1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tổng hợp vật liệu cho xử lý zn2+ và CN trong nguồn nước ô nhiễm

52 342 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 1,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đối tượng nghiên cứu 1.. Phương pháp tiến hành nghiên cứu 1.. Phương pháp nghiên cứu thực nghiệm... Tuy nhiên có th phân loạ ọc thành hai loại: hình thành v t li u nano từ pha lỏ t tủ

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI

KHOA HÓA HỌC - -

NGUỒN NƯỚC Ô NHIỄM

HÀ NỘI – 2017

Giáo viên hướng dẫn : PGS TS Lê Minh Cầm

Học viên : TRẦN VĂN TƯỜNG Lớp : K25

Trang 2

Trang 2

LỜI CẢM ƠN

ả PGS TS L M C –

X ả C

ọ ă E

ả ắ TS N ễ T ị T H ạ ỉ ả

ò ă ọ E ả H L H ạ ọ ạ H N ả ạ ạ

E ả ị ạ

V ạ

tron

Em n c n t n c m n! Hà Nội, tháng 6 năm 2017 Họ

TRẦN VĂN TƯỜNG

Trang 3

Trang 3

MỞ ĐẦU

I Lý do chọn đề tài

N ạ ẽ ủ ă

ễ V ễ ỉ ủ

ủ ạ

S ị

C ễ

ủ ạ N ả ở ở ả ạ : ạ (Pb2+, Cu2+, Ni2+, Zn2+, Cd2+ …) ỉ ả

C ồ ả ạ ừ

ạ … C ạ ả

ị ễ ẩ ổ

ủ ả ở

ả ễ ụ ả ĩ ọ

O ạ roxit ồ

ủ ạ K

ị ủ ạ

ủ D

“ ” ạ ễ ò ọ

ỉ ồ ủ ạ ủ M

ụ ạ ắ /

silic oxit, titan oxit, vv… ụ ạ trên các oxit / ạ ọ ồ oxit, niken oxit, coban oxit và ẽ oxit Nano ZnO ủa ă ò ụ

ủ nano Z O ụ

d ả ụ N Z O ò ủ ả ẩ ả

ẩ …

Trang 4

Trang 4

D ă : “TỔNG HỢP VẬT LIỆU CHO XỬ LÝ Zn 2+ và CN -TRONG NGUỒN NƯỚC Ô NHIỄM” ạ B H H

ụ ổ ạ Z O ả ă

Z (II) ủ ạ Z O ả ụ ẳ

ọ ủ ụ N ả ừ ă này hy ọ ẽ ổ Z O ụ Z O ụ ạ ả II Nhiệm vụ của đề tài 1 Tổ Z O ằ ọ ừ

2 X ị ủ Z O ổ

3 B ả ă ụ ủ ổ

ạ ả ằ ụ ọ ủ

ụ Zn(II) ò ả ừ 10oC - 29oC ( 283K- 302K) III Đối tượng nghiên cứu 1 Nano ZnO 2 D ị Z C 2 IV Phạm vi nghiên cứu - Q ò

V Phương pháp tiến hành nghiên cứu

1 Phương pháp nghiên cứu lý thuyết

- Nghiên c u v c u trúc ZnO

- Nghiên c u lý thuy t v ẳng nhi t h p phụ Langmuir, Freundlich, Toth ng học bi u ki n b c 1, b c 2

- Nghiên các c lý và phân tích k t quả thí nghi m

2 Phương pháp nghiên cứu thực nghiệm

Trang 5

Trang 5

- P ủ ằ (SEM, Scanning electron microscope ), truy n qua (TEM,

Transmission electron microscope) ễ ạ X (XRD, X-ray powder diffraction), phổ hồng ngoại bi ổi Furier (FT-IR, Fourier transform infrared), phổ tán sắ ă ng tia X-EDX/EDS (Energy Dispersive X-Ray Spectroscopy),

- Ti n hành các thí nghi m h p phụ ion Zn(II) bằng nano ZnO

- X ị ng ion Zn (II) bằ ổ h p phụ nguyên t (AAS, Atomic Absorption Spectroscope)

- X lý k t quả ĩ ọc của các s li u th c nghi m thu

Trang 6

Hình 1.1 Các dạng cấu trúc của ZnO

(a) Rocksalt, (b) Zinc blende, (c) hexagonal wurtzite

D w z ạ ổ ị

C z Z O ỉ ằ

ạ áp

Hình 1.2 C Z O w z

Trang 7

Trang 7

C trúc hexagonal wurtzite (hình 1 2) ồ 2 ạ ồ

ụ M ạ ồ 4 ị

( II) ở 4 ạ ( VI) ạ ạ ạ ủ

Khí kích ủ ả ụ

ỏ ủ ổ ọ

Z O ụ

ả ụ N Z O ò

ủ ả ẩ ả

ẩ … ụ

tuy nhiên ở ă ả ă ụ ủ Z O

Zn(II), ụ ủ Z O I.2 Các phương pháp tổng hợp nano ZnO Hi n nay, có r t nhi c s dụ ch tạo ra các hạt nano kim loại t cách tổng th thì chỉ 2 : pháp từ trên xu ng (top- w ) ừ i lên (bottom-up)

Hình 1.3.P ư ng p áp c ế tạo ạt nano k m loạ oxit

Trang 8

Hình 1.4.Nguy n lý c ế tạo ạt nano k m loạ oxit bằng p ư ng p áp ng ền c ọc

T n, v t li u ở dạng b c tr n l n v i nh ng viên bi

c làm từ các v t li u r t c t trong m t cái c i Máy nghi n có th là nghi n lắc, nghi n rung ho c nghi n quay (còn gọi là nghi n ki u hành tinh) Các viên bi c ng va chạm vào nhau và phá v b c nano K t quả c là v t li u nano không chi u (các hạ ) P n dạ c s dụng v i các kỹ thu c

bi t nhằm tạo ra s bi n dạng c c l n (có th > 10) mà không làm phá hủy v t li u Nhi t

có th u chỉnh tùy thu c vào từ ng h p cụ th N u nhi gia công

l k t tinh lạ c gọi là bi n dạ ò c lạ c gọi là

bi n dạng ngu i K t quả c là các v t li u nano m t chi u (dây nano) ho c hai chi u (l p có chi u dày nm)

P ừ trên xu ng có m t s – m sau:

Trang 9

Trang 9

- Ư : ả n m ng l n v t li c hạt có

th xu n 2 – 10 nm

- N m: tạo ra hạ ồng nh phân b khá r ng, hạt bị khuy t t ng l n các tạp ch t, t n nhi ă ò ỏi thi t bị, công ngh ph c tạ …

Chính vì v c s dụng trong th c t

I.2.2 P ư ng p áp t dướ l n bottom-up)

Nguyên lý củ a trên vi c hình thành các hạt nano kim loại từ các nguyên t ho ng thông qua quá trình x lý v i các tác nhân hoá học, v t

lý, sinh họ … P từ c phát tri n r t mạnh mẽ vì s ti n l i và ồng nh t v m c của sản phẩm cu i cùng Ngoài ra, nh ò ỏi v máy móc, thi t bị, công ngh không quá ph c tạ T c

m là r t khó tạo ra m ng l n v t li u Ph n l n các v t li u nano mà chúng ta dùng

hi c ch tạo từ P ừ i lên có th pháp v t lý, hóa học ho c k t h p cả -lý

- P : ạo v t li u nano từ nguyên t ho c chuy n

P n pha: v t li c nung nóng rồi cho ngu i t thu

c trạ ịnh hình, x lý nhi xảy ra chuy ịnh hình – tinh th (k t ) ( ) P tạo các hạt nano, màng nano

- P ọ : ạo v t li u nano từ P hóa họ m là r ạng vì tùy thu c vào v t li u cụ th i ta phải thay

ổi kỹ thu t ch tạo cho phù h p Tuy nhiên có th phân loạ ọc thành hai loại: hình thành v t li u nano từ pha lỏ ( t tủa, sol-gel) và từ pha khí (nhi ) P tạo các hạt nano, dây nano, ng nano, màng nano, b …

Trang 10

Trang 10

- P t h : ạo v t li u nano d a trên các nguyên tắc

v t lý và hóa họ : ụ từ P tạo các hạt nano, dây nano, ng nano, màng nano, b …

Hình 1.5 Vật l ệu nano được c ế tạo t eo p ư ng p áp sol – gel

I.3 Tổng quan về kim loại nặng

I.3.1 G ớ t ệu s lược về k m loạ nặng

T ạ ồ ạ ạ … K ạ ễ ồ ồ

ằ ồ ạ ồ ị ễ ở ồ

Trang 11

Trang 11

ạ D ạ

ă

V ồ ạ : các ngành công ng ồ

I.3.2 K m loạ nặng trong nước I ạ

ạ T ị ạ ỏ

ắ ả ở ở

ạ L ỏ ạ ằ ở

ọ ỏ C ằ

ạ ạ ạ

ả ẽ

Q ạ

ạ T ủ ạ

6 C ạ ụ ủ ẩ ĩ

ủ ủ ằ ạ ị ẩ

Trang 12

Trang 12

ằ ạ ( ả ă

) ở ị Q

proto ạ ạ ả ẩ Q ọ ủ

ủ ạ ạ

V ỏ ằ ạ

ĩ ụ ủ ạ ả

D ạ ả ă

ỏ ĩ ạ ở ạ ( ủ so )

V +1 ( ạ )

ỏ ủ D ạ +1 ỉ ồ ạ ở ạ

V ạ +2 ạ

ỉ ả ă ẩ ở H ( ả ă ) ở ạ ỏ

ả ă ẩ ạ ạ M2+.6H2O↔ M2+.OH.5H2O+ H+ M2+.OH.5H2O ↔ M(OH)2.4H2O + H+ V ạ +3 ủ ủ ạ ả 3 ở H ò ả ở H ụ ắ (III) ở H > 8 5 V +4 ễ

ả 2 ạ : C 2O72-; CrO42- … ạ ồ ạ ị ẽ ồ ủ ạ

ẽ ạ ạ nguy ạ ủ …

I.4 Tổng quan về kẽm trong nước

H ẽ : (ZnS) và smithsonite (ZnCO3) Tổ ă ồ ị ẽ ổ ị 64Zn, 66Zn

Trang 13

Trang 13

và 68Z H ả 15 ồ ị ẽ ổ ị 65Z

ò ả ạ ụ ọ Kẽ ễ ạ ở ồ

N ả ẽ ừ ạ ả …C

ẽ ụ ụ Kẽ ụ ả ; ẽ ủ ; ẽ f

ụ ;…

Kẽ ò ỉ ừ ừ ồ ẽ ả

ẽ ẽ ừ … ả

ễ ồ

Kẽ ạ ị ẽ ẽ ẽ ỳ

Kẽ ủ C

ả 2 3 ẽ ị

Kẽ ẽ z …T

ả ở C

ồ ồ ụ … ă ừ 4-8 ẽ L 2 ẽ f ồ ạ

V ụ ả ở ẽ ồ ễ ẩ ạ ẽ ( 3-5 ) ẽ f ( 5

g) Theo PNEC (Predicted No Eff C ) ạ ủ Z

là 150 – 200 μ /L M ả ễ ion Zn(II): - P ủ : ủ ; ;…

- P ọ : ; ọ ; ụ z ;… - P : ẩ ; ụ ;…

- P ụ ổ : ụ; ổ

- P : ẩ ọ ; ọ ;… P ủ ả ồ ạ ả 1 ~ 100 /L ò ạ ả P

ọ ổ

ả ạ T ụ

ả ễ Y ụ

Trang 14

Trang 14

ụ N ụ ò ụ

ả hoàn ở ụ ồ ạ ụ ủ

I.5 Tổng quan về hấp phụ I.5.1 H ện tượng ấp p ụ H ụ ọ ả ỏ ị

ắ C ỏ ọ ị ụ (adsorbent); ắ ọ ụ ( ) ị ụ ọ

Q ạ ủ ụ ọ ả ụ ả ụ H ụ ả ắ ồ (ion ) ằ ạ ạ (

ị ) ạ ( ) T

( ) ằ ở ằ

( ỏ ) ắ

ủ ằ K ả ồ ủ ị ụ ở

V ụ ă ồ ủ (

ỏ ) ( ắ - ắ – ỏ ) C ụ ả ă ụ T

ụ ( ) ủ ị ụ ụ ằ T ả

ạ ụ ụ ụ ọ I.5.2 P n loạ các dạng ấp p ụ T ụ ( n t ) ủ ị ụ

ụ ằ T ụ

2 ạ ụ: ụ ụ ọ

So sánh:

phân t , là l c vandevan,

T ạnh: liên k t

c ng hóa trị, liên k t ion,

Trang 15

Trang 15

l ĩ … liên k t ph …

T h p phụ T ng nhanh T ng ch m C p p Nă ng hoạt hóa Th p Cao Thu n nghịch ở mọi nhi ở nhi cao I.5.3 Hấp p ụ trong mô trường nước T ị ụ ụ

3 : ụ ị

ụ D ủ ả ụ ạ

ị ụ ụ C ạ

ụ ả T ọ ọ ủ ụ :

ủ ị ụ ị ủ ụ ị ủ ị ụ S ụ ụ

ị ụ

ụ ủ

I.5.4 C n bằng ấp p ụ Q ụ ị C ị ụ

ụ ụ ạ

T ị ụ ụ ắ

ở ạ ụ ằ ả ụ ạ ằ

M ụ ạ ạ ằ ị ụ ủ ồ ủ ị ụ: = f(T P C) Ở ổ (T= ) ễ ụ ủ P( C) ọ ẳ ụ I.5.4.1 P ư ng trìn đẳng n ệt ấp p ụ Langmu r ả ụ ụ

ụ P ả :

 T ị ụ ạ ị

Trang 16

Dạ ủ F

Trang 17

e T C K

C q K

)(

Quá trình h p phụ ng xảy ra gồm nhi ạn n i ti p nhau: chuy n ch t,

khu ch tán trên b m … M t khác quá trình h p phụ còn chịu ả ởng của nhi u y u

t : u trúc v t li u h p phụ, ch t bị h p phụ… V ng học của quá trình h p

phụ th ng r D ng s dụ ng

học bi u ki mô tả ng học của quá trình h p phụ

I.5.5.1 P ư ng trìn động ọc b ểu k ến bậc 1 của Lagergren

P ng học h p phụ bi u ki n b c nh xu t bởi Lagergren có dạng

Trang 18

Trang 18

I.5.5.2 P ư ng trìn động ọc b ểu k ến bậc 2

P ng học h p phụ bi u ki n b c hai có dạng vi phân:

V ạ :

T : 2 ( /( )) ằ ụ

Từ (1 8) (2 0) ị ủ theo

ị ị ằ ồ

Kết luận: Tổ ạ Z (II) nói riêng làm ô ễ ồ ả ở ọ ỏ C

ạ ụ ổ

ả ủ

C ụ ĩ

ả ĩ ụ N ẽ ổ ễ ừ ụ

ụ ạ ẽ oxit tr ạ ò T ở ổ ủ ă :

+ Tổ Z O ằ ủ Kẽm clorua ZnCl2 + ổ nano ZnO + T ụ ằ ọ

ụ ủ Z O ion Zn(II)

+ N ằ ụ ọ ọ ủ ụ ion Zn(II) ở Z O

Trang 19

Trang 19

CHƯƠNG II: THỰC NGHIỆM

II.1 Các phương pháp nghiên cứu đặc trưng vật liệu

Nguyên lý củ ễu xạ tia X:

Hình 2.1 Nguy n lý của p ư ng p áp n ễu ạ t a X

C X c sóng λ chi u vào hai b m t cách nhau m t khoảng cách d v i góc t i θ Góc gi a chùm tia t i và chùm tia nhiễu xạ là 2θ Khi xảy ra c ởng thì khoảng cách (A+B) phải bằng m t s nguyên l c sóng nλ

