TÍnh toán công trinh tương tác với nền đất bằng phần mềm GEO 5 phần 1TÍnh toán công trinh tương tác với nền đất bằng phần mềm GEO 5 phần 1TÍnh toán công trinh tương tác với nền đất bằng phần mềm GEO 5 phần 1TÍnh toán công trinh tương tác với nền đất bằng phần mềm GEO 5 phần 1TÍnh toán công trinh tương tác với nền đất bằng phần mềm GEO 5 phần 1TÍnh toán công trinh tương tác với nền đất bằng phần mềm GEO 5 phần 1TÍnh toán công trinh tương tác với nền đất bằng phần mềm GEO 5 phần 1TÍnh toán công trinh tương tác với nền đất bằng phần mềm GEO 5 phần 1TÍnh toán công trinh tương tác với nền đất bằng phần mềm GEO 5 phần 1TÍnh toán công trinh tương tác với nền đất bằng phần mềm GEO 5 phần 1TÍnh toán công trinh tương tác với nền đất bằng phần mềm GEO 5 phần 1TÍnh toán công trinh tương tác với nền đất bằng phần mềm GEO 5 phần 1TÍnh toán công trinh tương tác với nền đất bằng phần mềm GEO 5 phần 1TÍnh toán công trinh tương tác với nền đất bằng phần mềm GEO 5 phần 1TÍnh toán công trinh tương tác với nền đất bằng phần mềm GEO 5 phần 1
Trang 1Ch no ng 3CÁC VÍ DỤ MẦU ĐI ÉN HÌNH GIẢI BẰNG PHẦN MỀM GEO 5
3.1 BÀI T O Á N X Á C Đ ỊN H ÁP L Ụ C ĐẤT T Á C D Ụ N G L Ê N C Ô N G T R ÌN H (P ro g r a m E arth P ressu re)
1
2.50
Hìnli 3.1: Sơ đồ cua bài toán
• N en đất với bốn lớp đất có các đặc trưng cơ lý như sau
B ả n g 3.1: Đ ặc trung vật liệu củ a ló p 1
2 3 1
Trang 2Bảng 3.2: Đặc trưng vật liệu của lóp 2
Bảng 3.3: Đặc trung vật liệu của lóp 3
Bảng 3.4: Đặc trung vật liệu của lóp 4
2 3 2
Trang 3• Nhập các dừ liệu cần thiết của bài toán vào trình đơn “ P r o je c t’' như thông tin dự
án, ngày tháng, tác g iả
• Trony trình đơn “U n it sv stem ” chọn m ục M eíric.
• Trong trình dơn “E arth p ressures” ch ọn vào lý thuyết tiêu chuẩn S ta n d a r d để sau
đó tính toán vấn đề đưa ra.
• V ào mục E a rth q a k e ancdysis chọn M o n o n o b e - O kabe.
• Nhập vào Depth giá trị 2.5in và kích nút O K
• Kích chuột phải vào trình đơn Add, nhập vào mục D epth giá trị là 5,Om và ấn nút Add.
• An nút C anccl dê thoát khỏi cửa sô h ội thoại N e w p o in t.
Trang 4• Trong cửa sổ P r o íile , kích chuột phải vào nút A dd và cửa số Nevv in te r ía c e xuất hiện.
*■ Nhập các thông số của lớp đất thứ 1 như trong bảng 3.1 vào cửa sổ hội thoại.
• kích vào m ục P a tte rn c o lo u r đê chọn các m ẫu mặt cất ch o lớp đất 1 và kích O K đê
quay trở v ề cửa số A d d N e\v soils.
• kích vào nút A d d đề xác nhận lớp đất 1.
• v ẫ n trong cửa sổ hội thoại A d d N ew S o ils, nhập các thông sổ của lớp đất 2 như trong bảng 3.2 vào cửa sổ hội thoại.
• kích vào m ục P a tte rn co lo u r đế chọn các mẫu mặt cất ch o lớp đất 2 và kích O K đè
quay trở về cửa sồ A dd N ew soils.
