1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Kiến thức tổng hợp về phrasal verb gồm lý thuyết và bài tập có đáp án

70 2K 7

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 70
Dung lượng 149,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập về cụm động từ trong Tiếng Anh được sưu tầm và đăng tải, giúp các bạn học sinh ôn tập ngữ pháp Tiếng Anh theo chủ đề một cách chủ động. Bài tập có đáp án đi kèm, giúp các bạn tra cứu dễ dàng. Mời các bạn tham khảo.

Trang 1

TÀI LI U LUY N THI THPT QU C GIA ỆU LUYỆN THI THPT QUỐC GIA ỆU LUYỆN THI THPT QUỐC GIA ỐC GIA 2017

PHRASAL VERBS COLLOCATIONS

PHRASAL VERBS

I THEORY

A phrasal verb is essentially a verb and one or two additional particles

EX: look for, look after, look up, look forward to, look down on …

There are four types of phrasal verbs These are as below:

1 Type 1 = verb + adverb (no object)

(The verb and adverb cannot be separated and there is no passive form in this type.)

EX: break down = stop working

The car broke down and we had to walk.

2 Type 2 = verb + adverb + object

verb + object + adverb

EX: Put off = postpone

We must put off the meeting for another week.

We must put the meeting off for another week

If the object is a pronoun the adverb must come after the object

We must put it off for another week

But not:

We must put off it for another week (wrong sentence)

3 Type 3 = verb+ preposition + object

(The preposition cannot be separated from the verb.)

EX: take after = be similar to older relative

(resemble) He takes after his mother.

He takes after her.

But not:

He takes his mother after

He takes her after

4 Type 4 = verb + adverb + preposition + object

EX: put up with = tolerate

I can’t put up with his behavior any more

I can’t put up with it any more

Trang 2

PHRASAL VERBS – NH NG NG Đ NG T TH ỮNG NGỮ ĐỘNG TỪ THƯỜNG GẶP ỮNG NGỮ ĐỘNG TỪ THƯỜNG GẶP ỘNG TỪ THƯỜNG GẶP Ừ THƯỜNG GẶP ƯỜNG GẶP NG G P ẶP A

account for: l y thông tin, gi i ấy thông tin, giải ải

thích allow for: tính đ n, xem xét ến, xem xét

đ n ask after: h i thăm s c ến, xem xét ỏi thăm sức ức kh e ỏi thăm sức

ask for: h i xin cái gì, mu n nói chuy n v i ai ỏi thăm sức ốn nói chuyện với ai ện với ai ới ai

đó ask sb in/ out: cho ai vào/ ra

attend to sth/sb: đ i m t, quan tâm t i cái gì hay ai ốn nói chuyện với ai ặt, quan tâm tới cái gì hay ai ới ai

B

to be over: qua r i ồi

to be up to sb to V: ai đó có trách nhi m ph i làm gì ện với ai ải

bear up = dũng c m đ ng lên (sau khi g p ph i khó ải ức ặt, quan tâm tới cái gì hay ai ải

khăn) bear out: ch ng t ức ỏi thăm sức

bear down on sb or sth: đe d a, nén, uy ọa, nén, uy

hi p bear on: ph trách, có liên quan đ n ến, xem xét ụ trách, có liên quan đến ến, xem xét

blow out: th i t t ổi tắt ắt

blow down: th i ổi tắt

đổi tắt

blow over (↔ sth): th i ngã cái gì đó ổi tắt

blow up (↔ sth): th i bay m t (có th do ch t n ), th i khí, tr nên quan tr ng (v n đ ), đ n đ t ổi tắt ấy thông tin, giải ể do chất nổ), thổi khí, trở nên quan trọng (vấn đề), đến đột ấy thông tin, giải ổi tắt ổi tắt ở nên quan trọng (vấn đề), đến đột ọa, nén, uy ấy thông tin, giải ề), đến đột ến, xem xét ột

ng t (nh th i ti t), phóng to (hình) ột ư thời tiết), phóng to (hình) ời tiết), phóng to (hình) ến, xem xét

blow up at sb: n i gi n v i ai ổi tắt ận với ai ới ai

bounce back: khôi ph c, t tin tr l i, v ụ trách, có liên quan đến ự tin trở lại, vượt lên lại ở nên quan trọng (vấn đề), đến đột ại, vượt lên lại ư thời tiết), phóng to (hình)ợt lên lại t lên l i ại, vượt lên lại

break away (from): ch y tr n, li khai (kh i t ch c), b cu c, ra đi, tách ra kh i (cái gì) ại, vượt lên lại ốn nói chuyện với ai ỏi thăm sức ổi tắt ức ỏi thăm sức ột ỏi thăm sức

break down: h ng hóc, s p đ , b t khóc, phá s p, chia tách, chia r , chia thành t ng ph n nh h n (đ ỏi thăm sức ụ trách, có liên quan đến ổi tắt ận với ai ận với ai ẻ, chia thành từng phần nhỏ hơn (để ừng phần nhỏ hơn (để ần nhỏ hơn (để ỏi thăm sức ơn (để ể do chất nổ), thổi khí, trở nên quan trọng (vấn đề), đến đột

d hi u) ễ hiểu) ể do chất nổ), thổi khí, trở nên quan trọng (vấn đề), đến đột

break in / into: đ t nh p ột ận với ai

break in / on: c t ngang ắt

break up: chia tay, gi i ải

tán

Trang 3

break off: tan v , văng ra, b gãy, k t ỡ, văng ra, bẻ gãy, kết ẻ, chia thành từng phần nhỏ hơn (để ến, xem xét thúc bring about: mang đ n, gây ra ến, xem xét

Trang 4

bring down: h xu ng, b n r i, làm gi m b t, làm (ai) ngã xu ng, làm (chính quy n) tan ại, vượt lên lại ốn nói chuyện với ai ắt ơn (để ải ới ai ốn nói chuyện với ai ề), đến đột

rã bring forth: sinh ra, t o ra ại, vượt lên lại

bring out: xu t b n, l y ra, cho th y (đ c đi m, tính cách, tính ch t, ), làm cho n i b t (sao cho d ấy thông tin, giải ải ấy thông tin, giải ấy thông tin, giải ặt, quan tâm tới cái gì hay ai ể do chất nổ), thổi khí, trở nên quan trọng (vấn đề), đến đột ấy thông tin, giải ổi tắt ận với ai ễ hiểu)

nh n th y, nh n ra hay c m nh n đ ận với ai ấy thông tin, giải ận với ai ải ận với ai ư thời tiết), phóng to (hình)ợt lên lại c)

