Trên đất liền, các điểm cực Bắc, cực Nam, cực Tây, cực Đông của nước ta lần lượt thuộc các tỉnh A.. Hướng núi tây bắc- đông nam ở nước ta điển hình ở vùng A.Tây Bắc và Đông Bắc.. Nơi
Trang 1100 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM PHẦN ĐỊA LÍ TỰ NHIÊN & DÂN CƯ CÓ KHẢ NĂNG RƠI VÀO
ĐỀ THI 90%
Theo thống kê, phân tích và tìm hiểu thì những câu trong phần nhận biết của các đề thi (kiểm tra, thi HK, đề minh họa, đề thử nghiệm, ) đều có những câu dưới đây hoặc sửa đổi lại nhưng vẫn dựa trên ý của những câu đấy Dưới đây là một số câu NHẬN BIẾT của từng bài phần tự nhiên và dân cư Các bạn tham khảo nhé!
Câu 1 Nội thuỷ là
A vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển
B vùng nước tiếp giáp với đất liền, phía trong đường cơ sở
C vùng nước cách đường cơ sở 12 hải lí
D vùng biển rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở
Câu 2 Trên đất liền, các điểm cực Bắc, cực Nam, cực Tây, cực Đông của nước ta lần lượt thuộc các tỉnh
A Hà Giang, Cà Mau, Khánh Hòa, Điện Biên
B Hà Giang, Điện Biên, Cà Mau, Khánh Hòa
C Hà Giang, Cà Mau, Điện Biên, Khánh Hòa
D Hà Giang, Khánh Hòa, Điện Biên, Cà Mau
Câu 3 Lãnh hải là
A vùng nước cách đường cơ sở 24 hải lí
B vùng nước tiếp giáp với đất liền, phía trong đường cơ sở
C vùng nước cách đường cơ sở 12 hải lí
D vùng biển rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở
Câu 4 Vùng đặc quyền kinh tế là
A vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển
B vùng nước tiếp giáp với đất liền, phía trong đường cơ sở
C vùng nước cách đường cơ sở 12 hải lí
D vùng biển rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở
Câu 5 Vùng biển nào mà nước ta có quyền thực hiện các biện pháp bảo vệ an ninh quốc phòng, kiểm soát
thuế quan, nhập cư… ?
A Nội thuỷ B Lãnh hải
C Tiếp giáp lãnh hải D Đặc quyền kinh tế
Câu 6 Ranh giới quốc gia trên biển là
A ranh giới nội thuỷ B ranh giới lãnh hải
C ranh giới tiếp giáp lãnh hải D ranh giới đặc quyền kinh tế
Câu 7 Hệ tọa độ địa lí trên đất liền (cực Bắc, cực Nam, cực Tây, cực Đông) của nước ta là
A 23°23’B, 8°34’B, 102°09’Đ, 109°24’Đ
B 8°34’B, 23°23’B, 102°09’Đ, 109°24’Đ
C 23°23’B, 8°34’B, 109°24’Đ, 102°09’Đ
D 109°24’Đ, 102°09’Đ, 8°34’B, 23°23’B
Câu 8 Điểm phía bắc của đường bờ biển nước ta bắt đầu từ
A Cái Bầu (Quảng Ninh) B Cẩm Phả (Quảng Ninh)
C Móng cái (Quảng Ninh) D Hạ Long (Quảng Ninh)
Trang 2Nguyễn Trường Thái
Trang 2/9
A có địa hình cao nhất nước ta
B có 3 mạch núi lớn hướng tây bắc – đông nam
C đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích
D gồm các dãy núi song song và so le hướng tây bắc – đông nam
Câu 10 Hướng núi vòng cung ở nước ta điển hình ở vùng
A Tây Bắc và Đông Bắc
B Đông Bắc và Trường Sơn Nam
C Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam
D Tây Bắc và Trường Sơn Bắc
Câu 11 Hướng núi tây bắc- đông nam ở nước ta điển hình ở vùng
A.Tây Bắc và Đông Bắc
B Đông Bắc và Trường Sơn Nam
C Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam
D Tây Bắc và Trường Sơn Bắc
Câu 12 Địa hình nước ta chủ yếu theo hướng
A đông bắc - tây nam B vòng cung và tây nam - đông bắc
C tây bắc - đông nam D tây bắc - đông nam và hướng vòng cung
Câu 13 Bốn vùng thuộc vùng núi nước ta là
A Đông Bắc, Tây Bắc, Tây Nguyên và Trường Sơn Bắc
B Trường Sơn Bắc, Tây Bắc, Việt Bắc và Trường Sơn Nam
C Đông Bắc, Tây Bắc, Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam
D Đông Nam Bộ, Đông Bắc, Tây Bắc, và Trường Sơn Nam
Câu 14 Ranh giới giữa Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam là
A dãy Tam Đảo B dãy Hoành Sơn
C dãy Bạch Mã D dãy Hoàng Liên Sơn
Câu 15 Bán bình nguyên thể hiện rõ nhất ở vùng nào
A Đông Nam Bộ B Đông Bắc
C Tây Nguyên D Tây Bắc
Câu 16 Khu vực đồi núi cao nhất nước ta tập trung ở
A Đông Bắc B Tây Bắc
C Trường Sơn Bắc D Trường Sơn Nam
Câu 17 Đồng bằng có diện tích lớn nhất nước ta
A đồng bằng sông Hồng
B đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ
C đồng bằng ven biển Nam Trung Bộ
D đồng bằng sông Cửu Long
Câu 18 Thiên tai gây hậu quả nặng nề ở đồng bằng duyên hải miền Trung là
Trang 3A cây ăn quả, cây lương thực
B cây lương thực, cây công nghiệp
C chăn nuôi gia súc lớn và nuôi trồng thủy sản
D chăn nuôi gia súc lớn và gia cầm
Câu 21 Vùng trong đê của đồng bằng sông Hồng không bồi đắp phù sa hằng năm do
A do có đê ven sông ngăn lũ
B nguồn phù sa của sông Hồng ít
C hạn hán kéo dài gây thiếu nước
D hệ thống sông ngòi ít
Câu 22 Đồng bằng có 2/3 diện tích đất bị nhiễm phèn và nhiễm mặn là
A đồng bằng sông Hồng
B đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ
C đồng bằng ven biển Nam Trung Bộ
D đồng bằng sông Cửu Long
Câu 23 Đặc điểm chính của đồng bằng ven biển miền Trung là
A địa hình nhỏ hep, bị chia cắt, đất cát pha
B địa hình rộng lớn, đất cát pha
C địa hình bị chia cắt mạnh, đất phù sa màu mỡ
D địa hình nhỏ hẹp, đất phù sa mùa mỡ
Câu 24 Đồng bằng sông Cửu Long có đặc điểm là
A địa hình bị chia cắt thành nhiều ô
B có hệ thống các đê ven sông
C có mạng lưới sông ngòi kênh rạch chằng chịt
D có các bậc ruộng cao bạc màu
Câu 25 Nhờ Biển Đông mà khí hậu nước ta có đặc tính
A nhiệt đới ẩm gió mùa B thiên nhiên phân hóa rõ rệt
C hải dương điều hoà D khí hậu khô nóng
Câu 26 Biển Đông là vùng biển
A có đặc tính nóng ẩm B ít chịu ảnh hưởng gió mùa
C làm cho khí hậu đa dạng D mở rộng ra Thái Bình Dương
Câu 27 Biển Đông có các dạng địa hình ven biển thuận lợi xây dựng các hải cảng là
A các bờ biển mài mòn B các vũng vịnh nước sâu
C tam giác châu với bãi triều rộng D các đảo ven bờ
Câu 28 Hệ sinh thái chiếm diện tích lớn ở ven biển nước ta là
A rừng ngập mặn B sinh vật nước lợ
C các rạn san hô D sinh vật trên đất phèn
Câu 29 Tài nguyên quý giá ở quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa là
A các rạn san hô B dầu khí
C sa khoáng D muối
Câu 30 Thiên tai bất thường khó phòng tránh xảy ra ở vùng biển nước ta gây hậu quả nghiêm trọng là
A lũ lụt B sạt lở bờ biển
Trang 4Nguyễn Trường Thái
Trang 4/9
Câu 31 Hiện tương cát bay, cát chảy diễn ra mạnh nhất ở vùng nào?
A Đồng bằng sông Hồng B Ven biển miền Trung
C Đông Nam Bộ D Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 32 Khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất của vùng biển nước ta là
A muối B dầu khí C cát D sa khoáng
Câu 33 Biểu hiện nào sau đây không đúng về tính chất nhiệt đới của nước ta?
A Nhiệt độ trung bình trên 20°C
B Cán cân bức xạ luôn dương
C Số giờ nắng cao
D Cân bằng ẩm luôn dương
Câu 34 Lượng mưa trung bình năm của nước ta dao động từ
Câu 36 Gió mùa Đông Bắc ở nước ta hoạt động trong khoảng thời gian
A Từ tháng XI- IV B Từ tháng IV-X
C Từ tháng VI-VIII D Từ tháng V-X
Câu 37 Đặc điểm nhiệt độ trung bình năm trên lãnh thổ nước ta là
A giảm dần từ Bắc vào Nam B tăng dần từ Bắc vào Nam
C giảm dần từ Tây sang Đông D tăng dần từ Tây sang Đông
Câu 38 Khí hậu nước ta có tính chất nhiệt đới là do vị trí
A tiếp giáp với vùng biển rộng lớn
B nằm gần trung tâm gió mùa Châu Á
C nằm ở bán cầu Bắc
D nằm trong vùng nội chí tuyến
Câu 39 Tính chất của gió mùa mùa Đông là
A lạnh ẩm ,có mưa nhiều B.nóng ẩm , mưa nhiều
C nóng khô ,ít mưa D lạnh khô,ít mưa
Câu 40 Vào đầu mùa hạ gió mùa Tây Nam gây mưa ở vùng
A Nam Bộ B Tây Nguyên và Nam Bộ
C Phía Nam đèo Hải Vân D Trên cả nước
Câu 41 Biểu hiện của địa hình xâm thực mạnh ở miền núi là
A diện tích rừng giảm mạnh B nước sông chảy mạnh
C hiện tượng đất trượt, đá lỡ D bề mặt địa hình được bồi tụ
Câu 42 Đất hình thành ở miền khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa chủ yếu là
A đất phù sa B đất mặn C đất phèn D đất pheralit
Câu 43 Hệ sinh thái rừng đặc trưng cho khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa là
A rừng lá rụng
B rừng lá kim
C rừng nhiệt đới lá rộng thường xanh
D rừng cận nhiệt và ôn đới
Trang 5A phía đông nam B phía tây nam
C phía nam D phía đông
Câu 45 Đồng bằng Sông Cửu Long quá trình bồi tụ diễn ra mạnh ở
A phía đông nam B phía tây nam
C phía nam D phía đông
Câu 46 Chỉ tính các con sông có chiều dài trên 10 km, thì nước ta có
A 2360 B 3260 C 4600 D 2100
Câu 47 Loại đất đặc trưng cho vùng đồi núi thấp Việt Nam
A đất pheralit B đất phù sa
C đất xám phù sa cổ D đất mùn thô
Câu 48 Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa ảnh hưởng mạnh nhất đến ngành kinh tế
A nông nghiệp B công nghiệp
C du lịch D giao thông vận tải
Câu 49 Giới hạn thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc từ
A dãy Bạch Mã trở vào B dãy Bạch Mã trở ra
C dãy Hoành Sơn trở vào D dãy Hoành Sơn trở ra
Câu 50 Câu nào sau đây không đúng khi nói về phần lãnh thổ phía Nam?
