1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Slide bài giảng môn Kinh tế vĩ mô: Chương 10: Kinh tế mở

41 856 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 452 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mô hình nền kinh tế mởthị trường các yếu tố sản xuất Lương, lãi suất, tiền thuê, lợi nhuận Đầu vào SX Thu nh ập Vốn, lao động, tài nguyên, công nghệ... Đầu tư ra nước ngoài ròng Đầu t

Trang 1

NGUYÊN LÝ KINH TẾ HỌC

PHẦN VĨ MÔ

Bài 9 – KINH TẾ VĨ MÔ CỦA

NỀN KINH TẾ MỞ

TÀI LIỆU THAM KHẢO:

2008

Trang 2

Những nội dung chính

Trang 4

Lương, lãi suất, tiền

thuê, lợi nhuận

Đầu vào SX

Thu nh ập

Vốn, lao động, tài nguyên, công nghệ

Trang 5

Người nước ngoài = X

Hãng kinh doanh trong nước:

= Cd + Id + Gd

Nhập khẩu:= IM

C + I + G + X - IM

Xuất khẩu ròng NX = X - IM

Trang 6

Xuất khẩu ròng

hoá và dịch vụ sản xuất trong nước

hàng hoá và dịch vụ sản xuất ở nước ngoài

 Một giáo sư nghệ thuật Việt Nam đi th ă m các bảo tàng Châu Âu trong kỳ nghỉ hè

 Chú bạn mua chiếc xe Volvo mới

 Hiệu sách sinh viên ở ISS (Hà lan) bán một bộ áo dài Thái Tuấn

 Một công dân Trung Quốc đi mua hàng ở cửa hàng Lạng Sơn để tránh thuế giá trị gia tăng của Trung Quốc

Trang 7

1 Mô hình nền kinh tế mở

thị trường các yếu tố

sản xuất

Lương, lãi suất, tiền

thuê, lợi nhuận

Đầu vào SX

Thu nh ập

Vốn, lao động, tài nguyên, công nghệ

Trang 8

Đầu tư ra nước ngoài ròng

 Đầu tư ra nước ngoài (vốn ra): là việc người dân trong nước

mua/giữ các tài sản tài chính của nước ngoài

 Đầu tư nước ngoài vào trong nước (vốn vào): là việc người nước ngoài mua/giữ các tài sản tài chính của trong nước

 VD: hoạt động sau ảnh hưởng ra sao đến NFI của Mỹ

 Motorola (Mỹ) thành lập văn phòng ở Cộng hoà Séc

 Harrod (London) bán cổ phiếu cho quỹ đầu tư GE (Mỹ)

 Honda mở rộng nhà máy của mình ở Ohio (Mỹ)

 Quỹ hỗ tương Fidelity (Mỹ) bán cổ phiếu Volkswagen cho một nhà đầu tư Pháp

 Người dân Việt Nam chuyển tiền gửi VNĐ sang tiền gửi USD để đề phòng mất giá

Trang 9

2 Cán cân thanh toán quốc tế

sản ở nước ngoài gửi về

Tài sản có / thu ngoại tệ Tài sản nợ / chi ngoại tệ

Tài khoản vãng lai

Tài khoản vốn

người nước ngoài

ngoài (vốn vào)

ngoài (vốn ra)

Trang 10

2,000 Exports (fob) Imports (fob) Trade Balance

Nguồn: Tổng cục thống kê và Ngân hàng thế giới, 1995-2003

Trang 11

II Các khái niệm cơ bản của

kinh tế mở

3. Tỷ giá hối đoái và sự ngang bằng sức mua

4. Chu chuyển vốn quốc tế

Trang 12

1&2 Luồng hàng hoá và luồng vốn

 Luồng hàng hoá:

Mua/bán hàng hoá và dịch vụ giữa các nước NX

 Luồng vốn

Trao đổi vốn/tài sản tài chính giữa các nước

Net Foreign Investment NFI = vốn ra - vốn vào

Trang 13

Luồng hàng hoá và luồng vốn

Trang 14

3 Tỷ giá hối đoái

 Giá trị tiền của một nước tính bằng lượng tiền nước khác

 1 USD = 16700 VNĐ

 tỷ lệ trao đổi tính bằng hàng hoá giữa hai nước

 1 áo sơ mi Mỹ = 3 áo sơ mi Việt Nam

 TGHĐ thực tế = TGHĐ danh nghĩa x

P trong nước

P nước ngoài

Trang 15

Tỷ giá hối đoái

Nguồn: www.vietcombank.com.vn

Trang 16

Sự ngang bằng sức mua

 Lượng tiền nhất định sẽ mua được lượng hàng hoá như nhau ở tất cả các nước

 VD: 1 chiếc áo sơ mi ở Việt Nam là 160000 VNĐ, tương tự ở Mỹ

Trang 17

Xác định tỷ giá hối đoái

đồng tiền các nước với USD

Trang 18

 Câu nào đúng với nền kinh tế có thâm

e Không điều nào trong những điều trên

 Yếu tố nào sau đây trực tiếp làm tăng NFI của Mỹ

a Công ty General Motor Electrics bán một động cơ máy bay cho hãng Airbus cuả Anh

b Microsoft xây dựng hệ thống phân phối mới ở Thuỵ điển

c Honda xây dựng một nhà máy mới ở Ohio

d Toyota mua cổ phần của công ty viễn thông Mỹ AT&T

Câu hỏi lựa chọn (không cần giải thích)