bring up: nuôi d ư thời tiết), phóng to (hình)ỡ, văng ra, bẻ gãy, kết ng, đ c p, làm xu t ề), đến đột ận với ai ấy thông tin, giải

hi n bring off: thành công, m gi i ện với ai ẵm giải ải

bring on ↔ sth: khi n cho cái gì x y ra, thúc đ y s phát tri n, giúp c i ến, xem xét ải ẩy sự phát triển, giúp cải ự tin trở lại, vượt lên lại ể do chất nổ), thổi khí, trở nên quan trọng (vấn đề), đến đột ải

thi n burn away: t t d n ện với ai ắt ần nhỏ hơn (để

burn down: cháy (nh ng không hoàn toàn), cháy y u h n (v ng n l a) ư thời tiết), phóng to (hình) ến, xem xét ơn (để ề), đến đột ọa, nén, uy ửa)

burn out: cháy tr i (nh ng còn t ụ trách, có liên quan đến ư thời tiết), phóng to (hình) ư thời tiết), phóng to (hình)ời tiết), phóng to (hình) ng ho c v bên ngoài), (v ng n l a) tàn l i vì h t ch t ặt, quan tâm tới cái gì hay ai ỏi thăm sức ề), đến đột ọa, nén, uy ửa) ụ trách, có liên quan đến ến, xem xét ấy thông tin, giải

đ t burn up: cháy h t (không có gì còn l i) ốn nói chuyện với ai ến, xem xét ại, vượt lên lại

burn up ↔ sth: tiêu th m t l ụ trách, có liên quan đến ột ư thời tiết), phóng to (hình)ợt lên lại ng l n, dùng r t nhi u mà không suy nghĩ, đ t cháy hoàn ới ai ấy thông tin, giải ề), đến đột ốn nói chuyện với ai

toàn butt in: xen ngang, nói xen vào

C

call for: m i g i, yêu c u, d đoán (American English) ời tiết), phóng to (hình) ọa, nén, uy ần nhỏ hơn (để ự tin trở lại, vượt lên lại

call forth: t o ra (ph n ng hay thái đ c a con ại, vượt lên lại ải ức ột ủa con

ng ư thời tiết), phóng to (hình)ời tiết), phóng to (hình) i) call up: g i đi lính, g i đi n tho i, nh c l i k ọa, nén, uy ọa, nén, uy ện với ai ại, vượt lên lại ắt ại, vượt lên lại ỉ

ni m ện với ai

call on/upon sb to do sth: yêu c u ai làm vi c gì, ghé qua m t th i gian ần nhỏ hơn (để ện với ai ột ời tiết), phóng to (hình)

ng n call in at/on sb’s house: đ n thăm nhà c a ai đó ắt ến, xem xét ủa con

call in ↔ sb: nh ai đó giúp đ (lúc khó khăn) ời tiết), phóng to (hình) ỡ, văng ra, bẻ gãy, kết

call in sick: g i đi n báo xin ngh b nh ọa, nén, uy ện với ai ỉ ện với ai

call in: g i đi n h i ho c phàn nàn ọa, nén, uy ện với ai ỏi thăm sức ặt, quan tâm tới cái gì hay ai

call in a loan/debt: (chính th c) yêu c u tr ức ần nhỏ hơn (để ải

n call by: nhân ti n ghé thăm (vì b n đang ợt lên lại ện với ai ại, vượt lên lại ở nên quan trọng (vấn đề), đến đột

g n) call off = put off = cancel: h y b , ra l nh ần nhỏ hơn (để ủa con ỏi thăm sức ện với ai

d ng call out: g i l n ừng phần nhỏ hơn (để ọa, nén, uy ới ai

call out ↔ sb: yêu c u s giúp đ , ra l nh đình công (British English) ần nhỏ hơn (để ự tin trở lại, vượt lên lại ỡ, văng ra, bẻ gãy, kết ện với ai

call up (↔ sb): g i đi n (informal American English), tri u t p đi lính (British English), ch n vào ọa, nén, uy ện với ai ện với ai ận với ai ọa, nén, uy

đ i tuy n qu c gia ột ể do chất nổ), thổi khí, trở nên quan trọng (vấn đề), đến đột ốn nói chuyện với ai

Trang 5

call up ↔ sth: tri u h i, yêu c u thông tin (t máy tính) ện với ai ồi ần nhỏ hơn (để ừng phần nhỏ hơn (để Care for: quan tâm, thích ai đó, chăm sóc (= take care of)

Trang 6

Carry on = go on: ti p t c ến, xem xét ụ trách, có liên quan đến

Carry out: ti n hành, th c hi n (nh k ến, xem xét ự tin trở lại, vượt lên lại ện với ai ư thời tiết), phóng to (hình) ến, xem xét

ho ch) Carry off: đo t gi i, làm t t (công ại, vượt lên lại ại, vượt lên lại ải ốn nói chuyện với ai

vi c) ện với ai

Catch at sth: c g ng gi cái gì đó ốn nói chuyện với ai ắt ữ cái gì đó

Catch on: tr nên ph bi n, n m b t k p ở nên quan trọng (vấn đề), đến đột ổi tắt ến, xem xét ắt ắt ịp

Catch up with = keep up with = keep pace with: theo k p ai, cái gì ịp

Chew over = think over: nghĩ kĩ

Check in / out: làm th t c vào / ủa con ụ trách, có liên quan đến

ra Check up: ki m tra s c kh e ể do chất nổ), thổi khí, trở nên quan trọng (vấn đề), đến đột ức ỏi thăm sức

Clean out: d n s ch, l y đi h t ọa, nén, uy ại, vượt lên lại ấy thông tin, giải ến, xem xét

Clean up: d n g n gàng, làm s ch, t m ọa, nén, uy ọa, nén, uy ại, vượt lên lại ắt

r a Clear away ↔ sth: d n rác, d n tr ng ửa) ọa, nén, uy ọa, nén, uy ốn nói chuyện với ai

Clear out ↔ sth: thu d n g n gàng ọa, nén, uy ọa, nén, uy

Clear up: đ đ ngăn n p nh cũ, làm sáng t , tr i trong, h t b nh hay h t b ể do chất nổ), thổi khí, trở nên quan trọng (vấn đề), đến đột ồi ắt ư thời tiết), phóng to (hình) ỏi thăm sức ời tiết), phóng to (hình) ến, xem xét ện với ai ến, xem xét ịp nhi m Close down: phá s n, đóng c a nhà máy ễ hiểu) ải ửa)

Close in: t i g n, t i h n, (th i ti t) t h n, (ngày) ng n h n ới ai ần nhỏ hơn (để ốn nói chuyện với ai ơn (để ời tiết), phóng to (hình) ến, xem xét ện với ai ơn (để ắt ơn (để

Close up: t m đóng c a, khép l i (v t th ại, vượt lên lại ửa) ại, vượt lên lại ến, xem xét ư thời tiết), phóng to (hình)ơn (để ng), thu h p, t ẹp, từ ừng phần nhỏ hơn (để

ch i Come over/ around/ round (to): vi ng thăm ốn nói chuyện với ai ến, xem xét

Come under sth [no passive]: h ng ch u, thu c ức ịp ột

v Come round: h i t nh ề), đến đột ồi ỉ

Come down: s p đ (= collapse), gi m (= ụ trách, có liên quan đến ổi tắt ải

reduce) Come down to: là do

Come down with sth: m c b nh gì đó ắt ện với ai

Come up: đ c p đ n, nhô lên, nhú ề), đến đột ận với ai ến, xem xét

lên Come up with: n y ra, lóe lên ải

Come up against: đ ư thời tiết), phóng to (hình)ơn (để ng đ u, đ i ần nhỏ hơn (để ốn nói chuyện với ai

m t Come out: xu t b n ặt, quan tâm tới cái gì hay ai ấy thông tin, giải ải

Come out with: tung ra s n ải

ph m Come about = happen ẩy sự phát triển, giúp cải

Trang 7

Come across sb/ sth: tình c th y (ai/ cái gì) ời tiết), phóng to (hình) ấy thông tin, giải

Trang 8

Come apart: v v n, lìa ra ỡ, văng ra, bẻ gãy, kết ụ trách, có liên quan đến

Come along / on with: hòa h p, ti n ợt lên lại ến, xem xét

tri n Come into: th a k ể do chất nổ), thổi khí, trở nên quan trọng (vấn đề), đến đột ừng phần nhỏ hơn (để ến, xem xét

Come off: thành công, bong ra

Count on SB for ST: trông c y vào ận với ai

ai

Cut back on / cut down on: c t gi m (chi ắt ải

tiêu) Cut in: c t ngang (= interrupt) ắt

Cut ST out off ST: c t cái gì r i kh i cái ắt ời tiết), phóng to (hình) ỏi thăm sức

gì Cut off: cô l p, cách li, ng ng ph c v ận với ai ừng phần nhỏ hơn (để ụ trách, có liên quan đến ụ trách, có liên quan đến

Cut up: chia nhỏi thăm sức

Cross out: g ch chéo b , xóa đi ại, vượt lên lại ỏi thăm sức

D

Die away / die down: gi m đi, d u đi (v c ải ịp ề), đến đột ư thời tiết), phóng to (hình)ời tiết), phóng to (hình) ng

đ ) Die out / die off: tuy t ch ng ột ện với ai ủa con

Die for: thèm gì đ n ến, xem xét

ch t Die of: ch t vì ến, xem xét ến, xem xét

b nh gì ện với ai

Do away with: bãi b , bãi mi n ỏi thăm sức ễ hiểu)

Do over = trang trí l i, làm l i t đ u ại, vượt lên lại ại, vượt lên lại ừng phần nhỏ hơn (để ần nhỏ hơn (để

Do up st / do st up: gài nút, bu c l i, đóng gói, s a sang nhà c a ột ại, vượt lên lại ửa) ửa) (BrE) Do with: làm đ ư thời tiết), phóng to (hình)ợt lên lại c gì nh có ời tiết), phóng to (hình)

Do without: làm đ ư thời tiết), phóng to (hình)ợt lên lại c gì mà không

c n Draw back: rút lui ần nhỏ hơn (để

Drive at: ng ý, ám ch ụ trách, có liên quan đến ỉ

Drop in at SB’s house: ghé thăm nhà ai

Drop off: bu n ng ồi ủa con

Drop out of school: b h c ỏi thăm sức ọa, nén, uy

E

Trang 9

End up: k t thúc ến, xem xét Eat up: ăn h t ến, xem xét Eat out: ăn ngoài

Trang 10

Face up to: đ ư thời tiết), phóng to (hình)ơn (để ng đ u, đ i ần nhỏ hơn (để ốn nói chuyện với ai

m t Fall back on: trông c y, ặt, quan tâm tới cái gì hay ai ận với ai

d a vào ự tin trở lại, vượt lên lại

Fall in with: mê cái gì (fall in love with SB: yêu ai đó say

đ m) Fall behind: ch m h n so v i d đ nh, r t l i phía sau ắt ận với ai ơn (để ới ai ự tin trở lại, vượt lên lại ịp ới ai ại, vượt lên lại

Fall through: h y b , trì ủa con ỏi thăm sức

hoãn Fall off: gi m d n ải ần nhỏ hơn (để

Fall down: th t b i ấy thông tin, giải ại, vượt lên lại

Fell up to: c m th y đ s c làm ải ấy thông tin, giải ủa con ức

gì Fill in: đi n vào ề), đến đột

Fill up with: đ đ y ổi tắt ần nhỏ hơn (để

Fill out: đi n h t, đi n ề), đến đột ến, xem xét ề), đến đột

s ch Fill in for: đ i di n, ại, vượt lên lại ại, vượt lên lại ện với ai

thay th Find out: tìm ra ến, xem xét

G

Get through to sb: liên l c v i ai ại, vượt lên lại ới ai

Get through: hoàn t t (= accomplish), v ấy thông tin, giải ư thời tiết), phóng to (hình)ợt lên lại t qua (= get over)

Get into: đi vào, lên xe, c x vào (m c đ ), b t đ u (công vi c, cu c đ i tho i, thói ốn nói chuyện với ai ỏi thăm sức ặt, quan tâm tới cái gì hay ai ồi ắt ần nhỏ hơn (để ện với ai ột ốn nói chuyện với ai ại, vượt lên lại quen, ) Get in/ get into: đ n, trúng c , trúng tuy n ến, xem xét ửa) ể do chất nổ), thổi khí, trở nên quan trọng (vấn đề), đến đột

Get off: c i b , xu ng xe, thoát n n, kh i hành, chuy n ch đ , ở nên quan trọng (vấn đề), đến đột ỏi thăm sức ốn nói chuyện với ai ại, vượt lên lại ở nên quan trọng (vấn đề), đến đột ể do chất nổ), thổi khí, trở nên quan trọng (vấn đề), đến đột ủa con ề), đến đột

Get out of: tr n tránh (trách nhi m, ), không còn (thói quen, ), thoát ra ốn nói chuyện với ai ện với ai

kh i Get down: đi xu ng, n m xu ng, ghi l i ỏi thăm sức ốn nói chuyện với ai ằm xuống, ghi lại ốn nói chuyện với ai ại, vượt lên lại

Get sb down: làm ai th t v ng ấy thông tin, giải ọa, nén, uy

Get down to doing: b t đ u nghiêm túc làm vi c ắt ần nhỏ hơn (để ện với ai

gì Get to doing: b t tay vào làm vi c gì ắt ện với ai

Get round / around st: tìm cách gi i quy t, v ải ến, xem xét ư thời tiết), phóng to (hình)ợt lên lại t qua

đ ư thời tiết), phóng to (hình)ợt lên lại c Get round / around to st: dành th i gian cho (công ời tiết), phóng to (hình)

vi c) Get on: làm t t (= get along), thành công, xoay s , ện với ai ốn nói chuyện với ai ở nên quan trọng (vấn đề), đến đột

ti p t c ến, xem xét ụ trách, có liên quan đến

Trang 11

Get along / on with = hòa h p (= get on / along together), thích nghi v i (công ợt lên lại ới ai

vi c) Get st across: làm cho cái gì đ ện với ai ư thời tiết), phóng to (hình)ợt lên lại c hi u ể do chất nổ), thổi khí, trở nên quan trọng (vấn đề), đến đột

Trang 12

Get at: ki m chuy n (v i ai), truy c p, tìm ến, xem xét ện với ai ới ai ận với ai

ra Get back: tr v , l y l i ở nên quan trọng (vấn đề), đến đột ề), đến đột ấy thông tin, giải ại, vượt lên lại

Get by (on/in/with st): tìm ra cách đ s ng hay làm ể do chất nổ), thổi khí, trở nên quan trọng (vấn đề), đến đột ốn nói chuyện với ai

vi c Get up: ng d y ện với ai ủa con ận với ai

Get sb up: đánh th c ai ức

Get ahead: v ư thời tiết), phóng to (hình)ợt lên lại t tr ư thời tiết), phóng to (hình)ới ai c ai

Get away with st: tr n m t mang theo cái gì, thoát tr ng ph t, thoát ốn nói chuyện với ai ấy thông tin, giải ừng phần nhỏ hơn (để ại, vượt lên lại

n n Get over: v ại, vượt lên lại ư thời tiết), phóng to (hình)ợt lên lại t qua

Get on one’s nerves: làm ai phát điên, ch c t c ọa, nén, uy ức

ai Give away: cho đi, t ng đi, ti t l bí m t ốn nói chuyện với ai ến, xem xét ột ận với ai

Give st back: tr ải

l i Give in: b ại, vượt lên lại ỏi thăm sức

cu c ột

Give way to: nh ư thời tiết), phóng to (hình)ợt lên lại ng b , đ u hàng (= give oneself up to), nh ột ần nhỏ hơn (để ư thời tiết), phóng to (hình)ời tiết), phóng to (hình) ng ch cho ỗ cho

ai Give up: t b ừng phần nhỏ hơn (để ỏi thăm sức

Give out: phân phát, c n k êt ại, vượt lên lại ịp

Give off: t a ra, phát ra (mùi h ỏi thăm sức ư thời tiết), phóng to (hình)ơn (để ng, h ư thời tiết), phóng to (hình)ơn (để ng

v ) Go by: trôi qua ịp

Go out: đi ra ngoài, l i ỗ cho

th i Go out with: h n hò ời tiết), phóng to (hình) ẹp, từ

Go through: ki m tra, th c hi n công ể do chất nổ), thổi khí, trở nên quan trọng (vấn đề), đến đột ự tin trở lại, vượt lên lại ện với ai

vi c Go through with: kiên trì b n b ện với ai ề), đến đột ỉ

Go for: c g ng giành đ ốn nói chuyện với ai ắt ư thời tiết), phóng to (hình)ợt lên lại c

Go in for st = take part in: tham gia

Go with: phù h p ợt lên lại

Go without: kiêng nh n ịp

Go off: n i gi n, n tung, th i r a (th c ổi tắt ận với ai ổi tắt ốn nói chuyện với ai ửa) ức

ăn) Go off with = give away with: cu m ỗ cho

theo Go ahead: ti n lên, ti p t c, b t ến, xem xét ến, xem xét ụ trách, có liên quan đến ắt đ u ần nhỏ hơn (để

Trang 13

Go back on one’s word: không gi l i ữ cái gì đó ời tiết), phóng to (hình)

Go down with: m c b nh ắt ện với ai

Trang 14

Go over: ki m tra, xem xét kĩ ể do chất nổ), thổi khí, trở nên quan trọng (vấn đề), đến đột

l ư thời tiết), phóng to (hình)ỡ, văng ra, bẻ gãy, kết ng Go up: tăng, đi lên, vào đ i ại, vượt lên lại

h c ọa, nén, uy

Go into ST: đâm vào, gia nh p, b t đ u, ki m tra kỹ, thâm ận với ai ắt ần nhỏ hơn (để ể do chất nổ), thổi khí, trở nên quan trọng (vấn đề), đến đột

nh p Go away: cút đi, đi kh i ận với ai ỏi thăm sức

Go around / round: đ chia, đi vòng ủa con

quanh Go on: ti p t c ến, xem xét ụ trách, có liên quan đến

Grow out of: l n v ới ai ư thời tiết), phóng to (hình)ợt lên lại t

kh i Grow up: tr ỏi thăm sức ư thời tiết), phóng to (hình)ở nên quan trọng (vấn đề), đến đột ng

thành

H

Hand down to = pass on to: truy n l i (cho th h ề), đến đột ại, vượt lên lại ến, xem xét ện với ai

sau, ) Hand in: giao n p (bài, t i ph m) ột ột ại, vượt lên lại

Hand back: giao l i ại, vượt lên lại

Hand over: trao tr quy n l c ải ề), đến đột ự tin trở lại, vượt lên lại

Hand out: phân phát (= give out)

Hang round: l ng vãng ải

Hang on = hold on = hold off: c m máy (đi n ần nhỏ hơn (để ện với ai

tho i) Hang up (off): cúp máy ại, vượt lên lại

Hang out: treo ra ngoài

Hold off: trì hoãn (= put off), gi chân đ i ữ cái gì đó ốn nói chuyện với ai

th Hold on: gi máy, ch chút, c m c ủa con ữ cái gì đó ời tiết), phóng to (hình) ần nhỏ hơn (để ự tin trở lại, vượt lên lại

Hold back: ki m ch ề), đến đột ến, xem xét

Hold up: c n tr / tr n l t ải ở nên quan trọng (vấn đề), đến đột ấy thông tin, giải ột

