SLIDE GIẢNG DẠY - HỆ THỐNG THÔNG TIN QUẢN LÝ - CHƯƠNG 5 - HỆ THỐNG THÔNG TIN QUẢN LÝ
Trang 1Chương 5
Hệ thống thông tin quản lý
Trang 26.1 Hệ thống thông tin quản lý(MIS)
Là một hệ thống thông tin cung cấp cho các nhà
quản lý các thông tin nhằm hỗ trợ hiệu quả cho việc đưa ra các quyết định cũng như cung cấp các thông tin phản hồi về các hoạt động hàng ngày
MIS gồm có nhiều hệ thống con, mỗi hệ thống con thực hiện một chức năng nào đó trong một
tổ chức
Trang 36.1.1 Đặc điểm của hệ thống thông
tin quản lý
máy tính
khách hàng
Trang 46.1.2 H ệ thống thông tin quản lý
cho các lợi thế cạnh tranh
Cung cấp khả năng hỗ trợ cho các nhà
quản lý để đưa ra các quyết định nhằm đạt mục tiêu của công ty
sánh các kết quả để có được các chiến lược phù hợp nhằm hoàn thành mục tiêu của công ty
Trang 56.1.3 Lưu đồ hệ thống của HTTT quản lý
Trang 6CSDL nội bộ công ty
CSDL bên ngoài
CSDL các giao dịch hợp lệ
CSDL tác nghiệp
Hệ thống
xử lý giao dịch
HTTT quản lý
Hệ hỗ trợ
ra quyết định
Hệ hỗ trợ điều hành
Hệ chuyên gia
Các giao dịch
kinh doanh
Danh sách các giao dịch bị lỗi
báo cáo chi tiết (doanh thu) Báo báo ngoại lệ
Báo cáo yêu cầu Báo cáo chỉ thị Các báo cáo định kỳ
Nhân viên
Mạng nội bộ
CSDL
ứng dụng
Trang 76.1.4 Đầu vào và đầu ra của HTTT quản
lý
Đầu vào
• Dữ liệu từ hệ thống xử lý giao dịch
• Dữ liệu nội bộ công ty
• Dữ liệu bên ngoài công ty
Đầu ra
• Các báo cáo
• Dữ liệu cho các hệ thống khác:
– Hệ hỗ trợ ra quyết định – Hệ hỗ trợ điều hành – Hệ chuyên gia
Trang 8Đầu ra của HTTT quản lý
Các báo cáo định kỳ
• Được tạo ra theo định kỳ, hoặc theo một lịch trình (hằng ngày, hằng tuần, hằng tháng)
Báo cáo khóa chỉ thị
• Tóm tắt các hoạt động quan trọng của ngày hôm trước
• Thường có vào lúc bắt đầu mỗi ngày
Báo cáo yêu cầu
• Đưa ra các thông tin chính xác cho các yêu cầu của người quản lý
Báo cáo ngoại lệ
• Các thông tin tự động sinh ra khi có tình hình bất thường hoặc do quy định của công tác quản lý
Báo cáo doanh thu
• Các thông tin doanh thu trong một khoảng thời gian: Quí, 6 tháng, 9 tháng, năm,
Trang 9Ví dụ về báo cáo định kỳ
Báo cáo chi tiết tình hình bán hàng hằng ngày
Chuẩn bị: 08/10/xx Đặt
hàng
#
ID khách hàng
ID của nhân viên đại diện bán hàng
Ngày giao
P12453 C89321 CAR 08/12/96 144 P1234 $3,214 P12453 C89321 CAR 08/12/96 288 P3214 $5,660
Trang 10Ví dụ báo cáo khóa chỉ thị
Báo cáo khóa chỉ thị bán hàng hằng ngày
Tháng này Tháng trước ngoáiNăm
Tổng số đặt hàng trong tháng $1,808 $1,694 $1,014
Dự báo bán hàng trong tháng $2,406 $2,224 $2,608
Trang 11Ví dụ về báo cáo theo yêu cầu
Báo cáo tóm tắt tình hình bán hàng hằng ngày của nhân viên đại diện bán hàng
Trang 12Ví dụ về báo cáo ngoại lệ
Báo cáo ngoại lệ bán hàng hằng ngày – những đơn đặt hàng trên $10,000
Ngày giao số
lượng mẫu # Thành tiền
P12453 C89321 CAR 08/12/96 144 P1234 $13,214 P12453 C89321 CAR 08/12/96 288 P3214 $15,660 P12453 C03214 GWA 08/13/96 12 P4902 $11,224
Trang 13Ví dụ báo cáo doanh thu
Doanh thu trong quý 1 (hàng triệu)
Thực tế (P0) dự đoán
(P1)
sự chênh lệnh (P0-P1)/P1
Tháng 1 $12.6 $11.8 6.78% Tháng 2 $10.8 $10.7 0.93% Tháng 3 $14.3 $14.5 -1.38% Tháng 4 $12.8 $13.3 -3.00%
Trang 146.2 MIS và công nghệ Web
công nghệ Web
Dữ liệu có thể được thực hiện từ các hệ
thống thông tin quản lý dựa trên mạng intranet của công ty
Nhân viên có thể sử dụng các trình duyệt
và máy PC của họ để truy cập vào dữ liệu
Trang 15Lưu đồ hệ thống
MIS là hệ thống tích hợp các hệ thống
thông tin chức năng con, nhằm hỗ trợ thực hiện chức năng khác nhau cho mỗi khu vực
Trang 16T ổ chức của HTTTQL HTTTQL tài chính
HTTTQL makerting
HTTTQL nguồn nhân lực
Hệ thống khác
HTTTQL sán xuất Báo cáo doanh thu
Báo cáo ngoại lệ Báo cáo yêu cầu Báo cáo chỉ thị Báo cáo định kỳ
CSDL bên ngoài
CSDL của các giao dịch hợp lệ
Trang 176.2.1 HTTT quản lý tài chính
Cung cấp thông tin tài chính cho tất cả các
nhà quản lý tài chính trong một tổ chức
Trang 18B áo cáo tài chính
S ử dụng và quản lý quỹ
Ki ểm soát các số liệu thống kê tài chính
CSDL Tác nghiệp
CSDL các giao dịch hợp lệ cho mỗi TPS
HT xử lý giao dịch
Các giao dịch
kinh doanh
CSDL
bên ngoài CSDL bên trong
HTTT hỗ trợ
ra quyết định tài chính
Hệ chuyên gia tài chính
CSDL các ứng dụng tài chính
Nhà cung cấp, khách hàng
Trang 19Đầu vào cho hệ thống Thông tin
tài chính
CSDL bên trong
Các kế hoạch chiến lược hay chính sách của công ty
Các mục tiêu tài chính và các nhu cầu thường xuyên của các dự
Trang 23Các chu trình nghiệp vụ trong HTTT
Trang 24Chu trình cung cấp
Chu trình sản xuất
Chu trình tài chính
Hệ thống kế toán
Báo cáo tài chính
Các giao dịch
Chu trình
tiêu
thụ
Trang 25 Lệnh bán hàng
Phiếu gửi hàng
HĐơn bán hàng
Phiếu thu tiền
Giấy báo trả tiền
Ctừ hàng bán bị trả
lạI hoặc giảm giá
Phân tích nợ khó đòi
- Chức năng: ghi chép sự kiện phát sinh liên quan tạo doanh thu
- Sự kiện KTế: Nhận đơn đặt hàng, giao hàng, yêu cầu thanh toán, nhận tiền thanh toán
HT ghi nhận ĐĐH
HT giao hàng
HT lập hóa đơn bán hàng
HT thu quỹ
Sổ kế toán:
• Nhật ký bán hàng
• Nhật ký giảm giá hàng bán & trả lại
Trang 26 Yêu cầu mua hàng
Đơn đặt hàng
BC nhận hàng
Ctừ thanh toán
Séc
Yêu cầu trả lại hàng
- Chức năng: ghi chép sự kiện phát sinh liên quan mua hàng / dịch vụ
- Sự kiện KTế: Yêu cầu đặt hàng/dịch vụ, nhận hàng, xác định nghĩa
vụ thanh toán, thực hiện thanh toán
HT mua hàng
HT nhận hàng
HT thanh toán hóa đơn mua hàng
HT thu quỹ
Sổ kế toán:
• Nhật ký ghi chép ctừ thanh toán
Trang 28các nghiệp vụ liên quan tới thu nhập cá
nhân
Sổ sách:
• Ghi chép lương
Bảng tạm ứng lương Bảng Thanh toán lương
Bảng tổng hợp lương
BC thu nhập
Hệ thống tiền lương
Trang 29kế toán về hàng tồn kho & quản trị hàng tồn kho
Sổ sách:
• Sổ chi tiết hàng tồn kho
BC xuất nhập tồn kho
BC hàng cần bổ sung Kiểm kê hàng tồn
Hệ thống hàng tồn kho
Trang 30 Yêu cầu nguyên
phẩm / dịch vụ & ghi chép kế toán
Sổ sách:
• Sổ chi tiết chi phí SP
Các BC chi phí SP
Hệ thống chi phí
Trang 31 Yêu cầu mua tài sản
thanh lý TSCĐ
Sổ sách:
• Sổ chi tiết TSCĐ
BC chi tiết TSCĐ Bảng tính khấu hao TSCĐ
Hệ thống TSCĐ
Trang 33HT sổ cái của
HT Kế toán
•Theo dõi & so sánh số thu/chi thực hiện với kế hoạch
•So sánh ngân sách kỳ hiện tại với kỳ tài chính trước đó
•So sánh ngân sách giữa các bộ phận, phòng ban
Hỗ trợ nhà quản trị tài chính xác định cách sử dụng các nguồn lực để đạt mục tiêu
Trang 34HT sổ cái của
HT Kế toán
•Cung cấp thông tin dự báo về dòng tiền
Hỗ trợ nhà quản trị tài chính trong quá trình ra các quyết định đầu tư, mua sắm & vay tiền
HTTT QUẢN LÝ VỐN BẰNG TIỀN
Kế hoạch
Dự báo về dòng tiền vào / ra
6.2.1.3 HTTT quản lý vốn bằng tiền
Trang 35•Cung cấp thông tin dự toán mua sắm hay bán chuyển nhượng TSCĐ trong năm tài chính
Hỗ trợ nhà QTrị tài chính trong quá trình phân tích & so sánh xếp loại các dự án đầu tư
6.2.1.4 HTTT dự toán vốn
Trang 36•Theo dõi những khoản đầu tư của DN cho cổ phiếu, trái phiếu & các chứng khoán có giá khác
Hỗ trợ nhà quản lý đầu tư trong quá trình ra quyết định
6.2.1.5 HTTT quản trị đầu tư
Trang 376.2.1.6 HTTT Tài chính chiến lược
Liên quan việc đặt ra mục tiêu & phương
hướng hoạt động cho DN
Trang 386.2.2 HTTT quản lý sản xuất
Trang 39Báo cáo kiểm soát chất lượng Báo cáo kiểm soát quy trình
C ác báo cáo JIT(j ust in time )
CSDL Tác nghiệp
CSDL các giao dịch hợp lệ cho mỗi TPS
HT xử lý giao dịch
CSDL
ứng dụng sản xuất
C ác báo cáo nguồn lực sản xuất MRP
Trang 40Đầu vào cho HTTT quản lý sản xuất
công ty
Xử lý đặt hàng
Tiếp nhận và kiểm tra dữ liệu
Dữ liệu nhân viên
Quá trình sản xuất
Trang 41Hệ thống con của HTTT quản lý
sản xuất và đầu ra
Thiết kế và kỹ thuật
Lập lịch sản xuất
Kiểm soát hàng tồn kho
Lập kế hoạch nguồn lực sản xuất (Manufacturing
Trang 426.2.3 HTTT quản lý maketing
triển sản phẩm, phân phối, quyết định các giá cả, và khuyến mại hiệu quả
Trang 43Khuy ến mãi cho khách hàng
Chi ết khấu cho người bán
Chi ết khấu thương mại
CSDL hoạt động
CSDL của các giao dịch hợp lệ cho mỗi TPS
Hệ thống
xử lý giao dịch
Các giao dịch
kinh doanh
HTTT qu ản lý marketing
CSDL c ủa dữ liệu bên ngoài
CSDL c ủa dữ liệu bên trong
Hệ thống hỗ trợ quyết định marketing
Hệ chuyên gia marketing
CSDL ứng dụng marketing
B áo cáo gía
Trang 44Đầu vào của HTTT quản lý
Trang 45Các hệ thống con của HTTT quản lý Marketing và đầu ra
Trang 466.2.4 HTTT quản lý nguồn nhân lực
quan đến nhân viên và nhân viên tiềm năng của tổ chức
Trang 47B áo cáo lợi ích Điều tra về lương
B áo cáo hoạch định
CSDL hoạt động
CSDL của các giao dịch hợp lệ cho mỗi TPS
HT xử lý giao dịch (TPS)
Các giao dịch
Kinh doanh
HTTT quản lý nguồn nhân lực
CSDL c ủa dữ liệu bên ngòai
CSDL c ủa dữ liệu bên trong
Hệ hỗ trợ
ra quyết định sản xuất
Hệ chuyên gia sản xuất
CSDL ngu ồn nhân lực ứng dụng
Điểm của quá trìn đào tạo (Training test scores)
Trang 48Đầu vào cho HTTT quản lý
Trang 49Các hệ thống con của HTTT quản lý nguồn nhân lực và đầu ra
Lập lịch và bố trí công việc
Trang 506.2.5 Những HTTTQL khác
Cung cấp thông tin tổng hợp về các tài khoản
trả, các tài khoản phải thu, bảng lương, và các ứng dụng khác
Cho phép (cho) những nhà quản lý ghép đôi
những bản đồ trước vẽ hay những phác thảo bản
đồ với dữ kiện dạng bảng để mô tả những khía cạnh (của) một vùng địa lý đặc biệt