X ảng cách (A+B), v i hai pháp tuy n vuông góc v i chùm tia t i và chùm nhiễu

Trang 20

Trang 20

T ực ng ệm: C ủ Z O ễ

ạ X( D8 Advance – B ( ) ạ Kh H ọ – ạ ọ K ọ T N ;

ụ ằ C ằ 0 15406 và 2θ ổ ừ 20 – 80o II.1.2 P ư ng p áp kín ển v đ ện tử quét – SEM K (S E M ) ạ

ạ ả ả ủ ằ ụ

( ) ẹ

N ắ ủ ạ ả ủ

ả ỳ ạ ạ

ụ C ạ ừ ụ ẽ

ụ C

ả ạ ổ ạ ạ

ạ M

ủ ụ

ủ ạ ụ ụ ủ

ả ủ

T ực ng ệm: C ụ ả F E S E

Microscope S-4800 ạ V V ị ễ T

II.1.3 P ư ng p áp kín ển v đ ện tử truyền qua - TEM P TEM ụ ạ ả ủ ả

ỳ ẽ ạ

C ạ ừ 2 ụ ẽ ụ

K ẽ

C ổ ạ ạ ạ

ả ả ụ

ụ ạ

T ực ng ệm: C ủ ị TEM

Philips Tecnai 10 M V ị ễ T

Trang 21

ả ọ K ạ ồ

ạ ẽ ụ ồ ạ ở ( ) ủ D ụ

Trang 22

Trang 22

II.1.7 T uyết đẳng n ệt ấp p ụ-k ử ấp p ụ N 2 (BET)

Nguyên lý: Mô hình BET ụ ụ

P BET 3 ả ả : i)E ụ ủ

ụ ằ ỏ ; ii)K

ị ụ; iii)S ụ ở ở bão hòa

ừ ồ ị ( ) ủ ạ ẳ OA ị ủ

ủ Vm (cm3.g-1) ằ C ( 2 3)

1

Trang 23

II.2 Tổng hợp nano ZnO

II.2.1 P ư ng p áp kết tủa óa ọc dùng Natr cacbonat

Trang 24

II.2.2 P ư ng p áp kết tủa trong mô trường k ềm

II.2.2.1 Hóa chất

II.2.2.2 Cách tiến hành

Phản ng hóa học của quá trình tổng h p:

Zn(OH)2 ZnO + H2O

Bước 1: C ẩ ị ị N OH 0 05 M( A) ằ ò 0 2 N OH 100

Trang 25

Trang 25

Bước 2: C ẩ ị ị ZnCl2 0 025M ( B) ằ ò 3 4 ZnCl2 trong 100ml

Bước 3: Nhỏ ừ ừ ịch NaOH (dd A) xu a dung dich ZnCl2 (dd B) ở trên v i

1 Axit oxalic (C2H2O4.2H2O) Trung Qu c

II.2.3.2 Các t ến n

P ọ ủ ổ :

ZnCl2 + C2H2O4 ZnC2O4 +2 HCl ZnC2O4 ZnO + CO + CO2

Bước 1: C ẩ ị ị ẽ 0 25M ằ ò 3 4 Z C 2 ị

ạ ủ ị 100

Bước 2: C ẩ ị ị 0 5 M ằ ò 6 3 C2H2O4.2H2O c ịnh m n vạch củ ịnh m c 100 ml

Bước 3: L 30 ị ZnCl2 0 25M ( A) 30 ị 0 5 M ( B)