 Nếu Việt Nam tiết kiệm 1000 tỷ đồng

và NFI là -200 tỷ đồng thì đầu tư

trong nước của Việt Nam là

a Công ty cổ phần Phú Gia mở một nhà hàng ở Moscow

b Hãng phim Việt Nam bán bản quyền bộ phim Đời Cát cho một rạp chiếu phim Nga

c Công ty ô tô Hoà Bình mua cổ phần của hãng ô tô Volvo

d Công ty xe đạp Xuân Hòa mua thép của Nhật

Trang 19

 Nếu tỷ giá hối đoái tăng từ 3DM/

USD lên 4DM/USD,

a Đồng đôla xuống giá

b Đồng đôla lên giá

c Đồng đôla lên hay xuống giá còn

tuỳ thuộc vào điều gì xảy ra với

giá tương đối giữa Đức và Mỹ

 Những cá nhân hay doanh nghiệp nào dưới đây hài lòng khi đồng đôla mất giá

a Khách du lịch Mỹ đến Châu Âu

b Nhà nhập khẩu Mỹ nhập khẩu Vodka Nga

c Nhà xuất khẩu Pháp xuất khẩu rượu sang Mỹ

d Nhà nhập khẩu Ý nhập khẩu thép Mỹ

e Ả rập Xêut xuất khẩu dầu mỏ sang Mỹ

Câu hỏi lựa chọn (không cần giải thích)

 Giả sử cung tiền ở Mêhicô tăng nhanh

hơn ở Mỹ Chúng ta dự đoán rằng

a Peso xuống giá so với đôla

b Peso lên giá so với đôla

c Peso sẽ có tỷ giá cố định so với đôla

do sự ngang bằng sức mua

d Không nhận định nào trên đúng

 Nếu Việt Nam đặt ra hạn ngạch nhập khẩu quần

áo từ Trung Quốc, điều nào sau đây về ảnh hưởng ban đầu đối với NX của Việt Nam đúng?

a NX tăng

b NX giảm

c NX không thay đổi

d Không nhận định nào ở trên đúng

Trang 20

4 Chu chuyển vốn quốc tế

thấp đến nơi có lãi suất cao

thế giới VỐN RA

thế giới VỐN VÀO

Trang 21

III Thị trường vốn vay

1 Vai trò của xuất khẩu ròng

Trang 22

2 Đầu tư ra nước ngoài ròng NFI và xuất khẩu ròng NX

Y – C – G = I + NX (Y – T – C) + (T – G) = I + NX

Trang 23

2 Đầu tư ra nước ngoài ròng NFI

và xuất khẩu ròng NX

 NÕu S > I : phÇn tiÕt kiÖm ch a ® îc sö dông cho ®Çu t

trong n íc sÏ ® îc chuyÓn sang:

 Mua tµi s¶n n íc ngoµi (§ u t trùc tiÕp hoÆc ®Çu t gi¸n tiÕp)ầu t­ trùc tiÕp hoÆc ®Çu t­ gi¸n tiÕp)

 NÕu S < I : ®Çu t cÇn ® îc tµi trî tõ nguån vèn vay n íc

ngoµi NFI

tª )

Trang 24

3 NFI và lói suất thực tế

 Nếu tỉ lệ lãi suất thực tế tăng thì:

nhà đầu t trong n ớc

ngoài

 Dân c trong n ớc mua tài sản ở n ớc ngoài giảm

ng ợc lại những ng ời n ớc ngoài mua nhiều tài sản trong n ớc tăng  NFI giảm

NhưưvậyưNFIưđượcưbiểuưdiễnưtrênưđồưthịưlàưmộtưđư

ờngưthẳngưcóưđộưdốcưâm.

Trang 25

Đồ thị đầu tư ra nước ngoài ròng NFI

 r = r*: chu chuyển vốn quốc tế cân bằng trong nước và ngoài nước

 r > r*: đầu tư vào, NFI giảm

 r < r*: đầu tư ra, NFI tăng

Trang 26

4 Cung cầu trên thị trường vốn vay

 Người dân sẵn sàng tiết kiệm và cung nhiều hơn khi lãi suất thực tế tăng

 Đường cung vốn vay có độ dốc dương

tư ra nước ngoài ròng NFI

 Đầu tư trong nước giảm khi lãi suất thực tế tăng

 Đầu tư vào trong nước nhiều hơn khi lãi suất tăng, NFI giảm

 Đường cầu vốn vay có độ dốc âm

Trang 27

Đồ thị thị trường vốn vay trong

Trang 28

IV Thị trường ngoại hối

NFI cho biết l ợng nội tệ cung ra để mua

tài sản n ớc ngoài ròng

 Đ ờng cung về nội tệ trên thị tr ờng ngoại hối

thẳng đứng vì NFI (nguồn cung nội tệ)

không phụ thuộc vào tỷ giá hối đoái thực tế,

mà phụ thuộc vào lãi suất thực tế.

Trang 29

IV Thị trường ngoại hối

NX biểu thị l ợng cầu về nội tệ để mua xuất

khẩu ròng của nền kinh tế trong n ớc.

 Cầu về nội tệ quan hệ nghịch với tỷ giá hối

đoái thực tế, bởi vì sự gia tăng tỷ giá hối đoái thực tế hàm ý hàng nội trở nên đắt và kém hấp dẫn đối với cả c dân trong n ớc và ng ời n ớc

ngoài, làm cho NX giảm.

Trang 30

Đồ thị thị trường ngoại hối

Trang 31

Cân bằng trong nền kinh tế mở

CÇu vèn

Cung vèn

Trang 32

(a) ThÞ tr êng vèn (b) §Çu t ra n íc ngoµi rßng

(c) thÞ tr êng ngo¹i hèi

L îng vèn

CÇu vèn

Cung vèn

Cân bằng trong nền kinh tế mở

 thị trường vốn vay: lãi suất

thực tế

 Đầu tư ra nước ngoài ròng

 thị trường ngoại hối

Trang 33

L îng vèn NFI

Trang 34

1 Côta nhập khẩu làm tăng cầu nội tệ…TGHĐ thực tế lên giá

(a) Thị tr ờng vốn (b) Đầu t n ớc ngoài ròng

(c) Thị tr ờng ngoại hối

NFI

TGHĐ

Thực tế

Lãi suất Thực tế

3 Tuy nhiên NX không thay đổi.

L ọng vốn NFI

Trang 35

NFI 1

1 Tăng đầu t ra n

ớc ngoài ròng

2 …TGHĐ thực tế lên giá tăng cầu vốn vay

4 NFI tăng đồng thời làm tăng cung nội tệ

3 …TGHĐ thực tế lên giá làm

tăng lãi

suất thực tế

Trang 36

V Các vấn đề của nền kinh tế mở

Trang 37

 LÊn ¸t ®Çu t cña khu vùc t nh©n,

 Lµ nguyªn nh©n lµm NFI gi¶m.

 Cung néi tÖ gi¶m lµm TGH§ thùc tÕ 

Trang 38

2 Chính sách th ơng mại

chính phủ đ ợc sử dụng để tác động trực tiếp vào khối l ợng hàng hoá dịch vụ đ ợc nhập khẩu hoặc xuất khẩu

Thuế quan :ưlàư loạiư thuếư đánhư vàoưcácưhàngưhoáư

nhậpưkhẩu.

Côta nhập khẩu :ư làư giớiư hạnư vềư lượngư hàngư hoáư

sảnưxuấtưởưnướcưngoàiưcóưthểưđemưvàoưbánưởưtrongư nướcư.

Trang 39

2 Chính sách th ơng mại

 Chính sách th ơng mại không ảnh h ởng đến cán cân

th ơng mại bởi vì chính sách này không làm thay

đổi tiết kiệm quốc dân, đầu t trong n ớc.

cho nên TGHĐ thực tế sẽ điều chỉnh để duy trì cán cân

th ơng mại nh ban đầu

 Chính sách th ơng mại có những tác động ở thị tr ờng vi mô lớn hơn ở góc độ vĩ mô.

Trang 40

Những tác động của côta nhập khẩu

khẩu)

 Chính sách này làm tăng cầu xuất khẩu ròng

 Làm tăng cầu nội tệ trên thị tr ờng ngoại hối  TGHĐ thực tế tăng.

 Lãi suất không thay đổi

Trang 41

3 Sự bất ổn chính trị và tình

trạng thất thoát vốn

 Thất thoát vốn là sự sụt giảm đột ngột của nhu cầu cầu

về tài sản trong n ớc đi kèm với sự tăng vọt của nhu cầu

về tài sản n ớc ngoài

 Hiện t ợng này th ờng xuất hiện khi có tình trạng bất ổn

chính trị xảy ra

đầu t của mình, do đó vốn nhanh chóng đ ợc chuyển ra khỏi n ớc

Ngày đăng: 15/06/2017, 16:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị đầu tư ra nước ngoài ròng NFI - Slide bài giảng môn Kinh tế vĩ mô: Chương 10: Kinh tế mở
th ị đầu tư ra nước ngoài ròng NFI (Trang 25)
Đồ thị thị trường vốn vay trong - Slide bài giảng môn Kinh tế vĩ mô: Chương 10: Kinh tế mở
th ị thị trường vốn vay trong (Trang 27)
Đồ thị thị trường ngoại hối - Slide bài giảng môn Kinh tế vĩ mô: Chương 10: Kinh tế mở
th ị thị trường ngoại hối (Trang 30)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm