Hỏi hai tam giác đĩ cĩ đồng dạng khơng?. Aùp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông.. góc nhọn của tam giác vuông kia.. Hai tam giác vuông sẽ đồng dạng với nh
Trang 1KÍNH CHÀO QUí THẦY GIÁO ,Cễ GIÁO
GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ
Nguyễn thế vận
Thcs Lê Quí đôn – Bỉm
Sơn
Trang 3Bài 1: Cho hình vẽ bên
? ABC và DEC cĩ
đồng dạng khơng?
? Cho biết AB = 5cm;
BC = 13cm; ED = 3cm
Tính độ dài DC.
A
C
D
KIỂM TRA BÀI CŨ
3 2
B'
B 5
7,5
Bài 2: Cho 2 tam giác
và các số đo như ở
hai hình bên Hỏi hai
tam giác đĩ cĩ đồng
dạng khơng? Vì sao?
Trang 4§8 CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA
TAM GIÁC VUÔNG
3
2
B'
5 7,5
ˆ ˆ 0
A = E = 90
ˆC là gĩc nhọn chung
ˆ ˆ 0
A' = A = 90 A'B' A'C'
=
AB AC
A
C
D
Trang 5I Aùp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông.
góc nhọn của tam giác vuông kia.
Hoặc
kia.
Hai tam giác vuông sẽ đồng dạng với nhau nếu :
TAM GIÁC VUÔNG
Trang 6C B
A
6
10
B'
C'
A' 3
5
A’B’C’ và ABC cĩ đồng dạng với nhau khơng? Vì sao?
?1
HOẠT ĐỘNG NHÓM
Trang 7Định lý 1:
Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông này tỷ lệ với cạnh huyền và cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó đồng dạng.
A
C B
B'
A'
C'
II Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng .
=
A’B’C’ ABC
A’B’C’ và ABC
ˆ ˆ 0
A' = A = 90
GT
TAM GIÁC VUÔNG
Trang 8CHỨNG MINH ĐỊNH LÝ
=
B'C' A'B'
=
A
C B
B'
A'
C'
B'C' A'B' A'C'
Do đĩ
B'C' A'B' A'C'
A’B’C’ ABC S
A’B’C’ và ABC
B'C' A'B'
=
A’B’C’ ABC
ˆ ˆ 0
A' = A = 90 GT
TAM GIÁC VUÔNG
Trang 9C B
A
6
10
Áp dụng: Cho 2 hình dưới với
các số đo Chứng tỏ A’B’C’ và
ABC đồng dạng
3
5
B'
A'
Do đó A’B’C’ ABC (ch.cgv)
A'B' 3 1
= =
AB 6 2 B'C' 5 1
= =
BC 10 2
=
Xét A’B’C’ và ABC ta có:
A' = A = 90
S
Trang 10§8 CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA
TAM GIÁC VUÔNG
Cho A’B’C’ ABC cĩ tỷ số đồng dạng
và A’H’ ; AH là 2 đường cao tương ứng Chứng minh rằng:
A'H' a) = k
AH
2 A'B'C'
S
S
B'C' A'B' A'C'
BC AB AC
HOẠT ĐỘNG NHÓM
Trang 11A
C H
B'
A'
C' H'
2 A'B'C'
ABC
S
= k S
1 2 A'B'C'
1 2 ABC
S A'H'.B'C'
=
Tìm tỷ số diện tích của 2 tam giác A’B’C’ và ABC
Ta cĩ A’B’C’ ABC (gt) B'C' A'B' A'C'
BC AB AC
S
A’B’H’ và ABH cĩ :
(cmt)
ˆ ˆ
B' = B
ˆ ˆ 0
H' = H = 90
A’B’H’ ABH
A'H' A'B'
= = k
AH AB
S
TAM GIÁC VUÔNG
Trang 12III T s hai đ ỷ số hai đường cao, tỷ số diện tích của hai tam giác đồng ố hai đường cao, tỷ số diện tích của hai tam giác đồng ường cao, tỷ số diện tích của hai tam giác đồng ng cao, t s di n tích c a hai tam giác đồng ỷ số hai đường cao, tỷ số diện tích của hai tam giác đồng ố hai đường cao, tỷ số diện tích của hai tam giác đồng ện tích của hai tam giác đồng ủa hai tam giác đồng
dạng.
Định lý 2:
T s hai đ ỷ số hai đường cao, tỷ số diện tích của hai tam giác đồng ố hai đường cao, tỷ số diện tích của hai tam giác đồng ường cao, tỷ số diện tích của hai tam giác đồng ng cao
t ương ứng của hai tam ng ng c a hai tam ứng của hai tam ủa hai tam giác đồng
giác đồng dạng b ng ằng
t s ỷ số hai đường cao, tỷ số diện tích của hai tam giác đồng ố hai đường cao, tỷ số diện tích của hai tam giác đồng đ ng d ng ồng dạng ạng.
Định lý 3:
T s di n tích c a hai ỷ số hai đường cao, tỷ số diện tích của hai tam giác đồng ố hai đường cao, tỷ số diện tích của hai tam giác đồng ện tích của hai tam giác đồng ủa hai tam giác đồng
tam giác đồng dạng
b ng ằng bình ph ương ứng của hai tam ng t ỷ số hai đường cao, tỷ số diện tích của hai tam giác đồng
số hai đường cao, tỷ số diện tích của hai tam giác đồng đ ng d ng ồng dạng ạng.
A’B’C’ ABC theo tỷ số k
A’H’ và AH là 2 đường cao tương ứng
A'H' a) = k
AH
2 A'B'C'
S
S
GT
KL
B
A
C H
B'
A'
C' H'
S
TAM GIÁC VUÔNG
Trang 13?3 Cho ABC DEF theo tỷ số đồng dạng k = ¾
a) Tính độ dài đường cao DK của DEF nếu biết
độ dài đường cao AH của ABC là 12m.
b) Tính S ABC nếu biết S DEF là 160 m 2
2 ABC
DEF
=
Thay S DEF = 160m 2 ta được:
ABC
ABC
b) Tính S ABC (T/c tam giác đồng dạng)
S
Giải
Ta có ABC DEF với k = ¾
AH 3
=
DK 4 Thay AH = 12m ta được:
a) Tính DE
(T/c tam giác đồng dạng)
S
Trang 14N’
Bóng cây trên mặt đất: GB = 4,5m Thanh sắt: N’G’ = 2,1m
Bóng thanh sắt: G’B’ = 0,6m Tính chiều cao NG của cây
4,5
0,6
DẶN DÒ
Trang 15N’
G’
Trang 16§8. CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA
TAM GIÁC VUÔNG