1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

SLIDE GIẢNG DẠY - TÀI CHÍNH TÍN DỤNG - CHƯƠNG 4 - PHÂN TÍCH TÀICHÍNH

114 998 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 114
Dung lượng 6,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SLIDE GIẢNG DẠY - TÀI CHÍNH TÍN DỤNG - CHƯƠNG 4 - PHÂN TÍCH TÀICHÍNH

Trang 1

TRƯỜNG CAO ĐẲNG CNTT HỮU NGHỊ

VIỆT - HÀN

GV : Th.s Phan Hồng Tuấn Khoa : Thương mại điện tử & truyền thông

Học kỳ II Năm học: 2015-2016

Trang 2

PHÂN TÍCH

TÀI CHÍNH

Trang 3

4.1 Phân tích TC và mục tiêu của phân tích TC

Là quá trình sử dụng các báo cáo TC của dn để phân

tích và đánh giá tình hình TC của dn.

Mục đích : nhằm nhận định trạng thái TC của dn để ra

quyết định đầu tư và tài trợ => nâng cao giá trị tài sản của dn.

4.1.1 Phân tích tài chính:

Trang 4

CHƯƠNG 2: TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP

3.1 Phân tích TC và mục tiêu của phân tích TC

• Nguyên nhân thực hiện việc phân tích TC dn: do chính

bản thân dn , các tổ chức bên ngoài dn

• Khuôn khổ phân tích tài chính:

4.1.1 Phân tích tài chính:

•Phân tích nhu cầu vốn

•Ptích đkiện TC & khả năng sinh lợi

•Phân tích rủi ro

Xác định nhu cầu tài trợ bên ngoài

Thương lượng với các nhà cung cấp vốn

Trang 5

Mục tiêu của phân tích TC nhằm trả lời cho câu hỏi “ai cần pt TC và họ cần quan tâm đến vấn đề gì khi tìm hiểu các bảng BCTC?”

Các đối tượng quan tâm, gồm :

 Các chủ nợ thương mại, những người cho vay dài hạn, các nhà đầu tư, các nhà quản trị.

4.1 Phân tích TC và mục tiêu của phân tích TC

4.1.2 Mục tiêu của phân tích tài chính:

Trang 6

- Các chủ nợ thương mại,NHTM, người cấp vốn ngắn hạn: quan tâm đến khả năng phát sinh ngân quỹ có thể đáp ứng những khoản nợ.

- Đối với người cho vay: xác định khả năng hoàn trả

nợ, họ phân tích mức độ nợ, cấu trúc nguồn vốn,

cấu trúc tài sản, khả năng sinh lợi theo thời gian…

4.1 Phân tích TC và mục tiêu của phân tích TC

4.1.2 Mục tiêu của phân tích tài chính:

Trang 7

- Các nhà đầu tư:khả năng sinh lợi (quan tâm

nhất),khả năng thu hồi vốn đầu tư và những rủi ro gắn với khoản đầu tư của họ.

- Nhà quản trị:để kiểm tra, kiểm soát hoạt động, quản

lý trong dn; là cơ sở cho những dự đoán tc, quyết

định về đầu tư, tài trợ, phân phối lợi nhuận…

4.1 Phân tích TC và mục tiêu của phân tích TC

4.1.2 Mục tiêu của phân tích tài chính:

Trang 8

 Các BCTC là để cung cấp thông tin TC hữu ích về 1 dn cho đối tượng quan tâm đến tình hình TC dn.

 Hệ thống BCTC sử dụng cho đối tượng bên ngoài cty

gồm: bảng cân đối kế toán, báo cáo kết quả hoạt động kd

& báo cáo lưu chuyển tiền tệ.

CHƯƠNG 2: TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP

3.2 Các báo cáo tài chính

4.2.2 Công cụ của các báo cáo tài chính(BCTC)

Trang 9

 Bảng CĐKT là 1 BCTC phản ánh tổng quát tình hình tài sản và nguồn vốn của công ty dưới hình thái tiền tệ tại một thời điểm nhất định (cuối tháng, cuối quý, cuối năm).

 Bảng CĐKT:

- Tài sản (TS ngắn hạn & TS dài hạn): được liệt kê theo

mức độ giảm dần về khả năng chuyển nhượng

- Nguồn vốn (nợ phải trả &vốn chủ sở hữu): được sắp xếp theo mức độ tăng dần về thời hạn thanh toán nợ

4.2.2 Thông tin trên các BCTC

4.2.2.1 Bảng cân đối kế toán(bảng tổng kết tài sản)

Trang 10

 Báo cáo kết quả hoạt động kd phản ánh tình hình kd trong

- LN gộp ( hh, dvụ) = dthu thuần – giá vốn hàng bán

- Cphí BH, CPQLDN: tách riêng khỏi giá vốn hàng bán vì đây là các cp thời kỳ không phải là chi phí sản phẩm.

- Doanh thu và chi phí tài chính

4.2.2 Thông tin trên các BCTC

4.2.2.2 Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

Trang 11

 Mục tiêu: nhằm theo dõi dòng tiền vào và dòng tiền ra của một công ty trong một thời kỳ.

 Nó giải thích những thay đổi về tiền mặt bằng cách liệt kê các hoạt động nhằm làm tăng làm giảm tiền mặt

 Mối liên hệ giữa các BCTC:

- DT & CP tạo nên những thay đổi trong các tài khoản của bảng CDKT

- Từ phải thu k.h cho đến thu nhập phải nộp => tác động đến dòng ngân quỹ.

- Bảng CDKT được đặt ở giữa, BCKQHDKD đặt ở bên trái & BCLCTT đặt ở bên phải

Trang 12

 Công cụ phổ biến để đánh giá điều kiện và hiệu

quả tài chính của 1 cty: thông số tài chính.

4.3 Phân tích tài chính

4.3.1 Phân tích tài chính bằng các thông số tài chính

 Thông số khả năng thanh toán(khả năng trả nợ ngắn hạn)

 Thông số phản ánh cấu trúc nguồn vốn.

 Thông số khả năng sinh lợi

 Thông số phản ánh hiệu suất sử dụng tài sản

Bốn nhóm thông số tài chính

Trang 13

TẦM QUAN TRỌNG CỦA THÔNG SỐ

Những thông số nào quan trọng nhất?

Điều đó tùy thuộc vào vị trí của bạn

• Nhà cung cấp và ngân hàng (người cho vay) quan tâm nhất đến các thông số khả năng

Trang 14

PHÂN TÍCH THÔNG SỐ

4.3.1.1.Nhóm thông số khả năng thanh toán

Khả năng thanh toán = hiện thời

Tổng tài sản ngắn hạn(TS lưu động)

Tổng Nợ ngắn hạn

Trang 15

1.230đ 230đ

Khả năng thanh toán = hiện thời

Bảng cân đối kế toán công ty E (triệu đồng)

Tiền mặt 175đ Khoản phải trả 115đKhoản phải thu 430 Nợ ngắn hạn 115Tồn kho 625 Tổng nợ ngắn hạn 230đ

Tài sản lưu động 1.230đ Vay dài hạn 600đ

Tổng nguồn2.530đ

Trang 16

Thông số thanh toán nhanh (Acid - test)

Thông số Acid-Test =

Tài sản lưu động- Tồn kho

Tổng nợ ngắn hạn

Điều gì xảy ra với khả năng thanh toán nợ ngắn

hạn nếu trừ ra các tài sản kém chuyển hóa nhất?

