1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ôn tập điểm 5 trong đề thi THPT quốc gia môn toán phùng hoàng em

33 341 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 1,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hàm số y f x  có bảng biến thiên như hình sau: Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số này là Câu 40... Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường và cá

Trang 1

Câu 1 Tập xác định của hàm số  1

1

x y x

 là A

 \ 1 .  B \ 1   C \ 1; 1  .  D 1;  

 Câu 2 Cho hàm số yf x đồng biến trên . Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng ? 

1 22

x y

x

 . Câu 9 Khoảng đồng biến của hàm số 

2

21

y x

+∞

∞+∞

2

y y' x

Trang 3

A m  1 B m  1 C m  1 D m  1.

Câu 22 Tìm giá trị thực của tham số  m  để hàm số    3 2  2 

f xxmxmx  đạt cực tiểu tại 2

x   ? 

A m 3.  B. m 1.   C m  3.   D m  1.  

Câu 23 Đồ thị hàm số 

4 2

32

Câu 26 Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số  4 1?

2

x y x

2

?2

y x

3

?9

y x

A Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang. 

B Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang. 

C Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y   và 2 y  3 . 

D Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng x 2 và x  3. 

Trang 4

x x b  có tiệm cận đứng là x1 và tiệm cận ngang là y0. Tính a2b  

Câu 39 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình sau: 

 Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số này là 

Câu 40 Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y 2x4 4x2 5 trên đoạn 0; 2  là 

A. min 12,max 5

] 2

; 0 [ ]

2

; 0

] 2

; 0 [ ]

2

; 0

C. min 12

] 2

; 0 [ y   và không có giá trị lớn nhất.  D. max 7

] 2

; 0 [ y  và không có giá trị nhỏ nhất. Câu 41 Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số yx33x  trên 3 1;3

Trang 5

 . Câu 49 Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số  1

1

x y x

  với trục hoành? 

A 1;0   B 0; 1 .  C 0;1   D 1; 0. Câu 50 Số giao điểm của đồ thị hàm số  4 2

4

O

32

154

515

y y' x

Trang 6

Câu 52 Biết  rằng  đường  thẳng  y 2x2cắt  đồ  thị  hàm  số  yx3  tại  điểm  duy  nhất;  kí  hiệu x 2

 . Khi đó hoành độ trung điểm I của đoạn thẳng MN  bằng 

∞ 1

Trang 7

Tập hợp các giá trị thực của  m  để phương trình  f x m có ba nghiệm thực phận biệt là 

7 3

2 5

x  Câu 2 Viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ của biểu thức 

3

5 4

x x x

với x 0 là 

A. 

1 30

5 24

5 12

25 24

log 10

log 3 2

log

a a

Trang 8

Câu 10 Giả sử ta có hệ thức a2b2 7ab với  ,a b   Hệ thức nào sau đây là ĐÚNG? 0

A 2 log2 log2 log2

Câu 12 Cho các số thực dương  , , ( ,a b c a b 1). Chọn mệnh đề SAI trong các mệnh đề sau? 

A loga c bcloga b.  B logab c loga bloga c

.2

b ac c

.3

b ac c

.1

b ac c

Trang 9

x e y x

1

x y

13

yx xx

11

11

2

O

Trang 10

Câu 34 Hình bên là đồ thị của ba hàm số yloga xylogb xylogc x

22

Trang 11

Câu 3 Nguyên hàm của I cos x dx là. 

A.– cos x C   B.sin x C   C.– sin x C   D.cos x C  

   C. 2017

ln 2017

x C

   D.  2017

ln 2017

x C

Trang 12

Câu 8 2 3 72x x x dx là  

A 84

ln 84

x C

x

5

cos5

x

I  C.  C

5

sin5

x 

  Xét phép đổi biến t   Khí đó, khẳng định nào sau đây là x 1khẳng định đúng? 

A. 

 4

1.1

t x

t x

t x

t x

t x

Trang 13

Câu 19 Cho 

2

5 1

52

dx e x

I   x xdx ux2 1

Trang 14

u du

1 4 0

2

92

112

3

ln 24

242

Trang 15

Câu 38 Diện  tích  hình  phẳng  giới  hạn  bởi  các  đường 

 và  các  đường  thẳng bằng  

Câu 45 Tính thể tích V  của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x1 và x3, biết rằng khi cắt vật 

thể bởi mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục Ox  tại điểm có hoành độ  x  1x3 thì được thiết diện là một hình chữ nhật có hai cạnh là 3x và  3x22. 

Trang 16

Câu 1 Phần thực và phần ảo của số phức   tương ứng là 

Câu 12 (ĐỀ MINH HỌA QUỐC GIA NĂM 2017) Cho số phức   thỏa mãn   Hỏi điểm biểu 

diễn của   là điểm nào trong các điểm   ở hình bên ? 

