1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Trò chuyện cùng tây tiếng anh cho người mới bắt đầu

23 268 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 3,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tạp chí Talk with tourists ghi lại những câu chuyện của các bạn sinh viên với du khách nước ngoài tại Hà Nội. Những cuộc gặp gỡ có thể rất tình cờ ở Bờ Hồ, ở Công viên, ở đâu đó trên phố, hay được ghi lại qua những hành trình cùng nhau khám phá Hà Nội của các bạn sinh viên với những người bạn nước ngoài . Đó không hẳn là những chuyến “dẫn tour” mà là đơn giản là một ngày “ tôi đưa bạn đi chơi”

Trang 1

TALK WITH TOURISTS

Trang 2

ĐI ĐIU V TP CH

01

Tạp chí - Talk with tourists ghi lại

những câu chuyện của các bạn

sinh viên với du khách nước ngoài

tại Hà Nội Những cuộc gặp gỡ có

thể rất tình cờ - ở Bờ Hồ, ở Công

viên, ở đâu đó trên phố, hay được

ghi lại qua những hành trình cùng

nhau khám phá Hà Nội của các bạn

sinh viên với những người bạn

nước ngoài Đó không hẳn là

những chuyến “dẫn tour” mà là đơn

giản là một ngày “ tôi đưa bạn đi

chơi”

V CHNG TI

02Những câu chuyện thú vị về mọi chủ đề, được viết bằng song ngữ Anh - Việt hy vọng sẽ giúp các bạn đọc có hứng thú hơn với việc học tiếng Anh và sử dụng tiếng Anh trong thực tế

Hãy nói tiếng Anh nhiều hơn để giao lưu với bạn bè quốc tế và hơn hết hãy biến tiếng Anh thành ngôn ngữ thứ hai ở Việt Nam các bạn trẻ nhé!

Thân ái!

Idea Zone Creative Team

Gửi lời cảm ơn chân thành đến các bạn trong CLB Talk with tourists

đã cung cấp tư liệu cho IZ hoàn thành tạp chí này!

Trang 3

Nghia had such a wonderful day with a tourist from Canada She’s a vegetarian and shared a lot of things about it with him Here is their interesting conversationBạn Nghĩa đã có một ngày tuyệt vời với một một du khách đến từ Canada Cô ấy

ăn chay và đã chia sẻ rất nhiều thứ với bạn Nghĩa Và đây là hội thoại của 2 bạn:

Nghia (N): How long have you been a vegetarian?

N: Bạn ăn chay bao lâu rồi?

Tourist (T): About 19 years

T: Khoảng 19 năm rồi

N: Wow, it’s a long time When did you start?

N: Oh, lâu quá rồi nhỉ Bạn bắt đầu ăn chay từ khi nào?

T: When I was a child, I don’t remember exactly, maybe 4 or 5 years old.

T: Từ khi tôi còn bé, thực ra mình không nhớ rõ lắm,, khoảng 4 hoặc 5 tuổi gì đó

N: And are there other vegetarians in your family?

N: Trong gia đình bạn có ai ăn chay nữa không?

T: Oh, all members in my family are vegetarian

T: Tất cả mọi người đều ăn chay

N: Really? Is it likely to be popular in your country?

N: Thật sao? Hình như ăn chay khá là phổ biến ở nước bạn thì phải?

T: It depends on each region I live in an area having a lot of vegetarians

T: Tùy từng vùng, như chỗ tôi sống thì có khá nhiều người ăn chay

N: So people at all ages ? How about children and the elderly?

N: Vậy mọi người ở các độ tuổi đều ăn chay à bạn? Người già người trẻ thì sao?

Vegetarian /ˌvedʒəˈteriən/ (n) người ăn chay

Depend /dɪˈpend/ (v) tùy thuộc vào, phụ thuộc vào

Region /ˈriːdʒən/ (n) vùng , miền

The Elderly /ˈeldərli/ ( người cao tuổi )

02 VEGETATIAN-ĂN CHAY

Trang 4

N: ở đây thì không thực sự phổ biến, số lượng người ăn chay cũng ko nhiều lắm ở

Hà Nội Nhưng tôi nghĩ không khó để tìm quán ăn chay ở Hà Nội đâu Bạn có thích

đồ ăn chay Việt Nam không?

T: Oh , very good I’ve gone here for two days and visited some restaurants but this one is the best, so delicious.

T: Rất ngon, tôi đến đây được 2 ngày và đã ăn ở 1 số quán, nhưng tôi thấy quán này ngon nhất, rất tuyệt

N: Yep I’m not a vegetarian but I also think too Actually you know, in nam, there are not many real vegetarians, only a few people who follow Bud- dhism Others just do it twice a month, on the 1st and 15th every month ac- cording to the lunar calendar.

6 Delicious /dɪˈlɪʃəs/(adj) ngon

7 Actually /ˈæktʃuəli/ (adv) thực ra

8 Real /ˈriːəl/ (adj) thực

9 Follow /ˈfɑːloʊ/ (v) theo, đi theo 10.Buddhism /ˈbʊdɪzəm/ (n) Đạo Phật

11.According /əˈkɔːrdɪŋ tə/ theo như

12.Lunar calendar /ˈluːnər/

/ˈkælɪndər/ (n) lịch âm

Trang 5

04 VEGETATIAN-ĂN CHAY

N: yeah, tôi ko ăn chay nhưng tôi cũng thấy ngon ( cười) Bạn biết ko, thực ra ở

VN tôi thấy cũng không có nhiều người ăn chay thực sự đâu, chỉ 1 số người theo đạo phật là ăn chay thôi, còn 1 số người khác lại ăn chay 1 tháng 2 lần vào mồng

1 và 15 của tháng theo lịch âm

T: Why?

T: Tại sao họ lại chỉ ăn vào 2 ngày đó?

N: Because many people will go to pagodas to wish luck in those 2 days But anyway, I think being a vegetarian is good, especially for health and morality Right?

N: Vì vào 2 ngày đó nhiều người sẽ đi chùa cầu may Nhưng dù sao, tôi thấy ăn chay cũng rất là tốt ,đặc biết cho sức khỏe và đạo đức của con người, đúng không?

T: I agree with you Talking with you is so fun,let me treat you the lunch if you don’t mind

T: Uhm, đúng đó, tôi cũng thế Hôm nay nói chuyện với bạn rất vui, để tôi mời bạn bữa trưa này nhé

N: Ok, thanks a lot

N: ok, cảm ơn bạn nhiều

1 Pagoda /pəˈɡoʊdə/ (n) chùa

2 Wish /wɪʃ/ (v) mong ước, cầu mong

3 Luck /lʌk/ (n) sự may mắn

4 Especially /ɪˈspeʃəli/ (adv) đặc biệt là

5 Health /helθ/ (n) sức khỏe

6 Morality /məˈræləti/(n) đạo đứa

7 Agree /əˈɡriː/ (v) động từ ( thường đi với giới từ

with)

8 Treat /triːt/ (v) đối xử, đối đãi, chiêu đãi

9 Let me treat you: để tôi chiều đãi bạn

Trang 6

Thinh had a great day with tourists from Canada

Bạn Thịnh đã có một ngày tuyệt vời với các du khách đến từ Canada

Trina: Do you know the Canada flag?

Trina (Tr): Bạn có biết quốc kỳ Canada không?

Thinh: Yes, I saw it

Thinh (T): Có chứ, mình thấy nó rồi

Trina: Can you describe it?

Tr: Bạn có thế miêu tả nó không?

Thinh: Your national flag has 2 main colors which are red and white with some straight lines and

a leaf in the middle, right?

T: Quốc kỳ nước bạn có 2 màu chính là đỏ và trắng với các sọc thẳng và một cái lá ở giữa, đúng không?

Trina: Exactly Do you know that maple leaf? It has a special meaning.

Tr: Chính xác Bạn có biết lá phong đó không? Nó có một ý nghĩa rất đặc biệt đó

Thinh: Oh really? tell me

T: ồ, kể cho mình nghe với

Trina: *take her cell phone to search some pictures of the maple leaf to show us*

Tr: Lấy điện thoại ra tìm lá phong trên google để chỉ cho bọn mình xem

1 Flag /flæɡ/ (n) lá cờ

2 Describe (v) /dɪˈskraɪb/

3 National (adj) /ˈnæʃnəl/

4 Main (adj) /meɪn/ chính

5 Straight /streɪt/ (adj) thẳng

6 Leaf /liːf/ (n) chiếc lá

7 Middle /ˈmɪdl/ (n) ở giữa

8 Exactly /ɪɡˈzæktli/ (adv) chính xác

9 Special /ˈspeʃl/ (adj) đặc biệt

10 Meaning /ˈmiːnɪŋ/ (n) ý nghĩa

Trang 7

There are many large forests of maple trees in Canada and the Canada maple leaf is the most beautiful in the world You can see maple trees everywhere in Canada, from urban to rural towns Maple trees are used to make sugar and a kind of syrup that is

so sweet We eat that syrup When the fallen- leaf season comes, it is the best time

to see fantastic sceneries in Canada The maple leaf is the symbol of our country

Có rất nhiều những cánh rừng phong rộng lớn ở Canada và lá phong Canada là đẹp nhất trên thế giới Bạn có thể thấy cây phong ở mọi nơi ở Canada, từ các thị trấn ở nội thành đến ngoại thành Cây phong còn được dùng để làm đường, một loại syrup ( chất lỏng lấy

từ cây phong) rất ngọt Chúng tôi dùng syrup đó để ăn Khi mùa lá rụng đến, đó là thời điểm tuyệt vời nhất để ngắm nhìn những phong cảnh tuyệt đẹp ở Canada Lá phong cũng

là biểu tượng của đất nước chúng mình mà

Thinh: Wow, what a meaningful symbol! I wish I could go there to enjoy the beauty

of maple trees and taste maple syrup.

T: Một biểu tượng rất ý nghĩa đấy, ước gì mình có thể đến nước bạn để thưởng thức vẻ đẹp của cây phong và nếm thử món syrup

Trina: You should do it as soon as possible I’ll be so glad to be your tour guide

Tr: Cậu nên đi càng sớm càng tốt Mình sẽ rất vui được làm tour guide của bạn

Thinh: Definitely, I will,someday

T: Chắc chắn rùi, Mình sẽ đi, một ngày nào đó

MAPLE LEAF - LÁ PHONG

1 Large /lɑːrdʒ/ (adj) rộng

2 Forest /ˈfɔːrɪst/ (n) rừng

3 Maple /ˈmeɪpl/ (n) lá phong

4 Urban /ˈɜːrbən/ (adj) nội thành

5 Rural /ˈrʊrəl/ (adj) ngoại thành

6.Syrup /ˈsɪrəp/ (n) chất lỏng ngọt 7.Fallen-leaf season : mùa lá rụng 8.Fantastic /fænˈtæstɪk/ (adj) tuyệt vời 9.Scenery /ˈsiːnəri/ (n) phong cảnh 10.Symbol /ˈsɪmbl/ (n) biểu tượng

Trang 8

Thanchanok Thamja (Thái Lan): Are there any transsexuals in Vietnam?

Than: Có nhiều người chuyển giới ở Việt Nam không?

Tú: Yes, there are But not many

Tú: Có chứ, không nhiều lắm

Chan: you know, Transsexuals are very common in Thailand Many youngsters underwent surgeries to live with their true gender Although Thailand is known as a leading country in transsexual operation industry, transsexuals are not actually supported by the elderly

Chan: Người chuyển giới rất phổ biến ở Thái Lan Nhiều người trẻ phải trải qua các cuộc phẫu thuật để sống với giới tính thật của họ Mặc dầu Thailand được biết đến

là một nước dẫn đầu ngành công nghiệp chuyển giới, chuyển giới thực ra không được ủng hộ bởi những người lớn tuổi

T: it’s similar in Vietnam Vietnamese culture doesn’t accept that, so uals in Vietnam have some difficulties in life, they are often discriminated

transsex-Tú: cũng tương tự ở Việt Nam đấy Văn hóa Việt Nam cũng không chấp nhận chuyện đó đâu, nên những người chuyển giới ở Việt Nam cũng có một vài khó khăn trong cuộc sống, họ thường bị phân biệt đối xử

TRANSSEXUALS IN THAILAND - CHUYỂN GIỚI Ở THÁI LAN

1.Transsexual /trænzˈsekʃuəl/ (n) người

chuyển giới

2.Youngster /ˈjʌŋstər/ (n) người trẻ

3.Undergo /ˌʌndərˈɡoʊ/ (v) trải qua

4.Surgery /ˈsɜːrdʒəri/ (n) phẫu thuật

5.Gender /ˈdʒendər/ (n) giới tính

6.Leading /ˈliːdɪŋ/ (adj) dẫn đầu

7.Operation /ˌɑːpəˈreɪʃn/ (n) phẫu thuật

8 Industry /ˈɪndəstri/ (n) ngành công nghiệp

9 Support /səˈpɔːrt/ (v) ủng hộ

10 Similar /ˈsɪmələr/ (adj) tương tự

11 Culture /ˈkʌltʃər/ (n) văn hóa

12 Accept /əkˈsept/ (v) chấp nhận

13 Difficulty /ˈdɪfɪkəlti/ (n) sự khó khăn

14 Discriminate /dɪˈskrɪmɪneɪt/ (v) phân biệt đối xử

Trang 9

Chan: Thailand seems better Thai transsexuals are treated equally, we even hold a beauty contest for them.

Chan: Thái Lan dường như tốt hơn Những người chuyển giới ở Thái Lan được đối

xử công bằng, chúng tôi còn tổ chức cuộc thi sắc đẹp cho họ mà

T: yeah, I know In Vietnam, there are some successful transsexual singers who have a lot of fans I really admire their will

À, mình biết ở Việt Nam, cũng có một vài ca sĩ chuyển giới thành công và có nhiều người hâm mộ Mình thực sự khâm phục ý chí của họ

Chan: In Thailand, transsexuals work in many aspects, they even do better than ordinary ones.

Chan: ở Thái Lan, những người chuyển giới làm việc trong nhiều lĩnh vực khác nhau, họ thậm chí còn làm tốt hơn những người bình thường

Tú: I think they have the right to choose their true genders and we should accept and respect them They’re deserved to be treated equally.

Tú:Mình nghĩ họ có quyền để chọn giới tính thực của mình và chúng ta nên chấp nhận và tôn trọng họ Họ xứng đáng được đối xử công bằng

Chan: I agree You’re so open – minded!

Chan: Mình đồng ý, cậu là người rất cởi mở đấy

Tú: Thanks, hihi.

Tú: Hi hi mình cảm ơn!

Nong Poy - Thailand Hương Giang - Việt Nam

TRANSSEXUALS IN THAILAND - CHUYỂN GIỚI Ở THÁI LAN

1 Beauty contest /ˈkɑːntest/ (n) cuộc thi sắc đẹp

2 Admire /ədˈmaɪər/ (v) ngưỡng

mộ

3 Will /wil/ (n) ý chí

4 Aspect /ˈæspekt/ (n) khía cạnh

5 Ordinary /ˈɔːrdneri/ (adj) bình thường

6 Right /rait/ (n) quyền

Trang 10

Tourist ( T) : Have you heard about red sea?

T: Em đã nghe về biển đỏchưa?

Chi: Red sea? Not yet, just Dead sea, where we can float and read book.

Chi: Biển đỏ á? Chưa, em chỉ mới nghe về biển chết thôi, nơi mọi người có thể nằm trên biển và đọc sách ý

T: Let me tell you, it’s red because of blood from dead fish, which dye a vast sea red.

T: Thế để anh kể cho nghe nè, biển đỏ, nó đỏ vì máu của 1 loại cá đổ ra, nhuốm cả vùng biển rộng thành đỏ đấy

Chi: What? Blood?

Chi: Sao cơ? Máu á?

WHALE HUNTING - SĂN BẮT CÁ VOI

1 Whale /weɪl/ (n) cá voi

2 Hunt /hʌnt/ (v) săn

3 Float /floʊt/ (v) nổi

4 Blood /blʌd/ (n) máu

5 Dye /dai/ (v) nhuộm

6 Dead /ded/ (adj) chết

Trang 11

T: Whale!!! They hunt whale with many modern equipments, boats, They are a big team They force whales from the sea to the coast When these whales are stranded, other hunters, even people around, waiting with available weapons, rush out and attack them by sticks, knives cruelly Blood of killed whales makes a large region red, that scene is too creepy and dreadful.

T: Cávoi! Họ đi săn từ xa bằng những con thuyền, cano, cả một đội luôn ý Họ lùa những con cá voi tội nghiệp từ ngoài khơi xa vào tận bờ biển Khi những con cá này bị mắc cạn, những thợ săn khác, thậm chí cả những người dân xung quanh, đã chờ sẵn với vũ khí trên tay, sẽ chạy ùa ra, phi dao, gậy, đâm cắt những con cá voi một cách cực kì tàn ác Máu của những con cá voi bị thảm sát hàng loạt nhuộm đỏ cả một vùng biển rộng lớn Khung cảnh ấy hết sức kinh khủng, ghê rợn

WHALE HUNTING - SĂN BẮT CÁ VOI

1 Modern /ˈmɑːdərn/ (adj) hiện

2 Stick /stɪk/ (v) que, gậy

3 Knife /naɪf/ (n) con dao

4 Cruel /ˈkruːəl/ (adj) độc ác

5 Scene /siːn/ (n) khung cảnh

6 Creepy /ˈkriːpi/ (adj) rùng mình, kinh hãi

7 Dreadful /ˈdredfl/ (adj) dễ

sợ, khủng khiếp

Trang 12

T: Đó gần như một nghi thức ở một số vùng ven biển Tuy nhiên theo mình, xã hội chúng ta trở nên văn minh hơn và do đó các thú tiêu khiển khát máu như vậy nên bị loại bỏ.Bọn mình đang làm 1 chiến dịch để ngăn chặn chuyện này, tuyên truyền với mọi người nói không với thịt cá voi, nói không với việc săn giết chúng!

Chi: I support your campaign We do hope that campaign will be ful to stop the whale hunting

success-Chi :Bọn mình hi vọng chiến dịch của bạn sẽ thành công để có thể chấm dứt việc săn cá voi như vậy

WHALE HUNTING - SĂN BẮT CÁ VOI

1 Imagine /ɪˈmædʒɪn/ (v) tưởng

tượng

2 Scary /ˈskeri/ (adj) đáng sợ

3 Ritual /ˈrɪtʃuəl/ (n) nghi thức

4 Area /ˈeriə/ (n) khu vực

11.Prevent /prɪˈvent/ (v) ngăn chặn 12.Encourage /ɪnˈkɜːrɪdʒ/ (v)

khuyến khích

Trang 13

Garrick: Wow it sounds so strange but interesting Can you show me where I can try it?

Mario: Nghe lạ thật, nhưng hay đấy Chỉ anh quán cà phê đó được không?

Nhung: Ok Here Number 39 Nguyen Huu Huan Street, just 5 minutes walking from Hoan Kiem lake.

Nhung: Đây ạ Số 39 Nguyễn Hữu Huân, đi bộ từ Hồ Hoàn Kiếm khoảng 5 phút là tới ạ

Garrick: Great! I promise to try it Thank you so much.

Mario: Ồ tuyệt quá Anh hứa sẻ sẽ thử nhé Cám ơn em!

EGG COFFEE - CÀ PHÊ TRỨNG

1 Whisk /wɪsk/ (v) đánh ( đánh trứng – đánh kem)

2 The Yolk /joʊk/ (n) lòng đỏ trứng gà – the white: lòng trắng

3 Condensed milk /kənˈdenst/ (n) sữa đặc

4 Fluffy /ˈflʌfi/ (adj) mịn

5 Mixture /ˈmɪkstʃər/ (n) hỗn hợp

6 Pour /pɔːr/ (v) đổ vào

7 Strange /streɪndʒ/ (adj) lạ

8 Promise /ˈprɑːmɪs/ (v) hứa hẹn

Trang 14

Nhung: German drink much beer, right?

Nhung: Người Đức uống rất nhiều bia phải không anh?

Garrick: Yes Beer in Germany is very good and quite cheap I drink it a lot.

Mario: Đúng vậy Bia Đức ngon và khá rẻ, anh uống nhiều lắm

Nhung: Oh I don’t drink much beer, I usually drink tea

Nhung: Ồ hehe, em không uống bia, chỉ hay uống trà thôi

Garrick: tea? Vietnamese people seem to drink tea a lot.

Mario: Trà ư? Người Việt Nam dường như uống trà nhiều phải không?

Nhung: Yes, lemon tea, iced green tea They are very popular in Hanoi pecially young people like me, we often gather at some small lemon tea stalls and chat together when we have free time Have you tried egg coffee?

Es-Nhung: Vâng, trà chanh, trà đá.Chúng rất phổ biến ở Hà Nội, đặc biệt là hội trẻ trâu như em, bọn em thường tụ tập ở một vài quán trà chanh nhỏ và chém gió khi rảnh rỗi Anh đã thử cà phê trứng chưa?

Các bạn gặp du khách khi

đi tham quan Di tích Nhà tù Hỏa Lò

EGG COFFEE - CÀ PHÊ TRỨNG

Ngày đăng: 16/06/2017, 11:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w