Nhỏ ừ ừ ịch (dd A) xu a dung dich axit oxalic(dd B) ở trên v i t ỏ

Ngày đăng: 26/06/2017, 16:25

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
[1]. P B • S T , Estimation of lattice strain in ZnO nanoparticles: X-ray peak profile analysis, J Theor Appl Phys (2014) 8,123–134. DOI 10.1007/s40094-014- 0141-9 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Estimation of lattice strain in ZnO nanoparticles: X-ray peak profile analysis
[2]. S. Inan, Y. Altas, Adsorption of strontium from acidic waste solution by Mn–Zr mixed hydrous oxide prepared by co-precipitation, Separation Science and Technology (2010) 45, 269–276 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Adsorption of strontium from acidic waste solution by Mn–Zr mixed hydrous oxide prepared by co-precipitation
[3]. T. Soga, Nanostructured Materials for Solar Energy Conversion, Oxford, UK, 2006 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nanostructured Materials for Solar Energy Conversion
[4]. E. Erdema, N. Karapinarb, R. Donat, The removal of heavy metal cations by natural zeolites, Journal of Colloid and Interface Science (2004) 280, 309–314 Sách, tạp chí
Tiêu đề: The removal of heavy metal cations by natural zeolites
[5]. Iso Christl, Ruben Kretzschmar, Competitive sorption of copper and lead at the oxide–water interface: implication for surface site density, Geochimica et Cosmo-chimica Acta (1999) 63, 2929–2938 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Competitive sorption of copper and lead at the oxide–water interface: implication for surface site density
[6]. S. Mustafa, P. Shahida, A. Naeem, B. Dilara, and N. Rehana, Sorption Studies of Divalent Metal Ions on ZnO, Langmuir (2002) 18, 2254-2259 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Sorption Studies of Divalent Metal Ions on ZnO
[7]. T. Sheela, Y. Arthoba Nayaka, R. Viswanatha, S. Basavanna, T.G. Venkatesha, Kinetics and thermodynamics studies on the adsorption of Zn(II), Cd(II) and Hg(II) from aqueous solution using zinc oxide nanoparticles , Powder Technology (2012) 217, 163–170 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Kinetics and thermodynamics studies on the adsorption of Zn(II), Cd(II) and Hg(II) from aqueous solution using zinc oxide nanoparticles
[8]. S. Babel and T.A. Kurnawwan, Cr(VI) removal from synthetic wastewater using coconut shell charcoal and commercial activated carbon modified with oxidizing agents and/or chitosan, Chemmosphere, (2004) 54, 951 - 967 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Cr(VI) removal from synthetic wastewater using coconut shell charcoal and commercial activated carbon modified with oxidizing agents and/or chitosan
[9]. C.Namasivayam, D. Prabha, M.Kumutha, Removal of direct red and acid brilliant blue by adsorption on to banana pith, Bioresource technology, (1998) 64, 77 - 79H302K Sách, tạp chí
Tiêu đề: Removal of direct red and acid brilliant blue by adsorption on to banana pith

