1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

SỔ TAY hướng dẫn sửa chữa xe SIRIUS t105e (yamaha)

239 2,2K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 239
Dung lượng 7,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xem "Những ký hiệu minh hoạ" Đề mục thứ nhất :Đây lμ đề mục của ch ơng với ký hiệu của nó ở trên cùng bên phải ở mỗi trang Đề mục thứ hai : Đề mục nμy nói sơ qua về chủ đề của ch ơng vμ

Trang 1

CáCH Sử DụNG CUốN SáCH NμY

Sự XắP SếP

Cuốn sách nμy gồm những ch ơng đề cập đến những chủ đề (Xem "Những ký hiệu minh hoạ" )

Đề mục thứ nhất :Đây lμ đề mục của ch ơng với ký hiệu của nó ở trên cùng bên phải ở mỗi trang

Đề mục thứ hai : Đề mục nμy nói sơ qua về chủ đề của ch ơng vμ chỉ xuất hiện ở trang đầu

tiên của mỗi phần ở góc trên cùng bên trái

Đề mục thứ ba : Đề mục nμy nói sơ qua về đoạn văn, đ ợc trình bμy từng b ớc kèm theo những

minh hoạ phù hợp

Để giúp nhận biết các bộ phận vμ lμm rõ rμng các b ớc tiến hμnh, các sơ đồ trình bμy các chi tiết ở

đầu mỗi phần tháo dỡ vμ tháo rời các chi tiết

1 Một sơ đồ các bộ phận rõ rμng sẽ đ ợc cung cấp cho công việc tháo lắp

2 Số chỉ ra thứ tự công việc trong sơ đồ Con số trong vòng tròn chỉ thứ tự b ớc tháo rời

3 Sự giải thích của công việc vμ đ ợc trình bμy dễ đọc bởi các ký hiệu nghĩa của ký hiệu

đ ợc cung cấp trên trang kế tiếp

4 Một biểu đồ h ớng dẫn công việc kèm theo biểu đồ các bộ phận, cung cấp trình tự côngviệc, tên các bộ phận, những l u ý

5 Để cung cấp thêm tμi liệu, ngoμi ra còn có thêm tμi liệu bổ xung cho biểu đồ bộ phận vμbiểu đồ công việc

6

7

8

Trang 2

Ký hiệu minh hoạ

Ký hiệu minh hoạ từ đến đ ợc phác hoạ

để trình bμy sơ qua về số vμ nội dung của

ch ơng

Tμi liệu chung

Chi tiết kỹ thuật (Thông số kỹ thuật)

Kiểm tra vμ hiệu chỉnh định kỳ

Ký hiệu đ ợc minh hoạ từ đến đ ợc sửdụng để nhận ra các thông số kỹ thuật xuấthiện trong đoạn trích

Có thể bảo trì mμ động cơ vẫn đ ợc gắntrong xe

Dung dịch lμm đầy (Bổ xung dung dịch)Chất bôi trơn

Dụng cụ đặc biệt

Cung cấp dầu động cơ

Cung cấp dầu hộp số

Cung cấp dầu disulfide Molibdenum

Trang 4

Ch ơng 1 Các thông tin tổng quát

ch ơng 2.

