Tài liệu bồi dưỡng giáo viên đổi mới phương pháp dạy học và kiểm tra đánh giá môn hoá học Tài liệu bồi dưỡng giáo viên đổi mới phương pháp dạy học và kiểm tra đánh giá môn hoá học Tài liệu bồi dưỡng giáo viên đổi mới phương pháp dạy học và kiểm tra đánh giá môn hoá học Tài liệu bồi dưỡng giáo viên đổi mới phương pháp dạy học và kiểm tra đánh giá môn hoá học Tài liệu bồi dưỡng giáo viên đổi mới phương pháp dạy học và kiểm tra đánh giá môn hoá học Tài liệu bồi dưỡng giáo viên đổi mới phương pháp dạy học và kiểm tra đánh giá môn hoá học Tài liệu bồi dưỡng giáo viên đổi mới phương pháp dạy học và kiểm tra đánh giá môn hoá học Tài liệu bồi dưỡng giáo viên đổi mới phương pháp dạy học và kiểm tra đánh giá môn hoá học Tài liệu bồi dưỡng giáo viên đổi mới phương pháp dạy học và kiểm tra đánh giá môn hoá học Tài liệu bồi dưỡng giáo viên đổi mới phương pháp dạy học và kiểm tra đánh giá môn hoá học Tài liệu bồi dưỡng giáo viên đổi mới phương pháp dạy học và kiểm tra đánh giá môn hoá học Tài liệu bồi dưỡng giáo viên đổi mới phương pháp dạy học và kiểm tra đánh giá môn hoá học Tài liệu bồi dưỡng giáo viên đổi mới phương pháp dạy học và kiểm tra đánh giá môn hoá học Tài liệu bồi dưỡng giáo viên đổi mới phương pháp dạy học và kiểm tra đánh giá môn hoá học Tài liệu bồi dưỡng giáo viên đổi mới phương pháp dạy học và kiểm tra đánh giá môn hoá học Tài liệu bồi dưỡng giáo viên đổi mới phương pháp dạy học và kiểm tra đánh giá môn hoá học Tài liệu bồi dưỡng giáo viên đổi mới phương pháp dạy học và kiểm tra đánh giá môn hoá học Tài liệu bồi dưỡng giáo viên đổi mới phương pháp dạy học và kiểm tra đánh giá môn hoá học
Trang 1BO GIAO DUC VÀ ĐÀO TẠO
TAP CHI DAY VA HOC HOR HOC p
HA NOI -— THANG 10 NAM 2009
Trang 2PHUONG PHAP GIAI MOT SO BAI TAP HOA HOC
CO NOI DUNG DINH LUGNG
1 PHUONG PHAP AP DUNG SU BAO TOAN KHOI LUONG, SO MOL NGUYEN TU
Cơ sở
Trong các quá trình hoá học thì :
Tổng khối lượng của các chất trước phản ứng luôn bằng tổng khối lượng của các chất sau phản ứng :
> H(trước phản ứng) — > Msau phản ứng)
Tổng số mol nguyên tử của nguyên tố A trước phản ứng luôn bằng tổng
số mol nguyên tử của nguyên tố A sau phản ứng
> HA (trước phản ứng) = > NA(sau phan ting)
Cach ap dung
Khi giải bài tập trắc nghiệm ta nên lập sơ đồ tóm tắt các phan ứng, rồi áp
dụng những sự bảo toàn trên để tìm ra các đại lượng khác như : số mol, khối lượng các chất trong sơ đồ phản ứng thì bài toán sẽ được giải nhanh hơn
Bài tap minh hoa
Bai 1 Ngudi ta cho tir tit luéng khi CO di qua một ống sứ đựng 5,44 g hén hop A
gồm FeO, Fe;0,, Fe,03, CuO nung nong, kết thúc phản ứng thu được hỗn hợp chất rắn B và hỗn hợp khí C Sục hỗn hợp khí C vào dung dịch nước vôi
