tong quan ve danh gia tac dong moi truong tong quan ve danh gia tac dong moi truong tong quan ve danh gia tac dong moi truong tong quan ve danh gia tac dong moi truong tong quan ve danh gia tac dong moi truong tong quan ve danh gia tac dong moi truong
Trang 1P G S T S N G U Y Ễ N T H Ị V Â N H À
T H S N G U Y Ễ N T H Ị Đ O A N T R A N G
1
Đ Ạ I H Ọ C T À I N G U Y Ê N V À M Ô I T R Ư Ờ N G T P H C M
K H O A M Ô I T R Ư Ờ N G
T H Á N G 0 5 / 2 0 1 3
TỔNG QUAN VỀ ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG 1.2. ĐTạánh giá tác i sao phải thđộựng môi trc hiện ĐườTMng là gì
3 Sự lồng ghép của ĐTM vào dự án mới
4 Quy trình ĐTM
5 Nội dung thực hiện báo cáo ĐTM
6 Nội dung báo cáo ĐTM
7 Lợi ích của việc ĐTM
8 Ai là người có liên quan đến công tác ĐTM
9 Các nguyên tắc chính khi thực hiện ĐTM
10 Các nguyên tắc chỉđạo khi thực hiện ĐTM của UNDP
11 19 điểm lưu ý khi thực hiện ĐTM
12 Các phương pháp ĐTM
13 Cơ sởĐTM
2
Đ ánh giá tác độ ng môi tr ườ ng g ọ i t ắ t là Đ TM
(EIA-environmental impact assessment) là vi ệ c xem xét các
ả nh h ưở ng qua l ạ i gi ữ a môi tr ườ ng v ớ i các ho ạ t độ ng
phát tri ể n kinh t ế trong các chính sách, các ch ươ ng
trình và các d ự án phát tri ể n.
Một số khái niệm khác:
IEE (initial environment examination): kiểm tra môi trường
sơ bộ→hình thức ĐTM đơn giản nhất
EISs (environmental impact statements): tuyên bố, đăng
ký đạt tiêu chuẩn môi trường
EI (environment inventory): kiểm kê môi trường
M ộ t s ố khái ni ệ m khác:
– ESA (Environmental Social Assessment)/ĐMX: khái niệm chính sách an toàn môi trường xã hội của NHTGđềra vào năm
1999 nhằm tăng cường đánh giá các ảnh hưởng đến xã hội
của các dựánđầu tưphát triển
– SEA (Strategic Environmental Assessment)/ĐMC:đánh giá môi
trường chiến lược (ĐMC) là một công cụcơbảnđảm bảo rằng các tác động môi trường của chiến lược, kế hoạch, chương trình phát triểnđược cân nhắcđầyđủvà tương xứng góp phần phát triển bền vững của một quốc gia hay vùng lãnh thổ
Trang 2Nh ằ m đ áp ứ ng các v ấ n đề :
Làm th ế nào để phát tri ể n kinh t ế - xã h ộ i mà không
làm t ổ n h ạ i đế n môi tr ườ ng s ố ng c ủ a con ng ườ i?
Làm th ế nào để đạ t t ớ i s ự hài hòa lâu dài, b ề n v ữ ng
gi ữ a phát tri ể n s ả n xu ấ t và b ả o v ệ thiên nhiên và môi
tr ườ ng?
6
1 Mô t ả d ự án (l ượ t duy ệ t và ph ạ m vi gi ớ i h ạ n d ự án)
2 Kh ả o sát/ đ i ề u tra khu v ự c d ự án
3 Xác đị nh các tác độ ng môi tr ườ ng có th ể gây ra do ho ạ t
độ ng c ủ a d ự án
4 Đề xu ấ t các bi ệ n pháp gi ả m thi ể u tác độ ng
5 Phân tích t ổ ng h ợ p – đề ngh ị ph ươ ng án t ố i ư u,
ph ươ ng th ứ c giám sát, đ ánh giá, qu ả n lý và quan tr ắ c dùng trong giai đ o ạ n th ự c thi d ự án.
6 L ậ p báo cáo Đ TM t ổ ng h ợ p
Trang 31 Trình bày các mục tiêu của dựán, bao gồm các ý tưởng, các
dự định và các mục tiêu cụthể
2 Trình bày dựán và các phương án thay thế
Dự án đang thực hiện ở giai đoạn nào trong chu trình dự án (tiền khả
thi, khả thi hay thiết kế)
Trình bày khái quát kế hoạch thực hiện việc dự báo các tác động và
các biện pháp giảm thiểu
Nguyên vật liệu, năng lượng, nước và thiết bị của các phương án và
phương án thay thế
Các thông số vận hành như công suất, sản phẩm
Các biểu bảng, ảnh, sơ đồ, bản đồ minh họa
So sánh đặc trưng của các phương án (quy mô, vị trí, công nghệ, sản
phẩm, các nhu cầu về năng lượng và nguyên vật liệu) trong bối cảnh
kinh tế - xã hội, kỹ thuật và môi trường hiện tại.
10
3 Tổng kết cácđặc trưng kỹthuật, kinh tếvà môi trường của dự
án trong một bản tóm tắt
4 Thảo luận về dự án môi trường tương quan với các chính sách phát triển (ngành, vùng, chương trình và chính sách) Trong phần này phải chứng tỏ sự phù hợp với chiến lược phát triển kinh tếxã hội củađất nước
5 Trình bày hiện trạng môi trường Trong phần này nên trình bày
ở mứcđộ cần thiết vềmôi trường vùng dựán Các vấn đề
sau cầnđược trình bày:
Môi trường nền (tựnhiên và kinh tếxã hội)
Tính nhạy cảm, giá trị (văn hóa, thẩm mỹ, khoa học) của môi
trường vùng dựán
6 Đánh giá tác động của các phương án Trong phần này yêu
cầu trình bàyđầyđủ, phạm vi lãnh thổ và thời gian của các
tác động, đặc điểm của các tác động khác nhau (tiêu cực,
tích cực, trực tiếp, gián tiếp, cường độ, phạm vi, ý nghĩa)
không những cho dựán, mà còn cho các phương án Thông
thường các nội dung sauđược trình bày:
Đánh giá tất cả các tác động đến dân cư vùng có dự án
Cơ sở số liệu môi trường, phương pháp nghiên cứu và các giả
thiết
Sự hạn chế và mức độ tin cậy của nguồn tài liệu và kết quả nghiên
cứu
Sự tuân thủ những tiêu chuẩn môi trường và các thủ tục cấp giấy
phép
6.Đánh giá tác động của các phương án Trong phần này yêu cầu trình bàyđầyđủ, phạm vi lãnh thổvà thời gian của các tácđộng,
đặcđiểm của các tác động khác nhau (tiêu cực, tích cực, trực
tiếp, gián tiếp, cường độ, phạm vi, ý nghĩa) không những cho
dựán, mà còn cho các phương án Thông thường các nội dung sauđược trình bày:
Đánh giá tất cả các tác động đến dân cư vùng có dự án
Cơ sở số liệu môi trường, phương pháp nghiên cứu và các giả thiết
Sự hạn chế và mức độ tin cậy của nguồn tài liệu và kết quả nghiên cứu
Sự tuân thủ những tiêu chuẩn môi trường và các thủ tục cấp giấy phép
Ý nghĩa của các tác động, các chỉ tiêu và tiêu chuẩn dùng để đánh giá
ý nghĩa tác động
Các biện pháp phòng tránh và giảm thiểu tác động
Trang 47 Đánh giá so sánh các phương án và chọn các phương án phù
hợp với môi trường Nội dung chính của phần này là so sánh
các tác động tiêu cực và tích cực chính, các biện pháp giảm
thiểu và giám sát tácđộng của các phương án Phương án phù
hợp với môi trườngđược xácđịnh bằng những khía cạnh sau:
Những tác động có hậu quả lớn nhất, các biện pháp tránh, giảm thiểu
và quản lý chúng
Các tác động được chủ dự án cam kết thực hiện các biện pháp phòng
ngừa, và các tác động không thể tránh và giảm thiểu được.
Phân bổ chi phí và lợi ích giữa các cấp, các bên đối tác và dân cư
vùng dự án
Thông báo các biện pháp bảo vệ hoặc tái định cư, tiếp thu ý kiến đóng
góp của quần chúng.
8 Kế hoạch quản lý và giám sát tác động: phần này trình bày các nhiệm vụcó tính chấtđịnh hướngđể đảm bảo thực hiện các biện pháp giảm thiểu và các tác động được giám sát
Đây là kếhoạch giám sát và quản lý các tácđộng trong thời gian thực hiện và vận hành công trình, phân biệt rõ trách nhiệm thực iện giữa nhà nước và chủ đầu tư Kế hoạch đó bao gồm những nội dung sau:
Mô tả những biện pháp giảm thiểu
Lịch trình thực hiện
Phân nhiệm thực hiện
Giám sát việc thực hiện
Mẫu báo cáo và đánh giá sự thực hiện kế hoạch trên
9 Ph ụ l ụ c thông th ườ ng trình bày nh ữ ng v ấ n đề sau đ ây:
Biểu bảng, hình vẽ, bản đồ
Tài liệu tham khảo
• Hoàn thiện thiết kếvà lựa chọn vịtrí dựán
• Đặt dựán vàođúng bối cảnh môi trường và xã hội của chúng
• Là một kếhoạch vềmôi trường, xây dựng cơsởkhoa học cho việc
ra quyếtđịnh cuối cùng hay thẩmđịnh dựán
• Là một công cụ đểngăn ngừa các tácđộng và kiểm soát tácđộng
• Có kếhoạch chi tiêu hợp lý cho công tác môi trường trong các giai
đoạn xây dựng dựán, vận hành và giám sát
• Tiết kiệm chi phíđối với công tác khắc phục hậu quảcủa dựán
• Làm cho dựán hiệu quảhơn vềkinh tếvà xã hội
• Tăng cường trách nhiệm của các bên có liên quan trong quá trình phát triển
• Đóng góp tích cực cho sựphát triển bền vững
Trang 5• C ơ quan qu ả n lý Đ TM
• Ch ủ d ự án
• Các chuyên gia môi tr ườ ng
• Các c ơ quan qu ả n lý nhà n ướ c khác
• C ộ ng đồ ng xung quanh khu v ự c d ự án
• Các t ổ ch ứ c tài tr ợ qu ố c t ế
• Các tr ườ ng đạ i h ọ c và vi ệ n nghiên c ứ u
18
• Tập trung vào các vấnđềchính (tránh quá nhiều vấnđề chi
tiết)
• Chỉkết hợp với những người/nhóm có trách nhiệm liên quan phù hợp
• Kết nối thông tin kết quảcủa đánh giá tác động môi trường theo hướng ra quyếtđịnhđối với dựán
• Trình bày rõ ràng các phương án giảm thiểu tác động và
quản lý môi trường hiệu quả
• Cung cấp thông tin theo hình thức có ích và hiệu quả đối với
người ra quyếtđịnh
1 Sựtham gia – Sự tham gia hợp lý và đúng lúc của các bên hữu quan vào
quá trình đánh giá tác động môi trường
2 Tính công khai – Đánh giá và cơ sở đánh giá các tác động cần được
công khai và kết quả đánh giá có thể được tham khảo một cách dễ dàng
3 Tính chắc chắn – quá trình và thời gian biểu của công tác đánh giá được
thông qua trước và được các bên tham gia thực hiện một cách đầy đủ.
4 Tính trách nhiệm – Những người ra quyết định phải có trách nhiệm với
các bên hữu quan về quyết định của mình tuân theo kết quả của quá trình
đánh giá.
5 Sựtín nhiệm – Sự đánh giá được đảm bảo về chuyên môn và tính khách
quan
6 Chi phí/ hiệu quả - Quá trình đánh giá và kết quả của nó phải đảm bảo
cho việc bảo vệ môi trường với chi phí xã hội nhỏ nhất.
7 Tính linh hoạt – Quy trìnhđánh giá phải phù hợp để tạo ra hiệu quả và có
Đ ánh giá tác độ ng môi tr ườ ng đượ c áp d ụ ng:
1 Cho tất cả các hoạt động của dự án phát triển gây ra tác động tiêu cựcđáng kể cho môi trường và xã hội, hoặc có những tác
động tích dồn
2 Nhưlà một công cụquản lý môi trường cơbản nhằm phòng ngừa,
giảm thiểu các tácđộng tiêu cực của dựán và tạođiều kiệnđể
môi trường tựphục hồi
3 Sao cho công tác thẩmđịnhđánh giác tácđộng môi trườngđánh giá đúng bản chất tác động môi trường do các hoạt động của
dựán gây ra
4.Để làm cơsởcho việc xácđịnhđúng đắn vai trò và trách nhiệm
của các bên tham gia
Trang 6Đ ánh giá tác độ ng môi tr ườ ng đượ c ti ế n hành
5 Trong suốt chu trình dựán, bắtđầu càng sớm càng tốt, có thểngay
từkhi dựán mớiđược hình thành
6 Theo những yêu cầu rõ ràngđểchủdựán thực hiện kểcảcông việc
quản lý tácđộng
7 Phù hợp với trìnhđộkhoa học và công nghệgiảm thiểu tácđộng môi
trường hiện tại
8 Tương xứng với thủtục hiện tại và kếhoạch thực hiệnđánh giá tác
động môi trường
9.Đểtưvấn cho cộngđồng, các nhóm, các bên bị ảnh hưởng trực tiếp,
hoặc các bên được hưởng lợi từdựán nhằm giải quyết các mâu
thuẫn một cáchổn thỏa
22
Đ ánh giá tác độ ng môi tr ườ ng c ầ n thi ế t và ph ả i phù
h ợ p v ớ i:
10 Tất cảcác vấn đề vềmôi trường, bao gồm cả các tácđộng
vềxã hội và rủi ro vềsức khỏe
11 Tácđộng tích dồn, xảy ra lâu dài và trên diện rộng
12 Việc lựa chọn các phương án thiết kế, vịtrí triển khai và công nghệcủa dựán
13 Sự quan tâm về tính bền vững, bao gồm năng suất tài nguyên, khảnăngđồng hóa của môi trường vàđa dạng sinh
học
Đ ánh giá tác độ ng môi tr ườ ng ph ả i h ướ ng t ớ i:
14 Thông tin chính xác vềbản chất của các tácđộng nhưcường
độ, ý nghĩa của chúng, những rủi ro và hậu quảmôi trường
do dựán gây ra
15 Sựrõ ràng trong các báo cáo đánh giá tácđộng môi trường,
dễ hiểu và phù hợp với việc ra quyết định, trongđó có các
luận cứvềchất lượng,độtin cậy và giới hạn của các dựbáo
tácđộng môi trường
16 Giải quyết các vấnđềmôi trường diễn ra trong quá trình thực
hiện dựán
Đ ánh giá tác độ ng môi tr ườ ng t ạ o c ơ s ở để :
17 Ra quyếtđịnh có luận cứvềmôi trường
18 Thiết kế, lập kếhoạch và thực hiện các dựán phát triển sao cho thỏa mãn các tiêu chuẩn môi trường và mục đích quản
lý tài nguyên
19 Phù hợp với những yêu cầu vềgiám sát, quản lý, kiểm toán
và đánh giá các tác động môi trường; việc hoàn thiện về
thiết kế và thực hiện những thiếu sót trong dựbáo và giảm thiểu của các dựán trong tương lai
Trang 7Đ ánh giá tác độ ng môi tr ườ ng t ạ o c ơ s ở để :
17 Ra quyếtđịnh có luận cứvềmôi trường
18 Thiết kế, lập kếhoạch và thực hiện các dựán phát triển sao
cho thỏa mãn các tiêu chuẩn môi trường và mụcđích quản
lý tài nguyên
19 Phù hợp với những yêu cầu vềgiám sát, quản lý, kiểm toán
và đánh giá các tác động môi trường; việc hoàn thiện về
thiết kế và thực hiện những thiếu sót trong dự báo và giảm
thiểu của các dựán trong tương lai
26
1 Phương pháp nhận dạng tác động
Phương pháp danh mục kiểm tra (check list)
Phương pháp ma trận môi trường
Phương pháp chồng bản đồ và hệ thông tin địa lý
Phương pháp sơđồ mạng lưới
Hệ chuyên gia máy tính
2 Phương pháp đánh giá mức độ tác động
Phán đoán của chuyên gia
Phương pháp đánh giá nhanh
Mô hình hoá môi trường
3 Đánh giá ý nghĩa của tác động
4 Các cơ sởđểđánh giá tác động
1 Tiêu chu ẩ n môi tr ườ ng/Quy chu ẩ n môi tr ườ ng đ ang áp
d ụ ng ở các qu ố c gia ( đ ang th ự c hi ệ n d ự án)
2 Các ch ỉ tiêu đ ánh giá phát tri ể n b ề n v ữ ng:
• Duy trì nòi giống và các hệ sinh thái
• Bảo vệ các loài thực vật bản địa
• Bảo vệ các loài động vật bản địa
• Bảo vệ các cảnh quan có giá trị thẩm mỹ
• Bảo vệ các khu vực có giá trị văn hóa
• Xử lý và tái sử dụng nước thải
• Mức ô nhiễm nước thải trong phạm vi tự làm sạch của MT
• Khai thác nước ngầm trong phạm vi cho phép
• Cải thiện chất lượng nước ngầm
• Cải thiện chất lượng nước mặt
• Sử dụng đất có hiệu quả
2 Các ch ỉ tiêu đ ánh giá phát tri ể n b ề n v ữ ng:
• Phòng ngừa xói mòn
• Áp dụng công nghệ sạch
• Tái sử dụng chất thải
• Phù hợp với cơ chế dịch vụ hiện có
• Phù hợp với cơ sở hạ tầng địa phương
• Ít phát thải khí nhà kính
• Khí thải vào không khí trong phạm vi tự làm sạch của MT không khí xung quanh
• Sử dụng nguồn năng lượng mới
• Sử dụng tối ưu năng lượng
Trang 82 Các ch ỉ tiêu đ ánh giá phát tri ể n b ề n v ữ ng:
• Có sựđồng thuận của cộng đồng
• Có sự tham gia của cộng đồng
• Cải thiện điều kiện giải trí của cộng đồng
• Cải thiện điều kiện tham quan, du lịch của cộng đồng
• Tỉ lệ chi phí/lợi nhuận hàng năm
• Phân bố tỉ lệ này hợp lý
• Tăng cơ hội tạo việc làm
• Vốn đầu tư, tiềm lực cho dự án…