J

Jump at a chance / an opportunity: ch p l y c ột ấy thông tin, giải ơn (để

h i Jump at a conclusion: v i k t lu n ột ột ến, xem xét ận với ai

Jump at an order: v i vàng nh n l i ột ận với ai ời tiết), phóng to (hình)

Jump for joy: nh y lên vì sung ải

Trang 15

s ư thời tiết), phóng to (hình)ới ai ng Jump into (out of): nh y vào ải (ra)

K

Keep away from = keep off: tránh xa

Trang 16

Keep out of: ngăn c n ải

Keep sb back from: ngăn c n ai không làm ải

gì Keep sb from = stop sb from: ngăn c n ai ải

đó Keep sb together: g n bó ắt

Keep up: gi l i, duy ữ cái gì đó ại, vượt lên lại

trì Keep up with: theo

k p ịp

Keep on: c ti p t c, ti p t c thuê, ức ến, xem xét ụ trách, có liên quan đến ến, xem xét ụ trách, có liên quan đến

Knock down = pull down: kéo đ , s p đ , san ổi tắt ụ trách, có liên quan đến ổi tắt

b ng Knock out: h g c ai ằm xuống, ghi lại ại, vượt lên lại ụ trách, có liên quan đến

L

Lay down: ban hành, h vũ ại, vượt lên lại

khí Lay out: s p x p, l p dàn ắt ến, xem xét ận với ai

ý

Leave sb off = to dismiss sb: cho ai ngh ỉ

vi c Leave out: lo i ra ện với ai ại, vượt lên lại

Let sb down: làm ai th t v ng ấy thông tin, giải ọa, nén, uy

Let sb in / out: cho ai vào / ra, phóng thích ai

Let sb off: tha b ng cho ai ổi tắt

Lie down: n m ngh ng i ằm xuống, ghi lại ỉ ơn (để

Live up to: s ng x ng đáng v i ốn nói chuyện với ai ức ới ai

Live off sth: ch s ng nh vào (m t lo i th c ăn) ỉ ốn nói chuyện với ai ời tiết), phóng to (hình) ột ại, vượt lên lại ức

Live on: s ng d a vào, s ng sót (ch đáp ng đ ốn nói chuyện với ai ự tin trở lại, vượt lên lại ốn nói chuyện với ai ỉ ức ư thời tiết), phóng to (hình)ợt lên lại c nhu c u ăn, ần nhỏ hơn (để ) Lock up: khóa ch t ai

ở nên quan trọng (vấn đề), đến đột ặt, quan tâm tới cái gì hay ai

Look after: chăm sóc

Look at: quan sát

Look back on: nh l i h i ới ai ại, vượt lên lại ồi

t ư thời tiết), phóng to (hình)ở nên quan trọng (vấn đề), đến đột ng Look round: quay l i ại, vượt lên lại

nhìn

Look for: tìm ki m ến, xem xét

Trang 17

Look forward to V-ing: mong đ i, mong ch ợt lên lại ời tiết), phóng to (hình) Look in on: ghé thăm

Look up: tra c u (t đi n, s đi n tho i, ) ức ừng phần nhỏ hơn (để ể do chất nổ), thổi khí, trở nên quan trọng (vấn đề), đến đột ốn nói chuyện với ai ện với ai ại, vượt lên lại

Trang 18

Look into: xem xét, nghiên

c u Look on: đ ng nhìn th ức ức ời tiết), phóng to (hình) ơn (để

Look out: coi ch ng ừng phần nhỏ hơn (để

Look out for: c nh giác ải

v i Look over: ki m tra ới ai ể do chất nổ), thổi khí, trở nên quan trọng (vấn đề), đến đột

Look up to: tôn tr ng ọa, nén, uy

Look down on: coi

th ư thời tiết), phóng to (hình)ời tiết), phóng to (hình) ng M

Make a point of doing sth: đ m b o không quên làm vi c gì ải ải ện với ai Make sb/st into sb/st: bi n ai / cái gì thành ai / cái gì (= turn ến, xem xét into) Make up: trang đi m, b a chuy n, chi m (ph n trăm), ể do chất nổ), thổi khí, trở nên quan trọng (vấn đề), đến đột ịp ện với ai ến, xem xét ần nhỏ hơn (để Make out: phân bi t, nh n ra, cho r ng (= claim), vi t ện với ai ận với ai ằm xuống, ghi lại ến, xem xét

ra Make up for: đ n bù, bù đ p ề), đến đột ắt

Make up (with sb): hòa gi i ải

Make the way to: tìm đ ư thời tiết), phóng to (hình)ời tiết), phóng to (hình) ng

đ n ến, xem xét

Mistake sb for sb else: nh m ai v i ai ần nhỏ hơn (để ới ai

Mix st up/ mix up st: tr n l n, xáo tr n (ng u nhiên) ột ẫn, xáo trộn (ngẫu nhiên) ột ẫn, xáo trộn (ngẫu nhiên)

Mix sb/st up (with sb/sth): nh m l n ai/cái gì (= ần nhỏ hơn (để ẫn, xáo trộn (ngẫu nhiên)

confuse) Miss out (on st): b l ỏi thăm sức ỡ, văng ra, bẻ gãy, kết

Move away: b đi, ra đi ỏi thăm sức

Move out: chuy n đi (n i ể do chất nổ), thổi khí, trở nên quan trọng (vấn đề), đến đột ơn (để

khác) Move in: chuy n đ n ể do chất nổ), thổi khí, trở nên quan trọng (vấn đề), đến đột ến, xem xét

O

Order SB about ST: sai ai làm gì

Owe st to sb: có đ ư thời tiết), phóng to (hình)ợt lên lại c gì nh ai ời tiết), phóng to (hình)

P

Pass around: truy n xung quanh (đ n khi h t ề), đến đột ến, xem xét ến, xem xét

ng ư thời tiết), phóng to (hình)ời tiết), phóng to (hình) i) Pass away: qua đ i (nói tránh) ời tiết), phóng to (hình)

Trang 19

Pass by = to go past: đi qua, trôi qua Pass on to = hand down to: truy n ề), đến đột

l i ại, vượt lên lại

Trang 20

Pass out = to faint:

ng t Pay sb back: tr ấy thông tin, giải ải

n ai ợt lên lại

Pay up the dept: tr h t n n n ải ến, xem xét ợt lên lại ần nhỏ hơn (để

Pick sth up/ pick up sth: (vô tình không c ý) có đ ốn nói chuyện với ai ư thời tiết), phóng to (hình)ợt lên lại c (thông tin, kỹ năng), nh t đ ặt, quan tâm tới cái gì hay ai ư thời tiết), phóng to (hình)ợt lên lại c, nói đ ư thời tiết), phóng to (hình)ợt lên lại c (ngôn ng ) ữ cái gì đó

Point out: ch ra ỉ

Pull back: rút lui

Pull down = to knock down: kéo đ , san ổi tắt

b ng Pull in to: vào (nhà ga) ằm xuống, ghi lại

Pull st out: l y cái gì ấy thông tin, giải

ra Pull over at: đ xe ỗ cho

Put st aside: c t đi, đ dành, b sang m t bên, m c ấy thông tin, giải ể do chất nổ), thổi khí, trở nên quan trọng (vấn đề), đến đột ỏi thăm sức ột ặt, quan tâm tới cái gì hay ai

k Put st away: c t lên (ch cũ), d p đi, dành d m ện với ai ấy thông tin, giải ỗ cho ẹp, từ ụ trách, có liên quan đến

(ti n) Put through to sb: liên l c v i ai ề), đến đột ại, vượt lên lại ới ai

Put down: đ t xu ng, ghi l i, đàn áp, đ t ặt, quan tâm tới cái gì hay ai ốn nói chuyện với ai ại, vượt lên lại ặt, quan tâm tới cái gì hay ai

c c Put down to: là do cái gì, có nguyên ọa, nén, uy

nhân là Put on: m c vào; tăng cân ặt, quan tâm tới cái gì hay ai

Put up: d ng lên, tăng giá ự tin trở lại, vượt lên lại

Put up with: tha th , ch u ức ịp

đ ng Put up for: xin ai ng ự tin trở lại, vượt lên lại ủa con

nhời tiết), phóng to (hình)

Put out: d p t t ận với ai ắt

Put st/ sb out: đ a ai / cái gì ra ngoài ư thời tiết), phóng to (hình)

Put off: trì hoãn

R

Run after: truy đu i ổi tắt

Run away/ off from: ch y ại, vượt lên lại

tr n Run out (of): c n ki t ốn nói chuyện với ai ại, vượt lên lại ện với ai

Trang 21

Run over: đè ch t ến, xem xét

Run back: quay trở nên quan trọng (vấn đề), đến đột

l i ại, vượt lên lại

Run down: c t gi m, ng ng ph c v ắt ải ừng phần nhỏ hơn (để ụ trách, có liên quan đến ụ trách, có liên quan đến

Trang 22

Run into: tình c g p, đâm xô, lâm ời tiết), phóng to (hình) ặt, quan tâm tới cái gì hay ai

vào Ring after: g i l i sau ọa, nén, uy ại, vượt lên lại

Ring off: t t máy (đi n tho i) ắt ện với ai ại, vượt lên lại

S

Save up: đ giành ể do chất nổ), thổi khí, trở nên quan trọng (vấn đề), đến đột

See about = see to: quan tâm, đ ể do chất nổ), thổi khí, trở nên quan trọng (vấn đề), đến đột

ý See sb off: đ a ti n ai đó ư thời tiết), phóng to (hình) ễ hiểu)

See sb though: nh n ra b n ch t c a ận với ai ải ấy thông tin, giải ủa con

ai See over = go over: ki m tra, xem ể do chất nổ), thổi khí, trở nên quan trọng (vấn đề), đến đột

xét Send for: yêu c u, m i g i ần nhỏ hơn (để ời tiết), phóng to (hình) ọa, nén, uy

Send to: đ a ai vào (b nh vi n, nhà ư thời tiết), phóng to (hình) ện với ai ện với ai

tù) Send back: tr l i ải ại, vượt lên lại

Set out / off: kh i hành, b t đ u ở nên quan trọng (vấn đề), đến đột ắt ần nhỏ hơn (để

Set st off / set off st: kích n , kích ho t ổi tắt ại, vượt lên lại

(chuông), Set in: b t đ u (dùng cho th i ti t) ắt ần nhỏ hơn (để ời tiết), phóng to (hình) ến, xem xét Set up: d ng lên, s p đ t, ự tin trở lại, vượt lên lại ắt ặt, quan tâm tới cái gì hay ai

Set sb back: ngăn c n ai ải

Settle down: an c l p ư thời tiết), phóng to (hình) ận với ai

nghi p ện với ai

Show off: khoe khoang, khoác lác

Show up: đ n, t i, xu t hi n ến, xem xét ới ai ấy thông tin, giải ện với ai

Shop round: mua bán loanh quanh

Shut down: s p ti m, phá s n ận với ai ện với ai ải

Shut up: ng m mi ng ận với ai ện với ai

l i Sit round: ng i nhàn ại, vượt lên lại ồi

r i ỗ cho

Sit up for: ch ai cho t i t n ời tiết), phóng to (hình) ới ai ận với ai

khuya Slown down: ch m l i ận với ai ại, vượt lên lại

Trang 23

Stand by: ng h ủa con ột

ai Stand out: n i ổi tắt

b t ận với ai

Stand for: đ i di n, vi t t t c a, khoan ại, vượt lên lại ện với ai ến, xem xét ắt ủa con dung Stand in for: th ch c a ai ến, xem xét ỗ cho ủa con

Trang 24

Stay away from: tránh xa

Stay behind: l i ở nên quan trọng (vấn đề), đến đột ại, vượt lên lại

Stay up: đi ng mu n ủa con ột

Stay on at: l i tr ở nên quan trọng (vấn đề), đến đột ại, vượt lên lại ư thời tiết), phóng to (hình)ời tiết), phóng to (hình) ng đ h c thêm ể do chất nổ), thổi khí, trở nên quan trọng (vấn đề), đến đột ọa, nén, uy

Strike out (for/towards sth): c ti n th ng đ n (không h do d ) ức ến, xem xét ẳng đến (không hề do dự) ến, xem xét ề), đến đột ự tin trở lại, vượt lên lại

T

Take away st / take st away: làm m t đi (c n đau, ), mua đem v ấy thông tin, giải ơn (để ề), đến đột

(BrE) Take st out / take out st: (mua) mang v (NAmE) ề), đến đột

Take away from: l y đi, làm gi m đi, h ấy thông tin, giải ải ại, vượt lên lại

th p Take after: gi ng ai nh đúc ấy thông tin, giải ốn nói chuyện với ai ư thời tiết), phóng to (hình)

Take sb / st back to: đem tr l i ải ại, vượt lên lại

Take down: l y xu ng, ghi l i (= write down) ấy thông tin, giải ốn nói chuyện với ai ại, vượt lên lại

