1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

BÁO cáo THÍ NGHIỆM cơ sở tự ĐỘNG

11 441 9

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,54 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

thí nghiệm cơ sở tự động đại học bách khoa..............................................................................................................................................................................................................................................................

Trang 1

BÁO CÁO THÍ NGHIỆM CƠ SỞ TỰ ĐỘNG

Bài 1: KHẢO SÁT ĐẶC TÍNH ĐỘNG HỌC HỆ THỐNG

NHÓM 4-L26 GVHD:NGUYỄN LÊ DŨNG

 LÊ TRUNG NAM-1512071

5.1.Đáp Ưng Tần Số Của Tốc Độ Động Cơ DC

Bảng 3.dữ liệu thí nghiệm cho đáp ứng tần số

Lần

Chạy

Ưng với các hình có tần số thay đổi từ 0.4->20 rad/s

Trang 3

5.2.Đáp Ưng Tần Số Của Vị Trí Động Cơ DC

Bảng 4.Dữ liệu thí nghiệm cho đáp ứng tần số của tốc độ động cơ DC

Lần Chạy Tần Số(rad/

s)

Ac/Ar Ac/Ar(dB) ∆ t (s) φ (độ)

Một số hình ứng với tần số thay đổi từ 0.4->20 rad/s

Trang 6

5.3.Khảo sát đáp ứng nấc động cơ DC

BẢNG 5.Đáp ứng động cơ DC với đầu vào điện áp khác nhau

Lần Chạy Điện Ap Động

Cơ (v)

Tốc Độ Xác Lập(vòng/phút k τ (s)

Trang 7

Gía Trị Trung Bình 96.42 1.147

Hình ảnh cho thay đổi điện áp động cơ 7.2->16.8

Trang 8

Câu 1: biểu đồ đáp ứng tần số Bảng 3:

Trang 9

-30

-25

-20

-15

-10

-5

0

-2.19

-3.25

-4.26

-8.19 -12.46

-16.13

-17.6 -21.8

-27.26

Biểu đồ biên độ

-140

-120

-100

-80

-60

-40

-20

0

-24.9 -33.3 -38.6 -44.7 -60.6 -66.9

-91.67

-118

biểu đồ pha

Độ lợi K=0.66

Hằng số thời gian là vị trí tại đó đáp ứng pha = 45° , từ đồ thị ta thấy τ =1s

Bảng 4:

Trang 10

0 5 10 15 20 25

-40

-30

-20

-10

0

10

20

3026.2

22.3

19.1

16.4

8.2

-1.2 -6.2 -8.8 -16.3

-28.4

biểu đồ biên độ

-200

-180

-160

-140

-120

-100

-80

-60

-40

-20

0

-103.8

-110.8

-117.8

-140.7

-158.8 -160.1 -158.5 -161.5

-174

biểu đồ pha

Độ lợi K=20.34

Hằng số thời gian là vị trí tại đó đáp ứng pha = 45° , từ đồ thị ta thấy τ =1s CÂU 2:

+Độ dốc th 5.1

Trang 11

A=(-27.26+ 4.72)/log (20

1 )= -29.32 dB/dec=> Độ dốc này không giống với độ dốc của hệ thống bậc nhất

Độ dốc th 5.2

A=(-28.4-26.17)/log(20

0.4)= -84.4 dB/dec=> Độ dốc này không giống với độ dốc của hệ thống bậc hai

Câu 3:

Dựa vào đồ thị ta xác định tần số tại đó đáp ứng pha 45° so với tín hiệu đặt lá 1 rad/s

Theo khâu quán tính bậc nhất độ lêch pha := -arctan(Tω)

Mối quan hệ giửa tần số làm trể 45 độ và thời hằng là khi độ lệch pha = -45° ta có Tω=1 =>ω

=1/T

Câu 4:

Dựa vào biểu đồ tín hiệu dự đoán::

+ Đối với đáp ứng tần số vận tốc trường hợp 5.1 thì độ lợi dần tới −∞ và độ trể pha tiến tới

120 độ

+Đối với đáp ứng tần số vận tốc trường hợp 5.2 thì độ lợi dần tới −∞ và độ trể pha tiến tới 180

độ

Câu 5:

Ta thấy hằng số thời gian ở trường hợp 5.1 có τ =1s vàở trường hợp 5.3 có τ =1.147s

 Hai tần số thời gian này gần bằng nhau

Ngày đăng: 16/06/2017, 23:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w