KY SINH TRUNG MA DE THI CO CHINH SUA DAP AN KY SINH TRUNG MA DE THI CO CHINH SUA DAP AN KY SINH TRUNG MA DE THI CO CHINH SUA DAP AN KY SINH TRUNG MA DE THI CO CHINH SUA DAP AN KY SINH TRUNG MA DE THI CO CHINH SUA DAP AN KY SINH TRUNG MA DE THI CO CHINH SUA DAP AN KY SINH TRUNG MA DE THI CO CHINH SUA DAP AN KY SINH TRUNG MA DE THI CO CHINH SUA DAP AN KY SINH TRUNG MA DE THI CO CHINH SUA DAP AN KY SINH TRUNG MA DE THI CO CHINH SUA DAP AN
Trang 1CÂU HỎI MINH HỌA MÔN KÝ SINH TRÙNG
(Nội dung chỉ mang tính chất tham khảo)
Mã đề cương chi tiết: TCDY032
Câu 1: KST có thể rời ký chủ theo con đường
A Chất ngoại tiết, phân tiết
B Qua da và nhờ một trung gian truyền bệnh
B Chu trình trực tiếp và dài
C Chu trình gián tiếp
D Tất cả A, B, C
Câu 4: Tác hại toàn thân của KST đối với ký chủ
A Gây biến đổi huyết học
Trang 2Câu 6: Xét nghiệm trực tiếp là
A Tìm KST trong bệnh phẩm
B Tìm KST bằng phương pháp miễn dịch
C Tìm KST trong máu
D Tất cả A, B và C
Câu 7: KST y học có thể xâm nhập ký chủ qua con đường
A Miệng, da, hô hấp
B Sinh dục, lá nhau (vào thai nhi)
C Cả A và B
D Tất cả đều sai
Câu 8:
Đặc điểm dịch tễ học của bệnh KST
A Phát tán nhanh nhưng mau tàn
B Diễn ra từ từ và kéo dài
C Diễn ra nhanh và kéo dài
Trang 3Câu 11: KST nào sau đây thuộc nội KST
A Giun kim
B Muỗi
C Chí
D Rận
Câu 12: Khả năng nhiễm hoặc đề kháng với KST có thể thay đổi theo
A Nhân chủng, giới tính, tuổi, nghề nghiệp
B Dinh dưỡng, cơ địa mỗi người, bệnh tật bồi thêm
C Hệ thống miễn dịch
D Tất cả A, B, C
Câu 13: Đặc điểm chủ yếu trong dịch tễ học của bệnh ký sinh trùng là
A Bệnh có thể phát thành dịch, dịch diễn ra t t và kéo dài
B KST tồn tại hầu như vô tận song song với con người
C KST chỉ tồn tại một thời gian ngắn
D Cả A và B
Câu 14: Người là ký chủ duy nhất của
A Enterobius vermicularis (giun kim)
B Taenia saginata (Sán dải bò)
C Taenia solium (Sán dải heo)
Trang 4Câu 16: Chu trình phát triển của Toenia solium thuộc loại:
A Trực tiếp và ngắn
B Trực tiếp và dài
C Qua một ký chủ trung gian
D Ký chủ vĩnh viển đồng thời là ký chủ trung gian
Câu 17: KST lạc chủ
A KST đi lạc sang một cơ quan khác với cơ quan nó thường cư trú
B KST thường sống ở một ký chủ nhất định nhưng có thể nhiễm qua ký chủ khác
C KST không sống bên trong mà sống bên ngoài ký chủ
D Tất cả đều sai
Câu 18: Con người có thể nhận KST bằng nhiều phương thức:
A Nuốt qua miệng, đi chân đất
B Tiếp xúc với nước, hít qua đường hô hấp
B Tạo vách bào nàng dày
C Đề kháng với môi trường và nhân cũng phân chia
D Tất cả A, B và C
Trang 5Câu 21: Đơn bào có không bào:
A Không bào tiêu hóa và không bào co rút
B Không bào sinh sản
C Không bào thực quản
D Trùng chân giả (Amíp)
Câu 23: Người ta phân biệt được các loại đơn bào khác nhau dựa vào:
A Cấu trúc của nhân
B Cách xắp xếp của nhân thể
C Cách xắp xếp của hạt nhiễm sắc
D Tất cả A, B và C
Câu 24: Đơn bào được chia thành các lớp:
A Lớp trùng chân giả Rhizopoda và trùng roi Mastigophora
B Lớp trùng lông Ciliata và trùng bào tử Sporozoa
C Cả A và B
D Ba lớp: Rhizopoda, Sporozoa, Ciliata
Câu 25: Đơn bào có các thể sau:
A Thể tư dưỡng
B Thể bào nang
C Thể tư dưỡng và bào nang
D Thể tư dưỡng và hoạt động
Trang 6Câu 26: Các kiểu sinh sản vô tính của đơn bào bao gồm
D Thể hoạt động phối hợp với vi trùng
Câu 29: Entamoeba histolytica là đơn bào có khả năng
C Sẽ mắc bệnh khi KST gặp điều kiện thuận lợi
D Sẽ mắc bệnh khi số lượng bào nang có rất nhiều
Trang 7Câu 31: Về hình thể Entamoeba histolytica ở dạng
A Thể tư dưỡng, hoạt động và thể bào nang
B Thể tư dưỡng không hoạt động
C Thể bào nang không hoạt động
D Cả B và C
Câu 32: Pneumocystis jiroveci có đặc điểm sau, tr
A Có độc lực yếu
B Lây truyền trực tiếp t người sang người
C Không điều trị chắc chắn tử vong
D Điều trị có kết quả tốt với kháng sinh
Câu 33: Các A míp không gây bệnh cũng cần được quan tâm vì
A Chúng có hình dạng giống như A míp gây bệnh
B Chúng sẽ tác động phối hợp với A míp gây bệnh khi có điều kiện thuận lợi
C Chúng nói lên tình hình môi sinh bị ô nhiễm
D Cả A và C
Câu 34: Balantidium coli
A Không gây biến chứng
B Có thể gây biến chứng ở gan, phổi
Trang 8Câu 36: Balantidium coli là một KST
A Đơn bào, lớn nhất trong ruột già
B Đa bào
C Bền vững khi ở môi trường bên ngoài
D Không gây bệnh cho người
Câu 37: Balantidium coli gây sang thương ở ruột theo cơ chế
A Tạo thành áp-xe giống hình cái bình
B Gây viêm
C Bào mòn bề mặt niêm mạc ruột
D Tạo điều kiện cho vi khuẩn khác gây bệnh
Câu 38: Khi bị nhiễm Balantidium coli thì
A Luôn luôn có biểu hiện lâm sàng
B Sẽ có biểu hiện lâm sàng khi KST gặp điều kiện thuật lợi
C Chỉ là người lành mang mầm bệnh mãi mãi
B Vi khuẩn, tinh bột, cặn bã trong ruột, hồng cầu
C Vi khuẩn trong ruột
D Chất tiết trong ruột
Trang 9Câu 41: Balantidium coli có
A Ký chủ thật sự là người
B Ký chủ thật sự là heo, người tình cờ bị nhiễm
C Ký chủ thật sự là mèo
D Ký chủ thật sự là chó
Câu 42: Trichomonas vaginalis là một KST truyền qua
A Đường tiêu hóa
Câu 45: Số lượng roi của Trichomonas vaginalis
A 4 roi hướng ra trước và 1 roi dinh vào thân hướng về sau
B 5 roi hướng ra trước và 2 roi dính vào thân hướng về sau
C 3 roi hướng ra trước và 2 roi dính vào thân hướng về sau
D 2 roi hướng ra trước và 2 roi dính vào thân hướng về sau
Trang 10Câu 46: Khi nhiễm Giardia lamblia, phân người bệnh
A Luôn luôn lỏng như nước
B Nhầy và máu
C Nhão, sệt, mầu xám nâu hay lợt
D Tiêu chảy xen kẻ với bón
Câu 47: Trùng roi Giardia lamblia gây bệnh
B Tác nhân gây nhiễm cho muỗi, gây dịch trong thiên nhiên
C Xuất hiện trong máu ngoại vi cùng lúc với có cơn sốt
D Cả A và C
Câu 49: Trong cơn cấp tính, bệnh sốt rét được chẩn đoán bằng
A Tìm kháng thể trong huyết thanh
B Tìm KST sốt rét trong máu
C Tìm kháng thể trong huyết tương
D Cả A và B
Câu 50: Chỉ định dùng thuốc chống sốt rét dạng tiêm khi
A Nôn ói không cầm được
B Tiêu chảy, thiếu máu nghiêm trọng
C Sốt rét thể não
D Cả A và C
Trang 11Câu 51: Véc tơ truyền bệnh sốt rét
A Muỗi Anopheles
B Muỗi Aedes
C Muỗi Culex
D Cả B và C
Trichomonas hominis (Pentatrichomonas intestinalis):
Câu 52: Pentatrichomonas intestinalis lây truyền t người này qua người khác bằng dạng
