2.2 Mô hình mô phỏng một số thiết bị chỉnh lưu Hình 2.2a: Mô hình thiết bị chỉnh lưu tia ba pha có diode V0.
Trang 1GVHD: PGS.TS ĐOÀN QUANG VINH
SVTH : VÕ XUÂN HẢO
LÊ MINH TUẤN LỚP : 01Đ2A
Trang 21 Phân tích thiết bị chỉnh lưu
1.1 Tính chất của điện áp chỉnh lưu và dòng điện chỉnh lưu
t = 0
Z
id
Ud
R u
E u
L u
t
= Q'L
QL
uL
Ui + Rid
ud
Rid
Ui
Hình 1.1: Điện áp chỉnh lưu và dòng điện chỉnh lưu
0 0 0
id
t t t a)
b)
c)
id
id
Trang 31.2 Thiết bị chỉnh lưu tia 3 pha có điều khiển
π
m 2
2
α α
m π
m
π π
2
m π
π
2
π
m
π
m
uV1 uV2
0
Ud
θ
E u
U m
m
π
α
ud
uV3
iV3
iV2
iV1
V3 V2
V1
L u
E u
R u
Hình 1.2a: Bộ chỉnh lưu
tia 3 pha có điều khiển
Hình 1.2b: Dạng sóng điện áp và dòng điện
0 θ 1
ud
u2
V3 V2
V1 V3
iG3
iG2
iG1
θ
θ
θ
iV3
α
u3
V3 V2
V1
θ 3
θ2
θ 1
iG1 iG2 iG3
iG1 iG2 iG3
u1 u2
ud
ud
iV1 iV2 iV3
iV3
θ
θ
V3
0
0
u3
u1 u2
iV3 iV1 iV2 iV3
iV3
iV2
iV1 0
α
0
α
π
u1 - u3
uV1
u1 - u2
uV3
u3 - u1
Trang 41.2.2 Đặc tính điều khiển và đặc tính ngồi
3
π
3
2 2
γ
Udi0
Udi
Udi0
Id 0
0
α = 2π/3
α = π/2
α = π/3
α = 0
Chế độ nghịch lưu
Chế độ chỉ nh lưu
0,5 1
-0,5 -1
Udi
α π
π π
0
π
2 < α < π
Ud
Ud = Ui < 0
θ
Ud
id = 100 A
10 V
1.2.3 Bộ chỉnh lưu làm việc ở chế độ nghịch lưuHình 1.2.2: Đặc tính điều khiển và đặc tính ngồi
Hình 1.2.3: Bộ chỉnh lưu làm việc ở chế độ nghịch lưu
α
α
cos U
U
p
π sin π
pU U
cos p
π sin π
pU U
di0 di
m di0
m di
=
⇒
=
=
1.2.1 Điện áp chỉnh lưu
trung bình
Trang 51.2.4 Thiết bị chỉnh lưu tia 3 pha có diode V0
1 Sơ đồ và dạng sóng
V3 V2
V1
d
iV0
uV0
id
iV1
π
α
V0 V0
V0 V0
V1
V2 V1
m
ud
θ
u1
V3
α <
u1 0
ud
θ
0
m
2π
α > π π2 m
π
2 Điện áp chỉnh lưu trung bình
π π π
π α
π α π
π
π
=
−
−
=
−
−
=
p
pU U
p
p U
p p
p
pU U
m di
di
m di
sin
sin 2
sin 1
sin 1 sin
2 sin
0
0
Hình 1.2.4b: Dạng sóng điện áp chỉnh lưu Hình 1.2.4a: Thiết bị chỉnh lưu tia 3 pha có V0
Trang 61.3 Thiết bị chỉnh lưu cầu 3 pha
0
2U
V3
id
udA
u 3
u 2
u 1
α
u dK
V3V6 V1V6 V1V2 V2V3 V3V4 V4V5 V5V6 V1V6 V1V2
α
iV4
iV1
i 1 = i V1 - i V4
id
π/3 2π/3
0
0
θ
6U
u d = u dA - u dK
0
α
u 1 - u 2
θ θ θ
Z
u3
u2
u1
V2 V5
Z
ud
Hình 1.3a: Thiết bị chỉnh lưu cầu 3 pha
Hình 1.3b: Dạng sóng điện áp và dòng điện
Trang 71.3.2 Giản đồ đóng cắt
1.3.1 Điện áp chỉnh lưu trung bình
α
2
3 6
=
π/3
θ
iGV6
iGV5
iGV4
iGV3
iGV2
iGV1
V6
V4
V5
V3
V1 V2
V1 V6
V5 V6
V5 V4
V3 V4
V3 V2
V1 V2
V1
V6
θ
Hình 1.3.2: Giản đồ đóng cắt
Trang 81.4 Thiết bị chỉnh lưu cầu 3 pha có V0
1 Sơ đồ và dạng sóng
ud
θ
6U
u1 - u2
V1 V6 V0
V5 V6 V0
0 V0
u3
u2
u1
V2 V5
Z
ud
2 Điện áp chỉnh lưu trung bình
Hình 1.4: Thiết bị chỉnh lưu cầu 3 pha và dạng sóng điện áp chỉnh lưu
−
−
=
6
sin 1
3
di
U U
Trang 91.5 Thiết bị chỉnh lưu cầu 1 pha
1.5.1 Sơ đồ và dạng sóng
i = iV1 - iV4
id
iV4 = iV3
iV1 = iV2
θ
θ
udA
u1
V2 V4
V2
V1 V3
V1
α 0
0
0
u
ud = udA - udK α
V3V4 V1V2
0
u = u1 - u2
u2 - u1
uV1 0
θ
θ θ
π
α α
π
m
di m
U
U U
2 U
cos cos
2 U
di0
0 di
=
=
=
Hình 1.5.1a: Sơ đồ cầu 1 pha
Hình 1.5.1b: Dạng sóng điện áp và dòng điện
u2
u1
Z
u i
u2
u1
Z
V1 V3
V2 V4
1.5.2 Điện áp chỉnh lưu trung bình
Trang 101.6 Thiết bị chỉnh lưu cầu 1 pha có diode V0
1.6.1 Sơ đồ và dạng sóng
ud
id
V2 V3
V4 V1
iV4
iV1 i u
Z
u1 u2
u
α
V3V4 V1V2
0
V0
Hình 1.6.1a bộ chỉnh lưu cầu 1 pha có V0 Hình 1.6.1b dạng sóng điện áp chỉnh lưu
1.6.2 Điện áp chỉnh lưu trung bình
( α )
π 1 + cos
di
U U
Trang 111.7 Chỉnh lưu trong chế độ dòng điện gián đoạn
0
ω Q L = ω Q' L
R u id
ud
u1
0
α
V3
θ
id
L u R u
u L =ud-R u id
ud=R u id
ud=R u id
θ 0
V3
id
u1
ud
E u
ω QL= ω Q'L
α min
α max
α
uL=ud-E u
L u
E u
α=α5 α=α4
α=α3 α=α2 α=α1
α
5 4
3 2
1
Udi
U m
Udi0
p
π
α4
α5
α3
α2
α1
0
I dpM
U d = U i
α = 0
I d
0
Hình 1.7b Biên giới dòng gián đoạn Hình 1.7a Dạng sóng điện áp và dòng điện chỉnh lưu trong chế độ gián đoạn
Trang 121.8 Hiện tượng trùng dẫn
Hình 1.8 Dạng sóng điện áp và dòng điện chỉnh lưu khi trùng dẫn
ud
V1
Lk
u1
iV1 iV2
u2
Lk
Lk
u3
L
id
iV1Lk i1
u
Z
Z L
µ u
0
-u
ud
ω QLk
0
iV1
iV3
iV4
iV2
iV3
0
Id -Id
i
0
u1 + u2 2
u1
u2 θ
U m
ud
ω QLk
α 2πp
Ukm
uk = u2 - u1
θ θ θ
θ
0
θ) cos
Ikm(cos α
α
Ikmcos
Ikm
Id
iV2
iV1
µ
Trang 132 Mơ phỏng thiết bị chỉnh lưu
2.1 Lưu đồ thuật tốn
1/ Trường hợp Lk = 0
U, f, Lk, Rk,
E u , L u , R u , α , V0
Xuất kết quả : Dạng só ng: id, ud, u v Giá trị: Id, Ud, Uvngmax
Tìm biểu thứ c: id, ud, u v Tính: Id, Ud, Uvngmax
Tính:
U m , L, R, ω , Z, τ , τ ', ϕ , θ z
V0 = 0
θk = θ z +
id( θ z ), piV0
2π p p
2π
θk = θ z +
id( θ z )
id( θ z ) ≤0
id( θ z )=0 Tính lại θk
id( θ z )=0 Tính lại θk
id( θ z ) ≤0
θk> piV0
θk> piV0
Đú ng
Sai
Đú ng
Sai
Sai Đú ng
Sai
Đú ng
Tìm biểu thứ c: id, ud, u v Tính: Id, Ud, Uvngmax
Xuất kết quả : Dạng só ng: id, ud, u v Giá trị: Id, Ud, Uvngmax
U, f, Lk, Rk,
E u , L u , R u , α , V0
Sai
Đú ng
Tính µ, id( θ z )
id( θ z )=0 Tính lại θk
id( θ z ) ≤0
θk = θ z +
id( θ z )
2π p
Tính:
U m , L, R, ω , Z, τ , τ ', ϕ , θ z
2/ Trường hợp Lk ≠ 0
Trang 142.2 Mô hình mô phỏng một số thiết bị chỉnh lưu
Hình 2.2a: Mô hình thiết bị chỉnh lưu tia ba pha có diode V0
Trang 1515 Hình 2.2b: Mô hình mô phỏng thiết bị chỉnh lưu cầu 3 pha
Trang 162.3 Kết quả mô phỏng
Hình 2.3a: Chỉnh lưu tia 3 pha không có V0, dòng điện liên tục
Hình 2.3b: Chỉnh lưu tia 3 pha có V0, dòng điện liên tục
Trang 1717 Hình 2.3c: Chỉnh lưu tia 3 pha có trùng dẫn
Hình 2.3d: Chỉnh lưu cầu 1 pha có trùng dẫn
Trang 1818 Hình 2.3e: Chỉnh lưu cầu 3 pha, chế độ dòng điện liên tục