15

175

15

1573

15

15

1715

1715

  ( 0,   0)

34

1 2

Trang 17

13

13561

13561

Trang 18

Câu 37 Tập hợp điểm biểu diễn số phức  , biết   là 

A. điểm.  B. đường thẳng.  C. đường tròn.  D. elip. 

Câu 38 Trong mặt phẳng tọa độ  , tập hợp điểm biểu diễn số phức   thỏa mãn   là 

i z

55i

1 3

55i

1 3

55i

3 1

55i

z1 2 i  1 3i

1 1

1 21

1 21

4x  y 

032

4x  y 

Trang 19

Câu 40 (ĐỀ MINH HỌA QUỐC GIA NĂM 2017) Cho số phức   thỏa mãn   Biết rằng tập hợp 

các điểm biểu diễn các số phức   là một đường tròn. Tính bán kính   của đường tròn đó. 

góc  với  mặt  phẳng  đáy,  góc  giữa    với  mặt  phẳng  đáy  bằng    Thể  tích  của  khối  chóp 

4   

x y

032

.6

.2

.12

.3

.8

.6

.12

a

OABC

1 .2

Trang 20

3.3

3.12

.3

.3

.3

.3

2.2

.6

3.12

.24

.2

a

V 

3

.6

a

V 

3

5.4

a

V 

3

5.12

3

23

3.12

a

Trang 21

Câu 18 Cho hình lăng trụ đứng   có đáy là tam giác   đều cạnh   và   Thể 

.8

.16

.48

a

83

a

323

Trang 22

tp

Trang 23

Kí hiệu   là thể tích của thùng gò được theo cách 1 và   là tổng thể tích của hai thùng gò được theo cách 2. Tính tỉ số    

V V

1 2

1

V

V

1 2

2

V

V

1 2

12

V

V

1 2

Trang 24

Câu 25 Gọi   lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình nón. Thể tích của 

3

4.3

.3

.3

V  a

1203

.2

2

3.33

4 πa

3

1

8πa

3

3

a

.2

a

2,

a

.3

a

.3

Trang 26

A.    B.    C.    D.   

Câu 11 Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ  ,  cho  điểm    và  điểm    thỏa  mãn  hệ  thức 

 Điểm   là trung điểm của đoạn thẳng   . Tìm tọa độ điểm  ? 

tâm tam giác   . Biết điểm  nằm trên mặt phẳng   sao cho độ dài đoạn thẳng   ngắn nhất. Tính độ dài đoạn thẳng  ? 

Oxyz M2;3; 1 ,  N1;1;1 P0; ; 0m

15.2

Trang 27

Câu 21 Mặt cầu   có tọa độ tâm và bán kính R là 

A. 2 điểm.   B. 4 điểm.   C. 1 điểm.   D. 3 điểm.  

3

2 73

213

133

Trang 28

Câu 33 Trong không gian  , cho bốn điểm  Mặt cầu ngoại 

Oxyz ( ) :P xy2z 3 0 ( ) : 3Qx3y6z 9 0

   P // Q  P  Q    PQ    PQ

Oxyz ( ) :P x2y3z 8 0 ( ) : 2Qx4y6z 7 0

Trang 29

phương trình mặt phẳng   đi qua   và vuông góc với   

tham số thực. Tìm tham số   sao cho mặt phẳng   vuông góc mặt phẳng   

giá trị của tham số   sao cho mặt phẳng   vuông góc với đường thẳng   

Trang 30

Câu 56 Trong không gian với hệ toạ độ   cho đường thẳng   đi qua điểm   và có véctơ 

chỉ phương   Đường thẳng   có phương trình tham số là

Trang 31

Câu 65 Cho  , điểm   Đường thẳng   đi qua   và song song với   có 

(P) : x2y z 1 0   M(1; 2;1)  M(P)

x 1 y 2 z 1:

x 2 t: y 1 t

Oxyz   : 2x3y  z 6 0

  : 2x3y  z 8 0    

Trang 32

Câu 73 Tính khoảng cách giữa mặt phẳng   : 2x y 3x     và đường thẳng d 4 0

8.9

.2

1;1;3 ;  1;3; 2 ;  1; 2;3

32

2

Ngày đăng: 22/06/2017, 11:42

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình phẳng (phần tô trong hình) là - Ôn tập điểm 5 trong đề thi THPT quốc gia môn toán   phùng hoàng em
Hình ph ẳng (phần tô trong hình) là (Trang 14)
Hình chóp   có độ dài tính theo   là - Ôn tập điểm 5 trong đề thi THPT quốc gia môn toán   phùng hoàng em
Hình ch óp   có độ dài tính theo   là (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm