1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giải chi tiết 10 đề vật lý hay 2017 (1)

7 165 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 427,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

HÀNH TRÌNH 80 NGÀY ĐỒNG HÀNH CÙNG 99ER ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017

Thời gian làm bài: 50 phút

Họ và tên thí sinh:

Số Báo Danh:

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án B

Gía trị hiệu dụng của dòng điện I 5 2,5 2 A

2

Câu 2: Đáp án C

Gia tốc của vật có giá trị bằng 0 khi vật đi qua vị trí cân bằng

Câu 3: Đáp án D

Số proton là 30 và số nơtron là 37

Câu 4: Đáp án D

Pin quang điện là nguồn điện hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện trong

Câu 5: Đáp án D

Tần số góc của dao động k

m

 

Câu 6: Đáp án A

Mya quang phổ hoạt động dựa vào hiện tượng tán sắc ánh sáng

Câu 7: Đáp án B

Khi sóng truyền đi, các phần tử vật chất chỉ dao động tại vị trí cân bằng của chúng chứ không truyền đi

Câu 8: Đáp án A

Biên độ tổng hợp của hai dao động vuông pha A A12A22  4232 5 cm

Câu 9: Đáp án B

Tần số của mạch f 1

2 LC

Câu 10: Đáp án C

Quang phổ vạch phát xạ là hệ thống các vạch sáng riêng lẻ được ngăn cách nhau bởi các vạch tối

Câu 11: Đáp án A

Máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ

Câu 12: Đáp án A

Phôtn chỉ tồn tại ở trạng thái chuyển động

Câu 13: Đáp án C

ĐỀ SỐ 38/80

Trang 2

Trong phản ứng hạt nhân có sự bảo toàn số nucleon

Câu 14: Đáp án A

Với đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm thuần thì dòng điện chậm pha hơn só với điện áp một góc

2

0

0

U

I

L

  

Câu 15: Đáp án B

Các tia hồng ngoại và tử ngoại đều không có tác dụng ion hóa mạnh

Câu 16: Đáp án C

Khi xảy ra cộng hưởng thì điện áp tức thời hai dầuddaonj mạch cùng pha với dòng điện trong mạch

Câu 17: Đáp án A

Áp dụng tiên Bo về hấp thu và bức xạ năng lượng

2 1

1

1 2

3 2

3 1

hc

hc

  

  

        

 

Câu 18: Đáp án C

2

I

L L 5 10 log I 10I 3,16I

I

Câu 19: Đáp án C

Câu 20: Đáp án B

Công thoát của kim loại

34 8

19 6

hc 6, 625.10 3.10

0, 4.10

Câu 21: Đáp án D

Khoảng cách giữa một vân sáng và một vân tối liên tiếp là nửa khoảng vân

19

3

i D 2.600.10

0, 6 mm

2 2a 2.1.10

Câu 22: Đáp án A

Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp động năng bằng thế năng là T 0,1s T 0, 4s

4   

Khối lượng của vật T 2 m 0, 4 2 m m 400g

Trang 3

Ta có:

5 0

0

2 Q 2 2.10

2

T

 

 

Câu 24: Đáp án D

Khoảng cách giữa 3 nút sóng là một bước sóng, vận tốc truyền sóng

v  f 20.12024 m / s

Câu 25: Đáp án C

Năng lượng liên kết của Na

E  11.m 12m m c 186, 55 MeV

Câu 26: Đáp án D

Hiệu suất của động cơ H 1 Php 1 10 0,9

    

Câu 27: Đáp án B

Độ biến dạng của lò xo tại vị trí cân bằng

3 0

mg 400.10 10

Lực đàn hồi cực đại tác dụng lên con lắc

dh max 0

F k  l A 100 4 4 10  8N

Câu 28: Đáp án C

Cách 1:

+ Điều kiện có vân tối xt k 1 D xa 3,3 m

1

2

 

       

 

 

 

+ Khoảng giá trị của bước sóng 0, 4  0, 75  0, 44 m

Cách 2:

+ Nhập số liệu: Mode7

  0,12

f x

X

 , với X được gán bằng k

+ Xuất hiện kết quả: =

 Start: giá trị đầu của X

 End: giá trị cuối của X

 Step: bước nhảy của X

Trang 4

Câu 29: Đáp án B

+ Phương pháp giản đồ vecto

Từ giản đồ ta có:

MB

R

2 2

I

Vậy i 0, 5 2 cos 100 t A

6

 

Câu 30: Đáp án B

Phương trình bảo toàn năng lượng trong phản ứng hạt nhân:

p p Li

p p Li

2

Câu 31: Đáp án D

Ta có:

2

1

T 2

1 0, 0846 1 a 1, 5 m / s

1

T ' 2

g a

 

  

Vậy a ngược chiều với g và có độ lớn là 1, 5 m / s2

Câu 32: Đáp án B

Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ, ta phân tích chuyển động

của vật theo hai phương Ox và Oy:

0

2 2 2

0

x v t

g

1

2v

2

 

Phương trình mặt nghiêng của dốc:

x

y ''

3

 

Vị trí viên đạn chạm vào sườn đồi ứng với:

32000

3

Thời gian để người nghe được viwwn đạn nổ ứng với thời gian viên đạn bay từ vị trí bắn đến vị trí chạm

Trang 5

0 0

v cos 30 340

Câu 33: Đáp án D

Hai giá trị của L cho cùng công suất của mạch tương đương với hai giá trị của L cho cùng dòng điện trong mạch

L1 2 C C

     

+ Công suất của mạch khi đó:

2

L1 C

P

50

25 50 75

 

+ Công suất của mạch khi cực đại (cộng hưởng)

2 2

25

R

Câu 34: Đáp án B

Dòng điện cực đại chạy trong mạch

2 2   L

Để duy trì dao động của mạch cần cung cấp cho mạch một năng lượng có công suất đúng bằng công suất tỏa nhiệt trên r:

2

2 I0 4

P I r r 9.10 W

2

Năng lượng cần cung cấp trong một tuần lễ:

QPt544,32 J

Câu 35: Đáp án A

Gọi t là thời gian thực tế cần để đun sôi nước: QQ1Q2

Với là nhiệt lượng cần dể đun sôi nước và là nhiệt lượng hao phí ra ngoài

t

P 8400 100 25 250t t 360 s

Câu 36: Đáp án B

Xét các tỉ số:

+

1

AB 6, 72

14

i  0, 48 trên đoạn BA có 15 vị trí cho vân sáng của bức xạ 1

+

2

AB 6, 72

10,5

i 0, 64 trên đoạn BA có 11 vị trí cho vân sáng của bức xạ 2

1 1

2 2

k i  3

Trang 6

Vì việc lặp lại có tính tuần hoàn của hệ vân nên ta xem tại A là vân trung tâm thì tại B là vân sáng bậc 13 của bức xạ 1 và vân tối bậc 10 của bức xạ 2

Trên đoạn này có 4 vị trí trùng nhau của hai bức xạ ứng với k10, 4,8,12

Vậy số vân sáng quan sát được là 15 11 4  22

Câu 37: Đáp án D

Theo gải thuyết của bài toán, ta có:

1 T

T

180 1

N 960 N 1 2

960

120

N 120 N 2 1 2

Câu 38: Đáp án C

Để đơn giản, ta chuẩn hóa AM  1 AN  3

Khoảng cách cực đại giữa hai con lắc

 2

2

max

6

       

Vì AN  3AM EN 3EM 3.0,120, 36 J

+ Khi M đi qua vị trí cân bằng thì N đi qua vị trí AN vN 3vmax Ed 3EN 0, 27 J

Câu 39: Đáp án C

+ Khi LL0, điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch RL cực đại, ta có:

L

L

R

tan

Z

6

cos

2

    



Chuẩn hóa: R 1 ZL  3

L C

C

+ Hệ số chuẩn hóa khi tần số góc biến thiên để U hoặc L U cực đại C

L C

n

3

+ Áp dụng kết quả hai giá trị của  cho cùng công suất trên mạch

Trang 7

2 2

Lmax Lmax

U U

U U

Với 0 là hệ số góc của mạch ứng với Pmax

So sánh hai biểu thức trên ta thấy

L

Lmax

Kết hợp với Lmax

2

U

1 n

Câu 40: Đáp án B

+ Bước sóng của sóng v 1, 2 3cm

f 40

    + Để M dao động với biên độ cực tiểu và gần trung trực của AB nhất M phải nằm trên hypebol cực tiểu ứng với k = 1 Từ hình vẽ ta có:

d d  3 d 17cm

2 2

2 2

2 2 2

111 x 20 x x 12, 775cm

   

 

Vậy M cách trung trực một đọa 27,75 mm

Ngày đăng: 15/06/2017, 21:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm