Đề thi thử THPT quốc gia môn tiếng anh có đáp án Đề thi thử THPT quốc gia môn tiếng anh có đáp án Đề thi thử THPT quốc gia môn tiếng anh có đáp án Đề thi thử THPT quốc gia môn tiếng anh có đáp án Đề thi thử THPT quốc gia môn tiếng anh có đáp án Đề thi thử THPT quốc gia môn tiếng anh có đáp án Đề thi thử THPT quốc gia môn tiếng anh có đáp án Đề thi thử THPT quốc gia môn tiếng anh có đáp án Đề thi thử THPT quốc gia môn tiếng anh có đáp án Đề thi thử THPT quốc gia môn tiếng anh có đáp án Đề thi thử THPT quốc gia môn tiếng anh có đáp án Đề thi thử THPT quốc gia môn tiếng anh có đáp án Đề thi thử THPT quốc gia môn tiếng anh có đáp án Đề thi thử THPT quốc gia môn tiếng anh có đáp án Đề thi thử THPT quốc gia môn tiếng anh có đáp án Đề thi thử THPT quốc gia môn tiếng anh có đáp án Đề thi thử THPT quốc gia môn tiếng anh có đáp án Đề thi thử THPT quốc gia môn tiếng anh có đáp án Đề thi thử THPT quốc gia môn tiếng anh có đáp án Đề thi thử THPT quốc gia môn tiếng anh có đáp án Đề thi thử THPT quốc gia môn tiếng anh có đáp án Đề thi thử THPT quốc gia môn tiếng anh có đáp án Đề thi thử THPT quốc gia môn tiếng anh có đáp án
Trang 1PHẦN 1: ĐỀ THI
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the underlined part that needs correction in each of the following questions
Question 5: Developing (A) new technologies (B) are (C) time-consuming (D) and expensive
Question6: Don’t let (A) that old rascal take you along (B) with his clever (C) talk – none of it (D) is true
Question 7: The distribution (A) of copper, like that (B) of gold, does not appear to be relating (C) to any
particular (D) type of rock
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions
Question 8: I may look half asleep, but I can assure you I am _ awake
A broad B full C well D wide
Question 9: It’s important to project a(n) _ image during the interview
A upbeat B cheerful C optimistic D positive
Question 10: What were some of the things that brought the Revolution?
A up B about C around D on
Question 11: Alcohol abuse is a problem that can lead to ill health, loss of employment and
A breaking up one’s family B one’s family can break up
C the family is broken up D the break-up of one’s family
Question 12: , it is certain that in the future some things will be very different
A It can be better or worse B For better or for worse
C Either better or worse D Better than worse
Question 13: Sometimes life must be very unpleasant for _ near the airport
A those living B someone to live C people live D they who live
Question 14: Maria: ―Can I borrow your umbrella for a day?‖ Ann: ― _‖
A With pleasure B Ready C Welcome D Yes, I can
Question 15: _long thought to have no bones, small amounts of bone were recently found
at the bases of the teeth in some species
A Although sharks were B Despite sharks being
Kèm ĐÁP ÁN CHI TIẾT (tặng 99 & 2K)
Trang 2C In spite of sharks are D Nevertheless, sharks
Question 16:
- ― _‖
- ―I love it It’s great, especially at night ‖
A When do you often listen to classical music? B How do you like classical music?
C What kind of music do you like? D.How often do you listen to classical music?
Question 17: Left - hand traffic, a custom existing in Britain only, back to the days when English people went
to and fro on horseback
A dated B dating C dates D which dates
Question 18: She came in covered in mud So I bathed her and _her in new clothes
A wearing B dressed C put D wore
Question 19: The brochure stated the hotel was situated _beside the sea
A direct B precise C right D exact
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the most suitable response to complete each of the following exchanges
Question 20:― _‖
- ― Thank you We are proud of him ‖
A Your child is just adorable! B Can we ask your child to take a photo?
C Your kid is naughty D I can give your kid a lift to school
Question 21: -―The test results will be released at 9 a.m tomorrow!‖
-―Will it? _
A Can I wait for it? B Could it wait? C Yes, please D I can’t wait!
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions
Question 22: The Republic of South Africa occupies the southern tip of the continent
A takes up B takes in C takes over D takes on
Question 23: We have lived there for years and grown fond of the surroundings That is why we do not want to
leave
A loved the surroundings B planted many trees in the surroundings
C possessed by the surroundings D haunted by the surroundings
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions
Question 24: He is a typical optimist always looking on the bright side of everything
Trang 3A pessimist B introvert C extrovert D activist
Question 25: When I was going shopping yesterday, I accidentally met one of my old friends in high school
A by far B by heart C by chance D on purpose
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the sentence that is closest in meaning to each
of the following questions
Question 26: I think I should have cooked more food There’s nothing left now
A I should not have cooked so much food
B I regret cooking too much food now
C I did not cook much food and I think it is ok now
D I did not cook much food and I think it was a mistake
Question 27: The agreement ended six-month negotiation It was signed yesterday
A The agreement which ends six-month negotiation was signed yesterday
B The agreement which was signed yesterday lasted six months
C The negotiation which lasted six months was signed yesterday
D The agreement which was signed yesterday ended six-month negotiation
Question 28: It is believed that the man escaped in a stolen car
A The man was believed to have escaped in a stolen car
B The man is believed that to have escaped in a stolen car
C The man is believed to have escaped in a stolen car
D The man is believed have escaped in a stolen car
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the sentence that best combines each pair of sentences in the following questions
Question 29: ―You don’t appreciate me,‖ she said
A She complained that he took her for granted B She said that he didn’t take her for granted
C She suggested that he shouldn’t appreciate her D She told him not to appreciate her
Question 30: She phoned him early in the morning She didn’t want him to forget to bring along the document.
A She phoned him early in the morning lest he would forget to bring along the document
B She phoned him early in the morning so she wanted him to bring along the document
C She phoned him early in the morning when she didn’t want him to bring along the document
D She phoned him early in the morning though she didn’t want him to forget to bring along the document
PHẦN 2: ĐÁP ÁN CHI TIÊT:
Question 1: Đáp án D concentrate
Vì concentrate có phần gạch chân phát âm là /kɒn/, còn lại là /kən/ Confine (n): hạn chế
(to) conceal: giấu giếm, che đậy Convention (n): hội nghị, tục lệ
(to) concentrate on = (to) focus on: tập trung vào
Question 2: Đáp án C elicit
Trang 4Vì elicit có phần gạch chân phát âm là /i/, còn lại là /e/
Process (n): quá trình Competitor (n): đối thủ (to) elicit: suy ra, gợi ra
Federation (n): sự thành lập
Question 3: Đáp án D organic
Vì organic có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, còn lại là thứ 1
Organic (adj): hữu cơ, thuộc cơ quan trong cơ thể
Mineral (n): công nhân mỏ, thợ mỏ Obstacle (n): chướng ngại vật, sự cản trở
Odorless (adj): không có mùi
Question 4: Đáp án A birthmark
Vì birthmark có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, còn lại là thứ 2
Birthmark (n): vết chàm
(to) conceal sb/st from sb/st: giấu giếm khỏi cái gì (to) discard: bỏ, loại bỏ
(to) forbid: cấm, ngăn cấm
Question 5:Đáp án C are
Are is
Động từ ―is‖ chia theo chủ ngữ là danh động từ ―Developing‖ Tạm dịch: Phát triển công nghệ mới rất tốn thời gian và đắt đỏ
Question 6: Đáp án B take you along
take you along take you in
(to) take in sb/ take sb in: lừa ai đó
Tạm dịch: Đừng để lão khốn ấy lừa bạn với sự khôn khéo đó – không có gì trong đó là sự thật cả
Question 7: Đáp án C to be relating
to be relating to be related
(be) related to st: liên quan đến cái gì (to) appear to: dường như, có vẻ như
Tạm dịch: Việc phân phối đồng, cũng như phân phối vàng, dường như không liên quan đến bất cứ loại đá đặc biệt nào
Question 8 D
Wide awake: hoàn toàn tỉnh táo
Look half asleep: nửa tỉnh nửa mê
Tạm dịch:Trông tôi cứ nửa tỉnh nửa mê, nhưng tôi chắc rằng mình hoàn toàn tỉnh táo
Question 9 D
Upbeat (lạc quan, vui vẻ) Cheerful (vui vẻ, phấn khởi) Optimistic (lạc quan) Positive (tích cực)
Ở đây nói đến hình ảnh của một người trong một buổi phỏng vấn do đó đáp án hợp lý nhất là đáp án
D
Tạm dịch:cần phải xây dựng một hình ảnh trong suốt buổi phỏng vấn
Question 10: Đáp án B about
(to) bring about: xảy ra, dẫn đến
Tạm dịch: Điều gì đã dẫn đến cuộc cách mạng này?
Question 11: Đáp án D the break-up of one’s family
Trang 5Vì các từ loại liên tiếp đều là danh từ (ill health, loss of employment) nên phải chọn D Các đáp án còn lại là mệnh đề (B, C), mệnh đề thiếu chủ ngữ (A)
Tạm dịch: Việc lạm dụng các chất chứa cồn là một vấn đề có thể dẫn đến việc sức khỏe suy giảm, mất việc và gia đình tan vỡ
Question 12: Đáp án B For better or for worse
For better or (for) worse: được ăn cả ngã về không
Tạm dịch: Được ăn cả ngã về không, chắc chắn rằng trong tương lai sẽ có vài thứ trở nên khác đi
Question 13 A
that và those được dùng với sự diễn tả theo sau với nghĩa người mà và những người mà Đáp án B sai vì phải dùng someone who lives/someone living
Đáp án c sai vì phải dùng people who live/ people living Đáp án D sai vì không thể dùng đại từ they
Tạm dịch:Cuộc sống chắc hẳn rất khó chịu đối với những người sống gần sân bay
Question 14 A
With pleasure: rất hân hạnh
Tạm dịch- Tôi có thể mượn ô của bạn 1 ngày không? -Rất sẵn lòng
Question 15 A
Loại trừ đáp án B, C, D
Althought + S+V
In spite of/Despite +N/that Clause
Tạm dịch: Mặc dù cá mập lâu nay được nghĩ là không có xương, 1 số lượng xương nhỏ đã được tìm thấy ở chân răng ở 1 số loài cá mập
Question 16 B
A.When do you often listen to classical music?: không tồn tại cấu trúc when với often
B.How do you like classical music?: Bạn thấy nhạc cổ điển như thế nào?
C What kind of music do you like?: Bạn thích loại nhạc nào?
D.How often do you listen to classical music?: Bao lâu thì bạn nghe nhạc cồ điển một lần?
Ta thấy câu trả lời là: ―Tôi rất thích Nó rất tuyệt, đặc biệt là vào buổi tối ‖ do đó câu hỏi phải về cảm nhận của người nghe đối với nhạc cổ điển
Vậy đáp án chính xác là đáp án B
Question 17 C
To date back to = date from: có từ, kể từ
Động từ date phải chia ờ thời hiện tại đơn để diễn tả những gì đang được xét đến ở thời gian hiện tại và được so sánh với nguồn gốc quá khứ của chúng
Tạm dịch: Đi về phía bên trái là 1 thói quen tồn tại lâu đời ở Anh, so với quá khứ khi mọi người ở Anh đi lại trên lưng ngựa
Question 18 B
To wear: mặc (đã mặc trên người rồi)
Trang 6To dress sb in clothes: mặc quần áo cho ai đó To put on: mặc
Vậy đáp án chính xác là đáp án B
Tạm dịch:Cô bé tới trong tình trạng vẩy bùn khắp người Vì vậy tôi đã tắm và mặc quần áo mới cho cô bé
Question 19 C
Right beside the sea: ngay bên cạnh bờ biển
Ta dùng right ở trước để nhấn mạnh về vị trí và thời gian
Dich: Tờ quảng cáo nói rằng khách sạn nằm ngay gần biển
Question 20 A
A.Your child is just adorable!: Con bạn thật đáng yêu
B.Can we ask your child to take a photo?: Chúng tôi có nhờ con bạn chụp một bức ánh không?
C Your kid is naughty: Con bạn thật nghịch ngợm
D.I can give your kid a lift to school : Tôi có thể đưa con bạn đến trường
Ta thấy câu trả lời là ―Cảm ơn Chúng tôi rất tự hào về thằng bé ‖ như vậy câu nói đầu tiên phải là một lời khen ngợi
Vậy đáp án chính xác là đáp án A
Question 21 D
A.Can I wait for it?: Tôi có thể đợi được không?
B.Could it wait?: Nó cô thể đợi được không?
C Yes, please : Vâng, cảm cm
D.I can’t wait!: Tôi không thể đợi được nữa rồi
Dễ thấy đáp án chính xác là đáp án D
Tạm dịch:"Kết quả bài thi sẽ được công bổ vào 9h sáng mai ‖ — ―Thật không?
Question 22:Đáp án A takes up
(to) occupy = (to) take up: đảm nhiệm, chiếm (to) take in: lừa
(to) take over: tiép quản
(to) take on: đảm nhiệm, gánh vác
Tạm dịch: Nước Cộng hòa Nam Phi đã chiếm lấy đầu mút ở phía Nam lục địa
Question23 A
Fond of = love (v): yêu thích
Do đó đáp án chính xác là đáp án A
Tạm dịch:Chúng tôi đã sống ở đó nhiều năm và ngày càng yêu thích vừng lân cận Đó là lí do tại sao chúng tôi không muốn chuyển đi
Question 24 A
Pessimist (n): người bi quan Introvert (n): người hướng nội
Extrovert (n): người hướng ngoại
Activist (n): nhà hoạt động xã hội, chính trị Chú ý đề bài yêu cầu tìm từ trái nghĩa do đó đáp án chính xác là đáp án A
Tạm dịch:Anh ấy là một người lạc quan điền hình, luôn luôn nhìn vào một tích cực của mọì vấn đề
Question 25 D
By far: cho đến nạy
Trang 7By heart: thuộc lòng
By chance: tình cờ, vô tình
On purpose: cố tình
Chú ý để bài yêu cầu tìm từ trái nghĩa do đó đáp án chính xác là đáp án D
Tạm dịch: Hôm qua khỉ đi mua sắm tôi đã tình cờ gặp lại mật người bạn cũ từ thời trung học
Question 26 B
Đề: Tôi nghĩ lẽ ra tôi nên nấu thêm thức ăn Chả còn cái gì bây giờ nữa
A.Lẽ ra tôi không nên nấu quá nhiều thức ăn
B.Tôi tiếc vì đã nấu quá nhiều đồ ăn bây giờ
C Tôi không nấu nhiều đồ ăn và tôi nghĩ
D Tôi đã không nấu nhiềuthức ăn và tôi nghĩ rằng đó quả là 1 sai lầm Như vậy D là hợp nghĩa với đề bài nhất
Question 27 D
Ta xem đại ý của từng đáp án thì thấy A và D là tương đồng với đề bài
Tuy nhiên, ý A lại không phù hợp về thì (Đề bài ở thì quá khứ, ý A hiện tại) Vậy nên ta chọn D
Tạm dịch:"Hiệp định đã được thông qua sau cuộc đàm phán kéo dài tới tận 6 tháng Nó đã chính thức được ký kết vào ngày hôm qua
Question 28 C
Cấu trúc câu bị động quen thuộc với
It + to be + V (believe/ think/say/ ) + that + s + V2+0 = s + to be + V+ to V2 / to have Ved/P2
Nếu lướt nhanh ta có thể làm phép loại trừ: A sai thì của believe, B sai mặt ngữ pháp (that xuất hiện vô duyên trước to), D thiếu ―to‖ giữa believed và have
Question 29 B
Tạm dịch:―Anh không ghi nhận năng lực của tôi — Cô ấy nói‖
Xét sâu thêm:
A.Cô ấy phàn nàn rằng anh ta xem thường cô ấy
D Cô ấy bảo anh ta không coi trọng cô ấy
Rõ ràng ý A sắc thái gần hơn với câu gốc Hơn nữa, ở ý B ta có thể hiểu theo góc độ ―cô ấy bảo anh ta không nên coi trọng cô ấy‖ (khắc hẳn với ý của câu gốc) Vậy ta chọn đáp án A
"take sb for granted" = "not appreciate sb"
Question 30 C
Marked (adj): rõ ràng rõ rệt
Separated (adj): được tách ra
Shared (adj): chung
Hidden (adj): bị che giấu, không rõ ràng
Dễ thấy universal và shared đồng nghĩa nên đáp án
Tạm dịch:Các vấn đề như sự vội vàng và thiểu lãnh nghiệm là đặc điểm chung của giới trẻ