trong dư thấy có 9 ø kết tủa và khí D bay ra Khối lượng chất rắn B thu được
0,09.28 + 5,44 = mg+0,09.44 > m=4¢g
Trang 3Bai 2 Nung nong m g hén hợp X gồm ACO, va BCO, thu được m g hỗn hop ran
Y va 4,48 lit khi CO, Nung nóng Y đến khối lượng không đổi thu thêm
được khí CO; và hỗn hợp rắn Z Cho toàn bộ khí CO; thu được khi nung Y
qua dung dịch NaOH dư, sau đó cho dung dịch BaCl; dư vào dung dịch trên thì thu được 19,7 ø kết tủa Mặt khác cho CO dư qua hỗn hợp Z nung nóng thu được 18,4 g hỗn hợp Q và 4,48 lít khí CO; (đktc) m có giá trị là
Bai 3 Hoa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,2 mol FeO, 0,3 mol Fe,03, 0,4 mol
Fe3,0, vao dung dich HNO, 2M vita đủ, thu được dung dịch muối và 5,6 lít khí hỗn hợp khí NO và N;O¿ (đktc) có tỉ khối so với H; là 33,6 Thể tích dung dich HNO; đã tham gia phản ứng là
A 3,6 lít B 2,4 lit C 3,2 lit D 4,8 lit
Lời giải
Sơ đồ phản ứng :
(FeO; Fe,O,; Fe,0,) + HNO, — Fe(NO,), + (NO; N,O,)+ H,O
Trang 4> NFe(NO3)3 = NreQ + ZnEc,O, +3ng o„ = 0,2 +2.0,3 + 3.0,4 =2 mol
Áp dụng sự bảo toàn nguyên tố N :
6,4
Bài 4 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS,; va a mol Cu,S vào dung
dich HNO, (vita di), thu được dung dịch X (chỉ chứa 2 muối sunfat) và một
khí duy nhất là NO Giá trị của a là
A 0,12 mol B 0,04 mol C 0,075 mol D 0,06 mol
Ns(Fes,) RS(Cu¿s) = Rs(Fe;(SO4)a) * RS(CuSO,)
2nks, + Ncu,s = 3NFe, (SO, )3 + Ncuso,
=> 2.0,12 +a = 3.0,06 + 2a > a=0,06 mol
Bài 5 Khử hoàn toàn m g hỗn hợp CuO, FeO, bang khi CO 6 nhiét d6 cao, thu duoc hén hop kim loai va khi CO, Suc khi CO, vao dung dich Ca(OH), thu duoc 20 g két tha va dung dich A, lọc bỏ két tha, cho Ba(OH), du vao dung dich A thu được 89,1 g kết tủa nữa Nếu dùng H; khử hoàn toàn m g hỗn hợp trên thì cần bao nhiêu lít khí H; (đktc) ?
A 16,46 lít B 19,72 lít C 17,92 lít D 16,45 lít
Lời giải
Sơ đồ phản ứng :
Trang 5Áp dụng sự bảo toàn nguyên tố C
ñC(Cơy “G(co;y” , IC(CaCOx) T RC(BaCO;)
— "co, =ncaco, † ngạco, = (0,2+0,3)+0, 3 =0,8(mol)
Bản chất các phản ứng xảy ra trong (1) la:
Nếu ding H, để khử m g hén hop CuO, FeO, thi ban chat cdc phan ứng đó là
H + Ovoxit) —— H,0
Tổng số mol nguyên tử oxi trong hai quá trình này bằng nhau nên
ny, mua = 0,8(mol) > Vi, (dktc) = 0,8.22,4 = Ty: 92 (lit)
Bài tập vận dụng
Bài 1 Để tác dụng hết 5,44 g hỗn hợp CuO, FeO, FezOx và FezO¿ cần dùng vừa
đủ 90ml dung dịch HCI 1M Mat khác, nếu khử hoàn toàn 5,44 g hỗn hợp trên bằng khí CO ở nhiệt độ cao thì khối lượng sắt thu được là
A 3,20g B 4,72 g €.2,11 g D 3,08 g
Bai 2 Cho hỗn hợp gồm : FeO (0,01 mol), FeO; (0,02 mol), Fe30, (0,03 mol) tan
vira hét trong dung dich HNO, thu được dung dich chứa một muối và 0,448 lit khi N,O, (dktc) Khéi luong mudi va s6 mol HNO, tham gia phản ứng là
A 32,8 g; 0,4 mol B 33,88 g ; 0,46 mol
C 33,88 g ; 0,06 mol D 33,28 g ; 0,46 mol
Bai 3 Cho 1,1 g hén hop Fe, Al phan ting v6i dung dich HCl thu duoc dung
dich X, chat ran Y va khi Z, dé hoa tan hết Y cần số mol H;SO, (loãng) bằng 2 lần số mol HCI ở trên, thu được dung dịch T và khí Z Tổng thé
tích khí Z (đktc) sinh ra trong cả hai phản ứng trên là 0,896 lít Tổng khối lượng muối sinh ra trong hai trường hợp trên là
Trang 6A 2,92 g B 2,67 g C 3,36 g D 1,06 g
Bài 4 Hoà tan hoàn toàn 3,72g hỗn hợp 2 kim loại A, B trong dung dich HCl du thấy tạo ra 1,344 lít khí H; (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được muối khan có khối lượng là
A 7,12g B 7,98g C 3,42g D 6,12g
Bai 5 Cho hén hop A gém 0,1 mol Cu, 0,2 mol Ag phản ứng hết với V lít dung dich HNO; 1M thu được dung dịch X và hỗn hợp Y gồm 2 khí NO, NO; (No =No„ =0,1 mol ) V có giá trị là
A 1 lit B 0,6 lit C 1,5 lit D 2 lit
Bai 6 Đốt cháy m g hop chat A (C,H, _,ONa) voi một lượng vừa đủ là 6,272 lít O,
(đktc) thu được 2,12 g Na;CO; và hỗn hợp X chứa CO;, H;O Nếu cho hỗn hợp X qua bình đựng H;SO, đặc thì khối lượng bình tăng 1,8 g Vay m có giá trị là
A 6,46 B 4,64 C 4,46 D 6,44
Bài 7 Thuỷ phân hoàn toàn Í este đơn chức A cần vừa đủ 100ml NaOH IM thu được ancol etylic và muối của axit hữu cơ B Phân huỷ hoàn toàn B thu được 5,6 lit khi CO, (dktc), 4,5 g H,O va m g Na;CO+: Công thức cấu tạo của A là
Bai 8 Cho 13,8g hỗn hợp gồm ancol etylic và glixerol tác dụng vừa đủ với Na thu được 4,48 lít Hạ (đktc) và dung dịch muối Cô cạn dung dịch muối, khối lượng chất rắn thu được là
A 22,6 g B 22,4 g C 34,2 g D 25,0 g
Bai 9.Dun 13,8 g hỗn hợp 3 ancol no, đơn chttc v6i H,SO, dac 6 140C thu được
11,1g hỗn hợp các ete có số mol bằng nhau Tính số mol mỗi ete
Bài 10 Đốt cháy hoàn toàn một chất hữu co A chifa | nguyén tir oxi thu duoc hén
hợp sản phẩm B Cho B đi qua dung dich Ca(OH), du thấy có I5 g két tha va khối lượng dung dịch giảm 4,8 g CTPT cua A là
Trang 7tạo ra chất mới (chat cudi), thi su chénh léch kh6i luong giita chat dau va chat cuối chính bằng hiệu khối lượng của hai nhóm nguyên tử X và Y (IX—YI)
Thi du : CaCO, —— CaSO,
Ta thay thi su chênh lệch khối luong giita hai mudi CaCO; va CaSO, :
AM = (40+96)—(40+60)=36g/mol đúng bang sự chênh lệch khối
lượng của hai anion Cũ (60g) và SO; (96
g): AM= 96-60 = 36 g/mol
Cach ap dung
Khi mot chat thay anion cũ bang anion mới để sinh ra chất mới thì sự chênh lệch khối lượng giữa chất cũ và chất mới chính là sự chênh lệch khối lượng của anion cũ và anion mới
Khi một chất thay cation cũ bằng cation mới để sinh ra chất mới thì sự chênh lệch khối lượng giữa chất cũ và chất mới chính là sự chênh lệch khối lượng cua cation cũ va cation mdi
Bai tap minh hoa
Bai 1 Cho 41,2 g hén hop X gém Na,CO,, K,CO; va muối cacbonat của kim loại
hoá trị 2 tác dụng với dung dịch H;SO¿ dư Kết thúc phản ứng thu được hỗn hợp Y gồm ba muối sunfat và 8,96 lít khí CO; (đktc) Khối lượng của Y là
Trang 8Dal Ngaci, = X(mol); Neacy, = y (mol)
CaCl, (NH, ),CO, CaCO, NH, Cl
Cu 2 mol Cl mất di (71 g) có I mol muối coz" thém vao (60 g)
= D6 chénh lệch (giảm) khối lượng của | mol mudi la AM = 71—60 =11(g)
Độ giảm khối lượng muối : Am = 84,6 — 79,1 = 5,5 (g)
Vậy số mol muối clorua bằng số mol muối cacbonat phản ứng
= - =0,5(mol)
Mà số mol cø~ (theo giả thiết) = 0,3 + 0,8 = 1,1 (mol) > 0,5 mol (phản
ứng) Vậy muối cacbonat phản ứng dư
Loi giai
CO;”~ + 2HÌ ——› CO; +H;O
Áp dụng phương pháp tăng giảm khối lượng khi chuyển co; thanh Cl ta
Trang 9Phuong trinh phan ting :
A +Cu” dự ——> A””+Cu|
A +2Ag† dư ——> A”!+2Ag|
Khối lượng thanh kim loại tăng = mạ — me, = 0,12g
a.MA— 64a =0,12 © M,.a=64a +0,12 (1) Mặt khác khối lượng thanh kim loại giảm = mẠ, + mụ = 0,26 g
2a.108 — M,.a = 0,26 My.a = 2a.108 — 0,26 (2)
64.2,5.10°° +0,12
=> x=2,5.10° mol > My = :
2.510" = 112(g/mol)
=> Chat X 1a Cd
Bài 5 Có 2 dung dich FeCl, va CuSO, có cùng nồng độ mol
— Nhúng thanh kim loại vào M (nhóm IIA) vào V lít dung dich FeCl,, kết thúc phản ứng khối lượng thanh kim loại tăng 16g
— Nhúng cùng thanh kim loại ấy vào V lít dung dịch CuSO, kết thúc phản ứng khối lượng thanh kim tăng 20g Giả thiết các phản ứng xảy ra hoàn toàn
và kim loại thoát ra bám hết vào M Kim loại M là
M = 24 Vay kim loai M 1a Mg
Bai tap van dung
Bai 1 Cho 20 g hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic no, đơn chức tác dụng vừa đủ với dung dịch NazCO+ thu được V lít khí COs (đktc) và dung dịch muối Cô can dung dịch thu được 28,8 g mudi Gia tri cua V là
Trang 10A 3,36 lit B 4,48 lit C 2,24 lit D 6,72 lit
Bai 2 Cho 5,5 g hỗn hợp 2 ancol đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa
đủ với Na kim loại tạo ra 8,8 g chất rắn và V lít khí H;(đktc) Công thức của
2 ancol là
A CH,OH va C,H;OH B C,H:OH và C;H;OH
C C:H;OH và C.,H,OH D C;H:OH và C;H:OH
Bài 3 Thủy phân 0,01mol este của I ancol đa chức với l axit đơn chức tiêu tốn hết I,2ø NaOH Mặt khác khi thủy phân 4,36g cste đó thì tiêu tốn hết 2,4g NaOH và thu được 4,92g muối Công thức của este là
A.(CH;COO);C;,H B (C,H,COO),C,H,
C C,H,(COOCH,), D C:H:(COOC,H;);
Bài 4 Thực hiện phản ứng cste hoá giữa axit axetic (dư) và hôn hợp gồm 7,52 g 3 ancol kế tiếp nhau trong cùng một dãy đồng đẳng Sau phản ứng thu được 15,92 g 3 cste Giả sử hiệu suất phản ứng là 100% CTPT của ba ancol là
A CH,0H;C,H;0H;C,H;OH B C,H;OH;C,H;50H;C,H7OH
C CạH;OH;C,H;OH;C;H,OH D C;H;OH;C„HoOH;C;H,¡¡OH Bài 5 Hòa tan hoàn toàn 20,85 g hỗn hợp X gồm NaCI và Nal vào nước được
dung dich A Suc khí Cl; dư vào dung dịch A Kết thúc thí nghiệm, cô can
dung dịch thu được 11,7 øg muối khan Khối lượng NaCl có trong X là
A 5,85 g B 7,55 g C 2,95 g D 5,10 g
Bài 6 Cho khí CO qua ống sứ chứa 15,2g hỗn hợp chất rắn CuO va FeO nung
nóng Sau một thời gian thu được hỗn hợp khí B và 13,6g chất rắn C Cho
hỗn hợp khí B hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH); dư thấy có kết tủa Lọc lấy kết tủa và sấy khô rồi cân thì khối lượng kết tủa thu được là
Bài 7 Nhúng thanh kim loại M (hóa trị II) vào dung dịch CuSO,, sau một thời gian lấy thanh kim loại ra thấy khối lượng giảm 0,1% Mặt khác cũng nhúng thanh kim loại trên vào dung dịch AgNOa Sau mội thời gian thấy khối lượng tăng 7,55% Biết số mol CuSO¿ và AgNOa tham gia phản ứng ở hai trường hợp như nhau Kim loại M là
Bai 8 Hoa tan 3,23 g hén hop mudi CuCl, va Cu(NO3), vào nước thu được dung dich X Nhtng thanh Mg vao dung dich X cho dén khi mat mau xanh cua dung dich, lấy thanh Mg ra cân lại, thấy tăng thêm 0,8 g Cô cạn dung dịch sau phan ting thu duoc m g mudi khan Gia tri m 1a
A 3,08 B 4,03 C 2,48 D 2,84
Bài 9 Cho 16,2 g hén hop este cla ancol metylic và hai axit cacboxlic no, don chức tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH IM thu được dung dịch A Cô
Trang 11can dung dich A thu được 17,8 g hỗn hợp hai muối khan, thể tích dung dịch
NaOH I M đã dùng là
A 0,2 lit B 0,3 lit C 0,4 lit D 0,5 lit
Bài 10 Đun nóng 3,188 g cstc của glixcrol với ba axit cacboxylic no, đơn chức mạch hở X, Y, Z (X, Y là đồng phân của nhau và kế tiếp với Z) với dung dịch NaOH dư, phản ứng kết thúc thu được 3,468 g hỗn hợp muối Công thức phân tử của các axit là
A C,H,O; và C:H,O, B C,H,O, va C,H,0,
Trang 1211
Trang 13PHUONG PHAP SU DUNG QUY TAC THANG BANG DIEN TÍCH, THĂNG BẰNG
Các bước áp dụng quy tắc thăng bằng số mol electron như sau :
— Phải xác định được từ các chất ban đầu tham gia phản ứng đến các chất sản phẩm có bao nhiêu chất cho electron và số mol từng chất, có bao nhiêu
chất nhận electron và số mol từng chất (có thể phải đặt ẩn số)
— Viết các quá trình cho electron để tính tổng số mol e mà các chất khử cho
Đối với những hệ (ung hoà điện
Nếu trong hệ tồn tại đồng thời các hạt mang điện thì ta luôn có tổng số mol điện tích dương yin a¿+) Đằng tổng số mol điện tích âm > D ay) :
> Nay+) = > ñ qự—)
Với nạy = số mol ion x số đơn vị điện tích của ion đó
Bai tap minh hoa
Bài 1 Hoà tan hết 7,5 g hén hop Al va Mg trong HNO, loang thu duoc dung dich
A gồm 2 muối và 3,36 lit (6 dktc) hén hop 2 khi NO va N,O, khối lượng của
hỗn hợp khí là 5,2 ø Khối lượng của AI, Mg trong hỗn hợp lần lượt là
Trang 14Bài 2 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,06 mol FeS, va x mol Cu,S vao axit
HNO, (vita du) thu duoc dung dich A (chỉ chứa hai muối sunfat) và khí duy
nhất NO Giá trị của x 1a
Theo quy tắc thăng bằng điện tích V’n ayy = Yona
=> 3.0,06 + 2.2a = 2.0,12+2.a —>a=0,03(mol)
Bài 3 Để m g Fe ngoai không khí một thời gian nên bị gỉ (giả sử gỉ sắt chỉ toàn là oxit sắt) cân nặng 10 g Lượng gi sắt trên làm mất màu hoàn toàn 200 ml
dung dich KMnO, 0,5M trong dung dịch H;SO, dư m có giá trị là
A 17,2g B 9,8¢ C 9,0g D 15,0g
Loi giai
So d6 phan ting :
Trang 15Fe +O, —— FeO, + KMnO, +H,SO, ——>Fe,(SO,), +MnSO, +H,O
— Chat cho electron : Fe : se (mol)
Bài 4 Cho luồng khi H, di qua ống st dung m g oxit Fe,O, 6 nhiệt độ cao một thời gian, người ta thu được 6,72 g hỗn hợp A gồm 4 chất rắn khác nhau
Đem hoà tan hoàn toàn hỗn hợp này vào dung dịch HNO; du thay tao
thành 0,448 lít khí B ở đktc (duy nhất) có tỉ kh6i so với hiđro là 15 thì m
có giá trị là
A 7,5 g B 7,2 g C.8,0g D.8.4g
Sơ đồ :
Fe;O¿+Hạ—>H;O+A - 3; Fe(NO,); + NO + H,O
Xét cả quá trình thì : Fe‘? ——> Fe**hinh nhu khong cé su cho va nhan e
Chat cho electron : H, ma (mol) (doH, + Ovcexit) => HạO)
Trang 16N* + 3e —» NY (NO) 0,06 0,02 0,02 > ne shan = 0,06
¬ 1-6 2 „06m Tô g
Bài 5 Trộn 60g bột Fe với 30g bột lưu huỳnh rồi đun nóng (trong điều kiện không
có không khí) thu được chất rắn X Hoà tan X bằng dung dịch axit H;SO,
loãng, dư được dung dịch B và khí C Đốt cháy C cần V lít O; (đktc) Các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì V có giá trị là
A 39,2 lít B 32,928 lít C 32,29 lít D 38,292 lít Lời giải
Lời giải
Khối lượng hỗn hợp khi = 23 — 7,2 = 15,8 (g) > M= 15,8: 0,25 = 63,2
15
Trang 17Theo quy tac thang bang s6 mol e:
nx =0,4+0,2=0,6 > M= 7 xn= 12n > véi n = 2 thi M = 24 laMg Bai tap van dung
Bài 1 Dung dịch X có chứa 5 ion : Ca” Ba” : Ca”? và 0,lmol Cl” va 0,2mol
NO, Thêm dần V lit dung dich K,CO, 1M vao dung dich X dén khi được kết tủa cực đại V có giá trị là
A 150ml B 300ml C 200ml D 250ml
Bài 2 Cho 0,04 mol Fc; 0,02 mol AI tác dụng với 100 ml dung dịch X chứa
AgNO, va Cu(NO;), thu được dung dịch Y và 5,84 g chất rắn D gồm 3 kim
loại Cho D tác dụng với dung dịch HCI dư được 0,448 lít hiđro (đktc) Nồng
độ mol các muối AgNO; và Cu(NO;); trong X lần lượt là
A 0,4M; 0,2M B.02M;04M C 04M;06M D.02M;0,3M Bài 3 Hoà tan m g hỗn hợp A gồm Fe va kim loại R (có hoá trị không đổi) trong dung dich HCl! du thi thu được 1,008 lít khí (đktc) và dung dịch chứa 4,575g muối khan Cũng lượng hỗn hợp trên hòa tan trong dung dịch chứa hỗn hợp HNO, dac va H,SO, ở nhiệt độ thích hợp thì thu duoc 0,063 mol khi NO, va 0,021 mol khi SO, Kim loai R 1a
Bai 4 Để 10,08 g bột sắt trong khong khi sau m6t thdi gian thu duoc hén hop A
có khối lượng m ø gồm Fe, FeO, Fe:Ox, FezO: Cho A tác dụng hoàn toàn
với dung dịch HNO: thấy giải phóng ra 2,24 lít khí NO duy nhất (ở điều
kiện tiêu chuẩn) Khối lượng m của hỗn hợp A là
A 22,4 lit B 0,672 lit C 0,372 lit D 1,12 lit
Bài 6 Hôn hop X gém FeS, va MS c6 sé mol như nhau (M là kim loại hóa trị II) Cho 6,51g X tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch HNO: đun nóng,
Trang 18thu được dung dịch Y (chỉ chứa muối sunfat) và 13,216 lít (đktc) hỗn hợp
khí Z gồm NO và NO; có khối lượng 26,34g Kim loại M là
Bài 7 Cho m g hỗn hợp ba kim loại AI, Fe, Cu tan hoàn toàn trong dung dich HNO, thu được V lít hỗn hợp khí D (đktc) gồm NO; (giả thiết tôn tại NOs ở đktc) và NO (không sinh muối NH,NO;) Tỉ khối hơi của D so với hiđro
bằng 18,2 Tổng số g muối khan tạo thành theo m và V là
— Pha loãng hay cô cạn dung dịch
— Pha trộn các dung dịch của cùng một chất, cùng loại nồng độ
— Pha trộn các khí
Khi trộn lân 2 dung dịch có nồng độ khác nhau hay cho thêm chất tan nguyên chất vào dung dịch chứa chất tan đó, hoặc quá trình cô cạn dung
dịch Để tính được nồng độ dung dịch ở trạng thái cuối ta có thể giải bằng
phương pháp bảo toàn khối lượng, tuy nhiên ta nên dùng phương pháp đường chéo thì giải bài toán sẽ nhanh hơn
Sau đây giới thiệu một số sơ dé hay được sử dụng :
Nếu trộn dung dịch 1 có khối lượng là m;(g) và nồng độ C,% với dung dịch
2 có khối lượng m„(g) và nồng độ C% (giả sử C¡ < C2) thu được dung dịch
mới có nồng độ C% (với C¡ < C< Œ;) ta sử dụng sơ đồ :
Trang 19Néu tron dung dich 1 c6 thé tich V, (lit) va néng d6 C\y,,) với dung dich 2
có thể tích V¿ (lí) và nồng độ Cụự¿; (giả sử Cwự¡y < Cwụ¿)) ta thu được dụng dịch mới có nồng độ Cụ (với Cw¿¡, < C < Cyyay) ta sử dụng sơ đồ sau :
Vị (1i0 Cw¿p Cin Gu
%
NếwIinộn m@\, thể tích Vị @ú>-Khí,A có phân tử khối MẠ với một thể tích khí
B có phân tử khối Mẹ (giả sử MẠ < Mg) ta thu duoc hén hợp khí có phân tử
khối trung bình là M (với M, < M<M,) ta sit dung so dé sau :
Vy _ CM(3) XCM
V, (lit) Ma Mg —M
Vz (lit) Mp M-M,
Bai toan minh hoa
Bai 1 Can cho s6 g H,O vao 100 g dung dịch H;SO, 90% để được dung dịch