Các thông số kỹ thuật

ch ơng 3 kiểm tra vμ điều chỉnh định kỳ

đặc điểm xe

những thông tin quan trọng

kiểm tra sự ráp nối

lμm thế nμo để sử dụng bảng chuyển đổi đơn vị

dụng cụ chuyên dùng

các giai đoạn bảo d ỡng / thời điểm bôi trơn

các nắp nhựa vμ tấm nhựa

động cơ

số khung 1 - 1

số máy

sự chuẩn bị các b ớc tháo máy

thay thế các chi tiết

joăng, phớt dầu vμ joăng chữ o

vòng đệm khoá, đĩa khoá vμ các chốt chẻ

1 - 2

1 - 3 1 - 3

1 - 3 1 - 4

1 - 5 1 - 6

2 - 1 2 - 4 2 - 4 2 - 9 2 - 12

2 - 14 2 - 15 2 - 15 2 - 16 2 - 17

3 - 1

3 - 1 3 - 2 3 - 12

3 - 12

3 - 13 3 - 14 3 - 15

cách đi dây

Trang 5

Kiểm tra hệ thống ống xả 3 - 20

3 - 22

điều chỉnh phanh tr ớc

iều chỉnh công tắc đèn phanh 3 - 27

điều chỉnh độ chùng xích

kiểm tra phần đầu tay lái 3 - 29 Kiểm tra phuộc tr ớc (giảm sóc tr ớc) 3 - 31

3 - 35 Kiểm tra bình điện ( ắc quy) 3

4 - 1 Bình điện, gác chân, ống bô vμ tấm bảo vệ máy 4 - 1

Bộ chế hoμ khí, xích, bu lông đỡ động cơ vμ động cơ

lắp động cơ lên xe

Kiểm tra hệ thống tách ly hợp 3 - 21

3 - 22 điều chỉnh phanh sau 3 - 26 kiểm tra bố phanh 3 - 27 đ .3 - 28

Kiểm tra gắp (cμng sau) 3 - 31 Kiểm tra phuộc sau (giảm sóc sau) 3 - 32

- 35

4 - 2 4 - 4 .4 - 5 Tháo đầu xi lanh 4 - 7 Kiểm tra đầu xi lanh 4 - 8 Lắp đặt đầu xi lanh 4 - 8

4 - 12 Tháo cò xu páp vμ trục cò xu páp 4 - 13 Kiểm tra trục cam 4 - 13 Kiểm tra cò xu páp vμ trục cò xu páp 4 - 14 Lắp đặt trục cam vμ cò xu páp 4 - 14

4 - 16 Tháo xu páp vμ lò xo xu páp 4 - 17 Kiểm tra xu páp vμ lò xo xu páp 4 - 17 Kiểm tra bề mặt tiếp xúc của xu páp 4 - 18 Lắp đặt xu páp vμ lò xo xu páp 4 - 19

4 - 22 Tháo pít tông vμ xéc măng 4 - 23 Kiểm tra xi lanh 4 - 23 Kiểm tra pít tông vμ ắc pít tông 4 - 24 Kiểm tra xéc măng 4 - 25

Khung xe

Phần điện

Tháo động cơ

Ch ơng 4

đại tu động cơ

đầu xi lanh

Trục cam vμ cò xu páp

Xu páp vμ lò xo xu páp

Xy lanh vμ pít tông

Trang 6

Nắp lốc máy (trái vμ phải) 4 - 28

lắp đặt ly hợp

4 - 37

Kiểm tra trục chuyển đổi số 4 - 40 Lắp đặt trục chuyển đổi số 4 - 41

4 - 42

Lắp đặt bơm nhớt

Tháo mâm lửa cdi

5 - 1 Kiểm tra độ cao của phao 5 - 4

điều chỉnh mức xăng

4 - 34

Kiểm tra hệ thống khởi động đạp 4 - 38 Lắp đặt hệ thống khởi động đạp 4 - 38 .4 - 39

4 - 44 4 - 45 4 - 46 Kiểm tra bánh răng dẫn động đề 4 - 47 Lắp đặt mâm lửa cdi 4 - 47 4 - 48 Tháo trục khuỷu 4 - 50 Kiểm tra trục khuỷu 4 - 50 Lắp đặt đối trọng cân bằng động 4 - 51 Lắp đặt lốc máy 4 - 51 .4 - 52 Bộ truyền động, cam số, cμng số 4 - 52 Tháo trục dẫn động/ trục chính 4 - 53 Tháo bộ truyền động 4 - 54 Kiểm tra cμng số, cam số 4 - 54 Lắp đặt cμng số, cam số 4 - 55

Lắp ráp 5 - 4

5 - 5

6 - 1 bánh tr ớc vμ phanh tr ớc 6 - 1 kiểm tra đĩa phanh 6 - 3

Hệ thống khởi động đạp

Trục số

Bơm nhớt

Lốc máy vμ trục khuỷu

Chế hoμ khí

Mâm lửa cdi vμ bộ ly hợp khởi động

Bộ truyền động

Bánh tr ớc vμ phanh tr ớc

Ch ơng 5

Sự hoμ khí

Ch ơng 6 Khung

Trang 7

cụm phanh ngμm kẹp 6 - 17Lắp bộ ngμm kẹp

Giảm xóc tr ớc

Tháo giảm xóc tr ớc

Lắp ráp công tơ mét vμ nắp trê n tay lái Tay lái

Tháo cổ xe

tháo bộ ngμm kẹp 6 - 15

6 - 16

6 - 18Bánh sau vμ phanh sau 6 - 18Xích truyền động vμ đĩa sau 6 - 20Tháo bánh sau 6 - 22Kiểm tra bánh sau 6 - 22Lắp ráp mâm phanh 6 - 23Lắp ráp bánh sau 6 - 23Kiểm tra xích truyền động 6 - 24Kiểm tra may ơ 6 - 25Lắp ráp đia sau 6 - 25Lắp đặt xích truyền động 6 - 25

6 - 27 6 - 27 6 - 29Kiểm tra Giảm xóc tr ớc 6 - 29Lắp ráp Giảm xóc tr ớc 6 - 29Lắp đặt Giảm xóc tr ớc 6 - 32 6 - 33

6 - 33 6 - 34Tháo tay lái 6 - 35Kiểm tra tay lái 6 - 35Lắp đặt tay lái 6 - 35 6 - 37

6 - 38Kiểm tra cổ xe 6 - 38Lắp đặt cổ xe 6 - 39

6 - 40Kiểm tra cμng sau 6 - 41

6 - 42Kiểm tra khoá xăng 6 - 43Hoạt động của khoá xăng 6 - 43

7 - 1 7 - 2

7 - 4Các b ớc kiểm tra 7 - 4

Sự nối công tắc điện biểu thị trong tμi liệu nμy 7 - 4Kiểm tra sự nối công tắc điện 7 - 5

Bánh sau, phanh sau, đĩa vμ xích truyền động

Tay lái

Giảm xóc sau vμ cμng sau

Các chi tiết hệ thống điện

Trang 8

Xử lý sự cố 7 - 8

7 - 12 7 - 12 7 - 13Mô tơ đề 7 - 16Kiểm tra vμ sửa chữa 7 - 17Lắp ráp 7 - 18

7 - 19

7 - 19

Xử lý sự cố 7 - 20

7 - 23Sơ đồ mạch điện 7 - 23

Xử lý sự cố 7 - 24Kiểm tra hệ thống đèn 7 - 25

7 - 28Sơ đồ mạch điện 7 - 28

Xử lý sự cố 7 - 29Kiểm tra hệ thống tín hiệu 7 - 31Sơ đồ mạch điện t105(e) 7 - 36

xử lý sự cố

Sơ đồ mạch điện

Ch ơng 8 Các h hỏng

Trang 9

Gen INFO Các đặc điểm của xe

1

Trang 10

2 Dùng những dụng cụ thích hợp vμ các dụng

cụ sạchXem phần

Khi tháo máy luôn luôn sắp đặt những chi tiết

có liên quan ở cùng chỗ với nhau Nó baogồm những thông số, xy lanh, pít tông, vμnhững chi tiết có liên quan mμi mòn với nhau.Những chi tiết có liên quan nhau phải luônhoặc lμ dùng lại hoặc lμ thay cả bộ

5 Trong suốt quá trình tháo máy lau sạch tất cảnhững chi tiết vμ đặt chúng vμo trong nhữngcái khay theo những thứ tự tháo ra Việc nμy

sẽ giúp bạn tăng đ ợc tốc độ tháo máy vμgiúp bạn lắp ráp lại các chi tiết một cáchchính xác

6.Đặt tất cả các chi tiết tránh xa nguồn phátsinh lửa

1 Chỉ dùng các phụ tùng chính hiệu củaYAMAHA cho việc thay thế phụ tùng Dùngcác loại dầu bôi trơn vμ mỡ đ ợc đề nghị bởiYAMAHA cho việc bôi trơn các chi tiết.Những nhãn hiệu khác có thể có những chứcnăng vμ hình dáng t ơng tự nh ng lại khônggiống về chất l ợng

DụNG Cụ CHUYÊN DùNG"

4

THAY Thế CáC CHI TIếT

Joăng, Phớt dầu vμ các loại Joăng o

1 Thay thế các joăng, phớt dầu vμ joăng chữ

O khi đại tu máy Tất cả các bề mặt joăng,

Gen INFO

300-008

Trang 11

Gen INFO NHữNG THÔNG TIN QUAN TRọNG

VòNG ĐệM KHOá /

ĐĩA KHOá Vμ CáC CHốT CμI

1 Thay các vòng đệm khoá / đĩa khoá vμ cácchốt chẻ sau khi mở nó ra Bẻ cong các bềmặt của chúng vμo các mặt cạnh của bulông hay đai ốc để khoá lại sau khi đã xiếtchặt các bu lông vμ đai ốc theo tiêu chuẩn

Phớt dầu

1 Kiểm tra các vòng phanh hãm cẩn thận

tr ớc khi lắp lại, luôn luôn phải thay mới cácvòng phanh hãm chốt pít tông sau một lần sửdụng, thay mới những vòng phanh hãm bịcong khi lắp đặt đảm bảo phần cạnh nhọnphải đặt đối diện với h ớng lực tác động.Xem hình bên

Trang 12

Gen INFO NHữNG THÔNG TIN QUAN TRọNG

KIểM TRA Sự RáP NốI

Xử lý sự kết bẩn, rỉ sét, ẩm ớt của mối nối

1 Tháo : Các jắc nối

2 Lau khô các tiếp điểm điện bằng ống thổi khínén

3 Nối lại vμ tháo ra các jắc nối từ 2 đến 3 lần

4 Kéo các đầu dây để kiểm tra xem nó có bịtuột ra hay không

5 Nếu các đầu nối bị tuột ra ta uốn thẳng lẫy

vμ gắn vμo jắc nối

6 Nối các jắc nối

:Khi nối hai jắc nối phải gắn chặt với nhau

7 Kiểm tra sự thông mạch bằng đồng hồ đo

điện

Chắc chắn rằng thực hiện đúng các b ớc 1

-7 nh trên khi kiểm tra đ ờng dây điệnTrong tr ờng hợp sửa chữa tạm thời có thểdùng những chi tiết có sẵn ở thị tr ờngDùng đồng hồ đo điện để đo các jắc nối nh

đã h ớng dẫn

GHI CHú

Ghi chú :

Nếu không có sự thông mạch, ta lau sạchcác tiếp điểm điện

1

Trang 13

Gen INFO NHữNG THÔNG TIN QUAN TRọNG

Cách xử dụng bảng chuyển đổi đơn vị đo

km/hrkmmmcmmm

0.62140.62143.2811.0940.39370.03937

mphmiftydinin

cc (cm )

cc (cm )lit (liter)lit (liter)

3 3

0.035270.061020.87990.2199

oz (IMP liq.)cu*in

qt (IMP liq.)gal (IMP liq)lb/inpsi (lb/in )fahrenheit ( F)

2 0

55.99714.22349/5( c)+320

kg/mmkg/cmcentigrade

2

7.23386.7940.07230.8679

ft*lbin*lbft*lbin*lbkg

g

2.2050.03527

lboz

Số nhân Hệ Anh

Trang 14

Gen INFO

Dụng cụ chuyên dùng

Những dụng cụ chuyên dùng d ới đây rất cần thiết cho việc điều chỉnh máy vμ lắp ráp máy một cáchchính xác vμ hoμn chỉnh Nên sử dụng những dụng cụ chuyên dùng hợp lý, nó sẽ giúp bạn ngăn ngừacác h hỏng do việc sử dụng không đúng các dụng cụ hay kỹ thuật không bμi bản

Khi đặt dụng cụ theo thứ tự, nên sắp đặt theo danh sách đ ợc cho bên d ới để ngăn ngừa bất cứ sự sailầm nμo

Mã số dụng cụ

90890-01052 Dụng cụ tháo lắp

Dụng cụ nμy dùng để tháo hay lắpráp Bạc bánh răng đo tốc độ

Qủa nặng

Bu lông kéo trục cò xú bắpDụng cụ nμy dùng để tháo hay lắptrục cò xu páp

Qủa nặng lắp phớt dầuDụng cụ nμy dùng lắp phớt dầu

Dụng cụ lắp phớt dầuDụng cụ nμy dùng lắp phớt dầu

Dụng cụ nén lò xo xu pápDụng cụ nμy dùng khi tháo, lắp xu páp

Dụng cụ lấy mâm quay ra

ng đo mức xăng

ng nμy th ờng dùng để đo mức xăngtrong phao xăng

Trang 15

Gen INFO

Th ớc lá

Dụng cụ nμy dùng để đo khe hở xupáp

Đồng hồ đo áp lực nénDụng cụ nμy dùng để đo áp lực néncủa động cơ

Đồng hồ đo điệnDùng để kiểm tra hệ thống điện

Đồng hồ đo vòng tua máyDụng cụ nμy dùng cho việc đo vòngtua máy

Đèn kiểm tra thời gian đánh lửaDụng cụ nμy dùng để kiểm tra thời gian

đánh lửa

Dụng cụ xoáy xu pápDụng cụ nμy dùng tháo lắp chi tiếtnòng vμ xoáy xu páp

Dụng cụ kiểm tra việc đánh lửaDụng kiểm tra hệ thống đánh lửa

Keo dán lốc máy YAMAHANo.1215

Keo nμy dùng để dán các bề mặt củalốc máy

Trang 16

đặc điểm kỹ thuật chung

đặc điểm kỹ thuật chung

Mã số loại xe 5Hu1 (T105E)

1.200kPa (12kg/cm , 12 bar) ở 500 vòng/phútKhởi động điện/ đạp

750 mm1.190 mm

130 mm1.800 mm

Spec

96 kg

Trang 17

đặc điểm kỹ thuật chung

Tr ớcSau

á

Ruột hơi (có săm)2.25-17 33L2.50-17 38L

Khung x ơng dạng ống thép27

200 kpa (2.00 kg/cm2)90~205 kg

37/15 (2.466)

4 cấp cố địnhVận hμnh bên trái38/12(3.166)33/17 (1.941)29/21 (1.380)23/21 (1.095)

VM 16-SH/1MIKUNI

C7HSA/U22FS-USản xuất trong n ớc0.6~0.7 MM

Spec

* Tải trọng lμ tổng khối l ợng hμnh lý, ng ời lái, ng ời ngồi sau vμ các phụ kiện

Trang 18

đặc điểm kỹ thuật chung

Phanh

Phanh tr ớc Loại

Vận hμnhPhanh sau Loại

Kiểu bình điện, ắc quy

Công suất bình điện, ắc quy

Phuộc nhúnCμng xoay

Lò xo/ giảm chấn dầu

Lò xo/ giảm chấn dầu

90 mm

65 mm

CDIVô lăng manhetô

GM5Z- 3B12V5 AH

Phanh 1 đĩaVận hμnh bằng tay phảiPhanh đùm

Vận hμnh bằng chân phải

Spec

Công suất số l ợngx

Trang 19

§ êng kÝnh cña trôc cß xu p¸p

Khe hë gi÷a cß xu p¸p vμ trôc cß xu p¸p

HótX¶

HótX¶

HótX¶

HótX¶

22.9 ~ 23.1 mm19.9 ~ 20.1 mm1.2 ~ 2.5 mm1.6 ~ 2.9 mm0.9 ~ 1.1 mm0.9 ~ 1.1 mm0.5 ~ 0.9 mm0.8 ~ 1.2 mm4.475 ~ 4.490 mm4.460 ~ 4.475 mm

0.05 ~ 0.10 mm0.08 ~ 0.13 mm

10.000 ~ 10.015 mm9.981 ~ 9.991 mm0.009 ~ 0.034

10.03 mm9.95 mm

25.40021.004

25.26021.030

0.03

49.000 ~ 49.018 mm

49.1 mm0.03 mm 0.03 mm

Spec

§ êng kÝnh phÇn ®Çu §é réng bÒ mÆt §é réng mÆt tiÕp xóc §é dμy mÐp

Trang 20

Danh môc Tiªu chuÈn Giíi h¹n

D"

42.95 ~ 43.00 mm0.03 mm

0.9 ~ 1.1 mm0.9 ~ 1.1 mm

0.08 mm0.1 mm0.01 mm1.6 mm1.6 mm

26.9 mm

2.5 / 1.2 mm0Pit t«ng :

Khe hë gi÷a pÝt t«ng vμ xi lanh

0.15 ~ 0.30 mm0.02 ~ 0.06 mm0.3 ~ 0.9 mm

0.40 mm0.12 mm

0.40 mm0.12 mm

0.015 ~ 0.020 mm48.985 ~ 49.001 mm4.0 mm

13.002 ~ 13.013 mm12.996 ~ 13.000 mm

0.15

13.043 mm12.976

Trang 21

0.2 mm0.15 mm0.15 mm

Độ cong giới hạn của cần đẩy

Đ ờng kính trong của vỏ ly hợp sơ cấp

Độ sâu đ ờng rãnh của bố ly hợp ly tâm

Đ ờng kính ngoμi của má ly hợp ly tâm

Chiều cao phao xăng (F.H)

Vòng tua máy ở chế độ garanti

# 900.93E19-3E-50.7 x 1.8

# 15 WJ

1 -3/8 (vòng)1.5

303.0

427.8 mm4

105 mm1.0 ~ 1.3 mm104.7 mmCam vμ cần đẩy trong

1700 ~ 2100 vòng/phút

3100 ~ 3700 vòng/phút

2.6mm

0.05 mm

26.7 mm

0.5 mm

106 mm0.1 mm103.5 mm

Spec

Trang 22

Các thông số bảo d ỡng xe Spec

Danh mục

bi trục khuỷu (trái)

(phải)

bi trục khuỷu (trái)

bi ắc d ới của thanh truyền

bi trục khuỷu (trái)

bi trục khuỷu (phải)

Phớt dầu trục khuỷu (trái)

bi trục cân bằng động (trái)

(phải)Phớt dầu tay đẩy ly hợp

6205S5-10-18-660026002S5-10-18-66001620362046202MHSA-20-35-5SD-12-22-5-HSSD-15-26-5-HS

Trang 23

Các thông số bảo d ỡng xe Spec

LựC XIếT

động cơ

Nắp nhông cam

Đầu xilanh vμ xilanh

Đầu xilanh vμ xilanh

Chi tiết điều khiển ly hợp

Chi tiết giữ ổ bi trục chính (phải)

7221012.517.548107201010872010107777710506601017.5810410

0.72.21.01.251.754.81.00.72.01.01.00.80.72.01.01.00.70.70.70.70.71.05.00.66.01.01.750.81.00.41.0

Bu lông

Bu lông

Bu lông

Ê cuVítVítVítVít

Bu lông

Ê cu

Bu lông

Ê cuVít

Bu lông

Ê cu

Bu lôngVít

Bu lông

2421212211212122298291141211223

S.l ợng

Trang 24

Các thông số bảo d ỡng xe Spec

Nhún tr ớc:

Khoảng dịch chuyển của giảm xóc tr ớc

Chiều dμi tự do của lò xo

Lò xo ứng với (K1)

(K2)Khoảng di chuyển (K1)

Khoản dịch chuyển của giảm xóc sau

Chiều dμi tự do của lò xo

Chiều dμi lò xo sau khi lắp

Lò xo ứng với (K1)

(K2)(K3)Bánh tr ớc :

Kiểu

Đ ờng kính đĩa x dμy

Độ dμy má phanh trong

Phanh sau :

Kiểu

Độ dμy má phanh ngoμi

Đ ờng kính xy lanh tổng phanh

Đ ờng kính xy lanh ngμm kẹp

Dầu phanh

287 mm

0.8 mm

220 x 3 mm0.8 mm

0 ~ 55 mm

55 ~ 90 mm60.5 cm3

124 mmDầu 10WT hay t ơng đ ơng

(0.0605L)

65 mm

215 mm

196 mm14.3N/mm (1.46 kg/mm)31.7N.mm (3.23 kg/mm)58.2 N/mm (5.38kg/mm)

Nan hoa1.20 x 17Thép0.5 mm1.0 mm

Nan hoa1.40 x 17Thép0.5 mm1.0 mm

Phanh đĩa đơn

220 x 3.5 mm5.3 mm5.3 mm

11 mm22.22 mmDot N0.3 hoặc Dot N04Phanh đùm

Trang 25

Phít dÇu b¸nh sau (tr¸i)

Phít dÇu b¸nh sau (ph¶i)

6301 RSSD-30-40-8SD-21-37-7

Trang 26

2

Khi xiết chặt đai ốc cổ xe, nên chắc chắn rằng bi cổ vμ trục tay lái đ ợc di chuyển êm nhẹ.

Kế đó, giữ đai ốc (phía d ới) vμ xiết chặt đai ốc phía trên với lực xiết lμ 75 N/m (7.5 m.kg) bằng cờ lê lực

Trục tay lái vμ ghi đông

Trục tay lái vμ giảm xóc tr ớc

Đai ốc xiết trục lái

Giá đỡ động cơ vμ khung xe

Giá đỡ động cơ (phía tr ớc)

Giá đỡ động cơ (phía sau, bên trên)

Giá đỡ động cơ (phía sau, bên d ới)

Cμng sau

Giảm xóc sau vμ khung xe

Giảm xóc sau vμ cμng sau

Cμng sau vμ vμ thanh giữ nắp bố phanh

Hộp xích

Bình xăng vμ cơ cấu đo xăng

Bình xăng (phía d ới)

(Phía sau)Bình xăng vμ yên xe

Gác chân vμ động cơ

Chống nghiêng (bu lông)

(đai ốc)Chống đứng

4350752323235132321644167923261648103960803091971077

4.35.07.52.32.32.35.13.23.21.60.40.41.60.70.92.32.61.64.81.03.96.08.03.00.91.90.71.00.70.7

Chi tiết đ ợc xiết chặt

N/m mkg

Trang 27

Magneto F4 UL/ MORIYAMA

860Nâu - xanh lá cây4ST MORIYAMA

310 ( ) +- 20%/ Đỏ - trắng+- 20%

Điện trở/ mμu sắc cuộn kích

Điện trở/ mμu sắc cuộn nguồn

Kiểu/ nơi chế tạo C.D.I

Thiết bị chỉnh l u/ nắn dòng :

Kiểu/ nơi chế tạo

Điện thế chỉnh l u khi không có tải

Dòng tải tối đa

Kiểu/ nơi chế tạo

C ờng độ sạc - ban ngμy

(Thấp nhất)(Cao nhất)

C ờng độ sạc - ban đêm

(Thấp nhất)(Cao nhất)

Điện trở/ mμu sắc cuộn dây sạc

Điện thế đèn

(Thấp nhất)(Cao nhất)

Điện trở/ mμu sắc cuộn dây đèn

Mâm quay manheto4ST (4WC)/ YAMAHA1.5 A / 3.000 vòng/ phút3.7 A 9.000 vòng/ phút1.5 A / 3.000 vòng/ phút3.5 A / 9.000 vòng/ phút0.4

Trắng - đen12.5 V/ 3.000 vòng/ phút14.8 V / 9.000 vòng/ phút0.3

+- 20%

+- 20%

Vμng/ đỏ - đen

10 ở 1700 vòng/ phutBằng điện

Trang 28

Điện trở cuộn dây phần ứng

Chiều dμi chổi than

7 mm

2 cái

392 ~ 588 g17.6 mm1.35 mm

392 g16.6 mm

Kiểu / nơi chế tạo

C ờng độ điện cực đại

Kiểu / nơi chế tạo

Điện trở thiết bị đo xăng

(Đầy xăng)(Hết xăng)

