tài liệu word đề thi thử tốt nghiệp Lý 2017 có giải
Trang 1Câu 2: Dao động tự do của một vật là dao động có:
A Chu kì không đổi
B Chu kì và biên độ không đổi
C Biên độ không đổi
q = 4cos(2π.10 4
t)µC
D Chu kì chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động, không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài.
Câu 3: Con lắc đơn có chiều dài ℓ, ở nơi có gia tốc trọng trường g dao động điều hòa với chu kì:
Câu 5: Một cuộn dây dẫn có điện trở thuần không đáng kể được nối vào mạng điện xoay chiều
127V, 50Hz Dòng điện cực đại qua nó bằng 10 A Độ tự cảm của cuộn dây là:
Câu 6: Chọn câu sai dưới đây:
A Động cơ không đồng bộ ba pha biến điện năng thành cơ năng.
B Động cơ không đồng bộ ba pha tạo ra dòng điện xoay chiều ba pha.
C Trong động cơ không đồng bộ ba pha, vận tốc góc của khung dây luôn nhỏ hơn vận tốc góc của từ trường quay.
D Động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động dưa trên cơ sở của hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay.
Câu 7: Điện áp tức thời u = 200cos100πt + 2π(V) Trong thời gian 0,05 s kể từ thời điểm ban đầu, số lần
Câu 8: Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì
A bước sóng của nó giảm B bước sóng của nó không thay đổi
C tần số của nó không thay đổi D chu kì của nó tăng
Câu 9: Con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì 1 s tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8 m/s2, chiều dài của con lắc là
A ℓ = 24,8 m B ℓ = 1,56 m C ℓ = 24,8 cm D ℓ = 2,45 m
Câu 10: Hai điểm ở cách một nguồn âm những khoảng 6,10 m và 6,35 m Tần số âm là 680 Hz,
g
Trang 2Câu 11: Trong dao động điều hòa của con lắc đơn
A Cơ năng tỉ lệ với bình phương li độ góc B Cơ năng tỉ lệ với bình phương li độ
C Cơ năng tỉ lệ với bình phương biên độ góc D Cả ba phương án trên
Câu 12: Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta căn cứ vào:
A Phương dao động B Phương dao động và phương truyền sóng
C Vận tốc truyền sóng D Phương truyền sóng
Trang 3L C
Câu 13: Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C và cuộn cảm L, dao động tư do với tần số góc
Câu 15: Trong hiện tượng cộng hưởng:
A Tần số của dao động cưỡng bức đạt giá trị cực đại B Biên độ của dao động cưỡng bức đạt cực đại
C Tần số của dao động riêng đạt giá trị cực đại D Biên độ của dao động có giá trị cực đại
Câu 16: Một lò xo đồng chất tiết diện đều có độ cứng k = 120 N/m, được cắt thành hai đoạn có
chiều dài theo tỉ lệ
2 : 3 Biết độ cứng tỉ lệ nghịch với chiều dài của lò xo Độ cứng của 2 đoạn lò xo là:
A 150 N/m và 180 N/m B 200 N/m và 300 N/m C 48 N/m và 72 N/m
D 100 N/m và 150 N/m
Câu 17: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản của môi
trường) ?
A Khi vật nặng ở biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó
B Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng dây
C Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc đơn là dao động điều hòa
D Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần
Câu 18: Một cuộn dây khi mắc vào hiệu điện thế xoay chiều 50V – 50Hz thì cường độ dòng điện
qua cuộn dây là 0,2A và công suất tiêu thụ trên cuộn dây là 1,5W Hệ số công suất của mạch là
Câu 19: Một mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm 27 µH, trở thuần 1Ω và một tụ điện có
điện dung 3000 pF Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 5V Để duy trì dao động cần cung
cấp cho mạch một công suất gần nhất với giá trị nào sau đây:
A 112,5 kW B 335,4W C 1,39.10-3W D 0,037 W
Câu 20: Hai âm có cùng độ cao khi chúng có:
A Cùng tần số B Cùng tần số và cùng biên độ
C Cùng biên độ D Cùng năng lượng
Câu 21: Trong một đoạn mạch xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp.
A Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch không thể nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên điện trở thuần R.
B Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên mỗi phần tử.
C Cường độ dòng điện luôn trễ pha hơn hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch
D Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch luôn lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên mỗi phần tử.
Câu 22: Một máy biến thế mà cuộn sơ cấp có 2200 vòng và cuộn thứ cấp có 120 vòng Mắc cuộn
Trang 4thứ cấp để hở là
Câu 23: Mạch dao động điện từ điều hòa gồm cuộn cảm L và tụ điện C Khi tăng điện dung của tụ
điện lên 4 lần thì chu kì dao động của mạch
Câu 24: Trong một mạch điện xoay chiều thì tụ điện có
tác dụng A Cản trở hoàn toàn dòng điện xoay chiều
B Cản trở dòng điện xoay chiều đi qua và tần số điện xoay chiều càng lớn thì nó càng cản trở mạnh.
C Cản trở dòng điện xoay chiều đi qua và tần số điện xoay chiều càng nhỏ thì nó càng cản trở mạnh.
D Cản trở dòng điện xoay chiều đi qua và không phụ thuộc vào tần số dòng điện.
Trang 5− 6
− 6
Câu 25: Có hai nguồn sóng kết hợp S1, S2 thực hiện các dao động điều hòa theo phương vuông góc với mặt chất lỏng cùng tần số, lệch pha nhau là ϕ Biết trên đường nối hai nguồn sóng trong sốnhững điểm có biên độ bằng 0
thì điểm M gần đường trung trực nhất, cách nó
một khoảng
λ
Giá trị của ϕ là8
A. π
Câu 26: Trên sợi day OA dài 1,5 m, đầu A cố định và đầu O dao động điều hòa với tần số 20 Hz
thì trên dây có 5 nút, O là nút Muốn trên dây rung thành 2 bụng sóng thì O phải dao động với tần số:
hiệu điện thế xoay
chiều u 200= cos100πt + π(V) Khi R = R = 36Ω hoặc R
Trang 63π 3
Câu 31: Cho ba linh kiện gồm điện trở thuần R = 60Ω, cuộn cảm thuần L và tụ điện C Lần lượt
đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mahj R, L hoặc R, C thì biểu thức cường độ dòng điện lần lượt là
R1 = 30Ω mắc nối tiếp với tụ điện có C = (F) Đoạn mạch MB gồm điện trở thuần R 2 mắc nối tiếp với cuộn
cảm thuần Đặt vào AB điện áp xoay chiều ổn định thì điện áp tức thời ở 2 đầu đoạn mạch AM và
Câu 33: Mạch dao động gồm cuộn cảm có độ tự cảm L = 20µH và một tụ xoay có điện dung biến
thiên trong khoảng 15 pF→ 500 pF Lấy π = 3,14 Mạch chỉ bắt được sóng có bước sóng trong khoảng:
2
2
2
Trang 7A 3,263m đến 18,84 m B 32,63m đến 188,4 m
C 32,63m đến 1884 m D 3,263m đến 188,4 m
Câu 34: Hai con lắc đơn có chiều dài ℓ1 = 64 cm; ℓ2 = 81 cm dao động nhỏ trong hai mặt phẳng song
song Hai con lắc cùng qua vị trí cân bằng và cùng chiều lúc t0 = 0 Sau thời gian t ngắn nhất haicon lắc trùng phùng (cùng qua vị trí cân bằng, chuyển động cùng chiều) Lấy g = π2 m/s2 Giá trịcủa t là:
(T là chu kì dao động của vật) Biên độ dao động của vật
là
Câu 36: Con lắc đơn có khối lượng m = 100g treo vào một điểm cố định trong điện trường đều có
phương thẳng đứng, hướng lên trên E = 2.106 V/m Khi chưa tích điện, con lắc dao động điều hòavới chu kì T = 2 s Khi tích điện q cho con lắc, nó dao động điều hòa với chu kì giảm đi 4/3 lần.Lấy g = 10 m/s2 Điện tích của vật bằng:
Câu 37: Một ống khí có một đầu bịt kín, một đầu hở tạo ra âm cơ bản có tần số 112 Hz Biết tốc
độ truyền âm trong không khí là 336 m/s Bước sóng dài nhất của các họa âm mà ống sáo này tạo
ra bằng
Câu 38: Đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ ở một nơi ngang bằng mực nước biển ở nhiệt độ 20 oC.Khi đem đồng hồ lên đỉnh núi, ở đó nhiệt độ 3oC, đồng hồ vẫn chạy đúng giờ Coi Trái Đất hìnhcầu bán kính bằng 6400 km, hệ số nở dài của thanh treo con lắc đồng hồ là α = 2.10-5 K-1 Độ caocủa đỉnh núi là:
Câu 39: Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ có độ cứng 2 N/m và vật
nhỏ khối lượng 40 g Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng ngang là 0,1 Ban đầu giữ vật ở vịtrí lò xo bị dãn 20 cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần Lấy g = 10 m/s2 Kể từ lúc đầucho đến thời điểm tốc độ của vật bắt đầu giảm, thế năng của con lắc lò xo đã giảm một lượng bằng
Câu 40: Mạch dao động điện từ lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do tại thời điểm t0 = 0,cường độ dòng điện trong mạch có giá trị cực đại, sau khoảng thời gian ngắn nhất ∆t = 4.10-6s thìcường độ dòng điện có giá trị là
Chu kì dao động riêng của mạch dao động là
A 48.10-5 s B 24.10-5 s C 4,8.10-5 s D 2,4.10-5 s
2
I0 3
2
Trang 8.g
g
mk
Câu 2: Dao động tự do của một vật là dao động có:
A Chu kì không đổi
B Chu kì và biên độ không đổi
C Biên độ không đổi
D Chu kì chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động, không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài.
+ Chu kì dao động của con lắc đơn: T = 2π ⇒ Chọn D
Câu 4: Gắn một vật có khối lượng m1 = 4kg vào một lò xo lí tưởng nó dao động với chu kì T1 = 1s.Khi gắn một vật khác khối lượng m2 vào lò xo trên, nó dao động với chu kì T2 = 0,5s Khối lượng
Câu 5: Một cuộn dây dẫn có điện trở thuần không đáng kể được nối vào mạng điện xoay chiều
127V, 50Hz Dòng điện cực đại qua nó bằng 10 A Độ tự cảm của cuộn dây là:
D
4
Trang 9Câu 6: Chọn câu sai dưới đây:
A Động cơ không đồng bộ ba pha biến điện năng thành cơ
năng B Động cơ không đồng bộ ba pha tạo ra dòng điện
xoay chiều ba pha
C Trong động cơ không đồng bộ ba pha, vận tốc góc của khung dây luôn nhỏ hơn vận tốc góc của từ trường quay.
D Động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động dưa trên cơ sở của hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay.
Hướng dẫn
+ Động cơ không đồng bộ ba pha không tạo ra dòng điện ⇒ B sai ⇒ Chọn B
Trang 10Câu 7: Điện áp tức thời u = 200cos100πt + 2π(V) Trong thời gian 0,05 s kể từ thời điểm ban đầu, số lần
và đang giảm nên trong 0,5T còn lại phân bố thời gian của u như hình
U0
+ Trong thời gian 0,5T không có lần nào u = 150 V ⇒ tổng có 4 lần ⇒ Chọn A
Câu 8: Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì
A bước sóng của nó giảm B bước sóng của nó không
thay đổi C tần số của nó không thay đổi D chu kì của nó
g⇒
= T24πg
Trang 110, 248(m)
= 24,8(cm)
⇒ Chọn C
Câu 10: Hai điểm ở cách một nguồn âm những khoảng 6,10 m và 6,35 m Tần số âm là 680 Hz,
vận tốc truyền âm trong không khí là 340 m/s Độ lệch pha của sóng âm tại hai điểm trên là :
Câu 11: Trong dao động điều hòa của con lắc đơn
A Cơ năng tỉ lệ với bình phương li độ góc B Cơ năng tỉ lệ với bình phương li độ
C Cơ năng tỉ lệ với bình phương biên độ góc D Cả ba phương án trên
Hướng dẫn
+ Cơ năng của con lắc
Trang 12LC
A Phương dao động B Phương dao động và phương truyền sóng
C Vận tốc truyền sóng D Phương truyền sóng
Hướng dẫn
+ Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta căn cứ vào phương dao động và phương truyền sóng ⇒ Chọn B
Nếu phương dao động trùng với phương truyền sóng →
sóng dọc Nếu phương dao động vuông với phương truyền
Câu 15: Trong hiện tượng cộng hưởng:
A Tần số của dao động cưỡng bức đạt giá trị cực đại B Biên độ của dao động cưỡng bức đạt cực đại
C Tần số của dao động riêng đạt giá trị cực đại D Biên độ của dao động có giá trị cực đại
Hướng dẫn
+ Khi xảy ra cộng hưởng biên độ dao động cưỡng bức đạt cực đại ⇒ Chọn B
Câu 16: Một lò xo đồng chất tiết diện đều có độ cứng k = 120 N/m, được cắt thành hai đoạn có
chiều dài theo tỉ lệ
2 : 3 Biết độ cứng tỉ lệ nghịch với chiều dài của lò xo Độ cứng của 2 đoạn lò xo là:
Trang 13A Khi vật nặng ở biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó
B Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng dây
C Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc đơn là dao động điều hòa
D Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần
⇒ Lực căng dây T không cân bằng với trọng lực P ⇒ B sai ⇒
Chọn B Chú ý: Hai lực cân bằng nhau thì cùng độ lớn và ngược chiều
nhau
Câu 18: Một cuộn dây khi mắc vào hiệu điện thế xoay chiều 50V – 50Hz thì cường độ dòng điện
qua cuộn dây là 0,2A và công suất tiêu thụ trên cuộn dây là 1,5W Hệ số công suất của mạch là
Hướng dẫn
2
0
Trang 14Câu 19: Một mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm 27 µH, trở thuần 1Ω và một tụ điện có
điện dung 3000 pF Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 5V Để duy trì dao động cần cung
cấp cho mạch một công suất gần nhất với giá trị nào sau đây:
A Cùng tần số B Cùng tần số và cùng biên độ
C Cùng biên độ D Cùng năng lượng
Hướng dẫn
+ Độ cao phụ thuộc vào tần số, tần số càng lớn âm càng cao và ngược
lại ⇒ Chọn A Câu 21: Trong một đoạn mạch xoay chiều R, L, C mắc
nối tiếp
A Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch không thể nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên điện trở thuần R.
B Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên mỗi phần tử.
C Cường độ dòng điện luôn trễ pha hơn hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch
D Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch luôn lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên mỗi phần tử.
Câu 22: Một máy biến thế mà cuộn sơ cấp có 2200 vòng và cuộn thứ cấp có 120 vòng Mắc cuộn
sơ cấp với mạng điện xoay chiều 220V – 50Hz, khi đó hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là
Trang 15L C
điện lên 4 lần thì chu kì dao động của mạch
Hướng dẫn
+ Chu kì dao động của mạch LC: T = 2π ⇒ tăng C lên 4 lần thì T tăng lên 2 lần ⇒ Chọn C
Câu 24: Trong một mạch điện xoay chiều thì tụ điện có
tác dụng A Cản trở hoàn toàn dòng điện xoay chiều
B Cản trở dòng điện xoay chiều đi qua và tần số điện xoay chiều càng lớn thì nó càng cản trở mạnh.
C Cản trở dòng điện xoay chiều đi qua và tần số điện xoay chiều càng nhỏ thì nó càng cản trở
Trang 16thì điểm M gần đường trung trực nhất, cách nó
một khoảng
λ
Giá trị của ϕ là8
=
⇒ Chọn A
Câu 26: Trên sợi day OA dài 1,5 m, đầu A cố định và đầu O dao động điều hòa với tần số 20 Hz
thì trên dây có 5 nút, O là nút Muốn trên dây rung thành 2 bụng sóng thì O phải dao động với tần số:
Trang 18L C
Z)
+Z2CL C
2Z Z
R2
+
Z2 L
2Z2
− Z Z
Trang 19hiệu điện thế xoay
chiều u 200= cos100πt + π(V) Khi R = R = 36Ω hoặc R
Câu 31: Cho ba linh kiện gồm điện trở thuần R = 60Ω, cuộn cảm thuần L và tụ điện C Lần lượt
đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mahj R, L hoặc R, C thì biểu thức cường độ dòng điện lần lượt là
Trang 20120 2
2
24
Trang 213π 3
R1 = 30Ω mắc nối tiếp với tụ điện có C = (F) Đoạn mạch MB gồm điện trở thuần R 2 mắc nối tiếp với cuộn
cảm thuần Đặt vào AB điện áp xoay chiều ổn định thì điện áp tức thời ở 2 đầu đoạn mạch AM và
Câu 33: Mạch dao động gồm cuộn cảm có độ tự cảm L = 20µH và một tụ xoay có điện dung biến
thiên trong khoảng 15 pF→ 500 pF Lấy π = 3,14 Mạch chỉ bắt được sóng có bước sóng trong khoảng:
2
2
Trang 22m i
nLC
m a x
λmax = 2πc = 188, 4(m)
Câu 34: Hai con lắc đơn có chiều dài ℓ1 = 64 cm; ℓ2 = 81 cm dao động nhỏ trong hai mặt phẳng song
song Hai con lắc cùng qua vị trí cân bằng và cùng chiều lúc t0 = 0 Sau thời gian t ngắn nhất haicon lắc trùng phùng (cùng qua vị trí cân bằng, chuyển động cùng chiều) Lấy g = π2 m/s2 Giá trịcủa t là:
Hướng dẫn
+ Giả sử sau khi con lắc 1 thực được n1 dao động thì con lắc 2 đã thực hiện được n2 dao động
n T T = 2 π n+ Ta
(T là chu kì dao động của vật) Biên độ dao động của vật
Câu 36: Con lắc đơn có khối lượng m = 100g treo vào một điểm cố định trong điện trường đều có
phương thẳng đứng, hướng lên trên E = 2.106 V/m Khi chưa tích điện, con lắc dao động điều hòavới chu kì T = 2 s Khi tích điện q cho con lắc, nó dao động điều hòa với chu kì giảm đi 4/3 lần.Lấy g = 10 m/s2 Điện tích của vật bằng:
B q = 3,89.10− 7 (C) C q = 3,89.10− 6 D q = −3,89.10− 6 (C)
A q = −3,89.10− 7
Trang 23Câu 37: Một ống khí có một đầu bịt kín, một đầu hở tạo ra âm cơ bản có tần số 112 Hz Biết tốc
độ truyền âm trong không khí là 336 m/s Bước sóng dài nhất của các họa âm mà ống sáo này tạo
Trang 24Chú ý: Bài này có nhiều HS nhầm âm cơ bản là họa âm bậc 1 nên làm ra đáp án A Lưu ý khi hai
đầu cố định thì âm cơ bản mới là họa âm bậc 1 (k = 1) Còn một đầu cố định một đầu tự do, âm cơbản (k = 0) và họa âm bậc 1 ( k = 1)
Câu 38: Đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ ở một nơi ngang bằng mực nước biển ở nhiệt độ 20 oC.Khi đem đồng hồ
lên đỉnh núi, ở đó nhiệt độ 3oC, đồng hồ vẫn chạy đúng giờ Coi Trái Đất hình cầu bán kính bằng
6400 km, hệ số nở dài của thanh treo con lắc đồng hồ là α = 2.10-5 K-1 Độ cao của đỉnh núi là:
Câu 39: Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ có độ cứng 2 N/m và vật
nhỏ khối lượng 40 g Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng ngang là 0,1 Ban đầu giữ vật ở vịtrí lò xo bị dãn 20 cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần Lấy g = 10 m/s2 Kể từ lúc đầu
Trang 250
3
Hướng dẫn
+ Biên độ ban đầu của con lắc là A = 20 cm = 0,2 m
+ Vì có ma sát nên VTCB lúc này cách vị trí lò xo không biến
+ Kể từ lúc thả, tốc độ của con lắc bắt đầu giảm khi vật lần đầu tiên đến VTCB
+ Độ giảm thế năng khi vật đi từ vị trí thả đến VTCB là: ∆W = 1 kA2 −1 kx2 = 0,0396J = 39,6mJ ⇒
Chọn B
Câu 40: Mạch dao động điện từ lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do tại thời điểm t0 = 0, cường độ dòng điện trong mạch có giá trị cực đại, sau khoảng thời gian ngắn nhất ∆t = 4.10-6s thì cường độ dòng điện có giá trị là
Chu kì dao động riêng của mạch dao động là
A 48.10-5 s B 24.10-5 s
Hướng dẫn
IT
Trang 26ĐÁP ÁN
Trang 27ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017
Cho hằng số Plank h = 6,625.10 -34 J.s; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.10 8 m/s; điện tích nguyên tố
e = 1,6.10 -19 C; số Avogadro N A = 6,02.10 23 mol -1 .
Câu 1: Khi tổng hợp hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có biên độ
thành phần A và biên độ tổng hợp là 2A Hai dao động thành phần đó A được
A vuông pha với nhau B cùng pha với nhau. C lệch
pha
Câu 2: Chọn câu sai khi nói về sóng điện từ.
A.Sóng điện từ có thể nhiễu xạ, phản xạ, khúc xạ, giao
thoa.
π D lệch pha π
.
B Có thành phần điện và thành phần từ biến thiên vuông pha với nhau.
C.Sóng điện từ là sóng ngang.
D.Sóng điện từ mang năng lượng.
Câu 3: Sóng điện từ có tần số 10MHz truyền trong chân không với bước sóng
Câu 4: Quang phổ liên tục của một nguồn sáng
A chỉ phụ thuộc nhiệt độ của nguồn
B chỉ phụ thuộc bản chất của nguồn
C phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của nguồn
D không phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của nguồn
Câu 5: Trong dao động điều hoà, vận tốc biếu đổi điều hòa
A cùng pha so với li độ B ngược pha so với li độ.
C sớm pha π/2 so với li độ D chậm pha π/2 so với li độ
Câu 6: Trong sự giao thoa sóng trên mặt nước của hai nguồn kết hợp, cùng pha, những
điểm dao động với biên độ cực đại có hiệu khoảng cách từ đó tới các nguồn (với k = 0,
± 1, ± 2, ) có giá trị là
A
Câu 7: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc, khoảng vân là i
Khoảng cách giữa vân sáng và vân tối kề nhau là
A
Câu 8: Sắp xếp theo thứ tự có bước sóng giảm dần?
A Sóng vô tuyến, tia hồng ngoại , ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X.
B Sóng vô tuyến, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X.
3
Trang 28C Tia X, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, sóng vô tuyến.
D Sóng vô tuyến, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia X.
Câu 9: Một sóng âm truyền từ không khí vào nước thì
A Tần số và bước sóng đều thay đổi B Tần số không thay đổi, còn bước sóng thay
đổi
C Tần số và bước sóng đều không thay đổi D Tần số thay đổi, còn bước sóng
không thay đổi Câu 10.Trên một sợi dây dài 1m, hai đầu cố định, có sóng dừng với 2
bụng sóng Bước sóng của sóng trên dây là
Câu 11: Dung kháng của một mạch R,L,C mắc nối tiếp đang có giá trị nhỏ hơn cảm kháng
Muốn xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch ta phải
A giảm tần số dòng điện xoay chiều B giảm điện trở của mạch.
C tăng hệ số tự cảm của cuộn dây D tăng điện dung của tụ điện
Câu 12: Mẫu nguyên tử Bo khác mẫu nguyên tử Rudơpho ở điểm nào sau đây?
A Mô hình nguyên tử có hạt nhân B Hình dạng quỹ đạo của các electron.
C Biểu thức của lực hút giữa hạt nhân và electron Trạng thái có năng lượng ổn định D.
Trang 29D. 31m0
32
Câu 17: Trong mạch điện xoay chiều, số đo của vôn kế xoay chiều chỉ:
A giá trị cực đại của điện áp xoay chiều. giá trị hiệu dụng của điện áp xoay chiều C.
B giá trị trung bình của điện áp xoay chiều. D giá trị tức thời của điện áp xoay chiều.
Câu 18: Con lắc lò xo dao động điều hòa có biên độ A và năng lượng là W Động năng của
vật khi qua li độ x = A/2 là
A.
Câu 19: Chiếu chùm sáng gồm bốn bức xạ đơn sắc λ1 = 300nm, λ2 = 600nm, λ3 = 450nm, λ4
= 500nm vào một dung dịch thì thấy dung dịch phát ra ánh sáng màu xanh lục có bước sóng
λ = 520nm Bức xạ nào đã gây ra hiện trượng quang phát quang trên:
A.Cả bốn bức xạ B Chỉ có bức xạ λ 2 C λ 1 , λ 3 D λ 1 , λ 3 và λ 4
Câu 20: Đặt điện áp xoay chiều u=U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần.Gọi U là điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch; i, I0 và I lần lượt là giá trị tức thời, giátrị cực đại và giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện trong đoạn mạch Hệ thức nào sauđây sai?
2,11 eV B 4,22 eV C 0,42 eV D 0,21 eV
Câu 22: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng là 200V, tần số 50Hz vào hai đầu một
cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì giá trị cực đại của cường độ dòng điện trong mạch bằng 2A Giá trị của L bằng
Câu 23: Cho phản ứng hạt nhân sau: 7 Li + 1 H → 4 He + 4 He Biết m Li = 7,0144u; m H = 1,0073u; m He =
4,0015u, 1u = 931,5MeV/c2 Năng lượng tỏa ra của phản ứng là
A 7,26MeV; 17,42MeV;B C 12,6MeV; D 17,25MeV
N
Trang 30Câu 24: Về mặt kĩ thuật, để giảm tốc độ quay của rôto trong máy phát điện xoay chiều,
người ta thường dùng rôto có nhiều cặp cực Rôto của một máy phát điện xoay chiều một pha có p cặp cực quay với tốc độ 750 vòng/phút Dòng điện do máy phát ra có tần số 50 Hz
Số cặp cực của rôto là
Câu 25: Sóng truyền trên sợi dây rất dài căng ngang (chưa có
sóng phản xạ ở các đầu dây), các phần tử trên dây dao động
theo phương thẳng đứng A, B, M, N là các điểm trên dây Biết
sóng truyền từ A đến B Hình dạng một đoạn của sợi dây tại
thời điểm t1 như hình vẽ Chọn phát biểu đúng:
A A và M cùng pha B A và B cùng pha
C A và N đang đi xuống D M và N đang đi xuống
Câu 26: Một con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ khối lượng m treo vào sợi dây có chiều dài l =
40 cm Bỏ qua sức cản không khí Đưa con lắc lệch khỏi phương thẳng đứng góc α0 = 0,15rad rồi thả nhẹ, quả cầu dao động điều hòa Quãng đường cực đại mà quả cầu đi đượctrong khoảng thời gian 2T/3 là
M
Trang 31Câu 27: Một máy biến áp lý tưởng có số vòng dây cuộn thứ cấp gấp 20 lần số vòng dây
cuộn sơ cấp, được đặt ở đầu đường dây tải điện So với khi không dùng máy biến áp thìcông suất tổn hao điện năng trên đường dây
A giảm đi 400 lần B tằng thêm 400 lần C tăng thêm 20 lần D giảm đi 20 lần
Câu 28: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, các khe sáng được chiếu bằng ánh
sáng trắng (0,4 μm
≤ λ ≤ 0,75 μm) Biết miền chồng nhau giữa quang phổ bậc 2 và quang phổ bậc 3 là 0,36mm
Độ rộng của dải quang phổ giao thoa bậc 1 là:
A 0,21 mm B 0,18 mm C 0,42 mm D 0,24 mm.
Câu 29: Mạch điện nối tiếp gồm biến trở R và cuộn dây thuần cảm L Hai đầu mạch có
điện áp xoay chiều u=200cosωt (V) Thay đổi biến trở thì thấy có hai giá trị của biến trở là
R1= 25Ω và R2 = 75Ω, công suất tiêu thụ của mạch như nhau Khi R = R1 mạch tiêu thụ côngsuất:
Câu 31: Chiếu một tia sáng gồm hai thành phần đỏ và tím từ không khí (chiết suất coi như
bằng 1 đối với mọi ánh sáng) vào mặt phẵng của một khối thủy tinh với góc tới 600 Biếtchiết suất của thủy tinh đối với ánh sáng đỏ là 1,51; đối với ánh sáng tím là 1,56 Tính góclệch của hai tia khúc xạ trong thủy tinh
Câu 32: Một con lắc đơn có chiều dài 44 cm, được treo vào trần một toa xe lửa Con lắc bị
kích động mỗi khi bánh của toa xe gặp chỗ nối giữa hai thanh ray Chiều dài mỗi thanh ray
là 12,5m Lấy g = 9,8 m/s2 Con lắc dao động mạnh nhất khi tàu chạy thẳng đều với vậntốc:
A v = 10,7 km/h B v = 33,8 km/h C v = 106,5 km/h D v = 45 km/h Câu 33: Theo mẫu nguyên tử Bo thì trong nguyên tử hiđrô, bán kính quỹ đạo dừng của
electron trên các quỹ đạo là rn = n2ro, với ro=0,53.10-10m; n=1,2,3, là các số nguyên dương tương ứng với các mức năng lượng của các trạng thái dừng của nguyên tử Gọi v là tốc độcủa electron trên quỹ đạo K Khi nhảy lên quỹ đạo M, electron có tốc độ bằng
Câu 35: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1mm,
khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2 m Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm gồmhai ánh sáng đơn sắc, ánh sáng tím có bước sóng λ1 = 450 nm và ánh sáng da cam có bướcsóng λ2 = 600 nm Gọi M, N là hai điểm trên màn quan sát, nằm về hai phía so với vân trungtâm và cách vân trung tâm lần lượt là 6,5 mm và 22 mm Số vân sáng màu da cam trên đoạn
MN là
Câu 36: Hai nguồn kết hợp A,B cách nhau 16cm đang cùng dao động vuông góc với mặt
Trang 32Câu 37: Dùng hạt prôtôn có động năng W p = 5, 58 MeV bắn vào hạt nhân 23
Na đứng yên, ta thu được hạt α và
A
Câu 38: Cho mạch điện xoay chiều gồm R,L,C mắc nối tiếp Tần số của điện áp thay đổi
được Khi tần số là f1 và 4f1 công suất trong mạch như nhau và bằng 80% công suất cực đại
mà mạch có thể đạt được Khi f = 3f1 thì hệ số công suất là
Trang 33Câu 39: Mạch điện AB gồm đoạn AM và đoạn MB: Đoạn AM có một điện trở thuần 50 Ω
và đoạn MB có một cuộn dây Đặt vào mạch AB một điện áp xoay chiều thì điện áp tức thời
của hai đoạn AM và MB biến thiên như trên đồ thị:
Cảm kháng của cuộn dây là:
A 12,5 2Ω B 12,5 3Ω 12,5 C. 6 Ω D 25 6Ω
Câu 40: Một nguồn sáng điểm A thuộc trục chính của một thấu kính mỏng, cách quang tâm
của thấu kính 18 cm, qua thấu kính cho ảnh A’ Chọn trục tọa độ Ox và O’x’ vuông góc vớitrục chính của thấu kính, có cùng chiều dương, gốc O và O’ thuộc trục chính Biết Ox đi qua
A và O’x’ đi qua A’ Khi A dao động trên trục Ox
với phương trình x = 4cos(5 π t +
Trang 34A 9 cm B – 18 cm C 18 cm D – 9 cm.
Trang 35HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
NĂM HỌC 2016 - 2017
ĐỀ THI MÔN: VẬT LÝ
Ngày thi: 16 / 5 /2017 Thời gian làm bài: 50 phút (Không kể thời gian phát đề)
Câu 1: Các phôtôn trong một chùm sáng đơn sắc có năng lượng
A bằng nhau và bước sóng bằng nhau
B khác nhau và bước sóng bằng nhau
Câu 4: Điều nào sau đây không đúng khi nói về quang phổ liên tục? Quang phổ liên tục
A là những vạch màu riêng biệt hiện trên một nền tối
B không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng
C phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng
D do các vật rắn, lỏng hoặc khí có áp suất lớn khi bị nung nóng phát ra
Câu 5: Nguyên tắc hoạt động của pin quang điện dựa vào
A sự phụ thuộc của điện trở vào nhiệt độ B hiện tượng nhiệt điện
Trang 36C hiện tượng quang điện ngoài D hiện tượng quang điện trong
Câu 6: Trong hiện tượng phóng xạ, khi cho ba tia phóng xạ α, β, γ bay vào vùng không
gian có điện trường Tia phóng xạ bị lệch nhiều nhất trong điện trường là
A tia β B tia α và tia γ C tia α D tia γ
Câu 7: Khi ánh sáng truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác
thì
A bước sóng không đổi nhưng tần số thay đổi
B bước sóng và tần số đều không đổi
C bước sóng thay đổi nhưng tần số không đổi
D bước sóng và tần số đều thay đổi
Câu 8: Nhóm tia nào sau đây có cùng bản chất sóng điện từ?
A Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia gama B Tia tử ngoại, tia gama, tia bêta
C Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia catôt D Tia tử ngoại, tia Rơnghen, tia catôt
Câu 9: Tần số của dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC có điện trở thuần
không đáng kể được xác định bởi biểu thức
Câu 10: Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là không đúng
A Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì
B Tần số của sóng bằng tần số dao động của các phần tử dao động
C Chu kì của sóng bằng chu kì dao động của các phần tử dao động
D Tốc độ truyền sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động
Câu 11: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về tính chất của sóng điện từ?
A Sóng điện từ có mang năng lượng
B Tần số của sóng điện từ và tần số dao động của điện tích (gây ra sóng điện từ) bằngnhau
C Sóng điện từ truyền trong chân không với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng
D Sóng điện từ không bị phản xạ ở tầng điện li của Trái Đất
Câu 12: Phát biểu nào sau đây về dao động cưỡng bức là sai?
A Biên độ dao động cưỡng bức luôn thay đổi trong quá trình vật dao động
Trang 37B Dao động cưỡng bức là dao động của vật dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên điềuhòa theo thời gian
C Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức
D Biên độ dao động cưỡng bức đạt giá trị cực đại khi tần số ngoại lực cưỡng bức bằngtần số riêng của hệ
Câu 13: Trong máy phát điện xoay chiều 3 pha
A phần đứng yên là phần tạo ra từ trường
B cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn cảm có giá trị bằng U.L.ω
C dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc
2
π
D dòng điện qua cuộn cảm càng lớn khi tần số dòng điện càng lớn
Câu 15: Hạt nhân nguyên tử chì có 82 prôtôn và 125 nơtrôn Hạt nhân nguyên tử này có kí
Câu 16: Phát biểu nào sau đây về đặc trưng sinh lí của âm là sai?
