taxpayers on the effectiveness of preventing the loss in VAT tax which is paid by the local enterprises in District Tax Department of District 10, Ho Chi Minh city.. The paper analyzed t
Trang 2v t n UY T iới tính am
g y sinh i sinh Quận Tp, ồ hí inh
i ang c ng t c hi cục Thu Quận
k trong danh mục t i liệu tham khảo theo h nh thức những o n trích dẫn nguy n
v n hoặc lời diễn giải trong luận v n kèm theo th ng tin về nguồn tham khảo rõ
r ng
ản luận v n n y ch a t ng ợc xuất bản v cũng ch a ợc nộp cho một hội ồng n o kh c cũng nh ch a chuyển cho bất kỳ một b n n o kh c có quan tâm n nội dung luận v n n y
T ồ hí inh ng y 01 th ng 6 n m
ƣờ t ực ện luận văn
u ễn ế ìn P ƣơn
Trang 3ki n cho b i nghi n cứu trong qu tr nh thực hiện ề t i nghi n cứu
ặc biệt l thầy gi o Ti n sỹ guyễn o ng iang ã truyền t về mặt
ki n thức cũng nh h ớng dẫn về mặt ph ng ph p khoa h c v nội dung của ề
t i nghi n cứu
uối cùng, t i xin cảm n gia nh v b n bè ã tham gia óng góp hỗ trợ
trong suốt thời gian thực hiện ề t i nghi n cứu n y Trong qu tr nh nghi n cứu,
mặc dù ã cố gắng tham khảo t i liệu, trao ổi ti p thu ki n của thầy c , b n bè
nh ng nghi n cứu cũng khó tr nh khỏi thi u sót
ong nhận ợc ki n óng góp t qu thầy c Trân tr ng !
T ồ hí inh ng y 1 th ng 6 n m
ƣờ t ực ện luận văn
u ễn ế ìn P ƣơn
ối với c c doanh nghiệp tr n a b n Quận Th nh phố ồ hí inh
ợc thực hiện nhằm khảo s t nh gi của ng ời nộp thu ối với hiệu quả chống thất thu thu T T t i hi cục Thu Quận tr n c sở l m h nh v thang o SERVQU
ề t i ã sử dụng dữ liệu thu ợc t khảo s t mẫu ng ời nộp thu
v p dụng cả ph ng ph p nghi n cứu l ph ng ph p nghi n cứu nh tính v ph ng ph p nghi n cứu nh l ợng Trong ph ng ph p nghi n cứu
nh tính, ề t i thực hiện phỏng vấn c c chuy n gia nhằm thi t lập, iều
ch nh v bổ sung m h nh v thang o Ti p theo, ối với ph ng ph p nghi n cứu nh l ợng, t c giả p dụng ph ng ph p phân tích hệ số tin cậy ronbach lpha v phân tích nhân tố kh m ph E Sau ó, m h nh ợc kiểm nh th ng qua ph ng ph p phân tích hồi quy tuy n tính
t quả nghi n cứu ã x c nh có bi n ộc lập l nhân tố ảnh
h ởng n c ng t c chống thất thu thu T T, bao gồm c ng t c gi m s t
k t hợp với tuy n tryền ộng vi n; thanh tra gi m s t c ng th c nộp thu ; sự phối hợp ban ng nh ch c n ng v chính s ch tuy n truyền ph p luật thu ; ứng dụng c ng nghệ; thủ tục quản l ; ban ng nh chức n ng với c ng t c gi m s t;
tr nh ộ c n bộ quản l thu cùng với bi n quan s t có li n quan T ó, ề
t i ề xuất c c giải ph p nhằm cải thiện v nâng cao hiệu quả chống thất thu thu T T ối với c c doanh nghiệp tr n a b n Quận Th nh phố ồ hí Minh
Trang 4taxpayers on the effectiveness of preventing the loss in VAT tax which is paid by
the local enterprises in District Tax Department of District 10, Ho Chi Minh city
The results were concluded accordingly to the framework and the SERVQUAL
scale
The paper analyzed the data collected from a survey of 300 samples of
taxpayers through a mixed method of both qualitative and quantitative research In
qualitative research method, interviews with experts in the field were conducted in
order to establish, adjust, and modify the framework as well as the scale Next, in
quantitative approach, the author applied the method of analyzing the reliability,
Cronbach Alpha number, and the exploratory factor, EFA Then, the framework
was examined through the linear regression analysis
The results identified seven independent variables which affect the task of
preventing the loss in VAT taxes, including: the integration of supervising and
encouraging the taxpayers, supervising the tax paying process, the collaboration
between relevant departments and the policy of disseminating the laws of tax
paying, applying the technology, the administrative procedures, the supervising task
of relevant functional departments, the ability of the tax administrators, along with
23 moderating variables From the results, the paper suggested some solutions to
improve and enhance the effectiveness of preventing the loss in VAT taxes of local
enterprises in District 10, Ho Chi Minh
ỜI ẢM Ơ iii
M Ắ Ậ Ă iv
ABSTRACT v
MỤ Ụ vi
A H MỤ Ả G x
A H MỤ HÌ H xi
A H MỤ I Ắ xii
HƯƠ G 1: GIỚI HIỆ GHIÊ Ứ 1
SỰ Ầ T T Ủ Ề TÀ 1
1.2 Ụ T ÊU, ÂU Ỏ Ê ỨU 3
1.2.1 ục ti u nghi n cứu 3
1.2.2 âu hỏi nghi n cứu 3
1.3 Ố T Ợ VÀ Ạ VI Ê ỨU Ủ UẬ V 3
1.4 Á Ê ỨU 3
1.5 Ý Ĩ KHOA VÀ T Ự T Ủ Ề TÀ 4
1.6 T ẤU Ủ UẬ V 4
HƯƠ G 2: Ơ Ở Ậ Ề HỐ G HẤ H H GI Ị GIA Ă G 6
2.1 TỔ QUAN VỀ T U Á TRỊ GIA T 6
2.1.1 h i niệm về thu GTGT: 6
2.1.2 Vai trò của thu gi tr gia t ng 6
2.1.3 ội dung c bản của thu gi tr gia t ng 8
2.2 T ẤT T U T U 10
2.2.1 h i niệm thất thu thu 10
2.2.2 c d ng biểu hiện của thất thu thu gi tr gia t ng 12
2.2.3 hững nguy n nhân c bản của thất thu thu 13
Trang 52.3.1 Kinh nghiệm của một số quốc gia trong c ng t c chống thất thu thu 19
2.3.2 i h c có thể tham khảo v vận dụng cho Việt am trong c ng t c chống thất thu thu 21
2.4 ỘT SỐ Ê ỨU TR Ớ ÂY 23
2.4.1 ghi n cứu tr n th giới 23
2.4.2 ghi n cứu trong n ớc 24
HƯƠ G 3: PHƯƠ G PH P GHIÊ Ứ 28
3.1 QUY TR Ê ỨU 28
3.2 Á Ả T T Ê ỨU 29
3.3 Ô Ê ỨU 29
3.4 U Ê ỨU 31
3.5 T T Ả ÂU Ỏ VÀ THANG 33
3.5.1 Thi t k thang o 33
3.5.2 Thi t k bảng hỏi v thu thập dữ liệu 34
3.6 Á XỬ Ý Ữ ỆU 36
3.6.1 tả dữ liệu 36
3.6.2 iểm nh ộ tin cậy của thang o 37
3.6.3 hân tích nhân tố kh m ph 38
3.6.4 hân tích hồi quy v kiểm nh giả thuy t 40
HƯƠ G 4: Ả GHIÊ Ứ HẢ Ậ 42
4.1 Á QUÁT VỀ QUẬ VÀ Ụ T U QUẬ 42
4.1.1 T nh h nh kinh t xã hội Quận Th nh phố ồ hí inh 42
4.1.2 hi cục thu Quận Th nh phố ồ hí inh 42
4.2 Ộ U Ố T ẤT T U T U T T TRÊ Ị À QUẬ T À Ố Ồ 42
4.2.3.1 hững th nh tựu t ợc 47
4.2.3.2 hững mặt h n ch 49
4.3 T QUẢ Ê ỨU VỀ Á Â TỐ TÁ Ộ TỚ T
Ờ Ố T ẤT T U T U T T TRÊ Ị À QUẬ
T À Ố Ồ 50
4.3.1 tả mẫu nghi n cứu 50
4.3.2 hân tích ộ tin cậy của thang o 52
4.3.3 hân tích nhân tố kh m ph c c nhân tố t c ộng tới c ng t c chống thất thu thu T T tr n a b n Quận Th nh phố ồ hí inh 55
4.3.3.1 hân tích EFA 55
4.3.3.2 iều ch nh m h nh nghi n cứu 56
4.3.4 ồi quy v kiểm nh giả thi t c c nhân tố t c ộng n c ng t c chống thất thu thu T T tr n a b n Quận Th nh phố ồ hí inh 60
4.3.4.1 hân tích t ng quan 60
4.3.4.2 t quả hồi quy 61
4.3.4.3 iểm nh giả thuy t nghi n cứu 66
4.4 T Ả UẬ 67
HƯƠ G 5: Ậ I GHỊ 69
5.1 Ị Ớ Ô TÁ T U T U VÀ T U T T TRÊ Ị À QUẬ T À Ố Ồ 69
5.2 Ị 71
5.2.1 Ti p tục sửa ổi v ho n thiện hệ thống v n bản quy ph m ph p luật về thu 71
5.2.2 T ng c ờng quản l ng ời nộp thu 73
5.2.3 Quản l chặt chẽ c n cứ tính thu 74
Trang 65.2.7 Xây dựng k ho ch thu thu h ng n m hợp l 80
5.2.8 T ng c ờng c ng t c thanh tra, kiểm tra 81
5.2.9 Xử l nhanh, g n c c khoản nợ thu 84
5.2.10 Ứng dụng khoa h c c ng nghệ 84
5.3 Ị 84
5.3.1 ối với h n ớc, tổng cục thu 84
5.3.2 ối với chính quyền a ph ng 85
5.3.3 ối với quan thu 85
T ng c ờng quản l ng ời nộp thu 85
Tổ chức tốt c ng t c c n bộ 87
T ng c ờng sự phối hợp với c c c quan có li n quan: 88
5.3.4 ột số ki n ngh kh c 88
Ậ 91
I IỆ HAM HẢ 92
PHỤ Ụ 1: Ả G Â HỎI IỀ A Ề Ă G ƢỜ G HỐ G HẤ H H G G Ê ỊA Ậ 10 H H PHỐ HỒ HÍ MI H PHỤ Ụ 2: A ’ A PHA PHỤ Ụ 3 EFA H I GIẢI HÍ H PHỤ Ụ 4 EFA H I PHỤ H
PHỤ Ụ 5 Ả G ƢƠ G A GIỮA I
PHỤ Ụ 6 HỒI Y IỂM Ị H GIẢ HI Bảng T nh h nh quản l số hộ kinh doanh tr n a b n 45
Bảng ớc tính số thu GTGT thất thu t c c hộ kinh doanh 47
Bảng tả mẫu nghi n cứu 50
Bảng 4.6 K t quả phân tích ộ tin cậy của thang o 52
Bảng 4.7 Hệ số Cronbach Alpha của Tổ chức bộ m y thu (TCBM) 54
Bảng 4.8 Hệ số Cronbach Alpha của UDCN 55
Bảng 4.9: K t quả phân tích nhân tố kh m ph 56
Bảng c nhân tố t c ộng n c ng t c chống thất thu thu GTGT 57
Bảng 4.11: Ma trận hệ số t ng quan earson 61
Bảng 4.12: K t quả hồi quy 62
Bảng 4.13: K t quả kiểm nh cặp giả thi t c c nhân tố t c ộng tới c ng t c chống thất thu thu T T tr n a b n Quận Th nh phố Hồ hí inh 66
Trang 7DANH MỤ HÌ H
nh h nh nghi n cứu của Working Paper, Centre for tax system
integrity, the Australian National University, Canberra;v v… 24
nh h nh nghi n cứu của của TS Nguyễn Th Thanh o i v Th S Ph m Nữ ai nh n m 25
nh h nh nghi n cứu của Nguyễn Th Lệ Thúy 26
nh h nh nghi n cứu của Xuân Tr ờng v TS guyễn nh hi n 26 nh Quy tr nh nghi n cứu của ề t i 28
nh h nh nghi n cứu t ng c ờng chống thất thu thu GTGT 30
h ng tr nh ớc l ợng chung l 31
nh hân lo i c c ph ng ph p lấy mẫu 32
nh h nh m phỏng nhân tố EFA 38
nh 4.1: Biểu ồ c cấu giới tính trong mẫu nghi n cứu 51
nh iểu ồ n m c ng t c mẫu nghi n cứu 52
nh h nh nghi n cứu t ng c ờng chống thất thu thu T T tr n a b n Quận Th nh phố Hồ hí inh 60
nh iểu ồ tầng số của phần d chuẩn hóa 65
nh iểu ồ P-P Plot của c c iểm quan s t 65
nh ồ th phân t n phần d chuẩn hóa v gi tr dự o n chuẩn hóa 66
DANH MỤC VI T TẮT
CCT hi cục thu
DN oanh nghiệp
GDP Tổng sản phẩm quốc nội
GTGT i tr gia t ng
NTD g ời ti u dung
TCCTTT T ng c ờng chống thất thu thu
Trang 8HƯƠ G 1: GIỚI THIỆ GHIÊ ỨU
1.1 Ự Ầ HI ỦA Ề I
Về mặt l luận, Thu T T l thu tính tr n phần gi tr t ng th m của
h ng ho , d ch vụ ph t sinh ở t ng khâu trong qu tr nh sản xuất, l u th ng, ti u
dùng h ng ho Thu T T l lo i thu gi n thu, một y u tố cấu th nh trong gi
thanh to n của h ng ho , d ch vụ nhằm ộng vi n một phần thu nhập óng góp cho
h n ớc th ng qua việc trả tiền mua h ng của ng ời ti u dùng, nh sản xuất kinh
doanh v cung ứng d ch vụ ch l ng ời nộp thay ho tới nay vai trò của thu
T T ng y c ng ợc nâng cao, ó kh ng ch d ng l i ở việc ảm bảo nguồn thu
nu i sống bộ m y nh n ớc, m còn góp phần quản l iều ti t vĩ m nền kinh t
một c ch hiệu quả
n c nh ó theo Tổng ục thu , thất thu thu l một hiện t ợng thực t
kh ch quan vốn có của bất kỳ hệ thống thu khóa n o ó phản nh hai mặt của
một vấn ề (i) lợi ích của h n ớc v (ii) lợi ích của doanh nghiệp (hay lợi ích
c nhân) Tr n thực t th hai lợi ích n y th ờng mâu thuẫn nhau, h n ớc lu n
có khuynh h ớng t ng nguồn thu t thu , trong khi ó lu n mong muốn giảm
số thu phải nộp c ng nhiều c ng tốt V t ó thất thu thu lu n có biểu hiện, diễn
bi n rất a d ng v phức t p, tùy theo iều kiện kinh t - xã hội của một quốc gia
Trong thời gian qua, mặc dù ng nh thu ng y c ng có nhiều nỗ lực, nh ng
c c biện ph p chống thất thu thu xem ra ch a hữu hiệu, d ờng nh ng nh thu
mới tận thu ợc với c c n v v c ng dân g ng mẫu trong nghĩa vụ thu , còn
những ng ời cố t nh trốn thu th kh ng b ch t i T nh tr ng n y kh ng những thể
hiện trong thu thu nhập c nhân ( ối với ng ời có thu nhập cao) m thể hiện rất
dễ thấy trong thu gi tr gia t ng Rất nhiều doanh nghiệp, kh ch s n, cửa h ng…
kh ng l m hóa n cho kh ch h ng, còn kh ch h ng th rất nhiều ng ời cũng
kh ng có nhu cầu lấy hóa n (tr những doanh nghiệp cần có hóa n ể khấu tr
thu gi tr gia t ng) hần lớn khoản doanh thu kh ng nhỏ ó h n ớc kh ng thu
ợc thu , cả thu gi tr gia t ng lẫn thu thu nhập doanh nghiệp T nh tr ng ó
kh ng những gây tổn h i cho lợi ích của ất n ớc m còn t o ra sự bất b nh ẳng
về nghĩa vụ thu của c ng dân, v h nh trung t o th m sự c nh tranh kh ng l nh
m nh giữa c c doanh nghiệp
ộ t i chính ( ) ã ch ra n m nguy n nhân về việc thất thu thu ( ) chính s ch thu T T còn qu nhiều khe hở, qu nhiều bất cập, kh ng phù hợp với thực t i v y u cầu ph t triển của nền kinh t ( ) Thu T T l một lo i thu mới ti n ti n, nh ng c ng nghệ quản l thu thu ch a theo k p, do ó ã t o ra nhiều c hội thuận lợi, ể c c chủ thể kinh doanh trốn thu , lậu thu ( ) Trong t
t ởng cải c ch thu vẫn còn mang nặng dấu ấn c ch cũ - c ch k ho ch hóa tập trung ( ) Qu tr nh cải c ch thu mới tập trung nhiều n khía c nh chính s ch
m ch a có sự quan tâm thích ng n việc cải c ch h nh chính Thu , dẫn n
n ng lực quản l h nh chính Thu thấp, hiệu quả ch a cao, l m xuất hiện nhiều tồn
t i trong c ng t c h nh thu ( ) h a chuẩn b ầy ủ c c iều kiện cần thi t ể triển khai thu GTGT có hiệu quả
Tr n c sở nh gi thực tiễn c ng t c thu thu , thất thu thu T T c c
n m trong giai o n – v a qua, ộ T i chính ã th nh lập an h o phòng chống vi ph m quản l thu T T do ích thân ộ tr ởng ộ T i hính
l m tr ởng ban trong thời gian gần ây V nh vậy trong thời gian tới ng nh thu
ã x c nh th m một nhiệm vụ lớn v tr ng iểm nữa l ki n quy t ấu tranh chống thất thu thu T T
ối với Quận Th nh phố ồ hí inh, X c nh nhiệm vụ thu S , chống thất thu thu l h t sức nặng nề, n n to n thể c n bộ c ng chức hi hi cục thu Quận ngay t những th ng ầu n m ã tích cực thực hiện ồng bộ
c c giải ph p quy t liệt chống thất thu, nợ ng thu
Tr ớc c c vấn ề l luận, thực tiễn v chủ tr ng lớn nh n ớc trong n m
v c c n m ti p theo về chính s ch t i khóa, chi ti u c ng, chống thất thu ngân s ch… t c giả ã m nh d n lựa ch n ề t i hân tố t c ộng n hiệu quả chống thất thu thu T T ối với c c doanh nghiệp tr n a b n Quận Th nh phố ồ hí inh l m luận v n tốt nghiệp
Trang 91.2 MỤ IÊ , Â HỎI GHIÊ Ứ
1.2.1 Mục t u n n cứu:
ục ti u của ề t i l phân tích, nh gi thực tr ng thất thu thu T T v
c ng t c chống thất thu thu T T tr n a b n Quận Th nh phố ồ hí inh;
ồng thời xem xét ảnh h ởng của c c nhân tố n hiệu quả việc t ng c ờng chống
thất thu thu T T tr n a b n Quận Th nh phố ồ hí inh
1.2.2 âu ỏ n n cứu:
ột l , Thực tr ng thất thu thu v diễn bi n c ng t c chống thất thu thu
T T tr n a b n Quận Th nh phố ồ hí inh ang diễn ra nh th n o ?
ai l , c nhân tố n o ảnh h ởng n t ng c ờng chống thất thu thu
T T tr n a b n Quận Th nh phố ồ hí inh? V ảnh h ởng nh th n o
?
a l , m th n o ể t ng c ờng chống thất thu thu T T tr n a b n
Quận Th nh phố ồ hí inh trong giai o n tới
1.3 ỐI ƯỢ G PH M VI GHIÊ Ứ ỦA Ậ Ă
(1) ề t i tập trung v o nghi n cứu diễn bi n hiện tr ng thất thu thu v
c ng t c chống thất thu thu T T, c c quy nh về chống thất thu thu T T
tr n a b n Quận Th nh phố ồ hí inh
(2) h ng gian nghi n cứu tập trung chủ y u t i a b n Quận Th nh phố
ồ hí inh, chi hi cục thu Quận Th nh phố ồ hí inh
(3) Thời gian nghi n cứu khảo s t t th ng 2/2015 n 2/2016; dữ liệu thứ
cấp ợc thu thập trong giai o n t 2010 - 2015
1.4 PHƯƠ G PH P GHIÊ Ứ
h ng ph p thu thập dữ liệu, b n c nh dữ liệu thứ cấp ợc thu thập t c c
b o c o của Tổng cục thu , ục thu Th nh phố ồ hí inh, hi hi cục thu
Quận Th nh phố ồ hí inh, trong giai o n 2010 - 2015; ề t i còn sử dụng
dữ liệu s cấp ợc thu thập th ng qua h nh thức phỏng vấn trực ti p bằng bảng
câu hỏi theo ph ng ph p iều tra mẫu thuận tiện với quy m mẫu l ng ời
ó l c c c n bộ ang c ng t c trong lĩnh vực thu T T t i hi cục thu Quận
10 Th nh phố ồ hí inh
h ng ph p phân tích dữ liệu, t c giả sử dụng c c kỹ thuật phân tích dữ liệu với sự hỗ trợ của phần mềm S SS nh sau
tả dữ liệu nghi n cứu
iểm nh ộ tin cậy thang o,
hân tích nhân tố kh m ph ,
ồi quy bội v kiểm nh c c giả thuy t nghi n cứu
1.5 GHĨA KHOA HỌ HỰ IỄ ỦA Ề I
ệ thống hóa một c ch khoa h c về c c l luận có li n quan n thu
ỗ trợ hi cục thu Quận Th nh phố ồ hí inh trong việc t ng
c ờng chống thất thu thu T T; ồng thời cũng l b i h c kinh nghiệm cho c c
a ph ng kh c tham khảo trong c ng t c chống thất thu thu uối cùng ề t i cũng l nguồn t i liệu tham khảo hữu ích cho c c nh nghi n cứu, b n c quan tâm tới lĩnh vực thu T T
1.6 Ấ ỦA Ậ Ă
Với vấn ề n u tr n ề t i ợc cấu trúc th nh ch ng
h ng iới thiệu nghi n cứu
h ng sở l luận về chống thất thu thu gi tr gia t ng
h ng h ng ph p nghi n cứu
h ng t quả nghi n cứu
h ng t luận v giải ph p
óm tắt c ươn 1: h ng 1 n y t c giả tr nh b y sự cần thi t của ề t i
nghi n cứu sở h nh th nh ề t i, mục ti u nghi n cứu, ph ng ph p, nghĩa cũng nh giới h n của ề t i Xuất ph t t những t ởng v mục ti u ó, nghi n
Trang 10cứu cũng cụ thể hóa bằng c c câu hỏi m sẽ ợc trả lời trong suốt ề t i, sau cùng
l tr nh b y bố cục của ề t i nghi n cứu h ng n y l m c sở v nền tảng của c c
Theo uật Thu gi tr gia t ng ã ợc Quốc hội n ớc X Việt
am khóa X , kỳ h p thứ th ng qua ng y th ng n m th Thu gi tr gia t ng l thu tính tr n gi tr t ng th m của h ng ho , d ch vụ ph t sinh trong
qu tr nh t sản xuất, l u th ng n ti u dùng h vậy thu T T l lo i thu
gi n thu dựa tr n gi tr t ng th m của h ng ho , d ch vụ ph t sinh trong qu n tr nh sản xuất, l u th ng n ti u dùng
Thu T T có ph m vi iều ch nh rộng, p dụng với tất cả c c lo i sản phẩm, h ng ho , d ch vụ, ti u thụ trong n ớc (kể cả h ng ho ch u thu ti u thụ ặc biệt v h ng ho nhập khẩu), bao trùm l n m i tổ chức, c nhân thuộc m i lĩnh vực sản xuất kinh doanh v cung ứng d ch vụ ức thu phải nộp th ờng c n cứ v o
c ng dụng vật chất của sản phẩm chứ kh ng phân biệt ng ời mua v mục ích sử dụng Thu n y th ờng chi m tỷ tr ng lớn trong tổng thu S , ợc coi tr ng trong tổng thể to n bộ hệ thống thu
Thu gi tr gia t ng theo cấu trúc thu tỷ lệ, của mức thu suất, n giản trong qu tr nh tính to n v thu thu , thể hiện chính x c bản chất T T go i mức thu suất % m phần lớn c c n ớc ang p dụng cho h ng ho xuất khẩu nhằm ho n l i phần thu ã thu ở khâu tr ớc, h n ớc khuy n khích sản xuất
h ng xuất khẩu, t o iều kiện cho h ng xuất khẩu c nh tranh tr n th tr ờng quốc
t , c c n ớc th ờng quy nh t n mức thu tuỳ theo tính chất của t ng lo i
h ng ho d ch vụ ở n ớc ta, thu T T ợc iều ch nh còn l i mức thu (tr ớc
ây l mức) l %, %, v %
2.1.2 Vai trò củ t uế á trị tăn
Theo i o tr nh Thu của Tr ờng i h c kinh t T ồ hí inh ( ), thu gi tr gia t ng có c c vai trò sau:
Trang 11Thu T T t o n n m i tr ờng c ng bằng, qua ó góp phần thúc ẩy sản
xuất, mở rộng l u th ng h ng ho , d ch vụ
Thu T T l i có u iểm l ch thu v o phần gi tr gia t ng của h ng ho ,
d ch vụ qua c c khâu t qu tr nh sản xuất, l u th ng h ng ho cho n ti u dùng,
ho n to n kh ng thu thu tr n to n bộ doanh thu nh m h nh thu doanh thu Việc
p dụng thu T T thay cho thu doanh thu kh ng ảnh h ởng tới gi cả sản phẩm
ti u dùng, kh ng gây khó kh n, trở ng i cho c c khâu t sản xuất l u th ng h ng
ho v ti u dùng cuối cùng
Thu T T kh ng có hiện t ợng thu trùng thu , giúp cho gi cả h ng ho ,
d ch vụ ợc x c nh hợp l v chính x c h n, góp phần ổn nh gi cả, khuy n
khích v thúc ẩy sản xuất, l u th ng h ng ho
Thu T T ộng vi n một phần thu nhập của ng ời ti u dùng v o S ,
góp phần h nh th nh khoản thu lớn v o ổn nh cho S Với ph m vi p dụng
rộng rãi trong nhiều ng nh nghề, lĩnh vực, ối t ợng nộp thu v ch u thu ều dễ
d ng chấp nhận, tính tập trung của thu , c c y u tố tr n t o tiền ề ể thu T T
thực hiện vai trò n y một c ch rõ rệt tr n thực t
Thu T T p dụng thu suất % ối với h ng xuất khẩu v ợc khấu tr
hoặc ho n l i to n bộ số thu T T của c c y u tố mua v o n n có t c dụng giảm
chi phí, h gi th nh sản phẩm, ẩy m nh xuất khẩu, t o iều kiện cho h ng ho
xuất khẩu có thể c nh tranh thuận lợi tr n th tr ờng quốc t
ối với h ng nhập khẩu, thu T T cùng với thu nhập khẩu l m t ng chi
phí cho c c nh nhập khẩu u thu nhập khẩu l h ng r o thu quan thứ nhất bảo
hộ mậu d ch th thu T T ở khâu nhập khẩu cũng có thể xem l h ng r o thu
quan thứ hai góp phần bảo hộ mậu d ch dù mức ộ bảo hộ có thấp h n thu nhập
khẩu
Thu T T góp phần t ng c ờng c ng t c h ch to n k to n v thúc ẩy
việc mua b n h ng ho có ho n chứng t ỹ thuật tính thu T T ầu ra v
thu T T ầu v o l biện ph p kinh t góp phần thúc ẩy ng ời mua v ng ời
b n thực hiện tốt h n ch ộ ho n, chứng t óp phần thực hiện hệ thống
chính s ch thu ở n ớc ta phù hợp với sự vận ộng v t ng tr ởng của nền kinh t
th tr ờng, t o iều kiện mở rộng hợp t c kinh t với c c n ớc kh c tr n th giới
2.1.3 ộ dun cơ bản củ t uế á trị tăn
Theo uật Thu gi tr gia t ng ã ợc Quốc hội n ớc X Việt
am khóa X , kỳ h p thứ th ng qua ng y th ng n m Ti p n l c c uật sửa ổi bổ sung một số iều của luật thu T T, lần gần nhất l v o ng y
ng y th ng n m ; có thể kh i qu t nội dung luật thu gi tr gia t ng nh sau:
ối t ợng ch u thu T T l tất cả h ng hóa d ch vụ dùng cho sản xuất, kinh doanh v ti u dùng ở Việt am, tr nhóm ối t ợng h ng ho , d ch vụ
kh ng ch u thu quy nh t i iều của uật thu T T
ối t ợng nộp thu T T, c tổ chức, c nhân có ho t ộng sản xuất, kinh doanh h ng hóa d ch vụ ch u thu T T ở Việt am, kh ng phân biệt ng nh nghề, h nh thức tổ chức kinh doanh (g i chung l c sở kinh doanh) v tổ chức, c nhân nhập khẩu h ng hóa ch u thu T T (g i chung l ng ời nhập khẩu) Tất cả
c c tổ chức, c nhân nhập khẩu h ng ho , mua d ch vụ t n ớc ngo i hoặc ợc xem nh nhập khẩu h ng ho t n ớc ngo i n u c c h ng ho , d ch vụ n y thuộc diện ch u thu T T ở Việt am th c c nh nhập khẩu n y cũng l ối t ợng nộp thu T T
n cứ tính thu n cứ tính thu T T l ( ) gi tính thu v ( ) thu suất
(1) i tính thu ợc quy nh nh sau:
a) ối với h ng ho , d ch vụ do c sở sản xuất, kinh doanh b n ra l gi b n
ch a có thu gi tr gia t ng ối với h ng hóa, d ch vụ ch u thu ti u thụ ặc biệt
l gi b n ã có thu ti u thụ ặc biệt nh ng ch a có thu gi tr gia t ng; b) ối với h ng hóa nhập khẩu l gi nhập t i cửa khẩu cộng với thu nhập khẩu (n u có), cộng với thu ti u thụ ặc biệt (n u có) i nhập t i cửa khẩu ợc
x c nh theo quy nh về gi tính thu h ng nhập khẩu;
Trang 12c) ối với h ng hóa, d ch vụ dùng ể trao ổi, ti u dùng nội bộ, bi u, tặng
cho l gi tính thu gi tr gia t ng của h ng hóa, d ch vụ cùng lo i hoặc t ng
ng t i thời iểm ph t sinh c c ho t ộng n y;
d) ối với ho t ộng cho thu t i sản l số tiền cho thu ch a có thu gi tr
gia t ng; Tr ờng hợp cho thu theo h nh thức trả tiền thu t ng kỳ hoặc trả tr ớc
tiền thu cho một thời h n thu th gi tính thu l tiền cho thu trả t ng kỳ hoặc
trả tr ớc cho thời h n thu ch a có thu gi tr gia t ng; Tr ờng hợp thu m y
móc, thi t b , ph ng tiện vận tải của n ớc ngo i lo i trong n ớc ch a sản xuất
ợc ể cho thu l i, gi tính thu ợc tr gi thu phải trả cho n ớc ngo i;
) ối với h ng hóa b n theo ph ng thức trả góp, trả chậm l gi tính theo
gi b n trả một lần ch a có thu gi tr gia t ng của h ng ho ó, kh ng bao gồm
khoản lãi trả góp, lãi trả chậm;
e) ối với gia c ng h ng ho l gi gia c ng ch a có thu gi tr gia t ng;
g) ối với ho t ộng xây dựng, lắp ặt l gi tr c ng tr nh, h ng mục c ng
tr nh hay phần c ng việc thực hiện b n giao ch a có thu gi tr gia t ng Tr ờng
hợp xây dựng, lắp ặt kh ng bao thầu nguy n vật liệu, m y móc, thi t b th gi
tính thu l gi tr xây dựng, lắp ặt kh ng bao gồm gi tr nguy n vật liệu v m y
móc, thi t b ;
h) ối với ho t ộng kinh doanh bất ộng sản l gi b n bất ộng sản ch a
có thu gi tr gia t ng, tr gi chuyển quyền sử dụng ất hoặc tiền thu ất phải
nộp ngân s ch nh n ớc;
i) ối với ho t ộng i l , m i giới mua b n h ng ho v d ch vụ h ởng
hoa hồng l tiền hoa hồng thu ợc t c c ho t ộng n y ch a có thu gi tr gia
t ng;
k) ối với h ng ho , d ch vụ ợc sử dụng chứng t thanh to n ghi gi
thanh to n l gi ã có thu gi tr gia t ng th gi tính thu ợc x c nh theo
c ng thức sau i ch a có thu T T = i thanh to n ( + Thu suất của h ng
hóa, d ch vụ)
(2) Thu suất thu T T Thu suất thu T T ối với h ng hóa, dich vụ
ợc p dụng với biểu sau %, %, % (chi ti t xem t i luật thu GTGT)
h ng ph p tính thu T T, có ph ng ph p c bản l ( ) h ng
ph p khấu tr v ( ) h ng ph p trực ti p (1) h ng ph p khấu tr Áp dụng ối với c sở kinh doanh thực hiện ầy
ủ c c iều kiện về sổ s ch k to n, hóa n chứng t theo quy nh của ph p luật
về k to n, hóa n, chứng t v ng k nộp thu theo ph ng ph p khấu tr thu ng thức tính nh sau V T phải nộp = V T ầu ra – V T ầu v o (2) h ng ph p trực ti p ợc p dụng ối với c c c nhân kinh doanh
ch a có ủ iều kiện p dụng tính thu theo ph ng ph p khấu tr v c c c sở kinh doanh v ng, b c, qu , ngo i tệ, tổ chức c nhân n ớc ngo i kinh doanh t i Việt am nh ng kh ng th nh lập ph p nhân t i Việt am v ch a thực hiện ầy
ủ c c iều kiện về k to n, ho n, chứng t ể l m c n cứ tính thu theo
ph ng ph p khấu tr thu Với ph ng ph p n y, thu T T phải nộp ợc x c
nh nh sau ng thức tính nh sau V T phải nộp = T T của h ng hóa, d ch
vụ ch u thu * Thu suất thu T T của h ng hóa, d ch vụ; v tùy v o ặc iểm của c c n v kinh doanh m luật thu T T có c c quy nh c ch tính chi ti t cho t ng nhóm ối t ợng
2.2 HẤ H H 2.2.1 á n ệm t ất t u t uế:
Thu l một khoản óng góp bắt buộc t c c thể nhân v ph p nhân cho nh
n ớc theo mức ộ v thời h n ợc ph p luật quy nh nhằm sử dụng cho mục ích c ng ch sử ã chứng minh thu ra ời l cần thi t kh ch quan gắn liền với
sự ra ời, tồn t i v ph t triển của nh n ớc Thất thu thu ợc hiểu l hiện t ợng trong ó những khoản tiền t c c c nhân, tổ chức có ti n h nh c c ho t ộng sản xuất, kinh doanh hay có những iều kiện c sở vật chất nhất nh so với khả n ng của h cần phải óng nộp v o
S , song v những l do xuất ph t t phía nh n ớc hay ng ời nộp thu m những khoản tiền ó kh ng ợc nộp v o NSNN
ng thất thu thu l những biểu hiện b n ngo i của thất thu thu theo
Trang 13những ti u thức nhất nh o ó có thể kh i qu t c c d ng thất thu thu c bản
nh sau
Thất thu thu do kh ng bao qu t h t số c sở sản xuất, kinh doanh nguy n
nhân n y do c c c sở sản xuất, kinh doanh kh ng ng k kinh doanh, kh ng ng
k mã số thu hoặc ng k kinh doanh nh ng ch a ng k mã số thu m vẫn ti n
h nh sản xuất, kinh doanh oặc cũng có thể do c c c sở n y xin t m ngh kinh
doanh, giải thể kinh doanh nh ng thực t vẫn ti n h nh c c ho t ộng sản xuất, kinh
doanh
hiều ối t ợng cố t nh k khai kh ng úng số thu phải nộp theo quy nh
của ph p luật cũng nh thực t m h ang kinh doanh c doanh nghiệp cũng nh
c c hộ
kinh doanh nộp thu theo k khai thấp h n so với số thu thực t phải nộp bằng c ch
khai t ng chi phí, giảm doanh thu thậm chí k khai sai thu suất
Thất thu t ho t ộng xây dựng, du l ch lữ h nh, vận tải t nhân, cho thu
nh ngh còn lớn o nh n ớc ta ch a có c c quy nh cụ thể ể quản l c c ho t
ộng n y có hiệu quả ũng chính v vậy m c c c nhân, c c hộ kinh doanh, c c
doanh nghiệp th ờng kh ng khai b o, kh ng ng k nộp thu nhằm trốn, tr nh
nghĩa vụ nộp thu với nh n ớc
Thất thu do ch a bao qu t h t thu nhập của ng ời nộp thu cũng nh số
l ợng ng ời phải nộp thu thu nhập c nhân iện nay, số l ợng ng ời lao ộng
h nh nghề tự do ở n ớc ta còn lớn, thu nhập của ng ời lao ộng ở n ớc ta có t
nhiều nguồn thu kh c nhau v th ờng lớn h n nhiều so với quỹ l ng nh ng nh
n ớc ch có thể quản l ợc phần thu nhập th ng qua quỹ l ng m c c c quan,
n v chi trả, còn những khoản thu nhập t c c nguồn kh c th ch a có biện ph p
quản l hiệu quả
o ó, t nh tr ng thất thu thu nh tr n có thể ề cập n một số nguy n
nhân chủ y u nh sau
o xuất ph t t ng ời nộp thu Trong l ch sử ph t triển của xã hội nh
n ớc ra ời l tất y u kh ch quan trong xã hội có giai cấp ể có thể ảm bảo
quyền lợi của giai cấp thống tr , nh n ớc cần có nguồn t i chính ể p ứng nhu cầu chi ti u của m nh guồn n y ợc lấy bằng c ch ộng vi n một phần thu nhập của c c tầng lớp trong xã hội Với quyền lực của m nh, nh n ớc ặt ra c c lo i thu buộc m i c nhân v tổ chức trong xã hội phải tuân theo hu cầu chi ti u của
nh n ớc c ng nhiều th mức ộng vi n của thu c ng cao Tuy nhi n trong nền kinh t th tr ờng mục ti u của c c nh kinh doanh l tối a hóa lợi nhuận, v vậy
h lu n t m c ch ể l m t ng doanh thu, giảm chi phí trong ho t ộng sản xuất, kinh doanh của m nh, v thu cũng l một khoản chi m h phải nộp cho nh n ớc
n n sẽ l m giảm lợi nhuận m c c nh kinh doanh n y thu ợc h vậy, trong thu lu n tồn t i mâu thuẫn giữa lợi ích của nh n ớc v lợi ích của ng ời kinh doanh, chính v lẽ ó t nh tr ng thất thu thu , gian lận về thu l kh ng thể tr nh khỏi
Thủ tục h nh chính trong lĩnh vực thu ã ợc cải thiện nhiều song vẫn còn nhiều h n ch gây khó kh n cho ng ời nộp thu hiều quy tr nh quản l thu còn nhiều bất cập
ch a sửa ổi do vậy gây tâm l e ng i n c quan thu của ng ời nộp thu
ng t c kiểm tra, thanh tra thu mặc dù ã ợc cải thiện nh ng hiệu quả vẫn ch a cao o ó ch a thể ph t hiện ợc vi ph m của c c doanh nghiệp, c sở kinh doanh n c nh ó, việc xử l c c h nh vi gian lận về thu còn ch a nghi m, mức xử ph t còn nhẹ ch a có tính r n e dẫn n một số doanh nghiệp, c sở kinh doanh vẫn còn t i ph m
ệ thống thu ng y c ng t ng cả về số l ợng v thể lo i, nhiều lo i thu có mức thu suất còn qu cao, nh ng nhiều lo i thu l i có mức thu suất qu thấp do vậy ch a ảm bảo h i hòa lợi ích giữa nh n ớc, doanh nghiệp v ng ời lao ộng dẫn n việc thực hiện thu còn gặp nhiều khó kh n
2.2.2 ác dạn b ểu ện củ t ất t u t uế á trị tăn
ng thất thu thu gi tr gia t ng l những biểu hiện b n ngo i của thất thu thu theo những ti u thức nhất nh o vậy có thể kh i qu t c c d ng thất thu thu
gi tr gia t ng c bản nh sau:
Trang 14(1) Thất thu thu gi tr gia t ng do kh ng bao qu t h t số c sở sản xuất,
kinh doanh T nh tr ng n y xảy ra do c c c sở sản xuất, kinh doanh kh ng ng
k kinh doanh, kh ng ng k mã số thu hoặc có thể ng k kinh doanh nh ng
kh ng ng k mã số thu nh ng vẫn ti n h nh sản xuất, kinh doanh go i ra
cũng có thể do c c c sở n y xin t m ngh kinh doanh nh ng thực t vẫn ti n h nh
c c ho t ộng sản xuất, kinh doanh
(2) hiều ối t ợng cố t nh k khai kh ng úng số thu ng lẽ phải nộp
theo quy nh của ph p luật cũng nh thực t m h ang kinh doanh c doanh
nghiệp cũng nh c c hộ kinh doanh nộp thu theo k khai thấp h n nhiều so với số
thu thực t phải nộp bằng c ch khai t ng chi phí, giảm doanh thu thậm chí khai sai
thu suất
(3) c doanh nghiệp nhất l c c doanh nghiệp ngo i quốc doanh t m m i
c ch ể trốn, lậu thu nh lập hệ thống sổ s ch k to n ể ối phó với c quan
thu , thực t cho thấy nhiều k to n của c c c ng ty sở hữu h ng tr m chữ k
kh c nhau
(4) Trốn thu th ng qua bu n lậu, nhất l bu n b n qua bi n giới kh ng
những kh ng giảm m có chiều h ớng ng y c ng t ng v phức t p h n tr ớc
(5) Thất thu t ho t ộng xây dựng, du l ch lữ h nh, vận tải t nhân, cho
thu nh ngh còn lớn do nh n ớc ch a có c c biện ph p quản l c c ho t ộng
n y có hiệu quả c c nhân, c c hộ kinh doanh, c c doanh nghiệp th ờng kh ng
khai b o, kh ng ng k nộp thu nhằm trốn, tr nh nghĩa vụ thu với nh n ớc
(6) Thất thu thu t c c khoản phí, lệ phí do ch a có biện ph p quản l có
hiệu quả ví dụ nh t nh tr ng mua, b n vé cầu ờng giả diễn ra rất tấp nập m
nh n ớc ch a có biện ph p quản l
(7) V lợi ích c nhân c n bộ thu móc ngoặc với ng ời nộp thu ể l m
giảm số thu phải nộp v o S ể chia ch c
2.2.3 ữn n u n n ân cơ bản củ t ất t u t uế:
T nh tr ng thất thu thu nói tr n do nhiều nguy n nhân kh c nhau, trong ó
có một số nguy n nhân chủ y u sau
(1) Xuất ph t t ng ời nộp thu Trong thu lu n tồn t i mâu thuẫn giữa lợi ích của nh n ớc v lợi ích của ng ời kinh doanh, v lẽ ó t nh tr ng thất thu thu
l kh ng thể tr nh khỏi Trong l ch sử ph t triển của xã hội nh n ớc ra ời l tất y u kh ch quan trong xã hội có giai cấp ể có thể ảm bảo quyền lợi của giai cấp thống tr , nh
n ớc cần có nguồn t i chính ể p ứng nhu cầu chi ti u của m nh guồn n y
ợc lấy bằng c ch ộng vi n một phần thu nhập của c c tầng lớp trong xã hội Với quyền lực của m nh nh n ớc ặt ra c c lo i thu buộc m i c nhân v tổ chức trong xã hội phải tuân theo hu cầu chi ti u của nh n ớc c ng nhiều th mức ộng vi n của thu c ng cao
Trong nền kinh t th tr ờng mục ti u của c c nh kinh doanh l tối a hóa lợi nhuận, v vậy h lu n t m c ch ể l m t ng doanh thu, giảm chi phí trong ho t ộng sản xuất, kinh doanh của m nh, m thu cũng l một khoản chi m h phải nộp cho nh n ớc n n sẽ l m giảm lợi nhuận m h thu ợc o ó v lợi ích của
m nh h lu n t m c ch l m giảm số thu ng lẽ phải nộp m trốn ợc thu
kh ng phải nộp th c ng tốt (2) Xuất ph t t c c c quan quản l nh n ớc
h a có sự phối hợp chặt chẽ trong c ng t c quản l thu hính quyền c c cấp ch a tích cực t o iều kiện thuận lợi cho c quan thu
l m việc Việc ch a phối hợp chặt chẽ giữa c c c quan nh U Quận, ng n quận, U h ờng… cũng l m cho sự quản l thu của c c doanh nghiệp b rời
r c v lỏng lẻo h n gây thất thu thu cho S (3) Xuất ph t t bản thân c quan thu ,
o tr nh ộ quản l còn y u, bộ m y tổ chức kém hiệu quả v do tr nh ộ chuy n m n của c n bộ quản l ch a cao
h ng ph t hiện ra những gian lận, sai sót trong c c hóa n, chứng t , sổ
s ch do vậy ng ời nộp thu có thể trốn thu
o kh ng bao qu t h t số c sở sản xuất, kinh doanh
Trang 15go i ra còn do c c c sở n y xin t m ngh kinh doanh nh ng thực t vẫn
ti n h nh c c ho t ộng sản xuất ột số doanh nghiệp k khai nộp thu nh ng l i
tính sai c sở tính thu iển h nh nh tính sai về số l ợng, gi b n h ng ho , p
dụng kh ng úng thu suất theo quy nh ối với t ng ng nh nghề v c c mặt h ng
theo xu h ớng p dụng thu suất thấp l m thất thu thu cho S
(4) Xuất ph t t thủ tục h nh chính trong lĩnh vực thu còn nhiều phiền h ,
gây khó kh n cho ng ời nộp thu hiều quy tr nh quản l thu ch a ợc r so t,
xem xét sửa ổi do vậy gây tâm l sợ n c quan thu của ng ời nộp thu
(5) Xuất ph t t c ng t c kiểm tra, thanh tra thu còn nhiều bất cập, ch a
thực sự ph t huy hiệu quả
T nh tr ng ch a nắm bắt ủ th ng tin, nh gi úng ối t ợng m vẫn ti n
h nh kiểm tra, thanh tra do vậy kh ng ph t hiện ợc vi ph m của c c c sở
Việc xử l c c h nh vi trốn thu , lậu thu còn ch a nghi m, mức xử ph t
còn qu nhẹ kh ng có tính r n e khi n cho t nh tr ng trốn thu , bu n lậu vẫn t i
ph m
n c nh ó, c n bộ thu ch a quan tâm úng mức tới c ng t c thanh tra,
kiểm tra n ốc c c c sở kinh doanh ể h nộp thu ầy ủ, k p thời v o S
c doanh nghiệp th ờng qua mắt c quan thu bằng c ch khai thi u hay giấu
doanh thu, khai khống chi phí l m t ng chi phí ầu v o ể giảm số thu phải nộp
hay thậm chí kh ng phải nộp thu
iện nay c quan thu vẫn thi u những biện ph p kiểm tra, ối chi u tờ khai
của ối t ợng nộp thu với t nh h nh kinh doanh thực t của doanh nghiệp, h n nữa
n u có kiểm tra v ph t hiện sai ph m th cũng ch l cảnh c o chứ ch a xử ph t
triệt ể
(6) Xuất ph t t hệ thống thu gi tr gia t ng còn nhiều bất cập gây khó
kh n trong thực tiễn tính to n, thực hiện…
o chính s ch thu thay ổi li n tục, diễn giải kh ng rõ r ng, còn có những
thi u sót, s hở dẫn n việc hiểu sai luật thu do ó sẽ dẫn n thực hiện sai
hính s ch v ch ộ thu vẫn còn nhiều chỗ còn ch a hợp l nh thu suất,
biểu thu cũng t ng ối phức t p v chi li ch a phù hợp với thực tiễn v ch a phù hợp với khả n ng óng góp của c c tầng lớp dân c
uật thu sửa ổi bổ sung thi u tính k p thời v hợp l sẽ kh ng bao qu t
ợc h t nguồn thu t ó dẫn n bỏ sót những nguồn thu kh ng nhỏ cho S
c giải ph p về quản l kinh t xã hội ch a ợc cải c ch ồng bộ, ch a
t o c sở cho c ng t c quản l thu v m i tr ờng kiểm to n còn nhiều h n ch
2.2.4 Ản ƣởn củ t ất t u t uế:
Thất thu thu nói chung v thất thu T T xảy ra sẽ ảnh h ởng rất lớn n
m i mặt của ất n ớc nh
Về mặt chi ti u của nh n ớc Thu l nguồn thu chủ y u của nh n ớc, ở
n ớc ta thu thu óng góp khoảng % v o ngân s ch (tr thu t ầu) Th ng qua việc thu thu nh n ớc tập trung một phần nguồn lực xã hội v o tay m nh ể ti n
h nh ho t ộng, tuy nhi n khi xảy ra t nh tr ng thất thu thu th nguồn thu của nh
n ớc sẽ giảm i, khi ó sẽ ảnh h ởng n k ho ch chi ti u của nh n ớc ứng
tr ớc t nh h nh ó nh n ớc buộc phải iảm bớt c c khoản chi ã dự nh hi ó k ho ch của nh n ớc sẽ phải thay ổi, do vậy c c chi ti u về kinh t - xã hội có thể sẽ kh ng t ợc nh k
ho ch ã ề ra
n th m tiền ể bù ắp phần chi theo k ho ch ã ề ra hi ó l ợng tiền
a v o l u th ng qu nhiều so với sản phẩm thực t trong xã hội, dẫn n t nh
tr ng l m ph t ảnh h ởng nghi m tr ng tới sự ổn nh v ph t triển của ất n ớc Vay nợ c c c nhân, tổ chức trong v ngo i n ớc hi ó sẽ ể l i g nh nặng nợ trong t ng lai nhất l khi c c khoản ầu t n y kh ng mang l i hiệu quả
v lợi nhuận nh mong muốn
Về mặt xã hội, Thất thu thu gây ra t c ộng kh ng nhỏ ối với ời sống KT- X của ng ời dân, ặc biệt ối với việc thực hiện c c chức n ng của nh
n ớc Thất thu thu có ảnh h ởng n việc thực hiện c ng bằng xã hội do c nhân
cố t nh trốn tr nh nghĩa vụ nộp thu n n trong một số tr ờng hợp việc phân phối
l i thu nhập m chính phủ dự nh sẽ khó có thể thực hiện ợc n c nh ó, thất
Trang 16thu thu còn t o ra sự phân ho gi u nghèo, bất ối xứng giữa c c th nh vi n trong
xã hội, những c nhân l m n chân chính th phải g nh ch u rủi ro trong kinh
doanh, còn một số lớn kh c th l i trốn v tr nh thu T ây nảy sinh c c tệ n n xã
hội nh quan li u, bao cấp, cờ b c v sự tha ho bi n chất của một số c n bộ c
quan h n ớc Về phía ối t ợng nộp thu th một số bất chấp m i h nh vi, thủ
o n nhằm t o lợi th cho ri ng m nh o ó thất thu thu ã dẫn n một hậu quả
l thi u i sự c ng bằng trong xã hội
n c nh ó khi xảy ra t nh tr ng thất thu thu còn t o ra sự c nh tranh
kh ng l nh m nh giữa c c doanh nghiệp, những doanh nghiệp trốn ợc thu sẽ có
lợi th h n những doanh nghiệp kh ng trốn ợc thu hi ó còn ảnh h ởng n
kỷ c ng xã hội, những doanh nghiệp trốn thu h t m c ch lẩn tr nh sự kiểm tra
của nh n ớc, thậm chí còn t m m i c ch kh c nhau ể trốn thu li n ti p, còn ối
với c c doanh nghiệp ch a trốn thu nh ng thấy c c doanh nghiệp kh c trốn ợc,
có lợi th trong kinh doanh th h có thể noi g ng m vi ph m
Về mặt kinh t , Thất thu thu l m giảm trầm tr ng nguồn thu của S ,
ảnh h ởng tới c ng t c quản l thu thu , k ho ch thu v c c chính s ch ph t triển
nh h ớng trong t ng lai sẽ khó thực hiện h n t o ra một c ch bất hợp l ảnh
h ởng n m i tr ờng c nh tranh giữa c c doanh nghiệp v c c th nh phần kinh t
hính v l do n y m việc iều h nh quản l của nh n ớc gặp phải nhiều khó
kh n Thất thu thu còn gây ra hậu quả nghi m tr ng ối với nền kinh t v qua ây
cho thấy sự ho t ộng kém h u quả của c c c quan quản l nh n ớc
go i ra việc thất thu thu nó còn ảnh h ởng tới việc iều ch nh, nh
h ớng c cấu nền kinh t Th ng qua chính s ch thu nh n ớc có thể iều ch nh
c cấu nền kinh t theo vùng, theo lãnh thổ, theo lĩnh vực ảm bảo sự ph t triển
h i ho , ồng ều giữa c c vùng trong cả n ớc ể thúc ẩy ph t triển ở một vùng
có kinh t l c bầy, bằng việc thi h nh chính s ch u ãi ối với nh ầu t ở vùng
ó, nh miễn thu trong một khoảng thời gian, u ãi về thu suất, giãn thời gian
nộp thu … ể k u g i ầu t , tuy nhi n mục ti u của nh kinh doanh l tối a ho
lợi nhuận o vậy khi nghi n cứu h nhất l n u ti n h nh kinh doanh t i a b n
ang ợc khuy n khích mặc dù có lợi nhuận nh ng n u thấp h n ở vùng h ang kinh doanh m t m ợc c ch trốn thu , lậu thu th rất khó có thể thu hút h chuyển h ớng ầu t oặc ể thúc ẩy ng nh nghề, lĩnh vực m nh n ớc cần
ph t triển mặc dù có những u ãi về thu nh ng ở lĩnh vực m h ang kinh doanh, h trốn lậu ợc thu th cũng khó ể h ầu t v o lĩnh vực m nh n ớc khuy n khích do vậy có thể l m cho nền kinh t ph t triển kh ng bền vững
Về mặt o ức, việc dùng những thủ o n tinh vi nhằm trốn thu gây thất thu ã cho thấy sự xói mòn o ức, l m n bất chính của một số c nhân, một số doanh nghiệp, luật lệ l chuẩn mực chung cho m i ho t ộng trong SX- KD tuy nhi n nó l i kh ng ợc t n tr ng một c ch úng nghĩa h vậy chúng ta c ng nhận ra tầm quan tr ng của việc h n ch t nh tr ng trốn lậu thu , h n ch thất thu thu ở mức thấp nhất l một việc l m h t sức cần thi t v cấp b ch hiện nay
h vậy có thể thấy rằng thất thu thu có ảnh h ởng nghi m tr ng n m i mặt của xã hội, n sự ph t triển bền vững của ất n ớc o vậy chống thất thu thu l òi hỏi kh ch quan của m i nền kinh t
2.2.5 ự cần t ết p ả tăn cườn c ốn t ất t u t uế á trị tăn
Thu t c ộng v o nhiều mặt của xã hội, t c ộng m nh v o thu nhập của
m i tầng lớp nhân dân Việc thực hiện thu úng cũng ồng nghĩa với việc tính to n
h i hòa giữa tiền thu phải nộp v thực t kinh doanh u nh có sự ch nh lệch cao h n m theo ó ng ời nộp thu phải nộp nhiều h n th sẽ gây ra sự khó kh n cho ng ời tham gia sản xuất kinh doanh v gây t c ộng xấu v k m hãm l i sự
ph t triển của nền kinh t o vậy thực hiện thu úng kh ng những phụ thuộc v o những quy nh về chính s ch thu m việc p dụng cũng phải úng với thực t
T o nguồn thu v bảo ảm thu cho S l một trong những mục ti u c bản của chính s ch thu , cho n n việc chống thất thu thu phải h ớng n ảm bảo một nguồn thu vững chắc cho S hống thất thu thu có hiệu quả cao sẽ l m
t ng thu cho S ể thực hiện vai trò tổ chức, quản l v nh h ớng nền kinh t
ph t triển theo h ớng có lợi, t o c c mối quan hệ c ng bằng v b nh ẳng giữa c c
th nh phần kinh t thúc ẩy sản xuất kinh doanh ph t triển
Trang 17n c nh ó, ch ti u thu S l một trong những ch ti u ph p lệnh quan
tr ng h ng ầu ợc Quốc hội ph chuẩn v th ng qua h ng n m ó có li n quan
v chi phối tới việc thực hiện c c ch ti u kh c nh kinh t , xã hội, an ninh, v n
ho , quốc phòng…V vậy chống thất thu thu l p ứng y u cầu ảm bảo nguồn
thu S th ng qua c ng cụ thu
ặt kh c, trong c ng t c quản l thu cần ảm bảo những y u cầu sau Thu
úng, thu ủ v thu k p thời, có nh vậy th S mới ợc ảm bảo, t o n n sự
c ng bằng trong xã hội khuy n khích sản xuất kinh doanh ph t triển tr n m i lĩnh
vực o n th nh tốt ba y u cầu tr n chính l mục ti u phấn ấu của ng nh thu
2.3 I H GHIỆM ỦA M Ố Ố GIA G Ô G
HỐ G HẤ THU H I HỌ CHO IỆ NAM
2.3.1 Kinh n ệm củ một số quốc gia trong côn tác c ốn t ất thu
t uế
ể h n ch việc thất thu thu T T, một số quốc gia tr n th giới ã có c c
biện ph p chống thất thu thu Việc phòng chống gian lận thu T T chủ y u
ợc thực hiện th ng qua c ng t c quản l ho n thu T T Thu T T có u
iểm l nh v o gi tr t ng th m của h ng hóa, d ch vụ ở t ng khâu sản xuất v
l u th ng cho n ti u dùng, cho phép ng ời nộp thu ợc khấu tr thu ở c c
giai o n tr ớc v ng ời nộp thu ợc ho n l i số thu ã nộp m ch a ợc
khấu tr h t, do ó tr nh ợc trùng lặp thu Tuy nhi n, thu T T cũng có
nh ợc iểm l dễ b gian lận, nhất l ở khâu ho n thu V vậy, ể quản l v h n
ch gian lận trong ho n thu T T, c c n ớc tr n th giới ã p dụng nhiều
ph ng thức kh c nhau ột số ph ng thức chủ y u l
huyển số thu T T ch a khấu tr h t sang c c kỳ ti p theo ột số n ớc
có quy nh l số thu T T ầu v o ch a ợc khấu tr h t trong một kỳ bắt
buộc phải ợc chuyển sang kỳ tính thu ti p theo (ví dụ Th i an, ungari, a
an, hi )
Tuy nhi n, hầu h t c c n ớc có quy nh n y th ờng kh ng ợc p dụng ối với
xuất khẩu Theo ph ng thức ó, ng ời nộp thu ch ợc ho n thu T T
khi vẫn còn số thu T T ầu v o ch a khấu tr h t v o cuối kỳ, kỳ chuyển có thể t ng y n h n n m, tuy nhi n th ờng l sau t n th ng Thậm một
số n ớc (Thổ hĩ ỳ, aroc, anama) còn kh ng cho phép ho n thu T T bằng tiền m ch cho phép chuyển sang bù tr ở c c kỳ ti p theo (tr tr ờng hợp xuất khẩu)
ù tr v o c c nghĩa vụ thu kh c ột số n ớc a ra quy nh cho phép
số thu T T kh ng ợc khấu tr h t sẽ dùng ể bù tr v o c c nghĩa vụ thu
kh c n h n thanh to n Tuy nhi n, cũng có quốc gia cho phép ợc bù tr v o
c c nghĩa vụ thu ch a n h n phải nộp ột số quốc gia (c c n ớc thuộc i n
X cũ) cho phép ng ời nộp thu ợc bù tr v o c c khoản nợ ngân s ch kh c Việc bù tr n y có thể ợc quy nh trong luật hoặc theo quy t nh của c quan thu
Y u cầu kiểm to n tr ớc khi ho n thu ndonesia ch thực hiện ho n thu
T T sau khi kiểm to n ungari p dụng c ch t i khoản thu T T ể quản l việc nộp v ho n thu T T T i enya, y u cầu ho n thu khi v ợt một ng ỡng nhất nh phải ợc một c ng ty kiểm to n ộc lập có ng k h nh nghề x c nhận
iểm tra chéo hóa n, phân lo i ối t ợng nộp thu ột số quốc gia (Pakistan, n Quốc, Trung Quốc) chống gian lận trong ho n thu T T bằng c
ch kiểm tra chéo ối với c c giao d ch h ng hóa có quy m lớn v phân lo i ối
t ợng nộp thu ch kiểm tra chéo hóa n ở n Quốc v Trung Quốc ợc
p dụng kh triệt ể, theo ó hóa n b n h ng của những ng ời nộp thu sẽ ợc
so t xét v ối chi u th ng qua hệ thống m y tính, nhằm ph t hiện c c sai sót, mâu thuẫn giữa doanh số mua v o v b n ra
Quy nh ng ỡng thu T T ầu v o ể ợc ho n thu ể h n ch gian lận thu T T cũng nh giảm thiểu c ng việc cho c quan thu trong việc xử l
c c quy t nh ho n thu , một số n ớc quy nh ể ợc ho n thu , số thu T T
ầu v o ch a ợc khấu tr h t (sau khi ã bù tr với nghĩa vụ thu phải nộp) phải v ợt một ng ỡng nhất nh trong kỳ ho n thu th mới ợc ho n (tr ờng hợp
Trang 18Singapore, h p, a an hay am Phi)
o n thu ở mức thấp h n Trung Quốc quy nh tỷ lệ số thu T T ầu ra
ợc ho n thấp h n số thu T T ầu v o v tỷ lệ n y ợc x c nh theo t ng
nhóm
h ng hóa kh c nhau ây l một trong những ặc thù trong chính s ch thu T T
của Trung Quốc hẳng h n, một số nhóm h ng n ng sản có mức thu suất p
dụng ầu v o l %, song ch ợc khấu tr ở mức % Trung Quốc ã sử dụng
chính s ch n y nh một c ng cụ ể iều ti t ho t ộng th ng m i (t ng tỷ lệ khấu
tr trong tr ờng hợp xuất khẩu khó kh n) cũng nh t ng chủ ộng trong iều h nh
ngân s ch
hính s ch ho n thu T T ối với k khai theo qu ghi n cứu kinh
nghiệm quốc t cho thấy quy nh về kỳ k khai thu ở c c n ớc rất kh c nhau
một số n ớc quy nh ch k khai theo th ng, một số n ớc quy nh k khai theo
th ng, theo qu , theo n m tùy theo doanh thu v lĩnh vực ho t ộng (cung cấp
h ng hóa hay d ch vụ); Trung Quốc quy nh ngo i theo qu , th ng còn có c c thời
h n ng y, ng y, ng y, ng y, ng y Thời h n y u cầu ho n thu ở c c
n ớc cũng rất kh c nhau nh ng ối với ng ời nộp thu k khai theo qu th thời
h n ợc y u cầu ho n thu tối thiểu bằng thời h n k khai nộp thu
2.3.2 ọc có t ể t m k ảo v vận dụn c o ệt m tron côn
tác c ốn t ất t u t uế
Thứ nhất l hầu h t c c n ớc ã chuyển t c ch c quan thu tính thu
sang c ch tự khai tự nộp ó thể nói c ch tự khai tự nộp l c ch quản l thu
thu ối với doanh nghiệp phổ bi n hiện nay tr n th giới ể t ng c ờng sự tuân
thủ luật thu , h n ch việc thất thu thu v t ng thu S , tr ớc sự ph t triển
nhanh chóng của ối t ợng nộp thu cả về số l ợng v sự phức t p của c c lo i
h nh kinh doanh do t c ộng của to n cầu ho v những th nh tựu của c ng nghệ
th ng tin, c c n ớc tr n th giới ều h ớng tới việc p dụng c ch quản l thu
hiện i v hiệu quả ột hệ thống quản l thu hiện a phải ảm bảo nguy n tắc
quản l thu c bản, ồng thời cũng l mục ti u cao nhất của bất kỳ ng nh nghề
n o – ó l khuy n khích sự tuân thủ tự gi c của ối t ợng nộp thu ch tự khai tự nộp l một c ch quản l thu hiện i ang ợc p dựng khả phổ bi n
t i c c n ớc tr n th giới Tuy nhi n, c ch tự khai tự nộp phải ợc p dụng dựa
tr n c sở thức tuân thủ, tự gi c thu của ng ời dân cao
Thứ hai ể t ng c ờng tính tuân thủ thu , h n ch việc thất thu thu th hầu
h t c c n ớc ều có những biện ph p t ng c ờng d ch vụ hỗ trợ ối t ợng nộp thu , t o thuận lợi v giảm chi phí thực hiện nghĩa vụ thu cho ối t ợng nộp thu
ng t c n y ợc quan tâm v trở th nh một u ti n của c quan thu , ợc thực hiện d ới nhiều h nh thức; cùng với ó l biện ph p thanh tra v ch t i xử l ợc
t ng c ờng ể bảo ảm rằng c c ối t ợng kh ng tuân thủ sẽ ph t hiện v xử l nghi m theo quy nh của ph p luật
Thứ ba l song song với việc p dụng c ch tự khai tự nộp nhằm t ng
c ờng tính tuân thủ tự nguyện của ối t ợng nộp thu , có quan thu c c n ớc rất chú tr ng n việc quản l c c ối t ợng nộp thu lớn (l doanh nghiệp, ặc biệt l
c c doanh nghiệp lớn) hân lo i ối t ợng quản l ể thực hiện hiệu quả h n c ng
t c ho n thu Ở nhiều quốc gia, c quan thu ã th nh ập bộ phận quản l lớn
t i Tổng cục Thu hoặc ục thu nhằm mục ích kiểm so t chặt chẽ c c ối t ợng
có số thu chi m tỷ tr ng lớn Thứ t Quản l chặt chẽ c ng t c ho n thu , v ho n thu ở mức thấp nhất
có thể ể tr nh gian lận thu ồng thời t ng c ờng c ng t c kiểm tra, kiểm to n
tr ớc khi ho n thu Quy nh rõ ng ỡng thu ầu v o ợc ho n v ti n h nh kiểm tra chéo ho n ể t ng c ờng tính minh b ch trong c ng t c quản l thu Thứ n m l ể t ng c ờng sự tuân thủ thu , h n ch sự thất thu th ng nh thu cần ảm bảo một hệ thống chính s ch rõ r ng, n giản, minh b ch, ầy ủ;
c sở vât chất kỹ thuật hiện i v việc ứng dụng tin h c ở mức ộ ng y c ng cao trong quản l thu ; hệ thống th ng tin trở th nh c ng cụ quan tr ng trong c ch tự khai tự nộp; ội ngũ c n bộ thu phải ợc o t o ể có tr nh ộ v n ng lức p ứng ợc y u cầu
Trang 192.4 M Ố GHIÊ Ứ ƯỚ ÂY:
2.4.1 n cứu tr n t ế ớ
(1) ghi n cứu của ill, J S ( ), World ank, Washington, về
iagnostic ramework for Revenue dministration , ill, J S dựa v o m h nh
sự phù hợp xem quản l thu thu nh l một hệ thống mở với sự t c ộng qua l i
của nhiều y u tố b n trong v b n ngo i m i tr ờng Ông cho rằng tính hiệu lực
của quản l thu thu t ợc khi có sự phù hợp của chi n l ợng ổi mới quản l
thu thu với c c y u tố m i tr ờng hững c ch ti p cận ã n u ra tr n ây, theo
ng l xuất ph t t sự thi u hụt n o ó của hệ th ng quản l thu thu
(2) ghi n cứu của James, S , lley, ( ), về Tax ompliance, self-
assessment and administration in ewzealand , the ewzealand Journal of
Taxation law and policy, 5 (1), pp 3- James, S ã khẳng nh ể thực hiện ợc
một hệ thống quản l thu thu dựa tr n sự tuân thủ tự nguyện của ối t ợng nộp
thu , c quan quản l thu phải nhận bi t những y u tố t c ộng n sự tuân thủ
của ối t ợng nộp thu Sự tuân thủ cần phải ợc xem xét ầu ti n theo c ch ti p
cận kinh t với c c c ng cụ ( hần th ởng khuy n khích, lợi ích có ợc n u kh ng
tuân thủ, sự miễn giảm thu , gia h n thu ) v chi phí tuân thủ (chi phí ti p cận
th ng tin; chi phí do b ph t vi ph m luật thu ; chi phí ngầm do hối lộ tham
nhũng) n c nh y u tố kinh t , t c giả nhận nh cần phải hiểu sự tuân thủ của
ối t ợng bằng c ch ti p cận h nh vi l c ch ti p cận rộng h n qua y u tố v n ho
v y u tố tâm l Tuy nhi n, sự tuân thủ thu còn phụ thuộc v o sự hiểu bi t của
ối t ợng nộp thu về luật, nghĩa vụ v quy tr nh tuân thủ thu
go i ra còn một số c ng tr nh nghi n cứu sau ây - The theory of tax
evasion retrospective view , Sandmo, ( ), The research orum on
Taxation, Rosendal, orway; Quản l h nh chính thu t i h p - M.Bouvier, trong
tập s ch Quesais-Je ( ); new approach to tax compliance , raithwaite,
V.(2001), Working Paper, Centre for tax system integrity, the Australian National
University, anberra;v v… ghi n cứu sự t c ộng của chính s ch thu n hiệu
lực quản l thu thu ; Vấn ề nhân sự - tham nhũng t c ộng n quản l thu thu ;
ay sự t c ộng qua l i của nhiều y u tố b n trong v b n ngo i m i tr ờng quản
c ch ti p cận kinh t ; c ch ti p cận h nh vi qua y u tố v n hóa v y u tố tâm l
h vậy có kh nhiều nghi n cứu về lĩnh vực thu , quản l c ng t c thu thu v chống gian lận, thất thu thu … hần lớn c c m h nh nghi n cứu mới ch d ng l i
ở mức ch ra c c nhân tố t c ộng tới việc thất thu thu m ch a nh l ợng ợc
c c nhân tố t c ộng nh th n o v mức ộ t c ộng l bao nhi u tới việc chống thất thu thu
2.4.2 n cứu tron nước (1) n cứu củ u ễn ị n Ho v P ạm ữ M Anh (2009) về ề t i hống gian lận thu T T ở Việt am hiện nay t quả
nghi n cứu ã a ra c c nhân tố t c ộng n c ng t c gian lận thu T T gồm
c chính s ch thu Vấn ề nhân sự - tham nhũng
c y u tố b n trong v b n ngo i m i tr ờng
Quản l thu thu
Trang 20rõ nguy n tắc thi t lập thu T T, về vai trò của thu T T ội dung quan
tr ng về mặt l luận l t m hiểu kh i niệm về gian lận thu T T, c c h nh vi gian
lận thu T T, ch ra ảnh h ởng của gian lận thu T T ồng thời ể h n ch
t nh tr ng gian lận thu T T, ở Việt am ề t i ã a ra nhiều biện ph p, t
việc ho n thiện ch ộ, chính s ch thu GTGT, t ng c ờng c ng t c thanh tra,
kiểm tra chống gian lận thu T T Trong ề t i ã tr nh b y th nh c ng, ồng
thời ã i sâu xem xét h n ch , ch ra nguy n nhân của c ng t c chống gian lận
thu T T ở Việt am
(2) u ễn ị ệ ú (2009) ã có b i nghi n cứu về o n thiện quản
l thu thu của nh n ớc nhằm t ng c ờng sự tuân thủ thu của doanh nghiệp"
uận n ti n sỹ kinh t , Tr ờng i h c inh t Quốc dân, ội Trong ề t i
của m nh t c giả ã a ra m h nh c c y u tố ảnh h ởng n quản l thu thu của
nh n ớc v những y u tố ảnh h ởng n sự tuân thủ thu của doanh nghiệp
ốn n lận t uế GTGT
Hìn : 2.3 Mô ìn n n cứu của Nguyễn Thị Lệ ú
hận xét ề t i ã a ra ợc c c nhân tố t c ộng n sự tuân thủ thu của bao gồm Y u tố xã hội, y u tố kinh t , y u tố ph p luật, g nh nghề kinh doanh của doanh nghiệp, tâm l doanh nghiệp v ặc iểm ho t ộng doanh nghiệp
(3) n cứu củ PG Xuân rườn v u ễn ìn
ến (2013) với ề t i hận diện c c h nh vi gian lận thu ã a ra k t quả
nghi n cứu nh sau:
Hìn 2.4 Mô ìn n n cứu củ Xuân rườn v u ễn ìn
Trang 21hận xét ề t i ã nghi n cứu ợc c c h nh vi gian lận thu h ỏ
ngo i sổ s ch k to n, T o giao d ch mua h ng giả m o, hi gi b n thấp h n gi
thực t , ch to n k to n v k khai thu sai quy nh
óm tắt c ươn 2
h ng ã tr nh bầy c c vấn ề c n bản trong hệ thống l luận về chống
thất thu thu T T bao gồm c c nội dung về ( ) ệ thống c c kh i niệm về thu
GTGT;
( ) ản chất, vai trò, nội dung của thu T T; ( ) c vấn ề về thất thu thu
GTGT;
( ) c nguy n nhân v c c h nh thức thất thu thu T T; ( ) ột số nghi n cứu
tr ớc ây ền tảng l luận n y sẽ góp phần h nh th nh hệ thống l luận cho m
h nh, ph ng ph p nghi n cứu t i ch ng của ề t i n y
28
HƯƠ G 3: PHƯƠ G PH P GHIÊ ỨU 3.1 Y Ì H GHIÊ Ứ
ề t i nghi n cứu ợc triển khai theo quy tr nh b ớc d ới ây
Nguồn: Thống kê ứng dụng trong kinh tế - xã hội (2011)
Hìn 3.1: u trìn n n cứu củ đề t
(1) X c nh vấn ề nghi n cứu, mục ti u, nội dung, ối t ợng nghi n cứu; (2) Xây dựng hệ thống c c kh i niệm, c c ch ti u thống k ;
(3) Thu thập dữ liệu thống k ; (4) Xử l dữ li u;
(5) hân tích v giải thích k t quả;
(6) o c o v truyền t k t quả
o c o v truyền t k t quả nghi n cứu
X c nh vấn ề nghi n cứu, mục ti u, nội dung, ối t ợng nghi n cứu
Trang 2229
Trong quy tr nh tr n, h ớng mũi t n t tr n xuống d ới ch tr nh tự ti n
h nh c c c ng o n của quy tr nh nghi n cứu; h ớng mũi t n t d ới l n tr n ch
những c ng o n cần phải kiểm tra l i, bổ sung hay l m l i n u ch a t y u cầu
3.2 GIẢ HI GHIÊ Ứ
Qua nghi n cứu phân tích c c nhân tố t c ộng n c ng t c t ng c ờng
chống thất thu thu T T tr n a b n Quận Th nh phố ồ hí inh, t c giả
ã a ra c c giả thi t nghi n cứu nhằm xây dựng m h nh ho n thiện c ng t c t ng
c ờng chống thất thu thu T T tr n a b n Quận Th nh phố ồ hí inh nh
sau:
ệ thống chính s ch thu sẽ t c ộng tích cực (dấu t c ộng + ), góp
phần ho n thiện c ng t c t ng c ờng chống thất thu thu T T tr n a b n Quận
Th nh phố ồ hí inh
Tổ chức bộ m y thu thu … sẽ ảnh h ởng tích cực (dấu t c ộng + ) tới
c ng t c t ng c ờng chống thất thu thu T T tr n a b n Quận Th nh phố
ồ hí inh
ng t c thanh kiểm tra, gi m s t chặt chẽ… sẽ ảnh h ởng tích cực (dấu t c
ộng + ) tới c ng t c thu chi ngân s ch nh n ớc ở Quận Th nh phố ồ hí
Minh
Sự phối hợp giữa c c ban ng nh chức n ng chặt chẽ sẽ l m t c ộng tích
cực (dấu t c ộng + ) tới c ng t c t ng c ờng chống thất thu thu T T tr n a
b n Quận Th nh phố ồ hí inh
hính s ch tuy n truyền v ộng vi n khuy n khích… sẽ ảnh h ởng tích
cực (dấu t c ộng + ) tới c ng t c t ng c ờng chống thất thu thu T T tr n a
v thất thu thu T T; ề t i còn triển khai nghi n cứu khảo s t c c c n bộ ang
c ng t c trong lĩnh vực thu T T t i hi cục thu Quận Th nh phố ồ hí Minh nhằm nắm rõ h n c c vấn ề v c c nhân tố t c ộng tới việc t ng c ờng chống thất thu thu T T ể có ợc c c giải ph p hiệu quả
V li n quan n m h nh nghi n cứu chống thất thu thu gi tr gia t ng ã
có một số ề t i của c c t c giả trong v ngo i n ớc ã a ra Tr n c sở ó, dựa
v o hệ thống l luận về thu v thất thu th T T v phân tích c c nhân tố t c ộng n c ng t c chống thất thu thu T T t c giã ã h nh th nh m h nh nghi n cứu c c nhân tố t c ộng tới việc t ng c ờng chống thất thu thu T T nh sau :
Nguồn: Tổng hợp của tác giả từ hệ thống lý luận đã được trình bày ở chương 2
Hìn 3.2: Mô ìn n n cứu tăn cường chống thất thu thuế GTGT
ng t c thanh kiểm tra gi m s t (T T )
Sự phối hợp giữa c c ban ng nh chức n ng ( ) hính s ch tuy n truyền v ộng vi n khuy n khích (TT V)
Trang 2331
P ƣơn trìn ƣớc lƣợn c un l :
T TTT = f( nhân tố ề cập ở tr n), với giả thuy t nhân tố ều có t c
ộng tích cực, + tới T ng c ờng chống thất thu thu (T TTT)
v hính s ch tuy n truyền v ộng vi n khuy n khích (TT V) có t c ộng
tích cực tới T ng c ờng chống thất thu thu (TCCTTT)
vi Sự phối hợp giữa c c ban ng nh chức n ng ( ) có t c ộng tích cực tới
T ng c ờng chống thất thu thu (TCCTTT)
3.4 MẪ GHIÊ Ứ
Trong nghi n cứu nh l ợng ể kiểm nh c c giả thuy t cần nghi n cứu
th ch n mẫu l một trong những khâu quy t nh chất l ợng của k t quả nghi n
cứu ục ích của ch n mẫu l t m ra c c ặc tính của tổng thể cần nghi n cứu
th ng qua mẫu i diện
Theo guyễn nh Th ( ) quy tr nh ch n mẫu ợc chia th nh b ớc
( ) X c nh m ng nghi n cứu; ( ) X c nh khung mẫu; ( ) X c nh kích
th ớc mẫu; ( ) h n ph ng ph p ch n mẫu; ( ) Ti n h nh ch n mẫu
X c nh m ng nghi n cứu, ây l tập hợp c c ối t ợng cần ợc
nghi n cứu, khảo s t hay phỏng vấn ối với ề t i th chính l to n bộ c c c n bộ
ang c ng t c trong lĩnh vực thu , thanh tra thu v ngân s ch t i Quận Th nh
phố ồ hí inh v ng nh d c trong lĩnh vực thu
X c nh khung mẫu, ây l danh s ch liệt k c c th ng tin cụ thể cần, thi t
32
về c c ối t ợng nghi n cứu; ợc thu hẹp h n t m ng nghi n cứu ối với
ề t i nghi n cứu ây l danh s ch c c th ng tin c nhân chi ti t về c c c n bộ thu ang c ng t c t i Quận Th nh phố ồ hí inh T khung mẫu n y t c giả sẽ
li n hệ với một số l ợng hữu h n ể phỏng vấn
X c nh kích th ớc mẫu, Việc x c nh kích th ớc mẫu th ờng mang tính kinh nghiệm Trong phân tích E kích th ớc mẫu ợc x c nh giựa v o ( ) ích th ớc tối thiểu v ( ) Số l ợng bi n (câu hỏi) o l ờng ể a v o phân tích air & ctg ( ) cho rằng bi n o l ờng cần quan s t; v quy m tối thiểu l , kh l , tốt l , tốt h n l … h vậy với ề t i nghi n cứu của m nh
t c giả x c nh kích th ớc mẫu l c n bộ thu T T ợc lấy t khung mẫu trong m ng nghi n cứu
h ng ph p ch n mẫu ó hai nhóm ph ng ph p ch n mẫu c bản l
ph ng ph p lấy mẫu x c suất v ph ng ph p lấy mẫu phi x c suất v ợc m tả
nh h nh d ới ây ối với ề t i nghi n cứu của m nh t c giả quy t nh lựa ch n
ph ng ph p lấy mẫu phi x c xuất, thuận tiện v c c u iểm của nó l tính ti t kiệm chi phí, thời gian v khả n ng có thể thực hiện ợc của t c giả
Nguồn: Lược dịch và biên soạn theo David J.Luck, Ronald S Rubin của Phan Văn
Thắng, Nguyễn Văn Hiến (1998)
Hìn 3.3: P ân loạ các p ƣơn p áp lấy mẫu
Mô ìn
Mẫu p xác suất
- Lấy mẫu thuận tiện
- Lấy mẫu tích lũy nhanh
- Lấy mẫu kiểm tra tỷ lệ
- Lấy mẫu ph n o n
Mẫu xác suất
- Lấy mẫu ngẫu nhi n giản n
- Lấy mẫu có hệ thống
- Lấy mẫu theo vùng lãnh thổ
- Lấy mẫu ngẫu nhi n theo tầng
Trang 2433
Ti n h nh ch n mẫu, sau khi ã x c nh ợc vấn ề của quy tr nh lấy
mẫu, t c giả sẽ bắt tay v o ch n mẫu theo c c ti n tr nh ã x c nh ở tr n
3.5 HI Ả G Â HỎI THANG
3.5.1 ết kế t n đo
Trong nghi n cứu khoa h c v xã hội, o l ờng l c ch thức sử dụng c c
con số ể diễn tả c c hiện t ợng khoa h c m chúng ta cần nghi n cứu Stevens
( ) ã chia c c thanh o th nh cấp ộ l ( ) Thang o nh danh ; ( ) Thang
o thứ bậc ; ( ) Thang o khoảng c ch; ( ) Thang o tỷ lệ ; trong ó thang nh
danh v thứ bậc l thuộc nhóm nh tính v khoảng c ch v tỷ lệ l thuộc nhóm
nh l ợng
Thang o nh danh, ây l lo i thang o có mức ộ o l ờng y u nhất
Thực chất của nó l g n cho c c biểu hiện cùng lo i của ti u thức nghi n cứu một
con số giống nhau h vậy, ể xây dựng ợc thang o n y, ta ch cần thi t lập
ợc mối quan hệ bằng nhau hoặc kh ng bằng nhau giữa c c n v của hiện
t ợng nghi n cứu theo dấu hiệu ợc o ể phân chia chúng th nh c c lớp kh ng
cắt nhau m kh ng cần theo một trật tự x c nh n o Ví dụ Với ti u thức giới tính
ch có hai lo i nam v nữ
Thang o thứ bậc, ây l thang o nh danh nh ng giữa c c biểu hiện của
ti u thức có quan hệ h n kém, cao thấp iả sử có c c iểm , , , theo thứ tự
lần l ợt tr n thang o thứ bậc, n u ã có lớn h n , th lớn h n v cũng
lớn h n o i thang o n y cũng ợc dùng rất nhiều trong c c nghi n cứu xã
hội, ể o c c ti u thức m c c biểu hiện có quan hệ thứ tự nh o th i ộ, quan
iểm của con ng ời ối với một hiện t ợng xã hội n o ó
Thang o khoảng, thang o thứ bậc có c c khoảng c ch ều nhau nh ng
kh ng có iểm gốc l u có c c iểm , , , x p lần l ợt tr n thang o
khoảng, v thoả mãn > , > th cũng sẽ có - B = B - iệu số giữa hai
iểm ứng liền nhau ợc g i l ti u chuẩn o (hay n v o) Trong thang o ộ
b ch phân () khoảng c ch giữa hai v ch ứng liền nhau l o chính l ti u chuẩn
o hờ có ti u chuẩn o n y, n n có thể thực hiện ợc c c phép tính cộng, tr ,
34
tính ợc c c tham số ặc tr ng nh trung b nh, ph ng sai, tỷ lệ v g i nó l thang o nh l ợng ặc iểm c bản của thang o khoảng l ch a có gi tr tuyệt ối , m ó ch l số quy ớc
Thang o tỷ lệ, thang o khoảng với một iểm tuyệt ối ( iểm gốc)
tr n thang o hờ iểm gốc v một ti u chuẩn o cụ thể, ta có thể sử dụng ợc
m i c ng cụ to n - thống k ể phân tích dữ liệu, so s nh ợc tỷ lệ giữa c c tr số
o Theo tuần tự, thang o sau có chất l ợng o l ờng cao h n thang o tr ớc, ồng thời việc xây dựng thang o cũng phức t p h n Song kh ng phải cứ sử dụng thang o tỷ lệ l tốt nhất, m phải tuỳ thuộc v o ặc iểm của hiện t ợng v ti u thức nghi n cứu m ch n thang o thích hợp
Tr n c sở mục ti u nghi n cứu của ề t i, t c giả sử dụng cả lo i thang
o ề cập ở tr n phục vụ cho việc nghi n cứu v t ng ứng với ó l việc ứng dụng c c kỹ thuật phù hợp với c c lo i thang o v o xử l dữ liệu ặc biệt trong nghi n cứu của m nh thang o khoảng c ch ợc sử dụng nhiều nhất trong việc o
l ờng c c ki n khảo s t, trả lời của c c ối t ợng nghi n cứu ể triển khai cụ thể thang o khoảng c ch t c giả ã ứng dụng quan iểm về thang o của ikert, Rensis ( ) với cấp ộ sau o n to n kh ng ồng h ng ồng
h ng ki n ồng o n to n ồng
3.5.2 ết kế bản ỏ v t u t ập dữ l ệu
Theo guyễn nh Th ( ) có d ng bảng câu hỏi chính l ( ) ảng câu hỏi chi ti t dùng trong thu thập dữ liệu phục vụ cho nghi n cứu nh l ợng v ( ) n b i h ớng dẫn thảo luận dùng trong nghi n cứu nh tính ối với ề t i nghi n cứu của m nh t c giả dùng bảng câu hỏi chi ti t ể phỏng vấn c c c n bộ thu T T tr n a b n Quận Th nh phố ồ hí inh
Tr n thực t việc thi t k bảng hỏi mang tính khoa h c v nghệ thuật cao bảng ợc tóm l ợc vắn tắt gồm b ớc nh sau
ớc X c nh dữ liệu cần t m ki m iều kiện ti n quy t ể lập bảng câu hỏi có hiệu quả l x c nh chính x c c i g cần phải ợc o l ờng v cần l m rõ liệt k c c vấn ề cần o l ờng ó; ồng thời cũng h nh dung tr ớc xem c c bi n
Trang 2535
số ó n n ợc sử dụng nh th n o
ớc X c nh quy tr nh khảo s t, phỏng vấn T i b ớc n y nh nghi n
cứu cần phải x c nh xem sẽ dự ki n dùng ph ng ph p n o ể thu thập th ng tin
(phỏng vấn trực ti p, iện tho i, email, b u iện ) ể t ó thi t lập quy tr nh thu
