Nếu thang máy đó chuyển động chậm dần đều lên phía trên với độ lớn gia tốc a = g/4 với g là gia tốc trọng trường nơi con lắc dao động thì chu kỳ dao động T’ của con lắc là .... 3 = Bài 2
Trang 1III CÁC BÀI TOÁN VỀ CON LẮC ĐƠN
Bài 1: Một con lắc đơn treo ở trần thang máy Nếu thang máy đứng yên con lắc thực hiện dao động điều hoà với chu
kỳ T = 1 s Nếu thang máy đó chuyển động chậm dần đều lên phía trên với độ lớn gia tốc a = g/4 (với g là gia tốc trọng trường nơi con lắc dao động) thì chu kỳ dao động T’ của con lắc là
Đ/s: T 4s 3 = Bài 2: Hai con lắc đơn cùng chiều dại và cùng khối lượng, các vật nặng coi là chất điểm, chúng được đặt ở cùng một nơi và trong điện trường E có phương thẳng đứng hướng xuống Gọi To là chu kỳ chưa tích điện của mỗi con lắc, các vật nặng được tích điện q1 và q2 thì chu kỳ trong điện trường tương ứng là T1 và T2, biết T1 = 3T0 và T2 5T0 7 = ; tỉ số 1 2 q q có giá trị bằng bao nhiêu?
Bài 3: Con lắc đơn có vật nặng khối lượng 25 (g) Nếu tích điện cho vật là q sau đó đặt trong điện trường đều có phương thẳng đứng hướng xuống có cường độ 12 kV thì chu kì dao động nhỏ là T1 Nếu đặt co lắc trong thang máy và cho thang máy đi xuống nhanh dần đều với gia tốc có độ lớn 2 m/s2 thì chu kì dao động nhỏ là T2 Biết T1 và T2 bằng nhau Điện tích q bằng bao nhiêu?
Bài 4: Một con lắc đơn có chu kì dao động điều hòa là T khi không có ngoại lực Tích điện cho vật q sau đó đặt trong điện trường có cường độ E, véc tơ E có phương thẳng đứng, có chiều và độ lớn không đổi Chỉ đổi dấu mà không đổi độ lớn của điện tích q Khi vật mang điện tích âm thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là 1,82 s Khi vật mang điện tích dương thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là 2,1 s Giá trị của T là
Bài 5: Con lắc đơn có chu kì dao động điều hòa là T khi không có ngoại lực tác dụng Dùng ngoại lực là lực điện trường với E có phương nằm ngang, độ lớn 5000 V/m thì chu kì dao động điều hòa trong điện trường giảm 2% so với khi không có ngoại lực Cho biết vật nặng có khối lượng 10 (g), lấy g = 10 m/s2 Độ lớn điện tích của vật là
ÔN TẬP DAO ĐỘNG CƠ HỌC – P3
THẦY ĐẶNG VIỆT HÙNG
Trang 2
Bài 6: Tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2, một con lắc đơn có vật nặng 0,1 kg dao động điều hòa với biên độ góc α0 Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng thì lực căng của dây treo là 1,02 N Giá trị của α0 là
Bài 7: Một con lắc đơn gồm một quả cầu khối lượng 200 (g) treo vào một sợi dây dài 1 m, ở một nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2 Bỏ qua mọi ma sát; kích thích cho con lắc dao động quanh vị trí cân bằng Biết góc lệch cực đại của con lắc so với phương thẳng đứng là α0 = 600 Lực căng nhỏ nhất của dây treo trong quá trình dao động là
Bài 8: Một con lắc đơn gồm một vật nhỏ có khối lượng 30 g và một dây treo chiều dài ℓ được kích thích cho dao động điều hòa Trong khoảng thời gian ∆t con lắc thực hiện 36 dao động Khi thay đổi chiều dài của con lắc thành 'ℓ thì trong khoảng thời gian ∆t nó thực hiện 35 dao động Để con lắc với chiều dài 'ℓ có cùng chu kỳ như con lắc có chiều dài ℓ , người ta truyền cho vật điện tích q sau đó đặt nó trong điện trường đều E có các đường sức thẳng đứng hướng xuống, độ lớn E = 5000 V/m Lấy g = 10 m/s2, giá trị của q là
Bài 9: Một con lắc đơn được treo vào trần một toa xe Khi toa xe đứng yên chu kì dao động điều hòa của con lắc là 2 s Khi toa xe chuyển động thẳng nhanh dần đều theo phương nằm ngang thì chu kỳ dao động điều hòa của con lắc là 1,96 s Lấy g = 10m/s2, giá trị của gia tốc chuyển động của toa xe là
Bài 10: Một con lắc đơn có khối lượng 50 g đặt trong một điện trường đều có véctơ cường độ điện trường E hướng thẳng đứng lên trên và có độ lớn 5.103 V/m Khi chưa tích điện cho vật, chu kỳ dao động của con lắc là 2 s Khi tích điện cho vật thì chu kỳ dao động của con lắc là π/2 s Lấy g = 10 m/s2 và π2 = 10 Điện tích của vật là
Bài 11: Hai con lắc đơn có cùng chiều dài dây treo, cùng khối lượng vật nặng m = 10 (g) Con lắc thứ nhất mang điện tích dương q, con lắc thứ hai không mang điện Đặt cả hai con lắc vào trong điện trường đều, thẳng đứng hướng xuống, cường độ E = 11.104 V/m Trong cùng một khoảng thời gian, nếu con lắc thứ nhất thực hiện được 6 dao động thì con lắc thứ hai thực hiện 5 dao động Lấy g = 10 m/s2 Tính q?
Bài 12: Một con lắc đơn đợc treo ở trần một thang máy Khi thang máy đi xuống nhanh dần đều và sau đó chậm dần đều với cùng một gia tốc thì chu kỳ dao động điều hòa của con lắc lần lượt là T1 = 2,17 (s) và T2 = 1,86 (s) Lấy g = 9,8 m/s2 Chu kỳ dao động của con lắc lúc thang máy đứng yên và gia tốc của thang máy là
Trang 3
Bài 13: Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng m = 5 (g), đặt trong điện trường đều có phương ngang và độ lớn E = 2.106 V/m Khi vật chưa tích điện nó dao động với chu kỳ T, khi vật được tích điện tích q thì nó dao động với chu kỳ T′ Lấy g = 10 m/s2, xác định độ lớn của điện tích q biết T 3T 10 ′ =
Bài 14: Có ba con lắc cùng chiều dài dây treo, cùng khối lượng Con lắc thứ nhất và con lắc thứ hai mang điện tích q1 và q2, con lắc thứ ba không mang điện tích Chu kì dao động điều hoà của chúng trong điện trường có phương thẳng đứng lần lượt là T1, T2 và T3 với T1 1T , T3 2 2T 3 3 3 = = Tính q1 và q2 biết q1+q2 =7, 4.10 C.−8
Bài 14: Có ba con lắc đơn cùng chiều dài cùng khối lượng cùng được treo trong điện trường đều có E thẳng đứng Con lắc thứ nhất và thứ hai tích điện q1 và q2, con lắc thứ ba không tích điện Chu kỳ dao động nhỏ của chúng lần lượt là T1, T2, T3 có T1 1T ; T3 2 5T3 3 3 = = Tỉ số 1 2 q q có giá trị là bao nhiêu?
Đ/s: 1 2 q 12,5 q = − Bài 16: Một con lắc đơn A dao động nhỏ với TA trước mặt một con lắc đồng hồ gõ giây B với chu kì TB = 2 (s) Con lắc B dao động nhanh hơn con lắc A một chút (TA > TB) nên có những lần hai con lắc chuyển động cùng chiều và trùng với nhau tại vị trí cân bằng của chúng (gọi là những lần trùng phùng) Quan sát cho thấy hai lần trùng phùng kế tiếp cách nhau 60 (s) Chu kỳ dao động của con lắc đơn A là
Đ/s: 2,069 s Bài 17: Một con lắc đơn A dao động nhỏ với TA trước mặt một con lắc đồng hồ gõ giây B với chu kì TB = 2 (s) Con lắc B dao động nhanh hơn con lắc A một chút (TA > TB) nên có những lần hai con lắc chuyển động cùng chiều và trùng với nhau tại vị trí cân bằng của chúng (gọi là những lần trùng phùng) Quan sát cho thấy hai lần trùng phùng kế tiếp cách nhau 590 (s) Chu kỳ dao động của con lắc đơn A là
Trang 4
Đ/s: 2,0068 s
IV TỔNG HỢP DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
Bài 1: Một vật có khối lượng m = 200 g thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số và có các
phương trình dao động là x1 = 6cos(15t + π/3) cm và x2 = A2cos(15t + π) cm Biết cơ năng dao động của vật là 0,06075
J Hãy xác định A2
Bài 2: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình x1 = A1 cos(10t + π/6 )cm và x2 = 10cos(10t + 2π/3) cm Biết rằng vận tốc cực đại của vật bằng 100 2 cm/s Biên độ A1 có giá trị là: A A1 = 8 2cm B A1 = 6 2cm C A1 = 4cm D A1 = 10 2cm
Bài 3: Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình x1 A cos ωt1 π ; x2 A cos(ωt2 π) 6 = − = − cm Dao động tổng hợp có phương trình x = 9cos(ωt + φ) cm Để biên độ A2 có giá trị cực đại thì A1 có giá trị A 9 3cm B 7cm C 15 3 cm D 18 3 cm
Bài 4: Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình x1 = A1cos(ωt – π/3) cm và 2 x =10cos(ωt+φ)cm Dao động tổng hợp có phương trình x = Acos(ωt – π/2) cm Biên độ dao động tổng hợp có giá trị cực đại bằng bao nhiêu?
Đ/s: 20 cm
Bài 5: Một vật thực hiện hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có biên độ và pha ban đầu lần lượt là A1, A2,
φ1 = – π/3, φ2 = π/2 rad, dao động tổng hợp có biên độ là 12 cm Khi A2 có giá cực đại thì A1 và A2 có giá trị là
Đ/s: A1=12 3 cm;A=24 cm
Trang 5Bài 6: Một vật thực hiện đồng thời 3 dao động điều hòa cùng pha cùng tần số có phương trình lần lượt là
( )
x A cos ωt ; x A cos ωt ; x A cos ωt
Tại thời điểm t1 các giá trị li độ x (t )1 1 = −10 3cm, x2(t1) =
15 cm, x (t )3 1 =30 3 Tại thời điểm t2 các giá trị li độ x1(t2) = –20 cm, x2(t2) = 0 cm, x3(t2) = 60 cm Tính biên độ dao
động tổng hợp?
Bài 7: Một vật thực hiện đồng thời 3 dao động điều hòa cùng pha cùng tần số có phương trình lần lượt là ( ) 1 1 2 2 3 3 2π 2π x A cos ωt ; x A cos ωt ; x A cos ωt 3 3 = + = = − Tại thời điểm t1 các giá trị li độ tương ứng của ba dao động là x1 = −10 cm, x2 = 40 cm, x3 = −20 cm Tại thời điểm t2 t1 T 4 = + các giá trị li độ lần lượt là 1 x =10 3 cm; x=0; x=20 3 cm Tìm giá trị của biên độ tổng hợp A 50 cm B 60 cm C 20 cm D 40 3 cm Bài 8: Cho hai dao động điều hoà cùng phương x1 = 2cos(4t + φ1) cm và x2 = 2cos(4t + φ2) cm Với 0≤φ2− ≤φ1 π Biết phương trình dao động tổng hợp x = 2cos(4t + π/6) cm Pha ban đầu φ1; φ2 lần lượt là A. π π; 6 2 − B π; π 6 −2 C π; π 6 2 − − D π; π 3 −6
Giáo viên : Đặng Việt Hùng Nguồn : Hocmai.vn