A Khí hậu cận xích đạo gió mùa B Nhiệt độ trung bình lớn hơn 20°C
C Biên độ nhiệt năm lớn D Không có tháng lạnh dưới 20°C
Câu 51 Vùng đồng bằng nào vào mùa đông trồng được rau ôn đới?
A Đồng bằng Thanh - Nghệ - Tĩnh B Đồng bằng Nam Bộ
C Đồng bằng Bắc Bộ D Đồng bằng Nam – Ngãi - Định
Câu 52 Từ Đông sang Tây thiên nhiên nước ta có sự phân hóa thành
A vùng biển và thềm lục địa, đồng bằng ven biển, đồi núi
B vùng đồi núi, đồng bằng ven biển, biển và thềm lục địa
C vùng đồng bằng ven biển, đồi núi, biển và thềm lục địa
D vùng đồng bằng ven biển, biển và thềm lục địa, đồi núi
Câu 53 Địa hình hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ là đặc điểm tiêu biểu của vùng
A đồng bằng Bắc Bộ B Đông Nam Bộ
C đồng bằng ven biển Trung Bộ D đồng bằng sông Cửu Long
Câu 54 Nhiệt độ trung bình phần lãnh thổ phía Nam (°C)
A 18 – 20 B 20 -22 C 22 -24 D Trên 25
Câu 55 Kiểu khí hậu đặc trưng của thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc:
A nhiệt đới gió mùa
B cận xích đạo gió mùa
C nhiệt đới gió mùa có mùa đông lạnh
D ôn đới gió mùa
Câu 56 Thềm lục địa phía Bắc và phía Nam có đặc điểm
A nông và hẹp B nông và rộng
C sâu và rộng D sâu và hẹp
Câu 57 Ở miền Bắc đai nhiệt đới gió mùa có độ cao
Trang 6Nguyễn Trường Thái
Trang 6/9
C từ 900 - 1000m đến 2600m D từ 2600m trở lên
Câu 58 Loại khoáng sản có trữ lượng lớn ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là
A sắt B thiếc C than D dầu khí
Câu 59 Vùng có đủ ba đai cao ở nước ta là
A Đông Bắc B Trường Sơn Bắc
C Tây Bắc D Trường Sơn Nam
Câu 60 Đất mùn thô có chủ yếu ở đai
A nhiệt đới gió mùa B cận nhiệt gió mùa trên núi
C ôn đới gió mùa trên núi D nhiệt đới ẩm gió mùa
Câu 61 Trong đai nhiệt đới gió mùa nhóm đất chiếm diện tích lớn nhất là
A đất phù sa B đất feralit C đất phèn D đất mặn
Câu 62 Giới hạn phía bắc miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là
A dãy Bạch Mã B dãy Hoành Sơn
C sông Cả D dãy Tam Điệp
Câu 63 Ranh giới phía tây, tây nam miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ
A tả ngạn sông Hồng B hữu ngạn sông Hồng
C sông Cả D sông Mã
Câu 64 Các thiên tai thường xảy ra ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là
A bão lũ, trượt lở đất, hạn hán B ngập lụt vào mùa mưa
C thiếu nước vào mùa khô D động đất
Câu 65 Biện pháp bảo vệ rừng sản xuất ở nước ta là
A thành lập thêm các Vườn quốc gia, các khu bảo tồn
B duy trì phát triển diện tích và chất lượng rừng
C bảo vệ cảnh quan và đa dạng sinh vật
D tăng cường quản lí vốn rừng
Câu 66 Trong những năm gần đây, tỉ lệ độ che phủ rừng nước ta có xu hướng
A không tăng B tăng lên C giảm đi D tăng, giảm không ổn định
Câu 67 Biện pháp để bảo vệ tài nguyên đất nông nghiệp là
A thực hiện kĩ thuật canh tác trên đất dốc
B sử dụng biện pháp nông - lâm kết hợp
C thâm canh nâng cao hiệu quả sử dụng đất
D ngăn chặn nạn du canh du cư
Câu 68 Vai trò chính của rừng đầu nguồn là
A bảo tồn nguồn gen sinh vật
B điều hòa nguồn nước cho các hồ thủy điện
C điều hòa nguồn nước giữ đất
C rừng đặc dụng D rừng nghèo và rừng mới phục hồi
Câu 71 Đâu là biểu hiện suy thoái đất ở đồng bằng của nước ta
Trang 7B đất bị bạc màu trơ sỏi đá
C đất bị xói mòn, rửa trôi, xâm thực
D đất trống, đồi núi trọc gia tăng
Câu 72 Tình trạng mất cân bằng sinh thái nước ta biểu hiện ở
A không khí ngày càng bị ô nhiễm
B gia tăng bão lụt, hạn hán và sự thất thường về thời tiết, khí hậu
C ô nhiễm nguồn nước trên mặt ngày càng nặng nề
D ô nhiễm nguồn nước ngầm
Câu 73 Mùa bão ở nước ta bắt đầu và kết thúc vào thời gian nào?
A từ tháng VIII đến tháng X B từ tháng IV đến tháng IX
C từ tháng VI đến tháng XI D từ tháng VI đến tháng IX
Câu 74 Vùng nào ở nước ta thường xuyên chịu thiệt hại nặng nề nhất của bão?
A ven biển Bắc Bộ B ven biển Nam Trung Bộ
C ven biển Nam Bộ D ven biển Bắc Trung Bộ
Câu 75 Tần xuất của bão cao nhất vào
A tháng VII B tháng VIII C tháng IX D tháng X
Câu 76 Mùa bão ở nước ta có đặc điểm là
A ở miền Bắc muộn hơn miền Nam B ở miền Trung sớm hơn miền Bắc
C chậm dần từ Nam ra Bắc D chậm dần từ Bắc vào Nam
Câu 77 Ở nước ta, lũ quét thường xảy ra ở những vùng nào?
A vùng núi phía Bắc B đồng bằng sông Hồng
C Tây Nguyên D Đông Nam Bộ
Câu 78 Ngập lụt ở đồng bằng sông Cửu Long do
A mưa lớn, triều cường B mưa trên diện rộng
C sông lớn, mặt đất thấp D có đê sông, đê biển bao bọc
Câu 79 Khu vực có hoạt động động đất mạnh nhất ở nước ta là
A Đông Bắc B Tây Bắc
C Trường Sơn Bắc D Trường Sơn Nam
Câu 80 Về số dân, năm 2006 nước ta đứng thứ ba ở Đông Nam Á sau các nước
A Inđônêxia và Malayxia B Philipin và Thái Lan
C Inđônêxia và Thái Lan D Inđônêxia và Philipin
Câu 81 Đặc điểm nào sau đây không đúng với đặc điểm dân số và phân bố dân cư nước ta?
A Đông dân, nhiều thành phần dân tộc
B Dân số tăng nhanh, cơ cấu dân số trẻ
C Phân bố dân cư chưa hợp lí
D Phân bố dân cư hợp lí
Câu 82 Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta năm 2006 là
A Đồng bằng sông Hồng B Đồng bằng sông Cửu Long
C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đông Nam Bộ
Câu 83 Thực trạng nào sau đây không đúng với sự phân bố dân cư nước ta?
A Tập trung đông ở đồng bằng, thưa thớt ở trung du, miền núi
Trang 8Nguyễn Trường Thái
Trang 8/9
C Dân cư nông thôn giảm, thành thị tăng
D Dân cư nông thôn và thành thị đều tăng
Câu 84 Dân số nước ta tăng nhanh vào cuối thế kỉ thứ XX dẫn đến hiện tượng
A già hóa dân số B bùng nổ dân số
C dân nhập cư tăng D dân cư phân bố không đều
Câu 85 Nhận định nào sau đây đúng với sự phân bố dân cư nước ta?
A Dân cư tập trung chủ yếu ở thành thị
B Dân cư tập trung chủ yếu ở miền núi
C Dân cư thưa thớt ở đồng bằng
D Dân cư tập trung đông ở đồng bằng
Câu 86 Dân cư nước ta phân bố chủ yếu ở đâu?
A Đồng bằng B Trung du C Núi cao D Cao nguyên
Câu 87 Năm 2006, dân số Việt Nam có vị trí như thế nào?
A Thứ 3 Đông Nam Á, thứ 14 trên Thế Giới
B Thứ 2 Đông Nam Á, thứ 13 trên Thế Giới
C Thứ 2 Đông Nam Á, thứ 14 trên Thế Giới
D Thứ 3 Đông Nam Á, thứ 13 trên Thế Giới
Câu 88 Thế mạnh của nguồn lao động nước ta là
A ý thức trách nhiệm rất cao
B nhiều công nhân kĩ thuật lành nghề
C chất lượng lao động ngày càng tăng
D lao động có trình độ trên đại học chiếm tỉ lệ lớn
Câu 89 Lao động nước ta giàu kinh nghiệm trong lĩnh vực
A nông – lâm – ngư nghiệp B du lịch
C công nghiệp – xây dựng D thương mại
Câu 90 Tỉ lệ thất nghiệp của lao động nước ta chủ yếu ở khu vực
A miền núi B đồng bằng C thành thị D nông thôn
Câu 91 Tỉ lệ thiếu việc làm của lao động nước ta chủ yếu ở khu vực
A miền núi B đồng bằng C thành thị D nông thôn
Câu 92 Cơ cấu lao động theo các ngành kinh tế của nước ta có sự thay đổi theo hướng
A tăng tỉ trọng nông – lâm – ngư nghiệp, giảm tỉ trọng công nghiệp - xây dựng và dịch vụ
B giảm tỉ trọng nông – lâm – ngư nghiệp, tỉ trọng công nghiệp - xây dựng và dịch vụ ít thay đổi
C giảm tỉ trọng nông – lâm – ngư nghiệp, tăng tỉ trọng công nghiệp - xây dựng và dịch vụ
D tăng tỉ trọng công nghiệp - xây dựng và dịch vụ, tỉ trọng nông – lâm – ngư nghiệp ít thay đổi
Câu 93 Vấn đề việc làm của nước ta vẫn còn gay gắt, biểu hiện ở
A tỉ lệ thất nghiệp, thiếu việc làm cao
B công nhân kĩ thuật lành nghề ngày càng tăng
C phát triển mạnh các ngành công nghiệp ở đô thị
D phát triển nhiều ngành nghề truyền thống ở nông thôn
Câu 94 Cơ cấu lao động theo thành thị và nông thôn của nước ta có sự thay đổi theo hướng
A giảm tỉ trọng lao động thành thị B tăng tỉ trọng lao động nông thôn
C giảm tỉ trọng lao động nông thôn D lao động thành thị ít biến động
Câu 95 Lao động nước ta tập trung chủ yếu ở ngành
Trang 9B phát triển theo hai xu hướng khác nhau ở miền Bắc và miền Nam
C diễn ra chậm, không có thay đổi nhiều
D chững lại, không có thay đổi nhiều
Câu 99 Căn cứ vào cấp quản lí, nước ta có các đô thị trực thuộc trung ương là
A Cần Thơ, Tp Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Hải Dương, Hà Nội
B Cần Thơ, Tp.Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Hải Phòng, Hà Nội
C Cần Thơ, Tp.Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Thanh Hóa, Hà Nội
D Cần Thơ, Tp.Hồ Chí Minh, Thừa Thiên Huế, Hải Phòng, Hà Nội
Câu 100 Đô thị đầu tiên ở nước ta là
A Cổ Loa B Phú Xuân C Hội An D Phố Hiến
Còn nữa
Trang 10110 câu trắc nghiệm địa lí dân cư, kinh tế biển đảo và vùng KTTĐ
ĐỊA LÍ DÂN CƯ
Câu 1 Khu vực có gia tăng dân số tự nhiên cao nhất của nước ta là:
A Đồng bằng sông Hồng B Tây Nguyên
C Trung du miền núi phía Bắc D Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 2 Nguyên nhân dẫn đến sự bùng nổ dân số là:
A Tỷ lệ sinh cao B Số người nhập cư nhiều
C Dân số tăng quá nhanh D Tuổi thọ trung bình cao
Câu 3 Đặc điểm nào dưới đây thể hiện sự phân bố dân cư nước ta không đồng đều:
A - Miền núi chiếm 20% dân số, Đồng bằng chiếm 80% dân số
- Đồng bằng sông Hồng mật độ 400 người/km², Đồng bằng sông Cửu long đông hơn
- Nông thôn chiếm 50% dân số, thành thị chiếm 50% dân số
B - Miền núi chiếm 30% dân số, Đồng bằng chiếm 70% dân số
- Đồng bằng sông Hồng mật độ 1200 người/km², Đồng bằng sông Cửu long bằng 1/3
- Nông thôn chiếm 80% dân số, thành thị chiếm 20% dân số
C - Miền núi chiếm 20% dân số, Đồng bằng chiếm 80% dân số
- Đồng bằng sông Hồng mật độ 1200 người/km², Đồng bằng sông Cửu long bằng 1/3
- Nông thôn chiếm 50% dân số, thành thị chiếm 50% dân số
D - Miền núi chiếm 20% dân số, Đồng bằng chiếm 80% dân số
- Đồng bằng sông Hồng mật độ 1000 người/km², Đồng bằng sông Cửu long bằng 1/3
- Nông thôn chiếm 60% dân số, thành thị chiếm 50% dân số
Câu 4 Giải pháp nào hợp lý nhất để tạo sự cân đối dân cư:
A Giảm tỷ lệ sinh ở những vùng đông dân
B Di cư từ đồng bằng lên miền núi
C Tiến hành đô thị hoá nông thôn
D Phân bố lại dân cư giữa các vùng, miền và các ngành
Câu 5 Các tỉnh, thành phố có tỷ lệ thất nghiệp cao nhất là:
A Hà Nội, Hải Phòng, Thái Nguyên
B Hà Nội, Thái Bình, Hưng Yên
C Hà Nội, Thái Bình, Hải Phòng, Hà Tây
D Thái Bình, Thanh Hoá
Câu 6 Nơi có tỷ lệ thiếu việc làm cao nhất ở Việt Nam là:
A Tây Nguyên B Đồng bằng sông Hồng
Trang 11C Đồng bằng Duyên hải miền Trung D Đồng bằng sông Cửu long
Câu 7 Chất lượng cuộc sống là:
A Khái niệm phản ánh độ được đáp ứng những nhu cầu cơ bản của con người về vật chất, tinh thần
và chất lượng môi trường
B Sự phản ánh tuổi thọ trung bình của dân cư
C Sự phản ánh mức độ học vấn của người dân
D Sự phản ánh mức độ sống của người dân
Câu 8 Nơi có thu nhập bình quân trên đầu người cao nhất của nước ta là:
A.Miền núi trung du phía Bắc B Đồng bằng sông Hồng
C Đông Nam Bộ D Tây Nguyên
Câu 8 Để đảm bảo công bằng xã hội, văn minh, đảm bảo sự phát triển các nguồn lực con người và
phát triển bền vững về kinh tế xã hội thì vấn đề cấp thiết đặt ra với nước ta hiện nay là:
A.Xoá đói giảm nghèo B Phát triển đô thị hoá
C Tăng việc trợ cho các vùng khó khăn D Đẩy mạnh phát triển giáo dục
Câu 10 Phương hướng xoá đói giảm nghèo ở nước ta hiện nay là:
A.Chú ý những chính sách ảnh hưởng trực tiếp đến người nghèo
B Đẩy mạnh phát triển nông thôn và cải tiến hệ thống bảo trợ xã hội
C Triển khai có hiệu quả chương trình mục tiêu quốc gia về xoá đói giảm nghèo
D Cả ba phương hướng trên
Câu 11 Lực lượng lao động có kỹ thuật được tập trung đông nhất ở:
A Đồng bằng sông Hồng và vùng Đông Nam Bộ
B Hà Nội- Hải Phòng- TPHCM- Đà Nẵng
C Đồng bằng duyên hải miền Trung
D Miền núi và trung du phía Bắc
Câu 12 Nguyên nhân làm cho người lao động nước ta có thu nhập thấp là do:
A Sản phẩm làm ra không tiêu thụ được
B Năng suất lao động xã hội nói chung còn thấp
C Phải nhập nguyên liệu với giá cao
D Sản phẩm phải chịu sự cạnh tranh lớn
Câu 13 Chiếm tỉ lệ lao động cao nhất hiện nay là:
A Lao động hoạt động trong khu vực sản xuất vật chất
B Lao động hoạt động trong ngành dịch vụ
C Lao động hoạt động trong ngành du lịch
Trang 12110 câu trắc nghiệm địa lí dân cư, kinh tế biển đảo và vùng KTTĐ
D Lao động hoạt động trong khu vực không sản xuất vật chất nói chung
Câu 14 Để nâng cao chất lượng về mặt văn hoá trong đời sống văn hoá- xã hội thì cần phải:
A.Ngăn chặn tình trạng xuống cấp của các bệnh viện
B Tuyệt đối không cho du nhập văn hoá nước ngoài
C Nâng cao chất lượng giáo dục, phát huy tinh hoa văn hoá dân tộc
D Đưa văn hoá về tận vùng sâu, vùng xa
Câu 15 Tỷ lệ tử vong của trẻ sơ sinh giảm, tuổi thọ trung bình của người dân tăng là do:
A Chăm sóc sức khoẻ ban đầu tốt
B Đời sống nhân dân phát triển
C Mạng lưới y tế phát triển
D Có sự kết hợp của y học cổ truyền và y học hiện đại
Câu 16 Nguyên nhân chính làm cho nước ta có điều kiện tiếp xúc với nền văn hoá thế giới là do:
A.Số người đi lao động học tập ở nước ngoài đông
B Người nước ngoài vào Việt Nam đông
C Sự phát triển của mạng lưới thông tin
D Do sức hấp dẫn của văn hoá nước ngoài
Câu 17 Dân số Việt Nam thuộc loại trẻ vì có cơ cấu các nhóm tuổi trong tổng thể dân số như sau:
(năm 1989)
A - Dưới độ tuổi lao động: 41,2%
- Trong độ tuổi lao động: 50,5%
- Ngoài độ tuổi lao động: 8,3%
B - Dưới độ tuổi lao động: 41,2%
- Trong độ tuổi lao động: 43,5%
- Ngoài độ tuổi lao động: 15,3%
C - Dưới độ tuổi lao động: 36,5%
- Trong độ tuổi lao động: 50,5%
- Ngoài độ tuổi lao động: 13%
D - Dưới độ tuổi lao động: 36,5%
- Trong độ tuổi lao động: 43,5%
- Ngoài độ tuổi lao động: 10%
Câu 18 Nhịp độ gia tăng dân số biến đổi qua các thời kỳ, và tăng nhanh nhất trong thời kỳ:
A.1931- 1960 B 1965- 1975
C 1979- 1989 D 1990- 2000
Trang 13Câu 19 Gia tăng dân số tự nhiên là:
A.Hiệu số của số người nhập cư và số người xuất cư B Hiệu số của tỉ suất sinh và tỉ suất tử
C Tỷ lệ sinh cao D Tuổi thọ trung bình cao
Câu 20 Đối với các tỉnh trung du, miền núi phía Bắc, Tây Nguyên và đồng bằng sông Cửu Long thì
vấn đề cần quan tâm nhất trong sự nghiệp giáo dục hiện nay là:
A.Đa dạng hoá loại hình đào tạo B Xoá mù và phổ cập tiểu học
C Nâng cao trình độ học vấn cho người dân D Xây dựng hệ thống giáo dục hoàn chỉnh
Câu 21 Theo số liệu thống kê năm 2006, số dân nước ta là:
A.81,5 triệu người B 82,6 triệu người C 83,4 triệu người D 84,1 triệu người
Câu 22 Dân số nước ta đứng hàng thứ mấy trong khu vực Đông Nam Á?
A 3 B 4 C.5 D 6
Câu 23 Trong khu vực Đông Nam Á, dân số nước ta đứng thứ ba sau:
A.Malaixia và Thái Lan B Inđônêxia và Philíppin
C Mianma và Lào D Malaixia và Inđônêxia
Câu 24 Nước ta có số dân đứng hàng thứ mấy trong tổng số hơn 200 quốc gia và vùng lãnh thổ trên
thế giới?
A Thứ 11 B Thứ 12 C Thứ 13 D Thứ 14
Câu 25 Nước ta có bao nhiêu dân tộc sống ở khắp các vùng lãnh thố của đất nước?
A 53 dân tộc B 54 dân tộc C 55 dân tộc D 56 dân tộc
Câu 26 Dân tộc kinh chiếm bao nhiêu phần trăm dân số nước ta?
A 86,2% B 87,3% C 88,6% C 89,4%
Câu 27 Theo số liệu điều tra dân số 1/4/1999, dân tộc có số dân đứng thứ hai sau dân tộc Việt ( kinh )
là:
A Tày B Thái C.Mường D Khơ-me
Câu 28 Người Việt Nam đang sinh sống ở nước ngoài, tập trung nhiều nhất ở:
A.Braxin, Canađa B Trung Quốc, Liên Bang Nga
C.Hoa Kì, Ôxtrâylia D Camphuchia, Lào, Trung Quốc
Câu 29 Hiện nay, cần phải chú trọng đầu tư hơn nữa đối với việc phát triển kinh tế-xã hội ở các vùng
dân tộc ít người, vì:
A.Mức sống của một bộ phận dân tộc ít người còn thấp
B Sự phát triển kinh tế-xã hội giữa các dân tộc có sự chênh lệch đáng kể
C Cả hai đều đúng
D Cả hai đều sai
Trang 14110 câu trắc nghiệm địa lí dân cư, kinh tế biển đảo và vùng KTTĐ
Câu 30 Dân số nước ta tăng nhanh, đặc biệt vào:
A.Nửa cuối thế kỉ XIX B Nửa đầu thế kỉ XX
C Nửa cuối thế kỉ XX D Nửa đầu thế kỉ XXI
Câu 31 Năm 2005, dân số hoạt động kinh tế của nước ta là:
A 23,45 triệu người B 34,52 triệu người
C 42,53 triệu người D 53,24 triệu người
Câu 32 So với dân số cả nước, dân số hoạt động kinh tế của nước ta ( 2005 ) chiếm:
A 41,2% B 51,2% C 61,2% D 71,2%
Câu 33 Lao động nước ta mỗi năm tăng hơn:
A 1 triệu người B 1,5 triệu người C 2 triệu người D 2,5 triệu người
Câu 34 Ý nào sau đây không đúng với nguồn lao động của nước ta hiện nay?
A Nguồn lao động dồi dào
B Chất lượng lao động ngày càng được nâng cao
C Người lao động cần cù, sáng tạo, có kinh nghiệm sản xuất phong phú
D Cơ cấu lao động theo ngành và theo thành phần kinh tế có sự thay đổi mạnh mẽ
Câu 35 Chất lượng lao động của nước ta ngày càng được nâng lên là nhờ:
A.Xuất khẩu lao động sang các nước phát triển
B Đưa hoạt động hướng nghiệp và dạy nghề vào trường phổ thông
C Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước
D Những thành tựu trong phát triển văn hóa, giáo dục, y tế
Câu 36 Theo số liệu thống kê năm 2005, tỉ lệ lao động có việc làm đã qua đào tạo ở nước ta chiếm:
A.25% B 35% C 45% D 55%
Câu 37 Trong cơ cấu lao động có việc làm phân theo trình độ chuyên môn kĩ thuật ( năm 2005 )
chiếm tỉ lệ cao nhất là lao động đã qua đào tạo:
A Trung cấp chuyên nghiệp B Có chứng chỉ nghề sơ cấp
C Cao đẳng, đại học D Trên đại học
Câu 38 Cơ cấu lao động phân theo khu kinh tế ở nước ta đang có dự chuyển dịch theo hướng:
A Giảm tỉ lệ lao động ở khu vực II, tăng tỉ lệ lao động ở khu vực I và khu vực III
B Tăng tỉ lệ lao động ở khu vực II và khu vực III, giảm tỉ lệ lao động ở khu vực I
C Tăng tỉ lệ lao động ở khu vực III, giảm tỉ lệ lao động ở khu vực I và khu vực II
D Giảm tỉ lệ lao động ở khu vực III, tăng tỉ lệ lao động ở khu vực I và khu vực II
Câu 39 Trong cơ cấu lao động có việc làm phân theo khu vưc kinh tế ở nước ta năm 2005, chiếm tỉ
trọng cao nhất là:
Trang 15A.Công nghiệp-xây dựng B Dịch vụ
C Nông-lâm-ngư nghiệp D Công nghiệp-xây dựng và dịch vụ
Câu 40 Trong cơ cấu lao động có việc làm phân theo khu vực kinh tế ở nước ta năm 2005, tỉ lệ lao
động trong khu vực I ( nông-lâm-ngư nghiệp ) chiếm:
A.35,4% B 48,2% C 57,3% D 69,8%
Câu 41 Mật độ dân số ở Tây Nguyên năm 2006 là:
A.Nhỏ hơn Tây Bắc B Lớn hơn Đông Bắc
C Lớn hơn Bắc Trung Bộ D Lớn hơn Duyên Hải Nam Trung Bộ
Câu 42 Vùng có mật độ dân số trung bình cao thứ 2 ở nước ta là:
A Đồng bằng sông Cửu Long B Đông Nam Bộ
C Đồng bằng sông Hồng D Duyên hải Nam Trung Bộ
Câu 43 Sự phân bố dân cư không đều ở nước ta thể hiện giữa:
A Đồng bằng với trung du, miền núi B Thành thị với nông thôn
C Đồng bằng sông Hồng với đồng bằng sông Cửu Long D Tất cả các ý trên
Câu 44 Tỉ lệ dân nông thôn ở nước ta năm 2005 là:
A 73,1% B 74,2% C 75,8% D 79,2%
Câu 45 Sự phân bố dân cư không đều và chưa hợp lí làm ảnh hưởng rất lớn đến việc:
A Tạo thị trường tiêu thụ B Sử dụng lao động, khai thác tài nguyên
C Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật D Phát triển y tế, giáo dục ở miền núi
Câu 46 Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế trong giai đoạn 2000-2005 có sự chuyển dịch theo
hướng:
A Lao động ở khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh
B Lao động ở khu vực ngoài nhà nước tăng
C Lao động ở khu vực nhà nước tăng nhanh
D Câu A và B đúng
Câu 47 Năm 2005, cơ cấu lao động ở nước ta theo thành phần kinh tế Nhà nước, ngoài Nhà nước, có
vốn đầu tư nước ngoài lần lượt là:
A 9,3%, 90,1%, 0,6% B 9,5%, 88,9%, 1,6%
C 9,9%, 88,6%, 1,5% D 9,5%, 89,4%, 1,1%
Câu 48 Mặt hạn chế của việc sự dụng lao động ở nước ta hiện nay là:
A Năng suất lao động còn thấp B Phân công lao động xã hội chậm chuyển biến C.Quỹ thời gian lao động chưa được sự dụng triệt để D Tất cả các ý trên
Câu 49 Ý nào sau đây không đúng với tình trạng việc làm của nước ta ( 2005 )?
Trang 16110 câu trắc nghiệm địa lí dân cư, kinh tế biển đảo và vùng KTTĐ
A.Tính trung bình cả nước, tỉ lệ thất nghiệp là 2,1%
B Tính trung bình cả nước, tỉ lệ thiếu việc làm là 9,8%
C Tỉ lệ thất nghiệp ở khu vực thành thị là 5,3%, ở nông thôn là 1,1%
D Tỉ lệ thiếu việc làm ở khu vực thành thị là 4,5%, ở nông thôn là 9,3%
Câu 50 Những năm qua, nước ta đã tập trung giải quyết việc làm cho người lao động theo hướng:
A.Phân bố lại dân cư và nguồn lao động
B Thực hiện tốt chính sách dân số, sức khỏe sinh sản
C Đa dạng hóa các hoạt động sản xuất
D Tất cả các ý trên
Câu 51 Đô thị đầu tiên ở nước ta là:
A Phú Xuân B Hội An C Cổ Loa D Phố Hiến
Câu 52 Thành Thăng Long xuất hiện vào thế kỉ:
A IX B X C XI D XII
Câu 53 Các đô thị: Phú Xuân, Hội An, Đà Nẵng, Phố Hiến xuất hiện ở thế kỉ:
A XVI-XVIII B XI-XVI C XVIII-XIX D XIX-XX
Câu 54 Các đô thị thời Pháp thuộc có chức năng chủ yếu là:
A.Thương mại, du lịch B Hành chính, quân sự
C Du lịch, công nghiệp D Công nghiệp, thương mại
Câu 55 Ý nào sau đây không đúng với quá trình đô thị hóa ở nước ta?
A.Vào thời phong kiến, một số đô thị Việt Nam được hình thành ở những nơi có vị trí địa lí thuận lợi, với các chức năng chính là hành chính, thương mại, quân sự
B Từ sau cách mạng tháng Tám năm 1945 đến 1954, quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh, các đô thị có
sự thay đổi nhiều
C Từ 1954 đến 1975, ở miền Bắc, đô thị gắn liền với quá trình công nghiệp hóa trên cơ sở mạng lưới
đô thị đã có
D Từ 1975 đến nay, quá trình đô thị hóa có sự chuyển biến khá tích cực
Câu 56 Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm độ thị hóa ở nước ta?
A.Quá trình đô thị hóa diễn ra chậm chạp
B Trình độ đô thị hóa thấp
C Tỉ lệ dân thành thị tăng
D Phân bố đô thị đều giữa các vùng
Câu 57 Tỉ lệ dân thành thị ở nước ta năm 2005 là:
A.20,8% B 24,2% C 25,8% D 26,9%
Trang 17Câu 58 So với các nước trong khu vực, tỉ lệ dân thành thị của nước ta:
A Rất thấp B Thấp C Trung bình D Cao
Câu 59 Số lượng đô thị Việt Nam ( 2006 ) là:
A 398 B 461 C 597 D 689
Câu 60 Vùng có số lượng đô thị nhiều nhất ở nước ta là:
A Đồng bằng sông Hồng B Đông Nam Bộ
C Trung du và miền núi Bắc Bộ D Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 61 Loại đô thị có số lượng nhiều nhất ở nước ta hiện nay là:
A Thành phố B Thị xã C Thị trấn D Câu A và B đúng
Câu 62 Mạng lưới đô thị ở nước ta đang phân thành:
A.4 loại B 5 loại C 6 loại D 7 loại
Câu 63 Đô thị loại đặc biệt ở nước ta hiện nay là:
A-Hà Nội B Thành phố Hồ Chí Minh
C Đà Nẵng D Câu A và B đúng
Câu 64 Tính đến năm 2006, nước ta có mấy đô thị trực thuộc Trung ương?
A 3 B 4 C 5 D 6
Câu 65 Đô thị nào sau đây của nước ta không trực thuộc Trung ương?
A Huế B Hải Phòng C Đà Nẵng D Cần Thơ
Câu 66 Vấn đề có ý nghĩa chiến lược quan trọng trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất
nước là:
A.Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế
B Xác định cơ cấu kinh tế hợp lí
C Tăng trưởng kinh tế nhanh
D Câu A và B đúng
Câu 67 Cơ cấu ngành kinh tế trong GDP ở nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng:
A.Tăng tỉ trọng của khu vực I, giảm tỉ trọng của khu vực II
B Tăng tỉ trọng của khu vực II, giảm tỉ trọng của khu vực I
C Tăng tỉ trọng của khu vực III, giảm tỉ trọng của khu vực II
D Giảm tỉ trọng của khu vực III, tăng tỉ trọng của khu vực I
Câu 68 Trong cơ cấu ngành kinh tế trong GDP của nước ta năm 2005, chiếm tỉ trọng từ cao xuống
thấp lần lượt là:
A Nông-lâm-ngư nghiệp, công nghiệp-xây dựng,dịch vụ
B Dịch vụ, nông-lâm-ngư nghiệp, công nghiệp-xây dựng
Trang 18110 câu trắc nghiệm địa lí dân cư, kinh tế biển đảo và vùng KTTĐ
C Công nghiệp-xây dựng, dịch vụ, nông-lâm-ngư nghiệp
D Nông-lâm-ngư nghiệp, dịch vụ, công nghiệp-xây dựng
Câu 69 Năm 2005, tỉ trọng khu vực II ( công nghiệp-xây dựng ) trong GDP ở nước ta là:
A 21% B 38% C 41% D 52%
Câu 70 Xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của nước ta hiện nay phù hợp với yêu cầu
chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng:
A Hội nhập nền kinh tế thế giới
B Công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước
C Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nhgiã
D Mở rộng đầu tư ra nước ngoài
_
VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ, AN NINH QUỐC PHÒNG Ở BIỂN ĐÔNG VÀ CÁC ĐẢO,
QUẦN ĐẢO
Câu 1 Ý nào sau đây không đúng với vùng biển nước ta?
A.Biển có độ sâu trung bình
B Vịnh Bắc Bộ và vịnh Thái Lan là các vùng biển sâu
C Biển nhiệt đới ấm quanh năm, nhiều sáng, giàu ôxi
D Độ muối trung bình khoảng 30-33%
Câu 2 Biển nước ta có nhiều đặc sản như
A Bào ngư, sò huyết, mực, cá, tôm, hải sâm
B Hải sâm, bào ngư, đồi mồi, cá, tôm, cua
C Mực, cá, tôm, cua, đồi mồi, bào ngư
D Đồi mồi, vích, hải sâm, bào ngư, sò huyết
Câu 3 Chim yến có nhiều trên các đảo đá ven bờ
A Bắc Trung Bộ B Đông Bắc
C Nam Trung Bộ D Đông Nam Bộ
Câu 4 Cát trắng, nguyên liệu quý để làm thủy tinh, pha lê tập trung chủ yếu ở các đảo thuộc tỉnh
A Bình Định, Phú Yên B Quảng Ninh, Khánh Hòa
C Ninh Thuận, Bình Thuận D Thanh Hóa, Quảng Nam
Câu 5 Ý nào sau đây không đúng với tài nguyên khoáng, dầu mỏ và khí tự nhiên ở vùng biển nước ta?
A.Vùng biển nước ta có một số mỏ sa khoáng ôxit có giá trị xuất khẩu
B Dọc bờ biển của vùng Đồng bằng sông Hồng có điều kiện thuận lợi nhất để sản xuất muối
C Cát trắng ở các đảo thuộc Quảng Ninh, Khánh Hòa là nguyên liệu quý để làm thủy tinh, pha lê
Trang 19D Vùng thềm lục địa có các tích tụ dầu khí, với nhiều mỏ tiếp tục được phát hiện, thăm dò và khai thác
Câu 6 Điều kiện thuận lợi phát triển du lịch biển - đảo ở nước ta là
A Nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế trên Biển Đông
B Suốt từ Bắc vào Nam có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, khí hậu tốt
C Dọc bờ biển có nhiều vụng biển kín thuận lợi cho xây dựng các cảng nước sâu
D Nhiều cửa sông cũng thuận lợi cho việc xây dựng cảng
Câu 7 Loại hình du lịch thu hút nhiều nhất du khách trong nước và quốc tế là
A Du lịch an dưỡng B Du lịch thể thao dưới nước
C Du lịch biển - đảo D Du lịch sinh thái rừng ngập mặn
Câu 8 Nước ta có khoảng bao nhiêu hòn đảo lớn nhỏ?
A.1000 B 2000 C 3000 D 4000
Câu 9 Vùng biển nước ta có các đảo đông dân là
A.Côn Sơn, Cát Bà, Lý Sơn, Cái Bầu, Phú Quốc
B Cồn Cỏ, Phú Quốc, Cát Bà, Cái Bầu, Lý Sơn
C Bạch Long Vĩ, Cát Bà, Phú Quý, Phú Quốc, Lý Sơn
D Cái Bầu, Cát Bà, Lý Sơn, Phú Quý, Phú Quốc
Câu 10 Quần đảo Côn Đảo còn gọi là quần đảo
A Côn Sơn B Nam Du C Vân Đồn D Cô Tô
Câu 11 Tổng trữ lượng hải sản vùng biển nước ta là:
A 1,9 triệu tấn B 3 triệu tấn C 3,9 triệu tấn D 4 triệu tấn
Câu 12 Cảng Vũng Áng thuộc tỉnh/ thành phố nào của nước ta?
A Thanh Hóa B Hà Tĩnh C Nghệ An D Quảng Ngãi
Câu 13 Hiện nay ngành du lịch biển nước ta còn hạn chế và khó khăn do:
A Ô nhiễm môi trường biển B Chi phí đầu tư vào du lọc còn hạn chế
C Chưa khai thác triệt để ngành du lịch biển D Tất cả ý trên đều đúng
Câu 14 Vùng biển Đông nước ta chiếm bao nhiêu phần trăm trữ lượng cá biển?
A 90% B 95,5% C 96,5% D Hơn 50%
Câu 15 Nước ta phát triển đồng bộ các hệ thống cảng biển đến 2010 là:
A 240 triệu tấn B 300 triệu tấn C 500 triệu tấn D 540 triệu tấn
Câu 16 Đường bờ biển nước ta dài, nhiều cánh đồng muối, hằng năm cung cấp bao khoảng bao nhiêu
tấn muối?
A 700.000 tấn/năm B 800.000 tấn/năm C 600.000 tấn/năm D 500.000 tấn/năm
Câu 17 Huyện đảo Cô Tô thuộc tỉnh/thành phố nào của nước ta?
Trang 20110 câu trắc nghiệm địa lí dân cư, kinh tế biển đảo và vùng KTTĐ
A Hải Phòng B Thanh Hóa C Quảng Ninh D Đà Nẵng
Câu 18 Cho các nhận định sau:
(1) Đảo nước ta là hệ thống tiền tiêu bảo vệ đất liền
(2) Các đảo, quần đảo có nhiều tài nguyên quý như rạn san hô, bào ngư, ngọc trai,
(3) Đảo có biệt lập với môi trường xung quanh, diện tích nhỏ, nhạy cảm trước tác động của con người
(4) Đảo là nơi trú ngụ an toàn của ngư dân khi gặp thiên tai
(5) Khẳng định chủ quyến đối với các nước
Số nhận định sai là:
A 0 B 1 C 2 D 3
Câu 19 Diện tích vùng biển nước ta rộng lớn, gồm mấy bộ phận?
A 3 B 4 C 5 D 6
Câu 20 Tài nguyên nào không thể phục hồi khi khai thác quá mức ở vùng biển nước ta?
A Dầu, khí B Muối biển C Hải sản D Cả A và C
CÁC VÙNG KINH TẾ TRỌNG ĐIỂM
Câu 1 Vùng kinh tế trọng điểm là vùng
A.Có thế mạnh lâu dài, mang lại hiệu quả kinh tế cao và có tác động đến sự phát triển của các ngành kinh tế khác
B Hội tụ đầy đủ nhất các điều kiện phát triển và có ý nghĩa quyết định đối với nền kinh tế của các nước
C Khai thác tốt nhất các nguồn lực tự nhiên và kinh tế - xã hội, đảm bảo duy trì tốc độ tăng trưởng cao, đồng thời giải quyết tốt các vấn đề xã hội và bảo vệ môi trường
D Đã nâng cao hiệu quả khai thác lãnh thổ rất tốt trên cơ sở đẩy mạnh đầu tư vốn, khoa học công nghệ
Câu 2 Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của vùng kinh tế trọng điểm?
A Hội tụ đầy đủ các thế mạnh, tập trung tiềm lực kinh tế và hấp dẫn các nhà đầu tư
B Bao gồm phạm vi của nhiều tỉnh, thành phố và có ranh giới không thay đổi theo thời gian
C Có tỉ trọng lớn trong tổng GDP của quốc gia, tạo ra tốc độ phát triển nhanh cho cả nước và có thể hỗ trợ cho các vùng khác
D Có khả năng thu hút các ngành mới về công nghiệp và dịch vụ để từ đó nhân rộng ra toàn quốc
Câu 3 Vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc bao gồm các tỉnh và thành phố là:
A Hưng Yên, Hà Nội, Hải Dương, Hải Phòng, Quảng Ninh, Vĩnh Phúc, Bắc Ninh
B Quảng Ninh, Hà Tây, Vĩnh Phúc, Hà Nội, Hải Dương, Hải Phòng, Thái Bình, Nam Định
C Hà Nội, Hải Dương, Hải Phòng, Quảng Ninh, Thái Bình, Nam Định, Thái Nguyên, Phú Thọ
D Hà Nội, Hải Dương, Hải Phòng, Phú Thọ, Tuyên Quang, Thái Bình, Nam Định, Vĩnh Phúc
Trang 21Câu 4 Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung bao gồm các tỉnh, thành phố là
A.Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên - Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam
B Quảng Trị, Thừa Thiên - Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Trị
C Thừa Thiên - Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định
D Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định
Câu 5 Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam bao gồm các tỉnh, thành phố là
A Thành phố Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bà Rịa - Vũng Tàu, Bình Dương, Bình Phước, Tây Ninh, Long
An, Tiền Giang
B Thành phố Hồ Chí Minh, Cần Thơ, Đồng Nai, Bà Rịa - Vũng Tàu, Bình Dương, Tây Ninh, Long
An, Tiền Giang
C Thành phố Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bà Rịa - Vũng Tàu, Bình Dương, Tây Ninh, Long An, Tiền Giang, Bến Tre
D Thành phố Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bà Rịa - Vũng Tàu, Bình Dương, Ninh Thuận, Long An, Tiền Giang
Câu 6 Tốc độ tăng trưởng GDP trung bình năm (2001-2005) của ba vùng kinh tế trọng điểm là
A 11,7% B 12,6% C 13,8% D 14,9%
Câu 7 So với GDP cả nước, tỉ trọng GDP của ba vùng kinh tế trọng điểm chiếm
A 45,8% B 56,7% C 66,9% D 78,2%
Câu 8 Xếp theo thứ tự ba vùng kinh tế trọng điểm có tốc độ tăng trưởng GDP trung bình năm
(2001-2005) từ cao xuống thấp lần lượt là
A.Phía Bắc, phía Nam, miền Trung D Phía Nam, miền Trung, phía Bắc
C Phía Bắc, miền Trung, phía Nam D Phía Nam, phía Bắc, miền Trung
Câu 9 Xếp theo thứ tự ba vùng kinh tế trọng điểm có tỉ trọng GDP từ cao xuống thấp lần lượt là
A Phía Bắc, miền Trung, phía Nam B Phía Nam, phía Bắc, miền Trung
C Nam, miền Trung, phía Bắc D Phía Bắc, phía Nam, miền Trung
Câu 10 Theo thứ tự ba vùng kinh tế trọng điểm có tỉ trọng khu vực I (nông - lâm - ngư nghiệp) từ cao
xuống thấp lần lượt là
A Miền Trung, phía Bắc, phía Nam B Phía Bắc, phía Nam, miền Trung
C Phía Nam, miền Trung, phía Bắc D Trung, phía Nam, phía Bắc
Câu 11 Cơ cấu GDP khu vực dịch vụ của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam là:
A 45,2% B 38,4% D 33,2% D 43,7%
Câu 12 Cho các nhận định sau:
(1) Vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc có nhiều tỉnh/ thành phố nhất
(2) Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam dân cư đông (15,2 triệu người năm 2006), nguồn lao động dồi dào, có chất lượng
Trang 22110 câu trắc nghiệm địa lí dân cư, kinh tế biển đảo và vùng KTTĐ
(3) Triển khai những dự án có tầm cỡ quốc gia là định hướng của vùng kinh tế trọng điểm miền Trung (4) Tốc độ tăng trưởng GDP trung bình năm của vùng kinh tế trọng điểm miền Bắc là cao nhất trong
Câu 14 Định hướng của vùng kinh tế trọng điểm miền Nam là:
A Phát triển các ngành công nghiệp cơ bản, công nghiệp trọng điểm, công nghệ cao; hình thành các khu công nghiệp tập trung
B Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm, nhanh chóng phát triển các ngành có hàm lượng kĩ thuật cao, không gây ô nhiễm môi trường
C Cần chuyển đổi cơ cấu ngành theo hướng sản xuất hàng hóa chất lượng cao
D Hình thành các ngành công nghiệp trọng điểm có lợi thế về tài nguyên và thị trường, chuyển đổi cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa
Câu 15 Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung đóng góp bao nhiêu phần trăm kim ngạch xuất khẩu so
với cả nước năm 2005:
A 2,1% B 2,2% C 2,3% D 2,4%
Câu 16 Tiềm năng dầu khí của vùng kinh tế trọng điểm nào lớn nhất nước ta?
A Vùng KTTĐ phía Bắc B Vùng KTTĐ phía Nam
C Vùng KTTĐ miền Trung D Cả B và C đúng
Câu 17 Tỉnh nào không thuộc vùng KTTĐ miền Trung?
A Huế B Quảng Trị C Quảng Nam D Quảng Ngãi
Câu 18 Thế mạnh của Vùng KTTĐ phía Bắc là:
A Lao động dồi dào, chất lượng cao B Nhiều ngành công nghiệp truyền thống
C Dịch vụ du lịch phát triển mạnh D Tất cả ý trên
Câu 19 Vùng KTTĐ nào có dân số đông nhất?
A Vùng KTTĐ phía Bắc B Vùng KTTĐ phía Nam
C Vùng KTTĐ miền Trung D Cả A và B
Câu 20 Hiện nay, tỉ trọng cơ cấu GDP trong lĩnh vực nông nghiệp ở Vùng KTTĐ miền Trung vẫn
còn cao, chiếm:
A 20% B 25% C 30% D 35%
Trang 23111 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TỰ NHIÊN CÓ KHẢ NĂNG RƠI VÀO ĐỀ THI Câu 1 Trên đất liền, các điểm cực Bắc, cực Nam, cực Tây, cực Đông của nước ta lần lượt
thuộc các tỉnh
A Hà Giang, Cà Mau, Khánh Hòa, Điện Biên
B Hà Giang, Điện Biên, Cà Mau, Khánh Hòa
C Hà Giang, Cà Mau, Điện Biên, Khánh Hòa
D Hà Giang, Khánh Hòa, Điện Biên, Cà Mau
Câu 2 Ranh giới quốc gia trên biển là
A ranh giới nội thuỷ
B ranh giới lãnh hải
C ranh giới tiếp giáp lãnh hải
D ranh giới đặc quyền kinh tế
Câu 3 Hệ tọa độ địa lí trên đất liền (cực Bắc, cực Nam, cực Tây, cực Đông) của nước ta là
A 23°23’B, 8°34’B, 102°09’Đ, 109°24’Đ
B 8°34’B, 23°23’B, 102°09’Đ, 109°24’Đ
C 23°23’B, 8°34’B, 109°24’Đ, 102°09’Đ
D 109°24’Đ, 102°09’Đ, 8°34’B, 23°23’B
Câu 4 Điểm phía bắc của đường bờ biển nước ta bắt đầu từ
A Cái Bầu (Quảng Ninh)
B Cẩm Phả (Quảng Ninh)
C Móng cái (Quảng Ninh)
D Hạ Long (Quảng Ninh)
Câu 5 Thiên nhiên nước ta mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa là do nhân tố cơ bản nào
Câu 6 Việt Nam có nguồn tài nguyên sinh vật vô cùng phong phú là do
A nằm trong vùng nội chí tuyến bắc bán cầu
B nằm liền kề với vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương
C nằm liền kề với vành đai sinh khoáng Địa Trung Hải
D nằm trên đường di lưu và di cư của nhiều loài động, thực vật
Trang 24Nguyễn Trường Thái 11-12-2017
Câu 7 Nước ta không có khí hậu nhiệt đới khô hạn như một số nước cùng vĩ độ là nhờ
A nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến
B nước ta nằm ở trung tâm vùng Đông Nam Á
C nước ta nằm trên đường di lưu và di cư của nhiều loài động, thực vật
D nước ta nằm tiếp giáp với Biển Đông
Câu 8 Nhận định nào sau đây không đúng với ý nghĩa tự nhiên của vị trí địa lý nước ta ?
A Thiên nhiên nước ta là thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa
B Thiên nhiên nước ta có sự phân hóa đa dạng
C Thiên nhiên nước ta là thiên nhiên cận xích đạo gió mùa
D Thiên nhiên nước ta chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển
Câu 9 Nhận định nào sau đây đúng với ý nghĩa văn hóa – xã hội của vị trí địa lý nước ta ?
A Chung sống hòa bình, thực hiện chính sách mở cửa, hội nhập với các nước
B Chung sống hòa bình, hợp tác hữu nghị và cùng phát triển với các nước
C Chung sống hòa bình, thuận lợi trong việc phát triển các ngành, vùng kinh tế
D Chung sống hòa bình, tạo điều kiện thu hút vốn đầu tư nước ngoài
Câu 10 Nhân tố nào là nguồn cung cấp dồi dào về nhiệt và ẩm cho thiên nhiên nước ta ?
A biển Đông
B gió Tín Phong
C địa hình
D sinh vật
Câu 11 Ý nào sau đây không đúng về ý nghĩa kinh tế của vị trí địa lý nước ta ?
A Tạo điều kiện thuận lợi cho nước ta giao lưu với các nước trong khu vực
B Tạo thuận lợi trong việc phát triển các ngành kinh tế, các vùng lãnh thổ
C Thuận lợi cho việc chung sống hòa bình, hợp tác hữu nghị với các nước trong khu vực
D Tạo điều kiện cho nước ta mở cửa, hội nhập, thu hút vốn đầu tư nước ngoài
Câu 12 Bốn vùng thuộc vùng núi nước ta là
A Đông Bắc, Tây Bắc, Tây Nguyên và Trường Sơn Bắc
B Trường Sơn Bắc, Tây Bắc, Việt Bắc và Trường Sơn Nam
C Đông Bắc, Tây Bắc, Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam
D Đông Nam Bộ, Đông Bắc, Tây Bắc, và Trường Sơn Nam
Câu 13 Ranh giới giữa Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam là
Trang 25A dãy Tam Đảo
B dãy Hoành Sơn
C dãy Bạch Mã
D dãy Hoàng Liên Sơn
Câu 14 Bán bình nguyên thể hiện rõ nhất ở vùng nào?
A Đông Nam Bộ
B Đông Bắc
C Tây Nguyên
D Tây Bắc
Câu 15 Địa hình nước ta bị xâm thực mạnh vùng đồi núi là do
A khí hậu nóng ẩm, mưa nhiều
B địa hình chủ yếu đồi núi thấp
C chủ yếu là đất feralit
D khí hậu khô nóng
Câu 16 Sự khác nhau rõ nét giữa vùng núi Trường Sơn Bắc so với Trường Sơn Nam
A thấp và hẹp ngang
B hướng núi vòng cung
C tính bất đối xứng giữa hai sườn rõ nét hơn
D vùng núi gồm các khối núi và cao nguyên
Câu 17 Vùng núi có nhiều cao nguyên đá vôi là
A Tây Nguyên
B Trường Sơn Bắc
C Tây Bắc
D Đông Bắc
Câu 18 Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm địa hình vùng núi nước ta?
A Đông Bắc là khu vực đồi núi thấp có hướng tây bắc – đông nam
B Tây Bắc là khu vực núi cao đồ sộ bậc nhất nước ta
C Trường Sơn Bắc là các dãy núi song song, so le nhau, cao hai đầu thấp ở giữa
D Trường Sơn Nam là khu vực núi cao phức tạp ăn ra sát biển
Câu 19 Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng núi Trường Sơn Nam?