thập th ng tin một c ch phù hợp v t ó thể hiện ra th nh bảng hỏi phù hợp
ớc nh gi nội dung câu hỏi ể ảm bảo cho nội dung câu hỏi ợc
trả lời ầy ủ, úng v có chất l ợng th khi thi t k bảng hỏi; nh nghi n cứu cần
x c nh l i rõ r ng xem ng ời ợc hỏi có hiểu câu hỏi, có bi t c ch trả lời, có c c
vấn ề bất tiện, v l … trong bảng hỏi hay kh ng? hững vấn ề n y cần ợc
nh gi cẩn thận tr ớc khi ti n h nh nghi n cứu chính thức
ớc Quy t nh về d ng câu hỏi v trả lời h nghi n cứu cùng cần
cân nhắc c c d ng câu hỏi n o trong bảng hỏi (câu hỏi mở, câu hỏi óng, câu hỏi
nhiều sự lựa ch n, c c quan iểm …)
ớc X c nh t ngữ trong bảng hỏi o bảng câu hỏi l ph ng tiện
giao ti p giữa nh nghi n cứu v ng ời ợc hỏi n n việc x c nh c c ng n t l
v cùng quan tr ng ó giúp cho việc diễn t dễ hiểu, úng v chính x c với c c
ồ của nh nghi n cứu v l m cho ng ời trả lời hiểu úng, ầy ủ cảm thấy thoải
m i khi trả lời
ớc X c nh cấu trúc bảng hỏi ột cấu trúc bảng hỏi chuần th ờng
gồm phần mở ầu, c c câu hỏi hâm nóng, c c câu hỏi ặc thù, c c câu hỏi mang
tính cung cấp th ng tin c nhân v c c câu hỏi phụ
ớc X c nh ặc tính vật l (d ng thể hiện) của bảng hỏi ây l vấn ề
quan tr ng v phụ thuộc v o h nh thức phỏng vấn l g h với ề t i n y do t c
giả lựa ch n h nh thức phỏng vấn trực ti p n n ặc tính vật l của bảng hỏi l in v
thể hi n tr n giấy A4
ớc iểm tra v ho n thiện bảng hỏi
V ợc t c giả chi ti t hóa nh t i phụ lục bảng hỏi của ề t i n y ể
triển khai thu thập dữ liệu nghi n cứu, t c giả ã lựa ch n c ch thức phỏng vấn
bằng c ch ể ng ời ợc hỏi tự nghi n cứu trả lời với c c b ớc nh sau:
Trung b nh cộng l một i l ợng m tả mức ộ tập chung của dữ liệu ợc
sử dụng phổ bi n nhất v ợc x c nh bằng c ch tính tổng số gi tr quan s t
ợc v chia cho tổng số quan s t go i ra ể bổ trợ cho gi tr trung b nh của dữ liệu, trong m tả dữ liệu chúng ta còn quan tâm tới ( ) Trung v l iểm ứng giữa dãy dữ liệu ã ợc xắp x p theo thứ tự t ng dần; ( ) ode l gi tr lặp l i nhiều lần nhất trong dữ liệu; ( ) c gi tr lớn nhất (max) v nhỏ nhất (min); ( ) c khoảng chia nhỏ dữ liệu h n chẳng h n chia i, chia , chia …; ( ) hoảng bi n thi n dữ liệu
h ng sai mẫu ợc x c nh bằng c ch lấy trung b nh của c c bi n thi n ( ã ợc lấy) b nh ph ng giữa t ng quan s t trong tập dữ liệu so với gi tr trung
b nh của nó
ộ lệch chuẩn l c n bậc của ph ng sai mẫu ai ch ti u n y dùng ể
nh gi mức ộ bi n thi n, mức ộ chính x c của dữ liệu quanh gi tr trung b nh của nó; mức ộ ổn nh của dữ liệu nghi n cứu
ảng tần số l một bảng tổng hợp c c biểu hiện có thể có của ặc iểm quan
s t, hoặc c c khoảng gi tr m trong ph m vi ó dữ liệu có thể r i v o v số quan
s t t ng ứng với mỗi biểu hiện hoặc khoảng gi tr dữ liệu, ồng thời có thể tính
to n xem so với tổng số quan s t th số n v thuộc biểu hiện n y chi m tỷ lệ bao nhi u phần tr m ch tr nh b y bảng tần số bao gồm c c cột nội dung nh sau ( )
ột l liệt k c c biểu hiện có thể có của dữ liệu; ( ) ột l tần số xuất hiện (số quan s t ợc) của c c biểu hiện t ng ứng; ( ) Tần suất ợc lấy bằng số quan
s t chia cho tổng số quan s t của dữ liệu
Trang 2637
ồ th phân phối th ờng ợc sử dụng ể chuyển hóa th ng tin tr n bảng
tần số th nh h nh ảnh hấp dẫn trực quan h n, dễ thu hút sự chú , ghi nhớ h n nhất
l khi có sự k t hợp với m u sắc go i ra còn có có cac d ng ồ th d ng ờng,
h nh tròn, d ng thanh d c, thanh ngang … bổ trợ cho c c c ch tr nh b y dữ liệu
3.6.2 ểm địn độ t n cậ củ t n đo
ronback ( ) ã a ra hệ số tin cậy lpha cho c c thang o nghi n
cứu; v nó ợc thực hiện cho t bi n quan s t trở l n Theo guyễn nh Th
( ) ronbach’s lpha ợc tính theo c ng thức rút g n nh sau lpha = ρ
( + ρ( - )), trong ó ρ l hệ số t ng quan trung b nh của c c mục hỏi; l số
câu hỏi trong nhân tố
ệ số ronback lpha có gi tr t n , về l thuy t ronback lpha
c ng lớn c ng tốt hiều nh nghi n cứu ồng rằng hệ số ronbach lpha t
trở l n n gần th thang o l ờng l tốt, tuy nhi n n u lớn h n cho thấy c c
quan s t l kh ng có g kh c biệt (tức l kh ng có nghĩa nghi n cứu ), còn t
n gần l sử dụng ợc ũng có nh nghi n cứu ề ngh rằng ronbach
lpha t trở l n l có thể sử dụng ợc trong tr ờng hợp kh i niệm ang
nghi n cứu l mới hoặc mới ối với ng ời trả lời trong bối cảnh nghi n cứu
( o ng Tr ng - hu guyễn ộng g c, ) V vậy ối với nghi n cứu n y
th ronbach lpha t trở l n l sử dụng ợc
o c c bi n quan s t dùng ể o l ờng cùng một kh i niệm (nhân tố) n n
cần có sự t ng quan với nhau V vậy ngo i việc kiểm tra hệ số ronbach lpha
>= , chúng ta cần phải xem xét th m hệ số t ng quan bi n tổng ( eVellis,
) ây l hệ số t ng quan của một bi n với iểm trung b nh của c c bi n
kh c trong cùng một thang o, do ó hệ số n y c ng cao th sự t ng quan của bi n
n y với c c bi n kh c trong nhóm c ng cao Theo Nunnally & Burnstein (1994)
n u hệ số t ng quan bi n tổng n y m nhỏ h n th thang o ó sẽ b lo i khỏi
nghi n cứu
38
W1 W2
hu guyễn ộng g c ( ), phân tích nhân tố l t n chung của một nhóm thủ tục ợc sử dụng ể thu nhỏ dữ liệu
Nguồn: Dự theo Kim & Mueller (1978a)
Hìn 3.4: Mô ìn mô p ỏn 1 n ân tố EFA
Về mặt tính to n phân tích nhân tố ợc m tả nh sau Xi = i * + Ai2*F2
+ i * + … + im* m + ViUi Trong ó
Trang 2739
c nhân tố ặc tr ng có t ng quan với nhau v với c c nhân tố chung;
bản thân c c nhân tố chung cũng có thể ợc diễn tả nh những k t hợp tuy n tính
của c c bi n quan s t nh sau i = Wi *X + Wi *X + Wi *X + … +
Wik*Xk; trong ó
i l ớc l ợng tr số của nhân tố i
Wi l quyền số hay tr ng số của nhân tố
k l số bi n
hi phân tích nhân tố, chúng ta cần xem xét c c tham số thống k của qu
tr nh phân tích nhân tố bao gồm
actor loading l những hệ số t ng quan n giữa c c bi n v nhân tố của
nó; actor loading > ợc sử dụng trong phép phân tích nhân tố ể lo i bỏ c c
bi n kh ng hợp lệ Theo air & ctg ( , )1 actor loading l ch ti u ể ảm
bảo mức nghĩa thi t thực của E actor loading > ợc xem l t ợc
mức tối thiểu, actor loading > ợc xem l quan tr ng, > ợc xem l có
nghĩa thực tiễn air & ctg ( , ) cũng khuy n b n c nh sau n u ch n
ti u chuẩn factor loading > th cỡ mẫu của b n ít nhất phải l , n u cỡ mẫu
của b n khoảng th n n ch n ti u chuẩn factor loading > , n u cỡ mẫu của
b n khoảng th actor loading phải > 0.75 Factor matrix l ma trận chứa c c hệ
số factor loading
iểm nh artlett‟ s Test of Sphericity l một i l ợng thống k dùng ể
xem xét giả thuy t c c bi n kh ng có t ng quan trong tổng thể u Sig của
Bartlett‟ s Test of Sphericity < % chúng ta b c bỏ giả thuy t o c bi n kh ng
có t ng quan trong tổng thể (kh ng có nghĩa trong phân tích nhân tố)
Eigenvalue i diện cho phần bi n thi n ợc giải thích của c c nhân tố;
Eige nvalue > l ti u chuẩn ể x c nh số nhân tố ợc h nh th nh t c c dữ
liệu thu thập ợc
l tr số cho bi t mức ộ thích hợp của c c nhân tố trong phân tích;
KMO >= l thích hợp với c c nghi n cứu ti p theo v ng ợc l i
ệ thống chính s ch thu ; Tổ chức bộ m y thu thu ; Ứng dụng c ng nghệ; ng
t c thanh kiểm tra gi m s t; hính s ch tuy n truyền v ộng vi n khuy n khích;
Sự phối hợp giữa c c ban ng nh chức n ng
h ng ph p b nh ph ng bé nhất ( h ng ph p S) sẽ ợc ứng dụng
v o triển khai xử l mối quan hệ của m h nh T TTT = f( nhân tố) bằng phần mềm thống k kinh t l ợng S SS
ể xem xét tính úng ắn của m h nh hồi quy h ng lo t c c kiểm nh sẽ
ợc xem xét thực hiện bao gồm ( ) iểm nh về mức ộ phù hợp của m
h nh; ( ) iểm nh ubin Watson về mức ộ phù hợp của m h nh; ( ) iểm nh hiện t ợng a cộng tuy n; ( ) iểm nh ph ng sai sai số thay ổi
uối cùng ể xem xét t c ộng của c c nhân tố tới bi n phụ thuộc th kiểm
nh beta # về mức ộ t c ộng của c c bi n sẽ ợc thực hiện
óm tắt c ƣơn 3 :
h ng ã giới thiệu về ph ng ph p nghi n cứu của ề t i bao gồm Quy tr nh nghi n cứu b ớc ( ) X c nh vấn ề nghi n cứu, mục ti u, nội dung, ối t ợng nghi n cứu; ( ) Xây dựng hệ thống c c kh i niệm, c c ch ti u thống k ; ( ) Thu thập dữ liệu thống k ; ( ) Xử l dữ li u; ( ) hân tích v giải thích k t quả; ( ) o c o v truyền t k t quả
h nh v giả thuy t nghi n cứu về nhân tố ( ệ thống chính s ch thu ;
Tổ chức bộ m y thu thu ; Ứng dụng c ng nghệ; ng t c thanh kiểm tra gi m s t; hính s ch tuy n truyền v ộng vi n khuy n khích; Sự phối hợp giữa c c ban
ng nh chức n ng) t c ộng tới t ng c ờng chống thất thu thu T T t i Quận
Trang 2841
Th nh phố ồ hí inh
ẫu nghi n cứu l c n bộ thu T T t i c c chi cục thu ợc x c
nh theo ph ng ph p lấy mẫu phi x c suất, thuận tiện ẫu n y ợc triển khai
thu thập th ng tin qua bảng hỏi thi t k sẵn với lo i thang o c bản ( nh danh,
thứ bậc, khoảng c ch, tỷ lệ)
uối cùng c c dữ liệu thu thập ợc tuân thủ quy tr nh xử l dữ liệu, m
tả dữ liệu, tính to n ộ tin cậy bằng ronback lpha v t ng quan bi n tổng,
phân tích E , hồi quy bằng ph ng ph p S
42
HƯƠ G 4: T QUẢ GHIÊ ỨU HẢO
LUẬN 4.1 H I Ề QUẬ 10 HI Ụ H Ậ 10 4.1.1 ìn ìn k n tế x ộ uận 10 n p ố Hồ í M nh
Quận l một trong những quận trung tâm của Th nh phố ồ hí inh v
l một tr ng iểm giao d ch th ng m i của th nh phố g nh th ng m i – d ch vụ
có tốc ộ ph t triển nhanh, với nhiều lo i h nh th ng m i – d ch vụ cao cấp v a
d ng t o ợc sự thu hút ầu t của c c doanh nghiệp tham gia ầu t ph t triển Tổng số vốn ầu t của c c c ng ty, doanh nghiệp t nhân v c c c sở c thể t gần tỷ ồng; gi tr th ng m i chi m tỷ lệ kh cao, sản l ợng kinh t th ng
m i quốc doanh chi m t – % Tốc ộ t ng tr ởng tr n lĩnh vực c ng nghiệp
v tiểu thủ c ng nghiệp b nh quân hằng n m lu n v ợt ch ti u k ho ch , %, trong ó khu vực kinh t quốc doanh t ng b nh quân , %, khu vực ngo i quốc doanh t ng b nh quân , % Tốc ộ t ng tr ởng th ng m i – d ch vụ h ng n m
t ng b nh quân , % - trong ó, c c c ng ty tr ch nhiệm hữu h n, doanh nghiệp
t nhân v th ng nghiệp – d ch vụ t nhân, c thể có tỷ lệ t ng kh cao, chi m tỷ
tr ng lớn tr n tổng doanh thu hằng n m Xuất khẩu chủ y u l c c mặt h ng iện tử,
ho mỹ phẩm, may mặc, n ng hải sản, ch bi n cao su hập khẩu chủ y u l c c
ng nh h ng nguy n liệu phục vụ sản xuất tuy vậy h n ch nhập khẩu h ng ti u dùng
4.1.2 cục t uế uận 10 n p ố Hồ í M n
hi cục thu Quận l n v trực thuộc ục thu Th nh phố ồ hí inh
hi cục thu Quận có m ời l m ội thu thực hiện chức n ng v nhiệm vụ theo quy t nh số Q -T T ng y của Tổng cục tr ởng Tổng cục thu
4.2 IỄ I I G HỐ G HẤ H H G G Ê ỊA
Ậ 10 H H PHỐ HỒ HÍ MI H 4.2.1 ìn ìn t u t uế G G đố vớ các do n n ệp n o quốc doanh
Trang 2943
t quả thu thu T T tr n a b n Quận Th nh phố ồ hí inh vẫn
ch a t ng xứng với tốc ộ t ng tr ởng kinh t khu vực doanh nghiệp ngo i quốc
doanh của a ph ng m khu vực ngo i quốc doanh t ng %
trong khi thu thu T T ối với c c Q t ng %, ây l n m có tỷ lệ t ng
cao nhất Tuy nhi n n m trở l i ây t - thù tốc ộ t ng thu thu
T T l i thấp h n tốc ộ t ng u của khu vực ngo i quốc doanh
t ng t - % th thu thu T T ch t ng b nh quân la % n m
(Nguồn: Chi cục thuế Quận 10 Thành phố Hồ Chí Minh 2010 – 2015)
go i ra tỷ lệ thu nợ ng của c c doanh nghiệp n y cũng t ng cao u
n m số thu nợ ng ch l , triệu ồng th n n m ã l ,
triệu ồng Số doanh nghiệp ngo i quốc doanh tr n a b n n m t ng lần
so với n m nh ng số thu nợ n t ng lần so với n m h vậy tốc
ộ t ng số thu nợ ng cao h n rất nhiều lần so với tốc ộ t ng doanh nghiệp
c khoản nợ n y chi m t - % l nợ qu h n ây cũng l một trong những
khoản khó thu hồi của hi cục thu Quận Th nh phố ồ hí inh, nó l m
t ng tỷ lệ thất thu thu T T tr n a b n
Quản l hóa n, chứng t l một trong những khâu quan tr ng ể quản l
thu T T T nh tr ng hóa n do c c doanh nghiệp mới th nh lập mua rồi
kh ng thấy a ch ang gây cho c quan thu rất nhiều khó kh n trong quản l
44
go i ra một số doanh nghiệp mua hóa n l i kh ng thực hiện quy t to n hay
b o c o t nh h nh sử dụng hóa n với c quan thu , qua kiểm tra th l i ph t hiện
có nhiều tr ờng hợp có sử dụng hóa n nh ng l i kh ng quy t to n v b o c o Trong giai o n 2010 - 2015 hi cục thu Quận Th nh phố ồ hí inh ã
t ng c ờng c ng t c kiểm tra, kiểm so t c c doanh nghiệp k khai v nộp thu
tr n a b n, thu hồi nhiều khoản thu ch a k khai của doanh nghiệp
ản 4.2 ìn ìn k ểm tr đố vớ do n n ệp
Đơn vị: Triệu đồng
Số DN b kiểm tra 980 1.011 990 896 902 1,056 Tổng doanh thu k khai
của c c b kiểm tra 100,125 111,798 123,278 148,234 201,241 298,685 Tổng doanh thu thực t
của c c b kiểm tra 101,037 112,787 124,281 149,324 203,340 301,041 oanh thu ch a k khai 912 989 1,003 1,090 2,099 2,356
(Nguồn: Chi cục thuế Quận 10 Thành phố Hồ Chí Minh 2010 – 2015)
T n m 2010 - 2015, hi cục thu Quận Th nh phố ồ hí inh ã
ti n h nh kiểm tra h n ba ngh n doanh nghiệp tr n a b n, thu hồi h n , tỷ ồng do c c doanh nghiệp n y trốn chứ k khai thu hoặc k khai doanh thu ây
l một khoản thất thu lớn ối với S , khi m còn nhiều doanh nghiệp kh ng thực hiện nghi m ch nh v chung thực việc k khai thu hi m nền kinh t còn nhiều khó kh n, c c doanh nghiệp cũng r i v o t nh tr ng khó kh n th h nh v trốn thu sẽ xảy ra nhiều Ri ng n m hi cục thu Quận Th nh phố ồ
hí inh ã ti n h nh thu hồi h n , tỷ ồng thu T T, góp phần h n ch số thu thất thu của S go i ra qua phân tích nh gi số tốc ộ t ng , kiểm tra hóa n chéo, c quan thu còn ph t hiện nhiều tr ờng hợp l m hồ s
Trang 3045
giả, mua b n hóa n, ho n thu gây thất thu cho S ớc tính trong n m
, S b thất thu thu T T ối với c c doanh nghiệp ngo i quốc doanh
tr n a b n Quận Th nh phố ồ hí inh l , tỷ ồng v Quận ã ti n
h nh kiểm tra, gi m s t thu hồi ợc , tỷ ồng ây l một trong những cố gắng
tích cực của c n bộ hi cục thu Quận Th nh phố ồ hí inh
4.2.2 ìn ìn t u t uế đố vớ các ộ k n do n cá t ể
Tr n a b n Quận Th nh phố ồ hí inh, hiện nay c c hộ kinh
doanh c thể chủ y u l nộp thu theo ấn nh tr n doanh thu
(Nguồn: Chi cục thuế Quận 10 Thành phố Hồ Chí Minh 2010 – 2015)
Tr n a b n Quận 10, hi cục thu Quận n m 10 quản l , hộ;
n m 11 quản l , hộ; n m 2 quản l , hộ; n m 3 quản l
, hộ, 4 l , hộ v n m 5 quản l , hộ iều n y cho thấy
rõ r ng c c hộ kinh doanh c c thể chi m một tỷ tr ng lớn trong ho t ộng kinh
doanh tr n a b n Quận iều ó ồng nghĩa với việc t nh h nh thực hiện sổ
s ch k to n, hóa n, ch ngs t ch a p ứng ợc y u cầu quản l thu thu
46
T T, nhiều hộ nộp theo ấn nh sẽ ảnh h ởng n việc thu úng, thu ủ thu ,
sẽ t a ra nhiều s hở gây thất thu thu h n ớc, gây khó kh n cho c ng t c h nh thu do phần lớn c c hộ n y có thức chấp h nh ph p luật ch a cao
Qua bảng ta thấy số hộ kinh doanh c thể tr n a b n Quận Th nh phố ồ hí inh qua c c n m t ng li n tục iều n y phản nh ợc sự cố gắng trong việc a số hộ kinh doanh thực t v o quản l của chi cục nh quân mỗi
n m mỗi hộ số thu T T l triệu ồng n m h vậy việc bỏ sót c c ối
t ợng ch a a v o quản l l thất thu khoảng , triệu ồng, t ó ảnh
h ởng n số thu thu của hi cục thu Quận Th nh phố ồ hí inh
Số hộ ch a ợc quản l n y chủ y u l những hộ kinh doanh nh ng kh ng
có ng k kinh doanh ối với những hộ n y, chi cục thu th ờng kh ng thu ợc thu , n u có chủ y u l những khoản tiền ph t v số thu n y kh ng lớn oanh thu của c c hộ n y kh ng lớn nh ng việc quản l bao qu t ợc số hộ l h t sức khó
kh n, phức t p, bởi số hộ kinh doanh ng, ng nh nghề kinh doanh a d ng v
th ờng xuy n thay ổi ó hộ kinh doanh t i nh , khó ph t hiện , hoặc thay ổi a iểm kinh doanh, hoặc kinh doanh bu n chuy n kh ng khai b o T nh h nh thất thu thu ở những hộ ch a quản l ợc kh ng ch do những nguy n nhân kh ch quan tr n m còn những nguy n nhân chủ quan t c n bộ thu chuy n quản l
kh ng th ờng xuy n, kiểm tra, gi m s t t nh h nh sản xuất kinh doanh của c c hộ
ể ảm bảo sự c ng bằng trong kinh doanh cũng nh trong việc thực hiện nghĩa vụ nộp thu ối với h n ớc
ột trong những vấn ề phức t p gây thất thu thu T T l c c hộ kinh doanh có n xin ngh kinh doanh tr n thực t vẫn ho t ộng kinh doanh Việc hộ xin ngh kinh doanh ảnh h ởng trực ti p rất lớn n số thu thu của chi cục thu
ng nhi n việc ngh kinh doanh l quyền chính ng của hộ kinh doanh, song nhiều tr ờng hợp dựa v o ó ể trốn thu Qua xem xét thực th cho thấy, t nh
tr ng c c hộ kinh doanh ch l một h nh thức trốn lậu thu ặc dù hi cục thu Quận Th nh phố ồ hí inh ã ti n h nh kiểm tra số hộ xin ngh song số
l ợng c c hộ qu ng n n kiểm tra ch mang tính chất thời iểm ụ thể, n m
Trang 3147
2014 chi cục thu ã ti n h nh kiểm tra l ợt hộ xin ngh t m thời, ã ph t hiện
hộ ti n h nh kinh doanh, tỷ lệ ngh giả ể trốn thu chi n , % ã truy thu v
ph t , triệu ồng m 201 chi cục thu ti n h nh kiểm tra l ợt hộ kinh
doanh, ph t hiện hộ xin ngh nh ng vẫn ti n h nh kinh doanh, chi m 25%,
truy thu v ph t 57,56 triệu ồng iều n y cho thấy số thất thu thu do việc ngh
phần ổn nh thu chi, h n ch phần n o thâm hụt gân s ch ảm bảo cho h
n ớc thực hiện ợc chức n ng quản l của m nh c doanh nghiệp mua sắm t i
sản cố nh có thu T T ều ợc khấu tr hoặc ho n thu ; mặt kh c khi nhập
khẩu thi t b , m y móc, ph ng tiện vận tải chuy n dùng, c c lo i trong n ớc
ch a sản xuất ợc ể ầu t th nh TS theo dự n, th kh ng thuộc diện ch u
thu T T
48
Thực hiện luật thu T T còn thúc ẩy sản xuất kinh doanh, l u th ng
h nh ho ph t triển - Th ng qua c ng t c quản l ho n, chứng t ng nh thu có thể kiểm tra gi m s t ợc nghĩa vụ thực hiện thu của T T ối với
h n ớc thời thúc ẩy c c doanh nghiệp, ng ời kinh doanh phải chú tr ng h n
c ng t c mở sổ s ch k to n, ghi chép, quản l v sử dụng ho n chứng t , nguy n nhân l do thực hiện uật thu T T phải có ho n chứng t mới
ợc khấu tr v vậy c c doanh nghiệp ã chú h n n việc òi c sở kinh doanh phải xuất ho n giao cho doanh nghiệp khi mua h ng ho
Về c ng t c quản l ối t ợng nộp thu ụ thể l g nh thu ã triển khai việc cấp mã số thu cho ối t ợng nộp thu Th ng qua việc cấp mã số thu
ng nh thu ã nắm ợc hầu h t c c doanh nghiệp ể quản l thu thu ợc chặt chẽ h n số l ợng ối t ợng nộp thu
Về quản l doanh thu, mức thu g nh thu thực hiện phân c ng l i quản
l thu , thay v giao h t cho c c chi cục quản l c c doanh nghiệp ngo i quốc doanh, nay tập trung c c doanh nghiệp lớn l n quản l t i cục thu , mặt kh c
ng nh thu tập trung ch o việc thực hiện ch ộ k to n của c c doanh nghiệp
Ý thức tuân thủ ph p luật của c c doanh nghiệp ngo i quốc doanh ã chuyển bi n rõ rệt, thể hiện ở những iểm sau
- Về k khai nộp thu theo nh gi của ng nh thu c c a ph ng số doanh nghiệp k khai v nộp tờ khai úng thời h n quy nh l n tới % n %
so với tr ớc ây ch t t % n % ội dung k khai về c bản t y u cầu,
số doanh nghiệp phải k khai l i hoặc k khai bổ sung rất ít ng n m số doanh nghiệp lập v nộp b o c o quy t to n thu úng kỳ h n t % n % so với
tr ớc ây ch t % n 60%
- Ý thức chấp h nh nghĩa vụ nộp thu của c c doanh nghiệp ợc nâng l n theo số liệu tổng hợp t c c cục thu t % n % số thu ph t sinh h ng
th ng ợc nộp úng thời h n v o ngân s ch so với tr ớc ây số n y ch l %
n % t ợc k t quả tr n một phần l do c quan thu ã tích cực tuy n truyền ể c c doanh nghiệp hiểu v tự gi c mặt kh c ối với những doanh
Trang 3249
nghiệp chậm nộp cũng thúc ẩy doanh nghiệp thực hiện nghi m túc h n
4.2.3.2 ữn mặt ạn c ế
n c nh những mặt ã t ợc, trong c ng t c thu thu tr n a b n Quận
Th nh phố ồ hí inh còn tồn t i những biểu hiện ch a tích cực nh
ng t c quản l doanh thu của ối t ợng nộp thu theo k khai ch a ợc
ti n h nh chặt chẽ, việc sử l c c tr ờng hợp sai ph m còn thi u nghi m khắ,
nhiều c n bộ thu còn ng i khó, ng i va ch m nh vậy dẫn tới t nh tr ng hộ k
khai kh ng trung thực l m thất thu thu ã xảy ra
Trong c ng t c triển khai k to n ể t ng c ờng chống thất thu thu , Chi
cục thu Quận Th nh phố ồ hí inh vẫn gặp phải sự chống ối của một số
hộ kinh doanh, do nhu cầu òi hỏi hóa n trong việc mua b n h ng hóa của ng ời
dân ch a th nh thói quen
T nh h nh nợ ng thu T T m cục thu vẫn ch a ề ra giải ph p ể giải
quy t triệt ể
Qua phân tích nh gi ở tr n ối với những tồn t i trong c ng t c quản l
chống thất thu thu T T tr n a b n Quận Th nh phố ồ hí inh trong
thời gian qua có thể xuất ph t t c c nguy n nhân sau
Về phía cụ Tổ chức bộ m y tuy ã ợc t ng c ờng về chất l ợng nh ng
tr nh ộ, nghiệp vụ v ki n thức về k to n còn ch nh lệch so với y u cầu c ng t c
a d ng v phức t p tr n th tr ờng
ng t c tuy n truyền ã ợc chú tr ng nh ng ch a ph t huy ợc t c
dụng nâng cao thức của c c tâng lớp nhân dân trong việc chấp h nh tốt nghĩa vụ
khai b o, nộp thu úng ph p luật iều ó cũng có thể l do ch a có sự phối hợp
chặt chẽ giữa c c c quan chức n ng trong c ng t c quản l thu
h a có sự phối hợp chặt chẽ với c c c quan, ban ng nh chức n ng nh
quản l th tr ờng, c ng an, v n hóa th ng tin trong c ng t c quản l c n cứ tính
thu , thu hồi nợ ng cũng ch a ợc thực hiện c c h nh thức sử ph t nghi m
Tr n c sở khảo s t mẫu nghi n cứu, t c giả có m tả kh i qu t về mẫu nghi n cứu nh sau
ản 4.5 Mô tả mẫu n n cứu