A Tai người có thể nhận biết được tất cả các loại sóng âm
B Âm sắc phụ thuộc vào dạng đồ thị của âm
C Độ cao của âm phụ thuộc vào tần số của âm
D Độ to của âm phụ thuộc vào biên độ hay mức cường độ của âm
Câu 17: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 4cos2πt (cm) Biên độ daođộng của chất điểm bằng
Câu 18: Chu kì dao động nhỏ của một con lắc đơn có dây treo dài l, dao động tại nơi cógia tốc trọng trường g, xác định bởi công thức
Trang 38Câu 19: Khi chiếu một ánh sáng kích thích vào một chất lỏng thì chất lỏng này phát ánh
sáng huỳnh quang màu vàng Ánh sáng kích thích đó không thể là ánh sáng
A màu đỏ B màu lam C màu chàm D màu tím
Ánh sáng kích thích phải có bước sóng nhỏ hơn ánh sáng phát quang
Câu 20: Tại O trên mặt chất lỏng, người ta gây ra một dao động với tần số 2 Hz Trên mặt
chất lỏng quan sát thấy các vòng tròn sóng lan tỏa Biết sóng lan truyền với tốc độ 40 cm/s.Khoảng cách từ vòng tròn sóng thứ hai đến vòng tròn sóng thứ sáu bằng
L=4 λ
Câu 21: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,6 m hai đầu cố định, đang có sóng dừng Biết tần
số của sóng là 20 Hz, tốc độ truyền sóng trên dây là 4 m/s Số bụng sóng trên dây khi đó là
Câu 22: Cho hai mạch dao động LC có cùng tần số Điện tích cực đại của tụ ở mạch thứ
nhất và thứ hai lần lượt là Q1 và Q2 thỏa mãn Q1 + Q2 = 8.10-6 Tại một thời điểm mạch thứnhất có điện tích và cường độ dòng điện là q1 và i1, mạch thứ hai có điện tích và cường độdòng điện là q2 và i2 thỏa mãn q1i2 + q2i1 = 6.10-9 Giá trị nhỏ nhất của tần số dao động ở haimạch là
A 63,66 Hz B 76,39 Hz C 38,19 Hz D 59,68 Hz
Gọi độ lệch pha giữa q1 và q2 là ∆ ϕ, tại thời điểm q1=0 thì i1=Io1=ωQ1, q2=Q2cos(∆ ϕ)
Thay vào phương trình q1i2 + q2i1 = 6.10-9ta có
9 -9
Câu 23: Trong phòng thu âm, tại một điểm nào đó trong phòng có mức cường độ âm nghe
được trực tiếp từ nguồn âm phát ra có giá trị 84 dB, còn mức cường độ âm tạo ra từ sựphản xạ âm qua các bức tường là 72 dB Khi đó mức cường độ âm mà người nghe cảmnhận được trong phòng có giá trị là
A 82,30 dB B 84,27 dB C 87 dB D 80,97 dB
1 12
Trang 39Câu 24: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn thuần cảm L = 2 mH và tụ điện C = 8
pF Lấy π2 = 10 Thời gian ngắn nhất từ lúc tụ bắt đầu phóng điện đến lúc năng lượng điệntrường bằng ba lần năng lượng từ trường là
A không có bức xạ nào trong ba bức xạ trên B cả ba bức xạ(λ1, λ2 và λ3)
mglα = mglα + mglα => = ±α α
Câu 29: 24Na
11 là chất phóng xạ β- với chu kì bán rã 15 h Ban đầu có một lượng 24Na
11 thìsau một khoảng thời gian bao lâu lượng chất phóng xạ trên bị phân rã 75%?
Trang 40Bị phân rã 75%, có nghĩa là còn lại 25% ứng với 2
4 = 2 =>t 2
T =
Câu 30: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng Young, ánh sáng chiếu đến hai khe gồm
hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,45 µm và λ2 Trong khoảng rộng L trên màn quasát được 35 vạch sáng và 6 vạch tối Biết hai trong 6 vạch tối đó nằm ngoài cùng khoảng L
và tổng số vạch màu của λ1 nhiều hơn tổng số vạch màu của λ2 là 10 Tính λ2
A 0,54 µm B 0,64 µm C 0,48 µm D 0,75 µm
Gọi N1 là tổng số vạch màu ứng với bước sóng λ1 và N2 là tổng số vạch màu ứng vớibước sóng λ2 quan sát trên khoảng rộng L;
Trong khoảng L quan sát được 6 vạch tối, hai trong 6 vạch tối nằm ngoài cùng khoảng
L, các vạch tối cách đều nhau giữa hai vạch tối có 35 7
5 = vân sáng ứng với hai bức xạ λ1 và
λ2.
N1+N2=35-5; và N1-N2 =10 =>N1=20; và N2=10
Số vân sáng thực ứng với bức xạ λ1 là 20+5=25 ( tính cả các vân trùng )
Số vân sáng thực ứng với bức xạ λ2 là 10+5=10 (tính cả các vân trùng )
Câu 31: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe S1,S2 là
2 mm, khoảng cách từ S1S2 đến màn quan sát là 3 m, bước sóng ánh sáng làm thí nghiệm là0,5 µm Tại điểm M trên màn, có toạ độ xM = 3 mm là vị trí
C vân tối bậc 5 D vân sáng bậc 4
Câu 33: Một prôtôn bay với vận tốc v0 = 7,5.104 m/s đến va chạm với một nguyên tử hyđrô
ở trạng thái dừng cơ bản đang đứng yên Sau va chạm prôtôn tiếp tục chuyển động theohướng cũ với vận tốc v1 = 1,5.104 m/s Bỏ qua sự chênh lệch khối lượng của prôtôn và