1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai 2 phuong phap danh gia va du bao tac dong moi truong

23 429 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 1,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

phuong phap danh gia va du bao tac dong moi truong phuong phap danh gia va du bao tac dong moi truong phuong phap danh gia va du bao tac dong moi truong phuong phap danh gia va du bao tac dong moi truong phuong phap danh gia va du bao tac dong moi truong phuong phap danh gia va du bao tac dong moi truong

Trang 1

1 Thống kê và xử lý số liệu

2 Phương pháp liệt kê số liệu

3 Phương pháp danh mục

4 Phương pháp ma trận (Matrix)

5 Phương pháp mạng lưới (Network)

6 Đánh giá nhanh (Rapid Assessment)

7 Phương pháp chuyên gia (Delphi)

8 Mô hình hoá (Environmental Modelling)

9 Phương pháp phân tích lợi ích chi phí (Cost Benefit Analysis)

10 Phương pháp chồng ghép bản đồ (Overmapping) (GIS)

Các phương pháp thng kê tốn hc là

• Thống kê mơ tả (descriptive statistics)

• Thống kê suy diễn (Inferential statistics)

• Ước lượng và trắc nghiệm (Estimation and testing)

• Phân tích tương quan (hồi quy) (Regression analysis)

• Phân tích chuỗi thời gian (Time series analysis)

5 nhim vxlý dliu mơi trường

1) Phân tích d ữ li ệ u đ i ề u tra các y ế u t ố mơi tr ườ ng ( đấ t, n ướ c, khơng khí …) ph ụ c v ụ cho vi ệ c đ ánh giá tác độ ng mơi tr ườ ng, phân tích hi ệ n tr ạ ng mơi tr ườ ng.

2) So sánh k ế t qu ả thu th ậ p đượ c v ớ i các tiêu chu ẩ n, quy chu ẩ n quy đị nh, so sánh k ế t qu ả c ủ a 2 hay nhi ề u tr ạ m quan tr ắ c, các cơng ngh ệ x ử lý, các ch ỉ tiêu mơi tr ườ ng c ủ a 2 nhà máy, 2 KCN … 3) Phân tích k ế t qu ả c ủ a các thí nghi ệ m mơi tr ườ ng, t ừ đ ĩ tìm ra các bi ệ n pháp x ử lý t ố i ư u.

4) Nghiên c ứ u m ố i liên h ệ gi ữ a 2 y ế u t ố mơi tr ườ ng ho ặ c m ố i quan

h ệ nhân qu ả gi ữ a các y ế u t ố mơi tr ườ ng (Ví d ụ : li ề u l ượ ng/ph ả n

ứ ng).

5) Theo dõi di ễ n bi ế n mơi tr ườ ng theo th ờ i gian (quan tr ắ c mơi

Trang 2

• Trình bày thông tin cơ bản về các thành phần môi

trường như đấtđai, thành phần hoá chất, cơ cấu dân số

… (Thông tin trạng thái)

• Trình bày khái quát các thống kê vềhoạtđộng sản xuất,

đời sống của con người, từ đóđánh giáđược các nguồn

áp lực lên môi trường nhưthống kê giao thông, tình hình

sản xuất, dân số, sản phẩm, năng lượng … (Thông tin

áp lực)

7

• Trình bày các kết quảhoạt động quản lý môi trường, tài

nguyên như thuế, phí môi trường … ( Thông tin đáp

ứng)

• Trình bày các kết quả phân tích liều lượng-phản ứng

trongđánh giá rủi ro môi trường

• Trình bày kết quả trong các phân tích thử nghiệp nhiều

Trang 3

CÁC ĐẶC TRƯNG THỐNG KÊ

Trung v(median) hay Giá trgia (50% percentile):

Xếp thứtựcác sốliệu từthấpđến cao, sauđó tìm giá trị

chia dãy dữkiện thành 2 phần có sốmẫu bằng nhau

thứ2 khi chia dãy sốthành 4 phần có kích cỡbằng nhau

• Phn tưvtrên (Upper quartile) hay giá tr75% (75% percentile): Giá trị nằm ở vị trí cuối của quãng phần tư

thứ3 khi chia dãy sốthành 4 phần có kích cỡbằng nhau

CÁC ĐẶC TRƯNG THỐNG KÊ

2 Các thông số đođặc trưng cađộphân tán

• Biến lượng (Variance) : Trung bình của bình phương

tất cả các độ lệch của giá trị quan sát trừ đi giá trị trung

Trang 4

Số 75%

15

- Người làm ĐTM phân tích hoat động phát triển, chọn ra một

sốthông sốliên quanđến MT

- Liệt kê và cho các số liệu liên quan đến các thông số đó,

chuyển tới người ra quyếtđịnh xem xét

- Người làm ĐTM không đi sâu, phân tích phê phán gì thêm

mà dành cho người ra quyết định lựa chọn phương án theo

cảm tính sau khiđãđượcđọc các sốliệu liệt kê

16

Ưu đim:

-Đây là phương phápđơn giản, dễhiểu, dễsửdụng

- Rất cần thiết và có ích trong bướcđánh giá sơ bộ vềtác

độngđến môi trường;

- Rất cần thiết và có ích trong điều kiện hoàn cảnh không

có điều kiện về chuyên gia, số liệu hoặc kinh phí để thực

hiệnĐTM một cáchđầyđủ

Nhượcđim:

- Thông tin khôngđầyđủ(sơ lược)

- Thông tin không trực tiếp liên quan nhiều tới quá trình

ĐTM

Trang 5

Sửdụngđểxácđịnh các tácđộng môi trường

Thểhiện mối quan hệgiữa các hoạt động của dự án với

các thông sốmôi trường có khảnăng bịtácđộng do dựán

Các loại danh mục kiểm tra: lit kê đơn gin, lit kê có

mô t, lit kê có ghi mc tácđộng và lit kê có trng s.

Một bảng kiểm tra được xây dựng tốt sẽ bao quátđược

tất cảcác vấnđềmôi trường của dựán, cho phépđánh giá

- Phương pháp có vai trò là một công cụnhắc nhởhữu ích

- Phụ thuộc vào những quy ước có tính chất cảm tính về

tầm quan trọng, các cấp, điểm sốquyđịnh cho từng thông

số

- Hạn chế trong việc tổng hợp tất cả các tác động, đối

chiếu, so sánh các phương án khác nhau

- Các danh mục hoặc quá chung chung hoặc khôngđầyđủ

- Thiếu hướng dẫn cáchđođạc các tácđộng và dự đoán

- Phương pháp này không có các quy, thủ tục nhằm giảithích, truyền tải và quan trắc tácđộng

Trang 6

6 QHĐT sẽ gây ảnh hưởng tới các vùng đất cổ xưa, đặc thù của địa phương, các phong

Ví d: Bng lit kê có mô t Tác động cho hot động du lch

1.Có yêu c ầ u l ấ y đấ t ho ặ c chuy ể n đổ i đổ i đấ t cho xây d ự ng c ơ s ở ho ặ c cho c ơ s ở h ạ

t ầ ng, nh ư c ấ p n ướ c, x ử lý và lo ạ i tr ừ ch ấ t th ả i; cung c ấ p n ă ng l ượ ng (>50 ha ở nông thôn, >5 ha ở đ ô th ị , >1000 ha d ọ c b ờ bi ể n ở nông thôn)   

2 Trong th ờ i gian xây d ự ng các c ơ s ở , có h ậ u qu ả đ áng k ể v ề n ướ c và xói mòn đấ t không (ph ụ thu ộ c m ộ t cách đ áng k ể vào các d ạ ng ch ấ t th ả i, mùa m ư a l ớ n)?   

3 Có yêu c ầ u nhi ề u l ự c l ượ ng công nhân cho quá trình xây d ự ng các c ơ s ở không

4 Khi h ọ at độ ng có s ả n sinh m ộ t l ượ ng đ áng k ể các ch ấ t th ả i sinh ho ạ t không?   

6 Có mâu thu ẫ n v ớ i nh ữ ng s ử d ụ ng đấ t hi ệ n t ạ i không, có mâu thu ẫ n trong khai thác

n ướ c, trong nh ữ ng ng ườ i s ử d ụ ng n ướ c ở h ạ l ư u v ề ngu ồ n n ướ c có th ấ m n ướ c th ả i không, có mâu thu ẫ n trong tr ả công lao độ ng đị a ph ươ ng không?   

Tác độ ng môi

tr ườ ng

7 Có d ẫ n t ớ i nguy h ạ i cho các h ệ sinh thái quý ở c ạ n ho ặ c ở n ướ c, h ệ th ự c v ậ t, độ ng

v ậ t, h ệ th ự c v ậ t, độ ng v ậ t, khi các ho ạ t độ ng du l ị ch x ả y ra, ho ặ c l ượ ng khách du l ị ch quá m ứ c không?

8 Khi có các ph ế li ệ u sinh ho ạ t ho ặ c rác th ả i, có nh ữ ng r ủ i ro ô nhi ễ m cho ngu ồ n

n ướ c s ạ ch cung c ấ p, ho ặ c cho các th ể n ướ c n ộ i đị a c ũ ng nh ư n ướ c bi ể n không Có

ả nh h ườ ng đế n vi ệ c b ả o v ệ các h ệ sinh thái quý hi ế m và ngu ồ n cá không?   

Nh ậ n đị nh Tôi đề ngh ị ch ươ ng trình đượ c ch ỉ đị nh cho h ạ ng m ụ c 

Ch ữ ký: Đạ i di ệ n ……….C ơ quan……….

23

Ví d: Bng lit kê có có mc độ tác động ca vùng d án KCN Dung Qut

Các ho ạ t độ ng ả nh h ưở ng đế n

tài nguyên và giá tr ị MT

Đ ánh giá s ơ b ộ M ố i h ạ i đế n MT Khuy ế n cáo có th ể th ự c hi ệ n

các bi ệ n pháp b ả o v ệ

Không có

ý nghĩa

Có ý nghĩa

A nh hưởng ti môi trường do v trí ca d án

B nh hưởng ti môi trường có liên quan đến thiết kế

C Vn đề môi trường trong khi

Trang 7

ki ể m tra.

- M ộ t b ả ng ma tr ậ n c ũ ng là s ự đố i chi ế u t ừ ng ho ạ t độ ng c ủ a d ự

 Để định lượng hố các tácđộng mơi trường của ma trận,

phương pháp cho điểm được sử dụng để biểu thị cường

độvà ý nghĩa của tácđộng

Mức độ chi tiết của thang điểm phụ thuộc vào các tài

liệu hiện cĩ dùngđểnhận dạng và phân tích tácđộng

Thang điểm cĩ thể từ 1 - 3, 1 - 5, hoặc 1 - 10 (củaLeopold), hoặc 1 - 100

Sức khoẻ

khí sinh họcTN Các côngtrình LSử Sức khoẻ

-Ví d 2

Trang 8

khí sinh họcTN Các côngtrình LSử Sức khoẻ

Ví d 3

30

Đánh giá về ứng dụng của phương pháp ma trận

Mức độ tác động:

+++ : có lợi nhiều

Ma trận 3: không định lượng được thế nào

là tác động nhiều hay ít, không so sánh

các tác động được và rất chủ quan.

Để hạn chế các nhược điểm của 3 ma trận

trên  Ma trận 4: ma trận cho điểm

32

Hoạt động

khí

TN sinh học

Các công trình LSử

Sức khoẻ

Tổng cộng

Ví d 4

Trang 9

Ví dụ 4

• Chú thích : +3, +2,+1 : tác động có lợi

• Ưu điểm của ma trận 4

 Đánh giá tổng hợp được một tác động của hoạt động lên

các yếu tố môi trường (theo hàng)

 Cho phép tổng hợp các hoạt động tác động lên một yếu tố

môi trường (theo cột)

 Cho phép đánh giá tác động của toàn bộ dự án

 Cho phép lựa chọn các phương án

 Xác định được vấn đề ưu tiên

• VD : Chọn vị trí thích hợp để xây dựng bãi rác

• VT1  lập ma trận tác động 1 (VD : tổng điểm đánh giá là+10)

• VT2  lập ma trận tác động 2 (+5)

• VT3  lập ma trận tác động 3 (-3)

• ==> vấn đề ưu tiên : VT1 được chọn ưu tiên1, VT2 ưu tiên

2, VT3 không được chấp nhận vì dự án sẽ gây tác động cóhạ cho môi trường Do dó VT1 được chọn để xây dựng bãichôn lấp

• Tương tự với: lựa chọn công nghệ xử lý rác, lựa chọn thiết

bị, lựa chọn các giải pháp…

Ví dụ 5

• Tiêu chí chọn vấn đề ưu tiên

• TC1 – Tính cấp bách

• TC2 – Khả năng huy động vốn

• TC3 – Khả năng thu hồi vốn

• TC4 – Phạm vi hoạt động của dự án

• TC5 – Giải quyết công ăn việc làm

Ví dụ 5

• Cho điểm mỗi tiêu chí như sau: 1, 2, 3

• Điểm tối thiểu : 5 điểm

• Ưu tiên 1: Các dự án có tổng điểm từ 12 ÷ 15 điểm (2005 – 2007)

• Ưu tiên 2: Các dự án có tổng điểm từ 9 ÷< 12 điểm (2007 – 2012)

• Ưu tiên 3: Các dự án có tổng điểm từ 5 ÷< 9điểm (2012 – 2015)

• Ma trận 5: Thiết lập ma trận để chọn vấn đề ưu tiên

Ví dụ 5

Trang 10

 Đơn giản, dễ sử dụng, không đòi hỏi nhiều số liệu môi trường

nhưng lại có thể phân tích tường minh được nhiều hạnh độngkhác nhau lên cùng một nhân tố

 Mối quan hệ giữa phát triển và môi trường được thể hiện rõ

ràng

 Có thể đánh giá sơ bộ mức độ tác động

39

Hạn chế

 Không giải thích được các ảnh hưởng thứ cấp và các ảnh

hưởng tiếp theo, ngoại trừ ma trận theo bước

 Chưa xét đến diễn biến theo thời gian của các hoạt động,

tác động nên chưa phân biệt được tác động lâu dài hay tạm

thời

 Người đọc phải tự giải thích mối liên quan giữa nguyên

nhân và hậu quả

Trang 11

- Sử dụng phương pháp sơ đồ mạng lưới trước hết phải

liệt kê toàn bộ các hành động trong hoạt động và xác

Thay đổi chất lượng nước

Suy gim tài nguyên sinh vt

Gi ả m ô nhi ễ m

Ảnh hưởng hệ sinh thái cạn

Ảnh hưởng hệ sinh thái nước

Ví d v mng lưới

Ứng dụng

- Xem xét các biện pháp phòng tránh, hoặc hạn chế các tác động tiêu cực đến tài nguyên môi trường

- Phát triển các vùng ven biển nhằm giải quyết mâu thuẫn

giữa các yêu cầu sử dụng giữa các ngành kinh tế khácnhau và ngăn chặn xu thế thoái hóa tài nguyên tại cácvùng này

Trang 12

Ưuđim

Cho biết nguyên nhân và con đường dẫn tới những hậu

quảtiêu cực tới môi trường, từ đó có thể đềxuất những biện

pháp phòng tránh ngay khâu quy hoạch, thiết kế hoạt động

phát triển

Thích hợp cho phân tích tácđộng sinh thái

Phương pháp sơ đồ mạng lưới thường được dùng để

đánh giá tácđộng môi trường của mộtđềán cụthể

46

Nhược đim

Các sơ đồ mạng lưới chỉ chú ý phân tích các khía cạnhtiêu cực

Trên mạng lưới cũng không thểphân biệtđược tác động

trước mắt và tácđộng lâu dài

Phương pháp này chưa thể dùng để phân tích các tác

động xã hội, các vấnđềvềthẩm mỹ

Không thích hợp với các chương trình hoặc kế hoạchkhai thác tài nguyên trên mộtđịa phương

47

Nhượcđim

Việc xác định tầm quan trọng của các nhân tố môi

trường, chỉ tiêu chất lượng môi trường còn mang tính chủ

quan

Việc quy hoạch tổng tác động của một phương án vào

một con sốkhông giúp ích thiết thực cho việc ra quyếtđịnh

 Phương pháp đanh giá nhanh có hiệu quả cao trong xác

định tải lượng, nồngđộô nhiễm đối với các DA công nghiệp,

đô thị, giao thông Từ đó có thể dự báo khả năng tác độngmôi trường của các nguồn gây ô nhiễm

 Phương pháp đánh giá nhanh dùng để dự báo nhanh tải

lượng cho cơsởphát sinh chất ô nhiễm

Trang 13

Ti lượng : Khối lượng chất ô nhiễm/Đơn vịthời gian

(Tấn, kg, g, mg/năm, tháng, ngày, giờ, phút, giây)

Ví dụ : Mỗi một ngày nhà máy thải ra 1.000 tấn SO2,

5.000 tấn BOD  tải lượng ô nhiếm SO2 là 1.000 tấn

SO2/ngày; tải lượng ô nhiễm BOD là 5.000 tấn

BOD/ngày…

50

Hsô nhim : Khối lượng chất ô nhiễm/Đơn vị hoạt

động(T, kg, g, mg/đơn vịhoạtđộng)

Ví dụ : Đốt một tấn dầu FO chứa 3% lưu huỳnh sinh ra

57 kg SO2Hệsốô nhiễm SO2là 57 kg/tấn dầu

TÍNH TẢI LƯỢNG Ô NHIỄM DO NƯỚC THẢI

- Lưu lượng và thành phần chất thải phụ thuộc vào một loạt

 Quy mô ngu ồ n

 Quy trình và thi ế t k ế c ủ a ngu ồ n

Trang 14

Đểxácđịnhđược tải lượng Lj thải ra môi trường, trước hết

ta cần phải xácđịnhđược hsti lượng ej (kg/đơn v)đối

với chất ô nhiễm j qua phương trình:

ej =

Lj(kg/năm)

n (đơn vị sản lượng/ năm)

• Lj: tải lượng của tác nhân ô nhiễm j

• n: số đơn vịsản phẩm của nhà máy

• ej: hệsốphát thải của tác nhân ô nhiễm j

54

(Rapid Assessment).

55

VÍ DỤ

Một nhà máy lọc dầu theo công nghệ cracking có công

suất 5.000.000 m3 dầu thô/năm, thì lượng ô nhiễm đưa ra

môi trường hàng ngày?

Tải lượng ô nhiễm trong nước thải của một sốngành công

T ổ ng N (kg/ đơ n v ị )

T ổ ng P (kg/ đơ n

v ị )

Tác nhân khác (kg/ đơ n v ị )

Công nghi ệ p r ượ u, bia

S ả n xu ấ t r ượ u vang (t ấ n nho) 2 1,6 0,3

S ả n xu ấ t bia: m ớ i/c ũ (m 3 ) 5,4/11 10,5/18,8 3,9/7,3 Công nghi ệ p thu ộ c da (t ấ n da thành ph ẩ m) 57 635 104 12 D ầ u: 57,8;

phenol: 0,11; sulfur: 3,35 Công nghi ệ p phân bón

Phân ure (t ấ n s ả n ph ẩ m) 0,24 10 Phân super lân (t ấ n P 2 O 5 ) 1,25 0,65 Phân NPK (t ấ n s ả n ph ẩ m) 0,4

Công nghi ệ p l ọ c d ầ u

L ọ c d ầ u topping (1000m 3 d ầ u thô) 484 3,4 11,7

L ọ c d ầ u cracking (1000m 3 d ầ u thô) 605 72,9 18,2

L ọ c hóa d ầ u (1000m 3 d ầ u thô) 726 172 48,6 Công nghi ệ p d ệ t

D ệ t v ả i bông: nhu ộ m (t ấ n bông)/in hoa (t ấ n bông)

50/14 50/54 25/12

D ệ t v ả i s ợ i t ổ ng h ợ p (t ấ n s ợ i) 42 30 35

Ti lượng ô nhim trong nước thi ca mt s ngành công nghip

(WHO, 1993)

Trang 15

• Công suất lọc dầu: 5 triệu m3/năm = 13.698 m3/ngày

• Lượng nước thải: (m3/ngày)

• Tải lượng BOD: (kg/ngày)

• Tải lượng TSS: (kg/ngày)

 Có hiệu quả cao trong việc xác định tải lượng, nồng độ ô nhiễm đối với

các dự án công nghiệp, đô thị, giao thông → dự báo khả năng tác động môi trường của các nguồn gây ô nhiễm

 Dễ sử dụng, không đòi hỏi kiến thức, kỹ thuật chuyên môn cao

 Có thể thực hiện kiểm kê tổng hợp cho khí thải, nước thải, CTR và ô

nhiễm đất trong thời gian ngắn

 Khả năng nguồn nhân lực vừu phải

 Chi phí không quá đắt

 Có thể ước tính dễ dàng hiệu quả của các công nghệ kiểm soát ô nhiễm

và khả năng giảm tải lượng ô nhiễm

Trang 16

 Ng ườ i đọ c ph ả i t ự phân tích, đ ánh giá và suy lu ậ n k ế t qu ả tính tóan

 Ph ươ ng pháp không cho th ấ y đượ c di ễ n bi ế n theo th ờ i gian c ủ a các

tác nhân gây ô nhi ễ m

62

H thng đánh giá môi trường Battelle

Ei: giá tr ị tác độ ng môi tr ườ ng.

(vi) 1: giá tr ị tác độ ng môi tr ườ ng c ủ a thông s ố i ở ph ươ ng án “có” d ự án

(vi) 2: giá tr ị ch ấ t l ượ ng môi tr ườ ng c ủ a thông s ố iở ph ươ ng án “không có” d ự án

W i : hệ s ố đị nh l ượ ng t ươ ng đố i t ầ m quan tr ọ ng c ủ a thông s ố i

M: số thông s ố

63

Hệ thống đánh giá môi trường được sử dụng để dự báo

chất lượng môi trường trong các phương án có hoặc không

có dựán

Giá trị tác động môi trường thể hiện các tác động môi

trường tích cực (nếu Ei > 0) hoặc tiêu cực nếu (Ei< 0) khi so

sánh phương án “có dự án” và phương án “không có dự

án”

Giá trịtuyệtđối Ei càng lớn tácđộng càng rõ

64

Mô hình hóa môi trường là cách tiếp cận toán học mô

phỏng diễn biến chất lượng môi trường dướiảnh hưởng của

một hoặc tập hợp các tác nhân có khả năng tác động đếnmôi trường

Là phương pháp có ý nghĩa lớn nhất trong quản lý môi

trường, dự báo các tác động môi trường và kiểm soát cácnguồn gây ô nhiễm

Trang 17

 Trong quá trình Đ TM, có th ể s ử d ụ ng các mô hình để đ ánh giá kh ả

n ă ng lan truy ề n ch ấ t ô nhi ễ m, m ứ c độ ô nhi ễ m, ướ c tính giá tr ị các thông

s ố chi phí, l ợ i ích, …

 Mô hình thông d ụ ng nh ấ t: mô hình lan truy ề n ch ấ t ô nhi ễ m trong không

khí và n ướ c, mô hình tính toán chi phí l ợ i ích m ở r ộ ng cùng v ớ i hi ệ u qu ả

- Mô hình toán hc: mô tả (mô phỏng) các đối tượng

thực tế dưới dạng phương tình toán học kèm theo một

sốgiảthiết

Các loi mô hình toán hc:

- Mô hình dựbáo dân số

- Dự báo sinh tưởng của quần thểsinh vật,động vật

- Dựbáo chất lượng không khí, chất lượng nước

- Dựbáo thủy văn

- Mô tả quá trình sảy ra trong một thùng phản ứng hóa

học, sinh học

Phương pháp mô hình cần

 Ph ả i hi ể u rõ hi ệ n t ượ ng ho ặ c quá trình c ũ ng nh ư s ự phát tri ể n c ủ a nó.

 Ph ả i xác đị nh đượ c ph ạ m vi, th ờ i gian, không gian c ũ ng nh ư các y ế u t ố

 Người lập bài toán phải liệt kê được các tham số của mô hình, khoảng giá trị

của chúng, khả năng xác định chúng thông qua đo đạc hoặc tính toán (đôi khi các

giá trị đặc trưng của các tham số này có thể lấy từ các tài liệu thống kê hoặc sử dụng các tài liệu đã công bố).

Ngày đăng: 26/06/2017, 11:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w