,4

 H và ampe kế nhiệt lí tưởng Số chỉ của ampe kế là

Trang 10

Câu 18(CĐ-2007): Đặt điện áp u = U0sinωt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh Điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở thuần là 80 V, hai đầu cuộn cảm thuần là 120 V và hai đầu tụ điện là 60 V Điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch này bằng

Câu 19(CĐ-2008): Một đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần mắc nối tiếp với điện trở được đặt vào điện áp xoay chiều có

biểu thức u 15 2 cos100 t  (V) vào hai đầu đoạn mạch thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm là 5 V Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở bằng

Câu 20(CĐ-2008 ): Khi đặt điện áp u = U0cosωt (V) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở, hai đầu cuộn dây và hai bản tụ điện lần lượt là 30 V, 120 V và 80 V Giá trị của U0 bằng

Câu 21: Đặt điện áp xoay chiều u 100 2 cos t  (V) vào hai đầu một đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện là 100 V và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha so với cường độ dòng điện trong mạch Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm bằng

Câu 22: Đặt điện áp xoay chiều u200 2 cos100 t V vào hai đầu một đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 1

H và tụ điện có điện dung C =

4 10 2

 F mắc nối tiếp Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là

Câu 23(CĐ-2008): Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) mắc nối tiếp với điện trở

thuần một điện áp xoay chiều thì cảm kháng của cuộn dây bằng 3 lần giá trị của điện trở thuần Pha của dòng điện trong đoạn mạch so với pha điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là

A. chậm hơn góc 3

B. nhanh hơn góc 3

C. nhanh hơn góc 6

D. chậm hơn góc 6

Câu 24(ĐH- 2014): Một đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở R mắc nối tiếp với một cuộn cảm thuần có cảm kháng

với giá trị R Độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch với cường độ dòng điện trong đoạn mạch bằng

A. 0 B. 2

D. 4

Câu 25: Đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm có ba phần tử R, L, C mắc nối tiếp (cuộn dây thuần cảm) một điện áp xoay

chiều có biểu thức u = Ucosωt Cho biết UR U

2

 và C 1 2

2L

 Hệ thức liên hệ giữa các đại lượng R, L và  là

A. R 2 L

3

3

Câu 26(CĐ-2012): Đặt điện áp u U cos0 t

2

  vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với

cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, cường độ dòng điện trong mạch là i I sin0 t 2

3

  Biết U0, I0 và  không đổi

Hệ thức đúng là

Câu 27(CĐ-2013): Đặt điện áp ổn định u = U0cosωt vào hai đầu cuộn dây có điện trở thuần R thì cường độ dòng điện qua cuộn dây trễ pha

3

so với u Tổng trở của cuộn dây bằng

Ngày đăng: 28/06/2017, 10:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w