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.1. Các dạng cấu trúc của ZnO - Tổng hợp vật liệu cho xử lý zn2+ và CN  trong nguồn nước ô nhiễm
Hình 1.1. Các dạng cấu trúc của ZnO (Trang 6)
Hình 1.5. Vật l ệu nano được c ế tạo t eo p ư ng p áp sol – gel - Tổng hợp vật liệu cho xử lý zn2+ và CN  trong nguồn nước ô nhiễm
Hình 1.5. Vật l ệu nano được c ế tạo t eo p ư ng p áp sol – gel (Trang 10)
Hình 3.1. Ảnh TEM của nano ZnO tổng hợp dùng NaOH (a); axit oxalic (b); và Na 2 CO 3  (c) - Tổng hợp vật liệu cho xử lý zn2+ và CN  trong nguồn nước ô nhiễm
Hình 3.1. Ảnh TEM của nano ZnO tổng hợp dùng NaOH (a); axit oxalic (b); và Na 2 CO 3 (c) (Trang 28)
Hình 3.2. Giản đồ XRD của nano ZnO thu được ở các nhiệt độ nung khác nhau - Tổng hợp vật liệu cho xử lý zn2+ và CN  trong nguồn nước ô nhiễm
Hình 3.2. Giản đồ XRD của nano ZnO thu được ở các nhiệt độ nung khác nhau (Trang 30)
Hình 3.3. Phổ IR của nano ZnO thu được khi nung ở các nhiệt độ khác nhau - Tổng hợp vật liệu cho xử lý zn2+ và CN  trong nguồn nước ô nhiễm
Hình 3.3. Phổ IR của nano ZnO thu được khi nung ở các nhiệt độ khác nhau (Trang 31)
Hình 3.4. Ảnh SEM của nano ZnO sấy 70 o C (a); nung 200  o C (b); 300  o C (c); - Tổng hợp vật liệu cho xử lý zn2+ và CN  trong nguồn nước ô nhiễm
Hình 3.4. Ảnh SEM của nano ZnO sấy 70 o C (a); nung 200 o C (b); 300 o C (c); (Trang 32)
Hình 3.5. Ảnh TEM của nano ZnO sấy 70 o C (a); nung 200  o C (b); 300  o C (c); - Tổng hợp vật liệu cho xử lý zn2+ và CN  trong nguồn nước ô nhiễm
Hình 3.5. Ảnh TEM của nano ZnO sấy 70 o C (a); nung 200 o C (b); 300 o C (c); (Trang 33)
Hình 3.7. Đường đẳng nhiệt Langmuir hấp phụ Zn(II) trên các mẫu ZnO thu được khi - Tổng hợp vật liệu cho xử lý zn2+ và CN  trong nguồn nước ô nhiễm
Hình 3.7. Đường đẳng nhiệt Langmuir hấp phụ Zn(II) trên các mẫu ZnO thu được khi (Trang 36)
Hình 3.2. H ệu suất  ấp p ụ ion Zn(II) tr n nano ZnO ở 3 n  ệt độ ng   n cứu - Tổng hợp vật liệu cho xử lý zn2+ và CN  trong nguồn nước ô nhiễm
Hình 3.2. H ệu suất ấp p ụ ion Zn(II) tr n nano ZnO ở 3 n ệt độ ng n cứu (Trang 38)
Hình 3.3.  Sự t ay đổ  của R L  t eo nồng độ đầu v  ở ba n  ệt độ k ác n au tín  c o sự - Tổng hợp vật liệu cho xử lý zn2+ và CN  trong nguồn nước ô nhiễm
Hình 3.3. Sự t ay đổ của R L t eo nồng độ đầu v ở ba n ệt độ k ác n au tín c o sự (Trang 40)
Hình 3.9. Mô  ìn  đẳng n  ệt Langmu r, Freundlich và Toth so vớ  t ực ng  ệm ở - Tổng hợp vật liệu cho xử lý zn2+ và CN  trong nguồn nước ô nhiễm
Hình 3.9. Mô ìn đẳng n ệt Langmu r, Freundlich và Toth so vớ t ực ng ệm ở (Trang 42)
Hình 3.11. Hiệu suất hấp phụ ion Zn 2+  trên nano ZnO trước và sau điều chỉnh pH - Tổng hợp vật liệu cho xử lý zn2+ và CN  trong nguồn nước ô nhiễm
Hình 3.11. Hiệu suất hấp phụ ion Zn 2+ trên nano ZnO trước và sau điều chỉnh pH (Trang 44)
Hình 3.12. so sánh khả năng hấp phụ ion Zn 2+ , Ni 2+  của nano ZnO; (a) hiệu suất, (b) - Tổng hợp vật liệu cho xử lý zn2+ và CN  trong nguồn nước ô nhiễm
Hình 3.12. so sánh khả năng hấp phụ ion Zn 2+ , Ni 2+ của nano ZnO; (a) hiệu suất, (b) (Trang 44)
Hình 3.14.  Sự p ụ t uộc của t/qt t eo t - Tổng hợp vật liệu cho xử lý zn2+ và CN  trong nguồn nước ô nhiễm
Hình 3.14. Sự p ụ t uộc của t/qt t eo t (Trang 48)
Hình 3.16.  Sự p ụ t uộc của ln K) v o 1/T - Tổng hợp vật liệu cho xử lý zn2+ và CN  trong nguồn nước ô nhiễm
Hình 3.16. Sự p ụ t uộc của ln K) v o 1/T (Trang 49)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w