1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

"Số có nghĩa, PGS-TS Nguyễn Xuân Trường

35 562 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Số Có Nghĩa
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài viết
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 208,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môn Hoá học lớp 11Qui tắc xác định số có nghĩa trong đo l ờng... Bất cứ một dụng cụ đo l ờng nào cũng có sai số, nghĩa là cũng chỉ có một độ chính xác nhất định... Qui tắc xác định số c

Trang 1

Môn Hoá học lớp 11

Qui tắc xác định số có nghĩa

trong đo l ờng

Trang 2

Qui tắc xác định số có nghĩa trong đo l ờng

Một số ng ời cho rằng khi viết 12 g

hay 12,00 g là nh nhau, nên th ờng viết

12 g cho gọn Quan niệm nh vậy là sai.

Trang 3

Qui tắc xác định số có nghĩa trong đo l ờng

Một số ng ời cho rằng khi viết 12 g

hay 12,00 g là nh nhau, nên th ờng viết

12 g cho gọn Quan niệm nh vậy là sai.

Bất cứ một dụng cụ đo l ờng nào

cũng có sai số, nghĩa là cũng chỉ có một

độ chính xác nhất định

Trang 4

Qui tắc xác định số có nghĩa trong đo l ờng

Thí dụ cân kĩ thuật dùng trong phòng thí nghiệm th ờng có độ chính xác 0,01g, do

đó khi cân một l ợng hoá chất đ ợc khối

l ợng 15g thì độ chính xác nằm trong

khoảng 14,99g và 15,01g tức là (15  0,01)g

Trang 5

Qui tắc xác định số có nghĩa trong đo l ờng

Thí dụ cân kĩ thuật dùng trong phòng thí nghiệm th ờng có độ chính xác 0,01g, do

đó khi cân một l ợng hoá chất đ ợc khối

l ợng 15g thì độ chính xác nằm trong

khoảng 14,99g và 15,01g tức là (15  0,01)g Vì vậy không đ ợc viết 15g mà phải viết

là 15,00g Nếu viết 15g thì hiểu là (15  1)g

Trang 6

Qui tắc xác định số có nghĩa trong đo l ờng

Cân phân tích có độ chính xác 0,0001g, khối l ợng cân đ ợc 5,22g thì phải viết

là 5,2200g

Trang 7

Qui tắc xác định số có nghĩa trong đo l ờng

Cân phân tích có độ chính xác 0,0001g, khối l ợng cân đ ợc 5,22g thì phải viết

là 5,2200g

Nếu viết là 5,22g thì hiểu sai số của số này chỉ là 0,01g.

Trang 8

Qui tắc xác định số có nghĩa trong đo l ờng

1- Số có nghĩa

Kết quả của một phép đo phải đ ợc

ghi chép sao cho ng ời sử dụng số liệu

hiểu đ ợc mức độ chính xác của phép đo.

Trang 9

Qui tắc xác định số có nghĩa trong đo l ờng

Trang 10

Qui tắc xác định số có nghĩa trong đo l ờng

1- Số có nghĩa

Các chữ số tin cậy cùng với chữ số

bất định đầu tiên đ ợc gọi là số có nghĩa.

Trang 11

Qui tắc xác định số có nghĩa trong đo l ờng

1- Số có nghĩa

Các chữ số tin cậy cùng với chữ số

bất định đầu tiên đ ợc gọi là số có nghĩa.

Trang 12

Qui tắc xác định số có nghĩa

Trang 13

Qui tắc xác định số có nghĩa

a) Tất cả những chữ số không là số 0 không là số 0“0” ”“0” ”

trong các phép đo đều là số có nghĩa

Trang 14

Qui tắc xác định số có nghĩa

a) Tất cả những chữ số không là số 0 không là số 0“0” ”“0” ”

trong các phép đo đều là số có nghĩa

Thí dụ : các số 23,4 ; 0,243 ; 615 đều có 3 số có nghĩa

Trang 15

Qui tắc xác định số có nghĩa

b) Những số 0 số 0“0” ”“0” ” xuất hiện ở giữa những

số không là số 0 số không là số 0 “0” ”“0” ” là những số có nghĩa.

Trang 16

Qui tắc xác định số có nghĩa

b) Những số 0 số 0“0” ”“0” ” xuất hiện ở giữa những

số không là số 0 số không là số 0 “0” ”“0” ” là những số có nghĩa Thí dụ : 2004 ; 40,67 ; 1,503

đều có 4 số có nghĩa

Trang 17

Qui tắc xác định số có nghĩa

c) Những số 0 xuất hiện tr ớc tất cả số 0 xuất hiện tr ớc tất cả“0” ”“0” ”

những số không là số 0 “0” ”

những số không là số 0 “0” ” là không có nghĩa

Trang 18

Qui tắc xác định số có nghĩa

c) Những số 0 xuất hiện tr ớc tất cả số 0 xuất hiện tr ớc tất cả“0” ”“0” ”

những số không là số 0 “0” ”

những số không là số 0 “0” ” là không có nghĩa Thí dụ : 0,0062 ; 0,32 ; 0,000094

chỉ có 2 số có nghĩa

Trang 19

Qui tắc xác định số có nghĩa

d) Những số 0 ở cuối mỗi số và ở bên số 0 ở cuối mỗi số và ở bên“0” ”“0” ”

phải dấu phảy thập phân là số có nghĩa

Trang 20

Qui tắc xác định số có nghĩa

d) Những số 0 ở cuối mỗi số và ở bên số 0 ở cuối mỗi số và ở bên“0” ”“0” ”

phải dấu phảy thập phân là số có nghĩa Thí dụ : 43, 00 ; 1,010 ; 8,000

đều có 4 số có nghĩa

Trang 21

Qui tắc xác định số có nghĩa

e) Những số luỹ thừa thập phân thì các

số ở phần nguyên đ ợc tính vào số có nghĩa

Trang 23

Qui tắc xác định số có nghĩa

Số liệu 2,4 g có 2 số có nghĩa và nếu qui ra

mg thì phải viết : 2,4.10 3 mg (2 số có nghĩa) không viết 2400 mg (4 số có nghĩa).

Trang 24

Qui t¾c lµm trßn sè

Trang 29

Qui t¾c lµm trßn sè

ThÝ dô :

a = 6,145 + 13,24 + 34,7 = 54,085 Lµm trßn : a = 54,1

(gi÷ l¹i 1 sè thËp ph©n)

Trang 30

Qui t¾c lµm trßn sè

ThÝ dô :

a = 6,145 + 13,24 + 34,7 = 54,085 Lµm trßn : a = 54,1

(gi÷ l¹i 1 sè thËp ph©n)

b = 1374,252 b = 1374,252 – 309,48 = – 309,48 = 309,48 = 309,48 = 1064,772 Lµm trßn : b = 1064,77

Trang 31

Qui tắc làm tròn số

d) Khi nhân và chia cần giữ lại ở kết

quả cuối cùng một số chữ số có nghĩa đúng bằng số chữ số có nghĩa của thừa

số có số chữ số có nghĩa ít nhất.

Trang 32

Qui t¾c lµm trßn sè

ThÝ dô :

x = 3,084 0,275 = 0,8481 Lµm trßn : x = 0,848

Trang 33

Qui t¾c lµm trßn sè

ThÝ dô :

x = 3,084 0,275 = 0,8481 Lµm trßn : x = 0,848

y = 0,8481: 41,256 = 0,020557 Lµm trßn : y = 0,02056

Trang 34

Cỏc vớ dụ

dùng để trung hoà bớt l ợng axit d trong dạ dày Tính thể tích dd HCl 0,0350M (nồng độ axit

Ngày đăng: 05/07/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w