Take sb in / take in sb: l a đ ừng phần nhỏ hơn (để ư thời tiết), phóng to (hình)ợt lên lại c ai, cho ai vào

nhà

Take st in / take in st: h p th vào, đ a vào, chú ý, hi u / n m / nh đ ấy thông tin, giải ụ trách, có liên quan đến ư thời tiết), phóng to (hình) ể do chất nổ), thổi khí, trở nên quan trọng (vấn đề), đến đột ắt ới ai ư thời tiết), phóng to (hình)ợt lên lại c (n i ột dung) Take on: tuy n thêm, l y thêm ng ể do chất nổ), thổi khí, trở nên quan trọng (vấn đề), đến đột ấy thông tin, giải ư thời tiết), phóng to (hình)ời tiết), phóng to (hình) i

Take off: c t cánh, c i tháo b cái ấy thông tin, giải ở nên quan trọng (vấn đề), đến đột ỏi thăm sức

gì Take over: giành quy n ki m ề), đến đột ể do chất nổ), thổi khí, trở nên quan trọng (vấn đề), đến đột

soát

Take up: đ m nh n, chi m gi (không gian), b t đ u làm gì (thành thú tiêu ải ận với ai ến, xem xét ữ cái gì đó ắt ần nhỏ hơn (để khi n) Take to: yêu thích ể do chất nổ), thổi khí, trở nên quan trọng (vấn đề), đến đột

Talk down to sb: lên m t v i ặt, quan tâm tới cái gì hay ai ới ai

ai Talk sb into st: thuy t ph c ến, xem xét ụ trách, có liên quan đến

ai Talk sb out of: c n tr ai ải ở nên quan trọng (vấn đề), đến đột

Talk st over / talk over st (with sb): làm cho ra lẽ, nói cho rõ ràng

Talk sb through st: gi i thích cho ai c n kẽ v cái gì ải ặt, quan tâm tới cái gì hay ai ề), đến đột

Talk through: gi i thích c n kẽ ải ặt, quan tâm tới cái gì hay ai

Throw away: ném đi, v t h n ức ẳng đến (không hề do dự)

đi Throw out: v t đi, t ng c ai ức ốn nói chuyện với ai ổi tắt

Tie down: ràng bu c ột

Trang 25

Tie in with: bu c ch t ột ặt, quan tâm tới cái gì hay ai

Tie up: bu c ch t b ng dây th t nút, trói, xích l i ột ặt, quan tâm tới cái gì hay ai ằm xuống, ghi lại ắt ại, vượt lên lại

Trang 26

Tell off: m ng m ắt ỏi thăm sức

Try on: th (qu n áo) ửa) ần nhỏ hơn (để

Try out: th (máy móc) ửa)

Turn away = turn down: t ừng phần nhỏ hơn (để

ch i Turn into: chuy n thành ốn nói chuyện với ai ể do chất nổ), thổi khí, trở nên quan trọng (vấn đề), đến đột

Turn out: hóa ra là

Turn on / off: m , ở nên quan trọng (vấn đề), đến đột

t t ắt

Turn up / down: v n to, nh (âm ặt, quan tâm tới cái gì hay ai ỏi thăm sức

l ư thời tiết), phóng to (hình)ợt lên lại ng) Turn up: xu t hi n, đ n t i ấy thông tin, giải ện với ai ến, xem xét ới ai

Turn in: đi ngủa con

U

Use up: s d ng h t, c n ki t ửa) ụ trách, có liên quan đến ến, xem xét ại, vượt lên lại ện với ai

urge sb into/ out of: thuy t ph c ai làm gì/ không làm ến, xem xét ụ trách, có liên quan đến

gì urge on: khích l , ng h ện với ai ủa con ột

W

Wait for: đ i ợt lên lại

Wait up: ch v i ời tiết), phóng to (hình) ới ai

Wait up for: đ i ai v nhà (tr ợt lên lại ề), đến đột ư thời tiết), phóng to (hình)ới ai c khi

ng ) Watch out / over = look out: coi ủa con

ch ng ừng phần nhỏ hơn (để

Watch out for st = look out for st = c n th n v i, chú ý ẩy sự phát triển, giúp cải ận với ai ới ai

đ n Wear off: m t tác d ng, bi n m t, nh t d n ến, xem xét ấy thông tin, giải ụ trách, có liên quan đến ến, xem xét ấy thông tin, giải ại, vượt lên lại ần nhỏ hơn (để

Wear sb out = exhaust sb = làm ai đó ki t s c, làm ai đó m t ện với ai ức ện với ai

m i Work off: lo i b ỏi thăm sức ại, vượt lên lại ỏi thăm sức

Work out: ti n tri n thu n l i, luy n t p c th , tìm ra đáp án, nghĩ ra ến, xem xét ể do chất nổ), thổi khí, trở nên quan trọng (vấn đề), đến đột ận với ai ợt lên lại ện với ai ận với ai ơn (để ể do chất nổ), thổi khí, trở nên quan trọng (vấn đề), đến đột cách Work up: làm khu y đ ng ấy thông tin, giải ột