• Tiến hành tương tự đối với các lớp đất còn lại.
• Án nút C a n c e l đê thoát khoi cửa số hôi thoai A d d N ew S o ils.
2 3 4
Trang 5*ĩ Gco 5 í*rth proiiure (dcm ovtrílon) [Unrtlled.gli*)
r^Sc*
85 A ívgn
* Wjlci
±j'r+ty V: lutttK*e
mặt cắt này xuất hiện phía dưới của cửa sô.
2 3 5
Trang 6• Nhập các thông số về kích thước của mặt cắt vào các trường dừ liệu v ớ i các giá trị như sau:
mặt cắt này xuất hiện phía dưới của cử a sổ.
• Nhập các thông số về mực nước vào các trường dữ liệu v ớ i các giá trị như sau:
Trang 7• Trong cưa số S u rch a rg e kích chuột phái vào nút A d d và cửa sồ Nevv su r ch a rg e xuất hiện.
• Nhập các thông sổ về tải trọng phân bố vào tronu các trường dữ liệu của cửa sô như
+ Nam c: Tai trong phan bo
Trang 8• T rong cửa sổ Earthquake kích chuột phải vào ô trống của trình đơn Analyze
e a r th q u a k e và các trường ô trống của trình đơn này xuất hiện ngay phía dưới.
• N hập các thông số về động đất như sau:
coefficient và mục Restricted water trong trình đơn VVater inílence.
Trang 9• T rong cứa sổ Anaỉysis, ta có thể lựa chọn xem các kết quả v ề áp lực đất bị động,
pressure at rest) trong trình đơn Compute.
000 : <00
ierijtn 0 > itr xtì*e • - xri í->e< toce * *CM 74W4/n llunraiilii tumponerit
r<*rtn of ceritirrt íĩrt <.»« Jl *ace - o.OON;n v»w Of '■orioíl »c= OOrrygaul mmoomni
Tíí
ỉz *Vo»W.t * G««iw"y
U M o/ pctvrn A/Idly-M t : - 35 Ịự>;
2 3 9
Trang 10H ìn h 3.14: Biểu đồ úp lực đất bị động (không xét đến Earthquuke)
3.2 BÀI TOÁN THIÉT KÉ TƯỜNG DẠNG TÁM (Program Sheeting Design) 3.2.1 Đề bài
• C ho kết cấu tường chắn như hình vẽ.
12.00
H ìn h 3.15: S ơ đồ cùa bài toán
N en đất với bốn lớp đất có các đặc trưng c ơ lý như sau
2 4 0
Trang 11Bảng 3.5: Đặc trưng vật liệu của lóp 1
Báng 3.6: Đ ặc trư n g v ậ t liệu củ a ló p 2
B ảng 3.7: Đ ặc trư n g v ậ t liệu củ a ló p 3
24]
Trang 12B ảng 3.8: Đặc trưng vật liệu của lớp 4
3.2.2 Trình đon Project
• Nhập các dữ liệu cần thiết của bài toán vào trình đơn “ Project” như thông tin dự án, ngày tháng, tác g iả
đó tính toán vấn đề đưa ra
She<Mi<n> <to$*an (đ e u K > v im lo ii)ỈU n t!tlfid g p l*]
□ <* H e ôi Q Rb * ta rej_ja
‘Atttr oí (otninjtlmc «ộ» ^ 1(1]
|c « t * p M « v e I
lao |lr t »0*0t-yrqơiâỉi 'X>frf»i cxnỊ
C«X?Qt uc*c Cì0 u-a, cMn y>v lĩ
Avri II -ytt- cong N iXT>
/ *
s :*«»».»
t£j
r r<xjỉ
u
Hình 3.16: Cửa số "Project" - trình đon "Project"
2 4 2
Trang 13• Trong cửa số Proíìle kích chuột phải vào nút Add và cửa sồ New interíace xuất hiện.
• Nhập vào mục Coordinates z giá trị 1 ,Srru và kích nút A dd
• v ẫ n trong cửa số hội thoại Nevv interĩace, nhập giá trị 3,7m vào mục Coordinates
z và kích nút A dd đế xác định bề dày lớp đất thứ 2
z và kích nút Add đê xác định bề dày lớp đất thứ 3
• vẫ n trong cứa sô hội thoại Ne\v interíace, nhập giá trị 7,5m vào mục Coordinates
z và kích nút A dd đê xác định bề dày lóp đất thứ 4
• Án nút Cancel đê thoát khói cưa sô hội thoại Ne\v interface
• Nhập giá trị 100 vào trình đơn T e rra in Elevation
• Nhập các thông số của lớp đất thứ 1 như trong bảníí 3.5 vào cửa sổ hội thoại
quay trớ vồ cưa số Add Ne\v soils
• Kích vào nút Add đê xác nhận lớp đàt 1
• Van Iroim cưa sỏ hội thoại Add Ne\v Soils nhập các thông số của lớp đất 2 như trong bànu 3.6 vào cưa sô hội thoại
quay trở vè cưa sò Add Ne\v soils
• Tiến hành tươim tự đối với các lớp đất còn lại
2 4 3
Trang 14• Án nút Cancel để thoát khỏi cửa sổ hội thoại Add New Soils.
^ W M J» Sv.l -rvt Cv
• Tiến hành tương tự với các lớp đất còn lại
Oeo 5 Sheciing d » ig n (dwiw*«)ii»oiiJ |Ui»ntW đ.RPl*|
Bỉ *«««"
liísmetrr -r: Anchou
Trang 15anchor xuất hiện.
• Nhập các thông số về đặc điểm của thanh neo thứ nhất vào các trường dữ liệu với các giá trị như sau:
• Ân vào nút Add d ê xác định thanh neo 1
neo thứ hai vào các trườnu dữ liệu với các giá trị như sau:
• An vào nút Add dê xác định thanh neo 2
• Ân vào nút Cancel đẽ thoát khỏi cưa so- Ne\v anclior
2 4 5
Trang 16• Án vào nút A d d để xác định thanh chống Prop.
• Trong cửa sổ A nchors, kích chuột phải vào nút A d d và cửa số hội thoại New
support xuât hiện
246
Trang 17• Nhập các ihông số về dặc điểm cua cột chống Support 1 vào các trường dừ liệu với cac eiá trị nhir sau:
• Án vào nút A dd đe xác dịnh cột ehonií Suppoirt 1
• Vần tronu cưa sô hội thoại Nen Support, nhập các thông số về đặc điêm của cột clionu Support thứ hai vào các trường dừ liệu vớ'i các giá trị như sau:
• An vào nút A dd đê xác dịnh cột chốnu Supịport 2
Hình 3.23: Cứa số "Supports"
3.2.10 Trình đon Pressure determination
biêu đồ áp lực được vẽ phía bên phai của cứa sổ'
Trang 183.2.11 Trình đ on Terrain
mặt cắt này xuất hiện phía dưới của cửa sổ
• Nhập các thôníì số về kích thước của mặt cắt vào các trường dừ liệu với các giá trị như sau:
Trang 193.2.13 T rìn h đon Surcharge
• Trong cửa sô Surcharge kích chuột phải vào nút A d d và cửa sô New surcharge xuất hiện
• Nhập các thông số về tải trọng phân bố vàio trong các trưởng dữ liệu của cửa sổ như
- Name: Tai phan bo 1
- Type: Suríầce
- Magnitude: 12 kN/m
• kích nút Add để xác nhận tải phân bố 1
• vẫn tronu cửa sổ hội thoại Ne\v Surcharge, nhập các thông số của tải trọng phân
bổ 2 vào trường dừ liệu của cửa sổ như sau:
- Name: Tai phan bo 2
• Kích nút Add dể xác nhận tai trọng phân bố' 2
• Kích nút Cancel đế thoát khói cưa sổ hội thoại Nevv surcharge
Trang 20• Troniỉ cứa sô A p p lie d Forces kích chuột phai vào nút A d d và cưa sỏ N i‘\\ ĩoree xuất hiện.
• Nhập các thôrm sổ về tải trọn tí tập trunu vào cac triKvp.íỊ ilừ lii.il cua sỏ :ihir saii:
- Name: I.IIC lap trung 1
• kích nút A d d đê xác nhận tải trọng tập trung 2
• kích nút Cancel đế thoát khỏi cứa số hội thoại N i \v íbrce
3.2.14 Trình đon Applied Forces
Hình 3.28: Cửa sổ "Forces"
3.2.15 T rìn h đon E arth qu ake
• Trong cửa sổ E arth qu ake kích chuột phải vào ô trống của trình dơn A nalyze earthquake và các trường ô trống cùa trinh đơn này xuất hiện ngay phía dưới
• Nhập các thông số về dộng đất như sau:
2 5 0
Trang 21////;// 3.2V: ( lan sú " lù /rí/ì(Ịỉiiik c ”
3.2.16 Trinh đon Setting
>- *r«K,v ĩl iM(*
3.2.17 Trinh đon Analysis
• Sau dỏ kích vào nút Analyxe đò chirơna trìnli băt đầu phân tích bài toán Uranc írnu
251
Trang 22F C « Ị 5 • S hw tfn& đc sig n (d a w iw rsto n )[U r> tU te đ g p l* J l a a t a
S-1 ỉc c c o u
l i PiesM*? Oe<n /ST r«ria» / 0 S * * th v ^ /7" >ÍIÍ «
s WW<JV f~1 AAVrtrt
không xét đến sự ánh hường cua Earthquake
f? tie a 5 - Sh e etln g đ m ig it (deBNHKrtion) |U n liile d g p 1 * J
r_
-•42.02 m/
ẽ6-.C«fcNt>
V ' , / s :
^ 5 l c i i n
^ * y n
I ? A «*r<lfc»tr; Eírtro>^9
s Settrgí p-l ArvVym
A.ii ( « Ị i i f ífử > w luai
.!» (.]
p | ) r « K
•!*•#! «r narár.^ <tn*rwrr*Ị Ịf*Vhit : 0 » {.)
không xét đến sự ánh hướnọ; CÙCỈ Earthquake
2 5 2
Trang 233.3 B À I T O Á N K I ÉM TR A TƯỜNG C H Ắ M (P rogram Sheeting Check)
3.3.1 Đề hài
• Cho kết cấu tường chan như hình vẽ
CT ánh
Hình 3.33: Sư đồ của bài toán
• Nen đất với bốn lớp đấl có các đặc trưrug cơ lý như sau:
Báng 3.9: Đặc trư ng vật liệu của Lớ p 1
2 5 3
Trang 24Bảng 3.10: Đặc trưng vật liệu của lóp 2
3.3.2 T rìn h đon Project
• Nhập các dữ liệu cần thiết của bài toán vào trình đơn '"P roject‘’ như thông tin dự
đó tính toán vấn đề đưa ra
Trang 25• Trong cưa sô Profíle kích chuột phải và<0 nút A dd và cửa sổ New interíace xuất hiện.
• Nhập vào mục Coordinates z giá trị 1.5nn và kích nút Add
• An nút Cancel đê thoát khỏi cửa sô hội thoai New interface
Hình j;J5: C ĩ r t ĩ"ProỊìlẹ"
3.3.4 Trình đon Modulus of subsoil reaction
đơn Modulus o f subsoil reaction K.h và lựa chọn trình mục input by distribution
Trang 26• Trong cửa sổ Soils kích chuột phải vào nút A d d và cứa sổ A d d New Soils
xuất hiện
• Nhập các thông số của lớp đất thứ 1 như trong bảng 3.9 vào cừa sổ hội thoại
quay trở về cửa sổ A d d New soils
• kích vào nút A d d để xác nhận lớp đất 1
trong bảng 3.10 vào cửa sồ hội thoại
quay trớ về cửa sổ A d d Nevv soils
• Ân nút Cancel để thoát khỏi cửa sồ hội thoại A d d New Soils
^ +VP ' ị * SưiNíọr Acc»ed>c»' ■
3.3.6 T rìn h đon Geom etry
E d it section xuất hiện
• Nhập các thông số về kích thước của mặt cắt vào các trườníỉ dữ liệu với các giá trị như sau:
- Standard for concrete structures: CSN 73 1201 R
• Kích vào nút O K đế xác nhận tường chắn
256
Trang 27Tất cả các nội dunu khác đê ờ chế độ mặc định, không phai thực hiện.
3.3.8 G ia i đoạn xây dựng đẩu tiên
• Trong íiiai đoạn này, tiên hành thi công tườnu chan ch«o hố đào
2 5 7
Trang 28• Kích chuột phải vào nút stage construction: CỊ}3 (bên góc trên bôn trái của mànhình) để chương trình tạo ra giai đoạn xây dựng thứ hai.
• Đây là giai đoạn đào 2m đầu tiên và lắp thanh neo cho hố đào
a) Trình đơn Excavation (Phần đào)
• Trong cửa sổ E xcavation kích chuột phải vào nút ■*! và các trường nhập dữ liệu của mặt cắt này xuất hiện phía dưới cùa cửa sổ
• Nhập các thông số về kích thước của mặt cắt vào các trường dữ liệu với các giá trị như sau:
\xề: 0
Inlá D» t
Hình 3.40: Cửa số "Excavation"
b) Trình đơn Anchors (Thanh neo)
• Trong cửa sổ A nchors, kích chuột phải vào nút A d d và cửa sổ hội thoại New anchor xuất hiện
• Nhập các thông số về đặc điểm của thanh neo thứ nhất vào các trường dữ liệu với các giá trị như sau:
b = 1,0m; d = 20,0mm; E = 210000Mpa; F = 55kN
• Ấ n vào nút A d d để xác định thanh neo
• Án vào nút Cancel để thoát khỏi cửa sổ New anchor
258
Trang 29Q a**no.T I
8“ *«<;
i E'<evat«fi T«r*r
c) Trình dơn Analysis
ứng với các loại tường đà chọn ớ trên
p c«u 5 Ìín«iUn|ii;hw.K (dMMBmtiml [U«>iitfed 8HỈ*|
(l) Trình đơn Internal Stability
ôn định bên trong tường chắn
2 5 9
Trang 30Hình 3.44: Cưa sô "Exter.stabiỉity" cua giai đoạn xây (hniịỉ thứ hai
3.3.10 G iai đoạn xây dựng thứ ba
• Kích chuột phái vào nút stage of construction: Ý (bên góc trên bên trái cua man hình) đô chương trình tạo ra giai đoạn xây dựng thứ ba
• Đây là giai đoạn đào đào thêm 3m đất
2 6 0
Trang 31• Trong giai đoạn này, ta chi khai báo cho> hai trình dưn, đó là: Excavation và Anchors Còn tất các các trình đơn khác đô ớ chể độ mặc định.
a n c ỉio r xuất hiện
• Chọn vào mục A n c h o r post-stressing và nlhập vào giá trị:
F = 6 6 ,8 5 K N I
• Àn vào nút O K để thoát khoi cưa sô Edit a.nchor
Trang 32• Kích chuột phải vào nút Analysis để chương trình bẳt đầu phân tích bài toán tương ứng với trạng thái làm việc đã lựa chọn ở trên.
•od >:tưf
AtuMk
loté ■
* T jt íí : .ncK- «■:
»«h»r* <w l ì l n i u l lo n t l Ktlog on Ihc rtrurture
Ma.nưi' vr«« fộfce - «5 ịUỉm
Hl>mun mcđntti - (I JỊ
- 1 7 I
Anrtmrt I n t n
Cnc4«c-vn«ri [— 3
*f»h» l » « M
(l) Trình đơn ỉnternal Síability
ổn định bên trong tường chắn trong giai đoạn này
õtw ÍI Shemtitgchecli (d M W W » foti)|U ittH l4 (Ls i>ỉ*l
Trang 33• Kớch chuột phải vào nỳt Exter.stabilitv đ>ể chương trỡnh bắt đầu tớnh toỏn, kiểm tra trượt của hệ tường chắn trong giai đoạn thi cụng nay.
e) Trỡnh đơn External S tability
E* Stope stability (dtfniovôisHji)J - stmitttig chtttk (dtmio*mk>n) m & ấ _ • 'c • ■vớ" X
9kỉr<3 my-crt M, * ttớS i.7 ; v+iưi"
1 3 A**jr
eg ]A n eto ớ Ra**0fớMnef<ớ S^chằọe
^ Waằôr Cifttx>iằke
Ê • sôtnđớ
ớ 63 *r**rvt
0 cô
Hỡnh 3.49: Cửa sổ "Exier.sớỏbuiiớỷ" c ỳư giỳi ầiựỡỡ lõy dụng thứ ba
3.3.11 G ia i đoạn xõy dựng thứ tư
hỡnh) đế chương trỡnh tạo ra giai đoạn xõy đựing thứ tư
• Đõy là giai đoạn tiến hành lắp đặt tầng neo thứ hai cho hố đào
• Trong giai đoạn này, ta chỉ khai bỏo cho t rỡnh đơn Anchors Cũn tất cỏc cỏc trỡnhdơn khỏc để ở chế độ mặc định
a) Trỡnh đơn Anchors (Thanh neo)
• Trong cửa sổ Anchors, kớch chuột ph.ải vào nỳt A d d và cửa sổ hội thoại Nevv anchor xuất hiện
• Nhập cỏc thụng số về đặc điểm cua thanh neo thứ hai vào cỏc trường dữ liệu với cỏc giỏ trị như sau:
• Ẩn vào nỳt A d d để xỏc định thanh neo
• Ân vào nỳt Cancel để thoỏt khỏi cửa sụ N evv anchor
2 6 3
Trang 34M K s rtfiĩw s B a s T E g rs i
□ Gt u 3* Ìầ *à- e H 'ồ ❖ o (ó ta *
M *g e o f<o o *m ic tlo o : *ộ> S £ [ l j [ :] [3] {4]
i r X 'T *J Í E1 fc3 &».** V a b * -
ứng với trạng thái làm việc đã lựa chọn ở trên
F Geơ s • S te e tiiig c h tK A (d (flìio w ftio u ) [U n liila d g p 2 *]
Munm um v i lu r i ol M c n u l lo rc e i M tn g on (he lỉruc turr
“ X e ;
*±'tru*’<títtti • \7 "> lĩttụtti
Ma « -«jm <<« - ỉ : U«||
E3 ư.ứéty
'Ỷ C:r.r»4«r Addp«ctur* Sooyví ToM:
im o/ ix ỉ'je t
2 6 4
Trang 35• Kích chuột phai vào nút In te r.s ta b ilitv đế chuơrm trình bắt đầu tính toán, kiểm tra
ôn định bèn tronu tường chắn trong giai doạ.n này
c) Trình đơn Inlernal Stability
=•* ỉi' l-fư. Ar«vfíit V JI«
D í* ữ $* IW 1 Sề* a| s; Q :q| * 1 ssp;E ồ *|
StAqr nf comiMKtion: tíi '■^1 []J [;■ !'.i 1 (4)
1
* ị r t | » uư»ỵ lutvO 1 cbc 1KIC Ị '» llL i u 1 K H A ' .
Af<'ư» » [»*1 ị ?tiì *«f«y i fc«tr« 0«r t t t e v - I.so
> 1 sa M i is/i»fc ?AO u ' '! dMiSÌM 1 » 3Í ■*/*}•* t :
Trang 36• Kích chuột phải vào nút stage of construction: 4Ị3 g ^ c trgn Irán tráj cQa m £n
hình) để chương trình tạo ra giai đoạn xây dựng thứ năm
• Đây là giai đoạn đào đào thêm 1,5m đất
• Trong giai đoạn này, ta chỉ khai báo cho trình đơn E xcavation Còn tất các các trình đơn khác để ở chế độ mặc định
a) Trình đơn Excavation (Phần đào)
• Trong cừa sổ Excavation kích chuột phải vào nút :* ] và các trường nhập dữ liệu của mặt cắt này xuất hiện phía dưới của cửa sổ
• Nhập các thông số về kích thước của mặt cắt vào các trường dữ liệu với các giá trị như sau:
3.3.12 Giai đoạn xây d ự n g th ứ năm
f 14* Irp i* Ar*àra% iV n re * Ortcns
Hình 3.54: Cửa số "Excavalion b) Trình đơn Analysis
ứng với trạng thái làm việc đã lựa chọn ở trên
2 6 6
Trang 37Ai.rf.-JJ ixitAtU '.ovetM.