A Cao hơn và đồ sộ hơn vùng núi Trường Sơn Bắc
B Có các bề mặt cao nguyên rộng lớn ở phía đông
Trang 26Nguyễn Trường Thái 11-12-2017
C Đường bờ biển dốc, dải đồng bằng ven biển nhỏ hẹp
D Có sự bất đối xứng rõ giữa 2 sườn Đông-Tây
Câu 20 Đồng bằng sông Cửu Long là vùng trọng điểm sản xuất nông nghiệp lớn nhất nước
ta về
A cây ăn quả, cây lương thực
B cây lương thực, cây công nghiệp
C chăn nuôi gia súc lớn và nuôi trồng thủy sản
D chăn nuôi gia súc lớn và gia cầm
Câu 21 Điều kiện nào sau đây của đồng bằng sông Cửu Long thuận lợi để phát triển nghề
nuôi thủy sản nước ngọt
A địa hình thấp, phẳng
B sông ngòi, kênh rạch chằng chịt
C hệ sinh thái đa dạng
D nhiều rừng ngâp mặn
Câu 22 Thế mạnh quan trọng nhất của hệ thống sông ngòi ở miền núi nước ta là
A nuôi trồng thủy sản
B phát triển du lịch
C phát triển giao thông đường thủy
D phát triển thủy điện
Câu 23 Tài nguyên nào dưới đây thuộc thế mạnh của cả vùng đồng bằng và vùng đồi núi?
A lâm sản, thủy sản
B khoáng sản, thủy năng
C thổ nhưỡng, lâm sản
D thủy năng, thổ nhưỡng
Câu 24 Câu nào dưới đây không chính xác về đồng bằng sông Hồng?
A Bồi tụ phù sa của hệ thống sông Hồng – Thái Bình
B Có diện tích rộng tương đương với đồng bằng ven biển miền Trung
C Không được bồi đắp phù sa hàng năm do hệ thống đê điều
D Cao ở phía tây, tây bắc, thấp dần ra biển
Câu 25 Đồng bằng duyên hải miền trung thuận lợi nhất cho cây trồng nào
A cây lương thực
B cây công nghiệp hàng năm
C cây công nghiệp lâu năm
Trang 27D cây ăn quả
Câu 26 Thế mạnh sản xuất nông nghiệp của Trung du miền núi nước ta là
A trồng cây lương thực và chăn nuôi gia súc, gia cầm
B trồng cây lương thực và chăn nuôi gia súc lớn
C trồng cây công nghiệp lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn
D trồng cây công nghiệp lâu năm và chăn nuôi gia cầm
Câu 27 Ngành nào sau đây không được xem là thế mạnh ở khu vực đồng bằng ?
A Sản xuất lương thực
B Nuôi trồng thủy sản
C Phát triển thủy điện
D Chăn nuôi lợn, gia cầm
Câu 28 Đặc điểm nào sao đây không đúng với đồng bằng sông Cửu Long ?
A Sản xuất lương thực lớn nhất nước ta
B Nghề nuôi cá nước ngọt phát triển nhất
C Trồng cây công nghiệp lâu năm nhiều nhất
D Sản xuất cây ăn quả nhiều nhất
Câu 29 Nhờ Biển Đông mà khí hậu nước ta có đặc tính
A nhiệt đới ẩm gió mùa
B thiên nhiên phân hóa rõ rệt
C hải dương điều hoà
D khí hậu khô nóng
Câu 30 Biển Đông là vùng biển
A có đặc tính nóng ẩm
B ít chịu ảnh hưởng gió mùa
C làm cho khí hậu đa dạng
Trang 28Nguyễn Trường Thái 11-12-2017
Câu 35 Nhận định nào sau đây đúng với tình hình rừng ngập mặn nước ta hiện nay?
A Diện tích có xu hướng tăng lên
B Chất lượng rừng đang được phục hồi
C Diện tích rừng đang bị thu hẹp
D Tính đa dạng sinh học đang được nâng cao
Câu 36 Đặc điểm nào sao dây không đúng của gió mùa mùa hạ?
A Xuất phát từ Bắc Ấn Độ Dương
B Gió thổi theo hướng Tây Nam
C Mưa nhiều ở Tây Nguyên và Nam Bộ
D Mưa nhiều ở Bắc Bộ vào đầu mùa hạ
Câu 37 Đặc điểm nào sao dây không đúng của gió mùa mùa đông?
A Xuất phát từ áp thấp Xibia
B Gió thổi theo hướng Đông Bắc
C Xuất phát từ áp cao Xibia
D Có tính chất lạnh,ít mưa
Câu 38 Nước ta có lượng mưa và độ ẩm lớn là do
A nằm trong vùng nội chí tuyến
Trang 29B ảnh hưởng của gió mùa
C ảnh hưởng của biển Đông
D địa hình chủ yếu là đồi núi
Câu 39 Gió phơn Tây Nam hoạt động ở khu vực nào của nước ta?
A Tây Nguyên
B Bắc Trung Bộ và phần nam của khu vực Tây Bắc
C Duyên hải Nam Trung Bộ
D Đồng bằng Nam Bộ và Tây Nguyên
Câu 40 Vùng núi nào sau đây chịu ảnh hưởng trực tiếp của gió mùa Đông Bắc?
A Đông Bắc
B Tây Bắc
C Trường Sơn Bắc
D Trường Sơn Nam
Câu 41 Đồng bằng Sông Hồng có nền nhiệt độ thấp hơn Đồng bằng sông Cửu Long là do
ảnh hưởng của
A gió mùa Đông Bắc
B gió mùa Tây Nam
C gió Tây khô nóng
D gió Tín Phong Bắc bán cầu
Câu 42 Từ tháng XI đến tháng IV,Tây Nguyên và Nam Bộ là mùa khô do ảnh hưởng của
A gió mùa Đông Bắc
B gió mùa Tây Nam
C gió Tây khô nóng
D gió Tín Phong Bắc bán cầu
Câu 43 Giữa Tây Nguyên và đồng bằng ven biển Trung Bộ có sự đối lập nhau về mùa mưa
và mùa khô là do
A nằm ở vùng nội chí tuyến
B ảnh hưởng của biển Đông
C ảnh hưởng của gió mùa và địa hình
D ảnh hưởng hướng của các dãy núi
Câu 44 Biểu hiện của địa hình xâm thực mạnh ở miền núi là
A diện tích rừng giảm mạnh
B nước sông chảy mạnh
Trang 30Nguyễn Trường Thái 11-12-2017
C hiện tượng đất trượt, đá lở
D bề mặt địa hình được bồi tụ
Câu 45 Đất hình thành ở miền khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa chủ yếu là
C rừng nhiệt đới lá rộng thường xanh
D rừng cận nhiệt và ôn đới
Câu 47 Đồng bằng Sông Hồng quá trình bồi tụ diễn ra mạnh ở
A phía đông nam
B phía tây nam
C phía nam
D phía đông
Câu 48 Đồng bằng Sông Cửu Long quá trình bồi tụ diễn ra mạnh ở
A phía đông nam
B phía tây nam
Trang 31Câu 51 Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa ảnh hưởng mạnh nhất đến ngành kinh tế
A nông nghiệp
B công nghiệp
C du lịch
D giao thông vận tải
Câu 52 Hệ sinh thái nào được thể hiện của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta?
A Rừng lá rộng và rừng hổn hợp
B Thực động vật thích hợp với khí hậu ôn đới hải dương
C Thực, động vật nhiệt đới chiếm ưu thế
D Các loài thực vật ở rừng thảo nguyên
Câu 53 Đặc điểm nào không đúng của sông ngòi nước ta?
A Tổng lượng nước lớn
B Mạng lưới sông ngòi dày đặc
C 60% lượng nước bắt nguồn trong nước
D Chế độ nước theo mùa
Câu 54 Đây không phải là biểu hiện của địa hình xâm thực mạnh ở đồi núi?
A Hiện tượng đá lỡ, đất trượt
B Hình thành địa hình các tơ
C Hình thành các cao nguyên badan
D Tạo các đồi thấp xen các thung lũng rộng
Câu 55 Nguồn cung cấp nước chính cho sông ở nước ta là
A nước mưa
B băng tan
C nước ngầm
D nước chảy tràn trên mặt đất
Câu 56 Hai quá trình chính trong sự hình thành và biến đổi địa hình Việt Nam
A quá trình phong hóa – bồi tụ
B quá trình vận chuyển - bồi tụ
C quá trình thổi mòn – bồi tụ
D quá trình xâm thực – bồi tụ
Câu 57 Đất pheralit nước ta có màu đỏ vàng là do
A dung nham núi lửa phun trào
Trang 32Nguyễn Trường Thái 11-12-2017
B tích tụ oxit sắt và oxít nhôm
C tích tụ nhiều bazơ như: caxi, magiê
D do hình thành trên đá mẹ axit
Câu 58 Đất pheralít thuận lợi cho phát triển
A cây lương thực
B cây công nghiệp ngắn ngày
C cây công nghiệp dài ngày
D cây dược liệu
Câu 59 Đồi núi nước ta bị xâm thực mạnh do
A nhiệt ẩm cao, mưa ít, địa hình núi thấp
B mưa nhiều theo mùa, địa hình núi thấp
C mưa nhiều, địa hình đồi núi, mất lớp phủ thực vật
D địa hình đồi núi cao, mưa ít
Câu 60 Giới hạn thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc từ
A dãy Bạch Mã trở vào
B dãy Bạch Mã trở ra
C dãy Hoành Sơn trở vào
D dãy Hoành Sơn trở ra
Câu 61 Câu nào sau đây không đúng khi nói về phần lãnh thổ phía Nam?
A Khí hậu cận xích đạo gió mùa
B Nhiệt độ trung bình lớn hơn 20°C
C Biên độ nhiệt năm lớn
Câu 63 Từ Đông sang Tây thiên nhiên nước ta có sự phân hóa thành
A vùng biển và thềm lục địa, đồng bằng ven biển, đồi núi
B vùng đồi núi, đồng bằng ven biển, biển và thềm lục địa
C vùng đồng bằng ven biển, đồi núi, biển và thềm lục địa
Trang 33D Vùng đồng bằng ven biển, biển và thềm lục địa, đồi núi
Câu 64 Địa hình hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ là đặc điểm tiêu biểu
của vùng
A đồng bằng Bắc Bộ
B Đông Nam Bộ
C đồng bằng ven biển Trung Bộ
D đồng bằng sông Cửu Long
Câu 65 Kiểu khí hậu đặc trưng của thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc:
A nhiệt đới gió mùa
B cận xích đạo gió mùa
C nhiệt đới gió mùa có mùa đông lạnh
D ôn đới gió mùa
Câu 66 Thềm lục địa phía Bắc và phía Nam có đặc điểm
A gió mùa tây nam
B gió tín phong nửa cầu Bắc
C gió tín phong nửa cầu Nam
D gió mùa đông bắc
Câu 69 Nguyên nhân chính làm cho vùng núi cao Tây Bắc có cảnh quan thiên nhiên giống
như vùng ôn đới do
A gió mùa đông bắc
B gió mùa tây nam
C độ cao địa hình
Trang 34Nguyễn Trường Thái 11-12-2017
D hướng núi
Câu 70 Đặc điểm không đúng về sự khác biệt giữa Đông Trường Sơn và Tây Nguyên:
A Đông Trường Sơn có mưa vào thu – đông
B Tây Nguyên có mưa vào mùa hạ
C có sự đối lập giữa mùa mưa và mùa khô
D đông Trường Sơn không chịu ảnh hưởng của gió phơn
Câu 71 Vùng chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của gió mùa Đông Bắc là
A Đông Bắc
B Tây Bắc
C Tây Nguyên
D Đông Trường Sơn
Câu 72 Vùng nào có mùa đông đến sớm và kết thúc muộn?
A gió mùa và độ cao địa hình
B độ cao địa hình và vị trí địa lí
C vị trí địa lí và hướng các dãy núi
D hướng các dãy núi và gió mùa
Câu 74 Biên độ nhiệt miền Nam thấp hơn miền Bắc do
A nền nhiệt miền Nam thấp hơn nền nhiệt miền Bắc
B do sự chênh lệch nhiệt độ giữa tháng cao nhất và tháng thấp nhất nhỏ
C miền Nam chịu ảnh hưởng của gió mùa Tây Nam
D địa hình miền Bắc chủ yếu là đồi núi
Câu 75 Hệ sinh thái rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh hình thành ở
A vùng núi thấp, mưa nhiều khí hậu ẩm ướt
B nơi có khí hậu từ khô đến ẩm ướt
C vùng núi cao, khí hậu mát mẻ
D khu vực mưa nhiều, khí hậu mát mẻ
Trang 35Câu 76 Địa hình nên miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ thuận lợi
A chăn nuôi gia súc, phát triển cây công nghiệp
B trồng cây lương thực và phát triển du lịch
C chăn nuôi gia súc nhỏ và trồng cây ăn quả
D phát triển cây công nghiệp hàng năm
Câu 77 Hệ sinh thái rừng nào sau đây không phải trên các loại thổ nhưỡng đặc biệt
A hệ sinh thái rừng tràm
B rừng có cấu trúc nhiều tầng với ba tầng cây gỗ
C rừng ngập mặn
D hệ sinh thái xa van, cây bụi gai nhiệt đới khô trên đất cát
Câu 78 Nguyên nhân nào tạo nên sự phân hóa thiên nhiên theo độ cao ?
A sinh vật
B địa hình
C vĩ độ
D kinh độ
Câu 79 Trở ngại lớn trong sử dụng tự nhiên ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ
A thiếu nước vào mùa khô
B nạn cát bay, cát chảy
C thất thường của nhịp điệu khí hậu D hạn hán thường xuyên xảy ra
Câu 80 Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên đối với miền Nam Trung Bộ và Nam
Bộ?
A Tập trung dầu khí trữ lượng lớn
B Ven biển có rừng ngập mặn phát triển
C Bờ biển khúc khuỷu, có nhiều vịnh biển sâu
D Tính không ổn định của thời tiết là trở ngại lớn của miền
Câu 81 Đặc điểm không thuộc vùng núi Tây Bắc nước ta là
A địa hình cao có dãy núi xen kẻ thung lũng sông
B có các cao nguyên đá vôi
C có các dãy núi cao trung bình
D chủ yếu có các cao nguyên ba dan
Câu 82 Đặc điểm khí hậu nào sau đây không phải của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ?
A Khí hậu cận xích đạo gió mùa
Trang 36Nguyễn Trường Thái 11-12-2017
B Nền nhiệt độ cao, biên độ nhiệt nhỏ
C Phân thành hai mùa mưa, khô rõ rệt
D Mùa đông trời nhiều mây, mùa hạ nắng nóng
Câu 83 Biện pháp bảo vệ rừng sản xuất ở nước ta là
A thành lập thêm các Vườn quốc gia, các khu bảo tồn
B duy trì phát triển diện tích và chất lượng rừng
C bảo vệ cảnh quan và đa dạng sinh vật
D tăng cường quản lí vốn rừng
Câu 84 Trong những năm gần đây, tỉ lệ độ che phủ rừng nước ta có xu hướng
A không tăng
B tăng lên
C giảm đi
D tăng, giảm không ổn định
Câu 85 Biện pháp để bảo vệ tài nguyên đất nông nghiệp là
A thực hiện kĩ thuật canh tác trên đất dốc
B sử dụng biện pháp nông - lâm kết hợp
C thâm canh nâng cao hiệu quả sử dụng đất
D ngăn chặn nạn du canh du cư
Câu 86 Vai trò chính của rừng đầu nguồn là
A bảo tồn nguồn gen sinh vật
B điều hòa nguồn nước cho các hồ thủy điện
C điều hòa nguồn nước giữ đất
Trang 37C rừng đặc dụng
D rừng nghèo và rừng mới phục hồi
Câu 89 Đâu là biểu hiện suy thoái đất ở đồng bằng của nước ta
A đất bị ô nhiễm và canh tác quá mức
B đất bị bạc màu trơ sỏi đá
C đất bị xói mòn, rửa trôi, xâm thực
D đất trống, đồi núi trọc gia tăng
Câu 90 Giá trị kinh tế của tài nguyên rừng là
A cung cấp gỗ, dược phẩm, phát triển du lịch
B chống xói mòn đất, hạn chế lũ lụt
C điều hòa khí quyển, giữ mực nước ngầm
D ngăn lũ quét, chống xói mòn
Câu 91 Để bảo vệ đất đồi núi cần quan tâm đến việc
A quản lí sử dụng vốn đất hợp lí
B sử dụng các biện pháp chống suy thoái đất
C áp dụng tổng thể các biện pháp chống xói mòn đất
D phòng ngừa ô nhiễm môi trường đất
Câu 92 Hiện tượng nào dưới đây không phải là hậu quả của việc mất rừng
C ngăn chặn nạn du canh, du cư
D áp dụng biện pháp nông- lâm kết hợp
Câu 94 Ý nào sau đây không thể hiện được tính đa dạng sinh học
A vùng phân bố
B số lượng thành phần loài
C các kiểu hệ sinh thái
Trang 38Nguyễn Trường Thái 11-12-2017
D nguồn gen
Câu 95 Trong những năm gần đây nguyên nhân dẫn đến diện tích đất hoang đồi núi trọc
giảm mạnh là
A khai hoang , mở rộng diện tích đất trồng trọt
B toàn dân đẩy mạnh bảo vệ rừng và trồng rừng
C phát triển thủy điện và thủy lợi
D nạn du canh, du cư
Câu 96 Tình trạng mất cân bằng sinh thái nước ta biểu hiện ở
A không khí ngày càng bị ô nhiễm
B gia tăng bão lụt, hạn hán và sự thất thường về thời tiết, khí hậu
C ô nhiễm nguồn nước trên mặt ngày càng nặng nề
D ô nhiễm nguồn nước ngầm
Câu 97 Mùa bão ở nước ta bắt đầu và kết thúc vào thời gian nào?
B ven biển Nam Trung Bộ
C ven biển Nam Bộ
D ven biển Bắc Trung Bộ
Câu 99.Tần xuất của bão cao nhất vào
A tháng VII
B tháng VIII
C tháng IX
D tháng X
Câu 100 Mùa bão ở nước ta có đặc điểm là
A ở miền Bắc muộn hơn miền Nam
B ở miền Trung sớm hơn miền Bắc
C chậm dần từ Nam ra Bắc
D chậm dần từ Bắc vào Nam
Trang 39Câu 101 Ở nước ta, lũ quét thường xảy ra ở những vùng nào?
A vùng núi phía Bắc
B đồng bằng sông Hồng
C Tây Nguyên
D Đông Nam Bộ
Câu 102 Ngập lụt ở đồng bằng sông Cửu Long do
A mưa lớn, triều cường
B mưa trên diện rộng
C sông lớn, mặt đất thấp
D có đê sông, đê biển bao bọc
Câu 103 Khu vực có hoạt động động đất mạnh nhất ở nước ta là
A Đông Bắc
B Tây Bắc
C Trường Sơn Bắc
D Trường Sơn Nam
Câu 104 Ở miền Trung lũ quét, chỉ xảy ra
A khi có mưa lớn
B vào đầu mùa mưa
C vào giữa mùa mưa
D vào cuối mùa mưa
Câu 105 Đồng bằng sông Hồng không có mùa khô sâu sắc như Tây Nguyên, do
A địa hình thấp hơn
B vị trí giáp biển
C mạng lưới sông ngòi dày đặc hơn
D ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc
Câu 106 Có thời gian khô hạn kéo dài nhất trong năm là vùng
Trang 40Nguyễn Trường Thái 11-12-2017
A mùa khô miền Bắc có mưa phùn
B có nguồn nước ngầm phong phú
C miền Bắc ở xa xích đạo
D nhiệt độ trung bình năm thấp hơn
Câu 108 Biện pháp phòng tránh bão là
A tăng cường việc trồng rừng đầu nguồn
B dự báo khá chính xác quá trình hình thành và hướng di chuyển của bão
C xây dựng các công trình thoát lũ
D xây các công trình ngăn mặn và ngăn thủy triều
Câu 109 Để phòng chống khô hạn lâu dài cần
A xây dựng các công trình thủy lợi
B thực hiện kĩ thuật canh tác trên đất dốc
C bố trí nhiều trạm bơm nước
D tăng cường trồng và bảo vệ rừng
Câu 110 Hiện tượng ngập úng ở đồng bằng sông Hồng không chỉ do mưa lớn, mà còn do
A Ảnh hưởng của triều cường
B Địa hình dốc, nước tập trung mạnh
C Địa hình thấp lại bị bao bọc bởi hệ thống đê sông, đê biển
D Không có các công trình thoát lũ
Câu 111 Thiên tai nào sau đây không phải là hệ quả của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa với
lượng mưa lớn tập trung vào mùa mưa ở nước ta