Tụ điện

FZ 222SD/DENSO

75 ~ 95 lần/ phút10W x 2 + 3.4 W

3AY / Chế tạo trong n ớc1.5 A

Trang 29

thông số chung về mômen Spec

Các thông số

tổng quát về lực

Bảng nμy xác định các lực cho các dụng cụ xiết

chặt theo tiêu chuẩn I.S.O về ren Các thông số

về lực cho các chi tiết đặc biệt hay cho việc lắp

ráp, đã đ ợc cung cấp đầy đủ trong các phần

của cuốn sách nμy

Để tránh sự lệch cong, khi xiết chặt các chi tiết

có nhiều đơn vị lμm chặt, ta tiến hμnh theo qui

tắc đ ờng chéo Lặp đi lặp lại các b ớc đều

đặn cho đến khi đạt đ ợc lực xiết theo yêu cầu

Ngoμi những yêu cầu ở trên chúng còn đòi hỏi

phải lμm sạch vμ lμm khô các bề mặt ren khi

xiết chặt Các chi tiết phải đ ợc đặt ở nhiệt độ

phòng

A(Đai ốc)

B(Bu lông)

0.61.53.05.58.513.0

A : Khoảng cách 2 cạnh của đai ốc

B : Đ ờng kính ngoμi của ren

Trang 30

những chỗ cần bôi trơn vμ loại bôi trơn Spec

Bề mặt đẩy của trục chính / dẫn động

Bề mặt tiếp xúc của lốc máy

Các điểm bôi trơn Biểu t ợng

Yamaha bond No 1215

những chỗ cần bôi trơn và loại bôi trơn

động cơ

Trang 31

nh÷ng chç cÇn b«i tr¬n vμ lo¹i b«i tr¬n Spec

C¸c mÐp phít dÇu b¸nh tr íc (tr¸i, ph¶i)

bi cæ tay l¸i (trªn, d íi)

C¸c mÐp n¾p che bôi èng cæ tay l¸i (trªn, d íi)

BÒ mÆt bªn trong cña èng ga (tay ga)

D©y phanh (tay phanh)

Tay phanh vμ bÒ mÆt tr ît cña bu l«ng phÇn gi÷ tay phanh

C¸c mÐp phít dÇu cña cμng sau (tr¸i, ph¶i)

Trang 32

đ ờng đi của hệ thống dây

đ ờng đi của hệ thống dây

Cuộn dây mô - bin lửa

Đầu nối dây tiếp đất (dây mát)

B Tra các đầu mối sau khi nối

C Đặt những giắc nối vμo bên trong bảngthép phía tr ớc xe, sau khi đã nối

D Gắn rờ le đề vμo phần gờ đỡ

Trang 33

® êng ®i cña hÖ thèng d©y Spec

Trang 34

đ ờng đi của hệ thống dây Spec

Đầu nối rờ le tín hiệu

c quy

Hệ thống dây điện

Dây thiết bị đo xăng

Đầu nối dây đèn đuôi

Trang 35

sau khi đấu nối

B Treo hệ thống dây điện lên gờ treo

(trái)

Đầu dây xi nhan tr ớc (phải)

i nhan tr ớc (phải)

ố10

đ ờng đi của hệ thống dây

đ ờng đi của hệ thống dây

Trang 36

đ ờng đi của hệ thống dây Spec

Còi

ng dầu phanh tr ớc

Cụm phanh tr ớc

A Bó các dây lại sau khi đấu nối

B Đặt các giắc nối vμo trong mặt nạ tr ớc

sau khi đấu nối

1

2

3

Trang 37

Giới thiệu/ Các giai đoạn bảo d ỡng/

các thời điểm bôi trơn

Các giai đoạn kiểm tra vμ điều chỉnh

In p adj s

Phần nμy giới thiệu những thông tin cần thiết để thực hiện việc kiểm tra vμ điều chỉnh đ ợc đề nghị vớicác b ớc để bảo quản, ngăn ngừa nμy, khi ta thực hiện, nó sẽ lμm tăng thêm sự tin cậy cho việc hoạt

động xe vμ kéo dμi tuổi thọ xe, vμ điều quan trọng lμ chi phí cho việc đại tu xe sẽ đ ợc giảm đáng kể.Thông tin nμy cần thiết cho tất cả các xe đã qua sử dụng cũng nh những xe mới chuẩn bị đ ợc bán ra.Tất cả các nhân viên kỹ thuật phải luôn theo sát các đề mục đã cho bên d ới