Wipe sb/st out: h y di t, lo i ủa con ện với ai ại, vượt lên lại

b Write down: vi t vào ỏi thăm sức ến, xem xét

Trang 27

II PRACTICE

1 Could you a moment while I see if Peter is in his office?

2 Extension 286? I’ll

A Put you through B get you through C come you through D break into you

3 For me, the film didn’t all the enthusiastic publicity it received

4 Jack and Linda last week They just weren’t happy together

A Broke up B broke into C finished off D ended up

5 I’m Tom’s address Do you know it?

A Looking on B finding out C looking for D getting for

6 I can with most things but I can’t stand noisy children

7 If we don’t do something now, the birds are going to soon

A Die of B die with C die out (chết sạch) D die on

8 If you really want to lose weight, you need to eating desserts

9 I had to her request for a loan Her credit was just not good enough

10 I need to from work and take a holiday

11 It to be a beatiful night tonight!

A Turned into B turned out C turned on D turned off

12 I want you to _ every bad word you’ve said about my brother

13 When I was turning out my cupboard I this photograph of my uncle

A Came over B came round C came across D came into

14 He in German, but moved to the US at the age of 18

A Brought to B grew up C turned off D went to

Trang 28

15 He the club on recommendation from his friend Jack.

16 He unleaded gas and left on his journey

A Poured on B filled up with C filled up D poured with

17 He spent the entire night thinking and in the end a brilliant idea

A Received with B got up C came up with D came out

18 We’re not ready yet, we are going to have to _ the meeting until next week

19 Let’s the grammar one more time before the test

20 Look Jack, I’ve your bad behavior long enough!

21 Make sure to _ pick-pockets when you go to the market

A Watch out for B come along C take to D look at

22 My sister my cats while I was away on vacation

A Looked after B looked for C looked at D looked on

23 Our flight was delayed, but we finally _ shortly after midnight

A Took off B took on C took up D put off

24 Our school for the summer holidays on the 10th of July

A Breaks up B breaks down C breaks off D breaks in

25 She promised to her cigarette smoking to five a day

A Cut down B give up C give away D cut up

26 The bus only stops here to passengers

27 The child was by a lorry on the safety crossing in the main street

A Knocked out B knocked down C run out D run across

28 The exact questions she had prepared perfect answers for in the exam

Trang 29

29 There is just too much work to be done We’ll have to some new employees.

A Get on B take on C take off D get off

30 We’d better stop soon Otherwise, we’ll of gas

31 We at six in the morning on our drive to the Grand Canyon

A Set off / outB take off C go off D run off

32 When I was staying in German last year, I quite a lot of German

A Picked up B picked over C picked out D picked on

33 After Joe’s mother died, he was up by his grandmother

34 Unfortunately, I had to Bob for his poor performance

35 Unfortunately, our school had to the music department because of lack of funds

A Give up B do away with C get away D take back

36 We are going for a drink now Why don’t you ?

A Follow up B follow after C come along D come with

37 When you go to New York, the bad restaurants offering cheap food

38 Don’t worry about trying to catch the last train home, as we can easily you up for thenight

39 I am late because my alarm clock didn’t this morning

A Come on B ring out C go off D turn on

40 He furiously told the beggar to

A Clear up B clear off C clear away D clear after

41 He tried to join the army but he was because of his poor health

42 I was very unlucky My car was on my way home

Trang 30

43 Many elderly people have to live on the money they when they were working.

44 Old Mr Brown’s condition looks very serious and it is doubtful if he will

A Pull through B pull up C pull back D pull out

45 The police disturbed a gang of men who were a chemist’s in Central London last night

A Breaking into B breaking out C getting through D talking over

46 A new study group has been by the United Nations

47 All his plans for starting his business fell

48 Come , children! Get your coats on or you’ll be late for school

49 Don’t up yet, you will soon be able to play the trumpet well

50 If it’s raining tomorrrow, we shall have to put the match till Sunday

51 He drives so quickly that I am afraid that one day he will someone crossing the street

52 I’ll call you at 6 o’clock

53 He kept his marriage a secret for years, but eventually the truth

54 He took the trouble to write the complete list for us

55 He wanted to _ off all his work before he came to the cinema with us

56 Hello Is that 956782? Please put me to the manager

Trang 31

57 His father’s death was a terrible shock and it took him a long time to it.

A Get round B come through C go over D get over

58 I can’t what he’s doing; it’s so dark down there

A See through B make out C look into D show up

59 I remember Alice as a spotty girl but she’s turned a beautiful woman

60 I saw a thief take Tom’s wallet so I ran him, but I couldn’t catch him

61 Do you think it’s possible to on nothing but fruit and vegetables?

62 For the first few minutes she was leading the race, then she began to fall _

63 He filled in the necessary forms and for the job

64 I absolutely with everything that has been said

65 I don’t think he will ever get the shock of his father’s death

66 If we want to up with them we’d better hurry

67 She applied for training as a pilot, but they turned her because of her poor eyesight

68 If you want to have a pet you must be ready to look it for several years

69 Stephen always wanted to be an actor when he up

70 The butcher cut some steak, it up and handed it to me

Trang 32

71 The completion of the tunnel has been held owing to a strike.

72 The doctor advised me not to take so much work in the future

73 The doctor says I’ll take a long time to get the shock

74 The meeting had to be put until a later date

75 The police have warned tourists to look for pickpockets in the town centre

76 Their aim is to up a new political party

77 There was a big hole in the road which _ the traffic

A Kept down B held up C stood back D sent back

78 These old houses are going to be soon

A Laid out B run down C knocked out D pulled down

79 If you want to join this club, you must this application form

80 It’s high time Bill got a steady job and He’s almost thirty

A Settled in B settled down C turned in D turned down

81 My daughter often to see me at least once a week

A Calls up B drops in C goes up D comes on

82 They had never come such a beautiful little village before

83 They’ve a new tower where that old building used to be

A Put up B put down C pushed up D pushed down

84 We need to go to the market because we have sugar this morning

A Shortened of B come short of C run out of D finished off

Trang 33

85 When my tea cup is emty, I fill it again if I’m still thirty.

86 Paul poured some water on the campfire to put it

87 They said the woman was so ill that it seemed unlikely she would

88 The children playing near the gate of the bulding were told to _ ny the guards

89 According to the fairy tale, the handsome prince was a frog by the witch

A Turned into B come into C fed up with D fed into

90 Go this book because it has the information you need

91 Helen has gone out and she will not be till midnight

92 Everything is _ you I cannot make my mind yet

A Out off/ on B up to/ up C away from/ for D on for/ off

93 There is no food left Someone must have eaten it

94 The explorers made a fire to off wild animals

95 If something urgent has up, phone immediately and I will help you

96 The passengers had to wait because the plane off one hour late

97 Be careful! The tree is going to fall

98 The organization was established in 1950 in the USA

Trang 34

99 Within their home country, National Red Cross and Red Crescent societies assume the duties andresponsibilities of a national relief society.

100 The bomb exploded in the garage; fortunately no one hurt

101 They had to delay their trip because of the bad weather

102 It took me a very long time to recover from the shock of her death

103 He did not particularly want to play any competitive sport

104 I am tired because I went to bed late last night

105 She got her car to pick some wild flowers

106 The customer had tried some blouses but none of them suited her

107 If I get this report finished I will knock early and go to the pub for some drink

108 Boys! away all your toys and go to bed right now

109 I have been trying to ring him up all day and I could not through

110 The water supply of the building was _ off because the pipes burst

111 How are you on with your work? – It is OK

112 Did your son pass the university entrance examination?

Trang 35

113 What may happen if John will not arrive in time?

114 Johnny sometimes visits his grandparents in the countryside

115 They decided to postpone their journey till the end of the mouth because of the epidemic

116 The stranger came _ me and asked, “Is there a post office near here?”

117 Frankly speaking, your daughter does not take you at all

118 She is not really friendly She does not get on well her classmates

119 I would be grateful if you kept the news yourself Do not tell anyone about it

120 I do not use those things any more You can them away

121 They were late for work because their car down

122 The authority down that building to build a supermarket

123 My husband and I take turns cleaning _ the kitchen depending who gets homefrom work earlier

124 The efforts for the advancement of women have resulted several respectively

achievement in women’s life and work

125 The women’s movement has affirmed women’s right to non-discrimination

education, employment and economic and social activities

Ngày đăng: 27/06/2017, 13:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w