Mdxmiuni vakiCk uI I * t n n / ío rce* M tinq oo t h í it n x t u r e
•» (»0« ‘j S h e e tin g c h e c k (lie n to v c rỉio n ) (U n lớ lm l.» ;p ? *l
f ' * Incut *rưf,Ui CVlirừi :t*ur,í Help
EE2
Hình 3.56: Cửa sô "Anaìysis"- Moomen uốn và lực cắt c) Trình đơn Internal Síability
ổn định bên trong tường chắn trong giai đoạn này
267
Trang 38Hình 3.57: Cửa sô "Inter.stability" cùa giai đoạn xây dimg thứ năm cl) Trình đơn External Stcibility
trượt của hệ tường chắn trong giai đoạn thi công này
• Trong cửa sổ E xte rn a l s ta b ỉlity kích chuột phải vào nút Analysis phía bên phaicủa màn hình và cửa sổ hội thoại Analysis xuất hiện phía dưới
• Kích chuột phải vào trình dơn B ’ntiUt -1 để nhập tọa độ tâm và bán kính của cungtrượt cần kiểm tra
surface với các giá trị như sau:
• Ấn vào nút O K để xác định cung trượt Nếu muốn chinh sừa các thông số vừa nhậpkích chuột phải vào trình đơn H a g ỵ j
• Sau đó kích chuột phải vào trình đơn -®-ẾC!Lyi? - 1 để khới động quá trình phân tích
Hình 3.58: Cưa sô "Exter.stability"với cung trượt qua chân tirờng
2 6 8
Trang 393.4 BÀI TOÁN TÍNH TOÁN ÔN ĐỊNH MÁI DỐC (Program Slope Stability) 3.4.1 Đề bài
• C h o kết cấu tưừim chấn như hình vẽ.
20 KM/m2
Hìnli 3.59: Sư dỏ cua bài toán
• Nen dất với bon lớp đất có các dặc trưng cơ lý như sau:
Bảng 3.11: Đặc trung v ật liệu của LỎ'P 1
Thônụ số K ý hiệu Loại đất Don vị
T rọ im lượnti (lon vị clàt V 20 k N /m 3 Chè dộ tính toán của uia tăim áp lực Standard
Soi 1 toliation N o t considcred
Tronu lương don vi dât bào hòa
Bán« 3.12: Đặc trung vật liệu của lóp 2
Thỏnu số Ký hiệu Loại đất Dơn vị
1 rọim lượnu đơn vị clât Ỵ 18 k N /m 3
Chc dộ tính toán của uia tãim áp lực Standard
Soi 1 ib lia tio n Not considered
T rọ im lirọnu dơn \ ị dàt bào hòa 7 sal 18 kN /m ^
2 6 9
Trang 40B ảng 3.13: Đ ặ c trư n g vậ t liệu của lớp 3
Thông số K ý hiệu L oạ i đất Đơn vị
T rọ n g lượng đơn vị đất Y 19 k N /m 3
Chế độ tính toán của gia tăng áp lực Standard
Soil ío lia tio n N o t considered
T rọ n g lượng đơn v ị đất bão hòa Ysat 22 kN /rn*
Bảng 3.14: Đặc trưng vật liệu của lóp đất đắp đê
Thông số K ý hiệu L oạ i đất Đon vị
Chế độ tính toán của gia tăng áp lực Standard
Soil to lia tio n N o t considered
đó phân tích vấn đề đưa ra