A.Hoạt động
B.Bào nang
C.Hoạt động và bào nang
D.Tiền bào nang
Câu 53: Pentatrichomonas intestinalis là một KST:
A.Luôn luôn gây bệnh kiết lỵ
B.Không gây bệnh nặng, nhiễm nhiều KST thì tiêu chảy
C.Gây áp xe ở gan
D.Gây viêm túi mật
Câu 54: Pentatrichomonas intestinalis không có thể bào nang
A.Nên khả năng lây lan khó
B.Nhưng vẫn lây lan được vì vách thể hoạt động tương đối dày
C.Nên khó sống được trong ruột già
D.Nên khó sống được trong ruột non
Câu 55: Pentatrichomonas intestinalis sống ở
A.Trong các tuyến và mô ruột
B.Tá tràng
C.Trong lòng đại tràng
D.Môi trường pH a xít
Trang 12Câu 56: Chu trình phát triển của KST sốt rét ở muỗi tùy thuộc vào
A Số lượng giao bào được muỗi hút vào dạ dày
B Loài muỗi Anopheles
C Nhiệt độ của môi trường bên ngoài
D Cả B và C
Câu 57: P Vivax có những đặc điểm sau
A Một hồng cầu có thể bị nhiễm nhiều KST
B Hồng cầu bị ký sinh to hơn hồng cầu bình thường
C Có thể ngủ ở gan
D Cả B và C
Câu 58: Kỹ thuật chẩn đoán bệnh sốt rét có nhiều ưu điểm và được sử dụng rộng rãi là
A Miễn dịch huỳnh quang
B PCR
C Phết máu
D Miễn dịch men ELISA
Câu 59: Tác dụng của Chloroquin gồm có
A Diệt các thể vô tính của tất cả KST sốt rét của người
B Chống viêm
C Diệt thể giao bào của P vivax
D Tất cả A, B và C
Câu 60: Cơn sốt đầu tiên xuất hiện ngay sau khi (bệnh nhân nhiễm KST sốt rét)
A Muỗi đốt, truyền thoa trùng vào người
B Giai đoạn phát triển ở gan chấm dứt
C Khi mật độ KST trong máu đạt tới ngưỡng gây sốt
D Giai đoạn sinh sản trong hồng cầu bắt đầu
Trang 13Câu 61: Tái phát trong sốt rét do
A Loài P vivax
B Do sự tồn tại lâu dài của KST sốt rét trong máu giữa các cơn sốt
C Do giao bào của KST sốt rét tồn tại trong máu
D Tất cả A, B và C
Câu 62: Các dấu hiệu lâm sàng sau đây được thấy trong tất cả các thể sốt rét ở người
A Rét run, nôn ói
B Vàng da, thiếu máu
C Dấu hiệu thần kinh khu trú
Trang 14Câu 66: Thể hoạt động của Toxoplasma gondii có dạng
B Chu trình không đầy đủ
C Chu trình đầy đủ và không đầy đủ
D Chu trình sinh sản vô tính
Câu 68: Bệnh do Toxoplasma gondii được quan tâm do
A Rất phổ biến
B Có thể phát thành dịch
C Gây thể bệnh nặng cho phụ nữ trong lứa tuổi sinh đẻ
D Gây bệnh nặng cho thai nhi
Câu 69: Thể bào nang của Toxoplasma gondii có dạng
A Hình liềm
B Hình cầu
C Hình bầu dục
D Cả A, B và C
Câu 70: Nhiễm Toxoplasma gondii do
A Nuốt phải trứng nang trong thực phẩm bị ô nhiễm
B Ăn cá sống, nem chua nhiễm bào nang
C Truyền máu
D Tất cả A, B và C
Trang 15Câu 71: Chu trình phát triển đầy đủ của Toxoplasma gondii chỉ xảy ra ở
A Chó
B Lợn
C Mèo
D Người
Câu 72: Sán dải không có
A Cơ quan tiêu hóa
B Cơ quan tuần hoàn
C Cơ quan hô hấp
B Biểu hiện lâm sàng rõ ràng
C Rất mơ hồ vì các triệu chứng lâm sàng rất giống nhau
D Tất cả A, B và C
Câu 75: Ba hệ cơ quan không có trong cơ thể sán dải là
A Hô hấp, tuần hoàn, tiêu hóa
B Bài tiết, tuần hoàn, tiêu hóa
C Tuần hoàn, tiêu hóa, thần kinh
D Bài tiết, thần kinh, tiêu hóa
Trang 16Câu 76: Giun lươn (Strongyloides stercoralis) đẻ trứng ở
A Niêm mạc hậu môn
B Niêm mạc ruột
C Tá tràng
D Tất cả A, B và C
Câu 77: Một trứng giun đũa (Ascaris lumbricoide) có mang tính gây nhiễm khi
A Trứng giun phải còn lớp vỏ albumin bên ngoài
B Trứng giun phải có ấu trùng đã phát triển hoàn chỉnh bên trong trứng
C Trứng giun phải ở ngoại cảnh ít nhất trên 30 ngày
D Tất cả A, B và C
Câu 78: Giun tóc (Trichuris trichiura) trưởng thành có hình dạng
A Giống như sợi tóc, thon dài, mảnh
B Giống như sợi chỉ rối
C Giống như cái roi của người luyện vỏ, phần đuôi to, phần đầu nhỏ
D Giống như cải roi, phần đầu to, phần đuôi nhỏ
Câu 79: Nghề nghiệp có nguy cơ nhiễm giun móc cao hơn
A Công nhân cạo mũ cao su
B Giáo viên
C Công nhân
D Đánh bắt cá
Câu 80: Chu trình tự nhiễm giun lươn (Strongyloides stercoralis) quan trọng vì
A Gây thiếu máu
B Suy tim
C Người bệnh luôn luôn mang bệnh mặc dù đã cắt đứt nguồn nhiễm từ bên ngoài
D Sa trực tràng
Trang 17Câu 81: Phát hiện người nhiễm giun tóc (Trichuris trichiura) nhờ vào:
A Người bệnh có biểu hiện hội chứng lỵ trên lâm sàng
B Người bệnh có biểu hiện thiếu máu
C Xét nghiệm phân thấy trứng trong phân
D Tất cả A, B và C
Câu 82: Khi nhiễm nhiều giun tóc (Trichuris trichiura), triệu trứng lâm sàng thường thấy
A Đau bụng và có cảm giác nóng rát ở vùng thượng vị
B Tiêu chảy giống lỵ
Câu 84: Điều kiện thuận lợi để ấu trùng giun móc tồn tại và phát triển ở ngoại cảnh
A Môi trường nước như ao, hồ
Trang 18Câu 86: Ở Việt Nam, vùng có tỉ lệ nhiễm giun móc cao thường là
A Nơi có thói quen sử dụng cầu tiêu ao cá
B Nông trường mía, cao su
C Các thành phố, đô thị
D Cư dân sống dọc bờ sồng
Câu 87: Giun lươn (Strongyloides stercoralis) sống ở:
A Ký sinh trong cơ thê người
B Sống tự do không ký sinh ở ngoại cảnh
C Sống trong môi trường nước
Trang 19Câu 91: Giun xoắn (Trichinella spiralis) đẻ
A Trứng, được thải ra theo môi trường phân
B Ấu trùng được thải ra theo môi trường phân
C Trứng, nở ra ấu trùng và được thải ra theo môi trường phân
D Ấu trùng, ký sinh trong mô
Câu 92: Chẩn đoán xác định giun xoắn (Trichinella spiralis) bằng kỹ thuật
B Sang thương dạng hồng ban, ngứa, cứng
C Không biểu hiện
D Cả A và B
Trang 20Câu 96: Trong chu trình phát triển của giun lươn não (Angiostrongylus spp.) thì chuột làvật chủ
A Vật chủ chính
B Vật chủ trung gian
C Không phải là vật chủ của giun lươn não (Angiostrongylus spp.)
D Cả A và B
Câu 97: Trichinella spiralis
A Chỉ giai đoạn ấu trùng mới ký sinh ở người
B Chỉ có giai đoạn trưởng thành mới ký sinh ở người
C Cả ấu trùng và trưởng thành đều ký sinh ở người và ở heo
D Giai đoạn ấu trùng được thải ra ngoài môi trường
Câu 98: Giun chỉ hệ bạch huyết ký sinh người có mặt ở Việt Nam:
A Loa loa và Brugia malayi
B Brugia malayi và Wuchereria bancrofti
C Brugia malayi và Mansonella ozzardi
Câu 100: Giun chỉ ký sinh hệ bạch huyết gây
A Tiêu chảy, mất máu
B Phù voi
C Suy dinh dưỡng
D Viêm phổi
Trang 21Câu 101: Ký chủ vĩnh viễn của giun chỉ hệ bạch huyết
A Phù voi ở chân tay
B Phù ở cơ quan sinh dục
Câu 104: Người bị nhiễm giun chỉ tổ chức (Dirofilaria spp.) là do
A Ăn thực phẩm nhiễm giun chỉ tổ chức (Dirofilaria spp.)
B Muỗi mang ấu trùng giun chỉ tổ chức (Dirofilaria spp.) truyền
C Chó nhiễm giun chỉ tổ chức (Dirofilaria spp) truyền
Trang 22Câu 106:Dirofilaria immitis phân bố
A Châu Âu
B Châu Phi
C Châu Mỹ
D Khắp thế giới
Câu 107: Giai đoạn nào của giun đầu gai (Gnathostoma spp.) không tìm thấy ở người:
A Giai đoạn trưởng thành
B Trứng
C Ấu trùng giai đoạn 1
D Ấu trùng giai đoạn 3
Câu 108: Chẩn đoán xác định người bị nhiễm giun đầu gai (Gnathostoma spp.):
A.Xét nghiệm phân
B Huyết thanh chẩn đoán bằng kỹ thuật ELISA
C.Tìm được ấu trùng ký sinh ở người
Câu 110: Tỷ lệ nhiễm giun kim (Enterobius vermicularis) cao thường gặp ở nơi
A Điều kiện vệ sinh kém
B Dân cư đông đúc
C Có tập quán dùng phân tươi bón hoa màu
D Cả A và B
Trang 23Câu 111: Giun kim (Enterobius vermicularis) đẻ trứng ở
A Trong ruột non
B Trong ruột già
C Niêm mạc hậu môn
Câu 113: Giun kim (Enterobius vermicularis) là loại giun
A Có kích thước nhỏ, hình dạng giống cây kim may
Trang 24Câu 116: Sán lá lớn ở gan thường ký sinh ở:
A Trâu, Bò
B Chó, Mèo
C Heo
D Cả B và C
Câu 117: Sán lá phổi (ký sinh ở người) gồm các loài:
A.Paragonimus westermani, Paragonimus pulmonalis
B.Paragonimus kellicotti, Paragonimus heterotremus
C.Taenia solium, Taenia saginata
Câu 119: Vị trí ký sinh của sán lá phổi (trưởng thành) ở người là:
A Ruột non, ruột già
Trang 25Câu 121: Sán lá lớn ở ruột thường ký sinh ở:
Câu 124: Chẩn đoán chính xác người bị nhiễm sán dải heo (Taenia solium) bằng cách
A Dựa vào các triệu chứng của rối loạn tiêu hóa
B Các biểu hiện của rối loạn tuần hoàn
C Xét nghiệm phân tìm thấy trứng hoặc đốt sán
D Xét nghiệm máu thấy bạch cầu ái toan trong máu tăng
Câu 125: Ký chủ trung gian của sán dải heo (Taenia solium) là
A Người
B Heo
C Chó
D Mèo
Trang 26Câu 126: Các tác hại chính của sán dải heo (Taenia solium) trưởng thành ký sinh ở người
là
A Chiếm chất dinh dưỡng
B Gây tắc ruột
C Gây viêm ruột thừa
D Chiếm chất dinh dưỡng và gây độc tố
Câu 127: Đặc điểm đầu sán dải bò (Taenia saginata)
A Hình cầu, 4 đĩa hút
B Hình trái lê, 2 đĩa hút
C Hình cầu, 2 đĩa hút, không có chủy và móc
D Hình trái lê, 4 đĩa hút, không có chủy và móc
Câu 128: Sán dải bò (ký sinh ở người) là loài:
Câu 130: Nang ấu trùng sán dải bò thường ở những vị trí nào trên trâu, bò:
A Cơ tim, cơ nhai
B Cơ hoành
C Mô mỡ bọc bắp đùi
D Tất cả A, B, C
Trang 27Câu 131: Lớp ngoại cốt của côn trùng bao gồm
A Lớp cutin
B Lớp biểu bì
C Màng căn bản
D Tất cả A, B và C
Câu 132: Mâm bệnh phát triển trong động vật chân đốt có đặc điểm
A Có sự tăng sinh của mầm bệnh
B Vừa có sự tăng sinh, vừa có sự biến đổi hình dạng của mầm bệnh
C Chỉ có sự biến đổi hình dạng của mầm bệnh
D Cả A và B
Câu 133: Lớp nhện có đặc điểm
A Phần đầu ngực dính liền tạo thành đầu ngực và phần bụng
B Phần đầu ngực và phần bụng dính liền thành một khối bầu dục
C Cơ thể chia làm 3 phần: đầu, ngực và bụng
D Cả A và B
Câu 134: Cách chính xác nhất để chẩn đoán bệnh do cái ghẻ là dựa vào
A Triệu chứng lâm sàng
B Hình dạng đường đi của cái ghẻ
C Bắt được cái ghẻ ở cuối đường hầm
D Hiệu quả của điều trị đặc hiệu