Giới thiệu

Các giai đoạn bảo d ỡng/ các thời điểm bôi trơn

B ớc đầu

500km

2.000km

4.000km

8.000km

Tiếp theo Số

Danh mục Ghi chú

Xu páp Kiểm tra khe hở xu páp, điều chỉnh nếu cần

Kiểm tra hoạt động, lμm sạch, thay mới nếu cần

Thay mới (lμm nóng động cơ tr ớc khi thay mới)Kiểm tra, lμm sạch, thay mới nếu cần

Kiểm tra hoạt động / điều chỉnh nếu cầnKiểm tra hoạt động vμ sự rò dầu,

thay mới nếu cần

Kiểm tra sự hoạt động/ sự chảy dầu,sửa chữa nếu cần

Kiểm tra sự hoạt động/ sự chảy dầu,sửa chữa nếu cần

Kiểm tra độ chùng/ độ thẳng hμng/

điều chỉnh nếu cần, lμm sạch vμ bôi trơnKiểm tra tất cả các chi tiết lắp ghép vμ chi tiếtlμm chặt Hiệu chỉnh lại nếu cần

Kiểm tra các khe hở, điều chỉnh nếu cầnKiểm tra nồng độ axít, kiểm tra ống thông hơi

Điều chỉnh nếu cần thiết

Kiểm tra độ rơ cμng xe sau Điều chỉnh lạinếu cần, thay mới sau mỗi 16.000 kmKiểm tra sự cân bằng/ h hại/ mòn/ độ căngnan hoa, thay mới nếu cần

Kiểm tra độ rơ bạc đạn/ độ h hại bạc đạn

Thay mới nếu cầnKiểm tra độ rơ bạc đạn/chỉnh lại nếu cần

Thay mới sau mỗi 8.000 km**

Lμm sạch, thay mới nếu cần

Kiểm tra ống xăng vμ ống hút chân không,thay mới nếu cần

Kiểm tra tốc độ không tải, hoạt động lúckhởi động, điều chỉnh nếu cần

Sau mỗi 500 km

*

Ngày đăng: 23/06/2017, 10:44

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

SƠ Đồ TRìNH BμY CáC Bộ PHậN - SỔ TAY hướng dẫn sửa chữa xe SIRIUS t105e (yamaha)
SƠ Đồ TRìNH BμY CáC Bộ PHậN (Trang 1)
Bảng nμy xác định các lực cho các dụng cụ xiết - SỔ TAY hướng dẫn sửa chữa xe SIRIUS t105e (yamaha)
Bảng n μy xác định các lực cho các dụng cụ xiết (Trang 29)
Bảng thép gắn mặt nạ - SỔ TAY hướng dẫn sửa chữa xe SIRIUS t105e (yamaha)
Bảng th ép gắn mặt nạ (Trang 33)
Sơ đồ mạch điện Sơ đồ mạch điện - SỔ TAY hướng dẫn sửa chữa xe SIRIUS t105e (yamaha)
Sơ đồ m ạch điện Sơ đồ mạch điện (Trang 200)
Sơ đồ mạch điện - SỔ TAY hướng dẫn sửa chữa xe SIRIUS t105e (yamaha)
Sơ đồ m ạch điện (Trang 201)
Xem phần " sơ đồ mạch điện " - SỔ TAY hướng dẫn sửa chữa xe SIRIUS t105e (yamaha)
em phần " sơ đồ mạch điện " (Trang 209)
Sơ đồ mạch điện - SỔ TAY hướng dẫn sửa chữa xe SIRIUS t105e (yamaha)
Sơ đồ m ạch điện (Trang 210)
Xem phần " sơ đồ mạch điện " - SỔ TAY hướng dẫn sửa chữa xe SIRIUS t105e (yamaha)
em phần " sơ đồ mạch điện " (Trang 213)
Sơ đồ mạch điện - SỔ TAY hướng dẫn sửa chữa xe SIRIUS t105e (yamaha)
Sơ đồ m ạch điện (Trang 217)
Xem phần " sơ đồ mạch điện" - SỔ TAY hướng dẫn sửa chữa xe SIRIUS t105e (yamaha)
em phần " sơ đồ mạch điện" (Trang 220)
Sơ đồ mạch điện - SỔ TAY hướng dẫn sửa chữa xe SIRIUS t105e (yamaha)
Sơ đồ m ạch điện (Trang 221)
Sơ đồ mạch điện - SỔ TAY hướng dẫn sửa chữa xe SIRIUS t105e (yamaha)
Sơ đồ m ạch điện (Trang 226)
Xem " sơ đồ mạch điện " - SỔ TAY hướng dẫn sửa chữa xe SIRIUS t105e (yamaha)
em " sơ đồ mạch điện " (Trang 233)
SƠ Đồ MạCH ĐIệN 5hu (sirius) - SỔ TAY hướng dẫn sửa chữa xe SIRIUS t105e (yamaha)
5hu (sirius) (Trang 239)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w