4.3.1.1 Các thông số khả năng thanh toán

Trang 17

Bảng cân đối kế toán công ty E (triệu đồng)

Tiền mặt 175đ Khoản phải trả 115đKhoản phải thu 430 Nợ ngắn hạn 115Tồn kho 625 Tổng nợ ngắn hạn 230đ

Tài sản lưu động 1.230đ Vay dài hạn 600đ

Tổng nguồn2.530đ

Trang 18

Vòng quay phải thu k.h =

=> Số lần phải thu k.h được chuyển hóa thành tiền trong

năm Số vòng quay càng lớn thì thời gian chuyển hóa thành tiền mặt càng ngắn.

DT tín dụng(tổng dt) Phải thu k.h bình quân

4.3.1.1 Thông số khả năng ttoán- ng ttoán- vòng quay phải thu khách hàng vòng quay phải thu khách hàng

Trang 19

Kỳ thu tiền bình quân =

Thời gian bình quân cần thiết để khoản phải thu

có thể chuyển hóa thành tiền

Khoản phải thu*360 Doanh số tín dụng hàng năm

4.3.1.1 Thông số khả năng ttoán- vòng quay phải thu khách hàng

Trang 20

Kỳ Thu tiền (ACP) = Bình quân

Khoản phải thu*360 D/số tdụng b/quân

430đ 1.450đ/360 ACP = = 106,76 ngày

Thông tin bổ sung:

Giả sử toàn bộ

doanh số bán

tín dụng

Bảng cân đối kế toán công ty E (triệu đồng)

Báo cáo thu nhập

Công ty E (triệu đồng)

Tiền mặt 175đ Khoản phải trả 115đKhoản phải thu 430 Nợ ngắn hạn 115Tồn kho 625 Tổng nợ ngắn hạn 230đ

Tài sản lưu động 1.230đ Vay dài hạn 600đ

Tổng nguồn2.530đ

Lợi nhuận hoạt động 330đ

Chi phí tiền lãi 60

Lợi nhuận trước thuế 270đ

Trang 21

Vòng quay

tồn kho

Giá vốn hàng bán Tồn kho bình quân

Tồn kho đang chuyển hóa thành phải thu khách hàng như thế nào?

Khả năng thanh toán- ng thanh toán- vòng quay tồn kho vòng quay tồn kho

=

Trang 22

1655 274,5 Vòng quay tồn kho = = 6,03

Thông số Vòng quay = tồn kho

giá vốn hàng bán Tồn kho bình quân

Tài sản 19X6 19X7 Nguồn

Bảng cân đối kế toán công ty E

Báo cáo thu nhập

Chi phí tiền lãi 49

Lợi nhuận trước thuế 170

Lợi nhuận ròng 102

Thu nhập giữ lại tăng thêm 51

Tiền mặt 107 140 Khoản phải trả 197 213Chứng khoán các loại 50 58 Thương phiếu 158 163Khoản phải thu 270 294 Nợ ngắn hạn 100 110Tồn kho 280 269 Tổng nợ ngắn hạn 455 486

Tài sản lưu động 707 761 Vay dài hạn 562 588

Máy móc nhà xưởng 1274 1423 Cổ phần ưu đãi 39 39 Khấu hao tích luỹ (460) (550) Cổ phiếu thường 32 55Tài sản cố vô hình 221 253 Giá trị tăng thêm 307 321

Tổng tài sản cố định 1035 1126 Thu nhập giữ lại 347 398

Tổng vốn chủ 725 813

Tổng tài sản 1742 1887 Tổng nguồn 1742 1887

Trang 23

Tồn kho đang chuyển hóa thành doanh số như thế nào?

Khả năng thanh toán- ng thanh toán- chu kỳ chuyển hóa hàng tồn kho chu kỳ chuyển hóa hàng tồn kho

Giá vốn hàng bán

=

Trang 24

360 6,03

Chu kỳ chuyển hóa hàng =

tồn kho

= 59,7

Chu kỳ chuyển hóa hàng = tồn kho

Số ngày trong năm Vòng quay tồn kho

Tài sản 19X6 19X7 Nguồn

Bảng cân đối kế toán công ty E

Báo cáo thu nhập

Chi phí tiền lãi 49

Lợi nhuận trước thuế 170

Lợi nhuận ròng 102

Thu nhập giữ lại tăng thêm 51

Tiền mặt 107 140 Khoản phải trả 197 213Chứng khoán các loại 50 58 Thương phiếu 158 163Khoản phải thu 270 294 Nợ ngắn hạn 100 110Tồn kho 280 269 Tổng nợ ngắn hạn 455 486

Tài sản lưu động 707 761 Vay dài hạn 562 588

Máy móc nhà xưởng 1274 1423 Cổ phần ưu đãi 39 39 Khấu hao tích luỹ (460) (550) Cổ phiếu thường 32 55Tài sản cố vô hình 221 253 Giá trị tăng thêm 307 321

Tổng tài sản cố định 1035 1126 Thu nhập giữ lại 347 398

Tổng vốn chủ 725 813

Tổng tài sản 1742 1887 Tổng nguồn 1742 1887

Trang 26

Tài sản 19X6 19X7 Nguồn 19X6 19X7

Bảng cân đối kế toán công ty E

Báo cáo thu nhập

Chi phí tiền lãi 49

Lợi nhuận trước thuế 170

Lợi nhuận ròng 102

Thu nhập giữ lại tăng thêm 51

Tiền mặt 107 140 Khoản phải trả 197 213Chứng khoán các loại 50 58 Thương phiếu 158 163Khoản phải thu 270 294 Nợ ngắn hạn 100 110Tồn kho 280 269 Tổng nợ ngắn hạn 455 486

Tài sản lưu động 707 761 Vay dài hạn 562 588

Máy móc nhà xưởng 1274 1423 Cổ phần ưu đãi 39 39 Khấu hao tích luỹ (460) (550) Cổ phiếu thường 32 55Tài sản cố vô hình 221 253 Giá trị tăng thêm 307 321

Tổng tài sản cố định 1035 1126 Thu nhập giữ lại 347 398

Trang 28

Tài sản Bảng cân đối kế toán công ty E Nguồn

Báo cáo thu nhập

Công ty E

Tiền mặt 175đ Khoản phải trả 115đKhoản phải thu 430 Nợ ngắn hạn 115Tồn kho 625 Tổng nợ ngắn hạn 230đ

Tài sản lưu động 1.230đ Vay dài hạn 600đ

Tổng nguồn2.530đ

Lợi nhuận hoạt động 330đ

Chi phí tiền lãi 60

Lợi nhuận trước thuế 270đ

Trang 29

Thông số nợ dài hạn = Tổng nợ dài hạn

Tổng nợ dài hạn + Vốn chủ

Tỷ lệ nợ dài hạn chiếm bao nhiêu trong tổng cơ cấu

vốn dài hạn của công ty?

4.3.1.2 Các thông số nợ -

4.3.1.2 Các thông số nợ - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn dài hạn Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn dài hạn

Trang 31

330đ 60đ

Số lần trả lãi

Lợi nhuận hoạt động Chi phí tiền lãi

Tài sản Bảng cân đối kế toán công ty E Nguồn

Báo cáo thu nhập

Công ty E

Tiền mặt 175đ Khoản phải trả 115đKhoản phải thu 430 Nợ ngắn hạn 115Tồn kho 625 Tổng nợ ngắn hạn 230đ

Tài sản lưu động 1.230đ Vay dài hạn 600đ

Tổng nguồn2.530đ

Lợi nhuận hoạt động 330đ

Chi phí tiền lãi 60

Lợi nhuận trước thuế 270đ

Trang 32

 Đo lĐo lường tính hiệu lực chung của quản trị doanh nghiệp.

4.3.1.3 Thông số khả năng sinh lợi-

Trang 33

Lợi gộp nhuận biên = Lợi nhuận gộp Doanh số

Phản ánh tính hiệu lực của doanh nghiệp trong việc tạo ra Lợi nhuận vượt quá chi phí của hàng hóa và dịch vụ đã bán

Thông số khả năng sinh lợi

a Khả năng sinh lợi trên doanh số

Trang 34

Bảng cân đối kế toán công ty E

Báo cáo thu nhập

Công ty E

575đ 1.450đ Lợi nhuận gộp biên = = 39,7%

Lợi nhuận gộp biên

Lợi nhuận gộp Doanh số

Tiền mặt 175đ Khoản phải trả 115đKhoản phải thu 430 Nợ ngắn hạn 115Tồn kho 625 Tổng nợ ngắn hạn 230đ

Tài sản lưu động 1.230đ Vay dài hạn 600đ

Tổng nguồn2.530đ

Lợi nhuận hoạt động 330đ

Chi phí tiền lãi 60

Lợi nhuận trước thuế 270đ

Trang 35

Lợi nhuận hoạt động biên = Lợi nhuận hoạt động

Doanh số

Phản ánh hiệu lực của doanh nghiệp trong việc

giảm thấp chi phí sản xuất

Thông số khả năng sinh lợi

a Khả năng sinh lợi trên doanh số

Trang 36

Bảng cân đối kế toán công ty E

Báo cáo thu nhập

Công ty E

330đ 1.450đ Lợi nhuận hoạt động biên = = 22,8%

Lợi nhuận hoạt

Tiền mặt 175đ Khoản phải trả 115đKhoản phải thu 430 Nợ ngắn hạn 115Tồn kho 625 Tổng nợ ngắn hạn 230đ

Tài sản lưu động 1.230đ Vay dài hạn 600đ

Tổng nguồn2.530đ

Lợi nhuận hoạt động 330đ

Chi phí tiền lãi 60

Lợi nhuận trước thuế 270đ

Trang 37

Lợi nhuận ròng biên =Lợi nhuận ròng

Doanh số

Phản ánh cách thức lợi nhuận ròng đang được tạo ra

Thông số khả năng sinh lợi

a Khả năng sinh lợi trên doanh số

Trang 38

Bảng cân đối kế toán công ty E

Báo cáo thu nhập

Công ty E

162đ 1.450đ Lợi nhuận ròng biên = = 11,2%

Lợi nhuận

Tiền mặt 175đ Khoản phải trả 115đKhoản phải thu 430 Nợ ngắn hạn 115Tồn kho 625 Tổng nợ ngắn hạn 230đ

Tài sản lưu động 1.230đ Vay dài hạn 600đ

Tổng nguồn2.530đ

Lợi nhuận hoạt động 330đ

Chi phí tiền lãi 60

Lợi nhuận trước thuế 270đ

Trang 39

Vòng quay tài sản cố định = Tài sản cố định ròng Doanh số

Tài sản cố định đang sản sinh ra doanh số như thế nào?

b Khả năng sinh lợi trên vốn đầu tư

Trang 40

1.450đ 1.300đ Vòng quay TSCĐ = = 1,12x

Vòng quay TSCĐ

Tài sản lưu động 1.230đ Vay dài hạn 600đ

Tổng nguồn2.530đ

Bảng cân đối kế toán công ty E

Lợi nhuận hoạt động 330đ

Chi phí tiền lãi 60

Lợi nhuận trước thuế 270đ

Lợi nhuận ròng 162đ

Thu nhập giữ lại tăng thêm 62đ

Báo cáo thu nhập

Công ty E

=

Trang 41

Vòng quay tổng tài sản = Doanh số Tổng tài sản

Doanh nghiệp đang dùng tài sản để tạo ra doanh

số như thế nào?

b Khả năng sinh lợi trên vốn đầu tư

Trang 42

1.450đ 2.530đ Vòng quay tổng TS = = 0,57x

Vòng quay tổng tài sản

Doanh số Tổng tài sản

Tiền mặt 175đ Khoản phải trả 115đKhoản phải thu 430 Nợ ngắn hạn 115Tồn kho 625 Tổng nợ ngắn hạn 230đ

Tài sản lưu động 1.230đ Vay dài hạn 600đ

Tổng nguồn2.530đ

Bảng cân đối kế toán công ty E

Lợi nhuận hoạt động 330đ

Chi phí tiền lãi 60

Lợi nhuận trước thuế 270đ

Lợi nhuận ròng 162đ

Thu nhập giữ lại tăng thêm 62đ

Báo cáo thu nhập

Công ty E

=

Trang 43

Lợi nhuận / Tổng tài sản = Lợi nhuận ròng

Tổng tài sản

Phản ánh tính hiệu quả của doanh nghiệp trong

việc tạo ra Lợi nhuận ròng từ tài sản

b Thông số khả năng sinh lợi trên vốn đầu tư

Trang 44

Bảng cân đối kế toán công ty E

Báo cáo thu nhập

Công ty E

162đ 2430đ

Tài sản lưu động 1.230đ Vay dài hạn 600đ

Tổng nguồn2.530đ

Lợi nhuận hoạt động 330đ

Chi phí tiền lãi 60

Lợi nhuận trước thuế 270đ

Trang 45

Thu nhập trên tổng tài sản

và cách tiếp cận DUPONT

trên doanh số * hiệu suất sử dụng của tài sản

Lợi nhuận ròng

Tổng tài sản Doanh thu thuần Lợi nhuận ròng Doanh thu thuần Tổng tài sản

Trang 46

Thu nhập/vốn chủ = Lợi nhuận ròng

Vốn chủ

Doanh nghiệp đang tạo ra Lợi nhuận cho những

người cung cấp vốn chủ tốt như thế nào?

b Thông số khả năng sinh lợi trên vốn đầu tư

Trang 47

Bảng cân đối kế toán công ty E

Báo cáo thu nhập

Công ty E

162đ 1700đ

Tài sản lưu động 1.230đ Vay dài hạn 600đ

Tổng nguồn2.530đ

Lợi nhuận hoạt động 330đ

Chi phí tiền lãi 60

Lợi nhuận trước thuế 270đ

Trang 48

ROE = ROA (1 + thông số nợ)

ROE của công ty sẽ tăng khi tăng mức đòn bẫy nợ,

nhưng nếu duy trì mức đòn bẫy nợ cao thì phải chấp nhận mức rủi ro tài chính cao.

ROE cao: công ty đang có cơ hội đầu tư lớn và có khả năng quản lý chi phí hiệu quả.

PHÂN TÍCH THÔNG SỐ

Thông số khả năng sinh lợi – Mối quan hệ của ROA và ROE

Trang 50

Vốn chủ

Thu nhập trên tài sản

Số nhân vốn chủ

Thu nhập trên vốn chủ

=

×

PPT 3-14

×

Trang 51

Bảng cân đối kế toán công ty E

Lợi nhuận trước thuế và lãi270đ Chi phí tiền lãi 45 Thu nhập trước thuế 450 Thuế (40%) 180 Lợi nhuận ròng 270 Trả cổ tức 100 Thu nhập giữ lại tăng thêm 170

Thông số bình quân ngành

Khả năng thanh toán hiện thời 2 Thông số nợ(D/A) 30%

Số lần trả lãi 7 lần Vòng quay tồn kho 10 lần

Kỳ thu tiền bình quân 24 ngày Vòng quay tài sản 3 lần Lợi nhuận ròng biên 3 % Thu nhập trên tài sản 9%

Thu nhập trên giá trị ròng12,9%

Ngày đăng: 27/06/2017, 13:44

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng cân đối kế toán công ty E (triệu đồng) - SLIDE GIẢNG DẠY - TÀI CHÍNH TÍN DỤNG  - CHƯƠNG 4  - PHÂN TÍCH TÀICHÍNH
Bảng c ân đối kế toán công ty E (triệu đồng) (Trang 15)
Bảng cân đối kế toán công ty E (triệu đồng) - SLIDE GIẢNG DẠY - TÀI CHÍNH TÍN DỤNG  - CHƯƠNG 4  - PHÂN TÍCH TÀICHÍNH
Bảng c ân đối kế toán công ty E (triệu đồng) (Trang 17)
Bảng cân đối kế toán công ty E (triệu đồng) - SLIDE GIẢNG DẠY - TÀI CHÍNH TÍN DỤNG  - CHƯƠNG 4  - PHÂN TÍCH TÀICHÍNH
Bảng c ân đối kế toán công ty E (triệu đồng) (Trang 20)
Bảng cân đối kế toán công ty E - SLIDE GIẢNG DẠY - TÀI CHÍNH TÍN DỤNG  - CHƯƠNG 4  - PHÂN TÍCH TÀICHÍNH
Bảng c ân đối kế toán công ty E (Trang 22)
Bảng cân đối kế toán công ty E - SLIDE GIẢNG DẠY - TÀI CHÍNH TÍN DỤNG  - CHƯƠNG 4  - PHÂN TÍCH TÀICHÍNH
Bảng c ân đối kế toán công ty E (Trang 26)
Bảng cân đối kế toán công ty E - SLIDE GIẢNG DẠY - TÀI CHÍNH TÍN DỤNG  - CHƯƠNG 4  - PHÂN TÍCH TÀICHÍNH
Bảng c ân đối kế toán công ty E (Trang 34)
Bảng cân đối kế toán công ty E - SLIDE GIẢNG DẠY - TÀI CHÍNH TÍN DỤNG  - CHƯƠNG 4  - PHÂN TÍCH TÀICHÍNH
Bảng c ân đối kế toán công ty E (Trang 36)
Bảng cân đối kế toán công ty E - SLIDE GIẢNG DẠY - TÀI CHÍNH TÍN DỤNG  - CHƯƠNG 4  - PHÂN TÍCH TÀICHÍNH
Bảng c ân đối kế toán công ty E (Trang 38)
Bảng cân đối kế toán công ty E - SLIDE GIẢNG DẠY - TÀI CHÍNH TÍN DỤNG  - CHƯƠNG 4  - PHÂN TÍCH TÀICHÍNH
Bảng c ân đối kế toán công ty E (Trang 42)
Bảng cân đối kế toán công ty E - SLIDE GIẢNG DẠY - TÀI CHÍNH TÍN DỤNG  - CHƯƠNG 4  - PHÂN TÍCH TÀICHÍNH
Bảng c ân đối kế toán công ty E (Trang 44)
Bảng cân đối kế toán công ty E - SLIDE GIẢNG DẠY - TÀI CHÍNH TÍN DỤNG  - CHƯƠNG 4  - PHÂN TÍCH TÀICHÍNH
Bảng c ân đối kế toán công ty E (Trang 47)
Sơ đồ phân tích - SLIDE GIẢNG DẠY - TÀI CHÍNH TÍN DỤNG  - CHƯƠNG 4  - PHÂN TÍCH TÀICHÍNH
Sơ đồ ph ân tích (Trang 50)
Bảng cân đối kế toán công ty E - SLIDE GIẢNG DẠY - TÀI CHÍNH TÍN DỤNG  - CHƯƠNG 4  - PHÂN TÍCH TÀICHÍNH
Bảng c ân đối kế toán công ty E (Trang 51)
Bảng tính độ biến động của thu nhập hoạt động khi sản - SLIDE GIẢNG DẠY - TÀI CHÍNH TÍN DỤNG  - CHƯƠNG 4  - PHÂN TÍCH TÀICHÍNH
Bảng t ính độ biến động của thu nhập hoạt động khi sản (Trang 67)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w