1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Bảng c￴ông thức Chứng khoán phái sinh (Mang vào phòng thi UBCK)

8 292 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 877,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phòng ngừa rủi ro bằng HĐTL chỉ số cổ phiếu + Số lượng hợp đồng tương lai tối ưu để phòng ngừa rủi ro cho danh mục đầu tư cổ phiếu bằng vị thế bán HĐTL F A F V V h N   + Hệ số phòng

Trang 1

I HỢP ĐỒNG KỲ HẠN

Giá trị của hợp đồng kỳ hạn khi đáo hạn

VT(0,T) = ST – F(0,T)

Giá trị của hợp đồng kỳ hạn trước khi đáo hạn

t T t

T t

t

r) (1

T) F(0, T) F(t, r)

(1

T) F(0, S

T)

(0,

Ký hiệu:

VT(0,T): Giá trị hợp đồng kỳ hạn tại thời điểm đáo hạn hợp đồng (T)

Vt(0,T): Giá trị hợp đồng kỳ hạn tại ngày t bất kỳ trước khi đáo hạn hợp đồng, với

thời hạn hợp đồng bắt đầu từ 0 tới T

St : Giá giao ngay của tài sản cơ sở tại ngày t bất kỳ trước khi đáo hạn hợp đồng F(0,T): Giá hợp đồng kỳ hạn đáo hạn tại T tính tại thời điểm bắt đầu hợp đồng tại 0 F(t,T): Giá hợp đồng kỳ hạn đáo hạn tại T tính tại thời điểm bắt đầu hợp đồng tại t r: Lãi suất phi rủi ro áp dụng cho giai đoạn từ t tới T

II HỢP ĐỒNG TƯƠNG LAI

2.1 Giá lý thuyết của hợp đồng tương lai

Định giá HĐTL khi không có dòng tiền từ tài sản cơ sở

f0(T) = S0(1+r)T

f0(T) = S0erT

Mô hình chi phí lưu giữ:

f0(T)= (S0+U)(1+r)T

f(0)=(S0+U)erT

Định giá HĐTL khi có dòng tiền từ tài sản cơ sở

f0(T) = (S0 – I)(1+r)T

f0(T) = (S0 – I) × erT

Định giá HĐTL chỉ số cổ phiếu

f0(T) = S0(1+r)T– FV(D,0,T)

f0(T) = (S0 – D)(1+r)T

f0(T) = (S0 – D) × erT

f0(T) = S0(1 + r – q)T

f0(T)=(S0e-δcT)ercT

Ký hiệu :

S0: Mức chỉ số cổ phiếu hiện tại tại thời điểm 0

Trang 2

f0(T): Giá hợp đồng tương lai đáo hạn tại T tính tại thời điểm 0

T : Thời gian còn lại cho tới khi đáo hạn hợp đồng

U: Giá trị hiện tại của tất cả các khoản chi phí cất trữ, lưu kho

I : Giá trị hiện tại của các khoản thu nhập từ tài sản cơ sở

D : Giá trị cổ tức bằng tiền của các cổ phiếu trong danh mục cấu thành chỉ số cơ

sở

q: Lợi suất cổ tức của rổ chỉ số cổ phiếu

 c : Lợi suất cổ tức gộp liên tục của rổ chỉ số cổ phiếu

r : Lãi suất đơn phi rủi ro áp dụng cho giai đoạn từ 0 tới T

𝑒𝑟 : Lãi suất gộp liên tục phi rủi ro áp dụng cho giai đoạn từ 0 tới T

Định giá HĐTL trái phiếu

f0(T)=B0c(T+Y)[1+r0(T)]T-FV(CI, 0, T)

f0(T)=B0

c(T+Y)×[1+r0(T)]T-FV(CI, 0, T)

CF(T)

Ký hiệu:

B0c(T+Y): Giá giao ngay của trái phiếu trả lãi định kỳ đáo hạn tại thời điểm T+Y

f0(T): Giá hợp đồng tương lai trái phiếu đáo hạn tại T tính tại thời điểm 0

T: Thời hạn hợp đồng tương lai trái phiếu

FV(CI,0,T): Giá trị tương lai của các khoản lãi cuống phiếu trong giai đoạn từ 0 tới T

r0(T): Lãi suất áp dụng cho kỳ hạn từ 0 tới T

CF: Hệ số chuyển đổi của trái phiếu rẻ nhất để giao

Định giá hợp đồng tương lai hàng hóa

f0(T) = (S0 + U)(1+r)T

f0(T) = (S0 + U) × erT

Ký hiệu:

S0: Giá giao ngay của hàng hóa cơ sở

f0(T): Giá hợp đồng tương lai hàng hóa cơ sở đáo hạn tại T tính tại thời điểm 0

U: Giá trị hiện tại của tất cả các khoản chi phí cất giữ và thu nhập ròng từ tài sản

cơ sở trong suốt thời hạn hợp đồng

r: Lãi suất phi rủi ro trong giai đoạn từ 0 tới T

Định giá hợp đồng tương lai tiền tệ

f0(T)= ( S0

(1+rf)T) ×(1+r)

T

Trang 3

Ký hiệu

S0: Tỷ giá giao ngay

f0(T): Giá hợp đồng tương lai ngoại tệ đáo hạn tại T tính tại thời điểm 0

C

f

r : Lãi suất nội tệ phi rủi ro

2.2 Chiến lược phòng ngừa rủi ro sử dụng HĐTL

2.2.1 Phòng ngừa rủi ro bằng HĐTL chỉ số cổ phiếu

+ Số lượng hợp đồng tương lai tối ưu để phòng ngừa rủi ro cho danh mục đầu tư cổ

phiếu (bằng vị thế bán HĐTL)

F

A F

V

V h

N  

+ Hệ số phòng ngừa rủi ro tối ưu: h= 1

+ Hệ số phòng ngừa rủi ro tối thiểu hóa phương sai h∗ = ρσS

σF

+ Điều chỉnh hệ số beta của danh mục đầu tư :

F

A

* F

V

V ) β (β

Ký hiệu:

N(f) : Số lượng HĐTL cần bán hoặc mua

A

V : Giá trị hiện thời của danh mục tài sản

F

V : Giá trị danh nghĩa của hợp đồng tương lai

h : Hệ số phòng ngừa rủi ro

β : Hệ số beta của danh mục đầu tư cổ phiếu

β* : Hệ số beta mục tiêu mà danh mục hướng tới

h* : Hệ số phòng ngừa rủi ro tối thiểu hóa phương sai

ΔS là thay đổi giá giao ngay trong khoảng thời gian phòng ngừa rủi ro

ΔF là thay đổi giá HĐTL trong khoảng thời gian phòng ngừa rủi ro

σS là độ lệch chuẩn của ΔS

σF là độ lệch chuẩn của ΔF

ρ là hệ số tương quan giữa ΔS và ΔF

2.2.2 Phòng ngừa rủi ro bằng HĐTL lãi suất

+ Hệ số phòng ngừa rủi ro :

F T

0,

S 0

ΔF

ΔS ΔF ΔS,

MD F

MD S

σ

σ ρ

HR

Trang 4

+ Số lượng hợp đồng tương lai tối ưu để phòng ngừa rủi ro cho danh mục đầu tư trái phiếu

CTD,0 F

CTD,0

S 0

S F

T 0,

S 0

S S

MD S

k

MD S

N MD

F k

MD S

N k

N HR

Ký hiệu:

HR: Hệ số phòng ngừa rủi ro

ΔF

ΔS,

ρ : Hệ số tương quan giữa giá trị danh mục trái phiếu và giá trị HĐTL

: Độ biến động của các mức sinh lời (danh mục trái phiếu và HĐTL)

S

MD : Thời gian đáo hạn bình quân điều chỉnh của danh mục trái phiếu

F

MD : Thời gian đáo hạn bình quân điều chỉnh của HĐTL (hoặc của trái phiếu rẻ nhất

để giao)

0

N  : Giá trị danh mục trái phiếu tính tại thời điểm 0

T

0,

F : Giá trị của HĐTL đáo hạn tại T tính tại thời điểm 0

k: Số nhân hợp đồng

CTD,0

S : Giá giao ngay của trái phiếu rẻ nhất để giao tại thời điểm 0

CTD,0

CF : Hệ số chuyển đổi của trái phiếu rẻ nhất để giao tại thời điểm 0

III QUYỀN CHỌN

3.1 Quan hệ mua bán ngang giá quyền chọn

0 rT

S P Ke D

C    

(quyền chọn kiểu châu Âu)

rT 0

S        (quyền chọn kiểu Mỹ)

3.2 Mô hình định giá quyền chọn

3.2.1 Mô hình định giá quyền chọn Black- Scholes-Merton:

Giá của quyền chọn kiểu Châu Âu đối với các cổ phiếu không trả cổ tức

d1) N(

0 S d2) N(

rT Ke

P

N(d2) rT Ke N(d1) 0

S

C

Trong đó:

T σ

/2)T σ (r /K) ln(S d

2 0

1

1

Ký hiệu:

So: Giá giao ngay của tài sản cơ sở

K: Giá thực hiện quyền

T: Thời hạn của quyền chọn

Trang 5

r: Lãi suất phi rủi ro

σ: Mức độ biến động giá tài sản cơ sở

C: Quyền chọn mua

P: Quyền chọn bán

3.2.2 Mô hình định giá quyền chọn nhị thức

rT

π)f (1 πf e

f    

(mô hình nhị thức một giai đoạn)

2 ud

uu 2 2rΔr

f π) (1 π)f 2ππ(

f π e

(mô hình nhị thức hai giai đoạn)

d u

d e

π

rΔΔ

e

u

1

d 

Ký hiệu:

So: Giá giao ngay của tài sản cơ sở

T: Thời hạn của quyền chọn

f(u): Giá trị quyền chọn khi tài sản cơ sở tăng giá

f(d): Giá trị quyền chọn khi tài sản cơ sở giảm giá

u: Yếu tố tăng giá của tài sản cơ sở

d: Yếu tố giảm giá của tài sản cơ sở

π: Mức xác suất trung lập rủi ro

σ: Mức độ biến động giá tài sản cơ sở

r: Lãi suất phi rủi ro

3.3 Độ nhạy của giá quyền chọn

Delta:

1 ) N(d S

P Δ

) N(d S

C Δ

1 P

1 C

0 Δ 1

1 Δ 0

P

C

Gamma

T σ S

(d1)e N' S

P Γ

T σ S

) (d N' S

C Γ

0

qT 2

2 P

0

1 2

2 C

0 Γ

0 Γ

P

C

Theta

) d N(

rKe T

2

)σ (d N' S t

P θ

) N(d rKe T

2

)σ (d N' S t

C θ

2 rT 1

0 P

2 rT 1

0 C

e x2/2

1 (x)

Trang 6

Vega

qT 1 0

P

qT 1 0

C

)e (d N' T S σ

P V

)e (d N' T S σ

C V

0 V

0 V

P

C

Rho:

d2) N(

KTe r

P ρ

) N(d KTe r

C ρ

rT P

2

rT C

0 ρ

0 ρ

P

C

IV CHỨNG KHOÁN PHÁI SINH OTC

4.1 Hợp đồng kỳ hạn lãi suất (FRA)

Công thức tính lãi suất kỳ hạn (n<1):

 

 

S L S

S

L L

D

B 1

B

D r 1

B

D r 1 FR

Ký hiệu:

FR: Lãi suất kỳ hạn

L

r : Lãi suất dài hạn

S

r : Lãi suất ngắn hạn

L

D: Số ngày áp dụng mức lãi suất dài hạn

S

D: Số ngày áp dụng mức lãi suất ngắn hạn

B: Số ngày trong năm theo quy ước

S

D : Số ngày chênh lệch giữa lãi suất dài hạn và lãi suất ngắn hạn

Giá trị FRA khi đáo hạn hợp đồng (phía bên mua)

) B

T (r 1

B

T M ) r (r

V

tc

FRA tc F

Ký hiệu:

F

V : Giá trị FRA (số tiền bên mua nhận được) khi đáo hạn hợp đồng

tc

r : Lãi suất tham chiếu xác định vào ngày định lãi

FRA

r : Lãi suất thỏa thuận theo hợp đồng

M: Giá trị danh nghĩa của hợp đồng

T: Số ngày trong kỳ hạn khoản vay/tiền gửi cơ sở

Trang 7

B: Số ngày trong năm theo quy ước (360 hoặc 365)

4.2 Quyền chọn

Quyền chọn lãi suất trần

100 B

P D R) (L

VCAP

Quyền chọn lãi suất sàn

100 B

P D L) (R

VFLOOR

Ký hiệu:

V(cap): Giá trị quyền chọn lãi suất trần (đối với người mua) khi quyền được thực

hiện

V(floor): Giá trị quyền chọn lãi suất sàn (đối với người mua) khi quyền được thực

hiện

L: Giá trị thị trường của công cụ cơ sở

R: Giá thực hiện quyền chọn

D: Số ngày trong kỳ trả lãi tính đến ngày đáo hạn (điều chỉnh lãi suất) tiếp theo P: Giá trị vốn gốc danh nghĩa

B: Số ngày giả định trong năm dùng cho mục đích tính lãi (360 hoặc 365)

Trang 8

V HÀM PHÂN PHỐI TÍCH LŨY CHO MỘT BIẾN NGẪU NHIÊN CHUẨN HÓA

Ngày đăng: 23/06/2017, 07:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w